ĐIỀU 2: HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC THE AGREEMENT 2.1 Trong thời hạn hiệu lực Hợp đồng này, chi tiết các giao dịch giữa Bên Mua và Bên Bán sẽ được quy định cụ thể trong các Đơn đặt hàng từng l
Trang 1HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC
PRINCIPAL AGREEMENT
Số/ No: ……….
Hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa này (“Hợp đồng”) được lập vào ngày tháng ……
năm giữa và bởi:
This sales & purchase Agreement (“the Agreement") is made on …… between and by:
THE BUYER: AUTOTECH MACHINERY JSC
Đại diện: Bà Phạm Thị Hương Chức vụ: Giám đốc
Represented by: Mrs Pham Thi Huong Position: CEO
Địa chỉ: Số 11 và 15, Đường 17, Khu Công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ Vsip Bắc
Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 11 and 15, Street 17, VSIP Bac Ninh, Dai Dong commune, Tien Du
district, Bac Ninh province, Vietnam
Điện thoại: 0222.3616.886/889
Telephone: 0222.3616.886/889
Số tài khoản: 19027709080888
Bank account: 19027709080888
Tại: Ngân hàng Thương mại CP Kỹ thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội
At: Techcombank - Hà Nội Branch
Mã số thuế: 0106356736
Tax code: 0106356736
BÊN BÁN:
THE SELLER:
Đại diện: Chức vụ:
Địa chỉ:
Address:
Điện thoại:
Telephone:
Số tài khoản:
Bank account:
Tại:
At:
Mã số thuế:
Tax code:
1
Trang 2Bên Bán và/hoặc Bên Mua theo đây được gọi chung là “Các Bên” và được gọi riêng là
“Bên”
The Seller and/or the Buyer are hereby collectively referred to as “Parties/the Parties” and individually referred to as “Party”.
Hai bên đồng ý ký kết bản Hợp đồng này với các điều kiện và điều khoản sau đây:
Both Parties agree to enter into the Agreement with the following specific terms and conditions:
ĐIỀU 1: QUY ĐỊNH CHUNG
GENERAL PROVISIONS
Các giao dịch (bán hàng và mua hàng) được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng lợi ích lẫn nhau, dựa trên sự trung thực và chính xác
Transactions (sales and purchases) are made on the principle of respect for mutual benefits, honesty and accuracy.
ĐIỀU 2: HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC
THE AGREEMENT
2.1 Trong thời hạn hiệu lực Hợp đồng này, chi tiết các giao dịch giữa Bên Mua và Bên
Bán sẽ được quy định cụ thể trong các Đơn đặt hàng từng lần
During the effective period of the Agreement, the details of transactions between the Buyer and the Seller will be specified in Purchase Orders.
2.2 Trong Đơn đặt hàng, Bên Mua và Bên Bán có quyền từ chối áp dụng những quy
định bộ phận trong Hợp đồng này, việc từ chối này phải được ghi nhận cụ thể trong Đơn đặt hàng giữa Các Bên Đồng thời, hai Bên có thể quy định những điều khoản khác với những quy định của Hợp đồng này để đảm bảo tính phù hợp của các giao dịch tại thời điểm phát sinh Trường hợp Các Bên chấp nhận Đơn đặt hàng có điều khoản trái với các điều khoản trong Hợp đồng thì coi như điều khoản đó trong Hợp đồng đã được sửa đổi
In the Purchase Orders, the Buyer and the Seller have the right to refuse to apply any provisions of the Agreement, this refusal must be specified in the Purchase Orders between Parties At the same time, the Parties may stipulate other provisions which are different from those in the Agreement to ensure the suitability of transactions at the time of arising In cases where the Parties accept Purchase Order with provisions contrary to provisions in the Agreement, such provisions shall be considered having been amended.
ĐIỀU 3: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG
OBJECT OF THE AGREEMENT
3.1 Bên Bán cung cấp cho Bên Mua các mặt hàng [Tên mặt hàng/ nhóm mặt hàng]
The Seller provides the Buyer with the following [Details of goods]
3.2 Nếu Bên Bán muốn thay đổi bất cứ điều kiện hoặc nội dung nào của Đối tượng hợp
đồng, hoặc thực hiện bất cứ hành động nào có khả năng ảnh hưởng tới việc thực hiện Hợp đồng này, Bên Bán phải thông báo và được sự đồng ý trước bằng văn bản của Bên Mua Việc Bên Mua đồng ý cũng sẽ không miễn trừ cho Bên Bán bất cứ nghĩa vụ hay trách nhiệm nào theo Hợp đồng này
In case the Seller wishes to change any conditions and/or contents of the Object of the Agreement, or take any action or omission which may have an influence on the performance of this Agreement, then the Seller has to inform and get the Buyer's
2
Trang 3prior written consent The Buyer's consent also shall not exempt any obligations and liabilities of the Seller under this Agreement.
ĐIỀU 4: ĐƠN ĐẶT HÀNG
PURCHASE ORDERS
4.1 Các Đơn đặt hàng được lập trên cơ sở Bên Mua đặt hàng và Bên Bán có đầy đủ khả
năng thực hiện và chấp thuận Đơn đặt hàng của Bên Mua Thời hạn để Bên Bán trả
lời chấp nhận là 01 (một) ngày kể từ thời điểm Bên Bán thông báo cho Bên Mua về
việc đã nhận được Đơn đặt hàng Bên Bán sẽ được xem là chấp nhận và xác nhận thực hiện Đơn đặt hàng nếu quá thời hạn trả lời, Bên Bán không có văn bản và/hoặc hình thức thông báo khác từ chối Đơn đặt hàng của Bên Mua
Purchase Orders are made on the basis of the Buyer’s orders and the Seller are fully capable of executing the Purchase Orders and accepts it Time limit for the Seller to
accept the Purchase Orders is 01 (one) day from the date the Seller informs the
Buyer of having received Purchase Orders The Seller is considered to be accepted to carry on the Purchase Orders if the Seller has no a written consent and/or other announcement of acceptance the Purchase Orders in the time limit.
4.2 Các Đơn đặt hàng phải quy định rõ ràng: Tên sản phẩm; chủng loại sản phẩm, các thông
số/chi tiết kỹ thuật và/hoặc yêu cầu kỹ thuật, số lượng, đơn giá, nguồn gốc xuất xứ, thời hạn giao hàng, điều khoản bảo hành, các điều khoản giao hàng, các điều khoản thanh toán và trách nhiệm
Purchase Orders must clearly state: Products; product categories, specifications and/
or technical requirements, quantity, unit price, country of origin, delivery duration, warranty terms, delivery terms, payment terms and liabilities.
4.3 Trong trường hợp có sự thay đổi liên quan đến một trong các yếu tố quy định tại
khoản 4.2 Điều này, hai Bên sẽ thoả thuận điều chỉnh trong Đơn đặt hàng Những điều chỉnh này chỉ có giá trị sau khi được sự đồng ý của cả hai Bên Mua và Bên Bán
và xác nhận chấp thuận sự thay đổi bằng văn bản
In case there are any changes in one of the factors stipulated in provision 4.2 of this Article, the Parties will negotiate the adjustments of Purchase Orders These adjustments are only effective after obtaining the agreement of both Parties in written.
ĐIỀU 5: ĐƠN GIÁ VÀ BÁO GIÁ
UNIT PRICE AND QUOTATION
5.1 Bên Bán gửi báo giá theo yêu cầu báo giá của Bên Mua Hai bên thỏa thuận và quyết
định giá cả để tiến hành đặt hàng
The Seller sends quotations according to the Buyer's request Both parties agree and decide the price to proceed with the order.
5.2 Đơn giá đã bao gồm nhưng không giới hạn các chi phí: các loại thuế, các chi phí vận
chuyển, chi phí nghiệm thu, bàn giao, đào tạo và vận hành thử tại nhà máy của Bên Mua (nếu có), và các chi phí hợp lý khác để Bên Bán hoàn thành các công việc nhằm đảm bảo chất lượng hàng hóa, thiết bị và tiến độ thực hiện Hợp đồng, cũng như để sửa chữa các sai sót, hư hỏng theo Hợp Đồng này
Unit prices include expenses, but not being limited to: taxes, freight charge, acceptance and delivery costs, costs of training and commissioning at the Buyer's factory, and other reasonable costs for the Seller to complete the work to ensure quality of goods, equipment and progress of Agreement performance, as well as to correct errors and failures under this Agreement.
3
Trang 45.3 Trong trường hợp hàng hóa, thiết bị nhập khẩu do Bên Bán cung cấp theo Hợp Đồng
này được miễn, giảm thuế nhập khẩu theo quy định của Nhà nước, Bên Mua có trách nhiệm cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan cho Bên Bán để làm thủ tục miễn, giảm thuế theo quy định Khi đó, giá trị Hợp Đồng sẽ được các Bên điều chỉnh giảm tương ứng số tiền thuế nhập khẩu thiết bị/hàng hóa Bên Mua được miễn, giảm theo quy định
In the event that the Imported products, equipment supplied by the Seller under this Agreement is under import tax exemptions or reductions in accordance with regulations of the State, the Buyer is responsible for providing relevant documents and materials for the Seller to carry out procedures for tax exemptions and reductions in accordance with regulations of the State At that time, the Agreement value shall be reduced by the Parties so as to fit the amount of import tax exemptions
or reductions accorded tothe Buyer in accordance with regulations of the State.
ĐIỀU 6: ĐỊA ĐIỂM VÀ ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG
PLACE AND CONDITIONS OF DELIVERY
6.1 Bên Bán giao hàng tại địa chỉ của Bên Mua hoặc địa điểm do Bên Mua chỉ định
(“Địa điểm giao hàng”) theo thời hạn quy định trong Đơn đặt hàng.
The Seller shall deliver goods at the Buyer’s factory or place nominated by the Buyer
(“Place of delivery”) according to the fixed time in the Purchase Orders.
6.2 Khi nhận thấy không thể giao hàng đúng thời hạn, Bên Bán phải kịp thời thông báo lý
do chậm giao và dự liệu thời hạn giao hàng mới cho Bên Mua Việc thông báo của Bên Bán không làm giảm trừ trách nhiệm của Bên Bán theo Hợp đồng này và Bên Mua có quyền khiếu nại Bên Bán, yêu cầu phạt vi phạm và yêu cầu bồi thường trong trường hợp phát sinh thiệt hại cho Bên Mua do lỗi chậm giao hàng bao gồm nhưng không giới hạn: (i) Bên Mua bị phạt chậm tiến độ trong hợp đồng với khách hàng/đối tác của Bên mua do sự chậm trễ trong giao hàng của Bên Bán, (ii) Bên Mua phải lập tức mua bổ sung các mặt hàng để thay thế do chậm trễ giao hàng của Bên Bán;
In case the delivery shall not be on schedule, the Seller has responsibility to inform the Buyer of reasons and estimated plan of delivery The Seller’s announcement shall not also exempt any obligations and liabilities of the Seller under this Agreement and the Buyer has the right to claim for the penalties and compensation to cover the loss incurred, includes but is not limited to: (i) the Buyer is charged the penalties by the Buyer’s customers/partners due to the Seller’s delay in delivery, (ii) the Buyer must immediately buy equivalent goods to replace due to the Seller’s delay in delivery.
6.3 Trong thời gian giao hàng tại địa điểm giao hàng, Bên Bán phải tuân thủ mọi quy
tắc, quy định tại địa điểm giao hàng về Nội quy ra vào, bảo hộ lao động (nếu có), an toàn lao động, bảo mật thông tin và hình ảnh, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy
nổ Bên Bán phải chịu trách nhiệm cho các thiệt hại (nếu có) đến con người, cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị tại địa điểm giao hàng phát sinh do hoạt động không tuân thủ các quy tắc, quy định nói trên của Bên Bán
While the delivery is carried out at place of delivery, the Seller must comply with rules and
regulations at the place of delivery such as entry and exit regulations, labor protection (if any), work safety, confidentiality with all kind of documentations and images, environmental sanitation, prevention of fire and explosion The Buyer takes responsibilities for any losses of people, material facilities, machines, equipments (if any) at the place of delivery which result from the Seller’s failure to comply with the above-mentioned rules and regulations.
4
Trang 5ĐIỀU 7: KIỂM TRA TRƯỚC
PRE-INSPECTION
7.1
7.2 Bên Bán có trách nhiệm tiến hành việc kiểm tra trước bằng chi phí của mình để
đảm bảo các hàng hóa đạt theo yêu cầu của Bên Mua Bên Mua có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) tự mình hoặc cử một bên thứ ba tiến hành kiểm tra trước hoặc kiểm tra định kỳ độc lập đối với toàn bộ quy trình hoặc một số quy trình quan trọng trong giai đoạn sản xuất và đóng gói của Bên Bán Trong trường hợp Bên Mua tiến hành việc kiểm tra nói trên thì phải đáp ứng các điều kiện sau:
The Seller will carry out the Pre-inspection at its own expenses to ensure that delivered goods meet the requirements of the Buyer The Buyer has the right (but has
no obligation) to do by themselves or to assign the third party to conduct an independent pre-inspection or regularly inspections of the entire proccess or some important parts of the proccess during the production and packaging period In the event that the Buyer conducts the Pre-inspection, that inspection must meet the following conditions:
i Bên Mua phải thông báo cho Bên Bán chậm nhất là 05 (năm) ngày trước khi tiến
hành kiểm tra và Bên Bán sẽ tạo điều kiện thích hợp để Bên Mua được vào nhà xưởng trong thời gian hợp lý do các Bên thỏa thuận sao cho phù hợp với lịch sản xuất và không làm gián đoạn quá trình sản xuất của Bên Bán Mỗi Bên sẽ tự chịu các chi phí của riêng mình liên quan đến việc kiểm tra này
The Buyer must notify the Seller no later than 05 (five) days prior to the expected date of Pre-inspection and the Seller shall provide reasonable conditions for the Buyer to enter the Seller's factory within a reasonable period of time as agreed by the Parties, which is suitable to the schedule of manufacture and does not interfere in the production process of the Seller Each Party shall bear its own costs for this Pre-inspection
ii Việc kiểm tra quy định tại đây sẽ được các Bên lên kế hoạch sao cho không gây ảnh
hưởng tới tiến độ giao hàng của Bên Bán Các thiệt hại (nếu có) liên quan đến việc kiểm tra phát sinh chỉ do lỗi của Bên Mua, sẽ do Bên Mua chịu trách nhiệm
Pre-inspection will be planned by the Parties so that it does not to affect to the Delivery Schedule of the Buyer Damages (if any) related to the inspection arising only from the fault of the Buyer shall be the responsibility of the Buyer.
iii.
7.3 Bên Mua có quyền từ chối toàn bộ hoặc một phần Đơn đặt hàng nếu kết quả kiểm tra
cho thấy hàng hóa được giao không đảm bảo được chất lượng, chủng loại, mẫu mã, thẩm mỹ, nguồn gốc xuất xứ và các yêu cầu kỹ thuật mà Các Bên đã thỏa thuận
The Buyer shall be entitled to refuse Purchase Orders partially or in total in case the result of Pre-inspection reveals that the delivered goods are not in accordance with the requirements of quality, varieties, models, aestheticism, country of origin and the others technical requirements as agreed by the Parties
ĐIỀU 8: XỬ LÝ HÀNG KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU
PROCESSING UNQUALIFIED GOODS
8.1 Theo kết quả kiểm tra tại Điều 7, khi các điều kiện, quy trình sản xuất, bảo quản
và lưu kho hàng hóa, đóng gói vận chuyển của Bên Bán không đạt yêu cầu, Bên Mua
có nghĩa vụ thông báo cho Bên Bán và Bên Bán có trách nhiệm điều chỉnh và/hoặc khắc phục sai sót trong quy trình thực hiện
According to the result of inspection at Article 7, if manufacturing conditions and process, stores, packing and delivery processes fail to meet the requirements, the Buyer has obligations to inform the Seller and the Seller takes responsibilities for
5
Trang 6rrjusting and/or, revoking those unquaified goods and fixing defects in production process.
8.2 Đối với những mặt hàng của Bên Bán không đạt yêu cầu khi nghiệm thu giao
hàng, Bên Bán phải tiến hành sửa chữa thay thế trong thời hạn và địa điểm do Bên Mua chỉ định Việc không đạt yêu cầu về yêu cầu chất lượng có thể gây ra sự chậm trễ trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng như đã đề cập tại Điều 6 của Hợp đồng
và lúc này, trách nhiệm của Bên Bán cũng sẽ được xác định kèm theo quy định tại Điều 6 Việc sửa chữa thay thế không làm miễn trừ trách nhiệm của Bên Bán trong trường hợp thiệt hại được xác định Bên Bán cam kết và xác nhận tuân theo chỉ thị và cũng như quyết định của Bên Mua
For unqualified goods during the delivery, the Seller must send substitutes within time and place of delivery required by the Buyer The unqualified goods could result
in the delay in delivery as mentioned at Article 6 of the Agreement may be aris time, the Seller’s responsibilities are also determined as at Article 6 In case of damages are arisen and determined financially, the Seller's replacement of goods also shall not exempt any obligations and liabilities of the Seller under this Agreement The Seller commits and confirms to follow the Buyer’s orders and decisions.
ĐIỀU 9: THANH TOÁN
TERM OF PAYMENT
9.1 Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
Method of payment: Bank transfer.
9.2 Điều khoản thanh toán, chính sách tín dụng Bên Mua được hưởng sẽ được quy
định cụ thể trong từng Đơn đặt hàng Bên Mua sẽ chỉ thực hiện nghĩa vụ thanh toán công nợ khi và chỉ khi đã nhận được đầy đủ hồ sơ chứng từ của Bên Bán bao gồm nhưng không giới hạn ở Hóa đơn giá trị tăng, Biên bản giao hàng và/ hoặc phiếu xuất kho của Bên Bán và các giấy tờ khác (nếu có) Trong những trường hợp đặc biệt, hai bên sẽ đàm phán và đưa ra thỏa thuận riêng bằng văn bản
Payment terms, credit policies for the Buyer will be detailed in each Purchase Orders The Buyer shall only make payment with the condition of receiving enough legal documents from the Seller, include but not being limited to: invoices, minutes of delivery and/ or Goods delivery note and others (if any) In particular cases, both parties shall negotiate in written agreement.
9.3 Bên Mua thanh toán bằng tiền Đồng Việt Nam thông qua hình thức chuyển khoản
đến tài khoản của Bên Bán dưới đây:
The Buyer shall make payment in Vietnam Dong by bank transfer to the Seller’s bank account as follows:
Tên tài khoản:
Account Name:
Số tài khoản:
Account number:
Tên Ngân hàng:
Bank name:
9.4 Bên Mua sẽ không chịu trách nhiệm trong việc chậm trễ thanh toán trong trường
hợp Bên Bán thay đổi thông tin tài khoản mà không báo trước cho Bên Mua tối thiểu
10 (mười) ngày trước hạn thanh toán
The Buyer shall not take any responsilibites for late payment in case the Seller changes information of bank account without notifying the Buyer within at least 10 (ten) days before the payment term.
6
Trang 7ĐIỀU 10: CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU
TRANSFER OF OWNERSHIP
10.1 Quyền sở hữu hàng hoá được chuyển giao từ Bên Bán sang Bên Mua khi (i) Hàng hóa
được giao đến địa điểm giao hàng và đạt yêu cầu của Bên Mua như thỏa thuận của Các Bên tại Hợp đồng này và Đơn đặt hàng và (ii) Các Bên ký vào biên bản bàn giao
The ownership of goods will be transferred from the Seller to the Buyer in case (i) the goods are delivered to the place of delivery and meet the Buyer’s demands as well as requirements as agreed in the Agreement and the Purchase Orders and (ii) both Parties sign on the minutes of handover.
10.2 Từ khi giao hàng cho đến khi quyền sở hữu hàng hóa được chuyển giao cho Bên
Mua, nếu toàn bộ hoặc một phần hàng hoá bị hư hỏng, xuống cấp, Bên Bán phải chịu toàn bộ trách nhiệm trừ trường hợp nguyên nhân gây ra hỏng hóc và xuống cấp được chứng minh là do lỗi của Bên Mua thì trách nhiệm thuộc về Bên Mua
During the period from the time goods are delivered to the time the ownership of goods is transferred to the Buyer, if all or some parts of goods are damaged, downgraded, the Seller shall take totally responsibilities for them except for the fact that the cause of the damage and downgrade is proved due to the Buyer’s faults.
ĐIỀU 11: BẢO HÀNH
WARRANTY
Thời gian bảo hành sản phẩm là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao Trong thời gian hiệu lực bảo hành, nếu có sự cố được xác minh là do lỗi của Bên Bán hoặc của Nhà sản xuất, Bên Bán sẽ có nghĩa vụ thay thế những hàng hóa đó, hoặc đưa ra những biện pháp khắc phục theo yêu cầu của Bên Mua Cụ thể, Bên Bán
có trách nhiệm sắp xếp kỹ thuật viên xuống kiểm tra tại địa chỉ của Bên mua hoặc địa điểm khác được chỉ định trong vòng 24h khi nhận được thông báo yêu cầu bảo hành của Bên Mua Thời gian thay thế sản phẩm hoặc khắc phục sự cố được thực hiện theo thỏa thuận nhưng không quá 05 (năm) ngày làm việc Trường hợp Bên Bán không bảo hành hoặc chậm bảo hành theo thỏa thuận dẫn đến việc Bên Mua phải tự bỏ chi phí của mình để khắc phục thì mọi phí tổn sẽ do Bên Bán chịu Trường hợp sự cố không xác định được là do lỗi của Bên Mua hay Bên Bán, hai bên tiến hành đàm phán
để quyết định các giải pháp thích hợp
The warranty period is 12 months from the date of hand-over During the effective warranty period, if there are any problems with goods due to the Seller or Manufacturers’ faults, the Seller has responsibilities to replace those goods or fix the damages as the Buyer’s requirements Specifically, the Seller shall immediately arrange a technical engineer to carry out an inspection at the Buyer’s factory or another nominated sites within 24 hours after receiving notification of the Buyer Two parties shall negotiate on the time of replacing goods or fixing problem but not more than 05 (five) working-days In case the Seller has not carried out obligations of warranty or delayed to perform the obligations of warranty, which makes Buyer fix the problem at its own expenses, the Seller must bear all arisen expenses In case the problem is proved that neither the Seller nor the Buyer has faults, both parties shall negotiate to determine the best way to solve the problem.
ĐIỀU 12: THÔNG SỐ KỸ THUẬT, DỮ LIỆU, TÀI LIỆU BẢO MẬT
SPECIFICATIONS, DATA, CONFIDENTIAL INFORMATION
12.1 Các bên đều có trách nhiệm quản lý cẩn thận thông số/chi tiết kỹ thuật, dữ liệu, tài
liệu bảo mật, thông tin kinh tế như được đề cập tại Điều 17 của Hợp đồng này, được
7
Trang 8cung cấp hoặc mượn từ Bên kia Nếu những tài liệu này là không cần thiết, thì cần phải trả lại bên kia
Each Party shall carefully and confidentially manage all specifications, data, confidential materials, economical information mentioned in Article 17 of the Agreement, supplied by one Party to the other If these documents are not essential, they must be given back to the supplier.
12.2 Một trong hai Bên, trong trường hợp không có sự đồng ý trước của Bên kia, không
được phép sử dụng Tài liệu kỹ thuật bao gồm nhưng không giới hạn thông số, chi tiết
kỹ thuật với mục đích khác, và không được phép tiết lộ hoặc cho bất kỳ Bên thứ ba nào khác Tài liệu kỹ thuật được xem là thông tin mật theo quy định tại Điều 17 của Hợp đồng này
Each Party shall not disclose to any third party, and shall not use the above technical documents including but not limited to specifications, for any other purposes than for the performance of this Agreement, without prior written consent from the other Party Technical documents are considered as Confidential Information as prescribed in Article 17 of the Agreement.
12.3 Trường hợp một trong hai Bên có bất kỳ vi phạm nào xảy ra liên quan đến việc quản
lý bản vẽ kỹ thuật, thông số/chi tiết kỹ thuật, dữ liệu, tài liệu bảo mật, sẽ được coi là
vi phạm hợp đồng và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định tại khoản 15.1 của Điều 15 và chịu phạt vi phạm tương ứng 8% (tám phần trăm) giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm
In case each Party violates any part of requirement of managing specifications, data, confidential materials, shall be considered as breach of the Agreement and shall have responsibilities to compensate for damages as tstipulated in provision 15.1 of Article
15 and shall be pplied the penalty level of 8% (eight percent) of value of the breached contractual obligations
ĐIỀU 13: TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI SẢN PHẨM
PRODUCT LIABILITY
13.1 Bên Bán cam kết chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào về vật chất, tính mạng
người lao động của Bên Mua hoặc của bất kỳ Bên thứ ba nào khác phát sinh do lỗi của sản phẩm thiết kế, nhà sản xuất, hặc người có liên quan của Bên Bán, Bên Bán có nghĩa vụ bồi thường, bo gồm cả chi phí pháp lý
The Seller commits to be responsible for any damages which arise due to faults of the designers, manufactors or other relevant parties of the Seller such as the Buyer’s objects, live, labors or the third Parties In this case, the Seller is responsible for compensating for damages, including legal costs.
13.2 Trong trường hợp phát sinh yêu cầu về thủ tục pháp lý và/hoặc các chi phí của Bên
thứ ba, có liên quan đến quy định tại khoản 13.1, Bên Bán có nghĩa vụ thanh toán mọi chi phí để giải quyết những phát sinh đó mà không được gây phiền hà đến Bên Mua
The Seller, at its own expenses and not causing any troubles for the Buyer, is responsible for solving any problems arising in case there are additional legal procedures or/and costs of third party relating to regulations metioned in the provision 13.1.
ĐIỀU 14: ĐIỀU KIỆN HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG
TERM OF EFFECTIVENESS
Hợp đồng này có giá trị trong vòng 01 (một) năm kể từ ngày ký Trước khi hết hạn Hợp đồng, nếu không Bên nào trong Hợp đồng có yêu cầu sửa đổi, Hợp đồng sẽ mặc nhiên được gia hạn từng năm (12 tháng) Việc gia hạn được áp dụng tương tự cho
8
Trang 9từng năm sau đó cho đến khi có yêu cầu sửa đổi từ một trong hai Bên
This Agreement is effective for 01 (one) year as from the date of signing Before the Agreement is out of date, if Neither Parties in the Agreement have requirements of modification, the Agreement will automatically be renewed each year (12 months) Such renewal shall be applied for each yearand until having requirements of modification by each Party.
ĐIỀU 15: BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VÀ PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG
COMPENSATION FOR DAMAGE AND PENALTY FOR BREACH
15.1 Một bên sẽ bị coi là vi phạm Hợp đồng này nếu Bên đó không thực hiện hoặc thực
hiện không đúng, không đầy đủ hoặc chậm thực hiện bất kỳ nghĩa vụ nào quy định trong Hợp Đồng này
One Party is considered to breach the Contract if the Party does not perform or perform incorrectly, insufficiently or delay to fulfil any obligations prescribed in this Contract.
15.2 Trong trường hợp có thiệt hại xảy ra do một bên vi phạm Hợp đồng, Bên bị vi phạm
có quyền yêu cầu Bên vi phạm bồi thường toàn bộ thiệt hại phát sinh và khoản lợi trực tiếp mà Bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng nếu không có hành vi vi phạm
In case there are any damages arising due to one Party’s breach of the Agreement, the non-breaching Party has the right to claim the breaching Party to compensate for all of damages arising and benefits that the non-breaching party should have received if there is no breach of the Agreement breaused by one Party teached the Agreemen all of the dhing Partytot cont
15.3 Nếu việc thanh toán không đúng hạn hoặc không đầy đủ theo quy định tại Điều 9 của
Hợp đồng này do lỗi của Bên Mua mà không có lý do chính đáng, và không thuộc trường hợp Bất khả kháng, Bên Bán có quyền tính lãi suất quá hạn đối với Bên Mua, lãi suất quá hạn tương đương 0,5% (không phẩy năm phần trăm) giá trị Đơn đặt hàng cho mỗi ngày trễ hạn Trường hợp Bên mua vi phạm Hợp đồng sẽ phải chịu mức phạt
vi phạm tối đa không quá 8% (tám phần trăm) tổng giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm Nếu mức phạt vi phạm lên tới 8% (tám phần trăm) tổng giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm, Bên Bán có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) chấm dứt Hợp đồng
Due to reasons attributable to the Buyer in delay of payment on time or insufficent payment in accordance to Article 9 at the Agreement, and Force Majeure is not involved, then the Seller shall have the right to apply 0.5% (a penalty of half percent)
of the total value of Purchase Order for every day of delay In case the Buyer breaches the Contract, the Buyer has the obligation to incur amount of penalty, which shall not exceed 8% (eight percent) of the total value of the breached obligation However, if the accumulative amount of penalty reaches or exceeds 8% (eight percent) of the total value of the breached obligation, the Seller shall have the right (but not obligation) to terminate the Contract.
15.4 Nếu việc giao hàng không đúng hạn hoặc không đầy đủ theo quy định tại Hợp đồng
này do lỗi của Bên Bán mà không có lý do chính đáng, và không thuộc trường hợp Bất khả kháng, Bên Mua có quyền phạt đối với Bên Bán một mức phạt tương đương 0,5% (không phẩy năm phần trăm) tổng giá trị Đơn đặt hàng cho mỗi ngày chậm giao hàng Trường hợp bên mua vi phạm Hợp đồng sẽ phải chịu mức phạt vi phạm tối đa không quá 8% (tám phần trăm) tổng giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm Bên Mua có quyền khấu trừ số tiền phạt vào các khoản phải thanh toán cho Bên Bán Nếu mức phạt vi phạm lên tới 8% (tám phần trăm) giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm, Bên Mua
có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) chấm dứt Hợp đồng
Due to reasons attributable to the Seller in delay of delivery or insufficent delivery, and Force Majeure is not involved, then the Buyer shall have the right to apply 0.5%
9
Trang 10(a penalty of half percent) of the total value of Purchase Order for every day of delay.
In case the Seller breaches the Contract, the Seller has the obligation to incur an amount of penalty, which shall not exceed 8% (eight percent) of the total value of the breached obligation The Buyer shall have the right to deduct the above-mentioned amount of penalty from any payments If the accumulative amount of penalty reaches
or exceeds 8% (eight percent) of the total value of the breached obligation, the Buyer shall have the right (but not obligation) to terminate the Contract.
15.5 Bên vi phạm có nghĩa vụ thanh toán cho Bên bị vi phạm các khoản tiền về bồi thường
thiệt hại và phạt vi phạm quy định tại khoản 15.1, 15.2, 15.3 và 15.4 Điều này theo đúng thời hạn thông báo hoặc yêu cầu của Bên bị vi phạm
Breaching Party shall have the obligation to pay for the damages and the amount of penalty in accordance to provision 15.1, 15.2, 15.3 and 15.4 of this Article according
to the time limitnnoticifiede orequestd of by noneaching Party
ĐIỀU 16: CẤM CHUYỂN GIAO HỢP ĐỒNG
PROHIBITION ON TRANSFER OF CONTRACT
Khi có phát sinh bất kỳ vấn đề nào liên quan tới Hợp đồng này, Bên Mua và Bên Bán không được chuyển nhượng hoặc chuyển giao một phần hoặc toàn bộ Hợp đồng nguyên tắc này cho bất kỳ Bên thứ ba nào mà không có sự thỏa thuận với Bên kia về lợi ích và nghĩa vụ
In case there are any problems arising relating to the Agreement, both the Seller and the Buyer are prohibited from transferring the Agreement to the third party without the negotiation with the other on each Party’s interests and obligations.
ĐIỀU 17: BẢO MẬT
CONFIDENTIALITY
17.1 Trong thời hạn hiệu lực, và thời hạn 01 (một) năm sau khi chấm dứt Hợp đồng, mỗi
Bên sẽ bảo mật tất cả các tài liệu, bản vẽ kỹ thuật, thông số, dữ liệu, chi tiết kỹ thuật, thông tin do Bên kia cung cấp liên quan đến Hợp đồng Nguyên tắc và các Đơn đặt
hàng (“Thông tin bảo mật”), không tiết lộ cho bên thứ ba nào, và không sử dụng
chúng cho mục đích nào khác ngoài việc thực hiện Hợp đồng này nếu không được sự đồng ý trước bằng văn bản của Bên kia Quy định này không áp dụng trong phạm vi các thông tin cần được một Bên tiết lộ trong các trường hợp (i) thông tin đã được công bố mà không do lỗi của Bên tiết lộ, (ii) việc tiết lộ theo yêu cầu của pháp luật và quy định áp dụng hoặc của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hay tổ chức có liên quan và phải có sự đồng ý của bên còn lại, và (iii) việc tiết lộ cần thiết một cách hợp
lý cho các nhà tư vấn chuyên nghiệp của bên có liên quan, bao gồm luật sư, kiểm toán viên và nhân viên kế toán phải có sự chấp thuận của bên còn lại
During effective period and 01 (one) year after the termination of the Agreement, each Party shall confidentially treat all documents, technical drawings, data, specifications, materials and information supplied by one Party to the other relating
to this Agreement and Purchase Orders (“Confidential information”), and shall not
disclose it to any third party, and shall not use for any other purposes than for the performance of this Agreement, without prior written consent from the other Party This provision does not apply to the extent that such information is necessary to be disclosed in case (i) The information has been published without the faults of the Disclosing Party, (ii) the disclosure is required by applicable laws and regulations of the relevant competent authorities or organization with the consent of the other Party, and (iii) the disclosure is reasonably necessary for the professional consultant
of the related Party, including lawyers, auditors and accountants with prior consent
of the other party.
10