Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả của nhau NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và chốt lại kiến thức.. Bước 4:
Trang 1Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy:…./… / …
BUỔI 21: ÔN TẬP PHÂN THỨC ĐẠI SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Nhận biết phân thức đại số
- Nhận biết hai phân thức bằng nhau
- Nhận biết điều kiện xác định của phân thức
- Nắm các tính chất cơ bản của hai phân thức bằng nhau
2 Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp
3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
Trang 2III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
a) Mục tiêu:
+ Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho HS
+ Nhắc lại về phân thức đại số và tính chất cơ bản của phân thức đại số
b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu.
c) Sản phẩm: Ghi nhớ khái niệm về phân thức đại số và tính chất cơ bản của phân
thức đại số
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời
Kiểm tra lí thuyết bằng cách trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1 Phân thức đại số có dạng :
A ( 0)
A A
A B
B ¹ D A A ¹2( 0)
Câu 2 Trong phân thức ( 0)
A B
B ¹ thì A được gọi là:
Câu 3 Trong phân thức ( 0)
A B
B ¹ thì B được gọi là:
Câu 4 Phân thức ( , 0)
Câu 5 Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số:
A
.
A A M B M
.
Trang 3Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm
đầu giờ
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết
quả của nhau)
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
và chốt lại kiến thức
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
Kết quả trắc nghiệm
I Nhắc lại lý thuyết Khái niệm
Một phân thức đại số (phân thức) là một biểu thức có dạng
A
B , trong đó A,
B là hai đa thức và B khác đa thức 0
A được gọi là tử thức (hoặc tử) và B
được gọi là mẫu thức (mẫu)
Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1 Đặc biệt, số
0 và số 1 cũng là những phân thức đại số
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Hs biết cách tìm điều kiện xác định, tính giá trị của phân thức, chứng
minh phân thức bằng nhau
b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4.
c) Sản phẩm: Tìm được điều kiện của các bài toán, tính được giá trị của phân thức,
chứng minh phân thức bằng nhau
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1,2.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài , thực hiện tìm
điều kiện xác định
Dạng 1: Tìm điều kiện xác định Bài 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phân thức
sau :
a)
5 (
3
6 )
x x
A x =
Trang 4-Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và
các HS khác lắng nghe, xem
lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
b) B(x) 6
x y
=
1
( 3
x +
8 D( )x
x
=
-Câu trả lời mong đợi:
a) Phân thức xác định khi 3x ¹ 0 hay x ¹ 0 b) Phân thức xác định khi 6y ¹ 0 hay y ¹ 0 c) Phân thức xác định khi 3(x + ¹1) 0 hay x ¹ - 1
d) Phân thức xác định khi x -2 4 ¹ 0 hay x ¹ 2 và
2
x ¹
-Bài 2: Tìm điều kiện xác định của mỗi phân thức
sau : a)
1 2
x +
b)
1 3
x +
c) 2
1 4
x
-Câu trả lời mong đợi:
a) Phân thức xác định khi x + ¹2 0 hay x ¹ - 2 b) Phân thức xác định khi x + ¹3 0 hay x ¹ - 3 c) Phân thức xác định khi x -2 4 ¹ 0 hay
x¹ x¹
-Dạng 2: Tính giá trị của phân thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài
2,3.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá
nhân
- HS so sánh kết quả với bạn
bên cạnh
Dạng 2: Tính giá trị của phân thức Bài 3:
Tính giá trị của phân thức a)
1 ( )
1
x
A x
x
+
=
- với x ¹ 1 tại x =2
x
B x
x
= + với x ¹ - 1 tại x =1 c)
( )
1
C x
x
- +
=
+ với x ¹ - 1 tại x=2;x= - 2
Trang 5Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá
nhân và thảo luận cặp đôi theo
bàn để trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại
diện 2 hs lên bảng trình bày,
mỗi HS làm 1 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo
bài làm của các bạn và chốt lại
một lần nữa cách làm của dạng
BT
Câu trả lời mong đợi:
a/ Với x =2 thì giá trị của phân thức là :
2 1
- b/ Với x =1thì giá trị của phân thức là :
1 1 + =2
c/ Với x = 2 thì giá trị của phân thức là :
2 (2) 3.2 2 4 6 2 0 0
- + = - + = =
Với x = - 2 thì giá trị của phân thức là :
2
12
Bài 4:
Tính giá trị của phân thức a)
1 ( )
x
A x
x
+
= + với x ¹ - 1 tại x =2 b)
( )
2
x
B x
x
-= + với x ¹ 1 tại 3x - 6 0 = c)
( )
1
C x
x
=
+ với x ¹ - 1 tại x =2 9 d)
2 ( )
3
x
D x
x
-=
- với x ¹ 3 tại | | 1x =
Câu trả lời mong đợi:
ĐS:
1 (2) 3
ĐS:
3 (2) 4
ĐS: C(3)=0;C -( 3)= - 12 ĐS: D(1)=1;
1 ( 1)
2
D - =
-Tiết 2:
a) Mục tiêu: Hs biết cách chứng minh phân thức bằng nhau, rút gọn phân thức b) Nội dung: Bài 5,6,7,8
c) Sản phẩm: Tìm được điều kiện của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 6Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài
5,6.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo dãy
bàn, nêu phương pháp giải
của từng bài toán
- HS giải toán và chuẩn bị
báo cáo
(Cách phân chia: bàn 1 – ý
a; …; bàn 6 ý 6 Bàn 7; 8 có
thể làm ý khó hơn như ý d,
e,)
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm bàn báo
cáo kết quả và cách giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài
làm của bạn và phương pháp
giải của từng ý
Chốt lại:
Phân thức đại số (hay còn
gọi là phân thức) là một biểu
thức có dạng
A
B , với A và B
là các đa thức, B khác đa
thức 0
Trong đó, A được gọi là tử
thức (hay tử), B là mẫu thức
(hay mẫu)
Dạng 3: Chứng minh phân thức bằng nhau: Bài 5:
Cho cặp phân thức
2 3
5
x y
và
3 4
7 35
x y
xy với xy ¹ 0 Chứng tỏ cặp phân thức trên bằng nhau
Câu trả lời mong đợi:
Ta có : x y2 3.35xy=35 x y3 4 5.7x y3 4 =35x y3 4 Suy ra : x y2 3.35xy=5.7x y3 4. Nên
2 3
5
x y
=
3 4
7 35
x y
xy
Bài 6:
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, chứng tỏ rằng:
a)
x
=
; b)
2 2
c)
2 2
=
Câu trả lời mong đợi:
a) Ta thấy 3 8y x=6 4xy =24xy
Nên
x
=
b) Ta thấy
(x y x x y+ )éêë9 ( 2 + )ùúû= 3 3 (x x x yéêë + ) 2ùúû= 9 (x x y2 + ) 2
Nên
2 2
+
c) Tương tự
Trang 7Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Hai phân thức
A
B và
C
D được gọi là bằng nhau nếu
A D× = ×B C
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 7,8.
Yêu cầu HS hoạt động cá
nhân làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ
- HS đọc đề bài , thực hiện
tìm điều kiện xác định
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và
các HS khác lắng nghe, xem
lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài
làm của HS và chốt lại một
lần nữa cách làm của dạng
bài tập
Dạng 4: Rút gọn các phân thức Bài 7:
a)
2
4 ( 1)
x
x x
+
x
c)
2(x y)
y x
Câu trả lời mong đợi:
a)
2
b)
c)
2(x y) 2(y x) 2
- =- - =
Bài 8: Rút gọn các phân thức sau
a)
2
b)
x
Câu trả lời mong đợi:
Trang 8Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
a/
2
+ +
b/
3 3 2 3 1 ( 1) 3 ( 1) 2
-Tiết 3
a) Mục tiêu: Hs biết cách quy đồng mẫu nhiều phân thức, vận dụng các kiến thức
liên quan để giải quyêt bài toán thực tế
b) Nội dung: Bài 7,8,9.
c) Sản phẩm: Tìm được điều kiện của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Dạng 5: Quy đồng mẫu nhiều phân thức.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài
9,10.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá
nhân
- HS so sánh kết quả với bạn
bên cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá
nhân và thảo luận cặp đôi
theo bàn để trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại
diện 2 hs lên bảng trình bày,
mỗi HS làm 1 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo
bài làm của các bạn và chốt
lại một lần nữa cách làm của
Dạng 5: Quy đồng mẫu nhiều phân thức.
Bài 9:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
a) 3
1
xy và 2
2
x y b) 2
1 2
x - x và
2
x c) 2 9
x
x - và 3
x
x - d) 2
2 6
x - x- và
3 2
x + e) 2
4 6
x
x - x- và 2
1 2
x + x
Câu trả lời mong đợi:
a) 2 3
x
x y ;
2
2 3
2y
x y b)
1
x x - ;
x
x x
c) ( 3)( 3)
x
x- x+ ;
x x
+
Trang 9dạng BT.
d)
2 (x+ 2)(x- 3);
x
e)
2
4
x
x x- x+ ;
3
x
Bài 10:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
a) 3 2
2
5x y và
3
4xy
x
x - xy y+ và 2
x
x - xy
Câu trả lời mong đợi:
ĐS: 3 2
8
20x y ;
2
3 2
15 20
x y
x y
ĐS: ( )2
x
x y- ; ( )2
x y
x y
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài
11.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo dãy
bàn, nêu phương pháp giải
của từng bài toán
- HS giải toán và chuẩn bị
báo cáo
(Cách phân chia: bàn 1 – ý
a; …; bàn 6 ý 6 Bàn 7; 8 có
thể làm ý khó hơn như ý d,
e,)
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm bàn báo
Dạng 6: Vận dụng các kiến thức liên quan để giải quyêt bài toán thực tế
Bài 11: Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông
EFGH như hình bên dưới (các số đo trên hình tính theo centimet)
a/ Viết phân thức biểu thị tỉ số diện tích hình vuông
và diện tích hình chữ nhật ABCD Cho biết tử thức và mẫu thức của phân thức vừa tìm được
b/ Tính giá trị của phân thức đó tại x =2; y =8
Câu trả lời mong đợi:
a/ Diện tích hình vuông EFGH là : x cm2( 2).
Trang 10cáo kết quả và cách giải.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài
làm của bạn và phương pháp
giải của từng ý
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
2
2xy cm( ).
Phân thức biểu thị tỉ số diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật ABCD là :
2
xy = yTử thức
là x; mẫu thức là 2y b/ Giá trị của phân thức đó tại x=2;y=8là :
2.8=16=8
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài
12.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo dãy
bàn, nêu phương pháp giải
của từng bài toán
- HS giải toán và chuẩn bị
báo cáo
(Cách phân chia: bàn 1 – ý
a; …; bàn 6 ý 6 Bàn 7; 8 có
thể làm ý khó hơn như ý d,
e,)
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm bàn báo
cáo kết quả và cách giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài
làm của bạn và phương pháp
giải của từng ý
Dạng 7: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức nhận giá trị nguyên.
Bài 12: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức
6
2x +1 nhận giá trị nguyên
Câu trả lời mong đợi:
Để phân thức nhận giá trị nguyên thì
U(6) 6; 3; 2; 1;1;2;3;6
2x + Î1 = - - -
7 6
2
x+ = - Û x=- L
TH2: 2x+ =1 - 3Û x= - 2(N)
3 2
2
x+ = - Û x=- L
TH4: 2x+ =1 - 1Û x= - 1(N) TH5: 2x+ =1 1Û x=0(N)
1 2
2
x+ = Û x= L
TH7: 2x+ =1 3Û x=1(N)
5 6
2
x+ = Û x= L
Vậy x Î -{ 2; 1;0;1 - }
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.
- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học Làm các bài tập sau
Trang 11
BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ Bài 1 Chứng minh các đẳng thức sau
a)
2
x
x
2 2
x
+ với x ¹ - 2
c) 2
1 1
x
x
x
+
4 1
x x
-= +
Bài 2 Cho ba phân thức bên dưới Phân thức nào bằng nhau ?
2 2 1; 1 2; 2
Bài 3 Hãy điền một đa thức thích hợp vào các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau
a)
2
x
x
b)
2
x
=
c) 2
4
x
x
-=
¼
d)
1
x
Bài 4 Hãy điền một đa thức thích hợp vào các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau
a) 2
2 4
x
x x
+
b)
2 3
x
=
c)
2 1
x
- = ¼
d)
3
x
Bài 5 Hãy điền một đa thức thích hợp vài các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau
a)
2
x
x
=
+
Trang 12b)
2 2
x
+ =¼
c) 2
1
1 1
x
x
x
+
d)
1
x
Bài 6 Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau:
1
, v?i 2; 1.
x
-ĐS: (x+1)(x- 2) và (x+1)(x- 1)
Bài 7 Tính giá trị của phân thức
a)
2 ( )
4
x
A x
x
+
=
b)
2 1
( )
1
x
B x
x
+
=
+ với x ¹ - 1 tại 2x - 2 0 = ĐS: B(1)=1
c)
( )
1
C x
x
- +
=
+ với x ¹ - 1 tại x =2 1 ĐS: C(1)=1
3 ( )
1
x
D x
x
+
=
- với x ¹ ±1 tại |x + =1| 3 ĐS:
5 (2) 3
;
1 ( 4)
15
D - =
-
Bài 8 Tính giá trị của phân thức
a)
1 ( )
x
A x
x
+
=
1 (2) 3
b)
( )
2
x
B x
x
-=
3 (2) 4
c)
( )
1
C x
x
- +
=
+ với x ¹ - 1 tại x =2 9 ĐS: C(3)=0;C -( 3)= - 12
d)
2 ( )
3
x
D x
x
-=
- với x ¹ 3 tại | | 1x = ĐS: D(1)=1;
1 ( 1)
2
D - =
Trang 13-Bài 9 Cho cặp phân thức
1
x
- và /
2 1 1
x x
-+ với x ¹ ±1 Chứng tỏ cặp phân thức trên bằng nhau
Bài 10 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, chứng tỏ rằng:
a)
x
=
2 2
=
2 2
Bài 11 Chứng minh đẳng thức: ( )
3 2
Bài 12 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong đẳng thức
x
Bài 13 Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy điền một đa thức thích hợp vào
chỗ trống trong đẳng thức
2 2
.
x
x
= +
Bài 14.
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức
4
b) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức
2
5
Bài 15 Tìm giá trị lớn nhất của 2
10
2 2
P
=
- +
Bài 16
a) Tìm đa thức A, cho biết
2 2
3 2
=
b) Tìm đa thức M , cho biết
=
Bài 17 Tìm giá trị lớn nhất của phân thức P , biết 2
15
2 4
P
=
- +
Bài 18 Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức Q, biết 2
18
Q
x x
=
Trang 14Bài 19 Tìm giá trị nguyên của x để phân thức
6
2x +1 nhận giá trị nguyên
Bài 20 Hãy biến đổi hai phân thức
4 5
x x
và
2 16 3
x x
-+ để được hai phân thức có cùng
tử thức
Bài 21 Rút gọn các phân thức sau
x
x
2 3
x - b)
2
3
2
3
x
x -
c)
2
2
x
2
x x
-+ d)
2 2
2 6
+
x
x -
Bài 22 Rút gọn các phân thức sau
a)
2
1 1
x
- +
2 1 1
x x
+ +
b)
1
1
x x
+
Bài 23 Cho phân thức 3 2
2 6
x A
-=
- + -
2 1
x +
2
5
Bài 24 Chứng minh đẳng thức
2
x
= +
Bài 25 Chứng tỏ rằng hai phân thức
2
2
x xy
x y x
bằng nhau
Bài 26 Rút gọn các phân thức sau
a)
2
( 2)
2 4
x
x
+
2 2
x +
b)
2 4
x
2 2
x +
Trang 15
c)
2
x
d)
Bài 27 Rút gọn các phân thức sau
a) 3 2
3 6
6 12 8
x
3 (x - 2)
b)
2
+
2 2
x
x +
Bài 28 Rút gọn phân thức:
a)
2 5
4 2
2
3
x y
3
x x y
x x y
Bài 29 Rút gọn phân thức
a)
x y xy
+
2 2
4
x
-
Bài 30 Rút gọn phân thức:
2 2
4
x y x y
xy x y
+
3 4
x
×
x x
+
2 2
Bài 31 Rút gọn biểu thức sau:
a)
3
2
x
+
2
48( 5)
120 24
x Q
x
-=
2 5
x y x y R
x y y x
-=
Bài 32
a) Cho biểu thức
3 2
A
=
- Tính giá trị biểu thức A với x =3
b) Cho
2 2
A
=
- + Tính giá trị biểu thức A với x =0,2
Bài 33 Nếu y=2x và z=2y thì
x y z
x y z
+ + + - bằng bao nhiêu?
Bài 34 Đưa các phân thức sau về cùng mẫu thức: