1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 2 sóng lớp 11 tài liệu ôn tập cho học sinh chuyên đề on thi đại học tốt nghiệp và ôn thi học sinh giỏi rất hay. Tài liệu cho giáo viên dạy thêm dạy phụ đạo có lời giải chi tiết và các chuẩn kỹ năng

176 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề 2 Sóng
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 21,38 MB
File đính kèm Chuyên đề 2 Sóng lớp 11 bộ sách kết nối.rar (16 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mặt nước có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao động điều hoà có tần số f = 50 Hz. Trên mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O cách đều, mỗi vòng cách nhau 3 cm. Tốc độ truyền sóng ngang trên mặt nước có giá trị bằng A. cms. B. cms. C. cms. D. ms. Câu 28: Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng ta tạo ra một dao động điều hoà vuông góc với mặt thoáng có chu kì T = 0,5 (s). Từ O có các vòng sóng tròn lan truyền ra xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Xem như biên độ sóng không đổi. Tốc độ truyền sóng có giá trị A. ms. B. ms. C. ms. D. ms. Câu 29: Người ta nhỏ những giọt nước đều đặn xuống một điểm O trên mặt nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt trong một phút, khi đó trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng hình tròn tâm O cách đều nhau. Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. cms. B. cms. C. cms. D. cms. Câu 30: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2 Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 160 cms. B. 20 cms. C. 40 cms. D. 80 cms. Câu 31: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f =100 Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu? A. 25 cms. B. 50 cms. C. 100 cms. D. 150 cms. Câu 32: Mũi nhọn của âm thoa dao động với tần số f = 440 Hz được để chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng. Trên mặt nước ta quan sát khoảng cách giữa hai ngọn Chuyên đề 2 sóng lớp 11 tài liệu ôn tập cho học sinh chuyên đề on thi đại học tốt nghiệp và ôn thi học sinh giỏi rất hay. Tài liệu cho giáo viên dạy thêm dạy phụ đạo có lời giải chi tiết và các chuẩn kỹ năng

Trang 1

Các đại lượng đặc trưng của sóng

2

- Sóng c là nh ng bi n d ng c lan truy nơ là những biến dạng cơ lan truyền ững biến dạng cơ lan truyền ến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền

trong m t môi trột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng đàn h i.ồi

- Nguyên nhân t o nên sóng truy n trong m tạng cơ lan truyền ền ột môi trường đàn hồi

môi trường đàn hồi.ng:

+ Ngu n dao đ ng t bên ngoài tác d ng lên môiồi ột môi trường đàn hồi ừ bên ngoài tác dụng lên môi ụng lên môi

trường đàn hồi.ng t i đi m O.ạng cơ lan truyền ểm O

+ L c liên k t gi a các ph n t c a môi trực liên kết giữa các phần tử của môi trường ến dạng cơ lan truyền ững biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ử của môi trường ủa môi trường ường đàn hồi.ng

=> Năng lượng sóng được truyền đi theong sóng đượng sóng được truyền đi theoc truy n đi theoền

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng Quá trình truy n sóng làền ền

quá trình truy n năng lền ượng sóng được truyền đi theong

- S l ch pha gi a các ph n t dao đ ng trênực liên kết giữa các phần tử của môi trường ệch pha giữa các phần tử dao động trên ững biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ử của môi trường ột môi trường đàn hồi

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng t o nên hình nh c a sóng.ền ạng cơ lan truyền ảnh của sóng ủa môi trường

Biên độ

sóng

Là đ l ch l n nh t c aột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ớn nhất của ất của ủa môi trường

ph n t sóng kh i v tríần tử của môi trường ử của môi trường ỏi vị trí ị trícân b ng ằng

Sóng có biên đ càngột môi trường đàn hồi

l n thì ph n t sóngớn nhất của ẩn tử sóng ử của môi trường

dao đ ng càng m nh.ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền

Trang 2

Phương trình sóng 3

Phân loại sóng 4

Chu kì

sóng

Là kho ng th i gian đảnh của sóng ờng đàn hồi ểm O

hai ng n sóng liên ti pọn sóng liên tiếp ến dạng cơ lan truyền

ch y qua m t đi mạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O

đang xét

B ng chu kì dao đ ngằng ột môi trường đàn hồi

c a ph n t sóng.ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường

B ng t n s dao đ ngằng ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi

c a ngu n sóng.ủa môi trường ồi

B ng quãng đằng ường đàn hồi.ng

mà sóng truy n đền ượng sóng được truyền đi theoctrong m t chu kì.ột môi trường đàn hồi

Là t c đ lan truy nố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

bi n d ng.ến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền v v = λ f m/s

C ường ng

đ sóng ộ

Là năng lượng sóng được truyền đi theong sóng

đượng sóng được truyền đi theoc truy n qua m tền ột môi trường đàn hồi

đ n v di n tích vuôngơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ệch pha giữa các phần tử dao động trêngóc v i phớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy nềnsóng trong m t đ n vột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí

Gi s ngu n sóng O dao đ ng đi u hòa theoảnh của sóng ử của môi trường ồi ột môi trường đàn hồi ền

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng vuông góc v i tr c Ox, có li đ đớn nhất của ụng lên môi ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc mô t b iảnh của sóng ởi

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình:

uo = Acos (ωt)

Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng truy n theo tr c Ox là:ền ụng lên môi

uM = Acos (ωt - 2 πxx λ )

a Sóng ngang: là sóng trong đó các ph nần tử của môi trường

t c a môi trử của môi trường ủa môi trường ường đàn hồi.ng dao đ ng theoột môi trường đàn hồi

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng vuông góc v i phớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy nền

sóng

Tr trừ bên ngoài tác dụng lên môi ường đàn hồi.ng h p sóng m t nợng sóng được truyền đi theo ặt nước, còn ướn nhất củac, còn

sóng ngang ch truy n đỉ truyền được trong chất ền ượng sóng được truyền đi theoc trong ch tất của

r n.ắn

Ví d : ụ: sóng trên m t nặt nước, còn ướn nhất củac, sóng trên s iợng sóng được truyền đi theo

dây cao su

b Sóng d c: ọc: là sóng trong đó các ph nần tử của môi trường

t c a môi trử của môi trường ủa môi trường ường đàn hồi.ng dao đ ng theoột môi trường đàn hồi

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trùng v i phớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng.ềnSóng d c truy n đọn sóng liên tiếp ền ượng sóng được truyền đi theoc c trong ch tảnh của sóng ất củakhí, ch t l ng và ch t r nất của ỏi vị trí ất của ắn

Ví d : ụ: sóng âm, sóng trên lò xo.

Sóng c không truy n đơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ượng sóng được truyền đi theoc trong chânkhông

2

Trang 3

Bài tập ôn lí thuyết

II

Câu 1: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ền ến dạng cơ lan truyền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ợng sóng được truyền đi theo ỗ trống: ố các ngọn sóng đi

a Biên đ sóng là đ l ch ……… c a ph n t sóng kh iột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ỏi vị trí

………

b Sóng c là nh ng ……… lan truy n trong m t môi trơ là những biến dạng cơ lan truyền ững biến dạng cơ lan truyền ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng

………

c.Bướn nhất củac sóng là kho ng cách gi a ……….ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền

d.T c đ truy n sóngố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền là ………

e Cường đàn hồi.ng đ sóngột môi trường đàn hồi là ……… đượng sóng được truyền đi theoctruy n qua m t ……….…….…ền ột môi trường đàn hồi.vuông góc v i phớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng trong m t đ n v th i gian.ền ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ờng đàn hồi

L i gi i: ời giải: ải:

a l n nh t - v trí cân b ngớn nhất của ất của ị trí ằng b.bi n d ng c - đàn h iến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ơ là những biến dạng cơ lan truyền ồi

c hai ng n sóng liên ti pọn sóng liên tiếp ến dạng cơ lan truyền d t c đ lan truy n bi nố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ến dạng cơ lan truyền

d ngạng cơ lan truyền

e năng lượng sóng được truyền đi theong sóng - đ n v di n tíchơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ệch pha giữa các phần tử dao động trên

Câu 2 Hãy n i nh ng kí hi u tố các ngọn sóng đi ững biến dạng cơ lan truyền ệch pha giữa các phần tử dao động trên ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ng c t A v i nh ng khái ni m tứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ởi ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ững biến dạng cơ lan truyền ệch pha giữa các phần tử dao động trên ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ng c tứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ởi ột môi trường đàn hồi.B

C T A ỘT A C T B ỘT A

vAfλ

Tần số (Hz)Bước sóng(m hoặc cm)Tốc độ truyền sóng (m/s hoặc cm/s)

Biên độ (m hoặc cm)

Trang 4

M t sóng đang truy n t trái sang ph i trên m t dâyột môi trường đàn hồi ền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ảnh của sóng ột môi trường đàn hồi.

đàn h i nh hình 5.1 Xét hai ph n t M và N trên dây.ồi ư ần tử của môi trường ử của môi trường

T i th i đi m xét,ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O

A M và N đ u chuy n đ ng hền ểm O ột môi trường đàn hồi ướn nhất củang lên

B M và N đ u chuy n đ ng hền ểm O ột môi trường đàn hồi ướn nhất củang xu ngố các ngọn sóng đi

C M chuy n đ ng hểm O ột môi trường đàn hồi ướn nhất củang lên, N chuy n đ ng hểm O ột môi trường đàn hồi ướn nhất củang

xu ngố các ngọn sóng đi

D M chuy n đ ng hểm O ột môi trường đàn hồi ướn nhất củang xu ng, N chuy n đ ng hố các ngọn sóng đi ểm O ột môi trường đàn hồi ướn nhất củang

lên

Câu 2: (SBT – CTST)

M t sóng truy n trên dây đàn h i theo chi u t tráiột môi trường đàn hồi ền ồi ền ừ bên ngoài tác dụng lên môi

sang ph i nh hình 5.2 Ch n nh n xét đúng v chuy nảnh của sóng ư ọn sóng liên tiếp ận xét đúng về chuyển ền ểm O

đ ng c a đi m M trên dây.ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ểm O

A M đang chuy n đ ng xu ng và có t c đ l n nh t.ểm O ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ất của

B M đang chuy n đ ng lên và có t c đ l n nh t.ểm O ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ất của

C M đang đ ng yên và s p chuy n đ ng lên.ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ắn ểm O ột môi trường đàn hồi

D M đang đ ng yên và s p chuy n đ ng xu ng.ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ắn ểm O ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi

Câu 3: (SBT – CTST)

Khi sóng nướn nhất củac truy n qua m t kẽ h gi a m t d iền ột môi trường đàn hồi ởi ững biến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng

đ t nh hình 5.5 sẽ có hi n tất của ư ệch pha giữa các phần tử dao động trên ượng sóng được truyền đi theong

A giao thoa sóng.

B nhi u x sóngễu xạ sóng ạng cơ lan truyền

C ph n x sóng.ảnh của sóng ạng cơ lan truyền

D truy n sóng.ền

Câu 4: Theo đ nh nghĩa Sóng c làị trí ơ là những biến dạng cơ lan truyền

A s truy n chuy n đ ng c trong không khí.ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ền ểm O ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền

B s co dãn tu n hoàn gi a các ph n t môi trực liên kết giữa các phần tử của môi trường ần tử của môi trường ững biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ử của môi trường ường đàn hồi.ng

C chuy n đ ng tểm O ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng đ i c a v t này so v i v t khác.ố các ngọn sóng đi ủa môi trường ận xét đúng về chuyển ớn nhất của ận xét đúng về chuyển

D nh ng dao đ ng c lan truy n trong môi trững biến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ường đàn hồi.ng đàn h i.ồi

Câu 5: Kho ng cách gi a hai đi m trên phảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng g n nhau nh t và daoền ần tử của môi trường ất của

4

Trang 5

đ ng cùng pha v i nhau g i là ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ọn sóng liên tiếp

A chu kì B bướn nhất củac sóng

C đ l ch pha.ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên D v n t c truy n sóng.ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ền

Câu 6: Bướn nhất củac sóng là kho ng cách gi a hai đi m ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O

A g n nhau nh t mà dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha ần số ất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha ộ ại ểm

B trên cùng m t ph ộ ươn ng truy n sóng mà dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha ền ộ ại ểm

C trên cùng m t ph ộ ươn ng truy n sóng mà dao đ ng t i hai đi m đó ng ền ộ ại ểm ượng c pha

D g n nhau nh t trên cùng m t ph ần số ất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha ộ ươn ng truy n sóng mà dao đ ng t i hai đi m ền ộ ại ểm

đó cùng pha

Câu 7: Trong sóng c , t c đ truy n sóng làơ là những biến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

A t c đ lan truy n dao đ ng trong môi tr ố ộ ền ộ ường ng truy n sóng ền

B t c đ c c ti u c a các ph n t môi tr ố ộ ực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng ểm ủa các phần tử môi trường truyền sóng ần số ử môi trường truyền sóng ường ng truy n sóng ền

C t c đ chuy n đ ng c a các ph n t môi tr ố ộ ểm ộ ủa các phần tử môi trường truyền sóng ần số ử môi trường truyền sóng ường ng truy n sóng ền

D t c đ c c đ i c a các ph n t môi tr ố ộ ực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng ại ủa các phần tử môi trường truyền sóng ần số ử môi trường truyền sóng ường ng truy n sóng ền

Câu 8: M t sóng c có t n s f, truy n trên dây đàn h i v i t c đ truy n sóng v vàột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ồi ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

bướn nhất củac sóng  H th c đúng làệch pha giữa các phần tử dao động trên ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột

A.v f B.

f v

C.

v f

D.v 2 f

Câu 9: Phát bi u nào sau đây là ểm O sai khi nói v quá trình truy n sóng?ền ền

A Quá trình truy n sóng là quá trình truy n dao đ ng trong môi trền ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng đàn h iồi

B Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng lền ền ượng sóng được truyền đi theong

C Quá trình truy n sóng là quá trình truy n pha dao đ ngền ền ột môi trường đàn hồi

D Quá trình truy n sóng là quá trình truy n các ph n t v t ch t.ền ền ần tử của môi trường ử của môi trường ận xét đúng về chuyển ất của

Câu 10: Phát bi u ểm O nào sau đây v đ i lền ạng cơ lan truyền ượng sóng được truyền đi theong đ c tr ng c a sóng cặt nước, còn ư ủa môi trường ơ là những biến dạng cơ lan truyền không đúng?

A Chu kì c a sóng chính b ng chu kì dao đ ng c a các ph n t dao đ ng.ủa môi trường ằng ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ột môi trường đàn hồi

B T n s c a sóng chính b ng t n s dao đ ng c a các ph n t dao đ ng.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường ằng ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ột môi trường đàn hồi

C T c đ c a sóng chính b ng t c đ dao đ ng c a các ph n t dao đ ng.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ằng ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ột môi trường đàn hồi

D Bướn nhất củac sóng là quãng đường đàn hồi.ng sóng truy n đi đền ượng sóng được truyền đi theoc trong m t chu kìột môi trường đàn hồi

Câu 11: V nận xét đúng về chuyển t c truy n sóng làố các ngọn sóng đi ền

A V n t c truy n pha dao đ ng và v n t c dao đ ng c a các ph n t v t ch t cóận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ền ột môi trường đàn hồi ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ận xét đúng về chuyển ất củasóng truy n qua

Trang 6

Thông hiểu

B V n t c dao đ ng c a các ph n t v t ch t.ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ận xét đúng về chuyển ất của

C V n t c truy n pha dao đ ng.ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ền ột môi trường đàn hồi

D V n t c dao đ ng c a ngu n sóng.ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ồi

Câu 12: V i ớn nhất của m t sóng nh t đ nh, t c đ truy n sóng ph thu c vàoột môi trường đàn hồi ất của ị trí ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ụng lên môi ột môi trường đàn hồi

A Năng lượng sóng được truyền đi theong sóng B T n s dao đ ngần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi

C Môi trường đàn hồi.ng truy n sóngền D Bướn nhất củac sóng

Câu 13: M tột môi trường đàn hồi sóng c h c lan truy n trong m t môi trơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng t c đ v Bố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ướn nhất củac sóng c aủa môi trường sóng này trong môi trường đàn hồi.ng đó là λ Chu kì dao đ ng c a sóng có bi u th c làột môi trường đàn hồi ủa môi trường ểm O ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột

A T = v/λ B T = v.λ C T = λ/v D T = 2πv/λ Câu 14: Tìm phát bi u ểm O sai:

A Bướn nhất củac sóng là kho ng cách gi a 2 đi m trên cùng phảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n g n nhau nh t vàền ần tử của môi trường ất củadao đ ng cùng pha.ột môi trường đàn hồi

B Nh ng đi m cách nhau m t s l l n n a bững biến dạng cơ lan truyền ểm O ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi ẻ lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền ần tử của môi trường ử của môi trường ướn nhất củac sóng trên cùng phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy nềnsóng thì dao đ ng ngột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha

C Bướn nhất củac sóng là kho ng truy n c a sóng trong th i gian 1 chu kì T.ảnh của sóng ền ủa môi trường ờng đàn hồi

D Nh ng đi m cách nhau m t s nguyên l n n a bững biến dạng cơ lan truyền ểm O ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi ần tử của môi trường ử của môi trường ướn nhất củac sóng trên cùng phươ là những biến dạng cơ lan truyềnngtruy n thì dao đ ng cùng pha.ền ột môi trường đàn hồi

Câu 15: Phươ là những biến dạng cơ lan truyền trình sóng có d ng nào trong các d ng dng ạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ướn nhất củai đây?

T

 

Câu 16: Biên đ sóng t i m t đi m nh t đ nh trong môi trột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O ất của ị trí ường đàn hồi.ng sóng truy n quaền

A là biên đ dao đ ng c a các ph n t v t ch t t i đó.ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ận xét đúng về chuyển ất của ạng cơ lan truyền

B t l năng lỉ truyền được trong chất ệch pha giữa các phần tử dao động trên ượng sóng được truyền đi theong c a sóng t i đó.ủa môi trường ạng cơ lan truyền

C biên đ dao đ ng c a ngu n.ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ồi

D t l v i bình phỉ truyền được trong chất ệch pha giữa các phần tử dao động trên ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng t n s dao đ ng.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi

Câu 17: (SBT – CTST)

6

Trang 7

Trên hình 5.3, đ u A c a lò xo đần tử của môi trường ủa môi trường ượng sóng được truyền đi theoc gi c đ nh,ững biến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ị trí

đ u B dao đ ng tu n hoàn theo phần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ngang

Sóng trên lò xo là sóng (1) … vì (2)………

Ch n c m t thích h p trong các đáp án dọn sóng liên tiếp ụng lên môi ừ bên ngoài tác dụng lên môi ợng sóng được truyền đi theo ướn nhất củai đây

đ đi n vào các ch tr ngểm O ền ỗ trống: ố các ngọn sóng đi

A (1) ngang, (2) m i đi m trên lò xo dao đ ng theoỗ trống: ểm O ột môi trường đàn hồi

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ngang

B (1) d c, (2) m i đi m trên lò xo dao đ ng theoọn sóng liên tiếp ỗ trống: ểm O ột môi trường đàn hồi

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ngang

C (1) ngang, (2) m i đi m trên lò xo dao đ ng theoỗ trống: ểm O ột môi trường đàn hồi

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng th ng đ ng.ẳng đứng ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột

D (1) d c, (2) m i đi m trên lò xo dao đ ng theoọn sóng liên tiếp ỗ trống: ểm O ột môi trường đàn hồi

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng th ng đ ng.ẳng đứng ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột

Câu 18: (SBT– CTST) Khi sóng hình thành trên lò xo nh hình 5.3, m i vòng trên lò xoư ỗ trống:sẽ

A chuy n đ ng d c theo tr c lò xo t B đ n A.ểm O ột môi trường đàn hồi ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền

B chuy n đ ng d c theo tr c lò xo t A đ n B.ểm O ột môi trường đàn hồi ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền

C dao đ ng theo phột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng d c theo tr c lò xo, qua l i quanh m t v trí c đ nh.ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ị trí ố các ngọn sóng đi ị trí

D dao đ ng theo phột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng vuông góc v i tr c lò xo, qua l i quanh m t v trí c đ nh.ớn nhất của ụng lên môi ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ị trí ố các ngọn sóng đi ị trí

Câu 19: (SBT – CTST)

Hai sóng truy n trên dây theo hai chi u ngền ền ượng sóng được truyền đi theoc

nhau nh hình 5.4 khi g p nhau sẽư ặt nước, còn

A t o nên m t xung có li đ c c đ i.ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ạng cơ lan truyền

B t o nên m t xung có li đ c c ti u.ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ểm O

C không nh hảnh của sóng ưởing l n nhau.ẫn nhau

D d ng l i và không ti p t c truy n đi.ừ bên ngoài tác dụng lên môi ạng cơ lan truyền ến dạng cơ lan truyền ụng lên môi ền

Câu 20: Khi m t sóng c h c truy n t không khí vào nột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ướn nhất củac thì đ i lạng cơ lan truyền ượng sóng được truyền đi theong nào sau đâykhông thay đ i:ổi:

A V n t c.ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi B T n s ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi C Bướn nhất củac sóng D Năng lượng sóng được truyền đi theong

Câu 21: M t sóng c truy n d c theo tr c Ox có phột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trìnhu2 cos 20 t 2x(cm), v i t tính b ng s T n s c a sóng này b ngớn nhất của ằng ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường ằng

Trang 8

B dao đ ng t i A tr pha h n t i B.ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ễu xạ sóng ơ là những biến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền

C biên đ dao đ ng t i A l n h n t i B.ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ớn nhất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền

D biên đ dao đ ng t i A nh h n t i B.ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ỏi vị trí ơ là những biến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền

Câu 24: T c ố các ngọn sóng đi đ truy n sóng c (thông thột môi trường đàn hồi ền ơ là những biến dạng cơ lan truyền ường đàn hồi.ng) không ph thu c vàoụng lên môi ột môi trường đàn hồi

A t n s và biên đ c a sóng.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

B nhi t đ c a môi trệch pha giữa các phần tử dao động trên ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ường đàn hồi.ng và t n s c a sóng.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường

C b n ch t c a môi trảnh của sóng ất của ủa môi trường ường đàn hồi.ng lan truy n sóng.ền

D biên đ c a sóng và b n ch t c a môi trột môi trường đàn hồi ủa môi trường ảnh của sóng ất của ủa môi trường ường đàn hồi.ng

- Chu kì (T), v n t c (v), t n s (f), bận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ướn nhất củac sóng ( ) liên h v i nhau:λ ệch pha giữa các phần tử dao động trên ớn nhất của

f = T1 ; = v.T = λ v f ; v = ∆ s ∆ t v i s là quãng đớn nhất của Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gian ường đàn hồi.ng sóng truy n trong th i gianền ờng đàn hồi.t

Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gian

- Quan sát hình nh sóng có n ng n sóng liên ti p thì có n - 1 bảnh của sóng ọn sóng liên tiếp ến dạng cơ lan truyền ướn nhất củac sóng

- S l n nhô lên trên m t nố các ngọn sóng đi ần tử của môi trường ặt nước, còn ướn nhất củac là N trong kho ng th i gian t giây thì chu kì T = ảnh của sóng ờng đàn hồi N −1 t

Bài 1: (SGK - KNTT)

Trên m t h yên l ng, m t ngặt nước, còn ồi ặt nước, còn ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.i làm cho con thuy nền

dao đ ng t o ra sóng trên m t nột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ặt nước, còn ướn nhất củac Thuy n th c hi nền ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ệch pha giữa các phần tử dao động trên

đượng sóng được truyền đi theoc 24 dao đ ng trong 40s, m i dao đ ng t o ra m tột môi trường đàn hồi ỗ trống: ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi

ng n sóng cao 12cm so v i m t h yên l ng và ng nọn sóng liên tiếp ớn nhất của ặt nước, còn ồi ặt nước, còn ọn sóng liên tiếp

sóng t i b cách thuy n 10m sau 5s V i s li u này, hãyớn nhất của ờng đàn hồi ền ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ệch pha giữa các phần tử dao động trên

xác đ nh:ị trí

a Chu kì dao đ ng c a thuy n ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ền

b T c đ lan truy n c a sóng.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ủa môi trường

c Bướn nhất củac sóng

d Biên đ sóng.ột môi trường đàn hồi

8

Trang 9

L i gi i: ời giải: ải:

a T n s dao đ ng c a thuy n là: f =ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ền 𝑛/𝑡=24/40=0,6𝐻𝑧 =24/40=0,6𝐻𝑧

=> Chu kì dao đ ng c a thuy n là: T = 1 = 1/0,6=5/3 ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ền /𝑓= 1/0,6=5/3 𝑠 𝑠

b T c đ lan truy n c a sóng là: v = 10/5 =2ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ủa môi trường 𝑚/𝑠

c Bướn nhất củac sóng là: λ = v.T = 2 5/3 = 10/3 (m)

d Biên đ sóng là: A = 12cmột môi trường đàn hồi

Bài 2: (SGK - KNTT)

Hình bên là đ th (u -t) c a m t sóng âm trênồi ị trí ủa môi trường ột môi trường đàn hồi

màn hình c a m t dao đ ng kí Bi t m i c nhủa môi trường ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ến dạng cơ lan truyền ỗ trống: ạng cơ lan truyền

c a ô vuông theo phủa môi trường ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ngang trên hình

tươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ng v i 1ms Tính t n s c a sóng.ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường

L i gi i: ời giải: ải:

Đ i 1ms = 10ổi: −3s

T n s c a sóng là:ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường

f = số dao động 1 giây = 3.10−31 = 1000/3 (Hz)

Bài 3: (SGK - CTST)

M t sóng truy n trên m t dây r t dài có phột môi trường đàn hồi ền ột môi trường đàn hồi ất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình: u=10cos(2 tπ +0,01 xπ ).Trong

đó u và x đượng sóng được truyền đi theoc tính b ng cm và t đằng ượng sóng được truyền đi theoc tính b ng s Hãy xác đ nh:ằng ị trí

a Chu kì, t n s và biên đ sóng.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi

b Bướn nhất củac sóng và t c đ truy n sóng.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

c Giá tr c a li đ u, t i đi m có x = 50 cm vào th i đi m t = 4 s.ị trí ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ểm O ờng đàn hồi ểm O

L i gi i: ời giải: ải:

a T phừ bên ngoài tác dụng lên môi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình đã cho đ i chi u v i phố các ngọn sóng đi ến dạng cơ lan truyền ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình t ng quát ổi:

u = Acos (2 πx T t− 2 πx

λ x¿

=> A = 10cm; 2 πx T = 2πx => T = 1s => f = 1/T = 1 Hz

b Bướn nhất củac sóng là 2 πx λ = 0,01 πx =¿λ=200 cm=2 m

T c đ truy n sóng là v = ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền λ.f = 2.1 = 2 m/s

c Giá tr c a li đ u, t i đi m có x = 50cm vào th i đi m t = 4s là:ị trí ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ểm O ờng đàn hồi ểm O

u=10cos(2 4 π + 0,01 50π ) = 0

Trang 10

Bài 4: (SGK - KNTT) M t sóng âm có t n s 192Hz và truy n đi đột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ượng sóng được truyền đi theoc quãng đường đàn hồi.ng91,4m trong 0,27s Hãy tính:

a, T c đ truy n sóng.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

b, Bướn nhất củac sóng

c, N u t n s sóng là 442Hz thì bến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ướn nhất củac sóng và chu kì là bao nhiêu?

L i gi i: ời giải: ải:

a T c đ truy n sóng là: ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền v = s t=91,4

Trong thí nghi m hình 8.1, c n rung daoệch pha giữa các phần tử dao động trên ần tử của môi trường

đ ng v i t n s 50 Hz Ngột môi trường đàn hồi ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ường đàn hồi.i ta đo đượng sóng được truyền đi theoc

bán kính c a 2 g n sóng hình tròn liênủa môi trường ợng sóng được truyền đi theo

ti p l n lến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ượng sóng được truyền đi theot b ng 12,4cm và 14,3cm.ằng

Tính t c đ truy n sóng.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

L i gi i: ời giải: ải:

Bướn nhất củac sóng là kho ng cách gi a 2 g n sóng liên ti p, theo đ bài ta có:ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ến dạng cơ lan truyền ền

λ = 14,3 - 12,4 = 1,90 cm

Tốc độ truyền sóng v= λ f =1,9 50=95 cm/s

Bài 6: (SGK - KNTT)

M t sóng hình sin đang lan truy n t trái sang ph iột môi trường đàn hồi ền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ảnh của sóng

trên m t dây dài (nh hình vẽ) Cho bi t t c đột môi trường đàn hồi ư ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi

truy n sóng v = 1m/s.ền

a Tính t n s c a sóng.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường

b H i đi m Q, P và O đang chuy n đ ng lên hayỏi vị trí ểm O ểm O ột môi trường đàn hồi

xu ng?ố các ngọn sóng đi

L i gi i: ời giải: ải:

a, T đ th ta đừ bên ngoài tác dụng lên môi ồi ị trí ượng sóng được truyền đi theoc λ = 10 cm = 0,1m

T n s c a sóng làần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường v=λ f =¿ f = v

λ=

10,1=10 Hz

b, Căn c vào sóng lan truy n t i đi m R b t đ u đi lên.ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ền ớn nhất của ểm O ắn ần tử của môi trường

10

Trang 11

- Đi m Q cách R đúng m t bểm O ột môi trường đàn hồi ướn nhất củac sóng nên dao đ ng cùng pha V t t i đi m Q sóng b t ột môi trường đàn hồi ận xét đúng về chuyển ạng cơ lan truyền ểm O ắn.

đ u chuy n đ ng đi lên.ần tử của môi trường ểm O ột môi trường đàn hồi

- Đi m P cách R 1,5 l n bểm O ần tử của môi trường ướn nhất củac sóng nên dao đ ng ngột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha Do v y t i đi m P sóng ận xét đúng về chuyển ạng cơ lan truyền ểm O

b t đ u chuy n đ ng đi xu ng.ắn ần tử của môi trường ểm O ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi

- Đi m O cách R đúng 2 bểm O ướn nhất củac sóng nên dao đ ng cùng pha Do v y, t i đi m O sóng ột môi trường đàn hồi ận xét đúng về chuyển ạng cơ lan truyền ểm O

b t đ u chuy n đ ng đi lên.ắn ần tử của môi trường ểm O ột môi trường đàn hồi

Bài 7: (SGK - KNTT)

M t sóng hình sin đột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc mô t (nh hình vẽ) ảnh của sóng ư

a Xác đ nh bị trí ướn nhất củac sóng c a sóng.ủa môi trường

b N u chu kì c a sóng là 1s thì t n s và t c đến dạng cơ lan truyền ủa môi trường ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi

truy n sóng b ng bao nhiêu?ền ằng

c Bướn nhất củac sóng sẽ b ng bao nhiêu n u t n s tăng lênằng ến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi

5Hz và t c đ truy n sóng không đ i? Vẽ đ th ( u -ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ổi: ồi ị trí

x) trong trường đàn hồi.ng h p này và đánh d u rõ bợng sóng được truyền đi theo ất của ướn nhất củac sóng

trên đ th ồi ị trí

L i gi i: ời giải: ải:

a, T đ th ta đừ bên ngoài tác dụng lên môi ồi ị trí ượng sóng được truyền đi theoc λ = 50 cm = 0,5m

b, T n s c a sóng là f = ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường T1 = 11 = 1 Hz

T c đ truy n sóng là ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền v=λ f =0,5.1=0,5 m

c,

- Khi t n s tăng lên 5Hz và t c đ truy n sóng không đ i thìần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ổi:

λ = v f = 0,55 =0,1 m=10 cm

- Vẽ đ th :ồi ị trí

Bài 8: (SGK - CTST) M t b n h c sinh đang câu cá trên h nột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ồi ướn nhất củac Khi có sóng đi qua,

b n quan sát th y phao câu cá nhô lên cao 6 l n trong 4 s Bi t t c đ truy n sóng làạng cơ lan truyền ất của ần tử của môi trường ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền0,5 m/s Tính kho ng cách gi a hai đ nh sóng liên ti p.ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ến dạng cơ lan truyền

L i gi i: ời giải: ải:

Phao câu cá nhô lên 6 l n tần tử của môi trường ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ng v i 5 chu kì.ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ớn nhất của

Chu kì T = ∆ t N =4

5=0,8 s

Trang 12

Kho ng cách gi a 2 đ nh sóng liên ti p tảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ến dạng cơ lan truyền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ng v i 1 bứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ớn nhất của ướn nhất củac sóng:

= v T = 0,5 0,8 = 0,4mλ

Bài 9:M t ngột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.i ng i b bi n trông th y có 10 ng n sóng qua m t trong 36 giây,ồi ởi ờng đàn hồi ểm O ất của ọn sóng liên tiếp ặt nước, cònkho ng cách gi a hai ng n sóng là 10m Tính t n s sóng bi n và v n t c truy n sóngảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ểm O ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ền

bi n.ểm O

L i gi i: ời giải: ải:

Xét t i m t đi m có 10 ng n sóng truy n qua ng v i 9 chu kì.ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O ọn sóng liên tiếp ền ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ớn nhất của

Bài 10: (SBT – CTST) M t tín hi u c a sóng siêu âm đột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ủa môi trường ượng sóng được truyền đi theo ử của môi trường c g i đi t m t chi c tàu ừ bên ngoài tác dụng lên môi ột môi trường đàn hồi ến dạng cơ lan truyền

xu ng đáy bi n theo phố các ngọn sóng đi ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng th ng đ ng Sau 0,8 giây, tàu nh n đẳng đứng ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ận xét đúng về chuyển ượng sóng được truyền đi theoc tín hi u ph n ệch pha giữa các phần tử dao động trên ảnh của sóng

x t đáy bi n Cho bi t t c đ truy n c a sóng siêu âm trong nạng cơ lan truyền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ểm O ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ủa môi trường ướn nhất củac bi n b ng 1,6 ểm O ẳng đứng

103 m/s Đ sâu c a đáy bi n t i n i kh o sát b ng bao nhiêu?ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ểm O ạng cơ lan truyền ơ là những biến dạng cơ lan truyền ảnh của sóng ằng

L i gi i: ời giải: ải:

Ta có 2d = v.t => d = 1600.0,82 = 640m

Bài 11: (SBT – CTST) Sóng nướn nhất củac truy n trên m t m t h có phền ột môi trường đàn hồi ặt nước, còn ồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình: u =

3,2cos(8,5t – 0,5x) ( x đượng sóng được truyền đi theoc tính b ng cm, t đằng ượng sóng được truyền đi theoc tính b ng s) Tính t c đ c a sóng ằng ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường truy n trên m t h ền ặt nước, còn ồi

L i gi i: ời giải: ải:

Ta có 2 πx T =8,5=¿T ≈ 0,74 s và 2 πx

λ =0,5=¿λ ≈ 12,6 cm=v T

=> v ≈ 17,03 m/s

Bài 12: (SBT – CTST)

Hình 6.2 là hình nh c a m t sóng trên dâyảnh của sóng ủa môi trường ột môi trường đàn hồi

đàn h i t i m t th i đi m xác đ nh Choồi ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O ị trí

bi t th i gian ng n nh t đ đi m A t v tríến dạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ắn ất của ểm O ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ị trí

cân b ng dao đ ng theo phằng ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng th ngẳng đứng

đ ng và tr l i v trí này là 0,25s và kho ngứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ởi ạng cơ lan truyền ị trí ảnh của sóng

cách AB b ng 40cm.ằng

a Tính t c đ truy n sóng trên dây.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

b Kho ng cách CD b ng bao nhiêu?ảnh của sóng ằng

L i gi i: ời giải: ải:

a Ta có T2=0,25 s vàλ

2=40 cm.K t h p v i công th c = v.T ến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ớn nhất của ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột

12

Trang 13

=> v = 0,25.240.2 =160 cm/s

b CD = = 80 cm

Bài 13: (BT 6.4 – SBT trang 25 – CTST)

Hình 6.3 là đ th li đ - kho ng cáchồi ị trí ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng

c a m t sóng truy n d c theo phủa môi trường ột môi trường đàn hồi ền ọn sóng liên tiếp ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng

Ox t i m t th i đi m xác đ nh Cho bi tạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O ị trí ến dạng cơ lan truyền

kho ng cách gi a 2 đ nh sóng liên ti pảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ến dạng cơ lan truyền

b ng 8,0cm và th i gian sóng truy nằng ờng đàn hồi ền

gi a hai đ nh này b ng 0,02s ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ằng Thi t l pến dạng cơ lan truyền ận xét đúng về chuyển

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình truy n sóng c a sóngền ủa môi trường

này

L i gi i: ời giải: ải:

Ta có v = 0,028,0 =400 cm/s

Ngoài ra, d a vào đ th ta có: ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ồi ị trí 𝜆 = 8,0 cm = 400f =¿f =50 Hz

T dây ta có phừ bên ngoài tác dụng lên môi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình truy n sóng: u = ền 3,0 cos¿ ¿- πx4 x) cm

Bài 14: (SBT – CTST)

Hình 6.4 là đ th li đ - kho ng cách c a m tồi ị trí ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ủa môi trường ột môi trường đàn hồi

sóng truy n d c trên m t s i dây t i m t th iền ọn sóng liên tiếp ột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi

đi m xác đ nh Cho bi t biên đ sóng b ngểm O ị trí ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ằng

0,4cm và kho ng cách gi a 2 đ nh sóng liênảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất

ti p trên dây b ng 25,0 cm T c đ truy nến dạng cơ lan truyền ằng ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

sóng trên dây b ng 80,0 cm/s.ằng

a Sau kho ng th i gian ng n nh t b ng baoảnh của sóng ờng đàn hồi ắn ất của ằng

nhiêu thì đi m M l i h xu ng th p nh t m tểm O ạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ất của ất của ột môi trường đàn hồi

l n n a?ần tử của môi trường ững biến dạng cơ lan truyền

b Tính th i gian ng n nh t k t lúc đi m Mờng đàn hồi ắn ất của ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ểm O

h xu ng th p nh t đ n khi đi m M có li đạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ất của ất của ến dạng cơ lan truyền ểm O ột môi trường đàn hồi

b ng 0,20 cm.ằng

L i gi i: ời giải: ải:

a Sau kho ng th i gian T = ảnh của sóng ờng đàn hồi v λ=0,25

0,80≈ 0,31 s thì M l i v trí th p nh t.ạng cơ lan truyền ởi ị trí ất của ất của

b t = T3=0,31

3 ≈ 0,10s

Trang 14

Bài 15: (SBT – CTST) M t sóng ngang truy n d c trên m t dây đàn h i dài AB = 25ột môi trường đàn hồi ền ọn sóng liên tiếp ột môi trường đàn hồi ồi.

cm, hai đi m g n nh t trên dây dao đ ng cùng pha nhau, cách nhau 4cm D c theo dâyểm O ần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi ọn sóng liên tiếpnày, có bao nhiêu đi m dao đ ng cùng pha và bao nhiêu đi m dao đ ng ngểm O ột môi trường đàn hồi ểm O ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha v iớn nhất của

đ u A c a dây?ần tử của môi trường ủa môi trường

L i gi i: ời giải: ải:

Đi m M dao đ ng cùng pha v i A: MA = = 4k ≤ AB => k ≤ 6,25 V y k = 1;2;3;4;5;6 ểm O ột môi trường đàn hồi ớn nhất của kận xét đúng về chuyển

có 6 đi m dao đ ng cùng pha v i A.ểm O ột môi trường đàn hồi ớn nhất của

Đi m N dao đ ng cùng pha v i A: MA = (k + ½) = 4k +2 ≤ AB => k ≤ 5,75 V y k = ểm O ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ận xét đúng về chuyển

0;1;2;3;4;5 có 6 đi m dao đ ng ngểm O ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha v i A.ớn nhất của

Bài 16: (SBT – CTST) M t sóng có t n s 50 Hz truy n trong m t môi trột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng đ ng ồi

ch t T i m t th i đi m, hai đi m g n nh t trên cùng phất của ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O ểm O ần tử của môi trường ất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng dao đ ng ền ột môi trường đàn hồi

l ch pha nhau ệch pha giữa các phần tử dao động trên π/2 cách nhau 60cm Tính đ l ch phaột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên

a gi a hai đi m cách nhau 480cm t i cùng m t th i đi m.ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O

b t i m t đi m trong môi trạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O ường đàn hồi.ng sau kho ng th i gian 0,01s.ảnh của sóng ờng đàn hồi

L i gi i: ời giải: ải:

Đ l ch pha c a hai đi m t i hai th i đi m tột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ủa môi trường ểm O ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O 1 và t2; cách nhau m t kho ng d: ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng

a T i cùng m t th i đi m ∆t =0; đ l ch pha ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên 2 πxd λ = 2 πx 480240 = 4π

Suy ra hai đi m này dao đ ng cùng pha (ta th y d = 480cm = = : hai đi m dao đ ngểm O ột môi trường đàn hồi ất của 2 kểm O.ột môi trường đàn hồi

cùng pha)

b T i m t đi m: dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O 1 = d2 nên đ l ch pha: ∆t = 2 ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên π.50.0,01 = π

=> Hai đao đ ng ngột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha

Bài 17: (SBT – CTST) M t dây AB r t dài căng ngang (có kh i lột môi trường đàn hồi ất của ố các ngọn sóng đi ượng sóng được truyền đi theong dây là không

đáng k ) có đ u A dao đ ng đi u hòa th ng đ ng v i biên đ 2,0cm và t n s 0,5 Hz ểm O ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ền ẳng đứng ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ớn nhất của ột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ố các ngọn sóng điSau 5,0s k t khi A b t đ u dao đ ng, đi m M trên dây cách A m t đo n 5,0cm cũng ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ắn ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ểm O ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền

b t đ u dao đ ng.ắn ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi

a Vi t phến dạng cơ lan truyền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng c a A Ch n g c th i gian là khi A b t đ u dao đ ng t ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ọn sóng liên tiếp ố các ngọn sóng đi ờng đàn hồi ắn ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ừ bên ngoài tác dụng lên môi

v trí cân b ng theo chi u dị trí ằng ền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng

b Suy ra phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng c a M.ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

c Vẽ hình d ng c a dây vào th i đi m 6,0s k t khi A b t đ u dao đ ng.ạng cơ lan truyền ủa môi trường ờng đàn hồi ểm O ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ắn ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi

L i gi i: ời giải: ải:

14

Trang 15

a T d li u đ bài, suy ra phừ bên ngoài tác dụng lên môi ững biến dạng cơ lan truyền ệch pha giữa các phần tử dao động trên ền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng c a A:ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

uA = 2,0 cos (πt – π/2) cm

b Ta có v = 5,05,0=1,0cm/s ; 𝜆 = 1,00,5=2,0 cm

=> uM = 2,0 cos ( t – /2 - 2 5/2) = 2,0 cos ( t + 3 /2) cm ( t ≥ 5s)π π π π π

c uM = 2,0 cos ( 6 – /2 - 2 x/2) = 2,0 cos ( x + /2) cm ( x ≤ 6,0 cm) π π π π π

Bài 18:Dao đ ng âm có t n s f=500Hz, biên đ A=0,25mm, đột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc truy n trong ền

không khí v i bớn nhất của ướn nhất củac sóng = 70cm Tìm:λ

a V n t c truy n sóng âm.ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ền

b V n t c dao đ ng c c đ i c a các phân t không khí.ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ạng cơ lan truyền ủa môi trường ử của môi trường

L i gi i: ời giải: ải:

a V n t c truy n sóng âm là: ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ền λ = v f => v = λ.f = 0,7.500 = 350m/s

b V n t c dao đ ng c c đ i c a các ph n t không khí là: ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ạng cơ lan truyền ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường

vmax = = 2 f.A = 0,785 m/sAA A Aπ

Bài 19:Cho s đ m t s phân t không khí khi có m t sóng âm truy n qua nh hình ơ là những biến dạng cơ lan truyền ồi ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi ử của môi trường ột môi trường đàn hồi ền ư

a Vẽ l i s đ trên vào v và đánh d u m t vùng sóng cho th y khí b nén (đánh d uạng cơ lan truyền ơ là những biến dạng cơ lan truyền ồi ởi ất của ột môi trường đàn hồi ất của ị trí ất của

b ng đi m N)ằng ểm O

b Đánh d u m t vùng sóng cho th y khí giãn (đánh d u b ng đi m G).ất của ột môi trường đàn hồi ất của ất của ằng ểm O

c Sóng âm có t n s 240 Hz Đi u này có ý nghĩa gì đ i v i m i ph n t không khí?ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ố các ngọn sóng đi ớn nhất của ỗ trống: ẩn tử sóng ử của môi trường

d T c đ sóng âm là 320 m/s Tính bố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ướn nhất củac sóng c a sóng âm.ủa môi trường

L i gi i: ời giải: ải:

a

b

c Sóng âm có t n s 240Hz có nghĩa là khi có sóng truy n qua m i ph n t không khí ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ỗ trống: ần tử của môi trường ử của môi trường

sẽ dao đ ng 240 l n trong m t giây.ột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi

d Bướn nhất củac sóng c a sóng âm là: ủa môi trường = λ v = 320=4

m

Trang 16

Bài 20: T i m t đi m trên m t ch t l ng có m t ngu n dao đ ng v i t n s 120 Hz,ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O ặt nước, còn ất của ỏi vị trí ột môi trường đàn hồi ồi ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi

t o ra sóng n đ nh trên m t ch t l ng Xét 5 g n l i liên ti p trên m t phạng cơ lan truyền ổi: ị trí ặt nước, còn ất của ỏi vị trí ợng sóng được truyền đi theo ồi ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnngtruy n sóng, v m t phía so v i ngu n, g n th nh t cách g n th năm 0,5 m T cền ởi ền ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ồi ợng sóng được truyền đi theo ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ất của ợng sóng được truyền đi theo ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ố các ngọn sóng đi

đ truy n sóng là bao nhiêu?ột môi trường đàn hồi ền

L i gi i: ời giải: ải:

Gi a n đ nh (ng n) sóng có (n - 1) bững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ọn sóng liên tiếp ướn nhất củac sóng

Do đó ta có: (5 -1).λ = 0,5 =>λ = 0,125m

T c đ truy n sóng là ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền vf . 120.0,125 15 m/s

Bài 21:M t đi m A trên m t nột môi trường đàn hồi ểm O ặt nước, còn ướn nhất củac dao đ ng v i t n s 100Hz Trên m t nột môi trường đàn hồi ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ặt nước, còn ướn nhất củac ngường đàn hồi.i

ta đo đượng sóng được truyền đi theoc kho ng cách gi a 7 g n l i liên ti p là 3cm Khi đó t c đ truy n sóng trênảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ồi ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

m t nặt nước, còn ướn nhất củac là bao nhiêu?

L i gi i: ời giải: ải:

Do kho ng cách gi a 7 g n l i liên ti p là 3cm nên ta có bảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ồi ến dạng cơ lan truyền ướn nhất củac sóng là λ =

3

7−1=0,5 (cm)

Khi đó t c đ truy n sóng trên m t nố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ặt nước, còn ướn nhất củac là v = λ.f = 0,5 100 = 50 cm/s

Bài 22:M t ngột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.i quan sát th y m t cánh hoa trên h nất của ột môi trường đàn hồi ồi ướn nhất củac nhô lên 10 l n trongần tử của môi trường kho ng th i gian 36 (s) Kho ng cách gi a hai đ nh sóng k ti p là 12 m Tính ảnh của sóng ờng đàn hồi ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ến dạng cơ lan truyền ến dạng cơ lan truyền

a Chu kì c a dao đ ngủa môi trường ột môi trường đàn hồi

b T c đ truy n sóng trên m t h ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ặt nước, còn ồi

L i gi i: ời giải: ải:

Cánh hoa nhô lên 10 l n khi có sóng truy n qua thì cánh phao sẽ th c hi n (10 - 1) ần tử của môi trường ền ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ệch pha giữa các phần tử dao động trêndao đ ngột môi trường đàn hồi

a Chu kì c aủa môi trường dao đ ng ột môi trường đàn hồi là: T = 10−136 =4 s

b T c đ truy n sóng trên m t h là: v = ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ặt nước, còn ồi T λ =124 =3 m/ s

Bài 23:M t ngột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.i quan sát trên m t bi n th y kho ng cách gi a 5 ng n sóng liênặt nước, còn ểm O ất của ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp

ti p b ng 12 m và có 9 ng n sóng truy n qua trến dạng cơ lan truyền ằng ọn sóng liên tiếp ền ướn nhất củac m t trong 5 (s) ắn

a Xác đ nh bị trí ướn nhất củac sóng c a dao đ ng.ủa môi trường ột môi trường đàn hồi

b Tính chu kì sóng.

16

Trang 17

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Vận dụng

c Tính t c đ truy n sóng trên m t bi n.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ặt nước, còn ểm O

L i gi i: ời giải: ải:

a Kho ng cách gi a 5 ng n sóng liên ti p b ng 12m =>ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ến dạng cơ lan truyền ằng λ = 5−112 =3 m

b Do có 9 ng n sóng truy n qua trọn sóng liên tiếp ền ướn nhất củac m t trong 5s nên ắn T = 9−15 =0,625 s

c T c đ truy n sóng trên m t bi n là: ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ặt nước, còn ểm O v = T λ =0,6253 =4,8 m/s

Bài 24:Đ u A c a m t s i dây cao su căng th ng n m ngang, đần tử của môi trường ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo ẳng đứng ằng ượng sóng được truyền đi theoc làm cho dao đ ngột môi trường đàn hồi

đi u hòa theo phền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng th ng đ ng v i t n s f = 0,5 Hz Trong th i gian 8 (s) sóng đãẳng đứng ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ờng đàn hồi

đi đượng sóng được truyền đi theoc 4 cm d c theo dây T c đ truy n sóng v và bọn sóng liên tiếp ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ướn nhất củac sóng có giá tr là baoλ ị trínhiêu?

L i gi i: ời giải: ải:

a T c đ truy n sóng là v = ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền 48=0,5 cm/s

b Bướn nhất củac sóng là: λ = v f =0,50,5=1 cm

Bài 25:Ngường đàn hồi.i ta gây m t dao đ ng đ u O m t dây cao su căng th ng làm t o nênột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ởi ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ẳng đứng ạng cơ lan truyền

m t dao đ ng theo phột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng vuông góc v i v trí bình thớn nhất của ị trí ường đàn hồi.ng c a dây, v i biên đ a = 3ủa môi trường ớn nhất của ột môi trường đàn hồi

cm và chu kỳ T = 1,8 (s) Sau 3 giây chuy n đ ng truy n đểm O ột môi trường đàn hồi ền ượng sóng được truyền đi theoc 15 m d c theo dây Tìmọn sóng liên tiếp

bướn nhất củac sóng c a sóng t o thành truy n trên dây.ủa môi trường ạng cơ lan truyền ền

L i gi i: ời giải: ải:

Ta có t c đ truy n sóng là v = s / t = 5 m/s.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

Bướn nhất củac sóng c a sóng t o thành là: ủa môi trường ạng cơ lan truyền λ = vT = 9 (m)

Bài 26:M t sóng c truy n d c theo tr c Ox Phột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng c a ph n t t iột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ạng cơ lan truyền

m t đi m trên phột môi trường đàn hồi ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng là ền u4cos 20 t  (u tính b ng mm, t tính b ngằng ằng s) Bi t t c đ truy n sóng b ng 60 cm/s Bến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ằng ướn nhất củac sóng c a sóng này là bao nhiêu?ủa môi trường

L i gi i: ời giải: ải:

cm

Câu 1: (SBT - KNTT)

Trang 18

Trong thí nghi m hình 8.1, n u ta thay đ iệch pha giữa các phần tử dao động trên ởi ến dạng cơ lan truyền ổi:

t n s dao đ ng c a ngu n sóng thì đ i lần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ồi ạng cơ lan truyền ượng sóng được truyền đi theong

nào sau đây không thay đ i?ổi:

A Chu kì sóng.

B Bướn nhất củac sóng

C T n s sóng.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi

D T c đ truy n sóng.ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

Câu 2: (SBT– KNTT)

Vào m t th i đi m Hình 8.1 là đ th li đ -ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O ồi ị trí ột môi trường đàn hồi

quãng đường đàn hồi.ng truy n sóng c a m t sóng hìnhền ủa môi trường ột môi trường đàn hồi

sin Biên đ và bột môi trường đàn hồi ướn nhất củac sóng c a sóng này là:ủa môi trường

Hình 8.2 là đ th li đ - th i gian c aồi ị trí ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ủa môi trường

m t sóng hình sin Bi t t c đ truy nột môi trường đàn hồi ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

sóng là 50 cm/s Biên đ và bột môi trường đàn hồi ướn nhất củac sóng

c a sóng này làủa môi trường

m t nặt nước, còn ướn nhất củac là:

A 20 cm/s B 40 cm/s C 80 cm/s D 120 cm/s

Câu 5: (SBT – KNTT) M t sóng có t n s 120Hz truy n trong m t môi trột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng v i t cớn nhất của ố các ngọn sóng đi

đ 60 m/s Bột môi trường đàn hồi ướn nhất củac sóng c a nó làủa môi trường

A 1,0 m B 2,0 m C 0,5 m D 0,25 m

Câu 6: (SBT – KNTT) M t sóng hình sin lan truy n trên tr c Ox Trên phột môi trường đàn hồi ền ụng lên môi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy nềnsóng, kho ng cách ng n nh t gi a 2 đi m mà các ph n t c a môi trảnh của sóng ắn ất của ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ần tử của môi trường ử của môi trường ủa môi trường ường đàn hồi.ng t i đi m đóạng cơ lan truyền ểm O.dao đ ng ngột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha nhau là 0,4m Bướn nhất củac sóng c a sóng này làủa môi trường

A 0,4 m B 0,8 m C 0,4 cm D 0,8 cm

Câu 7: (SBT – KNTT) Th i gian k t khi ng n sóng th nh t đ n ng n sóng th sáuờng đàn hồi ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ọn sóng liên tiếp ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ất của ến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột

đi qua trướn nhất củac m t m t ngặt nước, còn ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.i quan sát là 12s T c đ truy n sóng là 2 m/s Bố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ướn nhất củac sóng

có giá tr làị trí

A 4,8 m B 4 m C 6 cm D 0,48 cm

18

Trang 19

Câu 8: (SBT – CTST)

Hình 6.1 bi u di n đ th li đ - kho ng cách c a baểm O ễu xạ sóng ồi ị trí ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ủa môi trường

sóng 1,2 và 3 truy n d c theo tr c Ox t i cùng m tền ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi

th i đi m xác đ nh Bi t ba sóng này truy n đi v i t cờng đàn hồi ểm O ị trí ến dạng cơ lan truyền ền ớn nhất của ố các ngọn sóng đi

đ b ng nhau Nh n xét nào sau đây không đúng?ột môi trường đàn hồi ằng ận xét đúng về chuyển

A Sóng 1 mang năng lượng sóng được truyền đi theong l n nh tớn nhất của ất của

B Sóng 1 và sóng 2 có cùng bướn nhất củac sóng

C Bướn nhất củac sóng c a sóng 3 l n h n bủa môi trường ớn nhất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền ướn nhất củac sóng c a sóngủa môi trường

2

D T n s c a sóng 3 l n h n t n s c a sóng 2.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường ớn nhất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường

Câu 9: (SBT – CTST) Xét m t sóng truy n d c theo tr c Ox v i phột môi trường đàn hồi ền ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình u = 6cos(100 t - 4 x) (cm) (x đπ π ượng sóng được truyền đi theoc tính b ng cm, t đằng ượng sóng được truyền đi theoc tính b ng s) T i m t th i đi m, haiằng ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O

đi m g n nh t dao đ ng cùng pha và hai đi m g n nh t dao đ ng ngểm O ần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi ểm O ần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha cáchnhau các kho ng l n lảnh của sóng ần tử của môi trường ượng sóng được truyền đi theo ằng t b ng

A 1,00 cm và 0,50 cm B 0,50 cm và 0,25 cm.

C 0,25 cm và 0,50 cm D 100 cm và 4 cm.

Câu 10: (SBT – CTST) Khi ánh sáng truy n t không khí vào nền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ướn nhất củac thì

A bướn nhất củac sóng c a ánh sáng tăng.ủa môi trường B bướn nhất củac sóng c a ánh sáng gi m.ủa môi trường ảnh của sóng

C t n s c a ánh sáng tăng.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường D t n s c a ánh sáng gi m.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường ảnh của sóng

Câu 11: (SBT – CTST) M t sóng truy n trên dây đàn h i có biên đ b ng 6 cm, t n sột môi trường đàn hồi ền ồi ột môi trường đàn hồi ằng ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi

b ng 16 Hz và có t c đ truy n b ng 8,0 m/s Phằng ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ằng ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình truy n sóng có th làền ểm O

A u = 6cos (32πt - 4πx) (cm) (x đượng sóng được truyền đi theoc tính b ng m, t đằng ượng sóng được truyền đi theoc tính theo s)

B u = 6cos (16πt - 4πx) (cm) (x đượng sóng được truyền đi theoc tính b ng m, t đằng ượng sóng được truyền đi theoc tính theo s)

C u = 6cos (32πt - 2πx) (cm) (x đượng sóng được truyền đi theoc tính b ng m, t đằng ượng sóng được truyền đi theoc tính theo s)

D u = 6cos (32πt - 2πx) (cm) (x đượng sóng được truyền đi theoc tính b ng m, t đằng ượng sóng được truyền đi theoc tính theo s)

Câu 12: SBT – CTST) Khi m t sóng bi n truy n đi, ngột môi trường đàn hồi ểm O ền ường đàn hồi.i ta quan sát th y kho ngất của ảnh của sóng.cách gi a 2 đ nh sóng liên ti p b ng 8,5m Bi t m t đi m trên m t sóng th c hi nững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ến dạng cơ lan truyền ằng ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O ặt nước, còn ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ệch pha giữa các phần tử dao động trên

m t dao đ ng toàn ph n sau th i gian b ng 3,0s ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ờng đàn hồi ằng T c đ truy n c a sóng bi n có giáố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ủa môi trường ểm O

tr b ngị trí ằng

A 2,8 m/s B 8,5 m/s C 26 m/s D 0,35 m/s

Câu 13: (SBT – CTST) Xét m t sóng truy n d c theo tr c Ox v i phột môi trường đàn hồi ền ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình u =4cos (240t - 80x) (cm) (x đượng sóng được truyền đi theoc tính b ng cm, t đằng ượng sóng được truyền đi theoc tính b ng s) T c đ truy n c aằng ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ủa môi trường sóng này b ngằng

A 6 m/s B 4,0 cm C 0,33 m/s D 3,0 m/s

Câu 14:Sóng c lan truy n trong môi trơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ường đàn hồi.ng đàn h i v i t c đ v không đ i, khi tăngồi ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ổi:

t n s sóng lên 2 l n thì bần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ần tử của môi trường ướn nhất củac sóng

A tăng 2 l n.ần tử của môi trường B tăng 1,5 l n.ần tử của môi trường C không đ i.ổi: D gi m 2 l n.ảnh của sóng ần tử của môi trường

Câu 15:M t sóng lan truy n v i t c đ v = 200m/s có bột môi trường đàn hồi ền ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ướn nhất củac sóng = 4m Chu kì daoλ

đ ng c a sóng là:ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

A T = 0,02s B T = 50s C T = 1,25s D T = 0,2s.

Câu 16:M t sóng c có t n s 200 Hz lan truy n trong m t môi trột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng v i t c đớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi

Trang 20

  T c đ c cố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường

đ i c a các ph n t môi trạng cơ lan truyền ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ường đàn hồi.ng g p 4 l n t c đ truy n sóng khiất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền :

A 4λ = πA B 2λ = πA C 8λ = πA D 6λ = πA

Câu 21:M t sóng c truy n theo tr c Ox v i phột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ụng lên môi ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình u = acos(4πt - 0,02πx) ( u

và x tính b ng cm, t tính b ng giây) ằng ằng T c đ truy n c a sóng là:ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ủa môi trường

A 100 cm/s B 150 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s.

Câu 22:M t ngột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.i quan sát m t chi c phao trên m t bi n thì th y nó nhô lên cao 10ột môi trường đàn hồi ến dạng cơ lan truyền ặt nước, còn ểm O ất của

l n trong 18 s Kho ng cách gi a hai ng n sóng li n k là 2 m T c đ truy n sóngần tử của môi trường ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ềntrên m t nặt nước, còn ướn nhất củac bi n làểm O

Câu 25:M t đi m A trên m t nột môi trường đàn hồi ểm O ặt nước, còn ướn nhất củac dao đ ng v i t n s 100 Hz Trên m t nột môi trường đàn hồi ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ặt nước, còn ướn nhất củac ngường đàn hồi.i

ta đo đượng sóng được truyền đi theoc kho ng cách gi a 7 g n l i liên ti p là 3 cm Khi đó t c đ truy n sóng trênảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ồi ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

m t nặt nước, còn ướn nhất củac là

A.v 50cm/s B.v 50m/s C.v  cm/s.5 D.v 0,5cm/s

20

Trang 21

Câu 26:M t ngột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.i quan sát th y m t cánh hoa trên h nất của ột môi trường đàn hồi ồi ướn nhất củac nhô lên 10 l n trongần tử của môi trường kho ng th i gian 36 (s) Kho ng cách gi a hai đ nh sóng k ti p là 12 m Tính t c đảnh của sóng ờng đàn hồi ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ến dạng cơ lan truyền ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi.truy n sóng trên m t h ền ặt nước, còn ồi.

A.v 1,5m/s B.v  m/s.1 C.v 2,5m/s D.v 1,8m/s

Câu 29:Ngường đàn hồi.i ta nh nh ng gi t nỏi vị trí ững biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ướn nhất củac đ u đ n xu ng m t đi m O trên m t nền ặt nước, còn ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ểm O ặt nước, còn ướn nhất củac

ph ng l ng v i t c đ 80 gi t trong m t phút, khi đó trên m t nẳng đứng ặt nước, còn ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ọn sóng liên tiếp ột môi trường đàn hồi ặt nước, còn ướn nhất củac xu t hi n nh ngất của ệch pha giữa các phần tử dao động trên ững biến dạng cơ lan truyền

g n sóng hình tròn tâm O cách đ u nhau Kho ng cách gi a 4 g n sóng liên ti p làợng sóng được truyền đi theo ền ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ến dạng cơ lan truyền13,5 cm T c đ truy n sóng trên m t nố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ặt nước, còn ướn nhất củac là

A.v  cm/s.6 B.v 45cm/s C.v 350cm/s D.v 60cm/s

Câu 30:T i đi m O trên m t nạng cơ lan truyền ểm O ặt nước, còn ướn nhất củac yên tĩnh, có m t ngu n sóng dao đ ng đi u hoàột môi trường đàn hồi ồi ột môi trường đàn hồi ềntheo phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng th ng đ ng v i t n s f = 2 Hz T O có nh ng g n sóng tròn lan r ng raẳng đứng ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ừ bên ngoài tác dụng lên môi ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ột môi trường đàn hồi.xung quanh Kho ng cách gi a 2 g n sóng liên ti p là 20cm T c đ truy n sóng trênảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

m t nặt nước, còn ướn nhất củac là

Câu 32:Mũi nh n c a âm thoa dao đ ng v i t n s f = 440 Hz đọn sóng liên tiếp ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ượng sóng được truyền đi theoc đ ch m nh vàoểm O ạng cơ lan truyền ẹ vào

m t nặt nước, còn ướn nhất củac yên l ng Trên m t nặt nước, còn ặt nước, còn ướn nhất củac ta quan sát kho ng cách gi a hai ng n sóng liênảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp

ti p là 2 mm T c đ truy n sóng làến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

Câu 33: A.v 0,88m/s B.v 880cm/s C.v 22m/s D.v 220cm/sM tột môi trường đàn hồi

sóng truy n trên m t s i dây r t dài có li đ ền ột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo ất của ột môi trường đàn hồi

Trang 22

Vận dụng cao

Câu 34:Lúc t = 0 đ u O c a s i dây cao su n m ngang b t đ u dao đ ng đi lên v i chuần tử của môi trường ủa môi trường ợng sóng được truyền đi theo ằng ắn ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ớn nhất của

kỳ 2 s biên đ 5 cm, t o thành sóng lan truy n trên dây v i t c đ 2 m/s Đi m M trênột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ền ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ểm O.dây cách O m t kho ng b ng 1,4 cm Th i đi m đ u tiên đ M đ n đi m N th p h nột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ằng ờng đàn hồi ểm O ần tử của môi trường ểm O ến dạng cơ lan truyền ểm O ất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền

v trí cân b ng 2 cm làị trí ằng

A 1,53 s B 2,23 s C 1,83 s D 1,23 s.

Câu 35:Ngường đàn hồi.i ta gây m t dao đ ng đ u O m t dây cao su căng th ng làm t o nênột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ởi ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ẳng đứng ạng cơ lan truyền

m t dao đ ng theo phột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng vuông góc v i v trí bình thớn nhất của ị trí ường đàn hồi.ng c a dây, v i biên đ a = 3ủa môi trường ớn nhất của ột môi trường đàn hồi

cm và chu kỳ T = 1,8 (s) Sau 3 giây chuy n đ ng truy n đểm O ột môi trường đàn hồi ền ượng sóng được truyền đi theoc 15 m d c theo dây Tìmọn sóng liên tiếp

bướn nhất củac sóng c a sóng t o thành truy n trên dây.ủa môi trường ạng cơ lan truyền ền

A. 9m B. 6,4m C. 4,5m D. 3,2m

C ường ng đ sóng ộ

- T i m t v trí trên phạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ị trí ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng, đ m nh y u c a sóng đền ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ến dạng cơ lan truyền ủa môi trường ượng sóng được truyền đi theoc đ nh nghĩa b iị trí ởi

đ i lạng cơ lan truyền ượng sóng được truyền đi theong cường đàn hồi.ng đ sóng.ột môi trường đàn hồi

- Cường đàn hồi.ng đ sóng I là năng lột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theong sóng truy n qua m t đ n v di n tích trong m t đ nền ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ệch pha giữa các phần tử dao động trên ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền

v th i gian.ị trí ờng đàn hồi

I = S Δtt E =P

S

Trong đó P = Δtt E là công su t c a sóng (W)ất của ủa môi trường

S là di n tích mà năng lệch pha giữa các phần tử dao động trên ượng sóng được truyền đi theong sóng truy n qua trong m t kho ng th i gianền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ờng đàn hồi

t (m

Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gian 2) V i sóng c u thì S = 4ớn nhất của ần tử của môi trường πR2

E là năng lượng sóng được truyền đi theong sóng (J)

- Đ n v cơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ường đàn hồi.ng đ sóng: W/một môi trường đàn hồi 2

Bài 1: (SGK - CTST)

22

Trang 23

M t còi báo đ ng có kích thột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ướn nhất củac nh phát sóng âm trongỏi vị trí

môi trường đàn hồi.ng đ ng ch t, đ ng hồi ất của ẳng đứng ướn nhất củang v trí cách còi m tỞ vị trí cách còi một ị trí ột môi trường đàn hồi

đo n 15m, cạng cơ lan truyền ường đàn hồi.ng đ sóng âm là 0,25 W/một môi trường đàn hồi 2 Xem g nần tử của môi trường

đúng sóng âm không b môi trị trí ường đàn hồi.ng h p th kho ngất của ụng lên môi Ở vị trí cách còi một ảnh của sóng

cách nào t v trí c a còi thì sóng âm có cừ bên ngoài tác dụng lên môi ị trí ủa môi trường ường đàn hồi.ng đ b ngột môi trường đàn hồi ằng

0,010 W/m2?

L i gi i: ời giải: ải:

Vì ngu n âm đồi ượng sóng được truyền đi theoc xem nh m t đi m nên cư ột môi trường đàn hồi ểm O ường đàn hồi.ng s sóng âm trên m t m t c u có ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ặt nước, còn ần tử của môi trường

di n tích S = 4 rệch pha giữa các phần tử dao động trên π 2 (hình 6.5) là nh nhau, r là bán kính m t c u (kho ng cách t đi m ư ặt nước, còn ần tử của môi trường ảnh của sóng ừ bên ngoài tác dụng lên môi ểm O.đang xét đ n còi).ến dạng cơ lan truyền

T i v trí rạng cơ lan truyền ị trí 1 = 15 m và r2, ta có I1 = 4 πx r P

1

2 và I2 = 4 πx r P

2 2

Bi t cến dạng cơ lan truyền ường đàn hồi.ng đ ánh sáng c a M t Tr i đo đột môi trường đàn hồi ủa môi trường ặt nước, còn ờng đàn hồi ượng sóng được truyền đi theo ạng cơ lan truyềnc t i Trái

Đ t là 1,37.10ất của 3 W/m2 và kho ng cách t M t Tr i đ nảnh của sóng ừ bên ngoài tác dụng lên môi ặt nước, còn ờng đàn hồi ến dạng cơ lan truyền

Trái Đ t là 1,50.10ất của 11 m Hãy tính công su t b c x sóngất của ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ạng cơ lan truyền

ánh sáng c a M t Tr i.ủa môi trường ặt nước, còn ờng đàn hồi

L i gi i: ời giải: ải:

Công su t b c x sóng ánh sáng c a M t Tr i:ất của ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ạng cơ lan truyền ủa môi trường ặt nước, còn ờng đàn hồi

P = I.S = I.4 rπ 2 = 1,37.103.4 (1,5.1011)π 2 = 3,87.1026W

Bài 3:

a, M t cái loa có công su t 1W khi m h t công su t.ột môi trường đàn hồi ất của ởi ến dạng cơ lan truyền ất của

Cường đàn hồi.ng đ âm t i đi m cách cái loa 4m làột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ểm O ?

b, M t chi c loa phát ra âm thanh đ ng hột môi trường đàn hồi ến dạng cơ lan truyền ẳng đứng ướn nhất củang trong

không gian Bi t cến dạng cơ lan truyền ường đàn hồi.ng đ âm t i đi m cách loa 5m làột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ểm O

10-5W/m2 Tìm công su t c a loa?ất của ủa môi trường

L i gi i: ời giải: ải:

a, Cường đàn hồi.ng đ âm là: I = ột môi trường đàn hồi P S= P

Trang 24

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Vận dụng

Bài 4: (SBT – CTST) M t còi báo đ ng phát sóng âm trong m t môi trột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng đ ngẳng đứng

hướn nhất củang T i v trí cách còi m t kho ng 75,0m cạng cơ lan truyền ị trí ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ường đàn hồi.ng đ âm đo đột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc b ng 0,010 W/mằng 2 kho ng cách 15,0m c ng đ âm b ng bao nhiêu?

Ở vị trí cách còi một ảnh của sóng ường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ằng

L i gi i: ời giải: ải:

a Tính công su t c a ngu n âm này.ất của ủa môi trường ồi

b Cho bi t công su t đến dạng cơ lan truyền ất của ượng sóng được truyền đi theoc thu nh n b m t m t micro đ t t i v trí M là 4,5.10ận xét đúng về chuyển ởi ền ặt nước, còn ột môi trường đàn hồi ặt nước, còn ạng cơ lan truyền ị trí -9 W.Tính di n tích b m t c a micro này.ệch pha giữa các phần tử dao động trên ền ặt nước, còn ủa môi trường

L i gi i: ời giải: ải:

a Ta có P = 4πr2 = 6,00 10-5 4π (200)2 ≈ 30,2 W

b Di n tích b m t c a micro: S = ệch pha giữa các phần tử dao động trên ền ặt nước, còn ủa môi trường P I = 4,5 10−9

6,00 10−3=0,75cm2

Bài 6: M t ột môi trường đàn hồi đi m M cách ngu n âm m t kho ng d có cểm O ồi ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ường đàn hồi.ng đ âm I, cho ngu n âmột môi trường đàn hồi ồi

d ch chuy n xa đi m M m t đo n 50 m thì cị trí ểm O ểm O ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ường đàn hồi.ng đ âm gi m 9 l n ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ần tử của môi trường Kho ng cách dảnh của sóng

L i gi i: ời giải: ải:

Kho ng cách d ban đ u là: ảnh của sóng ần tử của môi trường I

I o=

(d+ 90)2

d2 =9=¿d =25 m

Câu 1: M t cái loa có công su t 1W khi m h t công su t bi t cột môi trường đàn hồi ất của ởi ến dạng cơ lan truyền ất của ến dạng cơ lan truyền ường đàn hồi.ng đ âm chu n I0ột môi trường đàn hồi ẩn tử sóng

= 10-12W/m2 T i đi m cách nó 40 cm, cạng cơ lan truyền ểm O ường đàn hồi.ng đ âm là:ột môi trường đàn hồi

A 0,013W/m2 B 0,113W/m2 C 0,023W/m2 D 0,223W/m2

Câu 2: M t ngột môi trường đàn hồi ường đàn hồi ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cộti đ ng trướn nhất củac cách ngu n âm S m t đo n D.Ngu n này phát ra sóngồi ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ồi

c u Khi ngần tử của môi trường ường đàn hồi.i đó đi l i g n ngu n âm 50 m thì th y cạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ồi ất của ường đàn hồi.ng đ âm tăng lên g p đôi.ột môi trường đàn hồi ất củaKho ng cách d có giá tr là bao nhiêu?ảnh của sóng ị trí

A d = 222 m B d = 22,5 m C d = 29,3 m D d = 171 m.

24

Trang 25

Vận dụng cao

Dạng Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng 3

Câu 3: M t ngu n âm phát ra sóng âm hình c u truy n đi gi ng nhau theo m i hột môi trường đàn hồi ồi ần tử của môi trường ền ố các ngọn sóng đi ọn sóng liên tiếp ướn nhất củang

và năng ℓượng sóng được truyền đi theong âm đượng sóng được truyền đi theoc b o toàn Lúc đ u ta đ ng cách ngu n âm m t kho ng d, sauảnh của sóng ần tử của môi trường ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ồi ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng

đó ta đi ℓ i g n ngu n thêm10m thì cạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ồi ường đàn hồi.ng đ âm nghe đột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc tăng ℓên 4 ℓ n.ần tử của môi trường

A 160m B 80m C 40m D 20m

Câu 4: M t ngu n âm phát âm theo m i hột môi trường đàn hồi ồi ọn sóng liên tiếp ướn nhất củang gi ng nhau vào môi trố các ngọn sóng đi ường đàn hồi.ng không

h p th âm Đ cất của ụng lên môi ểm O ường đàn hồi.ng đ âm nh n đột môi trường đàn hồi ận xét đúng về chuyển ượng sóng được truyền đi theo ạng cơ lan truyềnc t i m t đi m gi m đi 4 ℓ n so v i v tríột môi trường đàn hồi ểm O ảnh của sóng ần tử của môi trường ớn nhất của ị trí

trướn nhất củac thì kho ng cách ph iảnh của sóng ảnh của sóng

A tăng ℓên 2 ℓ nần tử của môi trường B gi m đi 2 ℓ n ảnh của sóng ần tử của môi trường

C tăng ℓên 4 ℓ n ần tử của môi trường D gi m đi 4 ℓ nảnh của sóng ần tử của môi trường

Câu 5: Ngu n âm phát ra các sóng âm đ u theo m i phồi ền ọn sóng liên tiếp ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng Gi s r ng năng lảnh của sóng ử của môi trường ằng ượng sóng được truyền đi theong

phát ra đượng sóng được truyền đi theoc b o toàn trảnh của sóng Ở vị trí cách còi một ướn nhất củac ngu n âm m t kho ng d có cồi ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ường đàn hồi.ng đ âm là I N u xaột môi trường đàn hồi ến dạng cơ lan truyền

ngu n âm thêm 30 m cồi ường đàn hồi.ng đ âm b ng I/9 ột môi trường đàn hồi ằng Kho ng cách d làảnh của sóng

A 10 m B 15 m C 30 m D 60 m.

Câu 6: Các con d i bay và tìm m i b ng cách phát và sau đó thu nh n các sóng siêuơ là những biến dạng cơ lan truyền ồi ằng ận xét đúng về chuyển

âm ph n x t con m i Gi s m t con d i và m t con mu i bay th ng đ n g n nhauảnh của sóng ạng cơ lan truyền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ồi ảnh của sóng ử của môi trường ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ỗ trống: ẳng đứng ến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường

v i t c đ so v i t c đ Trái đ t là c a con d i là 19 m/s, con mu i là 1 m/s Ban đ u,ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ất của ủa môi trường ơ là những biến dạng cơ lan truyền ỗ trống: ần tử của môi trường

t mi ng con d i phát ra sóng âm, ngay khi g p con mu i sóng ph n x tr l i, conừ bên ngoài tác dụng lên môi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ơ là những biến dạng cơ lan truyền ặt nước, còn ỗ trống: ảnh của sóng ạng cơ lan truyền ởi ạng cơ lan truyền

d i thu nh n đơ là những biến dạng cơ lan truyền ận xét đúng về chuyển ượng sóng được truyền đi theoc bướn nhất củac sóng này sau 1/6 s k t khi phát T c đ truy n sóng âmểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

trong không khí là 340 m/s Kho ng th i gian đ con d i g p con mu i (k t khi phátảnh của sóng ờng đàn hồi ểm O ơ là những biến dạng cơ lan truyền ặt nước, còn ỗ trống: ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi

sóng) g n v i giá tr nào nh t sau đây?ần tử của môi trường ớn nhất của ị trí ất của

A 1 s B 1,5 s C 1,2 s D 1,6 s.

- Xét 2 đi m M, N cách ngu n O các đo n xểm O ồi ạng cơ lan truyền 1, x2 trên cùng phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóngền

- Đ l ch pha gi a 2 đi m n m trên phột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ằng ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng cách nhau kho ng d là:ền ảnh của sóng

Trang 26

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ =2 πx x2

λ - 2 πx x1

λ = 2 πx λ (x2−x1) =2 πxx λ+ N u 2 dao đ ng cùng pha thì ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = 2kπ => x = k.λ

+ N u 2 dao đ ng ngến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha thì Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = (2k + 1)π => x = (2k + 1).2λ

+ N u 2 dao đ ng vuông pha thì ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = (2k + 1)πx2 => x = (2k + 1).4λ

v i k = 0; ±1; ±2… ớn nhất của

Bài 1: (SGK - CD)

Hình 2 cho th y hai sóng đất của ượng sóng được truyền đi theoc hi n th trên m tểm O ị trí ột môi trường đàn hồi

màn hình máy hi n sóng.ệch pha giữa các phần tử dao động trên

a) Các sóng có cùng pha hay không? Gi i thích.ảnh của sóng

b) Núm đi u ch nh th i gian c a màn hình đền ỉ truyền được trong chất ờng đàn hồi ủa môi trường ượng sóng được truyền đi theoc đ tặt nước, còn

ch đ 500 µs/đ chia Xác đ nh chu kì c a m i

ởi ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ị trí ủa môi trường ỗ trống:

sóng

c) So sánh bướn nhất củac sóng c a chúng.ủa môi trường

d) Tính t l cỉ truyền được trong chất ệch pha giữa các phần tử dao động trên ường đàn hồi.ng đ c a hai sóng v i cùng h sột môi trường đàn hồi ủa môi trường ớn nhất của ệch pha giữa các phần tử dao động trên ố các ngọn sóng đi

khu ch đ i.ến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền

L i gi i: ời giải: ải:

a) Hai sóng trên cùng pha nhau

b) Chu kì c a m i sóng g n đúng 2 ô tủa môi trường ỗ trống: ần tử của môi trường ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ng nên: T = 2 500 = 1000 µsứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột

c) Bướn nhất củac sóng c a chúng x p x b ng nhau.ủa môi trường ất của ỉ truyền được trong chất ằng

d) Ta có cường đàn hồi.ng đ t l v i năng lột môi trường đàn hồi ỉ truyền được trong chất ệch pha giữa các phần tử dao động trên ớn nhất của ượng sóng được truyền đi theong mà năng lượng sóng được truyền đi theong t l v i bình phỉ truyền được trong chất ệch pha giữa các phần tử dao động trên ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng biên đ ột môi trường đàn hồi.Nhìn vào hình vẽ ta th y biên đ c a đ th 2 g p 1,5 l n biên đ c a đ th 1ất của ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ồi ị trí ất của ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ồi ị trí

T l cỉ truyền được trong chất ệch pha giữa các phần tử dao động trên ường đàn hồi.ng đ c a sóng 2 so v i sóng 1 là 1,52 = 2,25.ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ớn nhất của

Bài 2: (SBT- KNTT) M t mũi nh n S ch m nh vào m t nột môi trường đàn hồi ọn sóng liên tiếp ạng cơ lan truyền ẹ vào ặt nước, còn ướn nhất củac dao đ ng đi u hòa v iột môi trường đàn hồi ền ớn nhất của

t n s f = 40Hz Ngần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ường đàn hồi.i ta th y r ng hai đi m A và B trên m t nất của ằng ểm O ặt nước, còn ướn nhất củac cùng n m trênằng

phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng cách nhau m t kho ng d = 20 cm luôn dao đ ng ngền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha nhau

Bi t t c đ truy n sóng n m trong kho ng t 3m/s đ n 5 m/s Xác đ nh t c đ truy nến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ằng ảnh của sóng ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền ị trí ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ềnsóng

L i gi i: ời giải: ải:

Vì sóng t i hai đi m A, B ngạng cơ lan truyền ểm O ượng sóng được truyền đi theoc pha nhau nên kho ng cách AB th a mãn:ảnh của sóng ỏi vị trí

AB = d = (2k + 1)2λ = (2k +1) 2 f v => v = 2 k+ 1 2 fd = 16

2 k +1 , với k ∈ ZTheo đ bài 3 m/s ≤ v ≤ 5 m/s => 3 ≤ ền 2 k+ 116 5  1,1 ≤ k ≤ 2,17

26

Trang 27

V y k = 2 Suy ra t c đ truy n sóng là: v = ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền 2 k+ 116 = 16

2.2+1=3,2 m/s

Bài 3: (SBT - KNTT) Trong môi trường đàn hồi.ng đàn h i có m t sóng c t n s 10Hz lan truy nồi ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền

v i t c đ 40 cm/s Hai đi m A,B trên phớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng dao đ ng cùng pha nhau.ền ột môi trường đàn hồi

Gi a chúng ch có 2 đi m khác dao đ ng ngững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ểm O ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha v i A Tính kho ng cách AB.ớn nhất của ảnh của sóng

L i gi i: ời giải: ải:

Hai đi m A, B dao đ ng cùng pha nhau nên kho ng cách AB th a mãn:ểm O ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ỏi vị trí

AB = d = kλ, với k ∈ ZTheo đ bài gi a AB ch có 2 đi m khác dao đ ng ngền ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ểm O ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha do đó k = 2

Ta có AB = k𝜆 = 2 v f =2.40

10=8 cm

Bài 4: (SBT- KNTT) Trong môi trường đàn hồi.ng đàn h i có m t sóng c t n s 10Hz lan truy nồi ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền

v i t c đ 40 cm/s Hai đi m A,B trên phớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng dao đ ng cùng pha nhau.ền ột môi trường đàn hồi

Gi a chúng ch có 2 đi m M, N Bi t r ng khi M ho c N có t c đ dao đ ng c c đ i thì t iững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ểm O ến dạng cơ lan truyền ằng ặt nước, còn ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền

A có t c đ dao đ ng c c ti u ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ểm O Tính kho ng cách AB.ảnh của sóng

L i gi i: ời giải: ải:

Theo đ bài khi M ho c N có t c đ dao đ ng c c đ i thì t i A có t c đ dao đ ng c c ền ặt nước, còn ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường

ti u t c là M và N dao đ ng vuông pha v i A.ểm O ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ột môi trường đàn hồi ớn nhất của

Hai đi m A,B dao đ ng cùng pha nên AB = d = kểm O ột môi trường đàn hồi λ, với k ∈ Z

Nh ng gi a A,B ch có 2 đi m dao đ ng vuông pha v i A nên AB = = ư ững biến dạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ểm O ột môi trường đàn hồi ớn nhất của

10=4 cm

Bài 5: (SBT - KNTT) Trên m t thoáng c a m t ch t l ng, m t mũi nh n O ch m vàoặt nước, còn ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ất của ỏi vị trí ột môi trường đàn hồi ọn sóng liên tiếp ạng cơ lan truyền

m t thoáng dao đ ng đi u hòa v i t n s f, t o thành óng trên m t thoáng v i bặt nước, còn ột môi trường đàn hồi ền ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ạng cơ lan truyền ặt nước, còn ớn nhất của ướn nhất củac sóng

𝜆 Xét hai phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng Ox và Oy vuông góc v i nhau G i M là m t đi m thu c Oxền ớn nhất của ọn sóng liên tiếp ột môi trường đàn hồi ểm O ột môi trường đàn hồi.cách O m t do n 1 và N thu c Oy cách O m t đo n 1 Tính s đi m dao đ ng d ngột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền 6ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền 2ố các ngọn sóng đi ểm O ột môi trường đàn hồi ồi

pha v i ngu n O trên đo n MN (không k M, N).ớn nhất của ồi ạng cơ lan truyền ểm O

L i gi i: ời giải: ải:

V trí c a các đi m O, M,N đị trí ủa môi trường ểm O ượng sóng được truyền đi theoc mô t nh trên hình ảnh của sóng ư

Bài 6: T phừ bên ngoài tác dụng lên môi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình u = Acos (2 πx T t− 2 πx

λ x¿, xác đ nh kho ng cách gi a hai đi m g nị trí ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ần tử của môi trường nhau nh t dao đ ng cùng pha và kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t dao đ ngất của ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi

Trang 28

ngượng sóng được truyền đi theoc pha (theo bướn nhất củac sóng).

L i gi i: ời giải: ải:

G i M và N là hai đi m g n nhau nh t cách ngu n sóng kho ng cách l n lọn sóng liên tiếp ểm O ần tử của môi trường ất của ồi ảnh của sóng ần tử của môi trường ượng sóng được truyền đi theot là xM và xN

- Trường đàn hồi.ng h p M và N dao đ ng cùng pha:ợng sóng được truyền đi theo ột môi trường đàn hồi

T c là kho ng cách gi a hai đi m g n nh t dao đ ng cùng pha b ng m t s bán nguyên ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi ằng ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi

l n bần tử của môi trường ướn nhất củac sóng

Bài 7: (SBT - CTST) Hai đi m g n nh t trên cùng phểm O ần tử của môi trường ất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng dao đ ng l chền ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trênpha nhau m t góc ột môi trường đàn hồi πx2 cách nhau 60 cm Bi t t c đ truy n sóng là 330 m/s Tìm đ l chến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trênpha:

a gi a hai đi m trên cùng phững biến dạng cơ lan truyền ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng, cách nhau 360 cm t i cùng m t th iền ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi

đi m.ểm O

b t i cùng m t đi m trên phạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng sau m t kho ng th i gian là 0,1 s.ền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ờng đàn hồi

L i gi i: ời giải: ải:

Đ l ch pha gi a hai đi m trên phột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng cách nhau m t kho ng x là:ền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ =

2 πxx

λ

Thay s : ố các ngọn sóng đi πx2=2 πx 0,6

λ => = 2,4mλChu kì T = v λ=2.4

330=

2

275s

a Đ l ch pha gi a hai đi m trên cùng phột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng, cách nhau 360 cm t i cùng ền ạng cơ lan truyền

m t th i đi m: ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = 2 πxx λ = 2 πx 3,62,4 =3 πx (rad )

Hai đi m này dao đ ng ngểm O ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha

b Đ l ch pha t i cùng m t đi m trên phột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng sau m t kho ng th i gian là ền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ờng đàn hồi.0,1 s là: Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = 2 πx T Δtt =

2 πx

2275

Trang 29

(SGK - CTST) Quan sát Hình 6.3, xác đ nh đ l ch pha c aị trí ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ủa môi trường

hai đi m A và B trên cùng phểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng vào th iền ờng đàn hồi

và B dao đ ng l ch pha nhau gócột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = 2 πx T T4= πx2

Bài 9: (SBT - KNTT) M t sóng c lan truy n qua đi m M r i đ n đi m N cùng n m trênột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ểm O ồi ến dạng cơ lan truyền ểm O ằng

m t phột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng cách nhau m t ph n ba bền ột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ướn nhất củac sóng T i th i đi m ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O

t = 0 li đ t i M là + 4cm và t i N là – 4cm Xác đ nh th i đi m tột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ị trí ờng đàn hồi ểm O 1 và t2 g n nh t đ M và Nần tử của môi trường ất của ểm O.lên đ n v trí cao nh t Bi t chu kì sóng là T = 1sến dạng cơ lan truyền ị trí ất của ến dạng cơ lan truyền

L i gi i: ời giải: ải:

S d ng đ th li đ - quãng đử của môi trường ụng lên môi ồi ị trí ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng hình 8.1G c a sóng quy ủa môi trường ướn nhất củac chi u tr c dền ụng lên môi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng đ xác ểm O

đ nh các vùng mà các ph n t v t ch t đang đi lên và đi xu ng.ị trí ần tử của môi trường ử của môi trường ận xét đúng về chuyển ất của ố các ngọn sóng đi

Vì sóng truy n qua M r i m i đ n N, nên M bên trái và N bên ph i, m t khác vì uền ồi ớn nhất của ến dạng cơ lan truyền ởi ởi ảnh của sóng ặt nước, còn M =+4cm và uN = -4cm nên chúng ph i n m v trí nh hình 8.1G (c M và N đ u đang điảnh của sóng ằng ởi ị trí ư ảnh của sóng ềnlên)

Vì M cách đ nh g n nh t m t kho ng là ỉ truyền được trong chất ần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng 12λ nên th i gian ng n nh t đ M đi t v trí hi nờng đàn hồi ắn ất của ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ị trí ệch pha giữa các phần tử dao động trên

t i đ n v trí cao nh t là tạng cơ lan truyền ến dạng cơ lan truyền ị trí ất của 1 = 121 = 121 s

Tươ là những biến dạng cơ lan truyềnng t ta xác đ nh đực liên kết giữa các phần tử của môi trường ị trí ượng sóng được truyền đi theoc, th i gian ng n nh t đ N đ n v trí cân b ng là ờng đàn hồi ắn ất của ểm O ến dạng cơ lan truyền ị trí ằng T6và th i gianờng đàn hồi

ng n nh t đ đi t v trí cân b ng đ n v trí cao nh t là ắn ất của ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ị trí ằng ến dạng cơ lan truyền ị trí ất của T4 nên t2 = T6+T

4 = 5T12 = 125 s

Bài 10:M t mũi nh n S đột môi trường đàn hồi ọn sóng liên tiếp ươ là những biến dạng cơ lan truyềnc g n vào đ u m t lá thép n m ngang và ch m nh vào m tắn ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ằng ạng cơ lan truyền ẹ vào ặt nước, còn

nướn nhất củac Khi lá thép dao đ ng v i t n s f = 50 Hz, t o ra trên m t nột môi trường đàn hồi ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ạng cơ lan truyền ặt nước, còn ướn nhất củac m t sóng có biên đột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi.0,9 cm Bi t kho ng cách gi a 13 g n l i liên ti p là 36 cm Vi t phến dạng cơ lan truyền ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ồi ến dạng cơ lan truyền ến dạng cơ lan truyền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng c aủa môi trường

ph n t t i đi m M trên m t nần tử của môi trường ử của môi trường ạng cơ lan truyền ểm O ặt nước, còn ướn nhất củac cách S m t kho ng 6 cm Ch n g c th i gian lúc mũiột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ọn sóng liên tiếp ố các ngọn sóng đi ờng đàn hồi

Trang 30

nh n ch m vào m t thoáng và đi xu ng Chi u dọn sóng liên tiếp ạng cơ lan truyền ặt nước, còn ố các ngọn sóng đi ền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng hướn nhất củang xu ng.ố các ngọn sóng đi

L i gi i: ời giải: ải:

Kho ng cách gi a 13 g n l i liên ti p là 36cm =>ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ợng sóng được truyền đi theo ồi ến dạng cơ lan truyền λ = 3612 = 3cm

M tr pha so v i ngu n S m t góc ễu xạ sóng ớn nhất của ồi ột môi trường đàn hồi Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = 2 πx d λ =4 πx(rad) => M cùng pha v i ngu n.ớn nhất của ồi

G c th i gian lúc mũi nh n ch m vào m t thoáng và đi xu ng =>ố các ngọn sóng đi ờng đàn hồi ọn sóng liên tiếp ạng cơ lan truyền ặt nước, còn ố các ngọn sóng đi φ o=−πx

Bài 11:M t sóng c truy n d c theo m t s i dây đàn h i r t dài v i biên đ 6 mm T iột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ọn sóng liên tiếp ột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo ồi ất của ớn nhất của ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền

m t th i đi m, hai ph n t trên dây cũng l ch kh i v trí cân b ng 3 mm, chuy n đ ngột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O ần tử của môi trường ử của môi trường ệch pha giữa các phần tử dao động trên ỏi vị trí ị trí ằng ểm O ột môi trường đàn hồi

ngượng sóng được truyền đi theoc chi u và cách nhau m t kho ng ng n nh t 8 cm (tính theo phền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ắn ất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng).ền

T s c a t c đ dao đ ng c c đ i c a m t ph n t trên dây v i t c đ truy n sóngỉ truyền được trong chất ố các ngọn sóng đi ủa môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ạng cơ lan truyền ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ần tử của môi trường ử của môi trường ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

g n giá tr nào nh t ần số ị ất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha sau đây ?

L i gi i: ời giải: ải:

Hai đi m liên ti p có cùng kho ng cách so v i vtcb thì đ i x ng nhau qua nút ho cểm O ến dạng cơ lan truyền ảnh của sóng ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ặt nước, còn

b ng.ụng lên môi

D c theo phọn sóng liên tiếp ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng, các đi m thu c sền ểm O ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.n trướn nhất củac đ nh sóng đang đi lên, cácỉ truyền được trong chất

đi m thu c sểm O ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.n sau đ nh sóng đang đi xu ng Do đó, hai đi m chuy n đ ng cùngỉ truyền được trong chất ố các ngọn sóng đi ểm O ểm O ột môi trường đàn hồi.chi u thì ph i n m cùng sền ảnh của sóng ằng ường đàn hồi.n, ngượng sóng được truyền đi theoc chi u nhau thì n m khác sền ằng ường đàn hồi.n

Đ cho sóng có biên đ 6 mm, đang truy n theo chi u nh hình M, N chuy n đ ngền ột môi trường đàn hồi ền ền ư ểm O ột môi trường đàn hồi

ngượng sóng được truyền đi theoc chi u và cùng kho ng cách 3 mm so v i VTCB nên chúng thu c hai sền ảnh của sóng ớn nhất của ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.n trướn nhất củac

và sau, n m đ i x ng nhau qua b ng.ằng ố các ngọn sóng đi ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ụng lên môi

V n t c truy n sóng ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ền v s f 24f cm/s

V n t c c c đ i c a phân t môi trận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ạng cơ lan truyền ủa môi trường ử của môi trường ường đàn hồi.ng: vmax Ab ng u 2 f 0, 6.2 f 1, 2 f   cm/s

30

Trang 31

s max

Bài 12:Trong đ th c a sóng trên hình, cácồi ị trí ủa môi trường

đi m nào trong các đi m M, N, P trên phểm O ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng

Ox dao đ ng l ch pha /2 , ngột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên π ượng sóng được truyền đi theoc pha, đ ngồi

pha v i nhau?ớn nhất của

L i gi i: ời giải: ải:

+ Ph n t nần tử của môi trường ử của môi trường ướn nhất của ạng cơ lan truyềnc t i M tr pha h n ph n t nễu xạ sóng ơ là những biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ử của môi trường ướn nhất của ạng cơ lan truyềnc t i O là /2.π

+ Đi m N l ch pha h n đi m M là /2.ểm O ệch pha giữa các phần tử dao động trên ơ là những biến dạng cơ lan truyền ểm O π

+ Đi m P l ch pha h n đi m N là /2.ểm O ệch pha giữa các phần tử dao động trên ơ là những biến dạng cơ lan truyền ểm O π

+ Đi m P và đi m M ngểm O ểm O ượng sóng được truyền đi theoc pha

Bài 13:M t sóng hình sin truy n t ngu n O d c theo tr c Ox v i t n s 20Hz Haiột môi trường đàn hồi ền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ồi ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi

đi m M, N n m trên Ox cùng phía O cách nhau 10cm luôn dao đ ng ngểm O ằng ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha Bi tến dạng cơ lan truyền

t c đ truy n sóng n m trong kho ng t 0,7 m/s đ n 1m/s Tìm bố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ằng ảnh của sóng ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền ướn nhất củac sóng λ?

L i gi i: ời giải: ải:

Hai đi m M và N dao đ ng ngểm O ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha d = (2k+1)⇒ d = (2k+1) 2λ = (2k+1)2 f v

Bài 14:M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i t n s 500Hz Ngột môi trường đàn hồi ền ợng sóng được truyền đi theo ồi ất của ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ường đàn hồi.i

ta th y hai đi m A,B trên s i dây cách nhau 200cm dao đ ng cùng pha và trên đo nất của ểm O ợng sóng được truyền đi theo ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyềndây AB có hai đi m khác dao đ ng ngểm O ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha v i A T c đ truy n sóng trên dây lớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ảnh của sóng.bao nhiêu?

L i gi i: ời giải: ải:

Trên hình vẽ ta th y gi a A và B có chi u dài 2 bất của ững biến dạng cơ lan truyền ền ướn nhất củac sóng :

AB = 2 => = AB/2 = 100cm = 1mλ λ

Trang 32

Bài 15:M t sóng ngang có chu kì T=0,2s truy n trong môi trột môi trường đàn hồi ền ường đàn hồi.ng đàn h i có t c đồi ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi.1m/s Xét trên phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng Ox, vào m t th i đi m nào đó m t đi m M n mền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O ột môi trường đàn hồi ểm O ằng

t i đ nh sóng thì sau M theo chi u truy n sóng, cách M m t kho ng t 42cm đ nạng cơ lan truyền ỉ truyền được trong chất ởi ền ền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền60cm có đi m N đang t v tri cân b ng đi lên đ nh sóng ểm O ừ bên ngoài tác dụng lên môi ị trí ằng ỉ truyền được trong chất Kho ng cách MN là baoảnh của sóng.nhiêu?

L i gi i: ời giải: ải:

Khi đi m M đ nh sóng, đi m N v trí cân b ng đang đi lên, theo hình vẽ thì ểm O ởi ỉ truyền được trong chất ểm O ởi ị trí ằng kho ng cách MN là: ảnh của sóng MN = 34λ + k.λ v i k = 0; 1; 2; 3… v i ớn nhất của ớn nhất của λ = v.T = 0,2m = 20cm

42 < MN = 34λ + k.λ< 60 => 2,1 - 0,75 < k < 3 - 0,75 => k = 2

Do đó MN = 55cm

Bài 16:

Trên m t s i dây dài đang có sóng ngang hình sinột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo

truy n qua theo chi u dền ền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng c a tr c Ox T i th iủa môi trường ụng lên môi ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi

đi m m t đo n c a s i dây có d ng nh hình bên.ểm O ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ủa môi trường ợng sóng được truyền đi theo ạng cơ lan truyền ư

Hai ph n t t i M và O dao đ ng l ch pha nhau baoần tử của môi trường ử của môi trường ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên

nhiêu?

L i gi i: ời giải: ải:

N u tính 1 ô là m t đ n v thì bến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ướn nhất củac sóng là λ = 8

Đ dài OM là OM = 3ột môi trường đàn hồi

Đ l ch pha gi a 2 ph n t t i M và O là ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ững biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ử của môi trường ạng cơ lan truyền Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = 2 πx OM λ = 3 πx4

Bài 17:

M t sóng hình sin đang truy n trên m t s i dây theo ột môi trường đàn hồi ền ột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo

chi u dền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng c a tr c Ox Hình vẽ mô t hình d ng c a ủa môi trường ụng lên môi ảnh của sóng ạng cơ lan truyền ủa môi trường

s i dây t i th i đi m ợng sóng được truyền đi theo ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O t1(đường đàn hồi.ng nét đ t) và ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột t2  t1 0,3(s)

(đường đàn hồi.ng nét li n) T i th i đi m ền ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O t2, v n t c c a đi m N ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ủa môi trường ểm O

trên dây là bao nhiêu?

L i gi i: ời giải: ải:

+ T hình vẽ d dàng th y: ừ bên ngoài tác dụng lên môi ễu xạ sóng ất của λ = 40 cm

T c đ truy n sóng: v= 15/0,3 = 50cm/số các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

Chu kỳ sóng: T= 40/50 = 0,8s

+ N đang VTCB và dao đ ng đi lên vì v y:ởi ột môi trường đàn hồi ận xét đúng về chuyển

vN = vmax = Aω = 39,26cm/s

32

Trang 33

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Vận dụng

Câu 1:M t sóng hình sin đang lan truy n trong m t môi trột môi trường đàn hồi ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng Các ph n t môiần tử của môi trường ử của môi trường

trường đàn hồi.ng hai đi m n m trên cùng m t hởi ểm O ằng ột môi trường đàn hồi ướn nhất củang truy n sóng và cách nhau m t sền ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đinguyên l n bần tử của môi trường ướn nhất củac sóng thì dao đ ng:ột môi trường đàn hồi

A cùng pha nhau B ngượng sóng được truyền đi theoc pha nhau

C l ch pha nhau ệch pha giữa các phần tử dao động trên D vuông pha nhau

Câu 2:M t sóng c lan truy n trong m t môi trột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng Hai đi m trên cùng m t phểm O ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnngtruy n sóng, cách nhau m t kho ng b ng bền ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ằng ướn nhất củac sóng có dao đ ng:ột môi trường đàn hồi

A ngượng sóng được truyền đi theoc pha B cùng pha C l ch pha ệch pha giữa các phần tử dao động trên πx2 D l ch pha ệch pha giữa các phần tử dao động trên πx4

Câu 3:M t sóng c có chu kì 2s truy n v i t c đ 1 m/s Kho ng cách gi a 2 đi một môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O

g n nhau nh t trên m t phần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n mà t i đó các ph n t môi trền ạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ử của môi trường ường đàn hồi.ng dao đ ngột môi trường đàn hồi

ngượng sóng được truyền đi theoc pha là:

A 0,5m B 1,0m C 2,0m D 2,5m.

Câu 4:Trong s truy n sóng c , hai đi m M và N n m trên m t phực liên kết giữa các phần tử của môi trường ền ơ là những biến dạng cơ lan truyền ểm O ằng ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóngềndao đ ng l ch pha nhau m t góc là (2k + 1) /2 Kho ng cách gi a hai đi m đó v i k =ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ột môi trường đàn hồi π ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O ớn nhất của0,1,2,… là

A ngượng sóng được truyền đi theoc pha B cùng pha C l ch pha ệch pha giữa các phần tử dao động trên πx2 D l ch pha ệch pha giữa các phần tử dao động trên πx4

Câu 5:Sóng c có t n s f= 80 Hz lan truy n trong m t môi trơ là những biến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng v i t c đ v = 4ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi.m/s Dao đ ng c a các phân t v t ch t t i hai đi m trên m t phột môi trường đàn hồi ủa môi trường ử của môi trường ận xét đúng về chuyển ất của ạng cơ lan truyền ểm O ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóngềncách ngu n sóng nh ng đo n l n lồi ững biến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ượng sóng được truyền đi theot 31 cm và 33,5 cm, l ch pha nhau gócệch pha giữa các phần tử dao động trên

A / 2 rad B. rad C 2 rad D / 3 rad

Câu 6:Xétm t sóng c dao đ ng đi u hoà truy n đi trong môi trột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ền ền ường đàn hồi.ng v i t n s f =ớn nhất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi

50 Hz Xác đ nh đ l ch pha c a m t đi m nh ng t i hai th i đi m cách nhau 0,1 (s)?ị trí ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ểm O ư ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O

A 11 rad B.11,5 rad C.10 rad D. rad.

Câu 7:M t sóng c h c phát ra t m t ngu n O lan truy n trên m t nột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ừ bên ngoài tác dụng lên môi ột môi trường đàn hồi ồi ền ặt nước, còn ướn nhất củac v i v n t cớn nhất của ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi

v = 2 m/s Ngường đàn hồi.i ta th y 2 đi m M, N g n nhau nh t trên m t nất của ểm O ần tử của môi trường ất của ặt nước, còn ướn nhất củac n m trên cùngằng

đường đàn hồi.ng th ng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao đ ng ngẳng đứng ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc pha nhau T n s sóngần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi

đó là :

A 0,4 Hz B 1,5 Hz C 2 Hz D 2,5Hz

Câu 8:M tsóng c truy n trong môi trột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ường đàn hồi.ng v i t c đ 120m/s cùng m t th iớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi Ở vị trí cách còi một ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi

đi m, hai đi m g n nhau nh t trên m t phểm O ểm O ần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng dao đ ng ngền ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc phacách nhau 1,2m T n s c a sóng làần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ủa môi trường

A 220Hz B 150Hz C 100Hz D 50Hz.

Câu 9:M t sóng c có chu kì 2 s truy n v i t c đ 1 m/s Kho ng cách gi a hai đi một môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ững biến dạng cơ lan truyền ểm O

g n nhau nh t trên m t phần tử của môi trường ất của ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n mà t i đó các ph n t môi trền ạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ử của môi trường ường đàn hồi.ng dao đ ngột môi trường đàn hồi.cùng pha nhau là:

Trang 34

Vận dụng cao

A 0,5m B 1,0m C 2,0 m D 2,5 m.

Câu 10:M t sóng c h c có t n s dao đ ng là 500Hz, lan truy n trong không khí v iột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ớn nhất của

v n t c là 300m/s Hai đi m M, N cách ngu n l n lận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ểm O ồi ần tử của môi trường ượng sóng được truyền đi theot là d1 = 40cm và d2 Bi t pha c aến dạng cơ lan truyền ủa môi trường sóng t i M s m pha h n t i N là / 3 rad Giá tr c a dạng cơ lan truyền ớn nhất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền π ị trí ủa môi trường 2 b ng: ằng

Câu 12:M t dây đàn h i r t dài, đ u A dao đ ng theo phột môi trường đàn hồi ồi ất của ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng vuông góc v i s i dây.ớn nhất của ợng sóng được truyền đi theo

T c đ truy n sóng trên dây là 4 (m/s) Xét đi m M trên dây và cách A: 40cm, ngố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ểm O ường đàn hồi.i ta

th y M luôn luôn dao đ ng l ch pha so v i A m t góc ất của ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ớn nhất của ột môi trường đàn hồi Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = (n + 0,5)π v i n là sớn nhất của ố các ngọn sóng đinguyên Tính t n s Bi t t n s f có giá tr t 8 Hz đ n 13 Hz.ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ị trí ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền

t i N Ch n tr c bi u di n li đ cho các đi m có chi u dớn nhất của ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ểm O ễu xạ sóng ột môi trường đàn hồi ểm O ền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng hướn nhất củang lên trên T i m tạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi

th i đi m nào đó M có li đ âm và đang chuy n đ ng đi xu ng T i th i đi m đó N sẽờng đàn hồi ểm O ột môi trường đàn hồi ểm O ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O

có li đ và chi u chuy n đ ng tột môi trường đàn hồi ền ểm O ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng ng là :ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột

A Âm, đi xu ng ố các ngọn sóng đi B Âm, đi lên C Dươ là những biến dạng cơ lan truyềnng, đi xu ng ố các ngọn sóng đi D Dươ là những biến dạng cơ lan truyềnng, đi lên

Câu 15:Sóng có t n s 20(Hz) truy n trên m t thoáng n m ngang c a m t ch t l ng,ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ền ặt nước, còn ằng ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ất của ỏi vị trí

v i t c đ 2(m/s), gây ra các dao đ ng theo phớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng th ng đ ng c a các ph n t ch tẳng đứng ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ất của

l ng Hai đi m M và N thu c m t thoáng ch t l ng cùng phỏi vị trí ểm O ột môi trường đàn hồi ặt nước, còn ất của ỏi vị trí ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng, cáchềnnhau 22,5(cm) Bi t đi m M n m g n ngu n sóng h n T i th i đi m t, đi m N hến dạng cơ lan truyền ểm O ằng ần tử của môi trường ồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O ểm O ạng cơ lan truyền

xu ng th p nh t H i sau đó th i gian ng n nh t là bao nhiêu thì đi m M sẽ h xu ngố các ngọn sóng đi ất của ất của ỏi vị trí ờng đàn hồi ắn ất của ểm O ạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi

th p nh t?ất của ất của

A.203 s B.203 s C.203 s D.203 s

Câu 16:M t s i dây đàn h i r t dài có đ u O dao đ ng đi u hoà v i phột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo ồi ất của ần tử của môi trường ột môi trường đàn hồi ền ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trìnhu=10cos2ft(mm) V n t c truy n sóng trên dây là 4m/s Xét đi m N trên dây cách Oận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ền ểm O.28cm, đi m này dao đ ng l ch pha v i O là ểm O ột môi trường đàn hồi ệch pha giữa các phần tử dao động trên ớn nhất của Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gianφ = (2k+1) /2 (k thu c Z) Bi t t n s fπ ột môi trường đàn hồi ến dạng cơ lan truyền ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi

có giá tr t 23Hz đ n 26Hz Bị trí ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền ướn nhất củac sóng c a sóng đó làủa môi trường

A.16 cm B.20 cm C 32 cm D.8 cm

Câu 17:Sóng truy n t A đ n M v i bền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền ớn nhất của ướn nhất củac sóng  = 60 cm M cách A m t kho ng d =ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng

34

Trang 35

Dạng 4 Bài tập liên quan đến phương trình truyền sóng

30 cm So v i sóng t i A thì sóng t i Mớn nhất của ạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền

A cùng pha v i nhau ớn nhất của B s m pha h n m t góc là ớn nhất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi 3 / 2 rad

C ngượng sóng được truyền đi theoc pha v i nhau ớn nhất của D vuông pha v i nhauớn nhất của

Câu 18:Sóng truy n t A đ n M cách A m t đo n d = 4,5 cm, v i bền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ớn nhất của ướn nhất củac sóng  = 6 cm.Dao đ ng sóng t i M có tính ch t nào sau đây ?ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ất của

A Ch m pha h n sóng t i A góc ận xét đúng về chuyển ơ là những biến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền 3 / 2 rad B S m pha h n sóng t i gócớn nhất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền

3 / 2 rad

C Cùng pha v i sóng t i A ớn nhất của ạng cơ lan truyền D Ngượng sóng được truyền đi theoc pha v i sóng t i A ớn nhất của ạng cơ lan truyền

Câu 19:M t ột môi trường đàn hồi s i dây cao su căng th ng n m ngang có đ u A n i v i m t b n rung cóợng sóng được truyền đi theo ẳng đứng ằng ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ớn nhất của ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng

t n s f = 0,5 Hz Sau 2 (s) dao đ ng truy n đi đần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ượng sóng được truyền đi theoc 10 m, t i đi m M trên dây cách Aạng cơ lan truyền ểm O

m t đo n 5 m có tr ng thái dao đ ng so v i A làột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ớn nhất của

A ngượng sóng được truyền đi theoc pha B cùng pha.

C l ch pha góc ệch pha giữa các phần tử dao động trên  / 2 rad D l ch pha góc ệch pha giữa các phần tử dao động trên  / 4 rad

- N u phến dạng cơ lan truyền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng t i ngu n O làạng cơ lan truyền ồi

Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình (*) trên là ph ươn ng trình sóng hình sin truy n theo tr c x ền ụ: Nó cho bi tến dạng cơ lan truyền

li đ u c a ph n t có to đ x vào th i đi m t.ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi ểm O

Nh n xét: ận xét:

+) T (*) ừ bên ngoài tác dụng lên môi  dao đ ng t i M tr pha h n dao đ ng t i ngu n O góc ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ễu xạ sóng ơ là những biến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ồi 2x/

+) T ừ bên ngoài tác dụng lên môi

2 x

  x và  cùng đ n v ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí

Trang 36

Lời giải:i gi i: ải:

Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng c a ngu n:ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ồi u0 = Acos( t)(cm)ω

V i: a = 5cm ;ớn nhất của = 2 T = 2 0,5 = 4 (rad/s); uω π π π 0 = 5cos(4 t)(cm)π

Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng tai M: ột môi trường đàn hồi uM = Acos( t − ω 2 πxx λ )

Lời giải:i gi i: ải:

Sóng truy n t O đ n M m t m t th i gian là: t =ền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ến dạng cơ lan truyền ất của ột môi trường đàn hồi ờng đàn hồi d v= λ

Hay : uM= acos( t − ω 2 πx3 )cm

Bài 3: M tột môi trường đàn hồi sóng c h c truy n d c theo tr c Ox có phơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình u=28cos(20x 2000t) (cm), trong đó x là to đ đạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc tính b ng mét, t là th i gian đằng ờng đàn hồi ượng sóng được truyền đi theoc tính b ngằng giây V n t cận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi truy n sóng là bao nhiêu?ền

-36

Trang 37

L i gi i: ời giải: ải:

Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng c a ngu n:ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ồi u = 28cos(20x - 2000t) = 28cos(2000t - 20x) (cm) =>{ω x ω=2000

v =20 x

<=>{ω=2000 v= ω

20

=> v = 200020 =100(m/s )

Bài 4: M t ột môi trường đàn hồi sóng c ngang truy n trên m t s i dây r t dài có phơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo ất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình

u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x có đ n v là cm, t có đ n v là giây Hãy xác đ nhơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ị trí

v n t c dao đ ng c a m t đi m trên dây có to đ x = 25 cm t i th i đi m t = 4 s.ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ểm O ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O

Lời giải:i gi i: ải:

V n t c dao đ ng c a m t đi m trên dây đận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ột môi trường đàn hồi ểm O ượng sóng được truyền đi theoc xác đ nh là:ị trí

v = u’ = -24πsin(4πt - 0,02πx)(cm/s)

Thay: x = 25cm và t = 4s vào ta đượng sóng được truyền đi theoc: v = -24πsin(16π - 0,5π) = 24π (cm/s)

Bài 5: M t ột môi trường đàn hồi sóng c h c lan truy n trên m t phơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng v i v n t c 5m/s.ền ớn nhất của ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi

Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng c a m t đi m O trên phủa môi trường ột môi trường đàn hồi ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n đó là: ền u0 = 6cos(5πt + πx2)cm

Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng t i M n m trạng cơ lan truyền ằng ướn nhất củac O và cách O m t kho ng 50cm là gì?ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng

Lời giải:i gi i: ải:

m t kho ng 25cm t i th i đi m t = 2,5s là bao nhiêu?ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O

Lời giải:i gi i: ải:

Trang 38

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Vận dụng

vM = -A sin( t + ω ω φ) = -3π sin (π 2,5 - π) = -3 sin(1,5π) = 3π (cm/s)

Bài 7: M t sóng c h c lan truy n d c theo m t đột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ọn sóng liên tiếp ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng th ng có phẳng đứng ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng

t i ngu n O là: u = 4.sinạng cơ lan truyền ồi πx2t(cm) Bi t lúc t thì li đ c a ph n t M là 3cm, v y lúc t + 6ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ận xét đúng về chuyển(s) li đ c a M là bao nhiêu?ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

Lời giải:i gi i: ải:

T = 4s => 3T/2 = 6s => Li đ c a M lúc t + 6 (s) là -3cm.ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

Bài 8: M t ột môi trường đàn hồi sóng c h c lan truy n d c theo m t đơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ọn sóng liên tiếp ột môi trường đàn hồi ường đàn hồi.ng th ng có phẳng đứng ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng

t i ngu n O là: u = 4.sinạng cơ lan truyền ồi πx2t(cm) Bi t lúc t thì li đ c a ph n t M là 3cm, v y lúc t + 6ến dạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ận xét đúng về chuyển(s) li đ c a M là bao nhiêu?ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

Lời giải:i gi i: ải:

T = 4s => 3T/2 = 6s => Li đ c a M lúc t + 6 (s) là -3cm.ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

Bài 9: M t ột môi trường đàn hồi sóng c lan truy n t ngu n O, d c theo tr c Ox v i biên đ sóng khôngơ là những biến dạng cơ lan truyền ền ừ bên ngoài tác dụng lên môi ồi ọn sóng liên tiếp ụng lên môi ớn nhất của ột môi trường đàn hồi

đ i, chu kì sóng T và bổi: ướn nhất củac sóng λ Bi t r ng t i th i đi m t = 0, ph n t t i O qua vến dạng cơ lan truyền ằng ạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O ần tử của môi trường ử của môi trường ạng cơ lan truyền ị trítrí cân b ng theo chi u dằng ền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng và t i th i đi m t = 5T/6 ph n t t i đi m M cách Oạng cơ lan truyền ờng đàn hồi ểm O ần tử của môi trường ử của môi trường ạng cơ lan truyền ểm O

m t đo n ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền

d = λ/6 có li đ là -2 cm Biên đ sóng là bao nhiêu?ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi

Lời giải:i gi i: ải:

uo = Acos(ωt − πx2) => uM = Acos(ωt − 5 πx6 ) => Acos5 πx6 = -2 => A = 4

√3

Câu 1: M tột môi trường đàn hồi sóng ngang có phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng là u = 8cos[π(t – d/5)] mm, trong đó d có (t – d/5)] mm, trong đó d cóπ

đ n v là cm Bơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ướn nhất củac sóng c a sóng làủa môi trường

A =10 mm λ B = 5 cm λ C = 1 cm λ D =10 cm.λ

Câu 2: M tột môi trường đàn hồi sóng ngang có phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng u = 6cos[π(t – d/5)] mm, trong đó d có2 (t/0,5 – d/50)] cm, v i dột môi trường đàn hồi π ớn nhất của

có đ n v mét, t đ n v giây Chu kỳ dao đ ng c a sóng làơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ột môi trường đàn hồi ủa môi trường

A T = 1 (s) B.T = 0,5 (s) C.T = 0,05 (s) D.T = 0,1 (s).

Câu 3: Một môi trường đàn hồi.t sóng c có phơ là những biến dạng cơ lan truyền ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình u = 8cos[π(t – d/5)] mm, trong đó d có2 (t/0,1 – d/50)] mm Chu kỳ dao đ ngπ ột môi trường đàn hồi

c a sóng làủa môi trường

Trang 39

Câu 5: M t ột môi trường đàn hồi sóng ngang truy n trên s i dây r t dài v i phền ợng sóng được truyền đi theo ất của ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóngu=u0cos(20 t – x/10) Trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây T c đ truy n sóngπ π ằng ằng ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

A b ng 0,225 l n bằng ần tử của môi trường ướn nhất củac sóng B.b ng 2,25 l n bằng ần tử của môi trường ướn nhất củac sóng

C.b ng 4,5 l n bằng ần tử của môi trường ướn nhất củac sóng D.b ng 0,0225 l n bằng ần tử của môi trường ướn nhất củac sóng

Câu 9: M tột môi trường đàn hồi ngu n phát sóng dao đ ng theo phồi ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình u = acos(20 t) cm, v i t tínhπ ớn nhất của

b ng giây Trong kho ng th i gian 2 (s), sóng này truy n đi đằng ảnh của sóng ờng đàn hồi ền ượng sóng được truyền đi theoc quãng đường đàn hồi.ng b ngằng bao nhiêu l n bần tử của môi trường ướn nhất củac sóng?

A.10 l n ần tử của môi trường B.20 l n ần tử của môi trường C.30 l n ần tử của môi trường D.40 l n.ần tử của môi trường

Câu 10: M t ột môi trường đàn hồi sóng ngang truy n trên tr c Ox đền ụng lên môi ượng sóng được truyền đi theoc mô t b i phảnh của sóng ởi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình

u = 0,5cos(50x –1000t) cm, trong đó x có đ n v là cm T c đ dao đ ng c c đ i c aơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ực liên kết giữa các phần tử của môi trường ạng cơ lan truyền ủa môi trường

ph n t môi trần tử của môi trường ử của môi trường ường đàn hồi.ng l n g p bao nhiêu l n t c đ truy n sóngớn nhất của ất của ần tử của môi trường ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền

A 20 l n ần tử của môi trường B.25 l n.ần tử của môi trường C.50 l n ần tử của môi trường D 100 l n.ần tử của môi trường

Câu 11: M tột môi trường đàn hồi sóng ngang có phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng là u = 5cos (t/0,1 – x/2) mm Trong đóπ

x tính b ng cm, t tính b ng giây V trí c a ph n t sóng M cách g c to đ 3m th iằng ằng ị trí ủa môi trường ần tử của môi trường ử của môi trường ố các ngọn sóng đi ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ởi ờng đàn hồi

đi m t = 2 s làểm O

A uM = 5 mm B uM = 0 mm C uM = 5 cm D uM = 2.5 cm

Câu 12: Đ uần tử của môi trường O c a m t s i dây đàn h i dao đ ng v i phủa môi trường ột môi trường đàn hồi ợng sóng được truyền đi theo ồi ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình uO = 2cos(2 t) cmπ

t o ra m t sóng ngang trên dây có t c đ v = 20 cm/s M t đi m M trên dây cách Oạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ột môi trường đàn hồi ểm O

m t kho ng 2,5 cm dao đ ng v i phột môi trường đàn hồi ảnh của sóng ột môi trường đàn hồi ớn nhất của ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình là

A uM = 2cos(2 t + /2) cm π π B.uM = 2cos(2 t – /4) cm.π π

C.uM = 2cos(2 t + ) cm π π D.uM = 2cos(2 t) cm.π

Câu 13: Phươ là những biến dạng cơ lan truyền trình sóng t i ngu n O là ung ạng cơ lan truyền ồi O = acos(20 t) cm Phπ ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng t iạng cơ lan truyền

đi m M cách O m t đo n OM = 3 cm, bi t t c đ truy n sóng là v = 20 cm/s có d ngểm O ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ến dạng cơ lan truyền ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ạng cơ lan truyền

A uM = acos(20 t) cm π B.uM = acos(20 t – 3 ) cm.π π

C.uM = acos(20 t – /2) cm π π D.uM=acos(20 t–2 /3) cm.π π

Câu 14: M tột môi trường đàn hồi sóng ngang có phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng u = 6cos[π(t – d/5)] mm, trong đó d có2 (t/0,5 – d/50)] cm, v iột môi trường đàn hồi π ớn nhất của

d có đ n v mét, t có đ n v giây T c đ truy n sóng có giá tr làơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ị trí

A v =100 cm/s B.v =10 m/s C.v =10 cm/s D.v =100 m/s.

Câu 15: M tột môi trường đàn hồi sóng ngang có phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng u = 6cos[π(t – d/5)] mm, trong đó d có2 (t/0,5 – d/50)] cm, v iột môi trường đàn hồi π ớn nhất của

d có đ n v mét, t có đ n v giây T c đ truy n sóng có giá tr làơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ơ là những biến dạng cơ lan truyền ị trí ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ị trí

A v =100 cm/s B.v =10 m/s C.v =10 cm/s D.v =100 m/s.

Trang 40

A 8m/s B 4m/s C 16m/s D 2m/s

Câu 19: Sóng truy n t i m t ch t l ng v i bền ạng cơ lan truyền ặt nước, còn ất của ỏi vị trí ớn nhất của ướn nhất củac sóng 0,8cm Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ngột môi trường đàn hồi

t i O có d ng uạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền 0 = 5cos t (mm) Phω ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng t i đi m M cách O m t đo nột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ểm O ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền5,4cm theo hướn nhất củang truy n sóng là ền

A uM = 5cos( t + ω π/2) (mm) B uM = 5cos(πt + 13,5π) (mm)

B uM = 5cos( t – 13,5ω π) (mm) D uM = 5cos(πt + 12,5π) (mm)

Câu 20: M t sóng c h c lan truy n trên m t phột môi trường đàn hồi ơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng v i v n t c 4m/s.ền ớn nhất của ận xét đúng về chuyển ố các ngọn sóng đi

Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng c a m t đi m 0 có d ng : uủa môi trường ột môi trường đàn hồi ểm O ạng cơ lan truyền 0 = 10cos(πt + πx3)cm Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trìnhsóng t i M n m sau 0 và cách 0 m t kho ng 80cm là: ạng cơ lan truyền ằng ột môi trường đàn hồi ảnh của sóng

ucos td cm, trong đó t a đ d tính b ng mét (m), th i gian t tính b ng giây.ọn sóng liên tiếp ột môi trường đàn hồi ằng ờng đàn hồi ằng

T c đ truy n sóng trong môi trố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ền ường đàn hồi.ng là

A.v  m/s.40 B.v  m/s.80 C.v 100 m/s D.v 314 m/s

Câu 22: Phươ là những biến dạng cơ lan truyền trình sóng t i ngu n O có d ng ung ạng cơ lan truyền ồi ạng cơ lan truyền O = 3cos(10 t) cm, t c đ truy nπ ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi ềnsóng là v = 1 m/s thì phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình dao đ ng t i M cách O m t đo n 5 cm có d ngột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền ạng cơ lan truyền

A uM = 3cos(10 t + /2) cm π π B.uM = 3cos(10 t + ) cm.π π

C.uM = 3cos(10 t – /2) cm π π D.uM = 3cos(10 t – ) cm.π π

Câu 23: M tột môi trường đàn hồi sóng c h c lan truy n trên m t phơ là những biến dạng cơ lan truyền ọn sóng liên tiếp ền ột môi trường đàn hồi ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng v i t c đ ền ớn nhất của ố các ngọn sóng đi ột môi trường đàn hồi

v = 40 cm/s Phươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng c a m t đi m O trên phủa môi trường ột môi trường đàn hồi ểm O ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng truy n sóng đó là ền

uO = 2cos( t) cm Phπ ươ là những biến dạng cơ lan truyềnng trình sóng t i đi m M n m trạng cơ lan truyền ểm O ằng ướn nhất củac O và cách O m t đo n10ột môi trường đàn hồi ạng cơ lan truyền

cm là

A uM = 2cos( t – ) cm π π B.uM = 2cos( t) cm.π

C.uM = 2cos( t – 3 /4) cm π π D.uM = 2cos( t + /4) cm.π π

40

Ngày đăng: 24/11/2023, 05:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   9.4a   loa   phát   ra   âm   có   chu   kì   b ng   2,67   ms   ( ằng. - Chuyên đề 2 sóng lớp 11 tài liệu ôn tập cho học sinh chuyên đề on thi đại học tốt nghiệp và ôn thi học sinh giỏi rất hay. Tài liệu cho giáo viên dạy thêm dạy phụ đạo có lời giải chi tiết và các chuẩn kỹ năng
nh 9.4a loa phát ra âm có chu kì b ng 2,67 ms ( ằng (Trang 48)
Câu 12: Hình d ng sóng truy n theo chi u d ạng cơ lan truyền ền ền ươ là những biến dạng cơ lan truyền ng tr c Ox   m t th i đi m có ụng lên môi ởi ột môi trường đàn hồi - Chuyên đề 2 sóng lớp 11 tài liệu ôn tập cho học sinh chuyên đề on thi đại học tốt nghiệp và ôn thi học sinh giỏi rất hay. Tài liệu cho giáo viên dạy thêm dạy phụ đạo có lời giải chi tiết và các chuẩn kỹ năng
u 12: Hình d ng sóng truy n theo chi u d ạng cơ lan truyền ền ền ươ là những biến dạng cơ lan truyền ng tr c Ox m t th i đi m có ụng lên môi ởi ột môi trường đàn hồi (Trang 48)
Hình 9.4b có biên đ  âm l n h n nh ng t n s  không thay đ i; ột môi trường đàn hồi. ớn nhất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền ư ần tử của môi trường - Chuyên đề 2 sóng lớp 11 tài liệu ôn tập cho học sinh chuyên đề on thi đại học tốt nghiệp và ôn thi học sinh giỏi rất hay. Tài liệu cho giáo viên dạy thêm dạy phụ đạo có lời giải chi tiết và các chuẩn kỹ năng
Hình 9.4b có biên đ âm l n h n nh ng t n s không thay đ i; ột môi trường đàn hồi. ớn nhất của ơ là những biến dạng cơ lan truyền ư ần tử của môi trường (Trang 49)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w