HAØM SOÁ y = f(x) PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1 Thành lập phương trình vi phân PTVP là phương trình mà hàm phải tìm nằm dưới dấu đạo hàm hoặc vi phân Khi thành lập ptvp trong các bài toán vật lý ta thườn[.]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
CẤP 1
Trang 2Thành lập phương trình vi phân
PTVP là phương trình mà hàm phải tìm nằm dưới dấu đạo hàm hoặc vi phân
Khi thành lập ptvp trong các bài toán vật lý ta thường
áp dụng phương pháp vi phân (xử lý các đại lượng thay đổi nhỏ) Khi đó tỷ số xấp xỉ giữa các số gia nhỏ
( y/x) được thay bằng tỷ số vi phân (dy/dx)
Một phương pháp khác là sử dụng ý nghĩa vật lý của đạo hàm (tốc độ biến đổi của quá trình)
Trang 3Thành lập phương trình vi phân
Khi thành lập ptvp trong các bài toán hình học ta
thường sử dụng các tính chất của tiếp tuyến, pháp
tuyến hay ý nghĩa của đạo hàm (hệ số góc tiếp tuyến) Một dạng khác là sử dụng tích phân với cận biến thiên (định lý cơ bản của vi tích phân)
Trang 4M x y
Trang 5Bài toán dẫn về phương trình vi phân
không khí là 200C và nhiệt độ ban đầu của vật là
1000C
Quy luật giảm nhiệt sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
Gọi nhiệt độ của vật là hàm số T theo biến thời gian t
PTVP
Trang 6Bài toán dẫn về phương trình vi phân
Tìm một đường cong y=f(x) đi qua điểm (3,2) Biết rằng đoạn chắn của tiếp tuyến (với đường cong tại 1 điểm bất kỳ) trên hai trục tọa độ luôn bị chia đôi bởi tiếp điểm.
x y
Trang 7Tìm pt đường cong đi qua điểm (1, 1) nếu với đoạn
[1, x] bất kỳ, diện tích hình thang cong giới hạn bởi
đường cong này bằng tích 2 lần tọa độ điểm M(x,y)
thuộc đường cong (x>0, y>0)
1
Trang 9BÀI TOÁN DẪN VỀ PTVP
Khi kéo dãn lò xo khỏi vị trí cân bằng, lực phục hồi cho bởi định luật Hooke :
F = − kx
Theo định luật 2 của Newton: ma = = − F kx
2 2
Trang 10MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
1 PTVP là phương trình mà hàm phải tìm nằm dưới dấu đạo hàm hoặc vi phân.
2 Cấp của ptvp là cấp cao nhất của đạo hàm của
ẩn hàm.
3 Nếu ẩn hàm là hàm 1 biến PTVP thường Nếu ẩn hàm là hàm nhiều biến PTVP đạo hàm riêng.
4 Hệ PTVP là hệ gồm nhiều PTVP và nhiều ẩn hàm.
Trang 11NGHIỆM CỦA PTVP
Xét ptvp thường cấp n: F(x,y,y’,…,y(n)) = 0 (1)
1 Hàm số y = (x,c1,…,cn) thỏa mãn (1) với ci là
các hằng số gọi là nghiệm tổng quát của (1).
Nếu cho ci các giá trị cụ thể ta được nghiệm
riêng của (1).
2 Hàm (x,c1,…,cn, y) = 0 thỏa mãn (1) gọi là tích phân tổng quát của (1) (y được tìm ở dạng ẩn)
Nếu cho ci các giá trị cụ thể ta đươc tích phân
riêng của (1).
Trang 12NGHIỆM CỦA PTVP
3 Đồ thị của hàm nghiệm gọi là đường cong tích phân.
Trang 13Bài toán Cauchy cho ptvp cấp 1
Trang 15PHƯƠNG TRÌNH TÁCH BIẾN
Phương trình có thể tách y và x về 2 vế khác nhau gọi là phương trình tách biến.
Phương pháp giải: tích phân 2 vế
Trang 172 y 0: chia 2 vế cho xy (không xét TH x = 0)
y = 0 là trường hợp C = 0 trong nghiệm tổng quát.
xy = y
Trang 19y
Ce y
Trang 20Bài tập
An gửi 400 USD trong 1 tài khoản tiết kiệm trả lãi kép theo
tỷ lệ 3%/năm Cô cũng sắp xếp để gửi tự động 10USD vào tài khoản mỗi tuần
Giả sử tiền gửi hàng tuần gần bằng tiền gửi liên tục để
chúng ta có thể ước tính hợp lý số dư bằng cách sử dụng
ptvp Hãy ước tính số dư của An sau 4 năm bằng cách giải quyết bài toán giá trị ban đầu so với số dư theo thời gian t
Trang 22Bài tập
Vận tốc nguội lạnh của 1 vật trong không khí tỷ lệ với hiệu giữa nhiệt độ vật thể và nhiệt độ không khí Hãy tìm quy luật nguội lạnh của vật nếu nhiệt độ không khí là 20 độ C
và sau 20 phút thì nhiệt độ vật giảm từ 100 độ C xuống 60
độ C Hỏi sau bao lâu nhiệt độ vật giảm tới 30 độ C
Trang 23ln 220
Trang 30Đặt: = + u 4 y
Trang 31Ví dụ
u y x = −
3 1 ' 1
2
u u
Đặt ẩn hàm mới:
Pt trở thành:
3 3 1 /
Trang 36Ví dụ
Tìm một đường cong đi qua điểm (1,0), biết rằng độ dài của đoạn thẳng trên trục tung bị cắt bởi tiếp tuyến bằng khoảng cách từ gốc tọa độ đến tiếp điểm
x
y
A B
M
Trang 37PT ĐƯA VỀ ĐẲNG CẤP
0 0
Trang 38Ví dụ
(2 x − 4 y + + 6) y x '( + − = y 3) 0
2 4 6 '
Trang 392 4 '
1
Y X Y
Y X
Trang 403 2
ln( U 1) ln U 2 ln | X | c
3 2
( 2)
( 1)
X U
Trang 41Ví dụ
y − + x y − + − = x y
3 '
Trang 421 '
1
Y X Y
Y X
Trang 431/2 2
1
ln 2 1 ln | | 2
Trang 45Ví dụ (3 x + 2 ) y dx + (2 x − 9 ) y dy = 0
Trang 50Tích phân tổng quát: U(x,y) = C, với
( 0) ( , )
Trang 51Cấu trúc nghiệm tổng quát của (1):
• y0 là nghiệm tổng quát của (2)
• yr là 1 nghiệm riêng của (1)
0 r
y = y + y
Trang 52Bước 1: tìm y0.
( ) 0
p x dx
y’ + p(x) y = 0
(dạng tách biến)
Trang 54Công thức nghiệm ptvp tuyến tính cấp 1
Trang 56Lưu ý: y’ =1/x’ (đạo hàm hàm ngược)
Trang 58Bài tập thêm: Giải phương trình vi phân:
Trang 59Ví dụ
Cường độ dòng điện trong mạch có cuộn cảm với từ
dung L (Henry), điện trở R (Ohm), hiệu điện thế V (volt) thỏa mãn phương trình
dI
dt + =
Trang 61t t y
Trang 62100 2
y y
1 2(100 2 )
5(100 2 )
Trang 635/2 3/2
1 2(100 2 )
5(100 2 )
1 2(100 2 )
400005
(100 2 )
t y
t
Trang 69+
Trang 71kt C y
Bài 1 : Trong 1 cộng đồng dân cư có n người, khi dịch cúm xuất hiện, tốc
độ lây lan bệnh( tốc độ biến động số người mắc bệnh theo số ngày) tỷ lệ thuận với số người nhiễm bệnh và số người chưa nhiễm bệnh Gỉa sử
cộng đồng có 2000 người và ban đầu có 1 người nhiễm bệnh Sau 20
ngày, số người nhiễm bệnh là 15, hãy xác định số người nhiễm bệnh sau
Trang 720 0
'( ) ( )
( ) (0)
Bài 2 : Bài toán dân số:
a/ Mô hình tăng trưởng tự nhiên: P’(t)=kP(t)
Một thành phố có 226 ngàn dân vào năm 1996 Tốc độ tăng dân số tự nhiên là 0.08%/ năm Tìm ptvp mô tả dân số của thành phố này Hãy cho biết sau bao lâu thì dân số đạt 228 ngàn dân?
Trang 73( ) '( ) 1 P t
Trang 74200 ln
Bài 3 : Số lượng muỗi trong 1 khu vực gia tăng theo mô hình tăng
trưởng Gompertz Theo mô hình này, nếu P(t) là số lượng muỗi ở thời điểm t (tuần) thì tốc độ thay đổi của P luôn tỉ lệ với hàm
Tại thời điểm ban đầu t=0 người ta quan sát thấy có khoảng 400 con muỗi trong khu vực Sau 3 tuần, số lượng muỗi xấp xỉ 1000 con Hãy ước tính số lượng muỗi trong khu vực sau 5 tuần.
ln(ln 5)
k P
Trang 75Bài 4: Trong 1 phân xưởng có thể tích , không khí chứa
0.12% Quạt thông gió đưa không khí sạch với 0.04%
Với tốc độ phút, không khí trong phòng được trộn đều và được hút ra với cùng tốc độ Tìm số % còn lại trong phòng sau
10 phút quạt thông gió làm việc
Trang 764.324.32 54
Trang 79: ' 10.000
10000
10000 10000
Trang 80k C
Trang 810( / )
in
v = ml s
( ) 4000
y t
r =
( ) ( / ) 400
Trang 82dt y
y t C t
Trang 856)(x + 6x y + y dx) + 4xy x( + y dy) = 0
Trang 87