1830 Photonic Service Switch (PSS) bao gồm các nền tảng được tối ưu hóa cho các môi trường triển khai mạng quang khác nhau, từ các trung tâm dữ liệu kết nối để đáp ứng các mạng quang đa dịch vụ, longhaul đa lớp, mạng khu vực và mạng metro. Mỗi nền tảng sẽ tận dụng các phần mềm, phần cứng, quản lý và kiểm soát chúng để cung cấp các hoạt động một cách liền mạch 1830 PSS hỗ trợ nhiều ứng dụng truyền tải, bao gồm: • Truyền tải mạng metro đa dịch vụ Flexgrid (CDCF) DWDM • Kết nối trung tâm dữ liệu (DCI) • Hỗ trợ ROADM các mạng metro, redional, longhaul và subsea Các nền tảng này hỗ trợ thế hệ mới nhất của các kiến trúc: CDCF, CF, ROADM. Sự hỗ trợ của các kiến trúc này sẽ giúp đẩy nhanh việc triển khai dịch vụ di động, video, doanh nghiệp, Ethernet, DCI và dịch vụ đám mây, …
Trang 11 GIỚI THIỆU
1830 Photonic Service Switch (PSS) bao gồm các nền tảng được tối ưu hóa cho các môi trường triển khai mạng quang khác nhau, từ các trung tâm dữ liệu kết nối để đáp ứng các mạng quang đa dịch vụ, long-haul đa lớp, mạng khu vực và mạng metro Mỗi nền tảng sẽ tận dụng các phần mềm, phần cứng, quản lý và kiểm soát chúng để cung cấp các hoạt động một cách liền mạch
1830 PSS hỗ trợ nhiều ứng dụng truyền tải, bao gồm: Truyền tải mạng metro đa dịch vụ
Flexgrid (CDC-F)
Kết nối trung tâm dữ liệu (DCI)
Hỗ trợ ROADM các mạng metro, redional, longhaul và sub-sea
Trang 2Các nền tảng này hỗ trợ thế hệ mới nhất của các kiến trúc: CDC-F, C-F, ROADM.
Sự hỗ trợ của các kiến trúc này sẽ giúp đẩy nhanh việc triển khai dịch vụ di động, video, doanh nghiệp, Ethernet, DCI và dịch vụ đám mây, …
Triển khai dịch vụ 100G có thể được thực hiện với sự hỗ trợ bởi công nghệ truyền tải bước sóng 100G đến 600G để tối ưu hóa công suất và khoảng cách Việc triển khai dịch vụ 100G cho phép tối ưu doanh thu khi khách hàng yêu cầu mở rộng băng thông và doanh nghiệp sử dụng kết nối 100G giữa các bộ định tuyến và trung tâm dữ liệu
2 LỢI ÍCH
- Mở rộng đáng kể quy mô
Truyền tải bước sóng DWDM hiệu quảmạng, làm cho việc cung cấp hàng loạt các bước sóng 10G, 40G, 100G và 400G trở nên khả thi
-
+ Linh hoạt, phù hợp với 100G - 600G dòng DWDM
+ Tối ưu hoá bước sóng về mặt công suất và khoảng cách, đồng thời tối ưu hoá băng thông sợi quang mà không ảnh hưởng đến tính khả dụng của bước sóng + Bước sóng 300G với khoảng cách truyền 2000 Km, có thể hỗ trợ để triển khai 100G – 200G DWDM long-haul
+ Hỗ trợ bước sóng 200G với khoảng cách truyền lên tới 3000 Km – 7500 Km, giảm thiểu tối đa tổn hao đường truyền
- Đơn giản hoá kết nối giữa hai hệ thống Sub-Sea và Terrestrial
- Truyền tải với độ tin cậy cao, thân thiện với môi trường
+ Chuyển mạch gói đa dịch vụ
+ Dịch vụ truyền tải quy mô lớn 1G – 400G
+ Nền tảng mật độ cao, diện tích nhỏ với mức tiêu thụ điện thấp
- Mạng đa lớp hiệu quả và đáng tin cậy
+ Khả năng quản lý băng thông hiệu quả ở mức 100G và dưới 100G
Trang 3+ Nhỏ gọn, tích hợp ROADMs (iROADM) để cải thiện sự đơn giản khi triển khai, mật độ hiệu suất và tiêu thụ điện năng
+ Giải pháp ROADM nâng cao dựa trên C-F và CDC-F để tối ưu hoá quy mô và
sự nhanh chóng
+ Công nghệ băng tần C + L siêu rộng giúp tăng gấp đôi công suất sợi quang + Bảo vệ và phục hồi nhiều lớp bước sóng nhanh
Trang 43 Công nghệ
- Nokia ứng dụng công nghệ PSE-3 Super Coherent (PSE-3s) với các đặc điểm nổi bật sau:
+ Tích hợp đa dạng các phương pháp điều chế để hỗ trợ truyền tải, giảm thiểu ảnh hưởng từ khoảng cách địa lý và chất lượng sợi quang
+ Sử dụng công nghệ SD-FEC (soft decision forward error correction) hỗ trợ điều chỉnh độ trễ và điều chỉnh lỗi chuyển tiếp
+ Hỗ trợ nhiều loại sợi quang, tăng khả năng truyền tải trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt
+ Cung cấp phương pháp PCS (probabilistic constellation shaping) để nâng cao hiệu suất cáp quang gần bằng giới hạn lý thuyết (từ 10 Km đến 10000 Km)
- Chuyển mạch OTN
+ Chuyển đổi phân tán dựa trên Card-based và multi-card
+ Quản lý và kiểm soát các thành phần mạng đơn lẻ với nền tảng chuyển mạch công suất cao 1830 PSS-36, PSS-64, PSS-8x, PSS-12x and PSS-24x
- Định tuyến bước sóng
+ Colorless, directionless, contentionless add/drop with Flexgrid (CDC-F)
+ 32 cổng ứng dụng công nghệ chuyển mạch chọn lọc bước sóng đôi WSS (twin-wavelength selective switch) ROADM
+ iROADM để triển khai mạng Metro
- Khả năng nhúng nhiều lớp
+ Hỗ trợ mạng đa vùng nhiều lớp MRN (Multi-layer multi-region networking) bao gồm cả bảo vệ và phục hồi nhiều lớp phối hợp
+ UNI GMPLS hỗ trợ tích hợp IP / Optical
- Truyền tải gói tích hợp
+ Cạc giao diện gói MEF CE 2.0
+ Hỗ trợ đồng bộ hoá thời gian / pha IEEE 1588v2
Trang 5+ Cho phép quản lý đầy đủ, cung cấp giải pháp gói end-to-end với các dịch vụ chung, các hoạt động và mô hình quản lý thông qua mạng quang, Ethernet, IP và MPLS (MultiProtocol Label Switching)
4 Ứng dụng
Truyền tải gói và quang
- Dịch vụ kinh doanh
- Mobile và băng thông rộng backhaul
- Video phát đa hướng
- Trung tâm dữ liệu an toàn kết nối (DCI)
- Dịch vụ điện toán đám mây
- Truyền tải đa dịch vụ
5 Mô tả sản phầm:
- 1830 PSS-4
1830 PSS-4 có các điểm nổi bật sau: tiết kiệm chi phí, mức tiêu thụ điện năng thấp, được thiết kế để có thể hoạt động ở nhiệt độ cao Các tính năng này cung cấp cho nó sự linh hoạt để triển khai nhiều ứng dụng khác nhau:
+ Ghép kênh hiệu quả, tiết kiệm chi phí ở bất kì tốc độ bit nào truyền tải qua OTU1, OTU2 và OTU4
+ Các ứng dụng về thiết bị đầu cuối, FOADM (fixed optical add/drop
multiplexer), khuếch đại nội ILA (inline amplifier)
+ Cung cấp DCI với các ưu điểm tiết kiệm chi phí, công suất cao, bảo mật cao, đa nhiệm và độ trễ thấp phù hợp với các doanh nghiệp lớn và các nhà cung cấp dịch
vụ quản lý MSPs (managed service providers)
- 1830 PSS-8 và PSS-16
+ 1830 PSS-8, PSS-16 hỗ trợ tính năng truyền tải gói quang đa lớp và được sản xuất từ những vật liệu bền để đảm bảo thiết bị vận hành tốt ở nơi có nhiệt độ khắc nghiệt
Trang 6+ Hỗ trợ truyền tải gói quang đa lớp, thiết kế kiến trúc nhỏ gọn, tiêu tốn ít năng lượng cho phép tối ưu mạng, linh hoạt triển khai và truyền tải công suất cao trong mạng Metro
- 1830 PSS-32 và PSS-16 + Hỗ trợ tối đa cho tính năng truyền tải gói quang đa lớp và khả năng đa nhiệm + Chuyển mạch quang tử và định tuyến bước sóng CDC-F
+ Transponder/muxponder truyền tải dải sóng rộng 100G – 600G + Tái tạo và khuếch đại bước sóng siêu dài Ultra-long-haul
6 Thông số kĩ thuật:
6.1 Tổng quan Thông số kĩ
thuật
Khe cắm
thẻ giao
diện
Kích
thước(chiều
cao ,chiều
rộng ,chiều
sâu)
88 mm (3.46in)
440 mm (17.32 in) 289.75 mm (11.41 in)
133 mm (5.2 in) 438.9 mm (17.2 in) 325
mm (12.7 in)
Phiên bản DC:
354.8 mm (13.9 in) 440
mm (17.3 in) 325 mm (12.7 in)
Phiên bản AC:
399.25 mm (15.64 in)
440 mm (17.3 in) 325
mm (12.7 in)
622 mm (24.5 in)
483 mm(19 in)
325 mm (12.7 in)
Trọng
lượng
3.318 kg (7.3 lb), 4.366 kg (9.6 lb)
7.2 kg (15.9 lb) Phiên bản DC:
10.55 kg (23.25 lb) Phiên bản AC:
15.77 kg (34.77 lb
Trang 713.10 kg (28.87 lb) Packet/
OTN fabric
option
Dựa trên thẻ Dựa trên sự phân phối
của fabric
Dựa trên sự phân phối của fabric
Dựa trên thẻ
Khe cắm
thẻ điều
kiển
1 (không được bảo vệ) 2(được bảo vệ) 2(được bảo vệ) 2(được bảo vệ)
Thời gian
mạng
SyncE (ITU-T G.8261/
G.8262/G.8264/G.781) , IEEE 1588v2
SyncE (ITU-T G.8261/
G.8262/G.8264/G.781) , IEEE 1588v2
SyncE (ITU-T G.8261/
G.8262/G.8264/G.781) , IEEE 1588v2
SyncE (ITU-T G.8261/ G.8262/G.8264/G.781) , IEEE 1588v2
Modules
nguồn
Mô-đun nguồn dự phòng
Mô-đun nguồn dự phòng
Mô-đun nguồn dự phòng
Mô-đun nguồn dự phòng
Lựa chọn
nguồn nuôi
-48V DC or +24V DC 110/220V AC
48V DC, 110 / 220V
AC với tích hợp bộ lọc nguồn AC
Phiên bản DC: 48V
DC, 110/220V AC với
bộ chuyển đổi bên ngoài
Phiên bản AC: 48V
DC, 110/220V AC
48V DC, 115/240 V AC
với bộ chuyển đổi bên ngoài
Yều cầu
nguồn
Tối đa 347 W (lên đến
125 W / khe cắm) Điển hình: 220 W
Tối đa 1200 W (lên đến
240 W / khe cắm) Điển hình: 520 W
Tối đa 2400 W (lên đến
240 W / khe cắm) Điển hình: 1350 W
Tối đa 2800 W (lên đến
240 W / khe cắm) Điển hình:
400 W-1270W Nhiệt độ -40 °C - +65 °C
(-40 °F - +149 °F)
-5 °C - +55 °C (23 °F - 131 °F) -40 °C - +65 °C (-40 °F - +149 °F)
-5 °C - +55 °C (23 °F - 131 °F)
0 °C - +50 °C (32 °F - 122 °F)
Trang 8Độ ẩm Môi trường CO:
-85% (dài hạn) -95% (ngắn hạn) Môi trường bên ngoài:
-100% (dài hạn)
5% đến 95%
không ngưng tụ
5% đến 95%
không ngưng tụ
5% đến 95%
không ngưng tụ
Đa quản lí Tối đa 8 1830 PSS-4
shelves
Tối đa 24 1830 PSS shelves với một NE,
120 shelves một cụm
Tối đa 24 1830 PSS shelves với một NE,
120 shelves một cụm
Tối đa 24 1830 PSS shelves với một NE,
120 shelves một cụm
6.2 Thẻ giao diện (interface card):
Nền tảng hỗ
trợ
ID thẻ Mô tả thẻ Chiều cao (half,
full)
Chú thích
PSS8, 16,
-32
D5X500, D5X500Q, D5X500L, D5X500 Subsea
500G Muxponder 2 full slot Dòng 100G - 500G DWDM có thể cấu hình
với máy 5 x 100G -Tùy chọn máy khách CFP4 và QSFP28 (D5X500Q)
-Tùy chọn băng tần C & L (D5X500L) -Tùy chọn Subea (D5X500 Subsea)
PSS8, 16,
-32
S4X400H 600G Muxponder Full -Dòng 1 x 100G - 600G DWDM
-4 x máy khách QSFP28 (100GE / OTU4)
- Kết nối bảng nối đa năng máy khách 200G Tất cả 12P120 12 x 10G full Bộ cấp phát khe 6 x 10G hoặc 12 x 10G dưới
dạng cổng 10G có thể lập trình Tất cả 20P200 20 x 10G full Hỗ trợ đa dịch vụ với mật độ khách hàng lớn
Trang 9PSS-8,-16,-32 S13X100R,
S13X100E
100 G Universal: bộ phát đáp, muxponder, uplink, ADM
Full Máy khách 10G, 40G và 100G: 100 GE /
OTU4, 40GE / OTU3, 10GE, OTU2,
OC-192 / STM-64, CFP4, QSFP28 / QSFP +, SFP +
• Độ trễ thấp, tốc độ mã hóa 100G (AES-256) (S13X100E)
Tất cả 11DPM8 8x ANY card full Hỗ trợ 8 x SFP clients: OC-3/-12/STM-1/-4,
OC-48/STM-16, 10/100 base T, GE
Hỗ trợ dòng 2 x XFP: OTU2 (CWDM, DWDM, B&W)
PSS-4,-8-16 11QA4B 4 x 10G
Transponder
Half -Cổng mạng 4 x 10G SFP + (OTU2 / 2e)
-4 x 10G SFP + 10GE cổng cho khách hàng
Tất cả 8P20 10G Dual 8xAny
Muxponder
-8 x máy khách SFP cho 1 GE, OC3 / STM1, OC48 / STM16
Tất cả S2AD200R,
S2AD200H
200G Muxponder Half -Dòng 1 x 100G QPSK / 200G 16QAM
-2 x máy khách QSFP28 cho 100GE, OTU4 -Các biến thể “R” và Haul dài “H” theo khu vực
6.3 Gói
cao(half , full)
Chú thích
Tất cả 11OPE8 8 x 10G Carrier Ethernet
Switching Muxponder
full Hỗ trợ SR OS cho các giải pháp gói
đầu cuối, được quản lý đầy đủ trên các danh mục IP / MPLS của Nokia Optical và IP / MPLS
Tất cả 11QCE12X 4 x 10G WDM, 12/22 x GE/
FE Client Carrier Ethernet
Full -Hỗ trợ SR OS cho các giải pháp gói
đầu cuối, được quản lý đầy đủ trên
Trang 10Switching Muxponder các danh mục IP / MPLS của Nokia
Optical và IP / MPLS -Hoạt động nhiệt độ kéo dài
PSS-8,-16 1CE100/1CE100Q
12CE120,12CE12 1
Carrier Ethernet Switch Cards:
• 1 x 100GE 1CE100/1CE100Q (QSFP28)
• 12 x 10GE, ODU2/2e/1e (12CE120)
• 12 x 10GE (12CE121)
full -Khả năng chuyển mạch lên đến 480
Gb / s qua sự kết hợp của các giao diện Ethernet và / hoặc OTN
- Hỗ trợ SR OS cho các giải pháp gói đầu cuối, được quản lý đầy đủ trên các danh mục IP / MPLS của Nokia Optical và IP / MPLS
PSS-8,-16 1ETY100 Bổ sung hỗ trợ cổng 100GE
QSPF28 cho 1CE100Q /1CE120
half Cung cấp mạng gói đường dây linh
hoạt:
-100GE B&W NNI -Vòng Ethernet 200G DWDM -Trong băng tần SyncE và PTP
6.4 Bảo mật
cao(full, half)
Chú thích
4
4 x 10G được mã hóa
Bộ phát đáp
Full • Dòng có thể điều chỉnh 4 x XFP, 4 x máy khách
XFP
• Mã hóa AES-256 trên mỗi dòng / máy khách 6.5 ứng dụng
cao(half,
Chú thích
Trang 11PSS-8, -16, -32 RA2P-96 Đường dài - 2 Pump
Raman, không có lối vào giai đoạn giữa
full Bộ khuếch đại Raman băng tần hỗ trợ 96 kênh
PSS-16, -32 AAR-8A Bộ khuếch đại - 8
Amps
full - Mảng bộ khuếch đại để thêm / bớt khối
khuếch đại trong cấu hình CDC-F
- Một bộ khuếch đại kết nối với một MCS duy nhất
PSS-16, -32 AAR2X8A,
AAR2X8A
L (L-band)
Bộ khuếch đại công suất giảm đôi
full -Mảng bộ khuếch đại để thêm / bớt khối khuếch
đại trong cấu hình CDC-F
- Một bộ khuếch đại kết nối tối đa hai MCS
PSS-8, -16, -32 ASWG Chuyển mạch khuếch
đại Gain EDFA
full Bộ khuếch đại EDFA băng tần C tăng ích được
chuyển mạch
PSS-16, -32 AWBING Khuếch đại băng tần
siêu rộng EDFA Ingress
2 full slots
chuyển mạch khuếch đại xâm nhập EDFA băng tần C + L
PSS-16, -32 AWBEGR Khuếch đại băng tần
siêu rộng EDFA Engress
2 full slots
Bộ khuếch đại đầu ra EDFA băng tần C + L được chuyển mạch
PSS-16, -32 AWBILA Sử dụng băng tần
siêu rông ILA-2
full slots Chuyển đổi lại bộ khuếch đại EDFA ILA băng
tần C + L 6.6Định tuyến theo bước song
cao(half full)
Chú thích
PSS-16, -32 WR20-TFM 1 x 20 Twin Flex WSS,
với đầu nối MPO
2 full slots
-Cho phép cấu hình nút 20 độ Khoảng cách bước sóng 50 GHz tiêu chuẩn và Flexgrid với đầu nối MPO
-Hỗ trợ cấu hình nút CDC-F lên đến 8 độ
PSS-16, -32 MCS8-16 Công tắc đa hướng 8- full -Công tắc đa hướng được sử dụng trong khối
Trang 12degrees & 16 cổng thêm / thả CDC-F
-Hỗ trợ cấu hình nút CDC-F lên đến 8 độ
PSS-16, -32 MSH-FSM Sợi quang dạng lưới
8-degrees
2U passive module
Cho phép kiến trúc CDC-F dựa trên WR20TFM với một giá đánh số tập trung Hỗ trợ lên đến 8 độ quang học
Tất cả OTDR Phép đo phản xạ miền
thời gian quang học
full -OTDR được sử dụng để xác định đặc tính của
sợi quang và định vị lỗi
- Cho phép kiến trúc CDC-F dựa trên WR20TFM với một giá đánh số tập trung Hỗ trợ lên đến 8 độ quang học
Tất cả MONOTDR Giám sát OTDR Half MONOTDR là một bộ lọc bên ngoài để hỗ trợ
chức năng OTDR trên các thẻ không có bộ lọc OTDR được nhúng
PSS-8,-16,-32 IROADMF Khoảng thời gian ngắn
iROADM tích hợp
full Một mức độ cho các ROADM 2D đến 4D Bộ
khuếch đại xâm nhập cố định nhịp ngắn, thích hợp cho các khoảng cách lên đến ~ 50 km
PSS-8,-16,-32 IROADMV Tích hợp iROADM
Long Span
full Một mức độ cho các ROADM 2D đến 4D Bộ
khuếch đại xâm nhập độ lợi biến đổi khoảng thời gian dài, thích hợp cho các khoảng cách lên đến 100 km
PSS-8,-16,-32 WR8-88AF 8-derees, 96 kênh,
FlexGrid
2 full slots
-Thẻ WSS được sử dụng trong cấu hình ROADM
- Lưới linh hoạt, 96 kênh
PSS-16, -32 WR20-TF Twin 1x20 WSS Flexgrid 2 full
slots
Kích hoạt cấu hình nút 20-degrees; khoảng cách bước sóng 50 GHz tiêu chuẩn và hỗ trợ Flexgrid
Tất cả WTOCM-F Thẻ OCM Flexgrid half Giải pháp OCM để hỗ trợ Flexgrid Hỗ trợ cả
tín hiệu đầu vào lưới cố định tiêu chuẩn & Màn hình Flexgrid trên tất cả 4 cổng thông qua các vòi quang riêng biệt
PSS-8,-16,-32 IROADM9 Thẻ ROADM tích hợp full -Tích hợp ROADM, 1x9 WSS
Trang 13R 1x9 -Hỗ trợ mức độ quang học cho mỗi thẻ, bao
gồm cả bộ khuếch đại và WSS
- Hỗ trợ thiết bị đầu cuối, ROADM mux / demux cổ điển và kiến trúc C-F ROADM
PSS-8,-32 SFD5 5ch SFD Half 5 kênh SFD (DWDM FOADM) cho các ứng
dụng truy cập / tàu điện ngầm
PSS-8, -16, -32 SFDC8 8ch SFD half 8 kênh SFD (DWDM FOADM) để truy cập /
ứng dụng metro
PSS-16, -32 IRDM20 Thẻ ROADM tích hợp
đôi 2x20
full -Tích hợp ROADM, 2x20 WSS kép
-Hỗ trợ mức độ quang học trên mỗi thẻ, bao gồm cả bộ khuếch đại và WSS
-Lý tưởng cho các ứng dụng CDC-F
- 96 kênh có khả năng -Tích hợp tín hiệu kiểm tra
PSS-16, -32 IRDM32 Thẻ ROADM tích hợp
đôi 2x32
full -Tích hợp ROADM, 2x32 WSS kép
- Hỗ trợ mức độ quang học cho mỗi thẻ, bao gồm
bộ khuếch đại và WSS
- Lý tưởng cho các ứng dụng CDC-F
- 96 kênh có khả năng
- Tích hợp tín hiệu kiểm tra
PSS-16, -32 MLFSB MPO đến LC phá vỡ
sự xáo trộn sợi quang, mô-đun thụ động 1U
1U passive module
-Cáp 12 sợi-MPO dung lượng cao để LC đứt ra
- 6 mô-đun MPO-LC chia nhỏ trong một kệ
- Bật kiến trúc iROADM20 / 32 C-F 6.6 Các thông số Khác
Trang 14Nền tảng ID thẻ Mô tả thẻ Chiều
cao (half, full)
Chú thích
PSS4, 8, 16,
-32
MVAC Thẻ suy hao đa biến (8
cổng)
half Áp dụng theo dấu bước sóng QAM trong
truyền phát alien optics
vệ quang học
half Cung cấp bảo vệ 1 + 1 OCh, OMSP hoặc OLP
qua các đường DWDM
vệ quang học
half Cung cấp bảo vệ 1+1 áp dụng cho nhiều loại
sheft khác nhau Tất cả OPS-Flex Thẻ chuyển mạch bảo
vệ quang học
Half Cung cấp bảo vệ 1 + 1 OCH
PSS-8, -16, -32 OPSBS Thẻ chuyển mạch bảo
vệ quang đa cổng
Full Hỗ trợ 5 mô-đun OPS phía máy khách độc lập,
với mỗi mô-đun hỗ trợ chức năng tương tự như thẻ OPSB
6.6Carrier Ethernet
Chuyển mạch lớp 2 tuân thủ IEEE 802.1ad PB V V V V
Các dịch vụ MEF: Line, LAN, Tree,
E-Access
Sử dụng các dịch vụ tiên tiến (QoS):
phân loại, lập chính sách, xếp hàng,
lập kế hoạch, định hình
Ethernet OAM (IEEE 802.3ah, IEEE 802.1ag,
ITU-T Y.1731