Điều chỉnh tự động truyền động điện, Bùi Quốc Khánh -Phạm Quốc Hải - Nguyễn Văn Liễn - Dương Văn Nghi, NXB Khoa học & Kỹ thuật, 1998.. Phân tích và tổng hợp hệ thống điều khiển tự động
Trang 1BÀI GIẢNG
CƠ SỞ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
Trang 2ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA ĐIỆN
BỘ MÔN: TỰ ĐỘNG HOÁ ThS KHƯƠNG CÔNG MINH
kcminh@dut.udn.vn
BÀI GIẢNG
CƠ SỞ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
Đà nẵng 2021
Trang 3• 1 Cơ sở Truyền động điện tự động, tập 1 & 2, Bùi Đình
Tiếu - Phạm Duy Nhi, NXB Đại học và trung học chuyên
nghiệp, 1982
• 2 Cơ sở Truyền động điện tự động, M.G TSILIKIN
-M.M.XOCOLOV - V.M.TEREKHOV - A.V.SINIANXKI, người dịch Bùi Đình Tiếu - Lê Tòng - Nguyễn Bính, NXB Khoa học &
Kỹ thuật, 1977
• 3 Truyền động điện, Bùi Quốc Khánh Nguyễn Văn Liễn
-Nguyễn Thị Hiền, NXB Khoa học & Kỹ thuật, 1998
• 4 Giáo trình truyền động điện tự động, Khương Công
Minh, Trang Web Trường ĐHBK, 2005
TÀI LIỆU THAM KHẢO
3
Trang 4• 5 Điều chỉnh tự động truyền động điện, Bùi Quốc Khánh
-Phạm Quốc Hải - Nguyễn Văn Liễn - Dương Văn Nghi, NXB Khoa học & Kỹ thuật, 1998
• 6 Trang bị điện - điển tử máy gia công kim loại, Nguyễn
Mạnh Tiến - Vũ Quang Hồi, NXB Giáo dục, 1994
• 7 Trang bị điện - điện tử máy công nghiệp dùng chung,
Vũ Quang Hồi - Nguyễn Văn Chất - Nguyễn Thị Liên Anh,
NXB Giáo dục, 1994
• 8 Phân tích và tổng hợp hệ thống điều khiển tự động
truyền động điện, Trịnh Đình Đề, NXB Khoa học & Kỹ thuật,
Trang 5• + Phân tích được các phương pháp điều chỉnh tốc độ động
cơ và vấn đề điều chỉnh tốc độ trong các hệ thống “bộ biếnđổi - động cơ điện”
• + Khảo sát được quá trình quá độ của HT-TĐĐ với cácthông số của hệ hoặc của phụ tải
• + Tính chọn các phương án truyền động và nắm đượcnguyên tắc cơ bản để chọn động cơ điện
5
Trang 6CHƯƠNG 1:
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
1.2 CẤU TRÚC VÀ PHÂN LOẠI HỆ THỐNG
TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN (HT-TĐĐ)
1.2.1 Cấu trúc của hệ thống truyền động điện:
• a) Định nghĩa hệ thống truyền động điện:
• + Hệ thống truyền động điện (HT-TĐĐ) là một tổ hợp cácthiết bị điện, điện tử, v.v phục vụ cho cho việc biến đổi điệnnăng thành cơ năng cung cấp cho các cơ cấu công tác trêncác máy sản suất, cũng như gia công truyền tín hiệu thôngtin để điều khiển quá trình biến đổi năng lượng đó theo yêucầu công nghệ
Trang 7• b) Phần lực (mạch lực): từ lưới điện hoặc
nguồn điện cung cấp điện năng đến bộ biến đổi (BBĐ) và động cơ điện (ĐC) truyền động cho phụ tải (MSX)
Hình 1-1: Cấu trúc chung của HT-TĐĐ
• BBĐ: Bộ biến đổi: biến đổi điện năng thành điện năng.
• BBĐ: bộ biến đổi máy điện (máy phát điện một chiều, xoay chiều, máy điện khuếch đại), bộ biến đổi điện từ (khuếch đại
từ, cuộn kháng bảo hoà), bộ biến đổi điện tử, bán dẫn (Chỉnh lưu tiristor, bộ điều áp một chiều, biến tần transistor, tiristor)
7
Trang 8• ĐC là khối chấp hành,
hay là tải của BBĐ, hay là đối tượng điều khiển của HT-TĐĐ
• ĐC: biến đổi điện năng
thành cơ năng.
Hình 1-1: Cấu trúc chung của HT-TĐĐ
Trang 9• NCĐ: biến đổi điện
năng quang năng.
• VĐT: biến đổi điện
năng công dịch chuyển, …
Hình 1-1: Cấu trúc chung của HT-TĐĐ
Trang 10• c) Phần điều khiển (mạch điều khiển) gồm
các cơ cấu đo lường, các bộ điều chỉnh
tham số và công nghệ, các khí cụ, thiết bị điều khiển đóng/cắt phục
vụ công nghệ và cho người vận hành
Hình 1-1: Cấu trúc chung của HT-TĐĐ
Trang 111.2 CẤU TRÚC VÀ PHÂN LOẠI HỆ THỐNG
TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN:
1.2.2 Phân loại hệ thống truyền động điện:
• - Truyền động điện không điều chỉnh: thường chỉ có động cơnối trực tiếp với lưới điện, quay máy sản xuất với một tốc độnhất định
• - Truyền động có điều chỉnh: tuỳ thuộc vào yêu cầu côngnghệ mà ta có hệ truyền động điện điều chỉnh tốc độ, hệtruyền động điện tự động điều chỉnh mô men, lực kéo, và hệtruyền động điện tự động điều chỉnh vị trí Trong hệ này cóthể là hệ truyền động điện tự động nhiều động cơ
• - Theo cấu trúc và tín hiệu điều khiển mà ta có hệ truyềnđộng điện tự động điều khiển số, hệ truyền động điện tựđộng điều khiển tương tự, hệ truyền động điện tự động điềukhiển theo chương trình
11
Trang 121.2 CẤU TRÚC VÀ PHÂN LOẠI HỆ THỐNG
TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN:
1.2.2 Phân loại hệ thống truyền động điện:
• - Theo đặc điểm truyền động ta có hệ truyền động điện tựđộng động cơ điện một chiều, động cơ điện xoay chiều, động
Trang 13CHƯƠNG 1:
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
1.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1 Đặc tính cơ của máy sản xuất M c = f() :
• + Đặc tính cơ của máy sản xuất là quan hệ giữa tốc độ quay
và mômen cản của máy sản xuất: M c = f() hay M c = f(n)
• + Đặc tính cơ của máy sản xuất rất đa dạng, tuy nhiên phần lớn chúng được biếu diễn dưới dạng biểu thức tổng quát:
1) - (1
) M M
( M
M
q
ñm
co cñm
Trang 141.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.1 Đặc tính cơ của nhóm máy tiện (q = - 1):
Trang 151.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.1 Đặc tính cơ của nhóm máy tiện (q = - 1):
Trang 161.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.1 Đặc tính cơ của nhóm máy tiện (q = - 1):
Trang 171.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.1 Đặc tính cơ của nhóm máy tiện (q = - 1):
Hình 1-2a-1: Đặc tính cơ
của nhóm máy tiện
Đường : q = -1 : đặc tính cơ của các máy: Tiện, doa, mài tròn, …
Trang 181.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.2 Đặc tính cơ của nhóm máy nâng/hạ (q = 0):
M M (M M ).1 M const (1-1b)
Trang 191.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.2 Đặc tính cơ của nhóm máy nâng/hạ (q = 0):
M M (M M ).1 M const (1-1b)
Trang 201.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.2 Đặc tính cơ của nhóm máy nâng/hạ (q = 0):
M M (M M ).1 M const (1-1b)
Trang 211.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.2 Đặc tính cơ của nhóm máy nâng/hạ (q = 0):
M M (M M ).1 M const (1-1b)
Trang 221.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.2 Đặc tính cơ của nhóm máy nâng/hạ (q = 0):
Trang 231.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.3 Đặc tính cơ của nhóm máy bào (q = 1):
Trang 241.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.3 Đặc tính cơ của nhóm máy bào (q = 1):
Trang 251.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.3 Đặc tính cơ của máy bào (q = 1):
Hình 1-2a-3: Đặc tính cơ
của nhóm máy bào
Đường : q = 1 : đặc tính cơ của các máy: Bào, Phay, ma sát, …
Trang 261.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.4 Đặc tính cơ của nhóm máy bơm (q = 2):
Trang 271.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.4 Đặc tính cơ của nhóm máy bơm (q = 2):
Trang 281.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.4 Đặc tính cơ của nhóm máy bơm (q = 2):
Trang 291.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1.4 Đặc tính cơ của nhóm máy bơm (q = 2):
Hình 1-2a-4: Đặc tính cơ
của nhóm máy bơm
Đường : q = 2 : đặc tính cơ của các máy: Bơm, quạt, máy nén …
Trang 301.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1 Đặc tính cơ của máy sản xuất M c = f() :
Đường : q = 1 : đặc tính cơ của các máy: Bào, ma sát, …
Đường : q = 2 : đặc tính cơ của các máy: Bơm, quạt, máy nén …
1) - (1 )
M M
( M
M
q ñm
co cñm
Trang 311.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1 Đặc tính cơ của máy sản xuất M c = f() :
• + Ngoài ra, một số máy sản xuất có đặc tính cơ khác, như:
• - Mômen phụ thuộc vào góc quay M c = f() hoặc mômne phụ
thuộc vào đường đi M c = f(s), các máy công tác có pittông, các
máy trục không có cáp cân bằng có đặc tính thuộc loại này
• - Mômen phụ thuộc vào số vòng quay và đường đi M c = f(,s)
như các loại xe điện
• - Mômen phụ thuộc vào thời gian M c = f(t) như máy nghiền đá,nghiền quặng
• + Trên hình 1-3a biểu diễn đặc tính cơ của máy sản xuất có mômen cản dạng thế năng
• + Trên hình 1-3b biểu diễn đặc tính cơ của máy sản xuất có mômen cản dạng phản kháng
31
Trang 321.3 ĐẶC TÍNH CƠ CỦA MÁY SẢN XUẤT VÀ ĐỘNG CƠ:
• 1.3.1 Đặc tính cơ của máy sản xuất M c = f() :
McM'c
M
Mc
M M'c
Hình 1-2c: dạng đặc tính cơ của máy sản xuất có mômen cản dạng phản kháng.
Hình 1-2b: dạng đặc tính cơ
của máy sản xuất có mômen
cản dạng thế năng.
Trang 33• 1 Hảy phân tích sơ đồ cấu trúc của hệ thống TĐĐ ?
• 2 Có mấy loại mômen cản (mômen phụ tải) ? Đặc điểm của từng loại mômen đó ?
• 3 Phân tích đặc tính cơ của các máy sản xuất ?
• 4 Độ cứng đặc tính cơ đặc trưng cho điều gì trong hệ thống TĐĐ ?
CÂU HỎI ÔN TẬP (CHƯƠNG 1)
33