Tổ chức quản lý chất l−ợng thi công xây dựng công trình Quản lý chất l−ợng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất trình bao gồm các hoạt động quản lý chất iá á
Trang 1Ả Ý Ấ Ủ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CỦA
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Trang 2Phần 1
TỔNG QUAN CÁC QUY ĐỊNH
VỀ QUẢN Lí CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
VỀ QUẢN Lí CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG
Khai niệm chất lượng và thực trạng công tác QLCL.
Q C
Trang 3Điều 18 Tổ chức quản lý chất l−ợng thi công
xây dựng công trình
Quản lý chất l−ợng thi công xây dựng công
trình bao gồm các hoạt động quản lý chất
trình bao gồm các hoạt động quản lý chất
iá át thi ô â dự ô t ì h μ
giám sát thi công xây dựng công trình vμ
đầu t−; giám sát tác giả của nhμ thầu thiết
kế xây dựng công trình y ự g g
Trang 4Điều 4 Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng (LXD)
1 Bảo đảm xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế; bảo
đảm mỹ quan công trình bảo vệ môi trường vμ cảnh quan
đảm mỹ quan công trình, bảo vệ môi trường vμ cảnh quan chung; phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm văn hóa, xã hội của từng địa phương; kết hợp phát triển kinh tế - xã
xã hội của từng địa phương; kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng, an ninh;
2 Tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng; q y y ự g, y ự g;
3 Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toμn công trình, tính mạng con người vμ tμi sản, phòng, chống cháy, nổ, vệ sinh môi trường;
4 Bảo đảm xây dựng đồng bộ trong từng công trình, đồng bộ
Trang 5Người thực hiện việc giám sát thi công xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc, loại, cấp công trình.
Trang 6Điều 87 của Luật Xây Dựng chỉ rõ về việc giám sát thi
Điều 87 của Luật Xây Dựng chỉ rõ về việc giám sát thi công xây dựng công trình như sau :
Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công
hải đ th hiệ hế độ iá át
phải được thực hiện chế độ giám sát.
Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải
được thực hiện để theo dõi kiểm tra về chất lượng
được thực hiện để theo dõi, kiểm tra về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toμn lao động vμ vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình.
Chủ đầu tư xây dựng công trình phải thuê tư vấn
giám sát hoặc tự thực hiện khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng Người
Trang 7Cò t i ®iÒ 88 ñ l Ët μ hØ â Ò ª
Còng t¹i ®iÒu 88 cña luËt nμy chØ râ vÒ yªu cÇu cña viÖc gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng
c«ng tr×nh lμ:
Thùc hiÖn ngay tõ khi khëi c«ng x©y dùng
Thùc hiÖn ngay tõ khi khëi c«ng x©y dùng
c«ng tr×nh;
Th−êng xuyªn liªn tôc trong qu¸ tr×nh thi
Th−êng xuyªn, liªn tôc trong qu¸ tr×nh thi
c«ng x©y dùng;
C¨ ø μ thiÕt kÕ ® d Öt h È tiª
C¨n cø vμo thiÕt kÕ ®−îc duyÖt , quy chuÈn, tiªu chuÈn x©y dùng ®−îc ¸p dông
Trang 8Những vấn đề quản lý chất
những nhu cầu đã nêu ra hoặc nhu
cầu tiềm ẩn
Trang 9Chất lượng CTXD được tạo ợ g ợ ạ
nên bởi các yếu tố: tính năng,
Trang 10Ch t l−ợng công trình xây dựng
L μ những yêu cầu về an toμn, bền
vững, kỹ thuật vμ mỹ thuật của công g, ỹ ậ ỹ ậ g trình phù hợp với Quy chuẩn vμ tiêu
chuẩn xây dựng các quy định trong
chuẩn xây dựng, các quy định trong
văn bản quy phạm pháp luật có liên
quan vμ hợp đồng giao nhận thầu xây quan vμ hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.
Trang 11Vấn đề chất lượng theo
ờ
ợ thời gian ề
Tiền sử
Công nghiệp hoá
Kinh tế thi trường
Trang 12Cơ quan quản lý nhà nước về
xây dựng
1 Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về xây dựng trong phạm vi cả nước
xây dựng trong phạm vi cả nước.
2 Bộ xây dựng chịu trách nhiệm trước
nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp
với Bộ Xây dựng để thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng.
4 Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm
thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng
ấ
trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ.
Trang 13Thanh tra xây dựng có các
nhiệm vụ
1 Th h t iệ th hiệ há l ật ề
1 Thanh tra việc thực hiện pháp luật về xây dựng;
2 Phát hiện, ngăn chặn và xử lý theo
thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan q y ặ g ị q
nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi
phạm pháp luật về xây dựng;
p ạ p áp uật ề ây dự g;
3 Xác minh, kiến nghị cơ quan nhà nước
có thẩm quyền giải quyết khiếu nại tố
có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về xây dựng.
Trang 14Điều kiện để đạt được
ấ
chất lượng
* Chất lượng cho những người có liên
quan
* Chất lượng của những phương pháp vμ cách thực hiện ự ệ
* Chất lượng của vật liệu vμ sản phẩm
mua
Chất lượng của thiết bị sử dụng (phần
xây dựng) Be ton g 1 , dat da 3 , 4 , 2
* Chất lượng của môi trường lμm việc
Trang 15Kinh nghiÖm qu¶n lý chÊt l−îng c«ng tr×nh x©y dùng
Trang 16Quản lý chất lượng công trình
xây dựng ở Mỹ
a) Quản lý nhμ nước của Mỹ về CLCTXD
Ba cấp Liên bang, Bang vμ chính quyền cấp cơ sở
Cấp liên bang được thực hiện quản lý qua Quốc hội
Chính quyền bang có quyền phát ngôn về chất lượng
Chính quyền địa phương người thực hiện trực tiếp quản lý chất lượng vμ thμnh lập ácc cơ quan:
Văn phòng Cục
Trung tâm xin phép vμ cho phép
Ban thẩm tra kế hoạch (hạt nhân trong QLCL)
Ban kiểm tra (Lực lượng chủ yếu của Cục)
Trang 17b) BiÖn ph¸p qu¶n lý chÊt l−îng ë
Trang 18Qu¶n lý chÊt l−îng cña céng
Trang 19Quan ®iÓm qu¶n lý chÊt l−îng
3 TiÖn nghi cho ng−êi sö dông.
• Giai ®o¹n cÇn kiÓm tra (chuẩn
• Giai ®o¹n cÇn kiÓm tra (chuẩn
bị va thực thi)
1 Phª duyÖt thiÕt kÕ: chÊt l−îng thiÕt kÕ
1 Phª duyÖt thiÕt kÕ: chÊt l−îng thiÕt kÕ
2 Thi c«ng: BiÖn ph¸p thi c«ng, thiÕt bÞ thi
« μ ¸ h tæ hø thi « c«ng vμ c¸ch tæ chøc thi c«ng
Trang 21QLCLCTXD ở Trung Quốc
Chúng ta cần phải học cách sử dụng phương Chúng ta cần phải học cách sử dụng phương
pháp kinh tế để quản lý kinh tế
a) Pháp Quy hoá vị trí của QLCLCTXD :
Ngμy 1 tháng 11 năm 1997 " Luật Xây dựng"
đã được hội nghị lần thứ 28 Uỷ ban
đã được hội nghị lần thứ 28 - Uỷ ban
thường vụ Quốc hội khoá 8 thông qua, ban hμnh ngμy 3/11/1997
b) Thực hiện chế độ giám sát quản lý xây dựng công
trình một cách toμn diện:
1 Chương trình đμo tạo kỹ sư tư vấn giám sát
quản lý được coi lμ nhiệm vụ cấp bách
2 Chính quyền thẩm tra chặt chẽ tư chất
của đơn vị tư vấn giám sát, tập trung đμo tạo nâng cao trình độ của các nhân viên
tạo nâng cao trình độ của các nhân viên giám sát quản lý
Trang 223 Họ muốn được tuyển chọn phải qua các khoá học
vμ thi để được cấp thẻ vμ sau 3 năm lại sát hạch
4 Các trường hợp thi không được có thể được thi lại
sau 3 tháng Nếu bị trượt tiếp, buộc phải chuyển công tác .
công tác .
Trang 24Công cuộc mở cửa vμ những đổi mới trong lĩnh vực QLCLCTXD
ổ
• Sự nghiệp đổi mới đã tạo nên những thay
đổi sâu sắc trong lĩnh vực quản lý đầu t− vμ g ự q ý xây dựng Thể hiện:
a/ Sự đổi mới trong hệ thống văn bản
a/ Sự đổi mới trong hệ thống văn bản
pháp lý về quản lý xây dựng
ổ b/ Đổi mới nhận thức về quản lý CLCTXD
Trang 25Quản lý nhμ nước về chất lượng CTXD
Nhu
ầ
Thoả mãn nhu cầu
của
khách
hμng
nhu cầu khách hμng Quá trình tạo ra sản phẩm
Quá trình hỗ trợ để tạo ra sản phẩm có chất lượng
Trang 26Hệ thống quản lý chất lượng xây
dựng
Luật xây dựng
Các quyêt định, nghị định, quy
chế cụ thể hóa các vấn đề về
Quy chuẩn KT xây dựng
-Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu.
Tiêu chuẩn nước ngoμi của vn
(tcvn, tcxd,
tcn- Quy chuan)
được qcxd
nước ngoμi
được bộ xây dựng chấp thuận
được qcxd chấp thuận
Trang 27Thực hiện việc xã hội hoá công tác giám sát chất l−ợng công trình xây
giám sát chất l−ợng công trình xây
dựng ự g
Nội dung XHH công tác giám sát gồm 2
Nội dung XHH công tác giám sát gồm 2
phần : xa hoi hoa giam sat.doc
1) Phần giám sát kỹ thuật về CLCTXD do các pháp nhân có năng lực chuyên môn hoạt
động chuyên nghiệp thực hiện;
2 ) Phần giám sát của xã hội về các hμnh vi
2.) Phần giám sát của xã hội về các hμnh vi
liên quan tới CLCTXD
Trang 283 Kh¶ n¨ng giao tiÕp, thuyÕt phôc vμ thóc ®Èy
3 Kh¶ n¨ng giao tiÕp, thuyÕt phôc vμ thóc ®Èy
Trang 29Các Nguyên tắc công tác giám sát thi
công xây lắp (6)
1 Chấp hμnh đúng đắn quy định quy phạm tiêu
1 Chấp hμnh đúng đắn quy định, quy phạm, tiêu
chuẩn, pháp luật xây dựng của Nhμ nước vμ
chính quyền địa phương Tôn trọng pháp luật,
thầu, đơn vị chế tạo thiết bị vμ cung cấp vật tư,
cũng không được cùng kinh doanh với những đơn
vị nμy ị μy
3 Người phụ trách đơn vị giám sát vμ kỹ sư giám sát
đều phải lμm việc giám sát của đơn vị mình,
không được lμm việc ở cơ quan quản lý nhμ
không được lμm việc ở cơ quan quản lý nhμ
nước nguoi cong nhan.doc Các đơn vị thiết kế vμ thi công, đơn vị chế tạo thiết bị vμ cung cấp vật tư của công trình đều chịu sự giám sát
Trang 304 Đảm nhiệm công việc giám sát được uỷ ệ g ệ g ợ ỷ
thác một cách độc lập, không được
chuyển nhượng, cũng không cho phép
những đơn vị khác giả mượn danh nghĩa
những đơn vị khác giả mượn danh nghĩa
đơn vị giám sát lμm công việc giám sát
Không lμm việc vượt quá quyền hạn mμ
6 Vì giám sát thiếu sót mμ tạo nên sự cố
6 Vì giám sát thiếu sót mμ tạo nên sự cố,
theo quy đinh của hợp đồng, phải chịu môt phần trách nhiệm kinh tế Đồng thời xử lý
phạt tiền, cảnh cáo, kỷ luật, cho đến tước
bỏ chứng chỉ kỹ sư giám sát đối với đương sự
sự.
Trang 31• Phần 2
• QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
Trang 322 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XDCT VÀ TRÌNH TỰ TRIỂN KHAI THỰC HiỆN
2.1 Dự án đầu tư XDCT là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công trình xây dựng nhằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
dựng nhằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định.
2.2 Các dự án XD được triển khai theo trình tự sau :
( vẽ hình mô tả các giai đoạn và nội dung chính)
2.2.1 Chuẩn bị đầu tư.
1) Xác định chủ đầu tư dự án (Điều 3 NĐ 12/2009/NĐ-CP )
1) Xác định chủ đầu tư dự án (Điều 3, NĐ 12/2009/NĐ-CP )
2) CĐT tổ chức KSXD phục vụ cho việc tìm kiếm địa điểm XD và thi
tuyển kiến trúc để làm rõ về điều kiện để triển khai như: có quyền sử dụng đất, được phép của chính quyền sở tại nơi dự kiến XDCT
3) Trình xin phê duyệt chủ trương đầu tư
- Đối với DA quan trọng quốc gia:
Trang 33- Đối với các dự án nhóm A,B,C:
+ Lập tờ trình đề nghị phê duyệt chủ trương ĐT kèm theo thuyết minh ập g ị p yệ g y làm rõ các nội dung:
Tên DA, sự cần thiết ĐT, tên CĐT, địa điểm XDCT (th/minh sơ bộ hiện trạng khu đất), sự phù hợp với quy hoạch (QH ngành, QHXD),
Mục tiêu ĐT, quy mô ĐT dự kiến, hình thức ĐT, dự kiến TMĐT và
nguồn vốn (trong đó có ước CP bồi thường GPMB, ph/án tái định cư nếu có, CP lập, th/định DA),
D kiế thời i th hiệ DA ội d ô tá h ẩ bị ĐT ki h
Dự kiến thời gian thực hiện DA, nội dung công tác chuẩn bị ĐT, kinh phí, nguồn vốn và dự kiến thời gian hoàn thành công tác CBĐT.
+ Trình người quyết định ĐT thông qua chủ trương ĐT;
4) Tổ chức thi tuyển kiến trúc (đối với CT được người QĐĐTquyết
định): lập nhiệm vụ thiết kế thi tuyển và chọn ph/án được chọn để
Trang 349) Trình Người QĐ ĐT để thẩm định, phê duyệt BCKT-KTXD, DADTXD; 10) Thành lập Ban QLDA hoặc thuê TVQLDA tùy theo hình thức QLDA
(được Người quyết định nêu tại QĐ ĐT hoặc quyết định phê duyệt
(được Người quyết định nêu tại QĐ ĐT hoặc quyết định phê duyệt BCKT-KTXD);
2.2.2 Đăng ký đầu tư hoặc xin Chứng nhận đầu tư;
2 2 3 Thực hiện đầu tư xây dựng
1) Xin giao đất hoặc thuê đất;
2) Xin Giấy phép xây dựng;
3) Thực hiện việc đền bù GPMB kế hoạch tái ĐC và phục hồi (cho DA
có các yêu cầu), chuẩn bị MBXD (nếu có);
4)Lựa chọn nhà thầu lập thiết kế các bước tiếp theo
5) Về khảo sát:
5) Về khảo sát:
- Giám sát và ngh/thu công tác KSXD;
- Ngh/thu báo cáo kết quả KSXD;
6) Lập thiết kế các bước tiếp theo (thiết kế kỹ thuật, TK BCTC);
7) Chọn NT thẩm tra th/kế đ/với nội dung mà CĐT không th/định được; 8) Thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế.
9) Ngh/thu th/minh TK, các BVTK liên quan và quy trình bảo trì CT do nhà thầu thiết kế lập;
Trang 3510) Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng;
11) Lựa chọn TVGS, TV chứng nhận CL CTXD quy định tại Điều 28 của NĐ 209/2004/NĐ-CP;
12) K/tra các điều kiện khởi công CTXD ( Điều 72, LXD);
13) K/tra năng lực tv.
14) K/tra và GSCL vật tư, VL, TBLĐ do các NT tham gia
XDCT cung cấp theo yêu cầu của thiết kế;
15) K/tra, giám sát, nghiệm thu trong quá trình TCXD;
16) Tổ chức thực hiện quy định về chứng nhận đủ ĐKAT
PCCC; đăng ký và kiểm định trước khi đưa vào SD các
loại máy, TB và VT có y/c nghiêm ngặt về ATLĐ; lập, đăng
ký và xác nhận bản cam kết BVMT; kiểm tra, chứng nhận
ký và xác nhận bản cam kết BVMT; kiểm tra, chứng nhận bảo đảm về CLXD đập và các q/định về ch/nhận ĐĐKAT
theo yêu cầu tương ứng của Bộ, Ngành khác.
17) Nghiệm thu công trình hoàn thành;
Trang 362.2.4 Kết thúc DA ĐT đưa vào khai thác sử dụng.
a) Thanh toán và quyết toán với nhà thầu TCXD;
b) Quyết toán vốn ĐTXD ;
c) Bàn giao công trình;
d) Nhà thầ TCXD th hiệ bả hà h CTXD th đị h
d) Nhà thầu TCXD thực hiện bảo hành CTXD theo quy định;
đ) Thực hiện bảo trì CTXD theo quy định;
e) Đánh giá hiệu quả: Sau khi DA hoàn thành đi vào hoạt động phải tiế hà h điề t à đá h iá hiệ ả ủ DA ề
tiến hành điều tra và đánh giá hiệu quả của DA về:
- Quá trình thực hiện DA
- Quá trình vận hành DA.
- Những ảnh hưởng tr/tiếp, g/tiếp đối với m/tiêu phát triển của DA.
3 NHỮNG YÊU CẦU VÀ NHỮNG ĐẶC ĐiỂM CẦN NẮM VỮNG Ặ
TRONG QLDAXD
Điều 45 LXD chỉ ra nội dung quản lý DAXD bao gồm:
- Quản lý chất lượng, Quản lý chất lượng,
Trang 37QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XD, THIẾT KẾ XD VÀ THI CÔNG XD (3 nội dung)
1 Quản lý chất lượng cong tac khảo sat XD ý ợ g g
1.1 Những yêu cầu chung về khảo sát xây dựng
a Mục đích và yêu cầu của công tác KSXD
Mục đích: mục đích của công tác khảo sát là thu thập các số liệu về tự
- Mục đích: mục đích của công tác khảo sát là thu thập các số liệu về tự
nhiên của địa điểm XDCT để cung cấp cho các nhà thiết kế làm căn cứ thiết
ảnh hưởng về khí tượng, thủy văn,
- Yêu cầu về khảo sát thu thập số liệu
Số liệu khảo sát phải đầy đủ theo nhiệm vụ KS đã được duyệt và phải
đả bả độ hí h á ứ độ i ậ
đảm bảo độ chính xác, mức độ tin cậy cao.
b Căn cứ lập kế hoạch và nhiệm vụ khảo sát
- Căn cứ vào loại công trình, cấp công trình, giai đoạn thiết kế ạ g p g g ạ
- Căn cứ vào đặc điểm tự nhiên của địa điểm XDCT
- Căn cứ vào các tiêu chuẩn kỹ thuật XD
Trang 38c Các loại số liệu chính cần thu thập
- Địa hình khu đất xây dựng ị y ự g
- Địa chất và địa chất công trình nơi đặt công trình
- Thủy văn và địa chất thủy văn của khu vực xây dựng CT
- Số liệu về khí tượng tại khu vực có ảnh hưởng đến chất lượng
công trình
- Tình trạng xảy ra động đất tại khu vực xây dựng Tình trạng xảy ra động đất tại khu vực xây dựng
d Yêu cầu QLCL công tác khảo sát xây dựng
Căn cứ tính chất công trình, quy mô ĐTCX, mức độ phức tạp của
công trình, đặc điểm và điều kiện tự nhiên của địa điểm xây dựng, cần thực hiện tốt các yêu cầu sau đây:
1) Tuyển chọn NTKS có năng lực tương xứng với đặc điểm CTXD, thể
1) Tuyển chọn NTKS có năng lực tương xứng với đặc điểm CTXD, thể hiện ở các mặt:
+ Năng lực và kinh nghiệm quản lý tương xứng
+ chất lượng nguồn nhân lực tương xứng
+ Có đủ máy móc thiết bị cần thiết thực hiện công việc khảo sát
+ Có đủ điều kiện thí nghiệm phân tích đánh giá chính xác các số + Có đủ điều kiện thí nghiệm, phân tích, đánh giá chính xác các số liệu và kết quả khảo sát
Trang 392) Hợp đồng khảo sát phải làm rõ yêu cầu đầy đủ về các số liệu và
độ chính xác của các số liệu bên B cung cấp
3) Công tác khảo sát phải được giám sát thực hiện; kết quả KS phải được kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu đúng quy định.
1.2 Trách nhiệm của CĐT về QLCL công tác KSXD
Để QLCL KSXD cần phải thực hiện các việc sau đây:
1.2.1.1 Chủ đầu tư phải phê duyệt nhiệm vụ KSXD
1 2.1.2 Chủ đầu tư phải phê duyệt phương án kỹ thuật
KSXD do nhà thầu KS lập kể cả khi phải bổ sung nhiệm
khả át
vụ khảo sát
1 2.1.3 Chủ đầu tư phải thực hiện giám sát khảo sát XD
1 2 1 4 Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu khảo sát phải tự giám
1.2.1.4 Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu khảo sát phải tự giám sát KSXD
1.2.1.5 Chủ đầu tư phải nghiệm thu kết quả KSXD
( Chi tiết phần sau)
Trang 402 1 1 Chủ đầu tư phải phê duyệt nhiệm vụ KSXD
kể cả trong trường hợp KS bổ sung theo đề nghị của các nhà thầu TK KSXD TCXD và chịu trách
của các nhà thầu TK, KSXD, TCXD và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình:
a) Nhiệm vụ KSXD do tổ chức tư vấn TK hoặc
vụ KS được lập riêng cho lựa chọn địa điểm hoặc
vụ KS được lập riêng cho lựa chọn địa điểm hoặc cho thiết kế XDCT.
b) Nhiệm vụ KSXD phải phù hợp với yêu cầu
b) Nhiệm vụ KSXD phải phù hợp với yêu cầu
từng loại công việc KS, từng bước TK, bao gồm
các nội dung: mục đích KS ;phạm vi KS; phương
các nội dung: mục đích KS ;phạm vi KS; phương pháp KS; khối lượng các loại công tác KS dự kiến; tiêu chuẩn KS được áp dụng và thời gian thực
tiêu chuẩn KS được áp dụng và thời gian thực
hiện khảo sát.