Chương III : Nguyên tắc cơ bản trong kiểm tra vi sinh vật 3.1 Mục đích và ý nghĩa kiểm tra vi sinh vật trong thực... Nguyên tắc cơ bản trong kiểm tra VSV TP Chất lượng vi sinh Đảm bảo đư
Trang 1Chương III : Nguyên tắc cơ bản trong kiểm tra vi sinh vật
3.1 Mục đích và ý nghĩa kiểm tra vi sinh vật trong thực
Trang 2Nguyên tắc cơ bản trong kiểm tra VSV TP
Chất lượng vi sinh
Đảm bảo được chất lượng vi sinh SPTP
giám sát, kiểm tra quá trình sản xuất, bảo quản & phân phối
chống lại quá trình phát triển của vi sinh vật
Giảm đến mức tối thiểu sự nhiễm tạp
Chất lượng thương mại
lượng VSV gây bệnh
Trang 3Mục tiêu và yêu cầu
Khó khăn kiểm tra VS :
➢ Cần nhiều thời gian phân tích vi sinh
Trang 57 Trực khuẩn G (+) : Bacillus cereus, B anthracis,
Clostridium perfringens, C botulinium,
Trang 6– Thổ tả thường do Vibrio cholearae
– Viêm ruột cấp tính do Samonella typhi murium
– Lỵ do Shigella
– Sụp mi mắt, dãn đồng tử, tháy song hình, mất tiếng
có thể do Clostridium botulinium…,
Trang 7Thực hiện kiểm tra công nghiệp
• Chọn điểm kiểm tra
• Chọn chỉ tiêu vsv để kiểm tra
• Chọn chỉ tiêu chuẩn cần xác định
• Chọn phương pháp phân tích
7
Trang 8Th ực hiện kiÓm tra c«ng nghiÖp
1 Chọn điểm kiểm tra :
Trang 9Nguyên liệu
Lựa chọn, phân
loại Rửa
Điều chỉnh, Phối
chế
Lọc
Sản phẩm Hoàn thiện
Hộp, Lọ
Rửa, sấy
Trang 102- Chọn chỉ tiêu VS kiểm tra
Vi sinh vật chỉ thị vệ sinh TP:
• Định nghĩa : Là nhóm hoặc loài có mặt trong TP
ở một giới hạn nhất định
sản xuất, mức độ ô nhiễm của môi trường→ đánh giá an toàn về vi sinh và chất lượng thực phẩm
• Vi khuẩn chỉ thị VSTP : VSV hiếu khí / yếm khí ưa
nhiệt độ trung bình/lạnh ; Coliform và E.coli; cầu
khuẩn đường ruột, Tụ cầu khuẩn
10
Trang 11Vi sinh vËt chØ thÞ vÖ sinh TP
1.Vi sinh vật hiếu khí ưa ấm :
Tổng số vi sinh vật ưa ấm, hiếu khí : đánh giá
nguyên liệu và SP TP có bị nhiễm hay không?
2 Vi sinh vật yếm khí ưa ấm :
Số lượng cho biết khả năng bị nhiễm Clostridium
Trang 12Vi sinh vËt chØ thÞ vÖ sinh TP
6 Tụ cầu khuẩn :
- Sự có mặt Staphylococcus aureus, có trong TP là có
nguồn gốc từ da, miệng hoặc mũi công nhân chế biến TP
- Có nhiều loại này chứng tỏ vệ sinh trong chế biến và nhiệt độ diệt khuẩn chưa tốt
5 E.coli :
là vi khuẩn chỉ thị vệ sinh TP rõ nhất, cho phép xác định mức độ nhiễm phân
Trang 133 Chọn chỉ tiêu chuẩn để so sánh
❖ Chỉ tiêu chuẩn (standard) = chỉ tiêu quy định có tính quy chế
Lượng VSV xác định bằng các phương pháp chuẩn
❖Chỉ tiêu đặc biệt (specification) = có cùng bản chất với chỉ tiêu
chuẩn, không bắt buộc, yêu cầu kỹ thuật
sử dụng tuỳ theo các hợp đồng giữa người bán và người mua
❖Chỉ tiêu theo yêu cầu (recommendation) = có bản chất như
các chỉ tiêu trên, nhưng không theo quy định hay hợp đồng (không
có tính quy chế hợp pháp) và không có tính đối kháng với các chỉ
tiêu nói trên (nằm trong giai đoạn chuẩn bị để đưa ra một chỉ tiêu tiêu chuẩn mới)
❖Chỉ tiêu giới hạn (limit): = sử dụng trong phạm vi hẹp (phục
vụ cho cơ sở kinh doanh hay xí nghiệp nhất định)
Trang 14- Sự phân giải cơ chất (gluxit, protein)
- Khả nang tạo sản phẩm chuyển hoá
- Sự thay đổi mầu sắc, độ nhớt
Trang 15IV.3 Xử lý kết quả phân tích
1 Chọn giá trị kiểm chứng
2 Chọn phương pháp xử lý
Trang 16Xử lý kết quả phân tích
Chọn giá trị kiểm chứng : thoả mãn 4 điều kiện
1 Có tính chính xác cao
2 Có tính đại diện cao
3 Phù hợp với điều kiện cho phép, nhanh, dễ thao tác
4 Hiệu quả sử dụng cao
Trang 17Lựa chọn ngưỡng kiểm tra
đ¸p ứng c¸c mục tiªu : Kinh tÕ, th¬ng m¹i vµ vi sinh
n : ngưỡng cao nhất có khả năng bị nhiễm
N : ngưỡng cao nhất khi bị nhiễm
M : ngưỡng nuôi cấy giống
Trang 18✓ Thống kê (chỉ số nhiễm tạp, sai số pp, cách lấy mẫu )
Trang 20Điểm 2 (n 2 <n<n 3 )
Điểm 1 (n 3 <n<n 4 )
Điểm 0 (n>n 4 )
Tổng số
2 2
0 0
100 271
(%)
điểm 73
219
22 44
5 5
0 0
100 268
270 : Chất lượng chấp nhận tốt 269-260 : Chấp nhận nhưng có điều kiện 259-250: Không chấp nhận
Trang 22X ử lý kết quả
(uỷ ban quốc tế về VSV TP – The International Commission of
Microbiological Specification for Food, ICMSF)
n: số mẫu phõn tớch
c: số mẫu pt tối đa cú giỏ trị nằm giữa m và M
m : giá trị ngỡng
M : giá trị mà trên đó thì SPTP cần loại bỏ
- Tuỳ theo giỏ trị c mà đỏnh giỏ chất lượng mẫu kiểm nghiệm
- Cú sự phõn biệt giỏ trị nằm giữa m & M hoặc >M
Trang 23X ử lý kết quả
n = 5 /10 ; c = 0 Chỉ chấp nhận khi 5 hoặc 10 mẫu đã
được kiểm nghiệm không được một mẫu nào dương tính (có
VSV) Nếu có thì toàn bộ mẫu bị hủy bỏ
n = 5 /10 ; c = 1-2 Chỉ chấp nhận khi 5 hoặc 10 mấu đã được
kiểm nghiệm chỉ có 1-2 mẫu dương tính (có VSV) Nếu có trên 1-2 mẫu thì phải hủy bỏ cả lô hàng
Trang 24- Sản phẩm được chấp nhận khi kết quả >m mà số đơn vị
đó không được lớn hơn c
- Sản phẩm được chấp nhận 1 phần hoặc loại bỏ khi kết
quả >m mà số đơn vị đó không được lớn hơn c
Trang 25Kiểm tra các mẫu TP
3 0
3 1
Trang 263 3 3 0
3 3 3 0 0
Trang 27Số mẫu kiểm nghiệm và giá trị giới hạn
2 2 2 0
2,5 10 4
2 10 0
2,5.10 5
10 2
10 2
0 Bánh bích
quy
1 Coliform
2 Salmonella
5 10
2 0
2 0
2 1 0
10 3
2 0
10 4
20
Trang 28Số mẫu kiểm nghiệm và giá trị giới hạn
2 2
2 1 0
10 2
10 0
10 4
10 3
Trang 29A 2 2 2 0
10 5
10 2
2 10 0