Cấu trúc của Online Redo Log Filedatabase... Cấu trúc của Online Redo Log Fileviên... Thêm Online redo log file group ALTER DATABASE [database] ADD LOGFILE [GROUP integer] filespec size
Trang 1QU N LÝ ONLINE REDO Ả
LOG FILES
Biên so n: Nguy n Vi t H ngạ ễ ệ ư
B môn: Khoa H c Máy Tính Khoa Công Ngh Thông Tinộ ọ ệ
Trường Đ i H c Giao Thông Vân T iạ ọ ả
Website:
https://sites.google.com/site/viethung92gtvt/oracledba Email : viethung92gtvt@gmail.com
Trang 21 Mục đích
Mục đích
• Sau khi hoàn thành bài h c này b n có th : ọ ạ ể
• Hi u đ ể ượ c m c đích c a online redo log file ụ ủ
• Hi u đ ể ượ ấ c c u trúc c a online redo log file ủ
• Đi u khi n các log switch và các checkpoint ề ể
• T o m i và duy trì các online redo log file ạ ớ
• L y các thông tin v online redo log file ấ ề
Trang 32 Nội dung bài học
I. T NG QUAN V ONLINE REDO LOG FILEỔ Ề
II. THÊM, CH NH S A ONLINE REDO LOG FILEỈ Ử
III. L Y THÔNG TIN V ONLINE REDO LOG FILEẤ Ề
IV. BÀI T PẬ
IV. CH Đ ARCHIVE LOG VÀ NO ARCHIVE LOGẾ Ộ
Trang 4I. T NG QUAN V ONLINE REDO LOG FILE Ổ Ề
v Online Redo log file có các đ c đi m sau: ặ ể
• Ghi l i t t c các thay đ i v i d li u ạ ấ ả ổ ớ ữ ệ
• Cung c p k thu t ph c h i. ấ ỹ ậ ụ ồ
• Đ ượ ổ c t ch c thành nhóm (group) ứ
• Ph i có ít nh t hai nhóm ả ấ
Redo log files
Trang 51 Cấu trúc của Online Redo Log File
Group 2 Group 3 Group 1
Member
Disk 1
Disk 2 Member
Member
Member Member
Member
Trang 61 Cấu trúc của Online Redo Log File
database
Trang 71 Cấu trúc của Online Redo Log File
viên).
Trang 82 Cách Online Redo Log File hoạt động
• Log switch là s ki n x y ra khi LGWR d ng vi c ghi trên m t online redo ự ệ ả ừ ệ ộ
• Checkpoint x y ra theo các tình hu ng sau:ả ố
LOG_CHECKPOINT_INTERVAL và LOG_CHECKPOINT_TIMEOUT
Trang 9II. THÊM, CH NH S A ONLINE REDO LOG Ỉ Ử FILE 1. Thêm Online redo log file group
ALTER DATABASE [database]
ADD LOGFILE [GROUP integer] filespec size integer{K|M}
[, [GROUP integer] filespec] ]
VD:
ALTER DATABASE ADD LOGFILE (‘%oracle_home%/ORADATA/u01/log3a.rdo’,
‘%oracle_home%/ORADATA/u02/log3b.rdo’) SIZE 4M;
Group 1 Group 2 Group 3
log3b.rdo
log3a.rdo log1a.rdo
log1b.rdo
log2a.rdo
log2b.rdo
Trang 10II. THÊM, CH NH S A ONLINE REDO LOG Ỉ Ử FILE 2. Thêm Online redo log file member
ALTER DATABASE [database]
ADD LOGFILE MEMBER 'filename' [REUSE] [, 'filename' [REUSE]] TO {GROUP integer |('filename'[, 'filename'] }
VD:
ALTER DATABASE ADD LOGFILE MEMBER
‘%ORACLE_HOME%/ORADATA/u04/log1c.rdo' TO GROUP 1,
'%ORACLE_HOME%/ORADATA/u04/log2c.rdo' TO GROUP 2,
‘%ORACLE_HOME%/ORADATA/u04/log3c.rdo' TO GROUP 3;
Group 1 Group 2 Group 3
log1a.rdo
log1b.rdo
log2a.rdo
log2b.rdo
log1c.rdo log2c.rdo
log3a.rdo
log3b.rdo
log3c.rdo
Trang 11II. THÊM, CH NH S A ONLINE REDO LOG Ỉ Ử FILE
ALTER DATABASE DROP LOGFILE GROUP 3;
log1a.rdo log2a.rdo log3a.rdo
Group 1 Group 2 Group 3
3. Xóa Online redo log file group
Chú ý:
Trang 12II. THÊM, CH NH S A ONLINE REDO LOG Ỉ Ử FILE
ALTER DATABASE DROP LOGFILE MEMBER '$HOME/ORADATA/u02/log2c.rdo';
4. Xóa Online redo log file member
Chú ý:
log1b.rdo
log1c.rdo
log1a.rdo
log2b.rdo
log2c.rdo log2a.rdo
Group 1 Group 2
Trang 13II. THÊM, CH NH S A ONLINE REDO LOG Ỉ Ử FILE 5. Thay đ i v trí ho c đ i tên Online Redo Log File ổ ị ặ ổ
Thay đổi vị trí hoặc đổi tên online redo log file member bằng một trong hai
cách sau:
• Sử dụng lệnh: ALTER DATABASE RENAME FILE
– Đóng cơ sở dữ liệu.
– Sao chép online redo log file tới một vị trí lưu trữ mới
– Đặt cơ sở dữ liệu trong chế độ MOUNT.
– Thực thi câu lệnh.
– Mở lại CSDL
• Thêm member mới và xóa bỏ member cũ.
ALTER DATABASE RENAME FILE ‘%ORACLE_HOME%/ORADATA/u01/log2a.rdo'
TO ‘%ORACLE_HOME%/ORADATA/u02/log1c.rdo';
Trang 14II. THÊM, CH NH S A ONLINE REDO LOG Ỉ Ử FILE
6. Xóa r ng Online redo log file member ỗ
ALTER DATABASE CLEAR LOGFILE GROUP 2;
Trang 15III. L Y THÔNG TIN V ONLINE REDO LOG Ấ Ề
SQL> select group#,sequence#,members from v$log;
Trang 16IV. CH Đ ARCHIVE LOG Ế Ộ
ghi ra archive log files
ph c h i t t c các giao d ch ụ ồ ấ ả ị
hi n sao l u khi c s d li u ệ ư ơ ở ữ ệ
Trang 17IV. CH Đ ARCHIVE LOG Ế Ộ
• M c đ nh, c s d li u đ ặ ị ơ ở ữ ệ ượ ạ c t o trong ch đ : ế ộ
NOARCHIVELOG.
Trang 18IV. CH Đ ARCHIVE LOG Ế Ộ
• Hi n th thông tin archive log: ể ị
archive log list;
Quy trình chuy n đ i t no archive log sang archive log và ng ể ổ ừ ượ ạ c l i:
Trang 19BÀI TẬP