2 Nếu một dòng của định thức có tất cả các phân tử bằng 0 thì định thức bằng 0... 3 Nếu trong định thức ta đổi chỗ 2 dòng bất kì cho nhau và giữ nguyên vị trí các dòng còn lại thì định t
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
NGUYÊN NGỌC HIỀN
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
TOAN CAO CAP
PHAN |
DAI SO TUYEN TINH
[TRUONG DAI HO’
HÀ NỘI - 2004
Trang 5LỜI NÓI ĐẦU
“Toán cao cấp là một trong những môn học chính ở những
năm đâu bậc đại học Đặc trưng của nó là môn toán cơ sở mang
tính hệ thống chặt chẽ, chính xác và trừu tượng, bởi vậy việc học
tập và thi hết môn Toán cao cấp như là một thách thức với nhiều bạn sinh viên Để giảm bớt khó khăn, lúng túng trong quá trình
học tập và giành kết quả tốt trong các kỳ thi học kì chúng tôi
biên soạn cuốn sách này với mong muốn:
- Giúp các bạn nhìn ra những vấn để cốt lõi của giáo trình
Toán cao cấp 1 (Phần đại số tuyến tính) theo chương trình của Bộ
Giáo dục và Đào tạo giành cho sinh viên các trường đại học khối kinh tế hệ dài hạn tập trung
~ Hướng dẫn gi:
mỗi phân của giáo trình lý thuyết
Cuốn sách được trình bày dưới dạng các chủ đẻ, bám sát các nội dung của giáo trình lý thuyết Trong mỗi chủ đẻ có phần tóm tắt lý thuyết, phần hướng dẫn giải các bài toán thường gặp và phần bài tập để bạn đọc tự rèn luyện
các dạng toán cơ bản thường gặp trong
“Trong hàng loạt các ví dụ đẻ cập đến, bạn đọc hãy xem lời
giải của chúng chỉ là một cách giải chứ không phải lời giải mẫu
mực, đặng tìm ra những lời giải khác hay hơn
Trang 6Đối tượng chính của cuốn sách này là sinh viên hệ đài hạn tập trung của trường Đại học Thương Mại Ngoài r4, chắc chắn
nó sẽ là tài liệu'tham khảo bổ ích cho sinh viên các trường Đại
học khác thuộc khối kinh tế
Trong quá trình biên soạn mặc dù đã rất cố gắng song
không thể nào tránh khỏi sai sót Chúng tôi chờ mong những ý
kiến đóng góp phê bình ở quý đồng nghiệp và bạn đọc
Trang 7Chủ đề 1
SỐ PHỨC
§1 Tóm tắt lý thuyết
1) Dinh nghia: Don vi 40 i được định nghĩa bởi: ¡2 =—1
Biểu thức a+bi, trong đó a va be R goi là một số phức,
kí hiệu Z=a+ bi Tập hợp C= |a+ bi: a và be R }gọi là tập
hợp các số phức
© Hai sốphức a+bi =e+di c; J2” b=d
© Cho Z=a+bi eC thi Z=a-bi goi là số phức liên hợp
Trang 8Góc ø xác định sai kém &2z, k e Z, gọi là Ácgumen của
Z và viết p=argZ, được xác định từ hệ
b „ ta thường lấy 0< ø< 2z
Suy ra a+ bỉ = r(cosø + isin Ø) ®
VE trái (*) gọi là dạng đại số của số phức Z
'Vế phải (*) gọi là dạng lượng giác của Z
s_ Nếu cho dưới dạng lượng giée Z, = r,(cos, +isin g,)
Z, =n (cos g, +isin g,) thi
Zi.Z; = nen leos(ø, + ø,)+ ïsin (ø, + ø;}
Ấn = be, — ø,)x rán ø — ø,]
Trang 9+ Nếu n nguyên dương thì ta định nghĩa Z" =ZZ Z(n thừa số)
« Nếu Zz0, quyước Z° =l
* Cho Z=r(cosy+isin g) thì với n nguyên dương:
a) (cos + isin g)" =cosng + ¿sin nọ gọi là cong thie Moivre
b) Can bac n của Z, kí hiệu 4/Z có n giá trị khác nhau
3) Đinh lý: Đalampe (d’ ALEMBERT)
Mọi đa thức bậc n với hệ số phức có đủ n nghiệm phức (phân biệt hoặc trùng nhau)
Trang 10§2 Các dạng bài toán thường gặp
Trang 11=modZ=4 vàlấy argZ=
Trang 17a) Z=4| Bah =4{ 1+cos= +isin= 2”? eng
=4) 2cos? 12 4 +isinZ | =8cos4| cos 12 12 + isin 12
Trang 18=| cos +isin—=| — =cos 6 6 6 a+isin——x 6
= cos (835 27)+ isin (835 27)= cos 0 + isin 0 =1
Trang 20Sản ĐK 2W tos + isin + cos + isin 4a og 48
Trang 21k=ê0= Z4=2|cos7+isnf— 24 24
kat = 2, = 00s 12% 4 isin 9 9
k=2 => Z, = 008 8% + isin 6% *
10
Trang 23k=0 > Z =1i( cos + isin) =iv5
Trang 24”
Cíh2: Giảsử V2i=x+yi (x,yelR)
Theo định nghĩa thì: 2i=(x+ yi) =x? —y? +2xyi
=f 2»y=2 =0 "| pay = v-{ty =2.=4x) xy=l (-1,-1)
Trang 25Cách 2; Giả sử x=a+öi thì x -2i=0
(a+bi) -2i=0 =aÌ=b` +(2ab~2)¡ =0
Trang 27b) Giả sử Z=a+bi, a,be Rthì
(2) © (a+bi(a ~ bi) +a + bị ~ (a ~ bi) = 5 + 4i
=4 +bỀ +2bi =5+ 4i
as
Trang 28Ví dụ 15: Viết nghiệm của phương tình x` +324=0 dưới dang a+bi
Trang 3028
Ví dụ 17: Tính cotg6xtheo cotgx
Gi
: Theo công thức Moivre ta có:
cos 6x + isin 6x = (cos x + isin x)®
= cos’ x+6cos' x(isinx)+ 15cos' x{’sinx) +20co# x(/sinx}`
+15cos’ x(isinx)' +6cosx(¡sin xŸ +(/sin xƑ'
= cos* x-15cos* x.sin? x +15 cos? x.sin‘ x-sin® x +
i(6 cos! x.sin x-20.os? x.sin’ x +6 cos x.sin’ x)
Suy ra
{rove = cos” x —15cos" x.sin” x + 15cos* x.sin‘ x -sin® x
\sin6x = 6cos” x.sin x - 20cos’ x.sin” x + 6cosx.sin” x
Vậy
_ cos6r
_ sin6r
_ cog x-15cos' xin? x+15cos xsin! x-sin’ x
~~ 6cos xsinx—20cos xin x+6cosx.sin’ x
_ cotg’x—IScotg'x+1 Scotg x-1
6cotg x~2(otg x+6cotgx
Trang 31Bài tập tự kiểm tra
Trang 325) Giải phương trình trong Œ
Trang 33Chủ đề 2
ĐỊNH THỨC
§1 Tóm tắt lý thuyết
I Cho tap hop W,„ = {I,2, n} Một hoán vị của n phần từ
cia N, ky higu 1 (a,a, @,) , trong đó øeN, (/#/ thì ø,#øœ,) Khi ¡< j mà ø, >ø, thì hai số ø,, trong hoán vị
trên tạo nên một nghịch thế
- Số các nghịch thế của hoán vị (zZ, ,) kí hiệu là
Trang 34Ở đó tổng trải trên n! hoán vị của {I, 2, , n}
a Sn Fn) fin Fano đại
Từ đó mọi điều khẳng định đúng cho dòng thì cũng đúng cho cột và ngược lại
2) Nếu một dòng của định thức có tất cả các phân tử bằng 0 thì định thức bằng 0
Trang 353) Nếu trong định thức ta đổi chỗ 2 dòng bất kì cho nhau và giữ nguyên vị trí các dòng còn lại thì định thức đổi dấu
4) Nếu định thức có 2 dòng giống nhau thì nó bằng 0
5) Nhân từ chung của các phần tử của một dòng đưa được ra ngoài dấu định thức
6) Nếu định thức có 2 dòng tử lệ với nhau thì định thức bằng 0 7) Nếu trong định thức
8) Định thức không thay đổi nếu ta cộng vào các phần tử
của một dòng các phần tử tương ứng của một dòng khác sau khi
đã nhân với cùng một số
9) Nếu hệ véc tơ dòng của định thức phụ thuộc tuyến tính thì nó bằng 0
a
Trang 3610) Nếu các phần tử nằm vẻ một phía của đường chéo chính của định thức đều bằng 0 thì giá trị của định thức bằng tích các phần tử nằm trên đường chéo chính
Trang 371 2 3) -1 0 2=0+6-12-(@-2-4)=0
3 -2 ] Cách 2: (dùng tính chất)
Cộng dòng 1 vào dòng 2 và nhân dòng 1 với 3 cộng vào dòng 3 thì có:
1 2 39 f1 23
—I 0 2|=|0 2 5|=0 (dòng hai và dòng ba lệ nhau) -3 -2 1] |0 41
as
Trang 39l+ax l+ay 1+az
b) Nhân dòng Ï với (1) rồi cộng vào dòng 2 và dòng 3 thì có:
+zx l+ay 1+2 |lta ltay lta
tox 1+øzy 1+z|=l6-a)jx (-a)y (b~a)3 tex 1+ 1+e| |e-a)x (c-a)y (c-a)z
I+ay l+ay 1+zi
x oyog
+
Trang 42“ bề 2a0| “b+a-b — +a] ° ¬
=(b+e~a)Dabe+ 2a*b— dab? + dye? }+ 22a`b(c+a~b)
=2ab(b+e—a)(a+e)+2a°b(c +a~ð)
=2alcb+c2 =ac+ab+ac~a^ +ac+a^ ~a0]
= 2ableb +c? +ac]=2abe(a+b +c)
Vậy B=2abe(a+b+c)`
Trang 43D, =sin Bcosy +sinacos B +siny cosa
—cosasin 8 — cos Bsin y ~ sinacosy
= sin(@ — ) + sin( đ ~ 7) + sin( y — a)
Trang 44* asin’ B-(1-cos’ a)(1-cos’ #)=0
b) Nhân (-sinx) vào dòng đầu cộng vào đòng hai và nhân (-siny) vào dòng đầu cộng vào dòng 3 thì có:
Trang 45Vi du 8: Tinh các định thứẻ, đưa kết quả về đạng tích
11 sin3a cos3a |
2) |eosa cosb cose] b) lsin2a cos2a |
sina sind sinc sina cosa
Gidi:
a) Theo dinh nghia thi
1 1 1
cosa cosở cos
lsina sinø sine|
=sinccosb + sinbcosa + sinacosc —sinacosb —sinbcose—sinccosa
= sin(e — ð) + sin( 6 — a) +sin( a — e)
Trang 46x~9)(~2J#~x)Ay+yz+za)
Giải:
2) Cộng cột hai vào cột đâu rồi đưa 2 ra ngoài:
la+bx a-bx | fa, a,-bx ¢,
la,+b,x a,-b,x c,|=2a, a;—b,x e
la,+b,x a,-b,x c,| Ja, a,-bx e
1 2|
Trang 48la, +x a,x+b, c;|=|s,+b,x 0x0, ¢,|=D la,+bx ax+b, | la+bx (Ix) c
Đưa (I—x”) ra ngoài, nhân cột hai với (-x) cộng vào cột
đầu thì có:
la,+bx be D=(-x})la;+b,x b, cy
Trang 50Vi du 12: Cée số 204, 527, 255, chia hết cho 17, chứng minh rang:
bo 4 S2 7ƑH7
b 5 3 Giải: Nhân 100 với cột đầu và nhân 10 với cột hai rồi cộng
2) Ta có:
l4 1 0 2l |Ÿ14 -5 -4 0
20 0 3 3| = |-22 -9 -3 0 =ICD**°Ð2 9 3 yes l4 32 1 |4 3 2 1 l2 2 1 l2 21012 2 1 d
ag
Trang 53=-a(-cdf + bef-af )+W(be —cde-aef)—c(-adf+bed—cd’)
=a f' +b'e' +0 d’ ~2abef'+2acdf-2bede=(af -be+cd)"
Vi du 16: Giải các phương trình
a) |x+l “` 2 |=0
8 “gH? 142%
Trang 55Ví dụ 17: Giải các phương trình
Trang 58
Nhân cột đâu với 4 rồi cộng vào cột cuối
Trang 592) Cộng dòng đầu vào bốn dòng sau thì có:
a
'b) Cộng bốn dòng sau vào dòng đâu, đưa nhân tử chung I1 ra
1 l2
Trang 60a) Cong vào dòng cuối cả bốn dòng đầu thì có:
Trang 61Giải:
a) Cong cdc cột sau vào cột đầu, đưa nhân tử chung của cột
đâu là [x+(a—1)a] ra Sau đó nhân dòng đầu với (-1) rồi cộng
Trang 65Bài tập tự kiểm tra
Trang 664) Với điều kiện nào của ø,/đ,y thì có:
1 cosa cosớ| | 0 cosz cos/ cosa 1 coy|=lsosz 0 cosy lcos B cosy 1 | ko cosy 0
5) Tính các định thức
B 1 1 1 1 2 3 4
2 ¡ 3% 1 FE b) 2 3 4 1 Hot 3 1 3 4 1 2 t1 1 3 4 1 2 3
Trang 671 1 +
cos cosB cosC|=0
lcos’ A cos’ B cos”
Trang 6811) Tính các định thức
3 2 2 2 lsin’@ 1 cos a 2 2 sin a cosa cos a)D,=|sin B 1 cos
sin'y 1 cos’ 7|
y coØy cos 7|
lsina cosa sin@a+d)
©)D,=|sinb cosh cosb+d)
sine cose cose+d
Trang 70Ma trận vuông A gọi là ma trận tam giác nếu các phần tử nằm về một phía của đường chéo chính đều bằng 0
a, Ay sự a 0 0
a, a 4 ns a, a, 0
9 đụ yp Gey
Ma tran vuông A gọi là ma trận đường chéo nếu các phần tử
nằm ngoài đường chéo chính đều bằng 0
“8
Trang 72- Hệ quả: Hạng của hệ véc tơ dòng của ma trận A bằng hạng của hệ véc tơ cột của A và bằng hạng của A
- Các phép biến đổi sơ cấp
a) Nhân tất cả các phần tử của một dòng (một cột) với một số
khác 0
b) Đổi chỗ hai dòng (hai cột) cho nhau
©) Cộng vào một dòng (một cột) các phần tử tương ứng của
dòng khác (cột khác) đã nhân với cùng một số thực
- Hạng của ma trận 4 không thay đổi khi ta thực hiện các phép biến đổi sơ cấp
a
Trang 73-37 64 3 1
16 -2 -1 0
=|-37 39|+| 2 2 -37 64) \-3 -1 l5 -2
=|-35 41 -40 63
m7
Trang 77Với n=k +1 thì:
G2 GG OG aba
¬ -
=> (I) ding voi n=k+1
Suy ra(1) ding VneN, 122
b) Ta sẽ chứng minh
fe ind) =e =i wy wall wee
sina cosa sinna cosna
1
Trang 78“Thật vậy với
>
cosa -sina)’ (cosa -sina cosa -sina
sin@ cosa sina cosa \sina cosa
(ren era
2u
Khi dy v6i n= k +1 thi:
Trang 79Vidu 8: Tim A” (nếu có)
Trang 80
0 0 1
Giải:
os —sinz = kosz -si + > 2
Trang 823
3
-6 ~4, 1-4 -3
Trang 8515x, - 5x3 + 21x, - 7x4 =14 @) 18xị —6x; +24x; —8x„ =6 2)
Trang 87-3 |
4,
1-4 I-35 =3 -1 6
(
4
5 -6 =4
Thi AX Bo X=A ¬ B >
85
Trang 88Ớ:y;,y,) =(2,~3,1)
Trang 90a) Thực hiện các phép biến đổi sơ cấp trên các dòng (hàng)
cha A cụ thể là nhân dòng đầu với -2 cộng vào dòng hai và nhân
dòng đâu với -1 cộng vào đòng ba thì có:
Trang 915
3
¬
4 -2
Trang 92on
Trang 94b) Nhân dòng ba lần lượt với 2, (-1), 4 rồi cộng vào các dòng hai, bốn, năm thì có:
2-1 13 4 8-3 5 5 0 4=| 3 -L 2 1-2|o| 3 -1 2 1 -2
2-3 1 2-2 [-1 -2 -1 1 0 -4 1-3 1 8 8-3 5 5 0 Cong dong mot vao dong bén va nhan (-1) voi dong hai cộng vào dòng năm thì có:
Trang 98b) Vì X là ma trận vuông cấp 3 nên xét |X|, cộng hai cột
sau vào cột đầu: `
413 3} 41 3.3) (0 -15 -25 -s
06
Trang 99o ao
=r(4)=r(B)=3
L2 1 1 010 -4 wae} 2 32 6 |) 0 10 -4
1L 11 §5 L1 1 5
Ia’ -1 0 233) (ằa” =1 0 2+3 Cộng dòng hai vào dòng bốn và nhân dòng hai với (1) rồi cộng vào dòng đầu thì có:
Trang 100Phân cuối chủ để này giới thiệu một phương pháp khác để
tìm ma trận nghịch đảo của ma tran A
Ta viét A và E liễn kẻ dưới dạng ma trận khối:
hạ Bằng các phép biến đổi sơ cấp chỉ trên dòng, ta đưa (1) vẻ đạng
og
Trang 1023.7 2|100 -3 0|! 02
-2 -5 -1]0 0 1 -2 -5 -1]0 0 1
1 3 13 0|-1 0 -2 _ ot abe a 1 0/0 -1 -1 -2 -5 -]0 0 01-l-2 0 -3
(2) nhân dòng một và dòng hai với (-1)
(3) nhân dòng một với 2 rồi cộng vào dòng ba
(4)nhân dòng hai với -3 cộng vào dòng một và nhân dòng hãi với (-1) cộng vào dòng ba
(5) nhân dòng ba với (-1)
tan
Trang 103Giải: Vì |A|= Lnên 34”
Nhân dòng thứ i+l với (-1) rồi cộng vào dòng thứ
Trang 104Bài tập tự kiểm tra
13 5 1 0-0
a |? šs HÌx=|0 1 90
2.23 10 1 bQX| 1 =1 0| =|0 l1
-1 2 1) (1 10
102
Trang 1069) Cho phương trình ma trận
12 a4 <1
2 7 2a+l|X=| 2
3.9 4a 1
Giải phương trình khi a = 0
'Tìm a để phương trình trên vô số nghiệm
10) Chứng minh rằng nếu 4= 4 ` thì:
a) A” =E; Đ)4””=4
11) Cho ma trận vuông 4, 4' là chuyển vị của 4, ta gọi 4
là trực giao nếu 4.4'= £ Chứng minh:
3) A=A;
b) det4=#l;
©) A, B là trực giao cùng cấp thì 4.Z cũng trực giao
ina.