1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Chuyên đề thể bị động đầy đủ lí thuyết và bài tập

16 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Thể Bị Động
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 198,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 9: THỂ BỊ ĐỘNG A. TÓM TẮT KIẾN THỨC 1. Cách chuyển chung: Câu bị động có công thức chung là: BE + Ved PII Trong đó, “be” được chia theo thời tương ứng với các thời Simple, dùng “be + being” với các thời tiếp diễn, và “Have has had + been” với các thời hoàn thành: QUÁ KHỨ HIỆN TẠI TƯƠNG LAI ĐƠN Was were Am is are Will be TIẾP DIỄN Was were + being Am is are + being (không có BĐ) HOÀN THÀNH Had been Have has been Will have been

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 9: THỂ BỊ ĐỘNG

A TÓM TẮT KIẾN THỨC

1 Cách chuyển chung:

Câu bị động có công thức chung là:

BE + Ved/ PII

Trong đó, “be” được chia theo thời tương ứng với các thời Simple, dùng “be + being” với các thời tiếp diễn, và “Have/ has/ had + been” với các thời hoàn thành:

TIẾP DIỄN Was/ were + being Am/ is/ are + being (không có BĐ)

HOÀN THÀNH Had been Have/ has been Will have been

Để chuyển một câu chủ động sang bị động, ta áp dụng quy tắc sau:

2 Quy tắc:

Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động ta làm theo các bước sau:

1 Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động

2 Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động

Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau “By” trong câu bị động.

3 Biến đổi V chính trong câu chủ động thành PII (Past Participle) trong câu bị động

4 Thêm Be vào trước P2 trong câu bị động (Be phải chia theo thời của V chính trong câu chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).

I/ CÁCH CHUYỂN SANG CÂU BỊ ĐỘNG THEO TỪNG THỜI

Áp dụng theo các chuyển đã nêu ở trên, ta có bảng công thức bị động theo từng thời sau:

ĐƠN CĐ: S1 + Ved/ PI + O1 CĐ: S1 + Vs/es + O1 CĐ: S1 + will V + O1

Trang 2

BĐ: S(O1) + was/ were

+ Ved/ PII + by O(S1)

BĐ: S(O1)+ am/ is/

are + Ved/ PII + by

O(S1)

BĐ: S(O1)+ will be + Ved/ PII + by O(S1)

TIẾP

DIỄN

CĐ: S1 + was/ were

Ving + O1

CĐ: S1 + am/ is/ are

Ving + O1

CĐ: S1 + will be Ving

+ O1

BĐ: S(O1) + was/ were

+ being + Ved/ PII + by

O(S1)

BĐ: S(O1)+ am/ is/

are + being + Ved/

PII + by O(S1)

BĐ: không có

HOÀN

THÀNH

CĐ: S1 + had Ved/ PII

+ O1

CĐ: S1 + have/ has +

Ved/ PII + O1

CĐ: S1 + will have

Ved/ PII + O1

BĐ: S(O1) + had been +

Ved/ PII + by O(S1)

BĐ: S(O1)+ have/

has + been + Ved/

PII + by O(S1)

BĐ: S(O1)+ will have been + Ved/ PII + by

O(S1)

Có thể thấy các thời hoàn thành tiếp diễn và tương lai tiếp diễn không có bị động, vì 3 thể be-being-been không thể tồn tại liền nhau trong 1 câu tiếng anh

II/ CÁC CẤU TRÚC BỊ ĐỘNG ĐẶC BIỆT

1 Bị động với câu có 2 tân ngữ

Cấu trúc chủ động của dạng này là:

S – V – O(sb) – O(st)

Trong đó:

O(sb) là tân ngữ GIÁN TIẾP chỉ người

O(st) là tân ngữ TRỰC TIẾP chỉ vật

VD:

Với câu: “She gave me the book.”

Có 2 cách để chuyển sang thể bị động:

Cách 1: Lấy tân ngữ gián tiếp chỉ người làm chủ ngữ

S(sb) + be + VpII + O(st)

VD: I was given the book by her.

Cách 2: Lấy tân ngữ trực tiêp chỉ vật làm chủ ngữ

Trang 3

S(st) + be + VpII + GIỚI TỪ + O(sb)

VD: The book was given TO me by her.

Các động từ thường được áp dụng công thức này là:

1 Give sb st => Sb be given st => St be given TO sb

2 Show sb st => Sb be shown st => St be shown TO sb

3 Send sb st => Sb be sent st => St be sent TO sb

4 Offer sb st => Sb be offered st => St be offered TO sb

5 Cook sb st => Sb be cooked st => St be cooked FOR sb

6 Choose sb st => Sb be chosen st => St be chosen FOR sb

7 Buy sb st => Sb be bought st => St be bought FOR sb

8 Make sb st => Sb be made st => St be made FOR sb

2 Cấu trúc bị động kép

Cấu trúc chủ động:

They/ people + V tường thuật (say/ think/ believe/ suppose/…) + that S V O

Có 2 cách chuyển sang dạng bị động:

Cách 1: Dùng chủ ngữ giả “It”

It + Be + PII tường thuật (said/ thought/ believed/ supposed/…) + that + S V O

Với dạng này, ta chỉ chuyển vế đầu tiên thành bị động còn mệnh đề sau that giữ nguyên

Động từ TOBE chia số ít theo chủ ngữ mới “It” và theo thời ban đầu của động từ tường thuật

Cách 2: Dùng chủ ngữ mệnh đề sau “that”

S + Be + PII tường thuật (said/ thought/ believed/ supposed/…) + to V/ have PII

Thời của động từ TOBE tuân theo thời của động từ tường thuật câu gốc, số ít hay

số nhiều chia theo chủ ngữ mới

Trang 4

Vế sau dùng TO V khi V tường thuật và V mệnh đề chính cùng thời, dùng TO HAVE PII khi có sự lệch thời giữ 2 động từ này

3 Bị động với LET, MAKE, HAVE, và GET

VD:

My mother let me buy that toy => My mother let that toy be bought by me

My parents make me study Spanish => My parents make Spanish be studied by me

4 Bị động của động từ theo sau là V-ing

Ta dùng dạng Ving ở sau các động từ sau:

Admit (thừa nhận)

Avoid (tránh)

Consider (coi như)

Delay (hoãn)

Deny (phủ nhận)

Detest/ hate (ghét)

Dread (sợ)

Enjoy (thích thú)

Excuse (xin lỗi)

Fancy (thích)

Imagine (tưởng tượng)

Finish (kết thúc)

Trang 5

Forgive (tha thứ)

Imagine (tưởng tượng)

Keep (cứ duy trì)

Mind (ngại)

Miss (bỏ lỡ)

Pardon (bỏ qua)

Postpone (trì hoãn)

Practise (thực hành)

Propose (đề nghị)

Resent (phật ý)

Resist (khăng khăng)

Risk (liều mạng)

Suggest (gợi ý)

Try (cố gắng)

Khi chuyển sang thể bị động, ta giữ nguyên chủ thể và động từ ở bảng trên, và chuyển bị động ở vế sau theo công thức:

Cấu trúc chủ động: S + V + sb Ving + st

=> Bị động: S + V + sb/st + being + P2

VD:

I suggest opening a new shoe shop.

=> I suggest a new shoe shop being opened.

She admi ed stealing the jewelry.

=> She admi ed the jewelry being stolen.

5 Bị động của các động từ theo sau là V (khuyết thiếu) và To V

CẤU TRÚC:

Chủ động: S + can/ should/ must/ had to/ used to/ be able to/… + V + O

=> Bị động: S + can/ should/ must/ had to/ used to/ be able to/… + be Ved/ PII

Trang 6

You can turn on the air-conditioner

=> The air-conditioner can be turned on (by you)

He is able to lift that heavy box with one hand

=> That heavy box is able to be lifted with one hand by him

6 Bị động của động từ chỉ tri giác SEE, SMELL, WATCH, NOTICE, HEAR, LOOK

CẤU TRÚC CHUNG:

Chứng kiến 1 phần của hành động: ĐT tri giác + O + V-ing

(Ai đó chứng kiến người khác làm gì và chỉ thấy 1 phần của hành động hoặc 1 hành động đang diễn ra bị 1 hành động khác xen vào)

=> Bị động: S + be + P2 + Ving

Chứng kiến toàn bộ hành động: ĐT tri giác + O + V

(Ai đó chứng kiến người khác làm gì từ đầu đến cuối)

=> Bị động: S + be + P2 + to +V

CHÚ Ý: riêng các động từ: feel, find, catch thì chỉ sử dụng công thức 1.

VD:

We saw her following us when we passed the shop => She was seen following

us when we passed the shop

He noticed a girl sing a beautiful song in the park => A girl was noticed to sing a beautiful song in the park.

7 Bị động của SUGGEST, REQUIRE, REQUEST, ORDER, DEMAND, INSIST, RECOMMEND.

CẤU TRÚC:

Chủ động: S + suggest/ recommend/ order/ require + that + S + (should) + V O

=> Bị động: It + was/ will be/ has been/ is + P2 + that + S + (should) + be + P2.

Trang 7

Trong đó:

● "be" là không đổi vì động từ trong mệnh đề chính ở câu chủ động ở dạng

V nguyên thể

● Should có thể được lược bỏ

VD: He suggested that she (should) buy a new car

=> He suggested that a new car (should) be bought

8 Bị động của cấu trúc chủ ngữ giả " IT".

CẤU TRÚC:

Chủ động: It + be + adj + for sb + to do st.

=> Bị động: It + be + adj + for st + to be done.

VD: It is impossible for me to finish this task in one hour

=> It is impossible for this task to be finished in one hour

9 Các trường hợp đặc biệt

1/ It's your duty to + V => Bị động: You're supposed to + V

VD: It's your duty to clean the floor today.

=> You are supposed to clean the floor today

2/ It's impossible to + V => Bị động: S + can't + be + P2

VD: It's impossible to reach the manager by phone today.

=> The manager can't be reached by phone today

3/ It's necessary to + V => Bị động: S + should/ must + be +P2

VD: It's necessary for you to revise for the test.

=> This test should/ must be revised for by you

Trang 8

4/ Mệnh lệnh thức + Object => Bị động: S + should/must + be +P2.

VD: Take off your shoes!

=> Your shoes should be taken off

B BÀI TẬP VẬN DỤNG

Exercise 1: Chuyển các câu sau sang thể bị động theo thời thích hợp (khẳng định)

1 Cats usually eat fish

_

2 They are playing chess in the room now

_

3 Harry has visited my house several times

_

4 John took the pill this morning

_

5 My parents were watching a TV show at this time yesterday

_

6 We had known that family for years before they moved away

_

7 They will widen this road soon

_

8 She is going to sell her house next month

_

9 The students will be taking an important test at this time tomorrow

_

10 I will have received a gift from my pen pal by this Sunday

_

Trang 9

11 My father will punish my sister.

12 Alan opened a coffee shop last year

13 His brother has painted the fence so far

14 Anna is reading a book at the moment

15 They use computers at school for education purpose

16 A good teacher is going to teach us German next month

17 We can buy postcards in all tourist resorts

_

18 We were making a cake in the kitchen when the disaster struck the town _

19 They had crossed the bridge before you called them

_

20 By Saturday, Julie will have finished her monthly report for the company _

Exercise 2: Chuyển các câu sau sang thể bị động theo thời thích hợp (phủ định)

1 My close friend didn’t give me a bar of chocolate on Valentine Day

_

2 Peter hasn’t won a lo ery so far this year

_

3 The teacher isn’t explaining the lesson at present

_

4 The MC won’t interview the president on the tonight news

Trang 10

5 I hadn’t offered Peter some CD games before he asked

6 My mother wasn’t cleaning the floor while I was studying

7 He doesn’t drink beer so often

8 Bing and Lisa weren’t studying Math at that time

9 They aren’t going to buy that sofa

10 We don’t have to grow vegetables in our garden

Exercise 3: Chuyển các câu sau sang thể bị động theo thời thích hợp (nghi vấn)

1 Do Vietnamese eat durians?

2 Did Alex apply for that position?

3 Is your uncle going to visit Hanoi next month?

4 Have you cooked that dish before?

5 Will customers comment on our new product?

6 Are they fixing the bike at this time?

7 Was Alice doing her homework at 7 p.m yesterday?

8 Had their brothers won the match before time was up?

Trang 11

9 Will you prepare for dinner tonight?

10 Will she have completed her phone call by six thirty?

Exercise 4: Chuyển các câu 2 tân ngữ sau sang thể bị động

1 Her mom will give her a new book this afternoon

She _

2 The children didn’t show him their paintings

He

3 Could you send me your CV via email?

I

4 My girlfriend is cooking some spaghe i for me in the kitchen

Some spaghe i

5 Ivan’s parents are going to choose him a suitable university

A suitable university _

6 The employers don’t offer the position to ones who are not qualified The position

7 Aunt Helen has bought my younger brother a new shirt lately

My younger brother _

8 I was making a collage for my daddy when he stepped into my room

A collage

Exercise 5: Chuyển các câu sau sang thể bị động kép theo 2 cách

1 People believe that he is a hero

=> It _

=> He _

Trang 12

2 They said that the novel is worth reading.

=> It

=> The novel _

3 They claim that English is spoken all over the world

=> It

=> English _

4 People think that drinking soda is not good for health

=> It

=> Drinking soda _

5 They say that watching Youtube videos spoils young children

=> It _

=> Watching Youtube videos

6 People suppose that this man caused the accident

=> It

=> This man _

7 People believe that violet rays are harmful to human

=> It

=> Violet rays

8 They once thought that the earth was square

=> It

=> The earth _

Exercise 6: Chọn đáp án đúng

1 The examiner let test paper by all the students

2 The robber admi ed the money by him and his accomplices

A steal B be stolen C being stolen D to be stolen

Trang 13

3 Clara used to high score at school.

4 They were seen _ the school gate by the security

A crossed B cross C being crossed D crossing

5 The doctor recommended that his blood pressure every

month

A checked B be checked C is checked D to check

6 Students are supposed all home assignments before class

A to finish B finish C finishing D finished

7 He suggests a party in celebration for their victory

8 I am going to have my laptop tomorrow

A repairing B repaired C repair D to be repaired

9 She didn’t mind her belongings _ between close friends

A to be shared B being shared C shared D share

10 We were warned not alone by people

11 Traffic law must _ by all residents

A follow B followed C be followed D being followed

12 Charles imagined his house _ into by a gang of burglars

A broken B be broken C was broken D being broken

13 The boss made the work _ by him in two hours

A be completed B complete C to complete D completing

14 The company requires that interpersonal skills by all a endees

A to be met B be meet C are met D be met

15 It is difficult for the game _ due to bad weather

A to continue B to be continued C continues D continued

16 They finally admi ed that our conversation at that time

A being recorded B was recorded C recorded D to be recorded

17 The local authority is ge ing a new hospital near the airport

A to be built B be built C built D being built

18 An electrical fault could have by the fire

A caused B to be caused C been caused D be caused

19 The prisoner is thought by climbing over the wall

A to be escaped B to have escaped C escaping D that escaped

20 We noticed three men after the explosion

Ngày đăng: 26/11/2023, 17:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w