1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG QUAN CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN Lí CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

90 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Các Quy Định Về Quản Lí Chất Lượng Dự Án Đầu Tư Xây Dựng
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 657,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức quản lý chất l−ợng thi công xây dựng công trình Quản lý chất l−ợng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất trình bao gồm các hoạt động quản lý chất iá á

Trang 1

Ả Ý Ấ Ủ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CỦA

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Trang 2

Phần 1

TỔNG QUAN CÁC QUY ĐỊNH

VỀ QUẢN Lí CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

VỀ QUẢN Lí CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG

Khai niệm chất lượng và thực trạng công tác QLCL.

Q C

Trang 3

Điều 18 Tổ chức quản lý chất l−ợng thi công

xây dựng công trình

Quản lý chất l−ợng thi công xây dựng công

trình bao gồm các hoạt động quản lý chất

trình bao gồm các hoạt động quản lý chất

iá át thi ô â dự ô t ì h μ

giám sát thi công xây dựng công trình vμ

đầu t−; giám sát tác giả của nhμ thầu thiết

kế xây dựng công trình y ự g g

Trang 4

Điều 4 Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng (LXD)

1 Bảo đảm xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế; bảo

đảm mỹ quan công trình bảo vệ môi trường vμ cảnh quan

đảm mỹ quan công trình, bảo vệ môi trường vμ cảnh quan chung; phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm văn hóa, xã hội của từng địa phương; kết hợp phát triển kinh tế - xã

xã hội của từng địa phương; kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng, an ninh;

2 Tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng; q y y ự g, y ự g;

3 Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toμn công trình, tính mạng con người vμ tμi sản, phòng, chống cháy, nổ, vệ sinh môi trường;

4 Bảo đảm xây dựng đồng bộ trong từng công trình, đồng bộ

Trang 5

Người thực hiện việc giám sát thi công xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc, loại, cấp công trình.

Trang 6

Điều 87 của Luật Xây Dựng chỉ rõ về việc giám sát thi

Điều 87 của Luật Xây Dựng chỉ rõ về việc giám sát thi công xây dựng công trình như sau :

Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công

hải đ th hiệ hế độ iá át

phải được thực hiện chế độ giám sát.

Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải

được thực hiện để theo dõi kiểm tra về chất lượng

được thực hiện để theo dõi, kiểm tra về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toμn lao động vμ vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình.

Chủ đầu tư xây dựng công trình phải thuê tư vấn

giám sát hoặc tự thực hiện khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng Người

Trang 7

Cò t i ®iÒ 88 ñ l Ët μ hØ â Ò ª

Còng t¹i ®iÒu 88 cña luËt nμy chØ râ vÒ yªu cÇu cña viÖc gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng

c«ng tr×nh lμ:

Thùc hiÖn ngay tõ khi khëi c«ng x©y dùng

Thùc hiÖn ngay tõ khi khëi c«ng x©y dùng

c«ng tr×nh;

Th−êng xuyªn liªn tôc trong qu¸ tr×nh thi

Th−êng xuyªn, liªn tôc trong qu¸ tr×nh thi

c«ng x©y dùng;

C¨ ø μ thiÕt kÕ ® d Öt h È tiª

C¨n cø vμo thiÕt kÕ ®−îc duyÖt , quy chuÈn, tiªu chuÈn x©y dùng ®−îc ¸p dông

Trang 8

Những vấn đề quản lý chất

những nhu cầu đã nêu ra hoặc nhu

cầu tiềm ẩn

Trang 9

Chất lượng CTXD được tạo ợ g ợ ạ

nên bởi các yếu tố: tính năng,

Trang 10

Ch t l−ợng công trình xây dựng

L μ những yêu cầu về an toμn, bền

vững, kỹ thuật vμ mỹ thuật của công g, ỹ ậ ỹ ậ g trình phù hợp với Quy chuẩn vμ tiêu

chuẩn xây dựng các quy định trong

chuẩn xây dựng, các quy định trong

văn bản quy phạm pháp luật có liên

quan vμ hợp đồng giao nhận thầu xây quan vμ hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.

Trang 11

Vấn đề chất lượng theo

ợ thời gian ề

Tiền sử

Công nghiệp hoá

Kinh tế thi trường

Trang 12

Cơ quan quản lý nhà nước về

xây dựng

1 Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về xây dựng trong phạm vi cả nước

xây dựng trong phạm vi cả nước.

2 Bộ xây dựng chịu trách nhiệm trước

nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp

với Bộ Xây dựng để thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng.

4 Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm

thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng

trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ.

Trang 13

Thanh tra xây dựng có các

nhiệm vụ

1 Th h t iệ th hiệ há l ật ề

1 Thanh tra việc thực hiện pháp luật về xây dựng;

2 Phát hiện, ngăn chặn và xử lý theo

thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan q y ặ g ị q

nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi

phạm pháp luật về xây dựng;

p ạ p áp uật ề ây dự g;

3 Xác minh, kiến nghị cơ quan nhà nước

có thẩm quyền giải quyết khiếu nại tố

có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về xây dựng.

Trang 14

Điều kiện để đạt được

chất lượng

* Chất lượng cho những người có liên

quan

* Chất lượng của những phương pháp vμ cách thực hiện ự ệ

* Chất lượng của vật liệu vμ sản phẩm

mua

Chất lượng của thiết bị sử dụng (phần

xây dựng) Be ton g 1 , dat da 3 , 4 , 2

* Chất lượng của môi trường lμm việc

Trang 15

Kinh nghiÖm qu¶n lý chÊt l−îng c«ng tr×nh x©y dùng

Trang 16

Quản lý chất lượng công trình

xây dựng ở Mỹ

a) Quản lý nhμ nước của Mỹ về CLCTXD

Ba cấp Liên bang, Bang vμ chính quyền cấp cơ sở

Cấp liên bang được thực hiện quản lý qua Quốc hội

Chính quyền bang có quyền phát ngôn về chất lượng

Chính quyền địa phương người thực hiện trực tiếp quản lý chất lượng vμ thμnh lập ácc cơ quan:

Văn phòng Cục

Trung tâm xin phép vμ cho phép

Ban thẩm tra kế hoạch (hạt nhân trong QLCL)

Ban kiểm tra (Lực lượng chủ yếu của Cục)

Trang 17

b) BiÖn ph¸p qu¶n lý chÊt l−îng ë

Trang 18

Qu¶n lý chÊt l−îng cña céng

Trang 19

Quan ®iÓm qu¶n lý chÊt l−îng

3 TiÖn nghi cho ng−êi sö dông.

• Giai ®o¹n cÇn kiÓm tra (chuẩn

• Giai ®o¹n cÇn kiÓm tra (chuẩn

bị va thực thi)

1 Phª duyÖt thiÕt kÕ: chÊt l−îng thiÕt kÕ

1 Phª duyÖt thiÕt kÕ: chÊt l−îng thiÕt kÕ

2 Thi c«ng: BiÖn ph¸p thi c«ng, thiÕt bÞ thi

« μ ¸ h tæ hø thi « c«ng vμ c¸ch tæ chøc thi c«ng

Trang 21

QLCLCTXD ở Trung Quốc

Chúng ta cần phải học cách sử dụng phương Chúng ta cần phải học cách sử dụng phương

pháp kinh tế để quản lý kinh tế

a) Pháp Quy hoá vị trí của QLCLCTXD :

Ngμy 1 tháng 11 năm 1997 " Luật Xây dựng"

đã được hội nghị lần thứ 28 Uỷ ban

đã được hội nghị lần thứ 28 - Uỷ ban

thường vụ Quốc hội khoá 8 thông qua, ban hμnh ngμy 3/11/1997

b) Thực hiện chế độ giám sát quản lý xây dựng công

trình một cách toμn diện:

1 Chương trình đμo tạo kỹ sư tư vấn giám sát

quản lý được coi lμ nhiệm vụ cấp bách

2 Chính quyền thẩm tra chặt chẽ tư chất

của đơn vị tư vấn giám sát, tập trung đμo tạo nâng cao trình độ của các nhân viên

tạo nâng cao trình độ của các nhân viên giám sát quản lý

Trang 22

3 Họ muốn được tuyển chọn phải qua các khoá học

vμ thi để được cấp thẻ vμ sau 3 năm lại sát hạch

4 Các trường hợp thi không được có thể được thi lại

sau 3 tháng Nếu bị trượt tiếp, buộc phải chuyển công tác .

công tác .

Trang 24

Công cuộc mở cửa vμ những đổi mới trong lĩnh vực QLCLCTXD

Sự nghiệp đổi mới đã tạo nên những thay

đổi sâu sắc trong lĩnh vực quản lý đầu t− vμ g ự q ý xây dựng Thể hiện:

a/ Sự đổi mới trong hệ thống văn bản

a/ Sự đổi mới trong hệ thống văn bản

pháp lý về quản lý xây dựng

ổ b/ Đổi mới nhận thức về quản lý CLCTXD

Trang 25

Quản lý nhμ nước về chất lượng CTXD

Nhu

Thoả mãn nhu cầu

của

khách

hμng

nhu cầu khách hμng Quá trình tạo ra sản phẩm

Quá trình hỗ trợ để tạo ra sản phẩm có chất lượng

Trang 26

Hệ thống quản lý chất lượng xây

dựng

Luật xây dựng

Các quyêt định, nghị định, quy

chế cụ thể hóa các vấn đề về

Quy chuẩn KT xây dựng

-Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu.

Tiêu chuẩn nước ngoμi của vn

(tcvn, tcxd,

tcn- Quy chuan)

được qcxd

nước ngoμi

được bộ xây dựng chấp thuận

được qcxd chấp thuận

Trang 27

Thực hiện việc xã hội hoá công tác giám sát chất l−ợng công trình xây

giám sát chất l−ợng công trình xây

dựng ự g

Nội dung XHH công tác giám sát gồm 2

Nội dung XHH công tác giám sát gồm 2

phần : xa hoi hoa giam sat.doc

1) Phần giám sát kỹ thuật về CLCTXD do các pháp nhân có năng lực chuyên môn hoạt

động chuyên nghiệp thực hiện;

2 ) Phần giám sát của xã hội về các hμnh vi

2.) Phần giám sát của xã hội về các hμnh vi

liên quan tới CLCTXD

Trang 28

3 Kh¶ n¨ng giao tiÕp, thuyÕt phôc vμ thóc ®Èy

3 Kh¶ n¨ng giao tiÕp, thuyÕt phôc vμ thóc ®Èy

Trang 29

Các Nguyên tắc công tác giám sát thi

công xây lắp (6)

1 Chấp hμnh đúng đắn quy định quy phạm tiêu

1 Chấp hμnh đúng đắn quy định, quy phạm, tiêu

chuẩn, pháp luật xây dựng của Nhμ nước vμ

chính quyền địa phương Tôn trọng pháp luật,

thầu, đơn vị chế tạo thiết bị vμ cung cấp vật tư,

cũng không được cùng kinh doanh với những đơn

vị nμy ị μy

3 Người phụ trách đơn vị giám sát vμ kỹ sư giám sát

đều phải lμm việc giám sát của đơn vị mình,

không được lμm việc ở cơ quan quản lý nhμ

không được lμm việc ở cơ quan quản lý nhμ

nước nguoi cong nhan.doc Các đơn vị thiết kế vμ thi công, đơn vị chế tạo thiết bị vμ cung cấp vật tư của công trình đều chịu sự giám sát

Trang 30

4 Đảm nhiệm công việc giám sát được uỷ ệ g ệ g ợ ỷ

thác một cách độc lập, không được

chuyển nhượng, cũng không cho phép

những đơn vị khác giả mượn danh nghĩa

những đơn vị khác giả mượn danh nghĩa

đơn vị giám sát lμm công việc giám sát

Không lμm việc vượt quá quyền hạn mμ

6 Vì giám sát thiếu sót mμ tạo nên sự cố

6 Vì giám sát thiếu sót mμ tạo nên sự cố,

theo quy đinh của hợp đồng, phải chịu môt phần trách nhiệm kinh tế Đồng thời xử lý

phạt tiền, cảnh cáo, kỷ luật, cho đến tước

bỏ chứng chỉ kỹ sư giám sát đối với đương sự

sự.

Trang 31

• Phần 2

• QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU

Trang 32

2 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XDCT VÀ TRÌNH TỰ TRIỂN KHAI THỰC HiỆN

2.1 Dự án đầu tư XDCT là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công trình xây dựng nhằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công

dựng nhằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định.

2.2 Các dự án XD được triển khai theo trình tự sau :

( vẽ hình mô tả các giai đoạn và nội dung chính)

2.2.1 Chuẩn bị đầu tư.

1) Xác định chủ đầu tư dự án (Điều 3 NĐ 12/2009/NĐ-CP )

1) Xác định chủ đầu tư dự án (Điều 3, NĐ 12/2009/NĐ-CP )

2) CĐT tổ chức KSXD phục vụ cho việc tìm kiếm địa điểm XD và thi

tuyển kiến trúc để làm rõ về điều kiện để triển khai như: có quyền sử dụng đất, được phép của chính quyền sở tại nơi dự kiến XDCT

3) Trình xin phê duyệt chủ trương đầu tư

- Đối với DA quan trọng quốc gia:

Trang 33

- Đối với các dự án nhóm A,B,C:

+ Lập tờ trình đề nghị phê duyệt chủ trương ĐT kèm theo thuyết minh ập g ị p yệ g y làm rõ các nội dung:

Tên DA, sự cần thiết ĐT, tên CĐT, địa điểm XDCT (th/minh sơ bộ hiện trạng khu đất), sự phù hợp với quy hoạch (QH ngành, QHXD),

Mục tiêu ĐT, quy mô ĐT dự kiến, hình thức ĐT, dự kiến TMĐT và

nguồn vốn (trong đó có ước CP bồi thường GPMB, ph/án tái định cư nếu có, CP lập, th/định DA),

D kiế thời i th hiệ DA ội d ô tá h ẩ bị ĐT ki h

Dự kiến thời gian thực hiện DA, nội dung công tác chuẩn bị ĐT, kinh phí, nguồn vốn và dự kiến thời gian hoàn thành công tác CBĐT.

+ Trình người quyết định ĐT thông qua chủ trương ĐT;

4) Tổ chức thi tuyển kiến trúc (đối với CT được người QĐĐTquyết

định): lập nhiệm vụ thiết kế thi tuyển và chọn ph/án được chọn để

Trang 34

9) Trình Người QĐ ĐT để thẩm định, phê duyệt BCKT-KTXD, DADTXD; 10) Thành lập Ban QLDA hoặc thuê TVQLDA tùy theo hình thức QLDA

(được Người quyết định nêu tại QĐ ĐT hoặc quyết định phê duyệt

(được Người quyết định nêu tại QĐ ĐT hoặc quyết định phê duyệt BCKT-KTXD);

2.2.2 Đăng ký đầu tư hoặc xin Chứng nhận đầu tư;

2 2 3 Thực hiện đầu tư xây dựng

1) Xin giao đất hoặc thuê đất;

2) Xin Giấy phép xây dựng;

3) Thực hiện việc đền bù GPMB kế hoạch tái ĐC và phục hồi (cho DA

có các yêu cầu), chuẩn bị MBXD (nếu có);

4)Lựa chọn nhà thầu lập thiết kế các bước tiếp theo

5) Về khảo sát:

5) Về khảo sát:

- Giám sát và ngh/thu công tác KSXD;

- Ngh/thu báo cáo kết quả KSXD;

6) Lập thiết kế các bước tiếp theo (thiết kế kỹ thuật, TK BCTC);

7) Chọn NT thẩm tra th/kế đ/với nội dung mà CĐT không th/định được; 8) Thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế.

9) Ngh/thu th/minh TK, các BVTK liên quan và quy trình bảo trì CT do nhà thầu thiết kế lập;

Trang 35

10) Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng;

11) Lựa chọn TVGS, TV chứng nhận CL CTXD quy định tại Điều 28 của NĐ 209/2004/NĐ-CP;

12) K/tra các điều kiện khởi công CTXD ( Điều 72, LXD);

13) K/tra năng lực tv.

14) K/tra và GSCL vật tư, VL, TBLĐ do các NT tham gia

XDCT cung cấp theo yêu cầu của thiết kế;

15) K/tra, giám sát, nghiệm thu trong quá trình TCXD;

16) Tổ chức thực hiện quy định về chứng nhận đủ ĐKAT

PCCC; đăng ký và kiểm định trước khi đưa vào SD các

loại máy, TB và VT có y/c nghiêm ngặt về ATLĐ; lập, đăng

ký và xác nhận bản cam kết BVMT; kiểm tra, chứng nhận

ký và xác nhận bản cam kết BVMT; kiểm tra, chứng nhận bảo đảm về CLXD đập và các q/định về ch/nhận ĐĐKAT

theo yêu cầu tương ứng của Bộ, Ngành khác.

17) Nghiệm thu công trình hoàn thành;

Trang 36

2.2.4 Kết thúc DA ĐT đưa vào khai thác sử dụng.

a) Thanh toán và quyết toán với nhà thầu TCXD;

b) Quyết toán vốn ĐTXD ;

c) Bàn giao công trình;

d) Nhà thầ TCXD th hiệ bả hà h CTXD th đị h

d) Nhà thầu TCXD thực hiện bảo hành CTXD theo quy định;

đ) Thực hiện bảo trì CTXD theo quy định;

e) Đánh giá hiệu quả: Sau khi DA hoàn thành đi vào hoạt động phải tiế hà h điề t à đá h iá hiệ ả ủ DA ề

tiến hành điều tra và đánh giá hiệu quả của DA về:

- Quá trình thực hiện DA

- Quá trình vận hành DA.

- Những ảnh hưởng tr/tiếp, g/tiếp đối với m/tiêu phát triển của DA.

3 NHỮNG YÊU CẦU VÀ NHỮNG ĐẶC ĐiỂM CẦN NẮM VỮNG Ặ

TRONG QLDAXD

Điều 45 LXD chỉ ra nội dung quản lý DAXD bao gồm:

- Quản lý chất lượng, Quản lý chất lượng,

Trang 37

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XD, THIẾT KẾ XD VÀ THI CÔNG XD (3 nội dung)

1 Quản lý chất lượng cong tac khảo sat XD ý ợ g g

1.1 Những yêu cầu chung về khảo sát xây dựng

a Mục đích và yêu cầu của công tác KSXD

Mục đích: mục đích của công tác khảo sát là thu thập các số liệu về tự

- Mục đích: mục đích của công tác khảo sát là thu thập các số liệu về tự

nhiên của địa điểm XDCT để cung cấp cho các nhà thiết kế làm căn cứ thiết

ảnh hưởng về khí tượng, thủy văn,

- Yêu cầu về khảo sát thu thập số liệu

Số liệu khảo sát phải đầy đủ theo nhiệm vụ KS đã được duyệt và phải

đả bả độ hí h á ứ độ i ậ

đảm bảo độ chính xác, mức độ tin cậy cao.

b Căn cứ lập kế hoạch và nhiệm vụ khảo sát

- Căn cứ vào loại công trình, cấp công trình, giai đoạn thiết kế ạ g p g g ạ

- Căn cứ vào đặc điểm tự nhiên của địa điểm XDCT

- Căn cứ vào các tiêu chuẩn kỹ thuật XD

Trang 38

c Các loại số liệu chính cần thu thập

- Địa hình khu đất xây dựng ị y ự g

- Địa chất và địa chất công trình nơi đặt công trình

- Thủy văn và địa chất thủy văn của khu vực xây dựng CT

- Số liệu về khí tượng tại khu vực có ảnh hưởng đến chất lượng

công trình

- Tình trạng xảy ra động đất tại khu vực xây dựng Tình trạng xảy ra động đất tại khu vực xây dựng

d Yêu cầu QLCL công tác khảo sát xây dựng

Căn cứ tính chất công trình, quy mô ĐTCX, mức độ phức tạp của

công trình, đặc điểm và điều kiện tự nhiên của địa điểm xây dựng, cần thực hiện tốt các yêu cầu sau đây:

1) Tuyển chọn NTKS có năng lực tương xứng với đặc điểm CTXD, thể

1) Tuyển chọn NTKS có năng lực tương xứng với đặc điểm CTXD, thể hiện ở các mặt:

+ Năng lực và kinh nghiệm quản lý tương xứng

+ chất lượng nguồn nhân lực tương xứng

+ Có đủ máy móc thiết bị cần thiết thực hiện công việc khảo sát

+ Có đủ điều kiện thí nghiệm phân tích đánh giá chính xác các số + Có đủ điều kiện thí nghiệm, phân tích, đánh giá chính xác các số liệu và kết quả khảo sát

Trang 39

2) Hợp đồng khảo sát phải làm rõ yêu cầu đầy đủ về các số liệu và

độ chính xác của các số liệu bên B cung cấp

3) Công tác khảo sát phải được giám sát thực hiện; kết quả KS phải được kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu đúng quy định.

1.2 Trách nhiệm của CĐT về QLCL công tác KSXD

Để QLCL KSXD cần phải thực hiện các việc sau đây:

1.2.1.1 Chủ đầu tư phải phê duyệt nhiệm vụ KSXD

1 2.1.2 Chủ đầu tư phải phê duyệt phương án kỹ thuật

KSXD do nhà thầu KS lập kể cả khi phải bổ sung nhiệm

khả át

vụ khảo sát

1 2.1.3 Chủ đầu tư phải thực hiện giám sát khảo sát XD

1 2 1 4 Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu khảo sát phải tự giám

1.2.1.4 Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu khảo sát phải tự giám sát KSXD

1.2.1.5 Chủ đầu tư phải nghiệm thu kết quả KSXD

( Chi tiết phần sau)

Trang 40

2 1 1 Chủ đầu tư phải phê duyệt nhiệm vụ KSXD

kể cả trong trường hợp KS bổ sung theo đề nghị của các nhà thầu TK KSXD TCXD và chịu trách

của các nhà thầu TK, KSXD, TCXD và chịu trách

nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình:

a) Nhiệm vụ KSXD do tổ chức tư vấn TK hoặc

vụ KS được lập riêng cho lựa chọn địa điểm hoặc

vụ KS được lập riêng cho lựa chọn địa điểm hoặc cho thiết kế XDCT.

b) Nhiệm vụ KSXD phải phù hợp với yêu cầu

b) Nhiệm vụ KSXD phải phù hợp với yêu cầu

từng loại công việc KS, từng bước TK, bao gồm

các nội dung: mục đích KS ;phạm vi KS; phương

các nội dung: mục đích KS ;phạm vi KS; phương pháp KS; khối lượng các loại công tác KS dự kiến; tiêu chuẩn KS được áp dụng và thời gian thực

tiêu chuẩn KS được áp dụng và thời gian thực

hiện khảo sát.

Ngày đăng: 22/11/2023, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Sơ đồ tổ chức nhân sự chịu trách nhiệm GSTCXD - TỔNG QUAN CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN Lí CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
1 Sơ đồ tổ chức nhân sự chịu trách nhiệm GSTCXD (Trang 77)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w