1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Ghi chú các chương kế toán tài chính

27 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ghi Chú Các Chương Kế Toán Tài Chính
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN TẮC GHI CHÉP TÀI KHOẢN- TÀI SẢN – CHI PHÍ: TĂNG NỢ, GIẢM CÓ... Lưu ý: giá giảm, thuế GTGT đầu vào nếu có giảm .Nếu việc chiết khấu TM hoặc giảm giá ngay khi bán thì ghi giá bán là

Trang 1

NGUYÊN TẮC GHI CHÉP TÀI KHOẢN

- TÀI SẢN – CHI PHÍ: TĂNG NỢ, GIẢM CÓ NGUỒN VỐN – DT: TĂNG CÓ, GIẢM NỢ

- TK 1,2, 6,8 TĂNG NỢ, GIẢM CÓ

- TK 3,4,57 TĂNG CÓ, GIẢM NỢ

- TK ĐIỀU CHỈNH GIẢM: TK giảm loại nào ghi ngược loại đó

+ TK 214 – Hao mòn TSCĐ, TK 229 – Dự phòng tổn thất tài sản: điều chỉnh giảm TS ghi ngược lại với TS -> Tăng Có, Giảm Nợ.

+ TK 521 – Giảm trừ DT – điều chỉnh giảm TK 511 – doanh thu bán hàng nên ghi ngược lại với DT -> Tăng Nợ, Giảm Có

- TK LƯỠNG TÍNH: phải thu/phải trả: có thể có số dư bên Nợ, hoặc có thể có số dư bên Có

THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ:

 Giá bao gồm thuế GTGT ¿Giá chưa thuế +Thuế GTGT

 Giá chưa thuế = Giá đã bao gồmthuế GTGT 1+ thuế suất GTGT

 Thuế GTGT = Giá chưa thuế x thuế suất thuế GTGT

Mua … giá chưa thuế là 10tr, thuế suất thuế GTGT 10%  Giá chưa thuế: 10tr

Thuế GTGT: 1tr (10tr x 10%)Giá bao gồm thuế GTGT: 11trMua … giá 13,2tr (trong đó bao gồm thuế suất thuế GTGT

10%)

 Giá chưa thuế: 12tr (13,2tr/(1+10%)Thuế GTGT: 1,2tr (13,2tr x 10%) Giá bao gồm thuế GTGT: 13,2trPHÂN LOẠI

TK152– nguyên vật liệu

TK1521: NVL chính Nhập kho:Nguyên liệu vật liệu (dùng để sx tạo ra sp,nguyên liệu này cấu

thành nên sp); Nhiên liệu; Vật tư thay thế và Vật liệu xây dựng

TS mua nhập kho để bán lại không chế biến

TK 211: TSCĐ hữu hình TS có giá trị >= 30 triệu, ở trạng thái sử đụng dược ngay cho múc

đích sử dụng phụcc vụ cho các phòng ban côn ty

TK 241_ xây dựng cơ bản dở dang TSCĐ ở trang thái đang dang dở gồm

- TK2411:Mua TSCĐ nhưng chưa lắp đặt, chạy thử, hoặc đang trong quá trình lắp đặt

- TK241: Qua strinhf xâp dựng để có được TSCĐ cho cty sử dụng

- TK 2413: Quá trình sửa chữa lớn TSCĐ

TK 621 – CP NVL trực tiếp Giá trị nguyên liệu đưa vào sản xuất cấu thành nên sp

TK 622 – CP nhân công sx trực tiếp CP Lương, trích lương đối với nhân viên tham gia sản xuất các khâu

tạo ra sp (sử dụng công cụ/thao tác điều chỉnh máy móc để tác động lên vật liệu trở thành thành phẩm)

TK 627 – CP SX chung CP sử dụng tại bộ phận sx mà ko phải là 621 cũng ko phải là 622

Trang 2

TK 641 – CP bán hàng

CP phát sinh tại cửa hàng, phòng kinh

doanh, phòng marketing, kho bảo quản

TK 642 – CP QLDN CP sử dụng phục vụ công tác quản lý tài chính, kế toán, nhân

sự trong cty, chiến lược, an ninh của cty

Ví dụ nguyên tắc giá gốc: Gạo 10Kg giá 250k, CPVC: 30K trả bằng tiền mặt để nhập về kho

Gạo vì mua về để dùng nên sẽ cho vào nguyên vật liệu và chưa trả tiền

Nợ Tk 153 20.000.000

Nợ Tk 133: 2.000.000

Có Tk 112: 22.000.000

Trang 3

Nợ TK 153: 50.000

Có TK 111: 50.000

VD5: Tại DN thiết kế đồ họa mua 1linh kiện máy tính để bàn giá 30triệu, chưa bao gôm 10% VAT chưa thanh toán, về chưa thanh toán, chờ lắp rắp Chi phí lắp ráp máy tính là 300.000 thanh toán bằng tiền mặt Máy vi tính sau khi lắp đặt đưa vào phòng thiết kế sử dụng, dự kiến thời gian sử dụng 5 năm

VD1: Xuất kho hàng hóa bán với giá chưa thuế 10Tr, thuế GTGT 10% chưa thu tiền, giá xuất kho 8Tr đồng

Bán hàng hóa Được gì? Bán Thu tiền: ( được tiền gồm)

+Giá bán chưa thuế +Thuế GTGT ra

-Nợ 111,112

Có 511(DT bán hàng)

Có 33311( thuế phải đóng cho nhà nước)Bán chưa thu/chưa nhận tiền ngay lúc bán

( được quyền đòi tiền KH-131)

Doanh thu bán hàng

-Nợ 131( PTKH)

Có 511

Có 33311( thuế phải đóng cho nhà nước)

Mất gì? -Bán cái gì cho khách thì trị giá của cái mất

được phán ảnh vào chi phí ghi vào giá vốn hàng bán

-Nợ TK632( giá vốn hàng bán)

Có Tk 156( nếu lấy trong kho)

Có TK 1551( thành phẩm)

Nợ Tk 131: 11.000.000

Có Tk 511: 10.000.000

Có Tk 33311: 1.000.000

Nợ Tk 632: 8.000.000

Trang 4

NẾU NGUYÊN VẬT LIỆU GIẢM THÌ SẼ CHUYỂN THÀNH CHI PHÍ

TK 621 (NVL dùng để trực tiếp sản xuất sản phẩm) Nợ TK 627 (NVL dùng phục vụ sản xuất)

TK 641 (NVL dùng mục đích bán hàng)

TK 642 (NVL dùng mục đích QLDN)

Ví dụ:Tại Dn sản xuất bánh quy, mua nhập kho 100 quả trứng gà giá mua 3.500d/quả, chưa thanh toán, CPVC 33.000 đã gồm 10% VAT thanh toán bằng tiền mặt Biết dn kê khai VAT theo pp khấu trừ và trứng mua về đưa vào sử dụng sx bánh

Nợ Tk 621: 350.000

Có Tk 331: 350.000

Nợ TK 621-CP mua: 30.000

Trang 5

Nợ TK 113: 3.000

Có Tk 111: 33.000

Trang 6

1 Mua tài sản về nhận đủ

Nợ TK 152 (Nhập kho nguyên vật liệu)

Nợ TK 153 (Nhập kho công cụ dụng cụ)

Nợ TK 156 (Nhập kho hàng hóa – TS mua dự trữ ở kho để bán)

Nợ TK 211/213 (TS mua về sử dụng được ngay hoặc lắp đặt chạy thử trong ngày có g.trị >=30tr,

TG sử dụng >12 tháng có hình thái vật chất/ko có hình thái vật chất)

Nợ TK 2411 (Mua TSCĐ chưa sử dụng được ngay chờ lắp đặt chạy thử)

Nợ TK 242 (Mua TS về sử dụng ngay như tư liệu lao động có giá trị <30tr, loại phân bổ nhiều

kỳ)

Nợ TK 621 (Mua NVL về đưa vào sản xuất cấu thành nên sản phẩm)

Nợ TK 6272/6412/6422 (Mua TS về đưa xuống phân xưởng/phòng kinh doanh, cửa hàng/phòng

kế toán, phòng nhân sự sử dụng ngay vào sử dụng ngay như nhiên liệu )

Nợ TK 6273/6413/6423 (Mua TS về đưa xuống phân xưởng/phòng kinh doanh, cửa hàng/phòng

kế toán, phòng nhân sự sử dụng ngay như tư liệu lao động có giá trị nhỏ loại phân bổ 1 lần)

Nợ TK 133 (Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, nếu DN kê khai thuế GTGT theo phương pháp

khấu trừ, hóa đơn mua có thuế GTGT)

Có TK 111/112/141 (thanh toán bằng tiền mặt/tiền gửi ngân hàng/tiền tạm ứng)

Có TK 331 (chưa thanh toán/đã ứng trước cho bên bán ở kỳ trước)

Có TK 341 (thanh toán bằng khoản vay)

2 Chi phí vận chuyển TS mua về

Tính vào tài sản mua về

+Nhận Hoá Đơn ( sau khi mua hàng)

-Chiết khấu thương mại cho hóa đơn của hàng đã mua trước đó

-Giảm giá cho hàng của hóa đơn đã mua trước đó do hàng mau trước đó bị lỗi

+Xuất Hóa đơn: ( Trả lại hàng đã mua trước đó)

TK 5211( chiết

khấu thương

mại)

ghi nhận vào hàng bán

Chiết khấu khi được bán hàng nhiều -Vd: Nếu khách mua nhiều Sp đạt từ 10Sp được CK cho sp

đã mua ( lần 1 mua 5 sp, lần 2 mua 5 sp) -> xuất hóa đơn giảm cho hai hóa đơn trước

lần1: Nợ Tk 152: 500.000( 5spx100.000) lần2: Nợ Tk 152: 500.000

lần3: Nhận hóa đơn chiết khấu cho 2 lần mua

Nợ Tk 331:….

Có Tk 152:…

TK 5213 ( giảm

giá hàng bán

Ghi nhận Chiết khấu do mua số lượng lớn

Điều kiện ghi nhận

- Nhận hóa đơn giảm giá, chiết khấu thương mại của số hàng đã mua ở kỳ trước;

- Xuất kho trả hàng + xuất hóa đơn đưa cho bên bán đã bán bị trả lại

Trang 7

Lưu ý: giá giảm, thuế GTGT đầu vào (nếu có) giảm

Nếu việc chiết khấu TM hoặc giảm giá ngay khi bán thì ghi giá bán là mua đã thực hiệnchiết khấu TM hoặc giá đã giảm ngay khi mua

Nợ TK 331/111/112 (Cấn trừ công nợ với bên bán331/nhận lại tiền mặt/tiền gửi) căn cứ vào

đề bài cho

Có TK 152/153/156 (giảm giá chưa thuế cho hàng mua kỳ trước còn tồn kho)

Có TK 211/213/2411 (giảm giá chưa thuế cho hàng mua kỳ trước, mà hàng mua

kỳ trước đang ghi nhận ở TK 211/213/2411)

Có TK 621/627/641/642 (giảm giá chưa thuế cho hàng mua kỳ trước, mà hàng

mua kỳ trước đang ghi nhận ở TK 621/627/641/642 )

Có TK 133 (thuế GTGT đầu vào được giảm)

Xem lại bút toán mua để ghi ngược lại bút toán mua

Ghi nhận 2 định khoản a & b dưới đây:

a Ghi nhận doanh thu:

Nợ 111/Nợ 112 (thu bằng TGNH/nhận chuyển khoản)

N131(chưa thu tiền/KH đã ứng trước tiền mua hàng cho DN ở kỳ trước)

Có 511 (ghi nhận theo giá bán chưa thuế)

Có 33311 (thuế GTGT của hàng bán ra)

b Ghi nhận giá vốn hàng bán

N632 (ghi theo giá xuất kho)

Có TK 155/1561 (xuất kho thành phẩm/hàng hóa giao bán cho khách)

Có TK 157 (đại lý thông báo bán được hàng DN ký gửi/KH đồng ý mua hàng

DN ký gửi)

Chi phí vận chuyển hàng bán giao cho khách ( hoa hồng cho khách giới thiệu)

Nợ 641 (chi phí bán hàng)

Nợ 133 (nếu có)

Có 111/112/Có 331: (chưa thanh toán)

Có 141: (thanh toán bằng tiền tạm ứng)

Điều kiện sử dụng TK 521

- Xuất hóa đơn giảm giá, chiết khấu thương mại của số hàng đã bán ở kỳ trước;

- Nhận lại hàng, nhận hóa đơn từ khách do hàng đã bán bị trả lại

BÁN HÀNG

GIẢM TRỪ KHI BÁN HÀNG

Trang 8

Lưu ý: giá giảm, thuế GTGT đầu ra (nếu có) giảm

Nếu việc chiết khấu TM hoặc giảm giá ngay khi bán thì ghi giá bán là giá đã thực hiện chiết khấu

TM hoặc giá đã giảm ngay khi bán

Chiết khấu thương mại/giảm giá hàng bán số hàng đã bán kỳ trước

Nợ 5211/5213 (chiết khấu thương mại/giảm giá hàng bán): ghi giá giảm chưa thuế

Nợ 33311 (giảm thuế GTGT đầu ra trên số giảm giá bán chưa thuế): giá giảm chưa thuế x thuế suất thuế GTGT

Có 111/Có 112 (nếu DN chi trả tiền cho khách bằng TM/TGNH)

Có 131 (nếu giảm trực tiếp trên số tiền còn nợ/cấn trừ công nợ)

Hàng bán bị trả lại (phản ánh cả 2 định khoản dưới đây)

Ghi giảm doanh thu:

Nợ 5212 (giá bán của hàng bị trả lại)

Nợ 33311 (giảm thuế GTGT đầu ra)

Có 111/Có 112/Có 131

Ghi giảm giá vốn hàng bán

Nợ 156 (nhập lại kho HH bị trả lại)

Nợ 157 (nếu hàng bán bị trả lại chưa về NK)

Trang 9

TK 1381 – Tài sản thiếu chờ xử lý SDĐK

(Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân còn

chờ quyết định xử lý)

TĂNG

Kiểm kê TS thực tế đang có < số ghi trên sổ

KT nhưng chưa rõ nguyên nhânMua TS về kiểm nhận < số ghi trên hóa đơn

nhưng chưa rõ nguyên nhân

GIẢM

Kết chuyển TS thiếu vào các TK liên quan theo quyết định ghi trong biên bản xử lý

Kiểm kê TS thực tế đang có < số ghi trên

sổ KT nhưng chưa rõ nguyên nhân

N1381: giá trị của TS phát hiện thiếu chưa rõ

nguyên nhân

C111/112: Kiểm thiếu tiền

C152/153/156: Kiểm thiếu kho

Mua TS phát hiện thiếu

N15…/2411/211 ghi theo số lượng thực tế

nhận x đơn giá chưa thuế

N133 (Thuế GTGT ghi theo hóa đơn)

N1381 TS mua về phát hiện thiếu * đơn giá

N632: Giá trị hao hụt mất mát của HTK sau

khi trừ số thu hồi theo quyết định xử lý

C1381:

TK 141 – Tạm ứng SDĐK

(Giá trị tài sản tạm ứng cho người lao động để làm

nhiệm vụ công ty giao)

TĂNG

Tạm ứng cho người trong cty đi công tác/đi mua

hàng/đi làm nhiệm vụ cty giao

GIẢM

… thanh toán bằng tiền tạm ứng/Nhân viên quyết toán

số đã nhận tạm ứngThu hồi tạm ứng còn thừa

Trang 10

Tạm ứng nhân viên đi công tác/đi mua hàng/đi

N334: Trừ lương N152…: Nhập lại kho vật liệu còn thừa

C141-Tên NV

Trang 11

Cuối tháng ghi nhận các hóa đơn mua NVL,

CCDC, HH đã nhận trong tháng nhưng cuối

Cuối tháng ghi nhận hóa đơn đã nhận trong

tháng nhưng chưa về kho công ty

N151: ghi theo giá chưa thuế

N133: thuế GTGT đầu vào nếu có

GIẢM

Xuất khoKiểm kê kho phát hiện thiếu NVL

Tăng TK 152

Mua, nhận góp vốn NVL nhập kho đủ:

N152 (Giá mua chưa gồm thuế GTGT)

N133 (Mua có thuế GTGT được khấu trừ)

N133 (VAT theo hóa đơn)

N1381 (trường hợp thiếu chưa rõ nguyên

hàng, QLDN

N2411: dùng phục vụ chạy thử TSCĐ N2412: dùng phục vụ xây dựng cơ bản N2413: dùng phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ N221/222: đem đi góp vốn đầu tư bên ngoài

C152 Kiểm kê kho NVL phát hiện thiếu N1381: thiếu chưa rõ nguyên nhân N1388: yêu cầu nhân viên bồi thường N334: trừ lương

C152

Trang 12

C3388: phải trả cho đơn vị để quên

TK 153- Công cụ dụng cụ (kho) SDĐK

(Giá trị CCDC còn tồn kho)

TĂNG

Nhập kho CCDCKiểm kê kho phát hiện thừa CCDC

GIẢM

Xuất khoKiểm kê kho phát hiện thiếu CCDC

Mua CCDC nhập kho đủ:

N153 (Giá mua chưa gồm thuế GTGT)

N133 (Mua có thuế GTGT được khấu

N153 (giá trị chênh lệch thừa)

C3381:giá trị VL thừa chưa rõ nguyên

nhân

C3388: phải trả cho đơn vị để quên

Xuất kho N6273/6413/6423: loại phân bổ 1 lần (trị giá

nhỏ, thời gian sử dụng ngắn) phục vụ hỗ trợ

sx, bán hàng, QLDN ( chuyển vào chi phí)

N2411: dùng phục vụ chạy thử TSCĐ N2412: dùng phục vụ xây dựng cơ bản N2413: dùng phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ N242: loại dùng phân bổ nhiều tháng/nhiều

kỳ

N221/222: đem đi góp vốn đầu tư bên ngoài

C153 Kiểm kho CCDC thiếu (số thực tế < giá trị ghi sổ)

N1381: thiếu chưa rõ nguyên nhân N1388: yêu cầu nhân viên bồi thường N334: trừ lương

C153 (giá trị chênh lệch thiếu)

Lưu ý: Nếu CCDC mua về đưa vào sử dụng ngay:

+ Loại phân bổ 1 kỳ thì ghi nhận vào TK chi phí (TK 6273, 6413, 6423, 241);

+ Loại phân bổ nhiều kỳ ghi nhận vào TK 242_tên CCDC – CP trả trước.

TK 154- CPSXKD dở dang SDĐK

(Giá trị sp đang sx chưa hoàn thành còn tồn

kho)

TĂNG

Giá trị sp đem đi gia công & CP gia công sơ

chế Kết chuyển TK621, 622, 627 để tính giá thành

Kiểm kê kho phát hiện thừa SPSX dở dang

GIẢM

SP gia công hoàn thành về cty

SX hoàn thành Kiểm kê kho phát hiện thiếu SPSX dở dang

Tăng TK 154

Đem sp đi gia công:

N154

C152/153/156 (xuất… đi gia công)

Chi phí gia công phát sinh

Giảm TK 154 Gia công hoàn thành N152/153/156

C154 Kiểm kê kho CCDC phát hiện thiếu

Trang 13

C3388: phải trả cho đơn vị để quên

N1381: thiếu chưa rõ nguyên nhân N1388: yêu cầu nhân viên bồi thường N334: trừ lương

C153

TK 242 – Chi phí trả trước SDĐK

Trị giá CCDC, tiền trả trước thuê vp, còn chờ

phân bổ vào chi phí

TĂNG Đưa CCDC vào sử dụng loại phân bổ nhiều

kỳ

Trả trước tiền thuê vp/Bảo hiểm TS cho nhiều

kỳ vào chi phíchờ phân bổLãi mua trả chậm trả góp trong nhiều kỳ chờ

hỏng

N152: giá trị phế liệu thu hồi nhập kho N1388: phải thu tiền bồi thường vật chất( đòi

tiền nhân viên nội bộ)

N627/641/642: giá trị còn lại tính vào chi phí

C242: ghi theo số dư của TK242 tại

thời điểm báo hỏng ( trị giá ccdc trừ giá đã phân bổ vào chi phí)

Trang 14

-Tháng 11/ N phòng … báo hỏng 1 công cụ biết công cụ gái trị 20tr loại phân bổ 20 tháng thời gian bắt đầu phân bổ từ tháng 1/n

CP lắp đặt trước khi sử dụng TSCĐ trong ngày

N211/213 (cp mua lắp đặt dùng được ngay) N133

C112/331/341 2.Mua TSCĐ về chờ

lắp đặt

Hoặc lắp đặt không

hoàn thành trong ngày

N2411 (về chờ lắp đặt chưa sử dụng được ngay) (*) a

N133 (VAT nếu có)

C112/331/341

CP lắp đặt trước khi sử dụng TSCĐ N2411 (Cp lắp đặt ko hoàn thành trong ngày) (*) b

-Giá mua trả gop chưa

thuế =Giá mua trả

ngay chưa thuế + lãi

trả góp

Lãi mua trả chậm trả góp trong trường hợp không vốn hoá TS ghi:

N211 hoặc 2411 (giá mua trả ngay)

Nợ TK 133 (giá trả ngay x TS thuế GTGT)

Nợ TK 242 (lãi trả góp)

Có TK 331 4.Xây dựng cơ bản Nợ TK 2412

Nợ TK 133

Có TK 331/111/112/15…/242 Xây dựng hoán thành

N211/C2412 Lưu ý

Ghi nhận: chuyển

nguồn sau khi ghi tăng

211 hoặc 213

Chỉ ghi nhận nếu: TS được đầu tư bằng nguồn quỹ phúc lợi hoặc quỹ đầu tư phát

triển hoặc quỹ Đầu tư XDCB thì ngoài bút toán ghi tăng TSCĐ, kế toán đồng thời ghi bút toán chuyển nguồn:

N353 (nếu đầu tư bằng quỹ phúc lợi) N414 (nếu đầu tư bằng quỹ phát triển) N441 (nếu đầu tư bằng quỹ ĐTXDCB)

C411 (tăng VGCSH):

2 Trích khấu hao N6414 (nếu TSCĐ dùng phục vụ hoạt động bán hàng)

N6424 (nếu TSCĐ dùng phục vụ hoạt động quản lý) N6274 (nếu dùng phục vụ hoạt động sx)

C214 Nguyên tắc giá gốc: chỉ khi nó không ở công ty nữa thì nó giảm đúng bằng giá gốc.

Trang 15

Xóa sổ TSCĐ thanh lý đang dùng hđkd N811 (giá trị còn lại của TS thanh lý) hay còn gọi chi phí khác N214 (giá trị hao mòn lũy kế/ Giá trị đã khấu hao)

C211 (nguyên giá ) Chi phí thanh lý liên quan (vận chuyển TS thanh lý giao cho khách, chi phí tân trang, hoa hồng người giới thiệu khách mua TSCĐ).

N811 N133 (nếu có) C111/C112/C331 (nếu chưa thanh toán) C141 (nếu thanh toán bằng tiền tạm ứng) Phản ánh thu nhập từ thanh lý

N111/112/131

Có 711 (giá thanh lý chưa thuế)

Có 33311 (VAT)

Nợ Tk 242 Giá trị còn lại của TSCĐ phân bổ nhiều lần

Nợ Tk 627/641/642: Giá trị còn lại của TSCĐ không đủ điều kiện ghi nhận được phản ánh vào hết chi phí

Nợ TK1318 : Giá trị còn lại của TSCĐ bị phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân

Nợ Tk 244: Giá trị còn lại của TSCĐ đem cầm cố thế chấp

Nợ Tk 411: Giá trị còn lại của TSCĐ đem hoàn trả lại vốn góp cổ đông

Nợ Tk 214 Gía trị khấu hao lúy kễ/ gía trị đã hap mòn

3 phương pháp tính Khấu Hao

Mức khấu hao trung bình hàng năm = (Nguyên giá TSCĐ – Giá trị thu hồi ước tính )/ thời gian

Ngày đăng: 24/11/2023, 14:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w