BIÊN BẢN HỌP CÔNG TRƯỜNG PHIẾU YÊU CẦU BÁO CÁO NHANH NGHIỆM THU NỘI BỘ CÔNG TÁC XÂY DỰNG BIÊN BẢN CÔNG TRƯỜNG BIÊN BẢN XỬ LÝ KỸ THUẬT PHIẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU NGHIỆM THU CÔNG TÁC XÂY DỰNG BÁO CÁO TỔNG HỢP ĐÓNG CỌC NGHIỆM THU CÔNG TÁC XÂY DỰNG BẢNG ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CỦA CÁP, DÂY DẪN BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG BIÊN BẢN XÁC NHẬN THAY ĐỔI THIẾT KẾ VÀ XỬ LÝ KỸ THUẬT THI CÔNG BẢNG KÊ NHỮNG HƯ HỎNG SAI SÓT
Trang 2NOTICE TO COMMENCE THE WORKS
– Căn cứ hồ sơ thiết kế kỹ thuật do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Quốc Tế (ICC) lập và
được duyệt.根据技术设计卷宗由国际建设与投资咨询公司(ICC)制立及得批准
Basing on technical design documents that issued by International construction Consultancy
Joint Stock company was approved
– Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần xây dựng và lắp đặt thiết bị giữa công ty 根据交
接承包建设部份及安装设备各公司之间的合约
Basing on the contract of construction and equipment installation between:
TNHH有限公司 ……… 及公司và công ty and company:
TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:
Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần xây dựng và lắp đặt thiết bị giữa công ty 根据交接承包建
设部份及安装设备各公司之间的合约
Basing on the contract of construction and equipment installation between:
TNHH有限公司 ……… 及公司và công ty and company:
TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:
– Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần MEP và lắp đặt thiết bị giữa công ty根据交
接承包MEP部份及安装设备各公司之间的合约
Basing on the contract of MEP and equipment installation between:
TNHH有限公司……… 及公司và công ty and company:
TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:
– Căn cứ hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình giữa Công ty TNHH và công ty Cổ phần
Tư vấn Xây dựng Quốc Tế (ICC) 根据有限公司及国际建设与投资咨询公司(ICIC)之间的工程建设
施工监察合约
Basing on the supervising contract between Company Limited and International Construction
Consultancy joint stock company (ICC)
Hôm 今 nay , ngày tháng … năm 20…., chúng tôi, chủ đầu tư công trình 我们工程业主
……… 正式发令动工建设工程 chính thức phát lệnh khởi công xây
dựng công trình
Today, date…, we – the Owner of project… official notice to commence the work
Các đơn vị tham gia có trách nhiệm cung cấp, điều động nhân lực, thiết bị, máy móc đến công trường
vào ngày trên để tiến hành công việc theo điều khỏan hợp đồng và đảm bảo công trình được thực hiện
theo đúng tiến độ.个参加单位有责任在上述的日调动人力,设备机械到工程让实现工作依合约条款及保障
工程得实现依照进度
The Parties are responsible for supplying, appointing staffs, equipments, machines to the site on above
date to carry out works as contract’s conditions and ensure progress of working
Trang 3Chúng tôi xin giới thiệu đến Qúy công ty danh sách các thành viên Ban Quản lý dự án của chủđầu tư
để giải quyết các công việc liên quan đến dự án như sau:我们请介绍到贵公司业主的项目管理组各成员
册让解决关联到项目各工作如下
We would like to introduce list of Management Project Board staff of the Owner to you for resolving
relating tasks of project as following:
Trưởng Ban Quản lý dự án: 项目管理班长 / Leader of Management Project Board
Mr ………
Thành viên Ban Quản lý dự án: 项目管理班成员/ Staffs of Management Project Board Mr ……… ………
Trân trọng kính chào,此致,敬礼/ With many respects, Giám đốc dự án项目经理 Project Director
CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR
Số/No /HCT F04-TED BIÊN B Ả N H Ọ P CÔNG TR ƯỜ NG 工场会议记录 SITE MEETING MINUTE
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Lúc/At :时间
Thành phần tham dự :参与者/ Members includes: Đại diện chủđầu tư : 业主代表/ Representative of the Owner
Đại diện TVGS :监工咨询代表/ Representative of the Supervision Consultancy
Đại diện đơn vị thi công :施工单位代表/ Representative of the contractor
Đơn vị khác :其他单位/ Other Party
I NỘI DUNG CUỘC HỌP :会议内容 MEETING CONTENTS
Trang 4
Trang 4/ 15
II KẾT LUẬN :结论CONLUSION
Cuộc họp kết thúc lúc会议结束时间/ The meeting end at:
Cuộc họp kỳ tới 下期会议/ The next meeting
Đại diện chủđầu tư 业主代表 Representative of The Owner Đại diện TVGS
监工咨询代表 Representative of The Supervision Consultancy Đại diện nhà thầu 包商代表 Representative of The Contractor Đơn vị khác 其他单位 Other Party
Trang 5
CH Ủ ĐẦ U T Ư /
CONSULTANT
ĐƠ N V Ị THI CÔNG/
CONTRACTOR
Số/ No /PYC F05-TED PHI Ế U YÊU C Ầ U 要求单 REQUIREMENT FORM Kính gởi/ TO : 敬至
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Về việc :主旨 Rev: Nội dung công việc:工作内容 Task contents
YÊU CẦU PHÚC ĐÁP要求答复 Respond Requirement Trước khi tiến hành 进行之前 Prior carrying out Gấp 急
Immediate
01 Tuần 一周 01 Week 02 Tuần 两周 02 Weeks Trước ngày 日之前
Prior date
Người gởi:/ Sender寄者
Ký tên/ Sign:签名
Ngày/ Date: 日期
Trang 6CH Ủ ĐẦ U T Ư /
CONSULTANT
ĐƠ N V Ị THI CÔNG/
CONTRACTOR
Số/ No /BCNh F07-TED BÁO CÁO NHANH 快捷报告 QUICK REPORT Kính gởi/ TO : 敬至
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Ngày/ Date :日期 Thời tiết/ Weather气候
1 HOẠT ĐỘNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG:工地活动 / ACCTIVITIES ON THE SITE
2 NGUYÊN NHÂN VÀ PHƯƠNG ÁN GIẢI QUYẾT :原因及解决方案 CAUSES AND
RESOLVING METHODS
Trang 7Trang 7/ 15
3 KẾT LUẬN :结论/ CONCLUSION
GIÁM SÁT CÔNG TRƯỜNG :工地监工 SITE SUPERVISOR CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR
Số/No /BCT F09-TED BÁO CÁO THÁNG 周报表 MONTHLY REPORT Kính gởi/ 敬至/To:
Chủđầu tư/ 业主/The owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Tháng từ /周从/Month From: ……….至Đến /To …….Thời tiết气候/Weather 1 CÔNG TÁC TRONG THÁNG :周中工作/ WORKS IN MONTH
Trang 8
Trang 8/ 15
2 ĐÁNH GIÁ VỀ TIẾN ĐỘ :进度评估/ ASSESSING PROGRESS
NHÂN CÔNG : 人工/ WORKERS người.人 /Person
THIẾT BỊ THI CÔNG :施工设备/CONSTRUCTION EQUIPMENT
3 ĐÁNH GIÁ VỀ CHẤT LƯỢNG :质量评估 /ASSESSING QUALITY
VẬT TƯ TRONG THÁNG :周内物料/ MATERIAL IN MONTH
4 KẾ HOẠCH THÁNGTỚI :下周计划/ PLAN IN NEXT MONTH
Trang 9
Trang 9/ 15
5 AN TOÀN LAO ĐỘNG :劳动安全/ WORKING SAFE
6 KIẾN NGHỊ :建议/ PROPOSION
GIÁM SÁT CÔNG TRƯỜNG 工场监工 SITE SUPERVISOR CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR
Số/No /BCTh F09-TED BÁO CÁO THÁNG 月份报表 MONTHLY REPORT Kính gởi : 敬至/ To:
Chủđầu tư/ 业主/ The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO.,
LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Trang 10Trang 10/ 15
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
1 CÁC CÔNG TÁC ĐÃ NGHIỆM THU TRONG THÁNG (Ghi rõ các công việc đã nghiệm thu trong tuần qua, đính kèm các tài liệu chất lượng liên quan月中已验收各工作(记名
accepted works in last week, attaching relating quality documents)
2 TIẾN ĐỘ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH (Ghi rõ thời gian,lý do chậm trễ và đưa ra phương án khắc phục cụ thể)各工程项目的进度(记明时间,延缓各工程项目的进度(记明时间,延缓理由及提出具体克服方案理由及提出具体克服方案 / PROGRESS OF CONSTRUCTION ITEMS (Write detail time, late reasons and show specific repairing measurement)
NHÂN CÔNG (Ghi rõ số lượng nhân công cho từng hạng mục công trình và số lượng cần tăng cường trong tuần sau): 人工(记明工程每项目人工数量 及下周需增加的数量)/ LABORS (Write detail labor quantity for each construction items and strength labor quantity in next week)
Trang 11
Trang 11/ 15
THIẾT BỊ THI CÔNG (Ghi rõ số lượng, chủng loại máy móc thiết bị cho từng hạng mục công trình và số lượng cần tăng cường trong tuần sau) 施工设备(记明数量工程每项目
type of equipment, machine for each construction items and strength quantity in next week)
3 CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH (Chỉ ghi các cấu kiện, vị trí không đạt yêu cầu thiết kế, đính kèm chỉ thị công trường, biên bản xử lý工程各项目质量(只记各构 件,位置不达到设计要求,附带工场旨示,处理纪录/ QUALITY OF CONSTRUCTION ITEMS ( only write structures, positions that is not qualified design requirement , attaching site appointment, treating minute)
VẬT TƯ TRONG THÁNG (Chỉ ghi các vật tư chủ yếu như: BT, cốt thép, gạch xây, gạch ốp lát, cửa, sơn nước, khung kèo, tôn mái, thiết bịđiện, cáp điện, ống nước)月中物资月中物资 (只记各主要物资如:混凝土,钢筋, (只记各主要物资如:混凝土,钢筋,砖块,地砖砖块,地砖砖块,地砖,,, 门,水泥漆。钢构,浪板,电设备,电门,水泥漆。钢构,浪板,电设备,电 缆,水管 / MATERIALS IN MONTH ( Write main materials such as: Concrete, steel reinforcement, brick, tile, doors, paint, rafter frame , tole roof, electrical equipment, electrical cable, water pipeline)
4 KẾ HOẠCH CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH TRONG THÁNG SAU (Ghi rõ các công việc sẽ thực hiện trong tháng sau cho từng hạng mục下月中工程各项目计划(记明每项目下月 中 中将进行的工作将进行的工作/ PLAN FOR CONSTRUCTION ITEMS IN NEXT MONTH (Write detail tasks that will execute in next week for each items)
5 AN TOÀN LAO ĐỘNG (Ghi rõ sự tuân thủ quy định an toàn và số lượng tai nạn trong tuần, đính kèm các biên bản tai nạn liên quan劳动安全(记明遵守安全规定事情及周内工伤 数量,附带关联工 数量,附带关联工伤个记录)伤个记录)/ WORKING SAFE (Write detail complying with safe regulation and accident quantity in week, attaching relevant accident minutes
Trang 12
Trang 12/ 15
6 KIẾN NGHỊ ( Giám sát trưởng đề xuất hỗ trợ giải quyết khó khăn
建议
建议(监工长提出支持解决困难)(监工长提出支持解决困难)/ PROPOSION ( Supervisor Manager propose support to
resolve difficulty)
GIÁM SÁT TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG 工场监察工场监察长长 / SITE SUPERVISOR CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR
Số/ No /CTVL F10-TED
物料成品及物料同意单
FORM OF MATERIAL AND CONSTRUCTION PRODUCT APPROVAL
Chủđầu tư/ 业主/The Owner:
Công trình/工程/ Construction:
Địa điểm/地点/ Address:
1 Vật liệu / Thành phẩm :物料/程品 / Material / Product
Loại vật liệu/
thành phẩm成
品物料种类
Type of
material/
product
Quy cách
规格
Form
Nhà sản xuất产
商
Manufacturer
Ký hiệu trên mẫu
样品记号
Symbol on Sample
Phạm vi sử dụng
使用范围
Use scope
2 Các bên thống nhất chọn mẫu vật liệu / thành phẩm mô tả trên đây, phù hợp với thiết kế, điều
kiện sách đểđưa vào thi công.各方统一选择物料样品/上述描写成品,与设计符合,条件让投入施
工 / The Parties agree to choose material sample/ product that described above, comply with
design, conditions for execution
Trang 133 Nhà thầu có kế hoạch nhập đủ số lượng cần dùng đúng theo mẫu đã chọn Trong trường hợp
khơng đủ số lượng phải báo ngay cho Chủđầu tưđể có quyết định lại 包商有计划按已挑选样品
需用数量进来足够,在数量不足场合该立即报给业主让有新决定/ The contractor have plan to
import enough necessary quantity as chosen sample In case, quantity is not enough have to
inform immediately to the Owner for their decision again
4 Mẫu được lưu ở样品得留在………và bảo quản cẩn thận đểđối chiếu khi cần thiết
及保管谨慎让需要时对照/ Samples are stored at……….and keep carefully for comparison
Đại diện Nhà thầu
包商代表
Representative of the Contractor
Bộ phận lấy mẫu : 取样部分.Taking sample department:
Mục đích lấy mẫu: 取样目的 Taking sample purpose:
Yêu cầu lấy mẫu : 取样要求Requirement of taking sample * Số mẫu của một tổ mẫu : 一组的数量
Sample quantity of sample group
* Tần suất : 频率/ Rate…………/ 1 tổ mẫu一组样/ One sample group
Bảng thống kê vị trí , (đường kính) và ký hiệu mẫu :统计位置表,(直径)及样品记号/ Statistical table of
Location (Diameter) and sample simple
Trang 14(若有)
Representative of lab unit that take sample (if any)
Nhà th ầ u XL 装包商
THE FOLLOWING SHEET OF SOIL TEST RESULT
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
Trang 15Date of taking sample
Vị trí lấy mẫu
取样位置
Location of taking sample
Dung trọng thô của mẫu ( g/cm3)样品的粗容重
Gross density
of sample
Dung trọng thô tối đa Max ( g/cm3)最多粗容重
Maximum gross density
Độ chặt k
密度
Compactness
K
Trang 161 Tên công việc, cấu kiện, bộ phận kết cấu công trình nghiệm thu: 工程结构部分验收工程结构部分验收]]],,
构件,工作名/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction
HỐĐÀO基坑/ EXCAVATION
2 Đối tượng kiểm tra: 检查对象检查对象/ Test Objects ………
3 Thành phần tham gia nghiệm thu: 參加驗收者/ Members join acceptance, including:
a Cán bộ kỹ thuật của tư vấn giám sát监察咨询组织技术干部/ Technician of the Supervision
4 Thời gian nghiệm thu :验收时间Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…
Tại/ At :在 ………
5 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện : 建设工作已进行的评价建设工作已进行的评价/ Assessing
performed works:
Trang 17Trang 2/ 22
a Tài liệu căn cứ nghiệm thu:资料根据验收 / Documents use for acceptance:
- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施
工设计图号/ Basing on approved design drawing of the Owner No………
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations, standards of construction are applied: ………
- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng số : 根据建设单位的建设工作内部验收记录号/ Basing on acceptance minute of domestic works of the Contractor with No ………
- Các căn cứ khác:其他根据/ Other base on:………
b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality Số TT 次序 No Nội dung kiểm tra 内容检查 Content of checking Phương pháp kiểm tra 检查方法 Checking measure Kết quả kiểm tra 检查结果 Checking result Đạt 合格 Pass Không đạt 不合格 Fail ……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
- Vị trí位置/ Location - Cao độ高度/ Level - Kích thước尺寸/ Size - Chống đỡ 支 撑 / Supporting - Vét sình除泥泞/ Dredge - Tiêu nuớc除水/ Drainage - Phủ cát làm sạch đầu cừ 铺 沙 清 洁 庄 头 / Cover sheet pile cap with sand to clean ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c Các ý kiến khác nếu có 别意见若有/ Other opinions if any:
Trang 18Trang 3/ 22
………
………
………
………
d Ý kiến của nguời giám sát thi công xây dựng công trình của chủđầu tư hoặc TVGS 业主监 工意见或监察质询 / Supervisor’s opinion of the Owner or the Supervision Consultancy ………
………
………
6 Kết luận :结论 Conclusion ………
………
………
………
Các bên tham gia nghiệm thu (Ký tên, ghi rõ họ tên và chức vụ):各边参加验收(前铭记全名级 职务)/ Parties take part in acceptance (Sign with full name and position) Đại diện TVGS 监工咨询 Representative of the Supervision Consultancy Đại diện Nhà thầu 包商代表 Representative of the Contractor Hồ sơ nghiệm thu công việc gồm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include - Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有 / Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any - Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance
Trang 19
NGHI Ệ M THU N Ộ I B Ộ CÔNG TÁC XÂY D Ự NG
(Ap dụng PL 4A- Nghịđịnh số 209/2004/ NĐ- CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ)
建设工作验收建设工作验收建设工作验收
采取PL 4A-政府的2004/12/16日NĐ- CP2004/209号议定INTERNAL ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS
(Applying PL 4A – Decree No 209/2004/NĐ-CP date 16 December 2014 of Government)
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO.,
LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/
Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
1 Tên công việc, cấu kiện, bộ phận kết cấu công trình nghiệm thu: 工程结构部分验收工程结构部分验收]]],,
构件,工作名/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction
2 Đối tượng kiểm tra: 检查检查对象对象/ Test Objects ………
3 Thành phần tham gia nghiệm thu: 參加驗收者/ Members join acceptance, including:
Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp xây dựng – công ty Naincons / Technician of the
construction company – Naincons company
Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………
Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………
4 Thời gian nghiệm thu :验收时间Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…
Trang 20Trang 5/ 22
- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的
施工设计图号/ Basing on approved design drawing of the Owner No………
- Căn cứ vào những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận (nếu có) 根据已获得同意的设计变 更(若有: / Basing on agreed design changes (if any) ………
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations, standards of construction are applied: + TCVN 4453 - 1995 : Kết cấu BTCT toàn khối Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4453 - 1995 :整块混凝土结构,施工规范及验收/ Monolithic reinforced concrete Regulations of executions and acceptance - Căn cứ vào các yêu cầu kỹ thuật riêng của công trình: 根据工程的技术特殊要求/ Basing on specific technical requirements of construction:……… ………
- Căn cứ vào các phiếu kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu 根据各检查结果票。 物料质量/ Basing on result sheets of inspection, test in material quality………
- Căn cứ vào sổ nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủđầu tư và các biên bản khác liên quan đến đối tượng nghiệm thu :根据施工日记溥,业主监工的日记及各有关到验收对象之记录 / Basing on executing diary, supervising diary of the Owner and relevant documents of acceptance object………
b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality Số TT 次 序 No Nội dung kiểm tra 检查内容 Content of inspection Phương pháp kiểm tra 检查方法 Inspection method Kết quả kiểm tra 检查结果 Inspection result Đạt 合格 Pass Không đạt 不合格 Fail ……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
- Vật liệu 物料/ Material - Cấp phối 配级/ Mixxing - Phương pháp trộn搅拌方 法/ Mix measure - Độ sạch trước khi đổ BT 灌 浆 前 清 洁 度/ Cleanness before concrete - Chiều dày 厚 度 / Thickness - Đầm nén 振 动 / Compactness - Làm phẳng mặt 造 平 面/ plan flatness - Bảo dưỡng 养 护 / Maintenance ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c Các ý kiến khác nếu có 别意见若有/ Other opinions if any:
Trang 21Trang 6/ 22
………
………
………
………
d Y kiến của nguời giám sát thi công xây dựng công trình của chủđầu tư hoặc TVGS 业主监 工意见或监察质询 / Supervisor’s opinion of the Owner or the Supervising Consultancy ………
………
………
6 Kết luận :结论/ Conlcusion Đạt yêu cầu kỹ thuật,tiếp tục mời tư vấn giám sát nghiệm thu./ If passing technical requirement, continue inviting supervisor for acceptance ………
Các bên tham gia nghiệm thu (Ký tên, ghi rõ họ tên và chức vụ):各边参加验收(前铭记全名 级职务)/ Parties take part in acceptance (Sign with full name and position) Cán bộ kỹ thuật 建设营业技术干部 Technician Hồ sơ nghiệm thu công việc gồm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include - Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各 有/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance
CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR
Số/No /TDT F14-TED
钢铁检验结果跟踪表
THE FOLLOWING SHEET OF STEEL TEST RESULT
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Trang 22Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
强度要求
Requirement intension
Diameter
Đơn
vị
kiểm nghiệ
m检验单位
Test unit
Giới hạn
chảy (MPa
熔化界限
Liquid limit
Giới hạn
bền (MPa)
耐久界限
Strength limit
Độ dãn dài (%)
Trang 23CONSTRUCTION INSTRUCTION
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
Trang 24BIÊN B Ả N CÔNG TR ƯỜ NG
工场记录
SITE MINUTE
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
Lúc/ At:时间
Thành phần tham dự :参与者 The members include:
Đại diện chủđầu tư/ Representative of the Owner :业主代表
Đại diện TVGS/ Representative of the supervision consultancy:监工咨询代表
Đại diện đơn vị thi công / Representative of the Contract:施工单位为
Trang 25Trang 10/ 22
技術處理紀錄
MINUTE OF TECHNICAL TREATMENT
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
Hạng mục/ Item:項目
Ngày/ Date:日期
Thành phần tham dự :参与者 The members include:
Đại diện chủđầu tư/ Representative of the Owner :业主代表
Đại diện TVGS/ Representative of the supervision consultancy:监工咨询代表
Đại diện đơn vị thi công / Representative of the Contract:施工单位为
NỘI DUNG XỬ LÝ:處理內容/ CONTENT of TREATMENT
1 Thuyết minh:說明 Description
2 Cách xử lí:處理方法 Treatment measure
KẾT LUẬN:結論 CONCLUSION
Trang 26
Đại diện nhà thầu
施工单位为
Representative of the Contract
Số/No /PYCNT F21-TED
FORM OF ACCEPTANCE REQUIREMENT
Kính gởi / TO: 敬致
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án CÔNG TY TNHH XIANG JIANG GROUP VIỆT NAM
Địa điểm/地点/ Address: KCN THÀNH THÀNH CÔNG
Về việc :主旨/ REF
Trang 27Nội dung nghiệm thu:驗收內容 / Content of acceptance
THỜI GIAN NGHIỆM THU驗收時間 Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :開始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Kết thúc/ Ending : 結束……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
(Ap dụng PL 4A- Nghịđịnh số 209/2004/ NĐ- CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ)
建设工作验收
ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS
(Applying PL 4A – Decree No 209/2004/NĐ-CP date 16 December 2014 of Government)
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Trang 28CHẤT LƯỢNG CỌC BTCT TRƯỚC KHI ĐÓNG打地桩前地桩质量
QUALITY OF REINFORCED CONCRETE PILE BEFORE PILING
2 Đối tượng kiểm tra: 监察对象/ Test Objects………
3 Thành phần tham gia nghiệm thu:参加验收者/ Members join acceptance, including:
a Cán bộ kỹ thuật của chủđầu tư hoặc của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây lắp do chủ
Owner or the Supervision Consultancy (Technician A)
Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务……… Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………
b Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp xây dựng (kỹ thuật B) 建设营业技术干部(技术)/
Technician of the Construction company (Technician B)
Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务……… Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………
4 Thời gian nghiệm thu :验收时间Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…
Tại/ At :在 ………
5 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện :建设工作已进行的建设工作已进行的评估评估/ Assessing
performed works:
a Tài liệu căn cứ nghiệm thu:资料根据验收 / Documents use for acceptance:
- Căn cứ vào phiếu yêu cầu nghiệm thu số ………của doanh nghiệp xây dựng根据建设营业的要求验收票号/ Basing on form of acceptance requiring No …… of the construction company
- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施
- Căn cứ vào những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận ( nếu có) 根据已获得同意的设计变更
(若有: / Basing on agreed design changes (if any) ………
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations,
standards of construction are applied:
Trang 29Trang 14/ 22
+ TCVN 4453 - 1995 : Kết cấu BTCT toàn khối Quy phạm thi công và nghiệm thu.整块混凝土结构;验收及施工规范 / TCVN 4453-1995: Monolithic reinforced concrete Regulations of executions and acceptance
- Căn cứ vào các yêu cầu kỹ thuật riêng của công trình: 根据工程的技术特殊要求/ Basing on specific technical requirements of construction:………
- Căn cứ vào các phiếu kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu 根据各检查结果票。物料质量/ Basing on result sheets of inspection, test in material quality………
- Căn cứ vào sổ nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủđầu tư và các biên bản khác liên quan đến đối tượng nghiệm thu :根据施工日记溥,业主监工的日记及各有关到验收对象之记录/ Basing on executing diary, supervising diary of the Owner and relevant documents of
acceptance object………
- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng
of the Contractor with No ………
b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality
Trang 31Các bên tham gia nghiệm thu (Ký tên, ghi rõ họ tên và chức vụ):各边参加验收(前铭记全名级
职务)/ Parties take part in acceptance (Sign with full name and position)
Technician of the Owner
(or the supervision Consultancy is contracted by
the Owner)
Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp
xây dựng
建设营业技术干部
Technician of the construction company
Hồ sơ nghiệm thu công việc gồm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include
- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有
/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any
- Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance
(Ap dụng PL 4A- Nghịđịnh số 209/2004/ NĐ- CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ)
建设工作验收建设工作验收
(采取PL 4A-政府的2004/12/16日NĐ- CP2004/209号议定)
ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS
(Applying PL 4A – Decree No 209/2004/NĐ-CP date 16 December 2014 of Government)
Trang 32Trang 17/ 22
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
1 Tên công việc, cấu kiện, bộ phận kết cấu công trình nghiệm thu: 工程结构部分验收工程结构部分验收]]],,构件,工作名/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction
CHI TIẾT NỐI CỌC接地桩细节/ CONNECTING PILE DETAILS
2 Đối tượng kiểm tra: 检查对象检查对象/ Test Objects ………
3 Thành phần tham gia nghiệm thu: 參加驗收者/ Members join acceptance, including:
a Cán bộ kỹ thuật của chủđầu tư hoặc của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây lắp do chủ
Owner or the Supervision Consultancy (Technician A)
Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务……… Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………
b Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp xây dựng (kỹ thuật B) 建设营业技术干部(技术B) /
Technician of the Construction company (Technician B)
Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务……… Ông/ Mr.: 先生……… Chức vụ/ Position: 职务………
4 Thời gian nghiệm thu :验收时间Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…
Tại/ At :在 ………
5 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện : 建设工作已进行的评价建设工作已进行的评价/ Assessing
performed works:
a Tài liệu căn cứ nghiệm thu:资料根据验收 / Documents use for acceptance:
- Căn cứ vào phiếu yêu cầu nghiệm thu số ………của doanh nghiệp xây dựng根据建设营业的要求验收票号/ Basing on form of acceptance requiring No …… of the construction company
- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施
- Căn cứ vào những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận (nếu có) 根据已获得同意的设计变更
(若有: / Basing on agreed design changes (if any) ………
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations,
standards of construction are applied:
Trang 33Trang 18/ 22
+ TCXD 170 - 1989 : Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu -Yêu cầu kỹ thuật TCXD
170 - 1989 :钢铁结构-加工安装及验收-要求技术/ TCXD 170-1989: Steel structure – Producing, installation and acceptance – Technical requirement TCXD 170-1989
Căn cứ vào các yêu cầu kỹ thuật riêng của công trình: 根据工程的技术特殊要求/ Basing on specific technical requirements of construction:………
- Căn cứ vào các phiếu kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu 根据各检查结果票。物料质量/ Basing on result sheets of inspection, test in material quality………
- Căn cứ vào sổ nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủđầu tư và các biên bản khác liên quan đến đối tượng nghiệm thu :根据施工日记溥,业主监工的日记及各有关到验收对象之记录/ Basing on executing diary, supervising diary of the Owner and relevant documents of
acceptance object………
- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng
of the Contractor with No ………
b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality
Trang 34Technician of the Owner
(or the supervision Consultancy is contracted by
the Owner)
Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp
xây dựng
建设营业技术干部
Technician of the construction company
Hồ sơ nghiệm thu công việc gồm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include
- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有
/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any
- Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance
Trang 35
GENERAL REPORT OF PILING
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
of
pile
Ngày/
ca日//枝枝
Date/
relay work
Độ chối của 1 nhát đập (cm)一次打反弹度
Refusal of a blow
Ghi chú
Thực
tế实际
Reality
Khi
đóng
打时When
piling
KT lại重检
检查查Checking again
Trang 36Trang 21/ 22
Trang 37Technician of the Owner
(or the supervision Consultancy is contracted by
Trang 38ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS
Chủđầu tư/ 业主/The Owner:
Công trình/工程/ Construction:
Địa điểm/地点/ Address:
1 Tên công việc, cấu kiện, bộ phận kết cấu công trình nghiệm thu: 工作名,构件。工程结
构验收/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction
GIA CÔNG CẤU KIỆN THÉP钢铁构件加工
PRODUCING STEEL STRUCTURE
2 Đối tượng kiểm tra: 监察对象/ Test Objects………
3 Thành phần tham gia nghiệm thu:参加验收者/ Members join acceptance, including:
a Cán bộ kỹ thuật của tư vấn giám sát监察咨询组织技术干部/ Technician of the Supervision
4 Thời gian nghiệm thu :验收时间Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…
Tại/ At :在 ………
Trang 39Trang 2/ 32
5 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện :建设工作已进行的评估/ Assessing
performed works:
a Tài liệu căn cứ nghiệm thu: 资料根据验收 / Documents use for acceptance:
- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng: 采取的建设规准,标准/ Regulations,
standards of construction are applied: ………
- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng
of the Contractor with No ………
- Các căn cứ khác:其他根据/ Other base on:………
b Về chất lượng công việc xây dựng : 关于建设工作质量/ About working quality
Trang 40Representative of the Contractor
Hồ sơ nghiệm thu công việc gồm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include
- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有
/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any
- Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance