1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạng 11 bài toán tìm cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 11 Bài Toán Tìm Cặp Số Nguyên Thỏa Mãn Điều Kiện
Trường học Dạy học từ tâm
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của T=ymin+ymax... BẢNG ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1... Do các điểm này nằm trên đường cong y= log2x− 2 nên không có 3 điểm nào thẳng hàng... Vậy có 8 giá trị nguy

Trang 1

( ) − 12 ( 2− + )= ( + )

( − + )= 2 + − + −

  

x

x x y Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm thuộc S?

+

2

2

1

2

2

x xy x y x a y a Có bao nhiêu giá trị của a 100 để

luôn có 2048 cặp số nguyên ( )x y; ?

+

+

1

1 5

1

x

x

y

Bài toán tìm cặp số nguyên thỏa mãn

DẠNG 11

Trang 2

2 log 2a y 1 2a y 1 x 2x * Có bao nhiêu giá trị của a 0;100  để không tồn tại cặp số nguyên ( )x y; thỏa ( )* ?

2

log x 2y 2x 2y 5xy 2x y 0?

2 3

x

x

Gọi ymin và ymax lần lượt là nghiệm ứng với giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của y Tính giá trị của T=ymin+ymax

3

a b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 2+ 2

3

4

 

2

log x 2 2x y 4 2y 1 Hỏi có bao nhiêu tam giác có cả ba đỉnh là các điểm thuộc tập X?

2 log x x y 2y và 0 x 2020 Số các giá trị nguyên dương của y

− −

=

2 3

y x

+

2 2 2

2

e

Trang 3

2

nhất của biểu thức T= +x y

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn D

Ta có ( )− 12 ( 2− + )= ( + )

Xét hàm số f t( )= 2 logt 2(t+ 2 ,) t 0.

+ 2

2

2 ln 2

t t

t nên hàm số f t( ) đồng biến trên  +0; )

Khi đó ( ) ( − ) = ( ) ( − ) =

Mà    ( − )2

 

x x

Mặt khác x Z   − − −x  3; 2; 1; 3; 4; 5 Vì x−1 phải chẵn nên x lẻ

Vậy có 4 cặp số nguyên ( )x y; thỏa đề bài

Câu 2 Chọn D

Trang 4

Điều kiện: 2− + 

10x 20x 20 0, luôn đúng  x

Ta có ( − + )= 2 + − + −

10 x x log x 2x 2 10y y (1) Xét hàm số f t( )= 10t+t trên

Ta có f t( )= 10 ln10 1 0t +  ,  t Do đó f t( ) đồng biến trên Khi đó (1)  ( − + )= ( )

Vì   6

1 x 10 nên ( − )2+ = 2 ( − )2+

6

2

y + nên y 1;2;3  Với y= 1 2− + =

2 (ktm)

4 (tm)

x

Với y= 2 2− + = 4

x x (không có x nguyên nào thỏa mãn)

Với y= 3 2− + = 9

x x (không có x nguyên nào thỏa mãn)

Vậy có một cặp nguyên dương ( ) ( )x y; = 4;1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 3 Chọn A

Ta có ( − )+ − = + + + 1

2

log 2x 4 2x 4 y 1 2y Đặt log 22( x− 4)= t 2x− = 4 2t khi đó ta có + = + + +1

Hàm y= f t( )= + 2t t đồng biến trên nên

( )1  = +  =t y 1 y log 22( x− 4)−  = 1 y log2(x− 2) Hàm số y= log2(x− 2) đồng biến trên (2; +)

Suy ra với 3 x 2020  0 y log 20182 có 11 số nguyên y thoả mãn hay 11 điểm M

Do các điểm này nằm trên đường cong y= log2(x− 2) nên không có 3 điểm nào thẳng hàng Vậy số tam giác nhận 3 trong 11 điểm này làm đỉnh là 3 =

Trang 5

Câu 4 Chọn C

Ta có: + 5 + + = + 1 +  + 5 + ( + )= + 1 + ( + )

2x 3x 12 2y 3y 2x 3 x 5 2y 3 y 1

Xét hàm số f t( )= 2t + 3t, f t( )= 2t+ 3t đồng biến trên

Suy ra x+ = +  = +5 y 1 y x 4

Kết hợp với điều kiện −  20 x 20; 20−  y 20 suy ra x nguyên thuộc − 20; 16 thỏa đề

Vậy có 37 cặp số nguyên ( )x y; thỏa đề

Câu 5 Chọn B

Ta có: ( )+ = + +  + + = + 1 + + 1 +

log 2x 5x 10.2y y 2 log x 5x 1 log 2y 5.2y 1

Xét hàm số f t( )= log2t+ 5t+ 1, f t( ) đồng biến trên (0; + ) Suy ra = + 1

2y

Từ 1 x 2020 suy ra  + 1     −   

2

1

2

Có 11 giá trị nguyên của y thỏa đề Vậy có 11 cặp số nguyên ( )x y; thỏa đề

Câu 6 Chọn D

Với 1 x 100, ta có:

2

1

Xét hàm số f u( ) log= u u+ , ta có ( )= 1 + 1 0

ln10

f u

f u( ) đồng biến trên (0; +) nên ( ) − = 2−  =( − )2

 

y

y nên có 18 giá trị của y và cũng có 18 giá trị của x

Câu 7 Chọn D

Với 2 y 17 ta có

log y 1 3log y 1 x 3x (1)

Xét hàm số f t( )= +t3 3tf t( )= 3t2 +    3 0 t

Suy ra hàm số ( )= + 3

3

f t t t luôn đồng biến trên Khi đó ( )1  log2(y− = 1) x  = 2+

1

Do 2 y 17   2+ 

x nhận các giá trị nguyên nên có 8 giá trị cần tìm là S=     1; 2; 3; 4

Vậy có 8 giá trị nguyên của x cần tìm

Câu 8 Chọn D

Trang 6

2

2

2

2 x y log x y 1 2a a (do x+ 1 2, x 1) ( )* Xét hàm số f t( )= 2t +t t(  0)

f t( )= 2 ln 2 1 0,t +   t 0 nên hàm số f t( ) đồng biến trên  +0; )

( )*  log2(x y+ − =  + − = 1) a x y 1 2a  =x 2a− +y 1

Mà 1 x 2048 nên suy ra: 1 2 a− + 1 20482a−2047 2a

Do y 1, mỗi giá trị của y có một giá trị của x và 2a−2047; 2a có 2048 số nguyên nên

để có 2048 cặp số nguyên ( )x y; thoả mãn ( )1 thì 2a−2047 1  11

a100,a nên a 11;12; ;100  Vậy có 90 giá trị của a thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 9 Chọn D

Điều kiện +

  

 1

1

0 1

x

y

x y

Ta có

+

+

1

1 5

1

x

x

y

Xét hàm số f t( )= log5t t+ trên khoảng (0 ; + )

Ta có ( )= 1 + 1 0

ln 5

f t

t với mọi t(0 ; + ) nên hàm số f t( )= log5t t+ đồng biến trên khoảng (0 ; + ) Từ ( )1 ta có ( + 1− =) ( + )

Vì 1 y 2018  + 1− 

  0 x log 2020 13 −

x nguyên nên x 0;1;2;3;4;5  Vậy có 6 cặp ( )x y; thỏa bài toán

Câu 10 Chọn D

Có ( )*  +2a+ +1 log2( +2a+ =1) 2x+log 22( )x

Xét hàm số f x( )= +x log2x có ( )= +1 1   0, 0

ln 2

Do đó hàm số f x( ) đồng biến trên (0; +) Khi đó (2a+ + =1) ( )2x 2a+ + =1 2x

Ta lại có 1 x 8 1 2a+ + 1 256

Với mỗi giá trị nguyên y 1 ta có duy nhất một giá trị nguyên x

Do đó ycbt  −  2a 255 2− a

y không chứa giá trị nguyên y 1

Trang 7

Hay 255 2− a 1  8a Vậy có 93 giá trị nguyên của a 0;100  thỏa ycbt

Câu 11 Chọn C

Điều kiện: x+2y0 Do: 2x y+ 0 nên ta có:

+

2

2

2

x y

Xét hàm số: f t( )= log2t t+ , ta có: ( )= 1 +   1 0 , (0 ;+ )

ln 2

t nên hàm số f t( ) đồng biến trên (0 ;+ ) Do đó: ( ) ( 2+ 2+ )= ( + ) 2+ 2+ = +

 2x y x+ + 2y− =  = − 1 0 x 1 2y vì 2x y+ 0 nên  2 , 2( )

3

Do −  20 x 20 suy ra −19  21, 3( )

Từ ( ) ( )2 , 3 và y nên y − − 9 ; 8 ; ; 0 Vậy có 10 cặp số nguyên ( )x y;

Câu 12 Chọn C

Ta có:  + 

2 3

x

x

Đặt: ( )= +( − ) (2  )

3

f u u u u Ta có: ( )= 1 +2.( − 1) 0

u.ln 3

Suy ra hàm số y= f u( ) đồng biến trên (1;+)

Khi đó: ( )* *  =t y 4x+ =1

Vì 1 y 2020, nên ta có 1 4 x+ 1 2020 0 4x 2019  x log 20194 5,49

x +  = 1;2;3;4;5x    =  =

Vậy T=ymin+ymax = +5 1025 1030=

Câu 13 Chọn B

Với điều kiện y 0, ta có 4x+2x= +y log2y22x+2x=2log2y+log2y (*)

Xét hàm số f t( )=2t+t t, 

Ta thấy f t'( )=2 ln 2 1 0,t +    t f t( )=2t+t luôn đồng biến trên

Trang 8

Khi đó (*)  f( ) (2x = f log2y) 2x= log2y =y 4x

Vì 1 y 1024 nên 1 4 x 1024  0 x 5 Vậy có 6 cặp số nguyên thỏa mãn là ( )0;1 , ( )1; 4 , (2;16), (3; 64), (4; 256), (5;1024)

Câu 14 Chọn D

 log 23 a+ 5 + 2a+ 5 = log 33 a+ 3b + 3a+ 3 (1)b

Xét hàm số f x( )= log3x x+ có ( )= 1 +   1 0, 0

ln 3

x nên hàm số f x( )= log3x x+

đồng biến trên khoảng (0; +) Do đó

(1) f 2a 5 f 3a 3b 2a 5 3a 3b a 5 3b thay vào T, ta được:

4

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức T là 25

4 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = 5

4

4

Câu 15 Chọn B

Ta có: ( − )+ = + ( − 1+ )

2

log x 2 2x 4 y 2y log 2x 4 2x 4 y 1 2y *

Đặt log 22( x− 4)= t 2x− = 4 2t, khi đó ta có ( ) + = + + + 1

* t 2t (y 1) 2y ( )1 Hàm y= f t( )= + 2t tđồng biến trên nên ( )1  = +  =t y 1 y log 22( x− 4)− 1 Với 3 x 2020  1 t log 40362   + 1 1 y log 40362 mà y   0; 1; ;10y   vậy

có 11 số nguyên y hay 11 điểm M

Do các điểm này nằm trên đường cong y= log 22( x− 4)− 1 nên không có 3 điểm nào thẳng hàng

Vậy số tam giác nhận 3trong 11 điểm này làm đỉnh là 3 =

Câu 16 Chọn B

Theo bài ra: + + = +  − + − 2 = + 2

5

Hàm ( )= +5u

f u u đồng biến nên (*) − =t 2 2y =t 2y+2.

Mà 2  +2 log 20215  2 2 +  +2 2 log 20215   0 1log 20215

2

Mặt khác y Z   0;1;2y   Vậy có 3 cặp số nguyên ( )x y; thỏa đề bài

Câu 17 Chọn B

Trang 9

Điều kiện: x 1 Vì x 1 và ydương nên ta có:

( )

Xét hàm số: ( )= +2 ,t 0

Ta có: '( )= 1 +2 ln 2 0,  0

2

t

t Nên f t( ) dồng biến trên (0; +)

Do đó: ( ) ( )= ( )2  = 2

Vì 1 x 2020 nên     2 

Vậy có 3 giá trị nguyên dương của y thỏa mãn yêu cầu bài toán là 1; 2; 3

Câu 18 Chọn C

Điều kiện: x3;y0 Ta có: ( 2− + −) + 2+ = +

Xét hàm số f t( )= log2t t+ có ( )= 1 + 1 0

ln 2

f t

trên (0; +)

Nên PT ( )*  f u( ) ( )= f v với = 2− + =

Khi đó   2− +   2− −   −  

Với x ,x   3 x 0;1; 2; 4; 5;6

2

x y (Không tm) Vớix=  =1 y 2 (Thỏa mãn)

2

x y (Không tm) Với =  = 14

2

x y (Không tm)

Với x=  =5 y 2 (Thỏa mãn) Với =  = 96

2

x y (Không tm) Vậy có 2 cặp ( )x y; thỏa mãn x y, là những số nguyên và y 8

Câu 19 Chọn B

Ta có:

2

y x

Xét hàm số: ( )= ( 2+ )

f t t với t 0 có

Suy ra f t( ) là hàm đồng biến trên  +0; )

Mặt khác f x( + 2) (= f 3 2 − y) + = −x 2 3 2y = −x 1 2y

Trang 10

Ta có 20 x 202020 −2 + 1 2020 −2019  −19

Do y nên y − 1009; 1008; ; 10 − − , với mỗi giá trị y cho ta 1 giá trị x thoả đề

Vậy có 1000 cặp số nguyên ( )x y; thoả yêu cầu bài toán

Câu 20 Chọn D

Xét phương trình: − − − = + +

+

2 2 2

2

(1)

e

y ta có:

+

2

2

ln

y

x

Xét hàm số: f t( )=e t t( + 1),t [0; + ), ta có: f t( )=e t t( + + = 1) e t e t t( + 2)    0 , t [0; + )

nên hàm số f t( ) đồng biến trên [0;+)

Do đó từ (2) ta có: ( ) (= + ) = +   = += − −

lny x 1 y e x Do   7

Hơn nữa x nên x −1;0;1;2;3;4;5;6 (*). 

y x y e Do   7

 −   −8 x 1 Hơn nữa x nên x − − − − − − − − 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 (**). Ứng với mỗi giá trị x cho ta một giá trị y thoả đề

Vậy từ (*) và (**) có 15 cặp số ( )x y x; ,  thoả mãn

Câu 21 Chọn A

Điều kiện: x 2

Ta có ( − )+ = + ( − 1+ )

2

log x 2 2x y 4 2y 1 ( − )+ − = + + + 1( )

2

log 2x 4 2x 4 y 1 2y *

Xét hàm số ( )= + 2t

f t t xác định trên có đạo hàm f t( )= + 1 2 ln 2t    0, t nên hàm

số luôn đồng biến trên

Khi đó ( )*  f(log 22( x−4) )= f y( + 1) log 22( x−4)= +y 1 =2 +1+4 =2 +2

2

y

y

Do ynguyên nên y 0;1; ;10 ( );  (2i+2; |0)  10

Vậy có 11 cặp số nguyên ( )x y; thỏa mãn

Câu 22 Chọn C

Từ giả thiết suy ra 3 x 10 Đẳng thức 2x+ log2(x− 3)= + + 5 y 2y

 2x− 6 + + 1 log x− 3 = +y 2y  2x− 6 + log 2x− 6 = +y 2y 1

Trang 11

Xét hàm số f t( )= + 2t t có đạo hàm f t'( )= + 1 2 ln 2t  0,  t

Suy ra hàm số f t( ) đồng biến trên

Do đó ( ) ( ( − ) )= ( ) = ( − ) − =  = − 1+

Theo giả thiết   − 1+    + 

2

Do y nguyên dương nên ta có y 3

Khi đó = + = − 1+ +  3 1 − + + =

T x y y Vậy maxT=10 khi y=3,x=7

Trang 12

H

Trang 13

H

Ngày đăng: 25/11/2023, 12:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Dạng 11  bài toán tìm cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w