HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức a Mục tiêu: HS nắm được 3 hằng đẳng thức ở trên để tính b Nội dung: Bài 1, 2 c Sản phẩm: Tìm được kết quả củ
Trang 1Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy: …/… /…
BUỔI 5: ÔN TẬP HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG
BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về hằng đẳng thức
- Vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương của một tổng hay một hiệu để giải bài tập
-Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán cụ thể, bài toán thực tế
2 Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: Thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
3 Về phẩm chất: Bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập
Trang 2II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, máy chiếu
- Phiếu bài tập cho HS
2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1:
HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU a) Mục tiêu:
+ Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho HS
+ Hs làm được các bài tập về hằng đẳng thức
b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu.
c) Sản phẩm: Ghi nhớ hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương của một
tổng hay một hiệu
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời
Kiểm tra lí thuyết bằng cách trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1 Tính (2a+3 )b2 ta được:
A 4a2 + 6ab+ 9b2 B 2a2 + 12ab+ 3b2
C 4a2 + 12ab+ 9b2 D 2a2 + 6ab+ 3b2
Câu 2 Tính (x- 2)2 ta được:
A x2 + 4 B x2 - 2x+ 4 C x2 - 4 D x2 - 4x+ 4
Câu 3 Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A (- A B- )2=(A B+ )2 B (- A B- )2= -(A B+ )2
Trang 3C (- A B- )2= -(B A)2 D (- A B- )2= -( B +A)2
Câu 4 Kết quả phép tính 123456789 2 - 2.123456789.123456788 123456788 + 2 bằng:
Câu 5 Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống x2- 4y 2=
A (x+ 4y x)( - 4y)
B (x+ 2y x)( - 2y)
C (x- 4y x)( - 4y)
D (x- 2y x)( - 2y)
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ:
NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm
đầu giờ
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết
quả của nhau)
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
và chốt lại kiến thức
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
Kết quả trắc nghiệm
I Nhắc lại lý thuyết
1 Hằng đẳng thức.
* Khái niệm
Hằng đẳng thức là đẳng thức mà hai
vế luôn cùng nhận một giá trị khi thay các chữ trong hằng đẳng thức bằng các
số tùy ý
.
2 Hiệu hai bình phương.
* Với A B, là hai biểu thức tùy ý ta có
3 Bình phương của một tổng.
* Với A B, là hai biểu thức tùy ý ta có
Trang 4(A+B)2=A2 + 2AB+B2
4 Bình phương của một hiệu.
*Với A B, là hai biểu thức tùy ý ta có
(A B- )2=A2 - 2AB+B2
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức
a) Mục tiêu: HS nắm được 3 hằng đẳng thức ở trên để tính
b) Nội dung: Bài 1, 2
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề Bài 1
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài , thực hiện khai
triển hằng đẳng thức
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các
HS khác lắng nghe, xem lại bài
trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng
đẳng thức a) (x+1)2; b) (2x- 1)2; c) (x- 3)(3+x); d) (x2+2)2
Hướng dẫn: HS cần xác định được A, B ở đây
là gì? Nắm vững hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương của một tổng hay một hiệu.
SP: Học sinh làm bài tập
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 2 Bài 2:
Trang 5Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên
cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
và thảo luận cặp đôi theo bàn để
trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện
2 hs lên bảng trình bày, mỗi HS
làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn và chốt lại một
lần nữa cách làm của dạng bài
tập
GV yêu cầu học sinh chốt được
cách làm: GV mở rộng phần khai
triển H ĐT ở ý c và d
Khai triển các biểu thức sau a) (2x+3 )y2; b) (xy- 3)2; c) (x y z+ + )2 d) (a b c- - )2
Giải
a) (2x+3 )y2=4x2+12xy+9y2 b) (xy- 3)2=x y2 2- 6xy+9 c) (x y z+ + )2=x2+y2+z2+2xy+2yz+2zx d) (a b c- - )2=a2+ + -b2 c2 2ab- 2ac+2bc
Dạng 2: Đưa đa thức về hằng đẳng thức
a) Mục tiêu: HS biểu diễn được đa thức dưới dạng hiệu hai bình phương, bình
phương của một tổng hoặc hiệu
b) Nội dung: Bài 3, 4
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 6Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 3.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên
bảng làm bài tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân
2 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
bài:
Bài 3: Viết các biểu thức dưới dạng bình
phương của một tổng hoặc hiệu a) x2 + 6x+ 9 ; c) + +
4
b) 9x2 - 6x+ 1 d) (x y- )2+6(x y- ) 9+
Giải:
a) x2+6x+ =9 (x+3)2 b) 9x2- 6x+ =1 (3x- 1)2
c)
+ + = çç + ÷÷
2
d) (x y- )2+6(x y- ) 9 (+ = x y- +3)2
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 4.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cặp đôi.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi
- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
-1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
Bài 4: Điền các đơn thức vào chỗ “ ” để
hoàn thành các hằng đẳng thức sau a) x2+10x+¼ =(x+¼)2;
b) 4x2- 4x+¼ =(2x- ¼)2; c) 9x2- ¼ +¼ =(3x- 2 )y2;
d)
æ ö÷
- ¼ ¼ + çç ÷÷=¼
2
x
Giải
a) x2+10x+52=(x+5)2; b) 4x2- 4x+ =12 (2x- 1)2; c) 9x2- 12xy+4y2=(3x- 2 )y2;
Trang 7Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
HS và chốt lại một lần nữa cách làm
æ öæ÷ ö÷
ç - ÷ç + ÷=
2 2
Tiết 2:
Dạng 3: Tính nhanh
a) Mục tiêu: HS dựa vào hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương của một
tổng hoặc hiệu để xác định các hệ số A, B cho đúng để tính
b) Nội dung: Bài 5, 6
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 5.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên
bảng làm bài tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân
2 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
bài:
Bài 5: Tính nhanh
a) 212 b) 4992 c) 1012
Giải:
a) Ta có: 212=(20 1)+ 2=400 40 1 441+ + = b) Ta có 4992=(500 1)- 2
2
500 2.500 1
250000 1000 1
249001
=
c) Ta có 1012=(100 1)+ 2
2
100 2.100 1
10000 200 1 10201
=
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 6.
Yêu cầu:
Bài 6: Tính nhanh
a) 2010.1990
Trang 8Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- HS thực hiện cặp đôi.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi
- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
-1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập
b) 36 2 + 128.36 64 + 2
c)
75 25
248 248.96 48
Giải
a) 2010.1990 (2000 10).(2000 10)= +
-(2000 10).-(2000 10)
2000 10
4000000 100 3999900
-=
b) 36 2 + 128.36 64 + 2
=
=
2 2
(36 64) 100 10000
c)
75 25
248 248.96 48
2
(75 25).(75 25) (248 48)
=
-2
50.100 5000 1
40000 8 200
Dạng 4: Tìm x
a) Mục tiêu: HS khai triển các hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương
của một tổng hoặc hiệu để đưa về phương trình tích hoặc phương trình bậc nhất có dạng ax b=
b) Nội dung: Bài 7, 8
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 7.
- HS giải toán theo cá nhân và trao
Bài 7: Tìm x biết a) x2 - 9 0 = b) 25 - x2 = 0
Trang 9Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
đổi kết quả cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập cá nhân,
trao đổi kết quả theo cặp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS lên bảng trình bày bảng:
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài
làm Nêu cách làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
c) - x2 + 36 = 0 d) 4x2 - 36 0 =
Giải
a) x2 - 9 0 = ĐS: xÎ - 3;3{ }
b) 25 - x2 = 0 ĐS: xÎ - 5;5{ }
c) - x2 + 36 = 0 ĐS: xÎ - 6;6{ }
d) 4x2 - 36 0 = ĐS: xÎ - 3;3{ }
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 8.
- HS giải toán theo nhóm 4 HS
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập trao đổi
kết quả theo nhóm 4 HS
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện cho các nhóm đứng tại
chỗ báo cáo kết quả
Các nhóm nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Bài 8: Tìm x biết
a) (3x+ 1)2- 16 = 0 b) (5x- 4)2- 49x2 = 0 c) (2x- 3) (2- x- 1)2= 0 d) (3x- 2 3)( x+ - 2) 9(x- 1)x= 0
Giải:
a) (3x+ 1)2- 16 = 0
(3x 1 4).(3x 1 4) 0
(3x 3).(3x 5) 0
3 3 0
3 5 0
x x
é - = ê
Û ê + =ê
3 3
x x
é = ê
Û ê =-ê
1 5 3
x x
é = ê ê Û
ê = -ê
Vậy
ï - ï
Î íï ýï
5 1;
3
x
b) (5x- 4)2- 49x2 = 0
Û 5x- 42- (7 )x2 = 0
Û (5x- 4 7 ).(5 - x x- 4 7 ) + x = 0
Trang 10Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Û - ( 2x- 4).(12x- 4) = 0 é- - =
ê
Û ê - =ê122 44 00
x x
é- = ê
Û ê =ê122 44
x x
é = -ê ê Û
ê = ê
2 1 3
x x
Vậy
Î -í ý
1 2;
3
x
c) (2x- 3) (2- x- 1)2= 0
( 2).(3 4) 0
2 0
3 4 0
x x
é - = ê
Û ê - =ê 3 24
x x
é = ê
Û ê =ê
2 4 3
x x
é = ê ê Û
ê = ê
Vậy
ï ï
ï ï
Î íï ýï
ï ï
4 2;
3
x
d) (3x- 2 3)( x+ - 2) 9(x- 1)x= 0
9x 6x 6x 4 9x 9x 0
4
9
Vậy
ì ü
ï ï
Î í ýï ï
î þ
4 9
x
Dạng 5: Rút gọn biểu thức
a) Mục tiêu: HS khai triển các hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương
của một tổng hoặc hiệu để thu gọn, sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Nội dung: Bài 9, 10
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 9.
Yêu cầu:
Bài 9: Rút gọn biểu thức sau:
a) (2x+ 1) (2+ 2x- 1)2 ;
Trang 11Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- HS thực hiện cá nhân, 4 HS lên
bảng làm bài tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân
2 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
bài:
b) (x+ 2y) (2- x- 2y)2 c) (x- 4y) (2+ x+ 4y)2
d) (2x+ 7) (2+ - 2x- 3)2
Giải:
a) (2x+ 1) (2+ 2x- 1)2
2
x
b) (x+ 2y) (2- x- 2y)2
(x 2y x 2 )(y x 2y x 2 )y
-4 2y x 8xy
c) (x- 4y) (2+ x+ 4y)2
2x 32y
d) (2x+ 7) (2+ - 2x- 3)2
4x 28x 49 4x 12x 9
2
8x 40x 58
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 10.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cặp đôi.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi
- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bài 10: Thu gọn về hằng đẳng thức:
a) (2x+ 1)2+ 2 2( x+ + 1) 1; b) (x+ 3) (2+ x- 2)2- 2(x+ 3) (x- 2)
Giải
a) (2x+ 1)2+ 2 2( x+ + 1) 1;
= (2x+ + 1 1) 2
= (2x+ 2) 2
b) (x+ 3) (2+ x- 2)2- 2(x+ 3) (x- 2)
Trang 12Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
-1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập
=êë + - - úû
2
5 25
= =
Tiết 3:
Dạng 6: Tính giá trị của biểu thức
a) Mục tiêu: HS khai triển các hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương
của một tổng hoặc hiệu Thu gọn, sắp xếp một cách hợp lí để tính
b) Nội dung: Bài 11, 12
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 11.
- HS giải toán theo cá nhân và
trao đổi kết quả cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập cá
nhân, trao đổi kết quả theo cặp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng trình bày
bảng:
HS dưới lớp quan sát, nhận xét
bài làm Nêu cách làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
Bài 11: Tính giá trị các biểu thức
a) ( ) (2 )2
A= x+ - x- - x
tại x =1
b) ( )2 ( ) ( )
B = x+ - x+ x
tại
1 20
x =
GIẢI
a)
A = x+ - x- - x
(2 3 2 1)(2 3 2 1) 6
(4 2).4 6
A= x+ - x= x+ 10.1 8 18
B = x+ - x+ x
Trang 13-Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
của bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt
kiến thức
4 20 25 4( 9)
4 20 25 4 36
20 41
1
20 41 1 41 42 20
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 12.
- HS giải toán theo nhóm 2
HS
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập trao
đổi kết quả theo nhóm 2 HS
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện cho các nhóm
đứng tại chỗ báo cáo kết quả
Các nhóm nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt
kiến thức
Bài 12: Tính giá trị các biểu thức
a)C =x2- 8xy+16y2 tại x- 4y=5 b)D=9x2+1623 12- xy+4y2 tại 3x- 2y=20
GIẢI
a)C =x2- 8xy+16y2
2
( 4 )
C = x- y
2
5 25
b)D =9x2+1623 12- xy+4y2
(9 12 4 ) 1623
D = x- y +
2
20 1623 400 1623 2023
Dạng 7: Chứng minh bất đẳng thức, tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức
a) Mục tiêu: HS biến đổi để đưa về hằng đẳng thức bình phương của một tổng hoặc
hiệu hoặc tổng các bình phương để lập luận
b) Nội dung: Bài 13, 14
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề Bài 13.
Bài 13: Chứng minh rằng với mọi x thì
Trang 14Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên
bảng làm bài tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân
2 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
bài:
a) A=x2 - x+ > 1 0 b) B = - x2 + -x 1 0 <
Giải:
a) Ta có
A =x - x+
2 .
2 4 4
2
A =æçççx- ö÷÷÷÷+
çè ø
Vì
æ ö÷
ç - ÷³
çè ø
2
2
x
với mọi x
æ ö÷
Þ çç - ÷÷+ >
çè ø
2
x
Hay A=x2 - x+ > 1 0 với mọi x
b) Ta có
B = - x + -x
2 4 4
B = - æçççx - x + ö÷÷÷
-÷
2
B = - æçççx- ö÷÷÷÷
-çè ø
Vì
æ ö÷
ç + ÷³
çè ø
2
2
x
với mọi x
æ ö÷
Þ - çç + ÷÷£
çè ø
2
2
x
với mọi x
æ ö÷
Þ - çç + ÷- £ - <
÷
çè ø
2
x
Hay B = - x2 + -x 1 0 < với mọi x
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 14: Tìm GTNN (hoặc GTLN) của các