i=In trong đó D=det4, D, suy ra từ D a Một hệ tuyến tính thuần nhất với số phương trình bằng số ẩn có nghiệm không tẩm thường © định thức của ma trận các hệ số bằng 0.. b Nếu hệ tuyến
Trang 1Nếu z(4) = r(4) = m thì hệ có nghiệm duy nhất
Nếu r(4) = r(4) =k < n (số ẩn) thì hệ có vô số nghiệm 3) Nếu mm = n (số phương trình bằng số ẩn) và z(4) = m thì
(1) là hệ Cramer có nghiệm duy nhất cho bởi:
105
Trang 2i=In trong đó D=det(4), D, suy ra từ D
a) Một hệ tuyến tính thuần nhất với số phương trình bằng số
ẩn có nghiệm không tẩm thường © định thức của ma trận các
hệ số bằng 0
b) Nếu hệ tuyến tính thuần nhất có số phương trình nhỏ hơn
số ẩn thì nó có nghiệm không tầm thường
1a
Trang 3§2 Các dạng bài toán thường gặp
Trang 4b) Xét
8-3 <2 5 8-3-2 8 -5 -2 -8 9-3-3 8 | 3 8 - 2 >| SN
Sk at S38 oF BoB) <2 Ty
3 <8 -T -12) 7 -=§ <1 -12, J =§ -1 -12) 4-5 0 -6 07 0 14 1-3 0 -5)
20 -1 -1 > 06 -1 9 > 0 6-1 9 1-3 0 -5 1-3 0 -5J |0 1 0 2 5-8 0 -HJ |0 7 0 14) (0 0 0 90 Suy ra hệ đã cho tương đương
Trang 5Giải:
a) Xét
27-1 0-1) (0 13-5 2 ~ 0000 2 4=ll-3 2 -1 2by1 32-1 2) 3 2-1 2
Trang 64
214 329 01-53
Trang 771a 3 + Guxix,x,)=G+2ve0~Š (XuXy,xy,x,)=(C+2,8,0,—
Trang 8b) Xét
24-15 ¬| |02-1 1H |02-1 1-H
13 05 -3|Ð02 0 3 -8B00 12 3 37-39 -14| |04 -3 3-29 |00-1 1-7 28-42-22 |0 6-4 -2 37 loo 1s 1
Trang 10Suy ra hệ tương đương
Trang 132-a 6 2-a -6 2-a 6 2-a -6
Trang 15cấp 3 của ma trận cuối déu bằng 0 = z(4)=r(=2<3=
sốẩn => Hệ có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số
Hệ có vô số nghiệm phụ thuộc 2 tham số
Ví dụ 9: Tìm mm để hệ sau có nghiệm duy nhất, vô nghiệm
Trang 181012 8 0 5640 5640
allo 2 ;I2|19 25 => hé vonghiem
Vi dy 10: Tim a để hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm
Trang 22
*Nếu 8a~96=0 «œ a=12 3D) =
Trang 2417 0 m3) (1 7 0 m3
2 4 ¬1 -2| |0 -10 ¬1 4-2n
425 7 0 -30 -3 13-4n 31-2 m 0 -20 -2 9-2n,
3._ = Hệ đã cho vô nghiệm
Ví dụ 12: Tìm a (hoặc m) dé hệ có nghiệm duy nhất, vô
số nghiệm
12&
Trang 26* Nếu m=+1 thì avy | +ne và các định thức
cấp 3 của ma trận cuối đều bằng 0 = z(4)=r(4)=2 = Hệ
Trang 27Ví dụ 13: Biện luận theo m số nghiệm của hệ
Trang 30Suy ra hệ có vô số nghiệm œ z(4)=r() =2 <3= sốẩn
* Nếu a=1 thì z(4)=z(3) =1 ,hệ đã cho tương đương
x, +x, +4, =I 66 vô số nghiệm dạng &x„x)=(4/8l-a-) ,œ/ØeR
Trang 31Vi dy 16: Giải và biện luận hệ
Trang 32Suy ra
2) Nếu mm = 14 thì hệ có nghiệm (x, y) = (2,4)
b) Nếu m # 14 thì hệ vô nghiệm
Ví dụ 17: Giải và biện luận hệ
3x +4y +x =0
3x +2y +2z =-l
2x +ấy +az =~—L 4x +y +@-a)z =
Trang 37Tim a,b dé hệ có nghiệm duy nhất
Tìm a,b để hệ có vô số nghiệm
11) Tim diéu kign của các tham số để hệ sau có nghiệm duy nhất và tìm nghiệm đó
Trang 3812) Tìm điều kiện của các tham số để hệ sau có nghiệm duy
Trang 39Chủ đề 5
VÉC TƠ N CHIỀU
§1 Tóm tắt lý thuyết 1) Véc tơ:
~ Một bộ sắp thứ tự gồm n số thực gọi là một véc tơ n chiểu
kíhiệu X=(x,x,,x,„ x„) — Œ,efR, í=Lm)
= VECO (HX r% =O Nyro) SX =Y, VE
- Vếc tơ Ó, = véc tơ không
X+(-X)=0,
1x =X a(X+Y)=aX +a¥
Trang 40(@B)X = a( PX)
- Tập hợp các véc tơ n chiểu cùng với hai phép toán thoả mãn
8 tinh chat trén gọi là không gian véc tơ n chiều, kí hiệu là R
2) Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:
- Cho X,,X,,„ X„ 6Ñ”
Véc tơ X elR” gọi là tổ hợp tuyến tính của X,,X,, Y,„
nếu X được biểu diễn dưới dạng:
X=0,X,+0,X,+ 00,X, ,ø,eR Vi=lm
'Ta cũng nói X biểu thị tuyến tính duge qua X,,X,, X,
- Hệ véc tơ X,, X,„ X,„ (1) gọi là phụ thuộc tuyến tính nếu 3m số thực k,„k,, É,„ trong đó có ít nhất một số z: 0 sao cho:
~ Một hệ véc tơ có từ hai véc tơ trở lên phụ thuộc tuyến tính
<> trong hệ có ít nhất một véc tơ biểu thị tuyến tính qua các véc
Trang 41- Cho cơ sở ÿ;,P,„ P, của R”
Nếu XeR” được biểu diễn X =ø,P +ø,P,+ +ư,P,
thì (2,,ø,„ ,) gọi là tọa độ của X đối với cơ sở trên
- Cho hệ gồm m véc tơ n chiều
X,,X,,.X, (I), Xéthé con gém s véc tơ của hệ (1)
XX, wok, (2), 15m
Hệ (2) gọi là cơ sở của hệ (1) nếu nó thoả mãn 2 điều kiện
* Độc lập tuyến tính
* Moi véc tơ của (1) đều biểu thị tuyến tính được qua (2)
Số véc tơ trong một cơ sở của một hệ véc tơ gọi là hạng của
hệ đó, hạng của (1) kí hiệu z(X,,X,, , X,„)
4) Các phép biến đổi sau gọi là phép biến đổi sơ cấp:
* Đổi chỗ 2 véc tơ trong hệ
* Nhân một yéc tơ của hệ với một số z 0
*'Cộng vào một véc tơ của hệ một véc tơ khác đã nhân với một số thực tuỳ ý
Các phép biến đổi sơ cấp không làm thay đổi hạng một hệ véc to
Trang 42§2 Các dạng bài toán thường gặp
Ví dụ 1: Xét sự độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính của hệ
Trang 431-1 TT 1E 1T 1
0 -1|=B
0
1 A=|1 0 1 0/>/0 1 0 -1/>/0
1-313 0 -2 0 2 0
-1
1
000 nfl sf
Các hệ đã cho gồm 4 véc tơ trong Rш nên xét định thức của
ma trận có các dòng là các véc tơ đã cho:
14
Trang 45Ví dụ 5: Tìm m để hệ sau phụ thuộc tuyến tính
74 4 2m2] (234 0 2m10) (0 0 0 26)
14m
Trang 460
Néu 2m-6=0 <> m=3 thi ao: [| | 420 va
các định thức cấp 3 của ma trận cuối đều bằng
Trang 49I4
Nếu 2=0 thì 3D, | lo =3 #0 và các định thức con cấp 3, cấp 4 của ma trận cuối déu bằng
3 +1 5 9 -15 -10 5 0 -1 1-3 -5 9 6 -3- 0
1681
Trang 50=5
3
Trang 51
I2
a tính Ä<se và định thức
của ma trận cuối bằng 0 =r(C)=r|X,,X,,X;,X,Ì=3 và
một cơ sở là |X,, X;, X, } (tương ứng với cột 124 của DỊZ* # 0)
Ví dụ 9: Tìm hạng và một cơ sở của hệ véc tơ
Trang 52Ta phải chứng tỏ rằng [X,,X;,X,} độc lập tuyến tinh và
mọi véc tơ của hệ đã cho déu biểu thị tuyến tính qua X,,X,,X;
Trang 53T41 ate 11-37 1710 an -37 11
las osJla 9-5)
Trang 54vay {X,,X;,X,} I cơ sở của hệ đã cho
Ví dụ 11: Biểu điễn véc tơ X = (4,—1, 15,17) qua các véc tơ
X, =(2,-1,3,5)
X,=(4,-3,1,3)
X, =(3,-2,3, 4)
Giải: Gid sit x,X,+x,X,+4X,=X >
(2pm aS) +(e Be) +2, 3 A) = (411519
Trang 554 0 -2 -1 2 -I| |-1 -3 -2 -1
Trang 58X;=(,-1,
Giải:
1,~2,3) Giả sử xX,+
=x;
+x, -8x, =-ll +âxy =-3
-16 10 16| |0 -16 -10 16 -23-14 23/40 0 4 0
Trang 59Ví dụ 15: Tìm m để véc tơ X =(5,m, 2) là tổ hợp tuyến tính của các véc tơ
*X=@,5I); X;=(63,2): =@,7,3) Giải: Gidsit X=y,X,+4X,4+yX, >
3x, +6x, 49x, =5
Sx +3x) 47x, =m (I)
x +2x, 43x, =2
X là tổ hợp tuyến tính của X,,X,,X, <> hệ (1) có nghiệm
3 69 5 0 0 0 1 Xét 4=|5 3 7 mị|—>|0 -7 -8 m-l0|=B
0 1
-8 m-19=-5#0 Vm 3.2
= r(A)=2, r(B)=r(4)=3 Wm =(1) vô nghiệm, nghĩa là không có giá trị nào của m để X là tổ hợp tuyến tính của Xj,X;,X;
Ví dụ 16: Tìm a để véc tơ X =(a, 6, 9,3) là tổ hợp tuyến tính của các véc tơ: X, = (2, 2, 3, l) ; X; = (5, 3, 7, 5)
Giải
X=xX+xX, ©
v4
Trang 60153
= r(2=r(B)=3 = Hệ vô nghiệm
142
Trang 61'Vậy với a=6 thì X là tổ hợp tuyến tính của X;,X;
Ví dụ 17: Tìm m để X =(1,3, m) biểu diễn duy nhất qua
Trang 62=> X khong biéu dign duge qua a,,a,,4,
Nếu A=-1 thi 3D2=2+0 va tất cả các định thức con cấp 3 của B déu bằng 0 => r(4)=r(3)=2<3= số ẩn > (1)
có vô số nghiệm => X biểu diễn không duy nhất qua a,,4,,4,
Nếu 4 #‡I thì (1) là hệ Cramer có nghiệm duy nhất
=X biểu diễn duy nhất qua z¡,đ;,;
16a
Trang 63Bài tập tự kiểm tra
1) Hệ sau độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
2) Hệ {a,,a;,a, } là một cơ sở của R”
Biết: - b=a+a,ta, b= a, +a,
b= a,-a, Hoi he {6,,5,,6,} d0c lap tuyén tinh hay phụ thuộc tuyến tính? 3) Tìm hạng của hệ véc tơ
Trang 68Ta
3
la? BP c° đ?[ |0 b°-ab c?-ac d?-ad
la? Bc? a] 0 B?—ab? c?—ac? d?—ad?
=(-a)(e-a\(đ-a|b c d
b° c? d?
4) Vế trái
1 cog _cos cos cos; +cos, cose 1
=1-cos’ y~cosa(cosa—cosf.cosy) +cos/(cose.cosy ~cosf)
=1+2cosacosfeosy -(cos a+cos’ B+cos’ y)
cosa” cos7| cosa 0 |
Trang 69=-cosa(0—cosf.cosy) +cosf(cosacosy—0) = 2cosa.cosf.cosy Suy ra vế trái = vế phải œ» cos°#+cos” B+cos’y =1
c) Nhan cột một với (-1) rồi cộng vào các cột sau, dùng
công thức 1~cos2a=2cos°a Rút nhân tử chung ra ngoài dấu định thức rồi khai triển theo cột 1 thì:
D=-16.sin? pens sin? sin €
8)
cos4 cosB cosC|=|cos4 cosE-cos4 cosC-cos4
koý 4 cos B cos C |eos A cos B-cos A cos C—cos
cos B—cos A €osŒ —cos 4
Jcos? B—cos? A cos”C—cos” A
lcosB+cosA cosC +cos dl
= (cos B—cos A)(cosC —cos A)(cosC -cosB)=0 =>
= (cos B~ cos A)(cosC - cos A)
Trang 709) a) Nhân đồng đầu với (-1) cộng vào dòng hai và nhân dòng ba với (-1) cộng vào dòng bốn
nhân cột ba với (-2) cộng vào cột đâu
nhân cột ba với (-3) cộng vào cột hai
Trang 72b) Nhân cột dau với (1) cộng vào cột ba => D,
©) Cộng cột hai vào cột đầu, dùng công thức cộng cung
Trang 7313) Xét A.A", chil ¥ tinh chất det(4.4') = det(A).det(4')
Trang 75La 8 3)a)Xem 4=|2 5 11] thi AX=E @ X=A'E=A"
129
23-17 8 Tacó |Ä=-8 = Z=4”'=-3|~ 4-1
Trang 7942 3 1 1 I0 ¬1 -5 3 -1240 + -5 3 +
221-41) [02-5 1-1] joo 5 -5 1
55202) |0 -5 -13 5 3J (|0 0 12 402
Trang 812) Nếu m (m~1) #0 thì hệ có nghiệm duy nhất
b) Nếu ¿=0 hoặc ø =1 hệ đều vô nghiệm
Trang 8213) k2 ;—4 thì hệ có nghiệm duy nhất x= y= z =0
14
Trang 83mz8 thì Cokie) (04-72, 1, 0) ,zeR
Trang 87Tài liệu tham khảo
1- Đại học Thương Mại Hà Nội
"Nhà xuất bản Dai học và Trung học chuyên nghiệp 1991
3- Trân Xuân Hiển - Nguyễn Cảnh Lương
Bài tập Đại số và Giải tích
Nhà xuất bản Khoa học và Kĩ thuật 1999
4- Trường Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội
Trang 886- Tuyển tập các bài toán về toán cao cấp (Tiếng Nga)
Trang 89§ 1.Tom tat lý thuyết
§ 2 Các dạng bài toán thường gặp
Trang 90Chịu trách nhiệm xuất bản:
CÁT VĂN THÀNH
Chịu trách nhiệm bản thảo:
NGUYEN NGOC HIEN
Trinh bay bia:
ĐỖ ĐÌNH TỨ Sửa bản in:
NGÔ MỸ LỆ
ĐÔ THỊ HOÀI
In 2000 cuốn khổ 14,5 x 20,5 cm tai Xưởng in Nhà xuất bản Thống kê Giấy phép xuất bản số 224-133/XB-QIL XB do Cục xuất bản cấp ngày 13 tháng 02 năm 2004 In xong và nộp lưu chiều quý IV năm 2004