1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xác định malassezia trong bệnh lang ben và hiệu quả điều trị bằng thuốc kháng nấm nhóm azole

160 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Malassezia Trong Bệnh Lang Ben Và Hiệu Quả Điều Trị Bằng Thuốc Kháng Nấm Nhóm Azole
Tác giả Trần Cẩm Vân
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Hữu Sáu, PGS.TS. Nguyễn Vũ Trung
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Da liễu
Thể loại luận án
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc tính các loài Malassezia trên CHROM agar Malassezia .... Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo nhóm tuổi .... Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo nhóm tuổi .... Phâ

Trang 2

V ế

:

Đ B P S Bộ D

Đ Y H Nộ D T ề

Đặ ế ù

ử ế GS TS T H K PGS TS N

Vă T ữ T ê N ê ứ sinh, ế ề này T ế PGS TS N Hữ S

ụ ỗ ữ ế ứ

ê ê ứ ế ộ ê

T ế PGS TS N Vũ T

ó ó ế ữ ế ứ

ĩ V ộ ê và hoàn thành

T ĩ ê K X

ù D T X

N T ề

tron ó

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 4

Tôi là Trần Cẩm Vân ê ứ ó 33 - ê D

T Đ Y H Nộ :

1 Đ ế PGS TS N Hữ S PGS TS N Vũ T

Hà Nội, ngày tháng năm

Người viết cam đoan

Trần Cẩm Vân

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 5

M cuniculi : Malassezia cunniculi

M equina : Malassezia equina

M japonica : Malassezia japonica

M nana : Malassezia nana

M restricta : Malassezia restricta

M slooffiae : Malassezia slooffiae

PCR- RFLP : PCR ộ ế PCR sequencing : PCR

TB/VT : Tế /V

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 6

C 1: TỔNG QUAN 3

1 1 N Malassezia 3

1 1 1 V ử 3

1 1 2 Đặ Malassezia 4

1 1 3 V M z 5

1 1 4 Mộ Malassezia 7

1 2 B 12

1 2 1 Đ 12

1 2 2 Că ê 15

1 2 3 X Malassezia 18

1 2 4 C 27

1 2 5 Đ ề 33

1 2 6 P Malassezia 39

C 2: ĐỐI T ỢNG VÀ PH ƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 45

2 1 Đ ê ứ 45

2.1 1 Đ ê ứ ụ ê 1 45

2 1 2 Đ ê ứ ụ ê 2 46

2 2 Đ ê ứ 47

2 3 V ụ ụ ê ứ 47

2 3 1 V ụ ụ ê ứ ụ ê 1 47

2 3 2 V ê ứ ụ ê 2 51

2 4 T ế ế ê ứ ụ ê ê ứ 49

2 4 1 P ê ứ ụ ê 1 49

2 4 2 P ê ứ ụ ê 2 59

2.5 C ê ê ứ 61

2.5 1 Đặ 61

2.5.2 Đặ 61

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 7

2.6 C ế 64

2.7 P ử 64

2.8 Đ ứ ê ứ 64

2.9 H ế ề 65

C 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 67

3 1 X Malassezia 67

3 1 1 X Malassezia ằ 67

3 1 2 X Malassezia ằ PCR 78

3 1 3 S ế PCR 81

3 2 H ề ằ ó z 82

3 2 1 Đặ ó ề 82

3 2 2 S ứ ề 84

3 2 3 Kế ề 90

CH ƠNG 4: BÀN LUẬN 99

4 1 X Malassezia 99

4 1 1 X Malassezia ằ 99

4 1 2 X Malassezia ằ PCR 113

4.2 H ề ằ ó z 115

4 2 1 S ứ ề 116

4 2 2 Kế ề 121

KẾT LUẬN 132

KIẾN NGHỊ 133 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ Đ ỢC CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN NỘI DUNG LUẬN ÁN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 8

B ng 1.1 Đặ m chung c a n m Malassezia 4

B ng 1.2 Phân b d ch t các loài Malassezia ê i kh e m nh và da b nh lang ben 15

B ng 1.3 Đặ ù Malassezia 22

B ng 1.4 Đặ 14 Malassezia ê ặ

ó 23

B ng 1.5 Đặc tính các loài Malassezia trên CHROM agar Malassezia 25

B ng 2.1 Đ ứ ộ b nh theo Karakas 62

B ng 2.2 Đ ết qu ều tr sau 4 tu n theo Karakas 63

B ng 3.1 Kết qu nh danh các loài Malassezia bằng nuôi c y 68

B ng 3.2 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo gi i 70

B ng 3.3 Phân b loài Malassezia gây b 71

B ng 3.4 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo th i gian b b nh 72

B ng 3.5 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo tính ch t b nh 73 B ng 3.6 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo mứ ộ b nh 74

B ng 3.7 Kết qu nh danh các loài Malassezia bằng PCR sequencing 78

B ng 3.8 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo nhóm tuổi 79

B ng 3.9 So sánh kết qu nh danh giữa nuôi c y và PCR sequencing 81

B ng 3.10 Phân b b nh theo tuổi 82

B ng 3.11 Phân b b nh theo gi i 83

B ng 3.12 Phân b b nh theo mứ ộ b nh 83

B ng 3.13 So sánh tri u chứng v ều tr 84

B ng 3.14 So sánh tri u chứng ngứ ều tr 85

B ng 3.15 So sánh s ổi màu s ều tr 85

B ng 3.16 So sánh di ổ ều tr 87

B ng 3.17 So sánh tổ m mứ ộ b nh ều tr 88

B ng 3.18 So sánh xét nghi m nuôi c y n ều tr 89

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 9

B ng 3.21 Kết qu ều tr theo nhóm tuổi 91

B ng 3.22 Kết qu ều tr theo gi i nam 91

B ng 3.23 Kết qu ều tr theo gi i nữ 92

B ng 3.24 Kết qu ều tr theo th i gian b b nh i 3 tháng 92

B ng 3.25 Kết qu ều tr theo th i gian b b nh trên 3 tháng 93

B ng 3.26 Kết qu ều tr theo tính ch t b nh l u 93

B ng 3.27 Kết qu ều tr theo tính ch t b nh tái phát 94

B ng 3.28 Kết qu ều tr theo mứ ộ b nh nh 94

B ng 3.29 Kết qu ều tr theo mứ ộ b nh vừa-nặng 95

B ng 3.30 Kết qu ều tr theo loài M globosa 95

B ng 3.31 Kết qu ều tr M globosa c a 3 nhóm 96

B ng 3.32 Kết qu ều tr theo loài M furfur 96

B ng 3.33 Kết qu ều tr M furfur c a 3 nhóm 97

B ng 3.34 Kết qu ều tr theo loài M dermatis 97

B ng 3.35 Kết qu ều tr M dermatis c a 3 nhóm 98

B ng 4.1 X nh Malassezia bằng nuôi c nh danh các nghiên cứu 101

B ng 4.2 Kết qu ều tr b nh lang ben bằ 122Luận án tiến sĩ Y học

Trang 10

Bi 3.2 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo nhóm tuổi 69

Bi 3.3 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo màu s c dát 75

Bi 3.4 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo v ổn 76

Bi u 3.5 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo kết qu soi tr c tiếp 77

Bi 3.6 Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo gi i 80

Bi 3.7 Phân b loài Malassezia gây b 80

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 11

Hình 1.2 C ế gây b nh c a Malassezia 5

Hình 1.3 Viêm da d u mặ ( ) u (b) 7

Hình 1.4 C ế gây b nh c a viêm da d u 7

Hình 1.5 Viêm da a trẻ nh (a) và hình nh tế bào n m men t p ê KHV t kính 40x (b) 9

Hình 1.6 C ế gây b nh c a Malassezia ê a 9

Hình 1.7 Viêm nang lông do Malassezia (a) và hình nh tế bào n m men t ê KHV t kính 40 (b) 10

Hình 1.8 Hình nh gi i ph u b nh viêm nang lông do Malassezia trên tiêu b n nhuộm HE và nhuộm PAS 11

Hình 1.9 Hình nh mô b nh h c lang ben trên tiêu b n nhuộm Hematoxylin- Eosin 17

Hình 1.10 Hình ”S ” ê KHV t kính 40x qua c tiếp bằng KOH + ParkerTM Ink 18

Hình 1.11 Quy trình thử nghi m v i Tween và Cremophor EL 24

Hình 1.12 Hình ă c t (a) và dát gi m s c t (b) 27

Hình 1.13 Hình nh dát h ng (th viêm) 30

Hình 1.14 Hình nh lang ben vùng sinh dục (a), bàn tay (b) 30

Hình 1.15 Hình nh lang ben th vòng cung (a) và th viêm nang lông (b) 31 Hình 1.16 C z 35

Hình 1.17 C z 35

Hình 1.18 C z 35

Hình 2.1 Hình nh s i n m (a), tế bào n m men (b), s i n m+tế bào n m men (c), trên KHV v t kính 40x 50 Luận án tiến sĩ Y học

Trang 12

thu c 4 lo i Tween c a M globosa (b) 55

Hình 2.4 Q nh danh n m Malassezia có c i tiến () 56

Hình 2 5 S nguyên lý k thu t PCR sequencing 58

Hình 2.6 S nghiên cứu 66

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 15

Chương 1 TỔNG QUAN

1.1 Nấm Malassezia

1.1.1 Vài nét lịch sử

Nă 1853 R ổ

ặ ê Microsporum furfur Đế ă 1874 Malassez

ữ ế ặ ụ

ó ề ế ụ ( ” ” ” ê ”) ặ ê Malassezia furfur Từ ữ

ế ằ Malassezia Pityrosporum Bằ ứ G

P orbiculare và P ovale, F J ũ

P orbiculare [5] N Malassezia

ó ữ ế ổ

Hai loài P orbiculare và P ovale

ộ Malassezia ê M furfur [5] K ê ũ các nghiên ứ ứ Malassezia ề ê

ứ [6] Nă 1995-1996 ứ ụ ử ộ ụ ộ ặ ê Malassezia spp [7] Nă 2004

N B ộ : M dermatis và M japonica ừ ổ ê [8],[9]; M yamatoensis ừ ổ

ê ù [10] Mộ ụ

ộ ừ ộ ó ă ũ

: M nana [11], M caparae, M equina [12], M cuniculi [13] Và

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 16

Bảng 1.1 Đặc điểm chung của nấm Malassezia

Khả năng

thích nghi

+ T + T ê ê ứ

Trang 17

Hình 1.1 Siêu cấu trúc của nấm: M furfur (a,b), M globosa (c,d,e,f) [16]

1.1.3 Vai trò của Malassezia trong bệnh da

Trang 18

T ộ : ( ) ó ; ( ) ộ ứ ă ế ế ổ ; ( ) ê ứ (

ê ); ( ) ứ ( êm da ); ( ) ế ê ( ê nang lông) [17]

N Malassezia ằ z ă

8 3 [15] N ữ z tham gia vào quá trình phân axit béo trung tính thành gây

kh ă ức chế s di chuy n b ch c u Kết qu cho th y, ch s CD4/CD8 không có s khác bi t giữ i kh e m i b

ó ổi i viêm da d u (ch s 2/1 i kh e m nh và 0,6/2,8

i viêm da d u) [23] Khi tìm hi u m i quan h giữa kháng nguyên là

Malassezia v i kháng th , các tác gi th y rằng có s xu t hi n ph n ứng

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 19

mi n d ch chéo giữa các hình thái tế bào n m men và n m s i Do v y cho dù

kháng nguyên Malassezia có là pha men hay pha s i v n chung một lo i

kháng th trong huyết thanh b nh nhân lang ben [22]

Hình 1.3 Viêm da dầu ở mặt (a) và gàu da đầu (b)

Hình 1.4 Cơ chế gây bệnh của viêm da dầu và gàu da đầu [24]

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 20

C ê ứ ề Malassezia ê ề

ặ ế T j ộ (2008) ê ứ ê 31 ê 93 5% ù ổ

ề ê ứ ụ ê Tuy nhiên, r

ê ứ ề ế ế

ê

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 21

Hình 1.6 Cơ chế gây bệnh của Malassezia trong viêm da cơ địa [29]

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 22

ứ ổ ê

Hình 1.7 Viêm nang lông do Malassezia (a) và hình ảnh tế bào nấm

men tập trung thành đám trên KHV vật kính 40 (b)

Trang 23

Nế ề ó

ê ử [17] Có Malassezia trong

ằ : ế ộ PAS ộ Grocott-G ặ

Hình 1.8 Hình ảnh giải phẫu bệnh viêm nang lông do Malassezia trên

tiêu bản nhuộm HE và nhuộm PAS

(A: Hình ảnh phóng đại 40 lần, nang lông dày sừng và bạch cầu ưa acid B: Hình ảnh phóng đại 200 lần với các tế bào nấm men tập trung thành đám C: Hình ảnh phóng đại 100 lần, viêm nang lông mạn tính với lắng đọng mucin trên tiêu bản nhuộm PAS D: Hình ảnh phóng đại 200 lần C, hình ảnh tế bào

nấm men trong nang lông)

Trang 24

ế ặ [34] S ế PCR ó ặ :

Trang 25

1.2.1.2 Tình hình bệnh trên thế giới và Việt Nam

L ộ ữ ổ ế ê ế T

ỗ ù ỗ N ữ ó

B Â 1% [17] Mặ ù ó

ó 5-8% [17] Theo Hellg L T ụ Đ ó

ộ ù ặ ỷ 0 5% [35] T

ộ ê ứ ừ 1%

T V N ộ ề ề

ộ ộ T T H Nộ ế 3 1% [36] T N T T ế M (1998)

1 76% ế D T [37] N Vă H (2015) ũ ế D T

Trang 26

B I ó ổ 21-31 ặ ề 45 3% ế ứ 2 ó

ổ 12-21 (31,3%) [43] T N T T ế M ổ ặ

15-30 ổ (56 84%) ó B z [37]

Nh ề ằ ặ ữ ó ằ

T B A j P / ữ 1/1 [40] Theo Bita

T z I / ữ 1/1 [44] T I Abdul- Razak / ữ 3/2 [43] Mộ ê ứ

J B z / ữ 1/2 [42] T N T T ế M / ữ 1/1[37]

1.1.2.3 Một số yếu tố thuận lợi

Trang 27

1.2.2 Căn nguyên và sinh bệnh học

ụ ộ ặ ê Malassezia spp [16] Nă 2000 F Sanchez

ằ ă ê chính gây lang ben là M globosa [47]

Bảng 1.2 Phân bố dịch tễ các loài Malassezia trên da người khỏe mạnh

và da bệnh lang ben [2]

Quốc gia Điều kiện

SL

BN (n)

Vị trí lấy mẫu

Phương pháp lấy mẫu

Phương pháp nuôi cấy

Trang 28

T G W (2015) ê phân tích sâu về bộ gen c a

M globosa n một h th ng g m nhiều enzym phân gi i lipid r

d ng có nhi m vụ quyế nh m i ho ộ ế sinh b nh c a vi n m,

bao g m: Mg Lip1, Mg Lip2, Mg MDL2 T ó M L 2 (Malassezia

globosa lipase 2) là enzym quan tr ng nh t có kh ă n hóa h u hết

các ch t béo có trong tuyến bã nh n (trừ triglyceride) và thích h p v i pH t i thu n 6,0 [45], [46] Ngoài ra, mộ z c Vullo D và cs báo cáo carbonic anhydra (M CA) ó ộng tr c tiế ến các acid amin và amino [48] Kết qu gây ra quá trình viêm, gặp ch yếu trong b nh viêm da d u [49], [50]

Trang 29

Nghiên cứu về ế gây b nh c a M sympodialis có nhiều gi thuyết

khác nhau Một trong những gi thuyế c công nh n khi làm sáng t vai trò c 1→6-β-D-glucan – một kháng nguyên quan tr ng có mặt trên vách tế

bào n m [53] Nh ó M sympodialis ế b nh sinh c a viêm

ê ứng mi n d ch qua trung gian tế bào thông qua IgE và Interleukin [54],[55] Có lẽ ề ê ế ổn dát h ng trong b nh lang ben

H ặ ó ă ừ ừ ă

ê

Hình 1.9 Hình ảnh mô bệnh học lang ben trên tiêu bản nhuộm

Hematoxylin- Eosin

(1: tăng sừng mà không có á sừng, 2: xâm nhập một số tế bào viêm,

3: hình ảnh sợi nấm và tế bào nấm men)

D ó ữ ừ vào ế ừ Có ă ế ứ

ế ă ù ổ N ữ ữ vùng ổ ă ổ

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 30

1.2.3 Xác định Malassezia trong bệnh lang ben

Hình 1.10 Hình ảnh ”Spaghettie and meatball” trên KHV vật kính 40x

qua phương pháp soi trực tiếp bằng KOH + Parker TM

Ink

K ế ế ề ó 2 quan tr ộ ộ ế à n

Hó ù ó ề ó

ừ ề ổ ứ ộ ộ

C ề ử ụ : KOH 10% KOH 20% NaOH 10% KOH có tính ề ằ N OH ,

ẻ ế ẵ ó ê T ê KOH ê

ê ó N OH ũ ụ

ộ ó ụ

ó ó Bê ó D l sulfoxid (DMSO) ộ

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 31

ữ ỳ ứ (CH3)2SO ũ ử ụ

ụ ề ừ ộ ộ õ N KOH

ụ ộ ế ê

ó kh ế ê

C ế ộ KOH ằ

ê ộ ó ộ ó ế men K ó ụ ộ ữ ích trong sàng : (a) T ế , (b) N rõ hình thái ( ) T ó ế , (d) Đ ộ

Trang 32

T ế ế ế

ộ ê theo V Silva [59], ó: n khi soi ế ế

hình thái Malassezia ê

ế ế (70%) ó

ế 12% ế là 18% [60]

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 33

1.2.3.2 Nuôi cấy, định loại

N oi “ ê ” nh

ă ê ó ó ặ

Malassezia B Các

ó ử ụ : S m-D L - N L ê S ê môi

T ó M furfur, M sympodialis, M slooffiae M globosa và

M obtusa M restricta

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 34

T CHROM ử ổ 56,3 CHROM Malassezia 10 l Tween 40

CHROM ứ Catalase, Cremophor Esculin

7 : M furfur, M sympodialis, M globosa, M obtusa,

M slooffiae, M restricta M pachydermatis [63], [64] G

Trang 35

Bảng 1.4 Đặc điểm kiểu hình của 14 loài Malassezia dựa trên đặc tính sinh l và sinh hóa

Loài Malassezia

Môi trường phát triển Kết quả kiểm tra

Tài liệu tham khảo SDA

32 °C

mDA Tween

Cremophor EL β Glucosidase Catalase

32 °C 37 °C 40 °C Tween 20 Tween 40 Tween 60 Tween 80

M furfur - + + + +/IGP +/IGP +/IGP +/IGP +/- IGP +/- IGP +/- IGP [6]

M caparae - + -/± - -/IGP +/IGP +/IGP +/- IGP - +/- IGP + [12]

M pachydermatis +/± + + + +/IGP + + + +/IGP +/- IGP +/± [68]

(SDA: thạch Sabouraud dextrose, mDA: thạch Dixon cải tiến, Tween: thạch Sabouraud có chứa lipid, Cremphor E : thạch Dixon có chứa lipid, v: có giá trị, IGP: không mọc (hoặc hiếm khi mọc), NE: không xác định được)

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 36

Malassezia: M furfur, M yamatoensis, M dermatis 4

Tw ; M globosa, M obtusa, M dermatis 4

Trang 37

Bảng 1.5 Đặc tính các loài Malassezia trên CHROM agar Malassezia

Loài Malassezia Đặc điểm khuẩn lạc trên CHROM

Kích cỡ Màu sắc/hình thái Kết tủa

14 Malassezia : M globosa, M furfur,

M dermatis, M obtusa, M restricta, M slooffiae, M cuniculi, M equina,

M restricta, M sympodialis, M pachydermatis T ó

ê ứ ỳ ẽ ụ Malassezia trong

ộ khác : ê ê ê

ế

Luận án tiến sĩ Y học

Trang 38

1.2.3.3 Phân tích phân tử và PCR

K ử ụ ó ề : “ ” DNA; DNA

ê (RAPD); ộ (AFLP); DNA ế ê (DGGE); (PFGE); k PCR ỗ ặ ; PCR ộ

ế (RFLP); PCR (PCR-SSCP); PCR-Realtime; PCR sequencing S

G (2002) ử ụ PCR-RFLP Malassezia ừ

ế 7 Malassezia: M furfur, M globosa,

M sympodialis, M obtusa, M restricta, M slooffiae, M pachydermatis [69]

T J Y K (2013) PCR ế

Malassezia PCR- RFLP PCR

pyrosequencing [52]

Luận án tiến sĩ Y học

Ngày đăng: 21/11/2023, 13:56

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Cabaủes F. Javier (2014), Malassezia Yeasts: How Many Species Infect Humans and Animals?, PLoS Pathog, 10(2), e1003892 Sách, tạp chí
Tiêu đề: PLoS Pathog
Tác giả: Cabaủes F. Javier
Năm: 2014
2. Prohic Asja, Jovovic Sadikovic Tamara, Krupalija-Fazlic Mersiha et al (2016), Malassezia species in healthy skin and in dermatological conditions, International Journal of Dermatology, 55(5), 494-504 Sách, tạp chí
Tiêu đề: International Journal of Dermatology
Tác giả: Prohic Asja, Jovovic Sadikovic Tamara, Krupalija-Fazlic Mersiha et al
Năm: 2016
3. Velegraki A., Cafarchia C., Gaitanis G. et al (2015), Malassezia infections in humans and animals: pathophysiology, detection, and treatment, PLoS Pathog, 11(1), e1004523 Sách, tạp chí
Tiêu đề: PLoS Pathog
Tác giả: Velegraki A., Cafarchia C., Gaitanis G. et al
Năm: 2015
4. Aditya K. Gupta, Kelly A. Foley (2015), Antifungal Treatment for Pityriasis Versicolor, Journal of Fungi, 113-29 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Fungi
Tác giả: Aditya K. Gupta, Kelly A. Foley
Năm: 2015
5. Gordon Morris A. (1951), The Lipophilic Mycoflora of the Skin. I. In Vitro Culture of Pityrosporum orbiculare n. sp, Mycologia, 43(5), 524-535 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mycologia
Tác giả: Gordon Morris A
Năm: 1951
6. Gueho E., Midgley G., Guillot J. (1996), The genus Malassezia with description of four new species, Antonie Van Leeuwenhoek, 69(4), 337-355 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Antonie Van Leeuwenhoek
Tác giả: Gueho E., Midgley G., Guillot J
Năm: 1996
7. Guillot J., Gueho E., Lesourd M. et al (1996), Identification of Malassezia species : A practical approach, Journal de mycologie médicale, 6(3), 103-110 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal de mycologie médicale
Tác giả: Guillot J., Gueho E., Lesourd M. et al
Năm: 1996
8. Sugita T., Takashima M., Shinoda T. et al (2002), New yeast species, Malassezia dermatis, isolated from patients with atopic dermatitis, J Clin Microbiol, 40(4), 1363-1367 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Clin Microbiol
Tác giả: Sugita T., Takashima M., Shinoda T. et al
Năm: 2002
9. Sugita T., Takashima M., Kodama M. et al (2003), Description of a new yeast species, Malassezia japonica, and its detection in patients with atopic dermatitis and healthy subjects, J Clin Microbiol, 41(10), 4695-4699.Luận án tiến sĩ Y học Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Clin Microbiol
Tác giả: Sugita T., Takashima M., Kodama M. et al
Năm: 2003

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w