Céng hoµ x• héi chñ nghÜa viÖt nam CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM / SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Independent Freedom Happiness , ngày/date tháng/month năm/year 201 2[.]
Trang 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM / SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independent-Freedom-Happiness
_
., ngày/date tháng/month năm/year 201 2.
BIÊN BẢN SỐ/ minutes No: VREX3/BBNTCVXD/XXX
NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
MINUTE FOR acceptance OF CONSTRUCTION works
Công trình /
Project :
Vrex 3 – Xây dựng và trạm biến áp
Vrex 3 –Building and substation
Hạng mục /
Package :
………
………
Địa điểm /
Location: KCN Thuận Thành, xã Thanh Khương, Thuận Thành, Bắc Ninh. Thuan Thanh 3 IZ, Thanh Khuong commune, Thuan Thanh, Bac Ninh.
Chủ đầu tư /
The Owner:
Công ty cổ phần đất hiếm Việt Nam - VREX
Nhà thầu /
Thầu phụ /
Sub-Contractor:
Công ty cổ phần xây dựng Khang Hy / Khang Hy Construction Corporation
1 Đối tượng nghiệm thu / Acceptance object :
2 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu / Attendances:
Đại diện Chủ đầu tư (nếu có) / The Owner (If any):
+ Ông/Mr: Chức vụ/Pos.:
+ Ông/Mr: Chức vụ/Pos :
- Đại diện Nhà thầu/ Contractor:
+ Ông/ Mr: Chức vụ/Pos.:
- Đại diện Thầu phụ/ Sub- contractor:
+ Ông/ Mr: Chức vụ/Pos.:
3 Thời gian nghiệm thu/ Time of acceptance:
Kế thúc/ Finish: ngày/date tháng/month năm/year
Tại:/At location:
4 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện/ Assessment of executed construction works:
a) Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu/ Document as basis of acceptance:
Page 1/2
Trang 2- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã
được chấp thuận/ Design document of shop drawings and method statement and changerments have approved by the Owner;
construction:
+ TCXDVN 371:2006 Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng/Acceptant of construction quality of construction;
+ 209/2004/NĐ-CP : Nghị định của chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng/ Government's Decree No 209/2004/ND-CP on management of construction work quality; + 49/2008/NĐ-CP : Ngày 18/04/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 209/2004/NĐ-CP/ 49/2008 / ND-CP of April 18, 2008, amending and supplementing a number of articles of the Government's Decree No 209/2004/ND-CP;
+ 27/2009/TT-BXD : Hướng dẫn một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng/ No.27/2009/TT-BXD on quality management of construction works;
- Nhật ký thi công và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu /
Construction daily and other documents related to the acceptance objects;
minute of construction works.
b) Về chất lượng công việc xây dựng/ Regarding to quality of construction work:
c) Các ý kiến khác nếu có / Other opinions:
5 Kết luận/ Conclusions: Đồng ý hay không đồng ý nghiệm thu cho phép nhà thầu triển khai công việc
tiếp theo / Approve or not approve for acceptance and agree to proceed with next stage
6 Xác nhận của các thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu/ Confirmation of attendances:
Đại diện Chủ đầu tư (nếu
có) / The Owner (if any)
Ký, ghi rõ họ tên / Sign with
full name
Nhà thầu/
Contrator
Ký, ghi rõ họ tên / Sign with
full name
Thầu phụ/
Sub-contrator
Ký, ghi rõ họ tên / Sign with
full name
Page 2/2