1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài ôn tập về nhà khối lớp 3 môn toán lần 2

25 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Ôn Tập Về Nhà Khối Lớp 3 Môn Toán Lần 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 639,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 Cuộn dây thừng dài 2dam.. Một cuộn dây ni lông dài gấp 4 lần cuộn dây thừng... Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?. Bài 4: Xét quan hệ các số trong một hình tròn sau rồi i n số thích h p vào

Trang 1

ÔN LUYỆN TOÁN

Bài 1: Đặt tính rồi tính: a 1624 + 3157 b 517 – 333 c 214 x3 d 533: 5 ………

………

………

………

Bài 2: Tìm x: a X x 8 = 240 x3 b X: 7 = 300 – 198 c X – 271 = 729: 9 ………

………

………

Bài 3: Nh o p n ; nh o nhi u h n nh uệ l 27 p n ỏi nh uệ o nhiêu p n ? ………

………

………

………

………

………

Bài 4: Tron l n ó quả m, số quýt ấp lần số m ỏi số quýt nhi u h n số m o nhiêu quả? ………

………

………

………

………

………

Trang 2

Đ P N

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a 1624 + 3157 b 517 – 333 c 214 x3 d 533: 5

1624 517 214 533 5 + 3157 - 333 x 3 03 106

Trang 3

Bài 1: Tính 672 hm + 318 hm = 625 dam - 347 dam =

148kg x 7 = 7 kg - 704 g = g - 704 g = g

896 km : 4 = 636 g: 6 =

Bài 2: Trên e uýt ó n ời.Tới ến thứ nhất ó thêm 9 n ời lên e.Tới ến thứ h i ó 7 n ời uốn e ỏi trên e òn o nhiêu n ời? ………

………

………

………

………

………

Bài 3: Tìm hi u d i hình hữ nhật ó nử hu vi l m, hi u rộn l 9 m ……… …

………

………

Tìm hi u rộn hình hữ nhật iết nử hu vi l 26 m, hi u d i l 8 m ………

………

………

Tìm ạnh ủ hình vu n ó hu vi l 2 m ………

………

………

Bài 4: Lớp tr ởn hi hộp phấn to ồm viên v o á hộp phấn nhỏ mỗi hộp viên, s u ó ạn ấy lại phát số hộp phấn ó ho tổ ỏi mỗi tổ nhận o nhiêu hộp phấn? ………

………

………

………

Trang 4

………

N Bài 1: Tính

672 hm + 318 hm = 990 hm; 625 dam - 347 dam = 278 dam; 148 kg x 7 = 1036 kg

Trang 5

ề 3 1) Viết các s sau:

i n hìn tám trăm h i m i: ………

Năm n hìn h i trăm ốn m i

c) Một n hìn h n trăm linh h i

d) Bảy n hìn sáu trăm m i

2) a.Khoanh vào số lớn nhất: 7125; 6518; 7026; 7892 b.Khoanh vào số bé nhất: 2051; 2150; 1250; 1520 3) Viết s thích hợp vào ô tr ng: 2 ; … ; …… ; …… ….; 2

………; 7 22; ……….; 7 2 8 9; ………; 82 ; ………; 82

d 8 6 ; ……….; 8 67; ………; 8 69 4) Tính nhẩm a) 4000 – 2000 = b) 8900 – 900 = c) 5000 – 3000 = d) 1000 + 2000= e) 60 x 3= f) 400: 2 = 5) ặt tính rồi tính: a) 6924 + 1247 = ………

………

………

………

b) 8584 – 3565 = ………

………

………

………

c) 1303 x 4= ………

………

………

………

d) 2174 : 7 = ………

………

………

………

6) Mỗi phút o i c 54mét Hỏi phút o i c bao nhiêu mét?

7) Một cử h n ó 2 táo, ã án c 1/6 số táo ó ỏi cử h n ã án c bao nhiêu ki lô gam táo?

Trang 6

N Câu 1

Câu 7: Số ki lô gam táo cử h n ã án l :

42 : 6 = 7 (kg) Đáp số: 7 kg

Trang 7

4 1) S ?

2) Viết s thích hợp vào chỗ chấm:

c) 84dm ; 2= d) 18hm x 4=

4) Khoanh vào chữ đặt trước câu tr lờ đún :

Số o ộ dài nhỏ h n m m l :

A 504cm B 505cm C 550cm D 551cm

5) Hùng cao 142cm, Tuấn cao 136cm Hỏi ùn o h n Tuấn o nhiêu ăn - ti -

mét?

6) Một n ời có 58 kg gạo Sau khi bán 18 kg gạo, n ời ó hi u số gạo còn lại vào 8 túi Hỏi mỗi túi c mấy ki – lô – gam gạo?

7) Cuộn dây thừng dài 2dam Một cuộn dây ni lông dài gấp 4 lần cuộn dây thừng Hỏi cuộn dây ni lông dài bao nhiêu mét ?

Trang 8

N:

1) a) 100 b) 10 c)10 d) 1000 2) a) 20 b) 60 c) 700 d) 900 3) a) 50dam b) 23cm c) 42dm d) 72km 4) Đáp án A

Trang 9

ề 5

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

533 + 128 728 – 245 172 x 4 798 : 7

………

………

………

………

Bài 2: Tìm xx biết: a 90 : xx = 6 b xx : 5 = 83 ………

………

Bài 3: 2 iểm N ời ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp ó ái u ó ếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

Bài 4: Xét quan hệ các số trong một hình tròn sau rồi i n số thích h p vào chỗ dấu chấm

hỏi?

Trang 11

ề 6

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

267 + 125 – 278 538 – 38 x 3

Bài 2: Đặt tính rồi tính a/ 235 + 312 b/ 692 – 579 c/128 x 4 d/168: 6

Bài 3 Tìm xx: xx : 7 = 100 + 8 xx x 7 = 357 .

Bài 4: Một cửa hàng có 453 kg gạo, ã án c 1/3 số gạo ó ỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo? .

Bài 5: Tìm một số, biết rằng lấy số ó hi ho thì th n l 8 v d l 7 ………

………

Trang 13

7 PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

533 + 128 728 – 245 106 × 8 122 : 4

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 840 : (23 - 20) b) 276 + 17 x 3

Câu 3: Một n ời nuôi 135 con vịt, n ời ó ã án 1/5 số vịt ó ỏi n ời ó òn lại bao nhiêu con vịt ? Bài giải:

Câu 4: Có 5 thùng sách, mỗi thùn ựng 207 quyển sách, Số sá h ó hi u ho 9 th viện tr ờng học Hỏi mỗi th viện c chia bao nhiêu quyển sách? Bài giải:

Câu 5: Tìm một số, biết rằng lấy số ó hi ho thì th n l 8 v d l 7

Trang 14

N PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: 533 728

+ 128 – 245

661 483

106 122 4

8 12 30

848 02

0

2

Câu 2: a) 84 0: (23 - 20) = 840 : 3 = 280

b) 276 + 17 x 3 = 276 + 51 = 327

Câu 3: Bài giải: Số con vịt ã án l :

135 : 5 = 27 (con)

Số con vịt còn lại là:

135 - 27 = 108 (con)

Đáp số: 108 con vịt

Câu 4: B i iải:

×

Trang 15

Số quyển sách có trong 5 thùng là:

5 x 207 = 1035 (quyển sách) Mỗi th viện c chia số quyển sách là:

1035 : 9 = 115 (quyển sách) Đáp số: 115 quyển sách

Trang 16

8 PHẦN TỰ LUẬN

1 ặt tính rồi tính:

a) 106 x 8 b) 480 : 6

………… ………

……… ………

……… ………

2 Tính x, biết : a) 926 - x = 75 b) 570 : x = 5

3.Trong v ờn có 5 cây cau và 20 cây cam ỏi số cây cam ấp mấy lần số cây cau? Bài iải:

4./ Có hai thùng hàng nặng 240 kg và 400 kg Nếu em số h n n y hi u vào các túi thì mỗi túi có 4 kg hàng Hỏi ó o nhiêu túi nh thế? Bài iải:

5./ Phép chia có số chia là số lớn nhất có một chữ số, th n l số nhỏ nhất có hai chữ số, số d l số d lớn nhất có thể Tìm số bị hi tron phép hi ó

Trang 17

Câu 3 : Bài iải:

ố cây cam ấp số cây cau số lần là

20 : 5 = 4 lần Đáp số: 4 lần

Trang 19

9

I - HẦN TRẮC NGHIỆM

Kho nh v o hữ ái ặt tr ớ ết quả ún v ho n th nh tiếp á i tập s u:

Câu : S chín trăm mườ ha v ết l :

A 92 B 902 C 912 D 219

Câu : Cho bé l 5, lớn l 35 Hỏ lớn ấp mấy lần bé?

A 8 lần B 7 lần C 9 lần D 7 lần

Câu 3: S bé nhất có 3 chữ kh c nhau l :

A 102 B 101 C 123 D 100

Câu 4: G trị của b ểu thức 840 : ( + ) l :

A 210 B 220 C 120 D 420

Câu 5: Một hình vu n ó ạnh l m Chu vi hình vu n l :

A 6cm B 9cm C 12cm D 15cm

Câu 6: m … m

A 500 B 50 C 5 D 505

Câu 7: 6 : 6 … 2

A > B < C = Câu 8: Một ái o hình vu n ó ạnh 6 m Chu vi ủ hình vu n ó l : A 24m B 36 m C 10 m D 12 cm Câu 9: 9m 8 m m ố thí h h p ần i n v o hỗ hấm l : A 98 B 908 C 980 D 9080 Câu 10: Gấp 7 lít lên 8 lần thì :

A 15 lít B 49 lít C 56 lít D 65 lít II HẦN TỰ LUẬN : ặt tính rồ tính: 533 + 128 728 – 245 172 x 4 798 : 7

487 + 302 660 – 251 124 x 3 841 : 7

: Tìm x b ết: a 90 : x = 6 b x : 5 = 83

Trang 20

a) x : 6 = 144 b) 5 x x = 375

Bài 3: Một quyển truyện d y 28 tr n An ã ọ số tr n ó ỏi òn o nhiêu tr n truyện nữ m An h ọ ? B i iải

B i : Một ử h n ó ạo, ã án số ạo ó ỏi ử h n òn lại o nhiêu ki- lô- m ạo? B i iải

Trang 21

N

I - HẦN TRẮC NGHIỆM

Câu : S chín trăm mườ ha v ết l : C 912

Câu : Cho bé l 5, lớn l 35 Hỏ lớn ấp mấy lần bé?

B i : Một ử h n ó 5 ạo, ã án 1/5 số ạo ó ỏi ử h n òn lại bao nhiêu ki- lô- m ạo?

Trang 23

0

Câu Khoanh v o chữ đặt trước câu tr lờ đún : a Tổn của 4785 v 3568 l : A 8333 B 8343 C 8353 D 8253 b S lẻ l ền au 079 l : A 2078 B 2080 C 2800 D 2081 c G trị của b ểu thức 3 0 + : 3 l : A 514 B 1394 C 1399 D 1395 Câu Tính nhẩm: 7 ……… 2 ………

b 6000 – 2 2 ………… d 8 : ………

Câu 3 Cho hình chữ nhật A CD l : A 8cm B

6cm D C Chu v hình chữ nhật l :………

Câu 4 ền thích hợp v o chỗ chấm: hm … … m 2 iờ phút ……… phút Câu 5 Hình vẽ có hình tam c v tứ c l : A 7 t m iá , 6 tứ iá B 7 t m iá , tứ iá C 7 t m iá , 7 tứ iá D 6 t m iá , tứ iá Câu 6: ặt tính v tính a 4750 – 2085 b 2005 x 4 c 842 : 7 ………

………

………

………

Câu 7 Tìm x : x : 5 = 8900 - 7289 9 x x = 630 ………

………

Câu 8 Một phân ởn phải m y 8 ộ quần áo

Trang 24

Phân ởn ã m y 7 ộ quần áo ỏi phân ởn òn phải m y o nhiêu ộ quần

áo nữ ?

B i iải

………

………

………

………

………

Câu 9 Vẽ oạn thẳn AB ó ộ d i 8 m rồi á ịnh trun iểm O ủ oạn thẳn ó

N Câu Khoanh v o chữ đặt trước câu tr lờ đún :

a Tổn của 4785 v 3568 l :

C 8353

b S lẻ l ền au 079 l :

D 2081

c G trị của b ểu thức 3 0 + : 3 l :

B 1394

Câu Tính nhẩm:

a 7000 + 3000 = 1000 c 4000 x 2 =8000

b 6000 – 2000 x 2 = 2000 d 8000 : 4 + 1000 =3000

Câu 4 ền thích hợp v o chỗ chấm:

a 1 hm = 100 m

2 iờ phút 125phút

Câu 5 Hình vẽ có hình tam c v tứ c l :

C 7 t m iá , 7 tứ iá

Câu 6: ặt tính v tính

a 4750 – 2085 =

2665

b 2005 x 4 =

8020

c 842 : 7 =

2 d 2

Câu 7 Tìm x :

x : 5 = 8900 - 7289

x: 5 = 1611

x= 1611x5

x = 8055

9 x x = 630

X= 630 : 9 X= 70

Câu 8 B i iải

Trang 25

Phân ởn òn phải m y số ộ quần áo nữ l :

8 – 7 8 ộ Đáp số: 8 ộ

Câu 9 Vẽ oạn thẳn AB ó ộ d i 8 m rồi á ịnh trun iểm O ủ oạn thẳn ó

Ngày đăng: 25/11/2023, 11:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Hình vẽ có    hình tam    c v  tứ    c l : - Bài ôn tập về nhà khối lớp 3 môn toán   lần 2
u 5. Hình vẽ có hình tam c v tứ c l : (Trang 24)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm