1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

From mẫu, biên bản nghiệm thu công trình xây dựng

97 18 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề From Mẫu, Biên Bản Nghiệm Thu Công Trình Xây Dựng
Trường học TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD.
Chuyên ngành Construction Management
Thể loại site meeting minute
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tan An
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,13 MB
File đính kèm FORM MẪU NGHIỆM THU-.zip (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIÊN BẢN HỌP CÔNG TRƯỜNG PHIẾU YÊU CẦU BÁO CÁO NHANH NGHIỆM THU NỘI BỘ CÔNG TÁC XÂY DỰNG BIÊN BẢN CÔNG TRƯỜNG BIÊN BẢN XỬ LÝ KỸ THUẬT PHIẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU NGHIỆM THU CÔNG TÁC XÂY DỰNG BÁO CÁO TỔNG HỢP ĐÓNG CỌC NGHIỆM THU CÔNG TÁC XÂY DỰNG BẢNG ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CỦA CÁP, DÂY DẪN BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG BIÊN BẢN XÁC NHẬN THAY ĐỔI THIẾT KẾ VÀ XỬ LÝ KỸ THUẬT THI CÔNG BẢNG KÊ NHỮNG HƯ HỎNG SAI SÓT

Trang 2

NOTICE TO COMMENCE THE WORKS

– Căn cứ hồ sơ thiết kế kỹ thuật do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Quốc Tế (ICC) lập và

được duyệt.根据技术设计卷宗由国际建设与投资咨询公司(ICC)制立及得批准

Basing on technical design documents that issued by International construction Consultancy

Joint Stock company was approved

– Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần xây dựng và lắp đặt thiết bị giữa công ty 根据交

接承包建设部份及安装设备各公司之间的合约

Basing on the contract of construction and equipment installation between:

TNHH有限公司 ……… 及公司và công ty and company:

TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:

Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần xây dựng và lắp đặt thiết bị giữa công ty 根据交接承包建

设部份及安装设备各公司之间的合约

Basing on the contract of construction and equipment installation between:

TNHH有限公司 ……… 及公司và công ty and company:

TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:

– Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần MEP và lắp đặt thiết bị giữa công ty根据交

接承包MEP部份及安装设备各公司之间的合约

Basing on the contract of MEP and equipment installation between:

TNHH有限公司……… 及公司và công ty and company:

TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:

– Căn cứ hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình giữa Công ty TNHH và công ty Cổ phần

Tư vấn Xây dựng Quốc Tế (ICC) 根据有限公司及国际建设与投资咨询公司(ICIC)之间的工程建设

施工监察合约

Basing on the supervising contract between Company Limited and International Construction

Consultancy joint stock company (ICC)

Hôm 今 nay , ngày tháng … năm 20…., chúng tôi, chủ đầu tư công trình 我们工程业主

……… 正式发令动工建设工程 chính thức phát lệnh khởi công xây

dựng công trình

Today, date…, we – the Owner of project… official notice to commence the work

Các đơn vị tham gia có trách nhiệm cung cấp, điều động nhân lực, thiết bị, máy móc đến công trường

vào ngày trên để tiến hành công việc theo điều khỏan hợp đồng và đảm bảo công trình được thực hiện

theo đúng tiến độ.个参加单位有责任在上述的日调动人力,设备机械到工程让实现工作依合约条款及保障

工程得实现依照进度

The Parties are responsible for supplying, appointing staffs, equipments, machines to the site on above

date to carry out works as contract’s conditions and ensure progress of working

Trang 3

Chúng tôi xin giới thiệu đến Qúy công ty danh sách các thành viên Ban Quản lý dự án của chủđầu tư

để giải quyết các công việc liên quan đến dự án như sau:我们请介绍到贵公司业主的项目管理组各成员

册让解决关联到项目各工作如下

We would like to introduce list of Management Project Board staff of the Owner to you for resolving

relating tasks of project as following:

 Trưởng Ban Quản lý dự án: 项目管理班长 / Leader of Management Project Board

Mr ………

 Thành viên Ban Quản lý dự án: 项目管理班成员/ Staffs of Management Project Board Mr ……… ………

Trân trọng kính chào,此致,敬礼/ With many respects, Giám đốc dự án项目经理 Project Director

CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR

S/No /HCT F04-TED BIÊN BN HP CÔNG TR ƯỜ NG 工场会议记录 SITE MEETING MINUTE

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Lúc/At :时间

Thành phn tham d :参与者/ Members includes: Đại din chủđầu tư : 业主代表/ Representative of the Owner

Đại din TVGS :监工咨询代表/ Representative of the Supervision Consultancy

Đại din đơn v thi công :施工单位代表/ Representative of the contractor

Đơn v khác :其他单位/ Other Party

I NI DUNG CUC HP :会议内容 MEETING CONTENTS

Trang 4

Trang 4/ 15

II KT LUN :结论CONLUSION

Cuộc họp kết thúc lúc会议结束时间/ The meeting end at:

Cuộc họp kỳ tới 下期会议/ The next meeting

Đại din chủđầu tư 业主代表 Representative of The Owner Đại din TVGS

监工咨询代表 Representative of The Supervision Consultancy Đại din nhà thu 包商代表 Representative of The Contractor Đơn v khác 其他单位 Other Party

Trang 5

CH Ủ ĐẦ U T Ư /

CONSULTANT

ĐƠ N V Ị THI CÔNG/

CONTRACTOR

S/ No /PYC F05-TED PHIU YÊU CU 要求单 REQUIREMENT FORM Kính gi/ TO : 敬至

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province V vic :主旨 Rev: Ni dung công vic:工作内容 Task contents

YÊU CU PHÚC ĐÁP要求答复 Respond Requirement Trước khi tiến hành 进行之前 Prior carrying out Gp

Immediate

01 Tun 一周 01 Week 02 Tun 两周 02 Weeks Trước ngày 日之前

Prior date

Người gi:/ Sender寄者

Ký tên/ Sign:签名

Ngày/ Date: 日期

Trang 6

CH Ủ ĐẦ U T Ư /

CONSULTANT

ĐƠ N V Ị THI CÔNG/

CONTRACTOR

S/ No /BCNh F07-TED BÁO CÁO NHANH 快捷报告 QUICK REPORT Kính gi/ TO : 敬至

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Ngày/ Date :日期 Thi tiết/ Weather气候

1 HOT ĐỘNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG:工地活动 / ACCTIVITIES ON THE SITE

2 NGUYÊN NHÂN VÀ PHƯƠNG ÁN GII QUYT :原因及解决方案 CAUSES AND

RESOLVING METHODS

Trang 7

Trang 7/ 15

3 KT LUN :结论/ CONCLUSION

GIÁM SÁT CÔNG TRƯỜNG :工地监工 SITE SUPERVISOR CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR

S/No /BCT F09-TED BÁO CÁO THÁNG 周报表 MONTHLY REPORT Kính gi/ 敬至/To:

Chủđầu tư/ 业主/The owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa đim/地点/Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Tháng từ /周从/Month From: ……….至Đến /To …….Thi tiết气候/Weather 1 CÔNG TÁC TRONG THÁNG :周中工作/ WORKS IN MONTH

Trang 8

Trang 8/ 15

2 ĐÁNH GIÁ V TIN ĐỘ :进度评估/ ASSESSING PROGRESS

NHÂN CÔNG : 人工/ WORKERS người.人 /Person

THIT B THI CÔNG :施工设备/CONSTRUCTION EQUIPMENT

3 ĐÁNH GIÁ V CHT LƯỢNG :质量评估 /ASSESSING QUALITY

VT TƯ TRONG THÁNG :周内物料/ MATERIAL IN MONTH

4 K HOCH THÁNGTI :下周计划/ PLAN IN NEXT MONTH

Trang 9

Trang 9/ 15

5 AN TOÀN LAO ĐỘNG :劳动安全/ WORKING SAFE

6 KIN NGH :建议/ PROPOSION

GIÁM SÁT CÔNG TRƯỜNG 工场监工 SITE SUPERVISOR CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR

S/No /BCTh F09-TED BÁO CÁO THÁNG 月份报表 MONTHLY REPORT Kính gi : 敬至/ To:

Chủđầu tư/ 业主/ The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO.,

LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Trang 10

Trang 10/ 15

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

1 CÁC CÔNG TÁC ĐÃ NGHIM THU TRONG THÁNG (Ghi rõ các công vic đã nghim thu trong tun qua, đính kèm các tài liu cht lượng liên quan月中已验收各工作(记名

accepted works in last week, attaching relating quality documents)

2 TIN ĐỘ CÁC HNG MC CÔNG TRÌNH (Ghi rõ thi gian,lý do chm trđưa ra phương án khc phc c th)各工程项目的进度(记明时间,延缓各工程项目的进度(记明时间,延缓理由及提出具体克服方案理由及提出具体克服方案 / PROGRESS OF CONSTRUCTION ITEMS (Write detail time, late reasons and show specific repairing measurement)

NHÂN CÔNG (Ghi rõ s lượng nhân công cho tng hng mc công trình và s lượng cn tăng cường trong tun sau): 人工(记明工程每项目人工数量 及下周需增加的数量)/ LABORS (Write detail labor quantity for each construction items and strength labor quantity in next week)

Trang 11

Trang 11/ 15

THIT B THI CÔNG (Ghi rõ s lượng, chng loi máy móc thiết b cho tng hng mc công trình và s lượng cn tăng cường trong tun sau) 施工设备(记明数量工程每项目

type of equipment, machine for each construction items and strength quantity in next week)

3 CHT LƯỢNG CÁC HNG MC CÔNG TRÌNH (Ch ghi các cu kin, v trí không đạt yêu cu thiết kế, đính kèm ch th công trường, biên bn x工程各项目质量(只记各构 件,位置不达到设计要求,附带工场旨示,处理纪录/ QUALITY OF CONSTRUCTION ITEMS ( only write structures, positions that is not qualified design requirement , attaching site appointment, treating minute)

VT TƯ TRONG THÁNG (Ch ghi các vt tư ch yếu như: BT, ct thép, gch xây, gch p lát, ca, sơn nước, khung kèo, tôn mái, thiết bịđin, cáp đin, ng nước)月中物资月中物资 (只记各主要物资如:混凝土,钢筋, (只记各主要物资如:混凝土,钢筋,砖块,地砖砖块,地砖砖块,地砖,,, 门,水泥漆。钢构,浪板,电设备,电门,水泥漆。钢构,浪板,电设备,电 缆,水管 / MATERIALS IN MONTH ( Write main materials such as: Concrete, steel reinforcement, brick, tile, doors, paint, rafter frame , tole roof, electrical equipment, electrical cable, water pipeline)

4 K HOCH CÁC HNG MC CÔNG TRÌNH TRONG THÁNG SAU (Ghi rõ các công vic s thc hin trong tháng sau cho tng hng mc下月中工程各项目计划(记明每项目下月 中 中将进行的工作将进行的工作/ PLAN FOR CONSTRUCTION ITEMS IN NEXT MONTH (Write detail tasks that will execute in next week for each items)

5 AN TOÀN LAO ĐỘNG (Ghi rõ s tuân th quy định an toàn và s lượng tai nn trong tun, đính kèm các biên bn tai nn liên quan劳动安全(记明遵守安全规定事情及周内工伤 数量,附带关联工 数量,附带关联工伤个记录)伤个记录)/ WORKING SAFE (Write detail complying with safe regulation and accident quantity in week, attaching relevant accident minutes

Trang 12

Trang 12/ 15

6 KIN NGH ( Giám sát trưởng đề xut h tr gii quyết khó khăn

建议

建议(监工长提出支持解决困难)(监工长提出支持解决困难)/ PROPOSION ( Supervisor Manager propose support to

resolve difficulty)

GIÁM SÁT TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG 工场监察工场监察长长 / SITE SUPERVISOR CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR

S/ No /CTVL F10-TED

物料成品及物料同意单

FORM OF MATERIAL AND CONSTRUCTION PRODUCT APPROVAL

Chủđầu tư/ 业主/The Owner:

Công trình/工程/ Construction:

Địa đim/地点/ Address:

1 Vật liệu / Thành phẩm :物料/程品 / Material / Product

Loi vt liu/

thành phm

品物料种类

Type of

material/

product

Quy cách

规格

Form

Nhà sn xut

Manufacturer

Ký hiu trên mu

样品记号

Symbol on Sample

Phm vi s dng

使用范围

Use scope

2 Các bên thống nhất chọn mẫu vật liệu / thành phẩm mô tả trên đây, phù hợp với thiết kế, điều

kiện sách đểđưa vào thi công.各方统一选择物料样品/上述描写成品,与设计符合,条件让投入施

工 / The Parties agree to choose material sample/ product that described above, comply with

design, conditions for execution

Trang 13

3 Nhà thầu có kế hoạch nhập đủ số lượng cần dùng đúng theo mẫu đã chọn Trong trường hợp

khơng đủ số lượng phải báo ngay cho Chủđầu tưđể có quyết định lại 包商有计划按已挑选样品

需用数量进来足够,在数量不足场合该立即报给业主让有新决定/ The contractor have plan to

import enough necessary quantity as chosen sample In case, quantity is not enough have to

inform immediately to the Owner for their decision again

4 Mẫu được lưu ở样品得留在………và bảo quản cẩn thận đểđối chiếu khi cần thiết

及保管谨慎让需要时对照/ Samples are stored at……….and keep carefully for comparison

Đại din Nhà thu

包商代表

Representative of the Contractor

B phn ly mu : 取样部分.Taking sample department:

Mc đích ly mu: 取样目的 Taking sample purpose:

Yêu cu ly mu : 取样要求Requirement of taking sample * Số mẫu của một tổ mẫu : 一组的数量

Sample quantity of sample group

* Tần suất : 频率/ Rate…………/ 1 tổ mẫu一组样/ One sample group

Bảng thống kê vị trí , (đường kính) và ký hiệu mẫu :统计位置表,(直径)及样品记号/ Statistical table of

Location (Diameter) and sample simple

Trang 14

(若有)

Representative of lab unit that take sample (if any)

Nhà th ầ u XL 装包商

THE FOLLOWING SHEET OF SOIL TEST RESULT

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot

F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

Trang 15

Date of taking sample

V trí ly mu

取样位置

Location of taking sample

Dung trng thô ca mu ( g/cm3)样品的粗容重

Gross density

of sample

Dung trng thô ti đa Max ( g/cm3)最多粗容重

Maximum gross density

Độ cht k

密度

Compactness

K

Trang 16

1 Tên công vic, cu kin, b phn kết cu công trình nghim thu: 工程结构部分验收工程结构部分验收]]],,

构件,工作名/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction

HỐĐÀO基坑/ EXCAVATION

2 Đối tượng kim tra: 检查对象检查对象/ Test Objects ………

3 Thành phn tham gia nghim thu: 參加驗收者/ Members join acceptance, including:

a Cán bộ kỹ thuật của tư vấn giám sát监察咨询组织技术干部/ Technician of the Supervision

4 Thi gian nghim thu :验收时间Acceptance Schedule

Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…

Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…

Tại/ At :在 ………

5 Đánh giá công vic xây dng đã thc hin : 建设工作已进行的评价建设工作已进行的评价/ Assessing

performed works:

Trang 17

Trang 2/ 22

a Tài liệu căn cứ nghiệm thu:资料根据验收 / Documents use for acceptance:

- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施

工设计图号/ Basing on approved design drawing of the Owner No………

- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations, standards of construction are applied: ………

- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng số : 根据建设单位的建设工作内部验收记录号/ Basing on acceptance minute of domestic works of the Contractor with No ………

- Các căn cứ khác:其他根据/ Other base on:………

b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality STT 次序 No Ni dung kim tra 内容检查 Content of checking Phương pháp kim tra 检查方法 Checking measure Kết qu kim tra 检查结果 Checking result Đạt 合格 Pass Không đạt 不合格 Fail ……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

- Vị trí位置/ Location - Cao độ高度/ Level - Kích thước尺寸/ Size - Chống đỡ 支 撑 / Supporting - Vét sình除泥泞/ Dredge - Tiêu nuớc除水/ Drainage - Phủ cát làm sạch đầu cừ 铺 沙 清 洁 庄 头 / Cover sheet pile cap with sand to clean ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

c Các ý kiến khác nếu có 别意见若有/ Other opinions if any:

Trang 18

Trang 3/ 22

………

………

………

………

d Ý kiến của nguời giám sát thi công xây dựng công trình của chủđầu tư hoặc TVGS 业主监 工意见或监察质询 / Supervisor’s opinion of the Owner or the Supervision Consultancy ………

………

………

6 Kết lun :结论 Conclusion ………

………

………

………

Các bên tham gia nghim thu (Ký tên, ghi rõ h tên và chc v):各边参加验收(前铭记全名级 职务)/ Parties take part in acceptance (Sign with full name and position) Đại din TVGS 监工咨询 Representative of the Supervision Consultancy Đại din Nhà thu 包商代表 Representative of the Contractor H sơ nghim thu công vic gm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include - Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有 / Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any - Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance

Trang 19

NGHI Ệ M THU N Ộ I B Ộ CÔNG TÁC XÂY D Ự NG

(Ap dng PL 4A- Nghịđịnh s 209/2004/ NĐ- CP ngày 16/12/2004 ca Chính ph)

建设工作验收建设工作验收建设工作验收

采取PL 4A-政府的2004/12/16日NĐ- CP2004/209号议定INTERNAL ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS

(Applying PL 4A – Decree No 209/2004/NĐ-CP date 16 December 2014 of Government)

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO.,

LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/

Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

1 Tên công vic, cu kin, b phn kết cu công trình nghim thu: 工程结构部分验收工程结构部分验收]]],,

构件,工作名/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction

2 Đối tượng kim tra: 检查检查对象对象/ Test Objects ………

3 Thành phn tham gia nghim thu: 參加驗收者/ Members join acceptance, including:

Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp xây dựng – công ty Naincons / Technician of the

construction company – Naincons company

Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………

Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………

4 Thi gian nghim thu :验收时间Acceptance Schedule

Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…

Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…

Trang 20

Trang 5/ 22

- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的

施工设计图号/ Basing on approved design drawing of the Owner No………

- Căn cứ vào những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận (nếu có) 根据已获得同意的设计变 更(若有: / Basing on agreed design changes (if any) ………

- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations, standards of construction are applied: + TCVN 4453 - 1995 : Kết cấu BTCT toàn khối Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4453 - 1995 :整块混凝土结构,施工规范及验收/ Monolithic reinforced concrete Regulations of executions and acceptance - Căn cứ vào các yêu cầu kỹ thuật riêng của công trình: 根据工程的技术特殊要求/ Basing on specific technical requirements of construction:……… ………

- Căn cứ vào các phiếu kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu 根据各检查结果票。 物料质量/ Basing on result sheets of inspection, test in material quality………

- Căn cứ vào sổ nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủđầu tư và các biên bản khác liên quan đến đối tượng nghiệm thu :根据施工日记溥,业主监工的日记及各有关到验收对象之记录 / Basing on executing diary, supervising diary of the Owner and relevant documents of acceptance object………

b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality STT 次 序 No Ni dung kim tra 检查内容 Content of inspection Phương pháp kim tra 检查方法 Inspection method Kết qu kim tra 检查结果 Inspection result Đạt 合格 Pass Không đạt 不合格 Fail ……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

- Vật liệu 物料/ Material - Cấp phối 配级/ Mixxing - Phương pháp trộn搅拌方 法/ Mix measure - Độ sạch trước khi đổ BT 灌 浆 前 清 洁 度/ Cleanness before concrete - Chiều dày 厚 度 / Thickness - Đầm nén 振 动 / Compactness - Làm phẳng mặt 造 平 面/ plan flatness - Bảo dưỡng 养 护 / Maintenance ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

c Các ý kiến khác nếu có 别意见若有/ Other opinions if any:

Trang 21

Trang 6/ 22

………

………

………

………

d Y kiến của nguời giám sát thi công xây dựng công trình của chủđầu tư hoặc TVGS 业主监 工意见或监察质询 / Supervisor’s opinion of the Owner or the Supervising Consultancy ………

………

………

6 Kết lun :结论/ Conlcusion Đạt yêu cu k thut,tiếp tc mi tư vn giám sát nghim thu./ If passing technical requirement, continue inviting supervisor for acceptance ………

Các bên tham gia nghim thu (Ký tên, ghi rõ h tên và chc v):各边参加验收(前铭记全名 级职务)/ Parties take part in acceptance (Sign with full name and position) Cán b k thut 建设营业技术干部 Technician H sơ nghim thu công vic gm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include - Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各 有/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance

CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR

S/No /TDT F14-TED

钢铁检验结果跟踪表

THE FOLLOWING SHEET OF STEEL TEST RESULT

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Trang 22

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot

F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

强度要求

Requirement intension

Diameter

Đơn

v

kim nghi

m检验单位

Test unit

Gii hn

chy (MPa

熔化界限

Liquid limit

Gii hn

bn (MPa)

耐久界限

Strength limit

Độ dãn dài (%)

Trang 23

CONSTRUCTION INSTRUCTION

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot

F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

Trang 24

BIÊN BN CÔNG TR ƯỜ NG

工场记录

SITE MINUTE

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot

F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

Lúc/ At:时间

Thành phn tham dự :参与者 The members include:

Đại din chủđầu tư/ Representative of the Owner :业主代表

Đại din TVGS/ Representative of the supervision consultancy:监工咨询代表

Đại din đơn v thi công / Representative of the Contract:施工单位为

Trang 25

Trang 10/ 22

技術處理紀錄

MINUTE OF TECHNICAL TREATMENT

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

Hng mc/ Item:項目

Ngày/ Date:日期

Thành phn tham dự :参与者 The members include:

Đại din chủđầu tư/ Representative of the Owner :业主代表

Đại din TVGS/ Representative of the supervision consultancy:监工咨询代表

Đại din đơn v thi công / Representative of the Contract:施工单位为

NI DUNG X LÝ:處理內容/ CONTENT of TREATMENT

1 Thuyết minh:說明 Description

2 Cách x lí:處理方法 Treatment measure

KT LUN:結論 CONCLUSION

Trang 26

Đại din nhà thu

施工单位为

Representative of the Contract

S/No /PYCNT F21-TED

FORM OF ACCEPTANCE REQUIREMENT

Kính gi / TO: 敬致

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án CÔNG TY TNHH XIANG JIANG GROUP VIỆT NAM

Địa đim/地点/ Address: KCN THÀNH THÀNH CÔNG

V vic :主旨/ REF

Trang 27

Ni dung nghim thu:驗收內容 / Content of acceptance

THI GIAN NGHIM THU驗收時間 Acceptance Schedule

Bắt đầu/ Beginning :開始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…

Kết thúc/ Ending : 結束……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…

(Ap dng PL 4A- Nghịđịnh s 209/2004/ NĐ- CP ngày 16/12/2004 ca Chính ph)

建设工作验收

ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS

(Applying PL 4A – Decree No 209/2004/NĐ-CP date 16 December 2014 of Government)

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Trang 28

CHT LƯỢNG CC BTCT TRƯỚC KHI ĐÓNG打地桩前地桩质量

QUALITY OF REINFORCED CONCRETE PILE BEFORE PILING

2 Đối tượng kim tra: 监察对象/ Test Objects………

3 Thành phn tham gia nghim thu:参加验收者/ Members join acceptance, including:

a Cán bộ kỹ thuật của chủđầu tư hoặc của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây lắp do chủ

Owner or the Supervision Consultancy (Technician A)

Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务……… Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………

b Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp xây dựng (kỹ thuật B) 建设营业技术干部(技术)/

Technician of the Construction company (Technician B)

Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务……… Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………

4 Thi gian nghim thu :验收时间Acceptance Schedule

Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…

Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…

Tại/ At :在 ………

5 Đánh giá công vic xây dng đã thc hin :建设工作已进行的建设工作已进行的评估评估/ Assessing

performed works:

a Tài liệu căn cứ nghiệm thu:资料根据验收 / Documents use for acceptance:

- Căn cứ vào phiếu yêu cầu nghiệm thu số ………của doanh nghiệp xây dựng根据建设营业的要求验收票号/ Basing on form of acceptance requiring No …… of the construction company

- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施

- Căn cứ vào những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận ( nếu có) 根据已获得同意的设计变更

(若有: / Basing on agreed design changes (if any) ………

- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations,

standards of construction are applied:

Trang 29

Trang 14/ 22

+ TCVN 4453 - 1995 : Kết cấu BTCT toàn khối Quy phạm thi công và nghiệm thu.整块混凝土结构;验收及施工规范 / TCVN 4453-1995: Monolithic reinforced concrete Regulations of executions and acceptance

- Căn cứ vào các yêu cầu kỹ thuật riêng của công trình: 根据工程的技术特殊要求/ Basing on specific technical requirements of construction:………

- Căn cứ vào các phiếu kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu 根据各检查结果票。物料质量/ Basing on result sheets of inspection, test in material quality………

- Căn cứ vào sổ nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủđầu tư và các biên bản khác liên quan đến đối tượng nghiệm thu :根据施工日记溥,业主监工的日记及各有关到验收对象之记录/ Basing on executing diary, supervising diary of the Owner and relevant documents of

acceptance object………

- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng

of the Contractor with No ………

b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality

Trang 31

Các bên tham gia nghim thu (Ký tên, ghi rõ h tên và chc v):各边参加验收(前铭记全名级

职务)/ Parties take part in acceptance (Sign with full name and position)

Technician of the Owner

(or the supervision Consultancy is contracted by

the Owner)

Cán b k thut ca doanh nghip

xây dng

建设营业技术干部

Technician of the construction company

H sơ nghim thu công vic gm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include

- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有

/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any

- Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance

(Ap dng PL 4A- Nghịđịnh s 209/2004/ NĐ- CP ngày 16/12/2004 ca Chính ph)

建设工作验收建设工作验收

(采取PL 4A-政府的2004/12/16日NĐ- CP2004/209号议定)

ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS

(Applying PL 4A – Decree No 209/2004/NĐ-CP date 16 December 2014 of Government)

Trang 32

Trang 17/ 22

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

1 Tên công vic, cu kin, b phn kết cu công trình nghim thu: 工程结构部分验收工程结构部分验收]]],,构件,工作名/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction

CHI TIT NI CC接地桩细节/ CONNECTING PILE DETAILS

2 Đối tượng kim tra: 检查对象检查对象/ Test Objects ………

3 Thành phn tham gia nghim thu: 參加驗收者/ Members join acceptance, including:

a Cán bộ kỹ thuật của chủđầu tư hoặc của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây lắp do chủ

Owner or the Supervision Consultancy (Technician A)

Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务……… Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………

b Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp xây dựng (kỹ thuật B) 建设营业技术干部(技术B) /

Technician of the Construction company (Technician B)

Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务……… Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………

4 Thi gian nghim thu :验收时间Acceptance Schedule

Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…

Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…

Tại/ At :在 ………

5 Đánh giá công vic xây dng đã thc hin : 建设工作已进行的评价建设工作已进行的评价/ Assessing

performed works:

a Tài liệu căn cứ nghiệm thu:资料根据验收 / Documents use for acceptance:

- Căn cứ vào phiếu yêu cầu nghiệm thu số ………của doanh nghiệp xây dựng根据建设营业的要求验收票号/ Basing on form of acceptance requiring No …… of the construction company

- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施

- Căn cứ vào những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận (nếu có) 根据已获得同意的设计变更

(若有: / Basing on agreed design changes (if any) ………

- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations,

standards of construction are applied:

Trang 33

Trang 18/ 22

+ TCXD 170 - 1989 : Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu -Yêu cầu kỹ thuật TCXD

170 - 1989 :钢铁结构-加工安装及验收-要求技术/ TCXD 170-1989: Steel structure – Producing, installation and acceptance – Technical requirement TCXD 170-1989

Căn cứ vào các yêu cầu kỹ thuật riêng của công trình: 根据工程的技术特殊要求/ Basing on specific technical requirements of construction:………

- Căn cứ vào các phiếu kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu 根据各检查结果票。物料质量/ Basing on result sheets of inspection, test in material quality………

- Căn cứ vào sổ nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủđầu tư và các biên bản khác liên quan đến đối tượng nghiệm thu :根据施工日记溥,业主监工的日记及各有关到验收对象之记录/ Basing on executing diary, supervising diary of the Owner and relevant documents of

acceptance object………

- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng

of the Contractor with No ………

b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality

Trang 34

Technician of the Owner

(or the supervision Consultancy is contracted by

the Owner)

Cán b k thut ca doanh nghip

xây dng

建设营业技术干部

Technician of the construction company

H sơ nghim thu công vic gm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include

- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有

/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any

- Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance

Trang 35

GENERAL REPORT OF PILING

Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD

Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project

Địa đim/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot

F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province

of

pile

Ngày/

ca日//枝枝

Date/

relay work

Độ chi ca 1 nhát đập (cm)一次打反弹度

Refusal of a blow

Ghi chú

Thc

tế实际

Reality

Khi

đóng

打时When

piling

KT li重检

检查查Checking again

Trang 36

Trang 21/ 22

Trang 37

Technician of the Owner

(or the supervision Consultancy is contracted by

Trang 38

ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS

Chủđầu tư/ 业主/The Owner:

Công trình/工程/ Construction:

Địa đim/地点/ Address:

1 Tên công vic, cu kin, b phn kết cu công trình nghim thu: 工作名,构件。工程结

构验收/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction

GIA CÔNG CU KIN THÉP钢铁构件加工

PRODUCING STEEL STRUCTURE

2 Đối tượng kim tra: 监察对象/ Test Objects………

3 Thành phn tham gia nghim thu:参加验收者/ Members join acceptance, including:

a Cán bộ kỹ thuật của tư vấn giám sát监察咨询组织技术干部/ Technician of the Supervision

4 Thi gian nghim thu :验收时间Acceptance Schedule

Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…

Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…

Tại/ At :在 ………

Trang 39

Trang 2/ 32

5 Đánh giá công vic xây dng đã thc hin :建设工作已进行的评估/ Assessing

performed works:

a Tài liệu căn cứ nghiệm thu: 资料根据验收 / Documents use for acceptance:

- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施

- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng: 采取的建设规准,标准/ Regulations,

standards of construction are applied: ………

- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng

of the Contractor with No ………

- Các căn cứ khác:其他根据/ Other base on:………

b Về chất lượng công việc xây dựng : 关于建设工作质量/ About working quality

Trang 40

Representative of the Contractor

H sơ nghim thu công vic gm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include

- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有

/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any

- Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance

Ngày đăng: 21/11/2023, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w