Khu vực trang tínhTrang tính hiện thời Các trang tính có c u trúc gi ng nhau.ấ ố... Không k ẻkhung Khung bao ngoài Khung bên trong... Sao chép mức ưu tiên đang chọnXóa mức ưu tiên đang c
Trang 2› Các đ i t ố ượ ng đ h a trong excel ồ ọ
› Tùy ch nh và nâng cao môi tr ỉ ườ ng excel 2010
Trang 3 S tính và trang tính là gì? ổ
1 Các khái ni m c b n ệ ơ ả
36/22/18
S tính có tên ng m đ nh là ổ ầ ị
Book1, Book2 …
Trang tính có tên ng m đ nh là ầ ị
Sheet1, Sheet2 …
Trang 42 – Các thành ph n giao di n trong Excel ầ ệ
Các thành ph n giao di nầ ệ Mô tả
The Quick Access toolbar Công c truy xu t nhanhụ ấ
The Ribbon Ph n ch a các th , nhóm l nh, l nh th c thi các tác ầ ứ ẻ ệ ệ ự
v khác nhauụ
The Formula Bar Ch a d li u c a m t ô (có th là công th c hay hàm)ứ ữ ệ ủ ộ ể ứ
The task pane Vùng xu t hi n khi s d ng m t s tính năng xác đ nh ấ ệ ử ụ ộ ố ị
c a Excel (clipboard, recovery…)ủ
The status bar Là vùng hi n th m t s thông tin h u ích cho b n nh ể ị ộ ố ữ ạ ư
thanh trượt phóng to/thu nh hay các tr ng thái tùy ỏ ạ
ch nh.ỉ
Trang 6Khu vực trang tính
Trang tính hiện thời
Các trang tính có c u trúc gi ng nhau.ấ ố
Trang 7Thanh công th c: hi n n i ứ ệ ộ
Trang 82.1 – Giao di n Ribbon ệ
- Tab ribbon: Home, Insert, Page Layout, Formulas, Data, Review, View,…
• Th ng c nh (Contextual tab) ẻ ữ ả
- Nhóm ribbon: Font, Alignment, Number, …
- Command: Paste, Conditional Formating, Format as table, Sort & Filter, …Chương 4 PM b ng tính đi n t MS EXCEL2010ả ệ ử 8
6/22/18
Trang 9Các th trên thanh Ribbon ẻ
Dùng đ hi n th Backstage, ch a các câu l nh thông d ng nh t trong Excel ể ể ị ứ ệ ụ ấ
nh in n, l u, t o m i hay chia s s tính ư ấ ư ạ ớ ẻ ổ
Trang 10Các th trên thanh Ribbon ẻ
Th Home: Th c hi n các ch c năng c b n nh đ nh d ng b ng, ẻ ự ệ ứ ơ ả ư ị ạ ả
thêm/s a style, thêm các đ nh d ng căn b n cho ô d li u ử ị ạ ả ữ ệ
Trang 11Các th trên thanh Ribbon ẻ
Th Insert: Thêm các đ i t ẻ ố ượ ng vào trong s tính nh ổ ư
b ng, bi u đ , ký hi u, các hình minh h a, văn b n, ả ể ồ ệ ọ ả
liên k t, … ế
Trang 12Các th trên thanh Ribbon ẻ
Th Page Layout: Dùng đ thi t l p trang tính, thay đ i b c c, ẻ ể ế ậ ổ ố ụ
h ướ ng c a trang tính và các tùy ch n liên quan ủ ọ
Trang 13Các th trên thanh Ribbon ẻ
Th Formulas: T o các công th c s d ng các hàm có s n trong Excel ẻ ạ ứ ử ụ ẵ
2010 và đ ượ c phân lo i thành các nhóm công th c ạ ứ
Trang 14Các th trên thanh Ribbon ẻ
Th Data: Dùng đ k t n i v i ngu n d li u bên ngoài và ẻ ể ế ố ớ ồ ữ ệ
t i d li u t các ngu n đó vào b ng tính Excel ả ữ ệ ừ ồ ả
Trang 15Các th trên thanh Ribbon ẻ
Th Review: Cho phép xem l i các trang tính Excel, ẻ ạ
cung c p các công c nh ki m tra chính t , d ch,… ấ ụ ư ể ả ị
Trang 17Các th trên thanh Ribbon ẻ
Th Xu t hi n theo ng c nh: ẻ ấ ệ ữ ả
ü Đây là các th không xu t hi n m c đ nh trong Excel 2010, nó s xu t ẻ ấ ệ ặ ị ẽ ấ
hi n khi b n ch n m t đ i t ệ ạ ọ ộ ố ượ ng xác đ nh nh b ng, bi u đ , các đ i ị ư ả ể ồ ố
t ượ ng đ h a,… ồ ọ
ü Tùy vào lo i đ i t ạ ố ượ ng b n ch n thì các th theo ng c nh s hi n th ạ ọ ẻ ữ ả ẽ ể ị
t ươ ng ng ứ
Trang 18Chương 4 PM b ng tính đi n t MS EXCEL2010ả ệ ử 186/22/18
Trang 19Info: hi n th các thông tin liên quan đ n các thu c tính c a ể ị ế ộ ủ
s tính và các công c tra soát thông tin, b o m t ổ ụ ả ậ
Trang 20Recent: hi n th thông tin v l ch s m file c a Excel ể ị ề ị ử ở ủ
Trang 21New: T o m i m t s tính t các m u (template) có s n ạ ớ ộ ổ ừ ẫ ẵ
trong máy ho c t i v online t th vi n c a Microsoft ặ ả ề ừ ư ệ ủ
Trang 22Print: Hi n th tùy ch n ch đ xem tr ể ị ọ ở ế ộ ướ c ho c in ặ
n trang tính.
ấ
Trang 23Save & Send: Cung c p tùy ch n đ l u s tính theo đ nh d ng ấ ọ ể ư ổ ị ạ
c a các phiên b n, chia s s tính qua email ho c SharePoint, ủ ả ẻ ổ ặ
xu t b n s tính lên server ấ ả ổ
Trang 24Help: Hi n th thông tin liên quan đ n tr giúp trong Excel, ể ị ế ợ
các b n c p nh t cũng nh thông tin v b n quy n ph n ả ậ ậ ư ề ả ề ầ
m m ề
Trang 25L u l i file đang s d ng ư ạ ử ụ (l u thành file m i n u ch a t n t i) ư ớ ế ư ồ ạ
L u l i file đang s d ng d ư ạ ử ụ ướ i tên m i, ớ
đ ườ ng d n m i ẫ ớ
L u l i file d ư ạ ướ ị i đ nh d ng PDF ạ
M m t s tính đã t n t i ở ộ ổ ồ ạ
Đóng s tính hi n hành ổ ệ
Trang 26Option: Hi n th h p tho i Excel Options, cho phép tùy ể ị ộ ạ
ch nh giao di n Excel ỉ ệ
Trang 29Đ nh d ng d li u ki u ngày/tháng/năm ị ạ ữ ệ ể
Đ nh d ng d li u ki u gi /phút/giây ị ạ ữ ệ ể ờ
Đ nh d ng d li u ki u % ị ạ ữ ệ ể
Đ nh d ng d li u ki u chu i ị ạ ữ ệ ể ỗ
Trang 32Không k ẻ
khung
Khung bao ngoài
Khung bên trong
Trang 343.1 Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: ị ạ ề
B ướ c 1 : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng ấ ọ ề ứ ữ ệ ầ ị ạ
B ướ c 2 : nh n ch n ấ ọ Home – Format – Row Height đ cân ể
ch nh đ cao dòng. ỉ ộ
346/22/18
Chú ý: có th đ a chu t đ n ể ư ộ ế v ch ranh gi iạ ớ gi a 2 dòng đ xu t hi n ữ ể ấ ệ
-r i nh n -rê chu t đ n i l ng/thu h p kích thồ ấ ộ ể ớ ỏ ẹ ước
Trang 35
3.1 Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: ị ạ ề
356/22/18
B ướ c 1 : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng ấ ọ ề ứ ữ ệ ầ ị ạ
B ướ c 2 : nh n ch n ấ ọ Home – Format – Column Width đ cân ch nh ể ỉ
đ r ng c t. ộ ộ ộ
Chú ý: có th đ a chu t đ n ể ư ộ ế v ch ranh gi iạ ớ gi a 2 c t đ xu t hi n ữ ộ ể ấ ệ - r i nh n rê chu t ồ ấ ộ
đ n i r ng/thu h p kích thể ớ ộ ẹ ước
Trang 36
-3.2 Thi t l p trang in ế ậ
Thi t l p vùng in trên trang tính: Ch n mi n ô tính ch a d li u ế ậ ọ ề ứ ữ ệ
c n in r i vào Page Layout Print Area Set Print Area ầ ồ
Thi t l p trang in: nh n ch n Page Layout – Page Setup ế ậ ấ ọ
§ Th Page: ẻ Th Page cho phép ng ẻ ườ i dùng thi t l p đi u h ế ậ ề ướ ng trang in (in
d c hay in ngang), kh gi y in ọ ổ ấ
366/22/18
Trang 373.2 Thi t l p trang in ế ậ
v Th Margin: ẻ cho phép thi t l p l trái, l ph i, l trên, l d ế ậ ề ề ả ề ề ướ i, kho ng cách t mép gi y đ n tiêu đ trang (Header) và chân trang ả ừ ấ ế ề (Footer).
376/22/18
Trang 383.2 Thi t l p trang in ế ậ
Th Header/Footer: ẻ T o tiêu đ và thi t l p tiêu đ và chân trang. ạ ề ế ậ ề
386/22/18
Trang 393.2 Thi t l p trang in ế ậ
v Th Sheet: ẻ Tùy ch n thi t l p tiêu đ in, vùng in và tùy ọ ế ậ ề
ch n in ọ
396/22/18
Trang 403.2 – Thi t l p trang in ế ậ
406/22/18
Xem trước bản in
Số lượng bản in
Chọ
n má
y in
Chọ
n tran
g in
Trang 413.3 – Các đ nh d ng khác ị ạ
v Đ nh d ng Sheet background ị ạ
v Đ nh d ng Theme ị ạ
§ Theme là t p h p đ nh d ng và các thi t l p giao di n th ng nh t có ậ ợ ị ạ ế ậ ệ ố ấ
th áp d ng cho toàn b s tính. Các thi t l p c a Theme s xác đ nh ể ụ ộ ổ ế ậ ủ ẽ ị font ch , màu s c, hi u ng cho các thành ph n trong s tính ữ ắ ệ ứ ầ ổ
§ Ng ườ i dùng có th ch nh s a các Theme theo ý mu n b ng cách l a ể ỉ ử ố ằ ự
ch n t p h p màu s c, font ch và các hi u ng s d ng trong Theme. ọ ậ ợ ắ ữ ệ ứ ử ụ Sau đó ng ườ i dùng có th l u l i Theme này b ng tên m i và s d ng ể ư ạ ằ ớ ử ụ
l i cho s tính khác. ạ ổ
Chương 4 PM b ng tính đi n t MS EXCEL2010ả ệ ử 416/22/18
Trang 423.3 Các thao tác c b n ơ ả
Chương 4 PM b ng tính đi n t MS EXCEL2010ả ệ ử 426/22/18
Trang 43Ch n ô/mi n ô/c t/dòng/trang tính ọ ề ộ
v Ch n dòng/c t: ọ ộ nh n t i ô ch a ấ ạ ứ s hi u dòng/s hi u c t ố ệ ố ệ ộ thì toàn b dòng/c t ộ ộ
đó s đ ẽ ượ c ch n ọ
v Ch n mi n ô: ọ ề nh n rê trên mi n ô tính t ô đ u ấ ề ừ ầ
n m góc trái trên đ n ô cu i n m góc ph i ằ ở ế ố ằ ở ả
d ướ i, n u các ô đó là li n k nhau; ho c nh n ế ề ề ặ ấ
gi phím ữ CTRL r i nh n trên t ng ô ch n , ồ ấ ừ ọ
n u các ô đó là không n m li n k nhau ế ằ ề ề
v Ch n toàn trang tính: ọ nh n vào ô ấ n m góc ằ
trái trên trang tính t c ô là giao c a c t và ứ ủ ộ
dòng ch a s hi u c t/dòng thì toàn b ứ ố ệ ộ ộ
trang tính s đ ẽ ượ c ch n ọ
436/22/18
Trang 44Các phím d ch chuy n con tr trong ô ị ể ỏ
v , , , d ch chuy n 1 ô theo h ị ể ướ ng mũi tên
v Page Up d ch con tr lên 1 trang màn hình ị ỏ
v Page Down d ch chuy n xu ng 1 trang màn hình ị ể ố
v Home v c t đ u tiên (c t A) c a dòng hi n t i ề ộ ầ ộ ủ ệ ạ
v Ctrl + v c t cu i cùng (c t IV) c a dòng hi n t i ề ộ ố ộ ủ ệ ạ
v Ctrl + v c t đ u tiên (c t A) c a dòng hi n t i ề ộ ầ ộ ủ ệ ạ
v Ctrl + v dòng cu i cùng (dòng 65536) c a c t hi n t i ề ố ủ ộ ệ ạ
v Ctrl + v dòng đ u tiên (dòng 1) c a c t hi n t i ề ầ ủ ộ ệ ạ
v Ctrl + + v ô trái trên cùng (ô A1) ề
v Ctrl + + v ô ph i trên cùng (ô IV1) ề ả
v Ctrl + + v ô trái d ề ướ i cùng (ô A65536).
v Ctrl + + v ô ph i d ề ả ướ i cùng (ô IV65536).
446/22/18
Trang 45Nh p/S a d li u ậ ử ữ ệ
v Nh p d li u: ậ ữ ệ nh n chu t t i ấ ộ ạ
ô tính c n nh p r i nh p vào ầ ậ ồ ậ
n i dung d li u. N u đ dài ộ ữ ệ ế ộ
d li u v ữ ệ ượ t quá đ r ng ô thì ộ ộ
li u c n s a r i nh n F2, khi đó b n ệ ầ ử ồ ấ ạ
s a tr c ti p d li u trên ô tính ử ự ế ữ ệ
456/22/18
Trang 461/ Nh p đ ng th i các ô cùng 1 n i dung d li u: ậ ồ ờ ộ ữ ệ nh n ch n các ô tính c n nh p, nh p ấ ọ ầ ậ ậvào n i dung d li u r i nh n đ ng th i ộ ữ ệ ồ ấ ồ ờ Ctrl + Enter.
2/ Nh p nhanh m t dãy s theo qui lu t: ậ ộ ố ậ
Nh p 2 s liên ti p c a dãy vào 2 ô tính c nh nhauậ ố ế ủ ạ Ch n 2 ô tính v a nh pọ ừ ậ
Đ a tr chu t đ n góc ph i dư ỏ ộ ế ả ưới ô đ xu t hi n d u ể ấ ệ ấ - (FillHand ) r i nh n rê chu t ồ ấ ộ
đ n ô cu i cùng c a dãy s ế ố ủ ố
Trang 474/ T o 1 dãy d li u có qui lu t và t đ ng đi n khi c n: ạ ữ ệ ậ ự ộ ề ầ
Nh p các giá tr c a dãy d li u vào các ô li n k , r i nh n ậ ị ủ ữ ệ ề ề ồ ấ
Trang 484/ T o 1 dãy d li u có qui lu t và t đ ng đi n khi c n: ạ ữ ệ ậ ự ộ ề ầ
Nh n s hi n dãy ấ ẽ ệ
trong khung List entries, xong
nh n, , OK ấ
Khi mu n đi n dãy đã t o ố ề ạ
vào v trí nào thì ch vi c ị ỉ ệ
nh p giá tr đ u tiên c a dãy, ậ ị ầ ủ
r i nh n rê t i ồ ấ ạ Fillhand đ n ô ế
cu i cùng c a dãy. ố ủ
6/22/18
48
+
Trang 49Xóa/Sao chép/Di chuy n d li u/trang tính ể ữ ệ
v Xóa ô tính: bôi đen d li u, nh n vào ữ ệ ấ Home – Delete, ch n ọ
ti p ế
Delete Cells
496/22/18
Các ô bên ph i s d n ả ẽ ồsang trái, chi m v trí ô b ế ị ịxóa.
Các ô phía dướ ẽ ẩi s đ y lên trên, chi m v trí ô b xóa. ế ị ịXóa dòng ch a ô đang ch nứ ọXóa c t ch a ô đang ch nộ ứ ọ
Trang 50Xóa/Sao chép/Di chuy n d li u/trang tính ể ữ ệ
§ Xóa trang tính: đ a chu t đ n tên trang tính c n xóa, ư ộ ế ầ nh n chu t ấ ộ
ph i ả , ch n ọ Delete
506/22/18
Trang 51Xóa/Sao chép/Di chuy n d li u/trang tính ể ữ ệ
§ Sao chép/di chuy n d li u ể ữ ệ :
Ch n ô tính ho c mi n ô ch a d li u c n sao chép/di chuy n ọ ặ ề ứ ữ ệ ầ ể
Nh n chu t ph i, ch n ấ ộ ả ọ Copy/Cut
Nh n vào ô tính s sao chép/di chuy n sang ấ ẽ ể
Nh n chu t ph i, ch n ấ ộ ả ọ Paste.
§ Sao chép/di chuy n trang tính: ể nh n gi phím ấ ữ Ctrl/Shift r i nh n ồ ấ
rê chu t t i tên trang tính hi n th i sang v trí m i, xong th chu t ộ ớ ệ ờ ị ớ ả ộ
516/22/18
Trang tính ban đ u ầ Trang tính
sao chép
Nh n gi Ctrlấ ữ
Nh n gi ấ ữ
Shift
Trang 524 Tổ chức trang tính bằng bảng
v B ng là c u trúc d li u g m các c t và các dòng li n ả ấ ữ ệ ồ ộ ề
k cho phép ng ề ườ i dùng thi t l p các tùy ch n đ nh ế ậ ọ ị
d ng đ làm cho d li u th ng nh t và chuyên nghi p. ạ ể ữ ệ ố ấ ệ
v B ng trong tranh tính Excel có th đ ả ể ượ c đ nh d ng, qu n ị ạ ả
lý và phân tích nh m t đ i t ư ộ ố ượ ng riêng bi t. ệ
v S d ng b ng giúp thao tác v i d li u d h n, đ ng ử ụ ả ớ ữ ệ ễ ơ ồ
th i cung c p các hàm chuyên s d ng cho b ng và các ờ ấ ử ụ ả tùy ch n đ nh d ng b ng. ọ ị ạ ả
v B ng ch a tiêu đ dòng và tiêu đ c t đ giúp ng ả ứ ề ề ộ ể ườ i
dùng t ch c d li u d nhìn h n ổ Chứương 4 PM b ng tính đi n t MS EXCEL2010ữ ệ ảễ ệ ửơ 52
6/22/18
Trang 534.1 T o b ng ạ ả
v Đ t o b ng ch n th ể ạ ả ọ ẻ Insert > Table > Xu t hi n h p ấ ệ ộ tho i ạ Creat Table
v H p tho i Creat Table cho phép ng ộ ạ ườ i dùng ch n vùng ọ
d li u đ t o b ng và có tùy ch n thêm tiêu đ cho ữ ệ ể ạ ả ọ ề
b ng ả
Chương 4 PM b ng tính đi n t MS EXCEL2010ả ệ ử 536/22/18
Trang 544.1 – T o b ng v i Table Quick Style ạ ả ớ
v Đ truy c p th vi n ể ậ ư ệ Table Quick Style, ch n th ọ ẻ Home – Format
as Table
546/22/18
Trang 554.2 – Đ nh d ng b ng ị ạ ả
v Khi nh n ch n b ng s xu t hi n th ng c nh ấ ọ ả ẽ ấ ệ ẻ ữ ả Table Tool Design
ch a ứ các công c đ thi t k b ng trong trang tính ụ ể ế ế ả
556/22/18
Properties Cho phép người dùng thay đ i kích thổ ước c a b ng và ch nh s a tên ủ ả ỉ ử
b ng.ả
Tools Cung c p cho ngấ ười người dùng các tùy ch nh đ t o PivotTables, lo i ỉ ể ạ ạ
b d li u trùng l p và chuy n m t b ng thành d i các ô tính.ỏ ữ ệ ặ ể ộ ả ả
Có các tùy ch n nh : thêm/b dòng tiêu đ , dòng t ng k t, thêm/b ọ ư ỏ ề ổ ế ỏ
đ nh d ng c t đ u tiên, c t cu i cùng, thêm/b t k khung các dòng, ị ạ ộ ầ ộ ố ớ ẻ
các c t.ộ
Table Style Cung c p các đ nh d ng b ng đấ ị ạ ả ược thi t k s n.ế ế ẵ
Trang 564.3 – S p x p và l c d li u ắ ế ọ ữ ệ
v S p x p: ắ ế S p x p là ph ắ ế ươ ng th c hi n th d li u đ ứ ể ị ữ ệ ượ c li t kê ệ the th t xác đ nh. D li u có th đ ứ ự ị ữ ệ ể ượ ắ c s p x p theo chi u tăng ế ề hay gi m ph thu c vào ki u d li u mà nó ch a. D li u có th ả ụ ộ ể ữ ệ ứ ữ ệ ể
s p x p d a trên m t ho c nhi u đi u ki n ắ ế ự ộ ặ ề ề ệ
566/22/18
Trang 57• Ý nghĩa: sau s p x p thì t o ra các ắ ế ạnhóm d li u.ữ ệ
Trang 584.3 – S p x p và l c d li u ắ ế ọ ữ ệ
• Cách th c hi n ự ệ : ch n mi n ọ ề CSDL (A2:I10), vào Data Sort
586/22/18
Trang 59Sao chép mức ưu tiên đang chọn
Xóa mức ưu tiên đang chọn
Trang 61• B ướ c 1 : ch n mi n d li u c n l c (k c dòng tiêu đ ) ọ ề ữ ệ ầ ọ ể ả ề
• B ướ c 2 : vào menu Data ch n ọ Filter
616/22/18
Trang 624.3 – S p x p và l c d li u ắ ế ọ ữ ệ
626/22/18
Ví dụ: L c nh ng m t hàng là Đĩa c ng có s l ng bán raọ ữ ặ ứ ố ượ
Trang 634.3 – S p x p và l c d li u ắ ế ọ ữ ệ
636/22/18
Ví d :ụ l c nh ng m t hàng là Đĩa c ng có s lọ ữ ặ ứ ố ượng bán ra
trong kho ng [50,100)ả
Chọn và nhập cho biểu thức điều kiện
Trang 644.3 – S p x p và l c d li u ắ ế ọ ữ ệ
646/22/18
Ví d :ụ L c nh ng m t hàng là Đĩa c ng có s lọ ữ ặ ứ ố ượng bán ra
trong kho ng [50,100)ả
K t qu nh sau:ế ả ư
Trang 654.3 – S p x p và l c d li u ắ ế ọ ữ ệ
Tr ườ ng h p 2: L c nâng cao (Advance Filter) ợ ọ đ ượ c dùng khi đi u ki n l c là ph c t p. ề ệ ọ ứ ạ
§ B ướ c 1 : bi u di n vùng tiêu chu n mô t đi u ki n l c (cách th c ể ễ ẩ ả ề ệ ọ ứ
gi ng nh bi u di n vùng tiêu chu n c a hàm CSDL) ố ư ể ễ ẩ ủ
‾ Dòng đ u ghi tên tr ầ ườ ng liên quan đ n đi u ki n (chú ý ph i gi ng h t ế ề ệ ả ố ệ tên tr ườ ng c a CSDL t t nh t là copy t tên tr ủ ố ấ ừ ườ ng CSDL).
‾ Các dòng ti p d ế ướ i ghi đi u ki n: các đi u ki n cùng dòng là phép ề ệ ề ệ AND, các đi u ki n khác dòng là phép OR ề ệ
656/22/18
Trang 674.3 – S p x p và l c d li u ắ ế ọ ữ ệ
-B ướ c 2 : th c hi n l c: ự ệ ọ
Data Advanced
676/22/18
Trang 685 – Làm vi c v i các đ i t ệ ớ ố ượ ng đ h a ồ ọ
v Đ i t ố ượ ng đ h a là các thành ph n hình nh mà ng ồ ọ ầ ả ườ i dùng có th chèn vào trong trang tính ể
§ Picture: M t hình nh đ c l u tr trong b t k đ nh d ng file đ ộ ả ượ ư ữ ấ ỳ ị ạ ồ
h a nào ọ
• Screenshot: là nút l nh cho phép ng i dùng ch p màn hình giao di n c a các ệ ườ ụ ệ ủ
chương trình ng d ng hi n đang m ứ ụ ệ ở
§ ClipArt: Là đ i t ng hình v đ n gi n, 2 chi u và có th thêm vào ố ượ ẽ ơ ả ề ể trong trang tính
§ Shape: Là các đ i t ng hình h c đ n gi n mà ng i dùng có th ố ượ ọ ơ ả ườ ể
v và k t h p l i đ t o thành đ i t ẽ ế ợ ạ ể ạ ố ượ ng đ h a đ minh h a ồ ọ ể ọ
§ Smart Art: Là công c đ h a Excel cung c p cho ng i dùng đ ụ ồ ọ ấ ườ ể
bi u di n các quy trình công vi c ph c t p hay mô ph ng s đ h ể ễ ệ ứ ạ ỏ ơ ồ ệ
th ng m ng m t cách nhanh chóng ố ạ ộ 68
6/22/18