Câu 5: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau: Quanh ta mọi vật mọi người đều làm việc.. Câu 12: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau: Em đến trường tìm những bông cú
Trang 1BÀI ÔN TỰ LUẬN MÔN TIẾNG VIỆT
Câu 1: Viết từ chỉ hoạt động vào chỗ trống trong câu sau đây cho thích hợp:
Thầy Linh môn Tự nhiên và Xã hội
Câu 2: Em hãy chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
- (sông , xông): - …… Tiền ; -……… hơi
- (sa, xa): -………sút ; - đường …
Câu 3: Đặt một câu với từ: siêng năng
Câu 4 : Viết lại cho đúng tên của một bạn học sinh như sau:
Nguyễn hoài bảo
Câu 5: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:
Quanh ta mọi vật mọi người đều làm việc
Câu 6: Em hãy đặt một câu theo kiểu câu: Ai làm gì?
….………
Câu 7: Điền l hoặc n vào những chỗ trống thích hợp:
Ban sáng, …ộc cây vừa mới nhú …á …on cuộn tròn trong búp, chỉ hơi hé …ở Đến trưa, …á đã xoè xong Sáng hôm sau, …á đã xanh đậm …ẫn vào màu xanh bình thường của các …oài cây khác
Câu 8 : Nối tiếng ở bên trái với tiếng phù hợp bên phải để tạo thành từ ngữ
Câu 9: Đặt câu hỏi có cụm từ Ở đâu? Cho mỗi câu sau :
a) Chim cánh cụt sống thành đàn trên bờ biển cực Nam
Trang 2
b) Trên cây cau đằng sau nhà em có một tổ chim chào mào
Câu 10: Điền thêm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu theo mẫu Ai thế nào ?
a) Chú mèo mướp lông b) Bác nông dân c) rất trung thành với chủ
Câu 11: Điền dấu phẩy vào câu sau:
Chăn màn quần áo được sắp xếp gọn gàng
Câu 12: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Em đến trường tìm những bông cúc màu xanh
Câu 15: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Trước giờ học, chúng em thường rủ nhau ôn bài cũ
Trang 3……….………
…………
Câu 16: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:
Ngoài vườn hoa hồng hoa huệ đua nhau khoe sắc
Câu 17: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Những con cá sộp, cá chuối quẫy tóe nước, mắt thao láo
….……… ….………
……… ….………
…………
Câu 18: Gạch dưới từ chỉ đặc điểm về màu sắc trong câu sau
Hoa sen đỏ, nhị sen vàng tỏa hương thơm lừng
Trang 4Câu 26: Em hãy viết 5 từ chỉ người
………
Câu 27: Em hãy viết 5 từ có tiếng tập ………
Câu 28: Em hãy viết 5 từ chỉ con vật ………
Câu 29: Em hãy viết 5 từ chỉ cây cối ………
Câu 30: Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n - Chỉ vật đội trên đầu để che mưa nắng: ………
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn: ………
- Có nghĩa là ngại làm việc: ………
- Trái nghĩa với già: ………
Câu 31: Viết đoạn văn 4 – 5 câu nói những gì em biết về mùa hè - GV gợi ý cho HS tả theo câu hỏi gợi ý + Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm ? + Em thấy khí hậu, cây cối… mùa hè như thế nào ? + Tình cảm của em với mùa hè thế nào ? - HS tự làm bài theo gợi ý -
Câu 32: Chọn từ thích hợp trong các cặp từ : mưa , gió ; bão, mưa; gió, mưa; mưa, bão;
mưa, gió; chớp, mưa “ để điền vào chỗ trống :
a/ … to … lớn
b/ … bể … nguồn
c/ … táp … sa
d/ … giây … giật
e/ … thuận … hòa
g/ … đông nhay nháy, gà gáy thì …
Trang 5Câu 33: Điền đúng tên con vật vào chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
như cây tre
như con đường
Câu 35: Dùng cách nói trên câu 13 để viết tiếp các câu sau:
Bài tập: Điền r, d hoặc gi:
Con ao, ao hàng, cái ếng, ì rào, cây ừa
Câu 37: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
Tốt / ……… ; ngoan /……….; nhanh / …….; trắng / ………
Câu 38: Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống chỉ thời tiết từng mùa
(nóng bức, giá lạnh, mưa phùn gió bấc, se se lạnh, oi nồng)
Trang 6- Mùa xuân: ……… – Mùa thu: ………
- Mùa hạ: ……… – Mùa đông: ………
Câu 39: Xếp tên các loài chim trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp (cú mèo, gõ kiến, chim
sâu, cuốc, quạ, vàng anh)
a/ Gọi tên theo hình dáng: ………
b/ Gọi tên theo tiếng kêu: ………
c/ Gọi tên theo cách kiếm ăn: ………
Câu 40: Dựa vào các bài tập đọc đã học, trả lời các câu hỏi sau:
a/ Bông cúc trắng mọc ở đâu?
- ……… b/Chim sơn ca bị nhốt ở đâu?
- ……… Câu 41: Điền vào chỗ trống: c hoặc k
- con … ò, đàn … iến
- con … ua, thước … ẻ
Câu 42: Đặt dấu câu thích hợp vào ô trống cuối mỗi câu sau:
- Năm nay em bao nhiêu tuổi…
- Em có thích đi học không…
Câu 43: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả rồi viết lại cho đúng:
- Bạn An thường ghé vào hiệu sách gần gốc cây đa
Trang 7Trời là cái bếp lò nung
Mùa……
Trời thổi lá vàng rơi lả tả Nở ra Mùa………
(Theo Lò Ngân Sủn ) Câu 45: Thay cụm từ khi nào trong mỗi câu hỏi dưới đây bằng một cụm từ khác (bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ…) và viết lại câu hỏi đó: - Khi nào bạn nghỉ hè? - ………
………
- ………
- ………
Câu 46: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ cho trước: - no/… dài/…… vui/……
- mập/… nóng/… trắng/… Câu 47: Xác định các bộ phận của từng câu và viết vào bảng dưới: - (1) Em nhặt rau giúp mẹ - (2) Bé Thu chạy lon ton trong nhà - (3) Hai chị em mở cửa đón mẹ về Ai Làm gì? (1)……… ………
(2)……… ………
(3)……… ………
Câu 48: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm: - Bạn Hoa là học sinh hát hay nhất của lớp 2A - ………
Trang 8Câu 49: Điền ch/tr
- cây ……e , ….ong chóng,
- con ….ó, ông …ăng
Câu 50: Điền từ chỉ đặc điểm thích hợp để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
Câu 52 Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ cho trước:
- (1) lười/……… (2) yếu/………… (3) hiền/…… …
- (4) cao/……… (5) to/………… (6) béo /…………
Câu 53 Gạch chân dưới các từ chỉ hoạt động có trong các câu sau:
- Thùy vừa vuốt nhẹ bàn tay vào đầu Mèo Vàng vừa kể cho nó nghe những chuyện xảy ra
Câu 56: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong câu sau:
Nam rất tốt bụng
- ………
Câu 57: Đọc bài thơ sau:
Trang 9Dạy em học chữ
Thấy anh mở sách học Còn chữ B này nữa
Em lẫm chẫm đến bên Giống chiếc kính bố đeo
Anh dạy em chữ nhé “Đây chữ T anh viết
Chữ A này bé ơi ! Giống bơm xe đạp này”
A giống như chiếc ghế Anh sững sờ : Ôi chao
Của bác thợ quét vôi Em bé anh giỏi quá !
“Đầu chữ A nhọn thế Mấy tuổi chứ đâu nhiều
Ngồi được không anh ơi ?” Giỏi hơn cả anh nữa
C Đòi anh cho xem tranh
b) Anh nói chữ A như chiếc ghế của bác thợ quét vôi, em bảo gì ?
A Chữ A là chiếc ghế
B Chữ A của bác thợ quét vôi
C Đầu chữ A nhọn có ngồi được không ? c) Em nói gì khi thấy chữ T ?
A Chữ T giống cái bơm xe đạp
B Chữ T giống cái kính của bố
C Chữ T giống bố
d) Anh sững sờ ngạc nhiên vì điều gì ?
A Chữ T đúng là giống cái bơm Em giỏi quá
Trang 10B Chữ T đúng là giống cái kính của bố Em giỏi quá
C Chữ T đúng là giống bố Em giỏi quá
e) Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ phẩm chất của người ?
A Sách, ghế, kính
B Lẫm chẫm, dạy, ngồi
C Giỏi, thông minh, nhanh trí
Câu 59: Nối các từ trái nghĩa :
trắng muốt
Trang 11Câu 60: Chọn các từ : thấp bé, chịu khó, bụ bẫm, cởi mở, xinh xắn, xanh biếc, nóng nảy, đỏ
hồng, cao to, vàng tươi, trắng tinh, vui vẻ viết vào cột thích hợp :
Từ ngữ chỉ hình dáng Từ ngữ chỉ màu sắc Từ ngữ chỉ tính tình
Câu 61: Viết đoạn 2 bài “Một trí khôn hơn trăm trí khôn” (sách Tiếng Việt 2 trang 31)
Trang 12Câu 62: Viết bài “ Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên” (sách Tiếng Việt 2 trang 48)
Trang 13Câu 63: Đọc mỗi bài sau đây 5 lần
- Chim rừng Tây Nguyên (sách Tiếng Việt 2 trang 34)
- Một trí khôn hơn trăm trí khôn (sách Tiếng Việt 2 trang 31)
- Cò và Cuốc (sách Tiếng Việt 2 trang 37)
Trang 14Câu 64: Điền vào chỗ trống s/x – ut/uc
a, -……ay sưa , … ay lúa
b, - ch… mừng, chăm ch…
Câu 65: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau:
a Em đang nhặt rau giúp mẹ
xấu - ………… ; lười biếng ;
Câu 69: Em hãy đặt một câu có từ Kính yêu?
………
Câu 70: Chọn tên con vật ( khướu , sên , cọp , thỏ , nai , cáo )thích hợp trong ngoặc đơn điền
vào chỗ trống:
a) Dữ như b) Hiền như
c) Thông minh như d) Tinh ranh như
e) Chậm như g) Hót như
Câu 71: Sắp xếp lại các từ ngữ sau rồi viết thành câu:
a) cô giáo / rất / viết chữ / em / đẹp
b) đầu nhà / hót / lảnh lót / tiếng chim
c) nhà cửa / quét dọn / cho / sạch sẽ / em
d) đi chợ / hằng ngày / bà / nấu cơm / ở nhà
Trang 15Câu 72: Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi làm gì? Trong mỗi câu sau:
a) Vào buổi sáng, trước khi đi học, em tưới cho cây hoa lan
b) Buổi chiều, đi học về, em quét sân, quét nhà
c) Dì đón em sang nhà bà ngoại chơi
d) Con mèo ăn rất ít
Câu 73: Viết 4 câu theo kiểu Ai thế nào ? để nói về :
a) Người:
b) Đồ vật:
c) Con vật:
d) Cây cối:
Câu 74: Điền vào chỗ trống tr hay ch?
- ….ăm sóc,
- một ……….ăm
- va …… ạm
- ………ạm y tế
Câu 75: Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã thích hợp?
- Số chăn - chăm chi
- mệt moi - buồn ba
Câu 76: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả rồi viết lại cho đúng:
Mùa xuân đã về qua ngỏ
Trang 16Xôn sao chim hót trong vườn
Núi đồi ngàn hoa đua nở
Sáng nay ngan ngác tỏa hương
………
………
………
………
Câu 77: Chọn từ thích hợp trong ngoặc, điền vào chỗ trống cho phù hợp (vẹt, quạ, cú, khướu, cắt) a/ Đen như……
b/ Hôi như …………
c/ Nhanh như…………
d/ Nói như ………
e/ Hót như…………
Câu 78: Thay cụm từ khi nào trong mỗi câu hỏi dưới đây bằng một cụm từ khác (bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ…) và viết lại câu hỏi đó: - Khi nào bạn được nghỉ hè? - ………
- ……… ………
Câu 79: Viết 5 cặp từ trái nghĩa M: xấu – đẹp - ………
-………
-………
- ………
- ………
Câu 80: Xác định các bộ phận của từng câu và viết vào bảng dưới:
a/ Bình đang chơi bóng dưới sân trường
Trang 17b/ Mẹ cho em Nụ ăn cháo
c/ Bố dạy Nam đọc bài
Câu 81: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Mẹ đưa Minh đến trường
………
Câu 82: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Bình là học sinh giỏi của lớp em
………
Câu 83: Đặt dấu câu thích hợp vào ô trống cuối mỗi câu sau:
- Em là học sinh lớp 2/12…………
- Ôi, bông hoa hồng mới đẹp làm sao………
Câu 84: Điền vào chỗ trống:
a) s/x?
……ay sưa , … ay lúa
b) út/ úc?
ch… mừng, chăm ch…
Câu 85: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau:
Minh là cháu ngoan bác Hồ
………
Câu 86: Hãy đặt một câu theo mẫu Ai thế nào?
………
Trang 18Câu 87: Điền từ trái nghĩa với các từ đã cho vào chỗ trống:
Câu 91: Điền: r, d, gi?
…a vào, …ao thừa, …ễ ….ãi, ….ảng bài, tác …ụng, …ễ cây
Câu 92: Viết những từ chỉ tính tốt của trẻ em:………
Câu 93: Điền vào chỗ trống s hay x
- hoa …en, …en lẫn, hoa …úng, …úng xính, …inh đẹp, dòng … ông, …e đạp
Câu 94: Gạch dưới chữ viết sai chính tả (s/x) rồi chép lại từng câu cho đúng:
- Bé xay xưa đứng ngắm hoa xúng nở sen lẫn với hoa xen trong hồ
………
Câu 95: Hãy đặt một câu theo mẫu câu Ai ( cái gì, con gì) là gì?
………
Trang 19Câu 96: Hãy đặt một câu theo mẫu câu Ai làm gì?
………
Câu 97: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau:
a Ông em đang tưới cây
………
b Như Quỳnh là lớp trưởng lớp 2/11
………
Câu 98: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau:
a) Em mua quyển sách này ở nhà sách
Trang 20………
Câu 104: :Em điền dấu phẩy vào chỗ nào cho đúng:
a/ Cò cuốc vạc le le chim gáy là những loài chim của đồng quê
b/ Hổ báo hoa mai tê giác cáo sói đỏ gấu ngựa gấu chó là những động vật quý hiếm ở Việt Nam
Câu 105: : Đặt 2 câu theo mẫu Ai( con gì, cái gì) là gì? Để giới thiệu:
Câu 110: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp :
a) Chăn màn quần áo được xếp gọn gàng
b) Giường tủ bàn ghế được kê ngay ngắn
c) Giày dép mũ nón được để đúng chỗ
Câu 111: : Điền vào chỗ trống ươn hoặc ương:
Sân tr… ph… đã đơm hoa
Trang 21Tiếng ve xanh mướt bài ca gọi hè
NGUYỄN TRỌNG HOÀN
Câu 112: Đặt câu theo mẫu Ai là gì?
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT Câu 1: dạy
Câu 2: sông Tiền; xông hơi; sa sút; đường xa
Câu 3: Bé Hoa rất siêng năng
Câu 4: Nguyễn Hoài Bảo
Câu 5: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:
Quanh ta, mọi vật mọi người đều làm việc
Câu 6: Em hãy đặt một câu theo kiểu câu: Ai? Làm gì?
Ví dụ:1, Học sinh đi lao động
2, Lớp 2A làm vệ sinh
Câu 7: Điền l hoặc n vào những chỗ trống thích hợp:
Ban sáng, lộc cây vừa mới nhú lá non cuộn tròn trong búp, chỉ hơi hé nở Đến trưa,
lá đã xoè xong Sáng hôm sau, lá đã xanh đậm lẫn vào màu xanh bình thường của các loài
Trang 22b) Ở đâu có một tổ chim chào mào ?
Câu 10: Điền thêm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu theo mẫu Ai thế nào ? a) Chú mèo mướp lông mượt như nhung
b) Bác nông dân rất cần cù
c) Chú chó rất trung thành với chủ
Câu 11: Điền dấu phẩy vào câu sau:
Chăn màn, quần áo được sắp xếp gọn gàng
Câu 12: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Em đến trường tìm những bông cúc màu xanh
Em đến trường làm gì?
Câu 13: Em hãy tìm một từ chỉ đặc điểm màu sắc, đặt một câu theo mẫu Ai thế nào? với
từ vừa tìm được
- Từ: vàng tươi
- Câu: Những bông cúc vàng tươi
Câu 14: Em hãy tìm một từ chỉ hoạt động, đặt một câu theo mẫu Ai làm gì? với từ vừa tìm được
- Từ: đọc
- Câu: Em đang đọc sách
Câu 15: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Trước giờ học, chúng em thường rủ nhau ôn bài cũ
Trước giờ học, chúng em thường làm gì?
Câu 16: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:
Ngoài vườn, hoa hồng, hoa huệ đua nhau khoe sắc
Câu 17: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Những con cá sộp, cá chuối quẫy tóe nước, mắt thao láo
Những con cá sộp, cá chuối làm gì?
Câu 18: Gạch dưới từ chỉ đặc điểm về màu sắc trong câu sau
Hoa sen đỏ, nhị sen vàng tỏa hương thơm lừng
Trang 23Câu 22: Em hãy viết 5 từ chỉ tính nết của học sinh
Ngoan ngoãn, chăm chỉ, vui vẻ, thật thà, lễ phép, …
Câu 23: Em hãy viết 5 từ chỉ nghề nghiệp
Giáo viên, công nhân, bác sĩ, bộ đội, công an, …
Câu 24: Em hãy viết 5 từ chỉ hoạt động
Ăn, chạy, đọc, viết, nói, …
Câu 25: Em hãy viết 5 từ có tiếng học
Học hành, học hỏi, chăm học, hiếu học, học bài, …
Câu 26: Em hãy viết 5 từ chỉ người
Thầy giáo, chiến sĩ, bác sĩ, ba, mẹ, …
Câu 27: Em hãy viết 5 từ có tiếng tập
Tập viết, tập đọc, tập vẽ, học tập,tập múa, …
Câu 28: Em hãy viết 5 từ chỉ con vật
Mèo, chó, gà, trâu, bò, …
Câu 29: Em hãy viết 5 từ chỉ cây cối
Bưởi, cam, xoài, ổi, mận, …
Câu 30: Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n
- Chỉ vật đội trên đầu để che mưa nắng: nón
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn: lợn
- Có nghĩa là ngại làm việc: lười
- Trái nghĩa với già: non
Trang 24Câu 31: Viết đoạn văn 4 – 5 câu nói những gì em biết về mùa hè
- GV gợi ý cho HS tả theo câu hỏi gợi ý
+ Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm ?
+ Em thấy khí hậu, cây cối… mùa hè như thế nào ?
+ Tình cảm của em với mùa hè thế nào ?
- HS tự làm bài theo gợi ý
Câu 32: Chọn từ thích hợp trong các cặp từ : mưa , gió ; bão, mưa; gió, mưa; mưa, bão; mưa, gió; chớp, mưa để điền vào chỗ trống :
- Ốm như cây tre
- Dài như con đường
Câu 35: Dùng cách nói trên câu 13 để viết tiếp các câu sau:c) Xanh như
a) Cao như cái sào
d/ Mưa giây bão giật
e/ Gió thuận mưa hòa
g/ Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
Trang 25CHÍNH TẢ: CHÚ GÀ TRỐNG
Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm Bác lim dim đôi mắt, miệng luôn kêu: “Rét ! Rét! Thế nhưng, mới sớm tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân Chú vươn mình, dang đôi cánh to, khỏe như hai chiếc quạt, vỗ phành phạch, rồi gáy vang: Ò…ó…o…o!
Bài tập: Điền r, d hoặc gi:
Con dao, giao hàng, cái gi ếng, rì rào, cây dừa
Câu 37: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
Tốt / xấu ; ngoan / hư; nhanh / chậm; trắng / đen
Câu 38: Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống chỉ thời tiết từng mùa ( nóng bức, giá lạnh, mưa phùn gió bấc, se se lạnh, oi nồng)
- Mùa xuân: ấm áp – Mùa thu: se se lạnh
- Mùa hạ: nóng bức – Mùa đông: giá lạnh
Câu 39: Xếp tên các loài chim trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp ( cú mèo, gõ kiến, chim sâu, cuốc, quạ, vàng anh)
a/ Gọi tên theo hình dáng: cú mèo, vàng anh
b/ Gọi tên theo tiếng kêu: cuốc, quạ
c/ Gọi tên theo cách kiếm ăn: gõ kiến, chim sâu
Câu 40: Dựa vào các bài tập đọc đã học, trả lời các câu hỏi sau:
a/ Bông cúc trắng mọc giữa đám cỏ dại bên bờ rào
b/ Chim sơn ca bị nhốt trong lồng