PHU LUC SO 2.3 PHU LUC CUA GIAY CHU'NG NHAN DANG KIEM VIEN THU'C HIEN CONG TAC KIEM TRA Ban hành kèm theo Thông tư số 65/2011/TT-BGTVT ngày 27/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tả
Trang 1PHU LUC SO 2.3 PHU LUC CUA GIAY CHU'NG NHAN DANG KIEM VIEN THU'C HIEN CONG TAC KIEM TRA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 65/2011/TT-BGTVT ngày 27/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHU LUC CUA GIÁY CHU’NG NHAN DANG KIEM VIÊN (Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra)
Supplement to Certificate of Surveyor (Surveyor carrying out surveyor)
A.SC3/1
Số Giấy chứng nhận đăng kiểm viên ma Phụ lục này đi kèm:
Reference number of the Certificate to which this Supplement is attached
Ho va tén dang kiém vién: Số đăng kiểm viên:
Được thực hiện (các) công việc kiểm tra sau đây (ghi “x” vào ô thích hợp):
Has been qualified and permitted to carry out the following survey(2) (mark appropriate box with “x”)
h ~ | | Che Knacn! tác |Phao A Á
°P Na |hônhandl edu | độ |”, "Ichât rời | [reo |PPISUL Thép| | BÉ (| án loan | eie '99 né k tự | 2ˆ 9Í bán
động
Kiểm | Thân |Kiểm tra trong đóng mới
tra |tàu/ kết › An
phân cấu Kiêm tra định kỷ
cấp | công |kKiểm tra trên đá/ dưới nước
trình 2
biển |Kiêm tra trung gian/ hàng năm
Kiểm tra bất thường
Trang 2
Sự có/Hư hỏng
Tàu nhiều tuổi (KT định kỳ/
hàng năm)
(Tàu > 15 năm)
Tàu nhiều tuổi (KT trung gian/
hàng năm)
(Tàu > 15 năm)
Máy |Kiểm tra trong đóng mới
Điền Kiểm tra định kỳ
tàu/ |kiểm tra bất thường
điện và Kiêm tra trung gian/ hàng năm
tiến Di PMS Nội dung khác (mô tả) - Others (description)
lết bị[—
công Nôi hơi
trình Truc chan vit
MO
Kiểm An toàn [KT Lan dau An toàn [KT Lan dau Mạn khô |KT Lần đầu An toàn KT Lần đầu
trang Antoan |KT lan dau Antoàn |KT lân đâu Antoàn |KT lân đâu Ngăn ngừa ô | KT lần đâu
thiết |e" | KT định kỳ/ tau C80 KT định kỳ/ tau khach | T định kỳ nhiệm nước KT ainh ky
Thiét bi |Lần đầu Thiét bi |KT lần đầu Ngăn KT lần đầu Ô nhiễm chát | KT lần đầu
Trang 3
hàng của Thử tải KT định kỳ nhiễm KT định kỳ Xô KT định kỷ
Ngăn KT lần đầu Phù hợp |KT lan dau Phù hợp |KT lan dau Thiết bị nâng | KT lần đầu
Vật | Vật liệu Đánh giá cơ sở sản xuất/ Kiểm tra hệ thống chống Kiểm tra cấp giấy chứng
T rang Động cơ dân động
thiệt | Nồi hơi Nội dung khác (mô tả) - Others (description)
bị/
Han | Bình chịu áp lực
Máy phụ
Thiết bị nâng
Thiết bị điện
Thiết bị tự động
Thiết bị neo, xích neo
Thiết bị vô tuyến điện
Thiết bị hàng hải
Thiết bị cứu sinh
Thiết bị cứu hỏa
Container
Chứng nhận quy trình
hàn
Chứng nhận thợ hàn
Trang 4
Phụ lục này có hiệu lực đến ngày:
This Supplement is valid to
Noi cap: Hà Nội Ngày cáp:
Place of issue Ha Noi Date of issue
CUC TRUONG
GENERAL DIRECTOR
Số Phụ lục:
Reference Number: