HẠNG MỤC XỬ LÝ NỀN Cát san lấp K≥0,90 Cát san lấp K≥0,95 Cát hạt trung làm lớp đệm K≥0,90 Cát giếng cát Đất dính đắp mái ta luy, dải phân cách và đê bao ngăn nước Đất chọn lọc K≥0,90 đắp vỉa hè và nền đường Đất tận dụng Đất chọn lọc K≥1,02 (lớp đáy móng) Vải địa kỹ thuật ngăn cách (vải không dệt cường độ ≥25KN) Vải địa kỹ thuật chịu lực loại KM20050 VẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Lớp cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5 mm (dày 15cm) Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 31,5 mm, gia cố xi măng Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 31,5 mm Cấp phối đá dăm gia cố xi măng Vật liệu nhựa dính bám Nhựa đường 6070 Nhũ tương nhựa đường axit Thiết kế thành phần cấp phối bê tông nhựa Thiết kế thành phần cấp phối BTN C19 Thiết kế thành phần cấp phối BTN C12,5 Lưới địa kỹ thuật BÊ TÔNG XI MĂNG; VỮA XÂY, TÔ Vật liệu xi măng Vật liệu cát bê tông, vữa xây, tô Vật liệu đá 1x2 Vật liệu đá 2x4 Nước sử dụng cho bê tông, vữa xây, tô Vật liệu thép cốt bê tông Thiết kế thành phần cấp phối bê tông xi măng Thiết kế thành phần cấp phối vữa xây, tô Gạch Tezarro 400x400x30 mm (vỉa hè)
Trang 1I H ẠNG MỤC XỬ LÝ NỀN
1 Cát san l ấp K≥0,90
- TN TPH và mô đun độ lớn 1mẫu/1 mỏ HSTK TCVN 7572-2:06 HL hạt <0,14≤35%;
Module độ lớn ≥ 0,7
2 Cát san l ấp K≥0,95
- TN TPH và mô đun độ lớn 1mẫu/1 mỏ HSTK TCVN 7572-2:06 HL hạt <0,14 ≤ 10%
3 Cát h ạt trung làm lớp đệm K≥0,90
- TN thành phần hạt 1mẫu/1 mỏ HSTK TCVN 7572-2:06 HL hạt >0,5 > 50%;
HL hạt <0,14 ≤ 10%
m/s
4 Cát gi ếng cát
- TN thành phần hạt 1mẫu/1 mỏ HSTK TCVN 7572-2:06 HL hạt >0,5 > 50%;
HL hạt <0,14 ≤ 10%
m/s
5 Đất dính đắp mái ta luy, dải phân cách và đê bao ngăn nước
- Thí nghiệm thành phần hạt 1mẫu/1 mỏ HSTK TCVN 4198:14 hạt (2÷0,05)>40%
6 Đất chọn lọc K≥0,90 đắp vỉa hè và nền đường
7 Đất tận dụng
8 Đất chọn lọc K≥1,02 (lớp đáy móng)
Trang 2- Thí nghiệm thành phần hạt 1mẫu/1 mỏ HSTK AASHTO T88-00 HL hạt <0,075≤35%
9 Vải địa kỹ thuật ngăn cách (vải không dệt cường độ ≥25KN)
- Lưu lượng thấm ở 100mm cột
10 V ải địa kỹ thuật chịu lực loại KM200/50
- Độ giãn dài khi đứt theo chiều
cm/s
II V ẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
1 L ớp cấp phối đá dăm loại I, D max = 37,5 mm (dày 15cm)
- TN chỉ số dẻo PP (PP=Ip x
2 C ấp phối đá dăm loại I, D max = 31,5 mm, gia c ố xi măng
a C ấp phối đá dăm loại I, Dmax = 31,5 mm
≥ 40 Mpa (lớp dưới);
≥ 60 Mpa (lớp trên)
Trang 3b C ấp phối đá dăm gia cố xi măng
- TN đầm nén cải tiến 1tổ mẫu/1 loại TCVN 8858:11 TCVN 7572-7:06
≥1,5Mpa (lớp dưới)
3 V ật liệu nhựa dính bám
- Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý 1mẫu/nguồn HSTK
4 Nh ựa đường 60/70
- TN xác định độ kim lún ở 25o
C 1mẫu/nguồn TCVN 7493:05 TCVN 7495:05 60-70 (0,01mm)
- TN xác định độ kéo dài ở 25o
C
C
- TN tổn thất khối lượng sau gia
nhiệt 5 giờ ở 163o
- TN tỷ lệ độ kim lún sau gia nhiệt
5 giờ ở 163o
- Thí nghiệm xác định độ hòa tan
- TN xác định độ nhớt động học ở
5 Nh ũ tương nhựa đường axit
- TN độ nhớt Saybolt Furol 1mẫu/nguồn TCVN 8817-11 TCVN 8817-2:11
- TN lượng hạt quá cỡ, thử
- TN độ khử nhủ (sd 35ml dioctyl
- TN độ dính bám và tính chịu
6 Thi ết kế thành phần cấp phối bê tông nhựa
a Thi ết kế thành phần cấp phối BTN C19
- Thiết kế sơ bộ TPCP BTN C19 1 lần/loại TCVN 8819:11 TCVN 8820:11
- Thiết kế hoàn chỉnh thành phần
cấp phối BTN C19 1 lần/loại TCVN 8819:11 TCVN 8820:11
b Thi ết kế thành phần cấp phối BTN C12,5
- Thiết kế sơ bộ TPCP BTN C12,5 1 lần/loại TCVN 8819:11 TCVN 8820:11
- Thiết kế hoàn chỉnh thành phần
7 L ưới địa kỹ thuật
- Cường độ chịu kéo tới hạn theo
chiều dọc và ngang lưới 1 mnguẫu/1 ồn HSTK ASTM D6637 ≥ 100 KN/m
Trang 4- Sức kháng kéo tại độ giãn dài
- Sức kháng kéo tại độ giãn dài
- Độ dãn dài tối đa khi đứt theo
hoặc 12,7x12,7 mm
C
III BÊ TÔNG XI M ĂNG; VỮA XÂY, TÔ
1 V ật liệu xi măng
- TN thời gian đông kết 1 mẫu/nguồn TCVN 6260:09 TCVN 6017:2015 B.đầu đ.kết ≥45 phút
sàng 0,09mm ≤10%
R28 ≥ 40 Mpa
2 V ật liệu cát bê tông, vữa xây, tô
- TN TPH và mô đun độ lớn 1 mẫu/mỏ TCVN 7570:06 TCVN 7572-2:06
3 V ật liệu đá 1x2
- TN phân tích thành phần hạt 1 mẫu/mỏ TCVN 7570:06 TCVN 7572-2:06
- TN cường độ và hệ số hóa mềm
- TN HL hạt mềm yếu, phong hóa 1 mẫu/mỏ TCVN 7570:06 TCVN 7572-17:06
4 V ật liệu đá 2x4
- TN phân tích thành phần hạt 1 mẫu/mỏ TCVN 7570:06 TCVN 7572-2:06
5 N ước sử dụng cho bê tông, vữa xây, tô
- TN hàm lượng váng dầu, mỡ 1 mẫu/nguồn TCVN 4506:12
Quan sát bằng mắt
thường
Trang 5- TN hàm lượng hợp chất hữu cơ '' '' TCVN 6186:96 < 15 mg/l
- TN hàm lượng ion SO4
6 V ật liệu thép cốt bê tông
- TN cường độ kéo, uốn của thép
d ≤ 10mm 1tổ mẫu/1loại đk TCVN 1651:08 &TCVN 198:08TCVN 197:02
- TN cường độ kéo, uốn của thép
7 Thi ết kế thành phần cấp phối bê tông xi măng
- Thiết kế thành phần cấp phối
- Thiết kế thành phần cấp phối
- Thiết kế thành phần cấp phối
- Thiết kế thành phần cấp phối
8 Thi ết kế thành phần cấp phối vữa xây, tô
IV G ạch Tezarro 400x400x30 mm (vỉa hè)
- Kiểm tra kích thước và khuyết
tật ngoại quan 1 tnguổ mẫu/ ồn TCVN 7744:13 TCVN 6355-1:09
(từng mẫu ≥ 4Mpa)
B KI ỂM TRA CHẤT LƯỢNG THI CÔNG
I N ỀN ĐƯỜNG
1 Cát san l ấp K≥0,90
a Thí nghi ệm trong phòng
- TN TPH và mô đun độ lớn 350m3/1mẫu HSTK TCVN 7572-2:06 HL hạt <0,14 ≤ 10%
- TN HL sét cục và tạp chất dạng
b Thí nghi ệm hiện trường
- TN độ chặt bằng PP dao vòng 200 m3/vị trí K ≥ 0,90 22TCN 02:71
2 Cát san l ấp K≥0,95
a Thí nghi ệm trong phòng
- TN TPH và mô đun độ lớn 350m3/1mẫu HSTK TCVN 7572-2:06 HL hạt <0,14 ≤ 10%
- TN HL sét cục và tạp chất dạng
b Thí nghi ệm hiện trường
- TN độ chặt bằng PP dao vòng 200m3/vị trí K ≥ 0,95 22TCN 02:71
Trang 63 Cát h ạt trung làm lớp đệm K≥0,90
a Thí nghi ệm trong phòng
- TN thành phần hạt 350m3/1mẫu HSTK TCVN 7572-2:06 HL hạt >0,5 > 50%;
HL hạt <0,14 ≤ 10%
- TN khối lượng thể tích xốp 1000m3/1 mẫu " TCVN 7572-6:06
m/s
b Thí nghi ệm hiện trường
- TN kiểm tra độ chặt bằng PP dao v200m3/vị trí K ≥ 0,90 22TCN 02:71
4 Cát gi ếng cát
- TN TPH và mô đun độ lớn 350m3/1mẫu HSTK TCVN 7572-2:06 HL hạt >0,5 > 50%;
HL hạt <0,14 ≤ 10%
- TN khối lượng thể tích xốp 500m3/1 mẫu CDKT TCVN 7572-6:06
m/s
5 Đất dính K≥0,90 mái taluy, dải phân cách
a Thí nghi ệm trong phòng
- Thí nghiệm thành phần hạt 200m3/mẫu HSTK TCVN 4198:14 hạt (2÷0,05)>40%
- Thí nghiệm giới hạn chảy WL 1000m3/mẫu " TCVN 4197:12
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 200m3/vị trí TCVN 4447-12 22TCN 346:06
6 Đất chọn lọc K≥0,90 phòng lún (đắp vỉa hè và nền đường)
a Thí nghi ệm trong phòng
- Thí nghiệm giới hạn chảy WL 1000m3/mẫu " TCVN 4197:12
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 200m3/vị trí TCVN 4447-12 22TCN 346:06
7 Đất tận dụng K≥0,95
a Thí nghi ệm trong phòng
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 200m3/vị trí TCVN 4447-12 22TCN 346:06
8 Đất dính K≥0,95 dải phân cách
a Thí nghi ệm trong phòng
Trang 7- Thí nghiệm thành phần hạt 200m3/mẫu HSTK TCVN 4198:14 hạt (2÷0,05)>40%
- Thí nghiệm giới hạn chảy WL 1000m3/mẫu " TCVN 4197:12
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 200m3/vị trí TCVN 4447-12 22TCN 346:2006
9 Đất tận dụng K≥0,90 dải trồng cỏ
a Thí nghi ệm trong phòng
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 200m3/vị trí TCVN 4447-12 22TCN 346:06
10 Đất đắp K≥1,02
a Thí nghi ệm trong phòng
- Thí nghiệm thành phần hạt 200m3/mẫu HSTK AASHTO T88-04 HL hạt <0,075 ≤35%
- Thí nghiệm HL tạp chất hữu cơ 1000m3/mẫu " AASHTO T267-86
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 200m3/vị trí TCVN 4447-12 22TCN 346:06
- Kiểm tra mô đun đàn hồi 1 Km/20 vị trí HSTK TCVN 8861:11
- TN độ b.phẳng bằng thước 3m 25m/1 vị trí HSTK TCVN 8864:11
11 Vải địa kỹ thuật ngăn cách (vải không dệt cường độ ≥25KN)
12 V ải địa kỹ thuật chịu lực loại KM200/50
- C.độ chịu kéo theo chiều dọc 10000m2/1 mẫu HSTK ASTM D4595 ≥ 200 KN/m
- C.độ chịu kéo theo chiều ngang 10000m2/mẫu HSTK ASTM D4595 ≥ 50 KN/m
- Độ giãn dài khi đứt theo chiều
cm/s
Trang 8- Chất liệu " " ASTM D267 Polyester
II M ẶT ĐƯỜNG
1 L ớp CPĐD loại I Dmax= 37,5mm, dày 15cm
a Thí nghi ệm trong phòng
- Thí nghiệm xác định độ ẩm 200m3/1mẫu TCVN 8859:11 TCVN 7572-7:06
- TN chỉ số dẻo PP = Chỉ số dẻo
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 800m2/1vị trí K ≥ 0,98 22TCN 346:06 K ≥ 0,98
- Kiểm tra mô đun đàn hồi 1km/20 vị trí HSTK TCVN 8861:11
- K.tra độ b.phẳng bằng thước 3m 100m/1 vị trí TCVN 8859:11 TCVN 8864:11
2 L ớp CPĐD loại I, Dmax= 31,5mm, gia cố 3,5% xi măng, dày 15cm
a Thí nghi ệm trong phòng
a.1 C ấp phối đá dăm loại I, Dmax = 31,5 mm
- Thí nghiệm thành phần hạt 500 tấn/1 mẫu TCVN 8858:11 TCVN 7572-2:06
- Thí nghiệm xác định độ ẩm 1 ca thi công/ 1 mẫu '' TCVN 7572-7:06
a.2 C ấp phối đá dăm gia cố xi măng
- Thí nghiệm đầm nén cải tiến 1 cấp phối/ mẫu TCVN 8858:11 22TCN 333:06
- TN xác định cường độ chịu nén 1000 tmẫuấn/tổ TCVN 8858:11 TCVN 3118:93 ≥ 1,5 Mpa
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 800m2/1 vị trí K ≥ 1 22TCN 346:06 K ≥ 1
- Khoan mẫu kiểm tra chiều dày,
KLTT khô và cường độ chịu nén 1Km/1 tổ mẫu HSTK TCVN 8861:11
- TN độ b.phẳng bằng thước 3m 1000m/5 vị trí TCVN 8859:11 TCVN 8864:11
3 L ớp CPĐD loại I, Dmax= 31,5mm, gia cố 5% xi măng, dày 12cm
a Thí nghi ệm trong phòng
a.1 C ấp phối đá dăm loại I, Dmax = 31,5 mm
- Thí nghiệm thành phần hạt 500 tấn/1 mẫu TCVN 8858:11 TCVN 7572-2:06
Trang 9- Thí nghiệm độ mài mòn L.A '' '' TCVN 7572-12:06 ≤ 35%
- Thí nghiệm xác định độ ẩm 1 ca thi công/ 1 mẫu '' TCVN 7572-7:06
a.2 C ấp phối đá dăm gia cố xi măng
- Thí nghiệm đầm nén cải tiến 1 cấp phối/mẫuTCVN 8858:11 22TCN 333:06
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 800m2/1 vị trí K ≥ 1 22TCN 346:06 K ≥ 1
- Khoan mẫu kiểm tra chiều dày,
khối lượng thể tích khô và cường
độ chịu nén, cường độ chịu ép chẻ 1 km/1 tổ mẫu HSTK TCVN 8861:11
- K.tra độ b.phẳng bằng thước 3m 1000 m/5 vị tríTCVN 8859:11 TCVN 8864:11
4 V ật liệu nhựa dính bám
- Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý 1mẫu/ngày HSTK
5 Ki ểm tra chất lượng vật liệu cát dùng cho bê tông nhựa
- Xác định thành phần hạt 1 ngày/mẫu TCVN 8819:11 TCVN 7572-2:06
- XĐ hệ số đương lượng cát (ES) " " AASHTO T176 ≥ 80%
6 Ki ểm tra chất lượng vật liệu đá dăm dùng cho bê tông nhựa
- TN thành phần hạt của đá 1 ngày/mẫu TCVN 8819:11 TCVN 7572-2:06
- TN hàm lượng chung bụi, bùn,
7 Ki ểm tra chất lượng vật liệu bột khoáng dùng cho bê tông nhựa
- Thí nghiệm thành phần hạt 1 ngày/mẫu TCVN 8819:11 TCVN 7572-2:06
8 Ki ểm tra chất lượng vật liệu nhựa dùng cho bê tông nhựa
- Thí nghiệm độ kim lún ở 25o
C 1 ngày/mẫu TCVN 7493:05 TCVN 7495:05
9 Ki ểm tra mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cm
a Thí nghi ệm hiện trường
- TN kiểm tra mô đun đàn hồi 1km/20 vị trí HSTK TCVN 8867:11
- K.tra độ b.phẳng bằng thước 3m 25m /1 vị trí TCVN 8819:11 TCVN 8864:11
- Khoan mẫu xác định chiều dày 2500m2/3 vtrí ị '' TCVN 8860-8:11
b Thí nghi ệm trong phòng
- Độ ổn định, độ dẻo Marshall 1 ngày/1 mẫu TCVN 8819:11 TCVN 8860-1:11 ≥ 8 KN; 1,5-4 mm
- XĐ tỷ trọng lớn nhất, KLR 1 ngày/1 mẫu TCVN 8819:11 TCVN 8860-4:11
Trang 10- XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall
- XĐ độ chặt lu lèn của mẫu khoan '' K ≥ 0,98 TCVN 8860-8:11 K ≥ 0,98
10 Ki ểm tra mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5 cm
a Thí nghi ệm hiện trường
- TN kiểm tra mô đun đàn hồi 1km/20 vị trí HSTK TCVN 8867:11
- K.tra độ b.phẳng bằng thước 3m 25m /1 vị trí TCVN 8819:11 TCVN 8864:11
- Khoan mẫu xác định chiều dày 2500m2/3 vtrí ị " TCVN 8860-8:11
b Thí nghi ệm trong phòng
- Độ ổn định, độ dẻo Marshall 1 ngày/1 mẫu TCVN 8819:11 TCVN 8860-1:11 ≥ 8 KN; 1,5-4 mm
- XĐ tỷ trọng lớn nhất, KLR " " TCVN 8860-4:11
- XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall
- XĐ độ chặt lu lèn của mẫu khoan " K ≥ 0,98 TCVN 8860-8:11 K ≥ 0,98
11 L ưới địa kỹ thuật
- Cường độ chịu kéo tói hạn theo
- Sức kháng kéo tại độ giãn dài
- Sức kháng kéo tại độ giãn dài
- Độ dãn dài tối đa khi đứt theo
hoặc 12,7x12,7 mm
C
III CÁC H ẠNG MỤC KHÁC
1 V ật liệu đá 1x2
- Thí nghiệm thành phần hạt 1000m3/1mẫu TCVN 7570:06 TCVN 7572-2:06
2 V ật liệu đá 2x4
- TN phân tích thành phần hạt 1000m3/1mẫu TCVN 7570:06 TCVN 7572-2:06
3 V ật liệu xi măng
Trang 11- TN thời gian đông kết 50 tấn/1 mẫu TCVN 6260:09 TCVN 6017:15 B.đầu đ.kết ≥45 phút
sàng 0,09mm ≤10%
R28 ≥ 40 Mpa
4 V ật liệu cát bê tông
ASTM C227-90
5 V ật liệu thép cốt
- TN cường độ kéo, uốn của thép
d ≤ 10mm 20 tmấn/1tổ ẫu TCVN 1651:08 &TCVN198-08TCVN 197:02
- TN cường độ kéo, uốn của thép
6 Ki ểm tra cường độ nén của bê tông, vữa xây
a Bó v ỉa vỉa hè, dải phân cách giữa, gờ chặn
- TN cường độ nén bê tông bó vỉa
vỉa hè, bó vỉa dải phân cách, đá
1x2 M250
1 ca thi
- TN cường độ nén bê tông gờ
- TN cường độ nén bê tông lót
b V ỉa hè
- Thí nghiệm cường độ nén bê
tông lót móng, đá 2x4 M100 công/1 t1 ca thi ổ mẫu M100 TCVN 3118-93 R28 ≥ 10Mpa
c H ệ thống thoát nước mưa(cống vỉa hè, cống qua đường)
- TN cường độ nén bê tông gối
cống D800, 1200, 1500mm, đá
1x2 M200
1 ca thi
- TN cường độ nén bê tông gối
cống qua đương D800, 1200,
1500mm, đá 1x2 M250
1 ca thi
- TN cường độ nén bê tông lót
d Xây d ựng hoàn thiện hố ga, tấm đan
- TN cường độ nén bê tông thân
hố ga, bản đáy, đá 1x2 M200 công/1 t1 ca thi ổ mẫu M200 TCVN 3118-93 R28 ≥ 20Mpa
- TN cường độ nén bê tông tấm
e Xây d ựng hoàn thiện hố thu nước mưa, cống công nghệ
- Thí nghiệm cường độ nén bê
tông lót móng, đá 2x4 M100 công/1 t1 ca thi ổ mẫu M100 TCVN 3118-93 R28 ≥ 10Mpa
Trang 12- Thí nghiệm cường độ nén bê
7 Đất đắp K≥95 (hệ thống thoát nước)
a Thí nghi ệm trong phòng
- Thí nghiệm thành phần hạt 1000m3/1mẫu TCVN 4447-12 TCVN 4198:12
b Thí nghi ệm hiện trường
- Kiểm tra độ chặt bằng PP rót cát 200m3/1 vị trí TCVN 4447-12 22TCN 346:06 K ≥ 0,95
8 G ạch Tezarro 400x400x30 mm (vỉa hè)
- K.thước và khuyết tật ngoại quan /1000m21 tổ mẫu TCVN 7744:13 TCVN 6355-1:09
(từng mẫu ≥ 4 Mpa)
Trang 13I V ẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO NỀN ĐƯỜNG, XỬ LÝ NỀN
- Kh ối lượng thể tích khô lớn nhất và độ
- Kh ối lượng thể tích khô lớn nhất và độ
- Kh ối lượng thể tích khô lớn nhất và độ
- L ực kéo giật và độ dãn dài kéo giật TCVN 8871-1: 2011
- Kích th ước biểu kiến bằng phép thử sàng
II V ẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO BÊ TÔNG XI MĂNG VÀ VỮA
1 C ốt liệu cho bê tông và vữa
1.1 C ốt liệu nhỏ (cát tự nhiên, cát nghiền,
h ỗn hợp từ cát tự nhiên và cát nghiền) TCVN 7570:06
- Hàm l ượng sét cục và các tạp chất dạng
- Kh ả năng phản ứng kiềm - silic TCVN 7572-14: 2006
1.2 C ốt liệu lớn (đá dăm, sỏi, sỏi dăm, hỗn
h ợp từ đá dăm và sỏi hay sỏi dăm) TCVN 7570:06
- C ường độ và hệ số hóa mềm đá gốc TCVN 7572-10: 2006
200 m3/ 1 m ẫu
350 m3/ 1 m ẫu
- Cát gi ếng cát:
100 m3/ 1 m ẫu;
- Cát thoát
n ước: 500 m 3
/ 1
m ẫu
350 m3/1 m ẫu
200 m3/ 1 m ẫu
1000 m3/ 1 m ẫu
10.000 m2/ 1 m ẫu
1 m ẫu/ 1 nguồn cung c ấp
1 m ẫu/ 1 nguồn cung c ấp
1 m ẫu/ 1 nguồn cung c ấp
1 m ẫu/ 1 nguồn cung c ấp
1 m ẫu/ 1 nguồn cung c ấp
1 m ẫu/ 1 nguồn cung c ấp
Trang 14- Hàm l ượng hạt thoi dẹt TCVN 7572-13: 2006
- Kh ả năng phản ứng kiềm - silic TCVN 7572-14: 2006
2 Xi m ăng poóc lăng hỗn hợp TCVN 6260: 2009
3 N ước sử dụng cho bê tông và vữa, … TCVN 4506: 2012
- Hàm l ượng váng dầu, mỡ
- Xác định màu sắc
- Hàm l ượng ion SO4
2-TCVN 6200: 1996
5 Thi ết kế thành phần cấp phối bê tông xi măng HSTK
- Thi ết kế thành phần cấp phối BTXM đá
6 Thi ết kế thành phần cấp phối vữa xây, tô HSTK
- Thi ết kế thành phần cấp phối vữa các loại 1 l ần/1 loại CDKT 778-1998
II V ẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
- Tích s ố dẻo PP (PP=Ip x lượng lọt qua
- Kh ối lượng thể tích khô lớn nhất và độ
2 C ấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng TCVN 8858: 2011
a C ấp phối đá dăm loại I
b C ấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng
500 t ấn/ 1 mẫu
2000 t ấn/ 1 mẫu
1000 t ấn/ 1 tổ
50 t ấn/ 1 mẫu
1 m ẫu/ 1 nguồn cung cấp
50 t ấn/ 1 tổ
m ẫu/ 1 loại đường kính
200 m3/ 1 m ẫu
1m ẫu/1 mỏ ngu ồn cung cấp
1m ẫu/1 mỏ ngu ồn cung cấp
1 t ổ mẫu/1 loại
c ấp phối
1 m ẫu/ 1 nguồn cung c ấp
1 m ẫu/ 1 loại đường kính/ 1 ngu ồn cung cấp
1000 m3/ 1 m ẫu
Quan sát b ằng mắt
th ường
Trang 15- C ường độ kéo khi ép chẻ TCVN 8862: 2011
- Độ ẩm hỗn hợp trước khi lu lèn 1 ca thi công/ 1 mẫu TCVN 7572-7: 2006
3 Thi ết kế thành phần cấp phối đá dăm gia cố xi măng TCVN 8858: 2011 TCVN 8858: 2011
- Thi ết kế thành phần cấp phối đá dăm gia
c ố xi măng các loại 1 lần/1 loại
4 L ớp kết cấu áo đường đá dăm nước TCVN 9504: 2012
a C ốt liệu thô
b V ật liệu chèn
- Thành ph ần hạt, hàm lượng lọt sàng
c V ật liệu dính kết (bột khoáng) (khi sử
d ụng đá dăm nước làm lớp mặt đường)
- Thành ph ần hạt, hàm lượng lọt sàng
- M ặt đường bê tông nhựa nóng TCVN 8819: 2011
- M ặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng TCVN 8809: 2011
- M ặt đường láng nhựa nóng TCVN 8863: 2011
1 Đá dăm
1.1 Đá dăm dùng cho bê tông nhựa TCVN 8819: 2011
- C ường độ nén đá gốc 1 mcung cẫu/1 nguồn ấp TCVN 7572-10: 2006
- Độ dính bám của đá với nhựa đường TCVN 7504: 2005
1.2
Đá dăm dùng cho mặt đường đá dăm
th ấm nhập nhựa nóng; mặt đường láng
nh ựa nóng
TCVN 8809: 2011;
TCVN 8863: 2011
- C ường độ nén đá gốc 1 mcung cẫu/1 nguồn ấp TCVN 7572-10: 2006
- Độ dính bám của đá với nhựa đường TCVN 7504: 2005
1m ẫu/ 1 mỏ ngu ồn cung cấp
1m ẫu/ 1 mỏ ngu ồn cung cấp
1000 m3/ 1 m ẫu
1 m ẫu/1 loại đá/1 ngu ồn cung cấp 1000 m
3 / 1 m ẫu/
1 lo ại đá
m ẫu
2 ngày/ 1 m ẫu /1
lo ại đá (200m 3
/
1 m ẫu/ 1 loại đá)
1 m ẫu/1 nguồn cung c ấp
2 ngày/ 1 m ẫu (200m3/ 1 m ẫu)
200 m3/ 1 m ẫu
1m ẫu/ 1 mỏ nguồn cung cấp
1 m ẫu/1 loại đá/1 ngu ồn cung cấp