Thùng thứ nhất chứa nhiều hơn thùng thứ hai 8 lít dầu... Năm nay tuổi của ông là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, ông lớn hơn bà 4 tuổi.. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhi
Trang 1ÔN TOÁN LỚP 2 Bài 1: Đếm thêm 4 rồi viết số vào ô trống
Bài 3: Viết tích thành tổng rồi tính:
5 x 3 = ……… ………
4 x 6 = ……… ……… Bài 4: Đúng ghi Đ , sai ghi S : Viết thành phép nhân :
a ) 3 được lấy 5 lần viết là : 3 x 5 … b ) 3 được lấy 5 lần viết là : 5 x 3… …
Bài 5: Điền dấu phép tính vào ô trống :
Trang 2Bài 9: Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi.Hỏi 6 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi ?
Bài giải
……….………
……….………
……… ………
……… ……….………
Bài 10: Tấm lụa dài 8 dm Tấm lụa dài hơn tấm vải là 25 cm Hỏi tấm vải dài bao nhiêu xăngti met? Bài giải ……….………
……….………
……… …… ………
……… ……… ….………
Bài 11: Em hãy viết lại bảng nhân 2 ………
………
………
………
………
Bài 12: Tính 3x 10= 4x5= 5x 5= 5x 3= 2x 8= 2x 7= 3x 9= 4x 8= 5x 6= 3x 3= Bài 13: Mỗi ngày chị Mai học 4 giờ Hỏi 6 ngày chị Mai học bao nhiêu giờ? Bài giải ………
………
………
Trang 3Bài 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a/ 2; 4; 6; … ;… ;… ,
b/ 9; 12; 15; …; …;… ,
c/ 30; 27; 24; …; …; … ,
Bài 15: Em hãy viết lại bảng nhân 3
………
………
………
………
………
Bài 16: Tính: (có bước tính) a/ 4x 4+ 4= b/ 4x 5+ 40= c/ 4x 7+ 12= = = =
Bài 17: Mỗi nhóm học tập có 3 học sinh Hỏi 4 nhóm như thế có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải ………
………
………
Bài 18: Em hãy viết lại bảng nhân 4 ………
………
………
………
………
Bài 19: Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm
a/ 2x 3 … 3x 2 b/ 10x 3 … 10x 5 c/ 4x 9 … 5x 8
Trang 4Bài 20: Mỗi con ngựa có 4 chân Hỏi 10 con ngựa có bao nhiêu chân?
Bài giải
………
………
………
Bài 21: Em hãy viết lại bảng nhân 5 ………
………
………
………
………
Bài 22: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1 dm= … cm 10 cm= ….dm 30 cm= … dm 5 dm= ….cm Bài 23: Mẹ và chị hái được 85 quả cam, mẹ hái được 44 quả cam Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam? Bài giải ………
………
………
Bài 24: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Anh : 28 tuổi
Em kém anh: 6 tuổi
Em : ……… tuổi?
Trang 6b) 85 – 18
Bài 33: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: a) 99 … 100 b) 4 x 8 30
c) 87 … 78 d) 5 x 2 3 x 3 Bài 34: Tính: a) 2 x 7 = ………
b) 4 x 5 = ………
c) 3l x 8 = ………
d) 5cm x 5 = ………
Bài 35: Tính: a) 5 x 9 + 49 =
=
b) 3 x 5 + 27 =
=
c) 5 x 6 + 16 =
=
d) 3 x 7 – 6 =
=
Bài 36: Ghi tên các đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có trong hình vẽ vào chỗ chấm:
Trang 7
Bài 37: Giải bài toán sau: Mỗi học sinh được phát 4 quyển vở Hỏi 5 học sinh như thế được phát tất cả bao nhiêu quyển vở ?
Bài 38: Điền dấu phép tính thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng: a) 5 5 = 25 b) 5 … 5 = 10 Bài 39: Điền số vào chỗ chấm: 1 dm = cm 3 dm 9 cm = cm 4 dm = cm 6 dm 7 cm = cm 50 cm = dm 93 cm = dm cm Bài 40: Tìm x: a) 16 + x = 47 b) 32 – x = 14 c) x – 36 = 28 Bài 41 : Đặt tính rồi tính 32 + 18 47 - 28 48 + 15 90 - 34 ………
………
………
………
Trang 8Bài 42: Cho các số sau: 13, 31,45,36,27 theo thứ tự từ lớn đến bé:
………
Bài 43: > = < 45 - 24 17 + 10 32 + 16 20 + 28 24 + 35 56 - 36 37 - 17 56 – 36 Bài 44: Số liền trước của 99 là: …………
Bài 45: Số 2dm 3cm = …cm 30cm = …….dm Bài 46: Hình bên có mấy hình tam giác? ………
Bài 47: Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo? Bài giải ………
………
………
Bài 48: Lớp 2A có 35 học sinh Lớp 2B có 34 học sinh Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh? Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 9Bài 49 Tìm x:
x + 26 = 40 x – 17 = 28
………
………
………
Bài 50 Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ: Bài giải: ………
………
………
………
Bài 51 : Đặt tính rồi tính 60 – 32 26 + 39 73 + 17 100 – 58 ………
………
………
………
Bài 52: Tìm X: a X+37=82 b X−34=46 ………
………
………
Bài 53 : Mảnh vải màu xanh dài 35 dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 17 dm
Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề - xi - mét?
Trang 10Bài giải
………
………
………
………
………
Bài 54 Tìm x: x + 15 = 41 x – 23 = 39 ………
………
………
Bài 55 Đặt tính rồi tính 44 + 37 95 – 58 38 + 56 66 – 8 ………
………
………
………
Bài 56 Có hai thùng dầu Thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu Thùng thứ nhất chứa nhiều hơn thùng thứ hai 8 lít dầu Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 57 Tính 81 - 16 - 24 = 27 + 24 + 19 =
………
………
………
Trang 11Bài 58 Giải toán
Năm nay tuổi của ông là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, ông lớn hơn bà 4 tuổi Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?
Bài giải
………
………
………
………
………
Bài 59: Tính: 15 kg + 5 kg = 36 kg + 6 kg = 38 kg - 4 kg = 27 kg - 7 kg = 49 kg + 16 kg = 65 kg - 25 kg = Bài 60: Thùng thứ nhất có 19 lít dầu, thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 4 lít dầu Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 61 Viết số thích hợp vào ô trống:
Tích
Trang 12Bài 62 Tính:
a) 4 x 9 + 14 = ……… b) 3 x 8 – 8 = ………
= ……… = ………
c) 5 x 7 + 28 = ……… d) 2 x 6 – 12 = ………
= ……… = ………
Bài 63 Tính nhẩm: 3 x 8 = ………… 3 x 7 = ………… 3 x 9 = …………
3 x 10 = ………… 3 x 5 = ………… 3 x 1 = …………
3 x 6 = ………… 3 x 4 = ………… 3 x 3 = …………
3 x 2 = ………… 2 x 3 = ………… 4 x 4 = …………
Bài 64 Nhà bà nuôi 5 chục con gà mái và 2 chục con gà trống Hỏi nhà bà nuôi tất cả bao nhiêu con gà? Trả lời : Nhà bà nuôi tất cả ………con gà Bài 65 Bé An cao 9dm Bé An cao hơn bé Mai 6cm Hỏi bé Mai cao bao nhiêu xăng-ti-mét? Trả lời : Bé Mai cao …………cm ( Em nhớ đổi 9dm ra đơn vị cm) Bài 66 Muốn tìm số bị trừ ta lấy ………
Bài 67 Muốn tìm số trừ ta lấy ………
Bài 68 Muốn tìm một số hạng ta lấy ………
Bài 69 Tìm x : X – 50 = 50 100 – x = 20 ………
………
Trang 13
Bài 72 Lớp 2A có 19 bạn nam và 18 bạn nữ Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?
Trang 14Bài 74 Tính :
=………… =………
=………… =………
Bài 75 Đàn gà nhà bạn Khôi có 28 con gà trống và 36 con gà mái Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con ? Bài giải ………
………
………
Bài 76 Sợi dây thứ nhất dài 18 cm Sợi dây thứ hai dài 12 cm Hỏi cả hai sợi dây đó dài bao nhiêu đề-xi-mét? Bài giải ………
………
………
Bài 77 Mảnh vải xanh dài 48 dm Mảnh vải đỏ dài hơn mảnh vải xanh là 27 dm Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu đề-xi-mét? Tóm tắt: Vải xanh dài :….dm Vải đỏ dài hơn vải xanh :…dm Vải đỏ dài :…dm? Bài giải ………
………
………
Trang 15Bài 78 Hà cao 88 cm Tú cao hơn Hà là 7 cm Hỏi Tú cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
Tóm tắt: Hà cao : ….cm
Tú cao hơn Hà : …cm
Tú cao :… cm ?
Bài giải
………
………
………
Bài 79 Dùng thước và bút nối các điểm để có hình chữ nhật , hình tứ giác rồi ghi tên hình đó : Bài 80 Kẻ thêm một đoạn thẳng trong mỗi hình để được : a) một hình chữ nhật và một hình tam giácb) hai hình tam giác Bài 81 : Đặt tính rồi tính 42 – 37 38 + 54 91 – 57 54 + 46 ………
………
………
………
Trang 16Bài 82: Viết các số: 70, 49, 81, 57, 60
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
Bài 83: > = < ? 52 – 38 …… 61 – 36 48 + 14 ……… 29 + 23 70 – 25 …… 90 – 18 45 + 26 ……….28 + 53 Bài 84: Điền số thích hợp: Số liền trước Số đã cho Số liền sau 47 59 99 Bài 85: Số ? 4dm 8cm = ………cm 10cm = ……… dm 3dm9cm = ………cm 20cm = ……….dm Bài 86: Tìm x: a/ x + 20 = 48 b/ x – 22 = 49
c/ 18 – x = 13 d/ 21+ x = 34 ………
………
………
………
………
………
Trang 17Bài 87: Giải toán: Lớp 2A có 42 học sinh Biết rằng lớp 2A nhiều hơn lớp 2B 3 học sinh Hỏi lớp 2B
có bao nhiêu học sinh?
A 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
B 3 hình tam giác và 2 hình tứ giác
C 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác
Trang 184 x 4 … 2 x 7 4 x 6 … 3 x 8
Bài 94: Đặt tính rồi tính
………
………
………
Bài 95: Tính 5 x 5 + 6 = ……… 4 x 8 – 17 = ………
= …… = ……
2 x 9 – 18 = ……… 3 x 7 + 29 = ………
= …… = ……
Bài 96: Tìm x: x + 14 = 52 47 + x = 84 ……… ………
……… ………
x – 16 = 48 73 – x = 27 ……… ………
……… ………
Bài 97: Đoạn thẳng AB dài 41dm, đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng AB 9dm Hỏi đoạn thẳng MN dài bao nhiêu đề - xi – mét ? Bài giải ………
Trang 19………
………
Bài 98: Một cửa hàng buổi sáng bán được 85kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng
15kg đường Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô – gam đường?
Trang 20Bài 101: Trong hai ngày, một phân xưởng sản xuất được 95 dụng cụ Ngày thứ nhất sản xuất được
44 dụng cụ Hỏi ngày thứ hai phân xưởng đó sản xuất được bao nhiêu dụng cụ?
Bài giải
………
………
………
………
………
Bài 102: Giải bài toán theo tóm tắt : Mai : 28 kẹp tóc Đào ít hơn Mai : 6 kẹp tóc Đào : … cái kẹp tóc ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 103: Tâm cao 91cm, Lan thấp hơn Tâm 4cm Hỏi Lan cao bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 21Bài 104: Giải bài toán theo tóm tắt:
Có : 2 chục que tính
Bớt : 5 que tính
Còn lại: … que tính?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Bài 105 : Mẹ mua 11 bông cúc, trong đó có 3 bông cúc trắng, còn lại là cúc vàng Hỏi mẹ đã mua mấy bông cúc vàng? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 106 : Giải bài toán theo tóm tắt: Gà đẻ được: 51 quả trứng Mẹ đã lấy : 6 quả trứng Còn lại :… quả trứng? Bài giải ………
………
………
………
Trang 22Bài 107 : Một cửa hàng có 51 kg táo,đã bán: 26 kg táo.Hỏi còn lại bao nhiêu kg táo?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Bài 108 : Hòa có 22 nhãn vở.Hòa cho bạn 9 nhãn vở.Hỏi còn lại bao nhiêu nhãn vở ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 109 : Đội 2 trồng được 92 cây, đội 1 ít hơn 38 cây Đội 1 trồng bao nhiêu cây? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 110 : Vừa gà vừa thỏ có 42 con, trong đó có 15 con thỏ Hỏi có bao nhiêu con gà? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 23Đáp án Ôn tập Bài 1: Đếm thêm 4 rồi viết số vào ô trống
Trang 24Bài 3: Viết tích thành tổng rồi tính:
5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15
4 x 6 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 24
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a ) 3 được lấy 5 lần viết là : 3 x 5 Đ b ) 3 được lấy 5 lần viết là : 5 x 3 S
Bài 5: Điền dấu phép tính vào ô trống :
Bài 8: Điền dấu x, +, - vào chỗ chấm:
Trang 25Bài 13: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 16: Ghi tên các đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có trong hình vẽ:
ABC; BCD hoặc DCB; CBA
Bài 17: Giải bài toán sau:
Trang 26Bài 23: Mỗi ngày chị Mai học 4 giờ Hỏi 6 ngày chị Mai học bào nhiêu giờ?
Trang 2828- 6= 22 ( tuổi)
Đáp số: 22 tuổi
Bài 35: Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
Bài 36: Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Bài 37: Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Bài 38: Viết số lớn nhất có 2 chữ số: …………
Đáp án: Số lớn nhất có 2 chữ số: 99
Bài 39: Viết số liền sau của số 99: ………
Đáp án: Viết số liền sau của số 99: 100
Bài 46: Có 4 hình tam giác
Bài 47 Bài giải
Số viên kẹo Bình cho Đào là:
78 – 52 = 26 ( viên kẹo) Đáp số: 26 ( viên kẹo)
Trang 29Bài 48: Bài giải
Số học sinh cả hai lớp có là:
35 + 34 = 69 (học sinh) Đáp số: 69 (học sinh) Bài 49 Tìm x, biết:
x + 26 = 40 x – 17 = 28
x = 40 – 26 x = 28 + 17
x = 14 x = 45 Bài 50
Bài giải:
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
6 + 8 + 7 = 21 (cm) Đáp số: 21 (cm)
Bài 56: Bài Giải
Thùng thứ hai chứa số lít dầu là:
Trang 30Bài 58 Bài Gải
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90
Vậy năm nay tuổi của ông là 90 tuổi
Năm nay bà có số tuổi là:
Bài 64 Trả lời : Nhà bà nuôi tất cả 70 con gà ( hoặc 7 chục con gà)
Bài 65 Trả lời : Bé Mai cao 96 cm
Bài 66 Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Bài 67 Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Trang 31Bài 68 Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
Bài 70 Bài giải
Số quả táo 8 hộp như thế có là:
= 10 + 5
= 15 Bài 72
Bài giải
Số bạn lớp 2A có tất cả là:
19+18=37( bạn) Đáp số 37 bạn Bài 73
Bài giải
Số bút có tất cả là 29+29=58( cái bút) Đáp số: 58 cái bút
Trang 32Bài 76
Bài giải
Số cm cả hai sợi dây đó dài là:
18+12= 30(cm) 30cm = 3 dm Đáp số: 3dm Bài 77
Bài giải
Số dm mảnh vải đỏ dài là 48+27=65(dm) Đáp số : 65 dm Bài 78
Bài giải
Số cm Tú cao là 88+7=95(cm) Đáp số 95 cm
Bài 79
Trang 35Bài 98: Một cửa hàng buổi sáng bán được 85kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 15kg đường Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô – gam đường?
Bài giải
Số kí – lô – gam đường buổi chiều cửa hàng đó bán được là:
85 + 15 = 100 ( kg) Đáp số: 100 kg
Bài 99: Mỗi học sinh được mượn 5 quyển truyên Hỏi 9 học sinh được mượn bao nhiêu quyển sách?
Bài giải
Số quyển truyện 9 học sinh được mượn là:
5 x 9 = 45 ( quyển truyện) Đáp số: 45 ( quyển truyện)
Trang 36Bài 100: Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ Tính độ dài đoạn dây đồng đó?