1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BTL Hệ thống viễn thông Đề tài: Nokia 1830 PSS Innovation dimentions

20 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nokia 1830 PSS Innovation Dimentions
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hệ thống viễn thông
Thể loại Đề tài
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1830 Photonic Service Switch (PSS) bao gồm các nền tảng được tối ưu hóa cho các môi trường triển khai mạng quang khác nhau, từ các trung tâm dữ liệu kết nối để đáp ứng các mạng quang đa dịch vụ, longhaul đa lớp, mạng khu vực và mạng metro. Mỗi nền tảng sẽ tận dụng các phần mềm, phần cứng, quản lý và kiểm soát chúng để cung cấp các hoạt động một cách liền mạch 1830 PSS hỗ trợ nhiều ứng dụng truyền tải, bao gồm: • Truyền tải mạng metro đa dịch vụ Flexgrid (CDCF) DWDM • Kết nối trung tâm dữ liệu (DCI) • Hỗ trợ ROADM các mạng metro, redional, longhaul và subsea Các nền tảng này hỗ trợ thế hệ mới nhất của các kiến trúc: CDCF, CF, ROADM. Sự hỗ trợ của các kiến trúc này sẽ giúp đẩy nhanh việc triển khai dịch vụ di động, video, doanh nghiệp, Ethernet, DCI và dịch vụ đám mây, …

Trang 1

1 GIỚI THIỆU

 1830 Photonic Service Switch (PSS) bao gồm các nền tảng được tối ưu hóa cho các môi trường triển khai mạng quang khác nhau, từ các trung tâm dữ liệu kết nối để đáp ứng các mạng quang đa dịch vụ, long-haul đa lớp, mạng khu vực và mạng metro Mỗi nền tảng sẽ tận dụng các phần mềm, phần cứng, quản lý và kiểm soát chúng để cung cấp các hoạt động một cách liền mạch

 1830 PSS hỗ trợ nhiều ứng dụng truyền tải, bao gồm: Truyền tải mạng metro đa dịch vụ

 Flexgrid (CDC-F)

 Kết nối trung tâm dữ liệu (DCI)

 Hỗ trợ ROADM các mạng metro, redional, longhaul và sub-sea

Trang 2

Các nền tảng này hỗ trợ thế hệ mới nhất của các kiến trúc: CDC-F, C-F, ROADM.

Sự hỗ trợ của các kiến trúc này sẽ giúp đẩy nhanh việc triển khai dịch vụ di động, video, doanh nghiệp, Ethernet, DCI và dịch vụ đám mây, …

Triển khai dịch vụ 100G có thể được thực hiện với sự hỗ trợ bởi công nghệ truyền tải bước sóng 100G đến 600G để tối ưu hóa công suất và khoảng cách Việc triển khai dịch vụ 100G cho phép tối ưu doanh thu khi khách hàng yêu cầu mở rộng băng thông và doanh nghiệp sử dụng kết nối 100G giữa các bộ định tuyến và trung tâm dữ liệu

2 LỢI ÍCH

- Mở rộng đáng kể quy mô

Truyền tải bước sóng DWDM hiệu quảmạng, làm cho việc cung cấp hàng loạt các bước sóng 10G, 40G, 100G và 400G trở nên khả thi

-

+ Linh hoạt, phù hợp với 100G - 600G dòng DWDM

+ Tối ưu hoá bước sóng về mặt công suất và khoảng cách, đồng thời tối ưu hoá băng thông sợi quang mà không ảnh hưởng đến tính khả dụng của bước sóng + Bước sóng 300G với khoảng cách truyền 2000 Km, có thể hỗ trợ để triển khai 100G – 200G DWDM long-haul

+ Hỗ trợ bước sóng 200G với khoảng cách truyền lên tới 3000 Km – 7500 Km, giảm thiểu tối đa tổn hao đường truyền

- Đơn giản hoá kết nối giữa hai hệ thống Sub-Sea và Terrestrial

- Truyền tải với độ tin cậy cao, thân thiện với môi trường

+ Chuyển mạch gói đa dịch vụ

+ Dịch vụ truyền tải quy mô lớn 1G – 400G

+ Nền tảng mật độ cao, diện tích nhỏ với mức tiêu thụ điện thấp

- Mạng đa lớp hiệu quả và đáng tin cậy

+ Khả năng quản lý băng thông hiệu quả ở mức 100G và dưới 100G

Trang 3

+ Nhỏ gọn, tích hợp ROADMs (iROADM) để cải thiện sự đơn giản khi triển khai, mật độ hiệu suất và tiêu thụ điện năng

+ Giải pháp ROADM nâng cao dựa trên C-F và CDC-F để tối ưu hoá quy mô và

sự nhanh chóng

+ Công nghệ băng tần C + L siêu rộng giúp tăng gấp đôi công suất sợi quang + Bảo vệ và phục hồi nhiều lớp bước sóng nhanh

Trang 4

3 Công nghệ

- Nokia ứng dụng công nghệ PSE-3 Super Coherent (PSE-3s) với các đặc điểm nổi bật sau:

+ Tích hợp đa dạng các phương pháp điều chế để hỗ trợ truyền tải, giảm thiểu ảnh hưởng từ khoảng cách địa lý và chất lượng sợi quang

+ Sử dụng công nghệ SD-FEC (soft decision forward error correction) hỗ trợ điều chỉnh độ trễ và điều chỉnh lỗi chuyển tiếp

+ Hỗ trợ nhiều loại sợi quang, tăng khả năng truyền tải trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt

+ Cung cấp phương pháp PCS (probabilistic constellation shaping) để nâng cao hiệu suất cáp quang gần bằng giới hạn lý thuyết (từ 10 Km đến 10000 Km)

- Chuyển mạch OTN

+ Chuyển đổi phân tán dựa trên Card-based và multi-card

+ Quản lý và kiểm soát các thành phần mạng đơn lẻ với nền tảng chuyển mạch công suất cao 1830 PSS-36, PSS-64, PSS-8x, PSS-12x and PSS-24x

- Định tuyến bước sóng

+ Colorless, directionless, contentionless add/drop with Flexgrid (CDC-F)

+ 32 cổng ứng dụng công nghệ chuyển mạch chọn lọc bước sóng đôi WSS (twin-wavelength selective switch) ROADM

+ iROADM để triển khai mạng Metro

- Khả năng nhúng nhiều lớp

+ Hỗ trợ mạng đa vùng nhiều lớp MRN (Multi-layer multi-region networking) bao gồm cả bảo vệ và phục hồi nhiều lớp phối hợp

+ UNI GMPLS hỗ trợ tích hợp IP / Optical

- Truyền tải gói tích hợp

+ Cạc giao diện gói MEF CE 2.0

+ Hỗ trợ đồng bộ hoá thời gian / pha IEEE 1588v2

Trang 5

+ Cho phép quản lý đầy đủ, cung cấp giải pháp gói end-to-end với các dịch vụ chung, các hoạt động và mô hình quản lý thông qua mạng quang, Ethernet, IP và MPLS (MultiProtocol Label Switching)

4 Ứng dụng

Truyền tải gói và quang

- Dịch vụ kinh doanh

- Mobile và băng thông rộng backhaul

- Video phát đa hướng

- Trung tâm dữ liệu an toàn kết nối (DCI)

- Dịch vụ điện toán đám mây

- Truyền tải đa dịch vụ

5 Mô tả sản phầm:

- 1830 PSS-4

1830 PSS-4 có các điểm nổi bật sau: tiết kiệm chi phí, mức tiêu thụ điện năng thấp, được thiết kế để có thể hoạt động ở nhiệt độ cao Các tính năng này cung cấp cho nó sự linh hoạt để triển khai nhiều ứng dụng khác nhau:

+ Ghép kênh hiệu quả, tiết kiệm chi phí ở bất kì tốc độ bit nào truyền tải qua OTU1, OTU2 và OTU4

+ Các ứng dụng về thiết bị đầu cuối, FOADM (fixed optical add/drop

multiplexer), khuếch đại nội ILA (inline amplifier)

+ Cung cấp DCI với các ưu điểm tiết kiệm chi phí, công suất cao, bảo mật cao, đa nhiệm và độ trễ thấp phù hợp với các doanh nghiệp lớn và các nhà cung cấp dịch

vụ quản lý MSPs (managed service providers)

- 1830 PSS-8 và PSS-16

+ 1830 PSS-8, PSS-16 hỗ trợ tính năng truyền tải gói quang đa lớp và được sản xuất từ những vật liệu bền để đảm bảo thiết bị vận hành tốt ở nơi có nhiệt độ khắc nghiệt

Trang 6

+ Hỗ trợ truyền tải gói quang đa lớp, thiết kế kiến trúc nhỏ gọn, tiêu tốn ít năng lượng cho phép tối ưu mạng, linh hoạt triển khai và truyền tải công suất cao trong mạng Metro

- 1830 PSS-32 và PSS-16 + Hỗ trợ tối đa cho tính năng truyền tải gói quang đa lớp và khả năng đa nhiệm + Chuyển mạch quang tử và định tuyến bước sóng CDC-F

+ Transponder/muxponder truyền tải dải sóng rộng 100G – 600G + Tái tạo và khuếch đại bước sóng siêu dài Ultra-long-haul

6 Thông số kĩ thuật:

6.1 Tổng quan Thông số kĩ

thuật

Khe cắm

thẻ giao

diện

Kích

thước(chiều

cao ,chiều

rộng ,chiều

sâu)

88 mm (3.46in)

440 mm (17.32 in) 289.75 mm (11.41 in)

133 mm (5.2 in) 438.9 mm (17.2 in) 325

mm (12.7 in)

Phiên bản DC:

354.8 mm (13.9 in) 440

mm (17.3 in) 325 mm (12.7 in)

Phiên bản AC:

399.25 mm (15.64 in)

440 mm (17.3 in) 325

mm (12.7 in)

622 mm (24.5 in)

483 mm(19 in)

325 mm (12.7 in)

Trọng

lượng

3.318 kg (7.3 lb), 4.366 kg (9.6 lb)

7.2 kg (15.9 lb) Phiên bản DC:

10.55 kg (23.25 lb) Phiên bản AC:

15.77 kg (34.77 lb

Trang 7

13.10 kg (28.87 lb) Packet/

OTN fabric

option

Dựa trên thẻ Dựa trên sự phân phối

của fabric

Dựa trên sự phân phối của fabric

Dựa trên thẻ

Khe cắm

thẻ điều

kiển

1 (không được bảo vệ) 2(được bảo vệ) 2(được bảo vệ) 2(được bảo vệ)

Thời gian

mạng

SyncE (ITU-T G.8261/

G.8262/G.8264/G.781) , IEEE 1588v2

SyncE (ITU-T G.8261/

G.8262/G.8264/G.781) , IEEE 1588v2

SyncE (ITU-T G.8261/

G.8262/G.8264/G.781) , IEEE 1588v2

SyncE (ITU-T G.8261/ G.8262/G.8264/G.781) , IEEE 1588v2

Modules

nguồn

Mô-đun nguồn dự phòng

Mô-đun nguồn dự phòng

Mô-đun nguồn dự phòng

Mô-đun nguồn dự phòng

Lựa chọn

nguồn nuôi

-48V DC or +24V DC 110/220V AC

48V DC, 110 / 220V

AC với tích hợp bộ lọc nguồn AC

Phiên bản DC: 48V

DC, 110/220V AC với

bộ chuyển đổi bên ngoài

Phiên bản AC: 48V

DC, 110/220V AC

48V DC, 115/240 V AC

với bộ chuyển đổi bên ngoài

Yều cầu

nguồn

Tối đa 347 W (lên đến

125 W / khe cắm) Điển hình: 220 W

Tối đa 1200 W (lên đến

240 W / khe cắm) Điển hình: 520 W

Tối đa 2400 W (lên đến

240 W / khe cắm) Điển hình: 1350 W

Tối đa 2800 W (lên đến

240 W / khe cắm) Điển hình:

400 W-1270W Nhiệt độ -40 °C - +65 °C

(-40 °F - +149 °F)

-5 °C - +55 °C (23 °F - 131 °F) -40 °C - +65 °C (-40 °F - +149 °F)

-5 °C - +55 °C (23 °F - 131 °F)

0 °C - +50 °C (32 °F - 122 °F)

Trang 8

Độ ẩm Môi trường CO:

-85% (dài hạn) -95% (ngắn hạn) Môi trường bên ngoài:

-100% (dài hạn)

5% đến 95%

không ngưng tụ

5% đến 95%

không ngưng tụ

5% đến 95%

không ngưng tụ

Đa quản lí Tối đa 8 1830 PSS-4

shelves

Tối đa 24 1830 PSS shelves với một NE,

120 shelves một cụm

Tối đa 24 1830 PSS shelves với một NE,

120 shelves một cụm

Tối đa 24 1830 PSS shelves với một NE,

120 shelves một cụm

6.2 Thẻ giao diện (interface card):

Nền tảng hỗ

trợ

ID thẻ Mô tả thẻ Chiều cao (half,

full)

Chú thích

PSS8, 16,

-32

D5X500, D5X500Q, D5X500L, D5X500 Subsea

500G Muxponder 2 full slot Dòng 100G - 500G DWDM có thể cấu hình

với máy 5 x 100G -Tùy chọn máy khách CFP4 và QSFP28 (D5X500Q)

-Tùy chọn băng tần C & L (D5X500L) -Tùy chọn Subea (D5X500 Subsea)

PSS8, 16,

-32

S4X400H 600G Muxponder Full -Dòng 1 x 100G - 600G DWDM

-4 x máy khách QSFP28 (100GE / OTU4)

- Kết nối bảng nối đa năng máy khách 200G Tất cả 12P120 12 x 10G full Bộ cấp phát khe 6 x 10G hoặc 12 x 10G dưới

dạng cổng 10G có thể lập trình Tất cả 20P200 20 x 10G full Hỗ trợ đa dịch vụ với mật độ khách hàng lớn

Trang 9

PSS-8,-16,-32 S13X100R,

S13X100E

100 G Universal: bộ phát đáp, muxponder, uplink, ADM

Full Máy khách 10G, 40G và 100G: 100 GE /

OTU4, 40GE / OTU3, 10GE, OTU2,

OC-192 / STM-64, CFP4, QSFP28 / QSFP +, SFP +

• Độ trễ thấp, tốc độ mã hóa 100G (AES-256) (S13X100E)

Tất cả 11DPM8 8x ANY card full Hỗ trợ 8 x SFP clients: OC-3/-12/STM-1/-4,

OC-48/STM-16, 10/100 base T, GE

Hỗ trợ dòng 2 x XFP: OTU2 (CWDM, DWDM, B&W)

PSS-4,-8-16 11QA4B 4 x 10G

Transponder

Half -Cổng mạng 4 x 10G SFP + (OTU2 / 2e)

-4 x 10G SFP + 10GE cổng cho khách hàng

Tất cả 8P20 10G Dual 8xAny

Muxponder

-8 x máy khách SFP cho 1 GE, OC3 / STM1, OC48 / STM16

Tất cả S2AD200R,

S2AD200H

200G Muxponder Half -Dòng 1 x 100G QPSK / 200G 16QAM

-2 x máy khách QSFP28 cho 100GE, OTU4 -Các biến thể “R” và Haul dài “H” theo khu vực

6.3 Gói

cao(half , full)

Chú thích

Tất cả 11OPE8 8 x 10G Carrier Ethernet

Switching Muxponder

full Hỗ trợ SR OS cho các giải pháp gói

đầu cuối, được quản lý đầy đủ trên các danh mục IP / MPLS của Nokia Optical và IP / MPLS

Tất cả 11QCE12X 4 x 10G WDM, 12/22 x GE/

FE Client Carrier Ethernet

Full -Hỗ trợ SR OS cho các giải pháp gói

đầu cuối, được quản lý đầy đủ trên

Trang 10

Switching Muxponder các danh mục IP / MPLS của Nokia

Optical và IP / MPLS -Hoạt động nhiệt độ kéo dài

PSS-8,-16 1CE100/1CE100Q

12CE120,12CE12 1

Carrier Ethernet Switch Cards:

• 1 x 100GE 1CE100/1CE100Q (QSFP28)

• 12 x 10GE, ODU2/2e/1e (12CE120)

• 12 x 10GE (12CE121)

full -Khả năng chuyển mạch lên đến 480

Gb / s qua sự kết hợp của các giao diện Ethernet và / hoặc OTN

- Hỗ trợ SR OS cho các giải pháp gói đầu cuối, được quản lý đầy đủ trên các danh mục IP / MPLS của Nokia Optical và IP / MPLS

PSS-8,-16 1ETY100 Bổ sung hỗ trợ cổng 100GE

QSPF28 cho 1CE100Q /1CE120

half Cung cấp mạng gói đường dây linh

hoạt:

-100GE B&W NNI -Vòng Ethernet 200G DWDM -Trong băng tần SyncE và PTP

6.4 Bảo mật

cao(full, half)

Chú thích

4

4 x 10G được mã hóa

Bộ phát đáp

Full • Dòng có thể điều chỉnh 4 x XFP, 4 x máy khách

XFP

• Mã hóa AES-256 trên mỗi dòng / máy khách 6.5 ứng dụng

cao(half,

Chú thích

Trang 11

PSS-8, -16, -32 RA2P-96 Đường dài - 2 Pump

Raman, không có lối vào giai đoạn giữa

full Bộ khuếch đại Raman băng tần hỗ trợ 96 kênh

PSS-16, -32 AAR-8A Bộ khuếch đại - 8

Amps

full - Mảng bộ khuếch đại để thêm / bớt khối

khuếch đại trong cấu hình CDC-F

- Một bộ khuếch đại kết nối với một MCS duy nhất

PSS-16, -32 AAR2X8A,

AAR2X8A

L (L-band)

Bộ khuếch đại công suất giảm đôi

full -Mảng bộ khuếch đại để thêm / bớt khối khuếch

đại trong cấu hình CDC-F

- Một bộ khuếch đại kết nối tối đa hai MCS

PSS-8, -16, -32 ASWG Chuyển mạch khuếch

đại Gain EDFA

full Bộ khuếch đại EDFA băng tần C tăng ích được

chuyển mạch

PSS-16, -32 AWBING Khuếch đại băng tần

siêu rộng EDFA Ingress

2 full slots

chuyển mạch khuếch đại xâm nhập EDFA băng tần C + L

PSS-16, -32 AWBEGR Khuếch đại băng tần

siêu rộng EDFA Engress

2 full slots

Bộ khuếch đại đầu ra EDFA băng tần C + L được chuyển mạch

PSS-16, -32 AWBILA Sử dụng băng tần

siêu rông ILA-2

full slots Chuyển đổi lại bộ khuếch đại EDFA ILA băng

tần C + L 6.6Định tuyến theo bước song

cao(half full)

Chú thích

PSS-16, -32 WR20-TFM 1 x 20 Twin Flex WSS,

với đầu nối MPO

2 full slots

-Cho phép cấu hình nút 20 độ Khoảng cách bước sóng 50 GHz tiêu chuẩn và Flexgrid với đầu nối MPO

-Hỗ trợ cấu hình nút CDC-F lên đến 8 độ

PSS-16, -32 MCS8-16 Công tắc đa hướng 8- full -Công tắc đa hướng được sử dụng trong khối

Trang 12

degrees & 16 cổng thêm / thả CDC-F

-Hỗ trợ cấu hình nút CDC-F lên đến 8 độ

PSS-16, -32 MSH-FSM Sợi quang dạng lưới

8-degrees

2U passive module

Cho phép kiến trúc CDC-F dựa trên WR20TFM với một giá đánh số tập trung Hỗ trợ lên đến 8 độ quang học

Tất cả OTDR Phép đo phản xạ miền

thời gian quang học

full -OTDR được sử dụng để xác định đặc tính của

sợi quang và định vị lỗi

- Cho phép kiến trúc CDC-F dựa trên WR20TFM với một giá đánh số tập trung Hỗ trợ lên đến 8 độ quang học

Tất cả MONOTDR Giám sát OTDR Half MONOTDR là một bộ lọc bên ngoài để hỗ trợ

chức năng OTDR trên các thẻ không có bộ lọc OTDR được nhúng

PSS-8,-16,-32 IROADMF Khoảng thời gian ngắn

iROADM tích hợp

full Một mức độ cho các ROADM 2D đến 4D Bộ

khuếch đại xâm nhập cố định nhịp ngắn, thích hợp cho các khoảng cách lên đến ~ 50 km

PSS-8,-16,-32 IROADMV Tích hợp iROADM

Long Span

full Một mức độ cho các ROADM 2D đến 4D Bộ

khuếch đại xâm nhập độ lợi biến đổi khoảng thời gian dài, thích hợp cho các khoảng cách lên đến 100 km

PSS-8,-16,-32 WR8-88AF 8-derees, 96 kênh,

FlexGrid

2 full slots

-Thẻ WSS được sử dụng trong cấu hình ROADM

- Lưới linh hoạt, 96 kênh

PSS-16, -32 WR20-TF Twin 1x20 WSS Flexgrid 2 full

slots

Kích hoạt cấu hình nút 20-degrees; khoảng cách bước sóng 50 GHz tiêu chuẩn và hỗ trợ Flexgrid

Tất cả WTOCM-F Thẻ OCM Flexgrid half Giải pháp OCM để hỗ trợ Flexgrid Hỗ trợ cả

tín hiệu đầu vào lưới cố định tiêu chuẩn & Màn hình Flexgrid trên tất cả 4 cổng thông qua các vòi quang riêng biệt

PSS-8,-16,-32 IROADM9 Thẻ ROADM tích hợp full -Tích hợp ROADM, 1x9 WSS

Trang 13

R 1x9 -Hỗ trợ mức độ quang học cho mỗi thẻ, bao

gồm cả bộ khuếch đại và WSS

- Hỗ trợ thiết bị đầu cuối, ROADM mux / demux cổ điển và kiến trúc C-F ROADM

PSS-8,-32 SFD5 5ch SFD Half 5 kênh SFD (DWDM FOADM) cho các ứng

dụng truy cập / tàu điện ngầm

PSS-8, -16, -32 SFDC8 8ch SFD half 8 kênh SFD (DWDM FOADM) để truy cập /

ứng dụng metro

PSS-16, -32 IRDM20 Thẻ ROADM tích hợp

đôi 2x20

full -Tích hợp ROADM, 2x20 WSS kép

-Hỗ trợ mức độ quang học trên mỗi thẻ, bao gồm cả bộ khuếch đại và WSS

-Lý tưởng cho các ứng dụng CDC-F

- 96 kênh có khả năng -Tích hợp tín hiệu kiểm tra

PSS-16, -32 IRDM32 Thẻ ROADM tích hợp

đôi 2x32

full -Tích hợp ROADM, 2x32 WSS kép

- Hỗ trợ mức độ quang học cho mỗi thẻ, bao gồm

bộ khuếch đại và WSS

- Lý tưởng cho các ứng dụng CDC-F

- 96 kênh có khả năng

- Tích hợp tín hiệu kiểm tra

PSS-16, -32 MLFSB MPO đến LC phá vỡ

sự xáo trộn sợi quang, mô-đun thụ động 1U

1U passive module

-Cáp 12 sợi-MPO dung lượng cao để LC đứt ra

- 6 mô-đun MPO-LC chia nhỏ trong một kệ

- Bật kiến trúc iROADM20 / 32 C-F 6.6 Các thông số Khác

Trang 14

Nền tảng ID thẻ Mô tả thẻ Chiều

cao (half, full)

Chú thích

PSS4, 8, 16,

-32

MVAC Thẻ suy hao đa biến (8

cổng)

half Áp dụng theo dấu bước sóng QAM trong

truyền phát alien optics

vệ quang học

half Cung cấp bảo vệ 1 + 1 OCh, OMSP hoặc OLP

qua các đường DWDM

vệ quang học

half Cung cấp bảo vệ 1+1 áp dụng cho nhiều loại

sheft khác nhau Tất cả OPS-Flex Thẻ chuyển mạch bảo

vệ quang học

Half Cung cấp bảo vệ 1 + 1 OCH

PSS-8, -16, -32 OPSBS Thẻ chuyển mạch bảo

vệ quang đa cổng

Full Hỗ trợ 5 mô-đun OPS phía máy khách độc lập,

với mỗi mô-đun hỗ trợ chức năng tương tự như thẻ OPSB

6.6Carrier Ethernet

Chuyển mạch lớp 2 tuân thủ IEEE 802.1ad PB V V V V

Các dịch vụ MEF: Line, LAN, Tree,

E-Access

Sử dụng các dịch vụ tiên tiến (QoS):

phân loại, lập chính sách, xếp hàng,

lập kế hoạch, định hình

Ethernet OAM (IEEE 802.3ah, IEEE 802.1ag,

ITU-T Y.1731

Ngày đăng: 21/11/2023, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w