CH S GIÁ TIÊU DÙNG CPI... Sự đáp lại của tổng cầu Vòng tròn lạm phát chi phí -giá... GI I PHÁP KI M CH L M PHÁT- Chính sách tiền tệ chặt - Kiểm soát chi tiêu của NSNN - Thực hiện chính s
Trang 1L¹m ph¸t
1
Hà N i, tháng 8/2009
Trang 2u sâu thêm v l m phát, liên h th c ti n
gia trên th gi i.
Trang 3M PHÁT L N NH T TRONG L CH S
v Siêu l m phát c (1921 –1923)
§ Ch s giá trong vòng 22 tháng t 1/1921 n11/1923 t ng t i 10 tri u l n;
(giá m t t báo là 0,3 mark (1/1922) lên n70.000.000 mark ch trong ch a y hai n m sau)
§ Kho ti n c a c trong 2 n m ó t ng 7 t l n t nggiá tr danh ngh a;
§ Cu c siêu l m phát này làm giá tr th c ng ti n
gi m m nh: Giá tr m t t m ngân phi u 300 tri u DMsau 2 n m nói trên h u nh ch còn l i là s 0;
Trang 4n (th i k n i chi n 1860)
Ø Riêng trong n m 1860 giá c hàng hoá t ng lên 20
n = 2000%
Ø Ng i ta ã miêu t b ng hình nh v cu c l m phátnày r ng ti n mang i ch ph i ng b ng s t, cònhàng hoá mua c thì b vào túi áo
Ø i hàng hoá trên th tr ng tr nên c c k khan
Trang 5v m phát Zimbabwe
§ Chính ph Zimbabwe in thêm nhi u ti n h n bao gi h t, t l l m phát nh con ng a b t kham, t ng t 1.000% vào n m 2006 lên n 12.000% vào n m 2007 Chính ph ph i b i
10 ch s 0 trên t ti n Zimbabwe vào tháng 8/2008 m b o máy tính có th tính c.
§ Tháng 10/2008 t l l m phát v t m c 231 tri u %, ng i dân Zimbabwe ang lâm vào
cu c u tranh sinh t n
§ ng tháng c a m t giáo viên th m chí còn không mua hai chai d u n và i xe
M PHÁT L N NH T TRONG L CH S
Trang 7KHÁI NI M
v m phát là hi n t ng giá c chung t ng lên liên t c
trong m t kho ng th i gian kéo dài
Trang 9CH S GIÁ TIÊU DÙNG CPI
(( Consumer price index)
- o l ng m c giá bình quân c a m t nhóm hàng hoá,
ch v tiêu dùng c a m t n m nào ó so v i m c giá
Trang 10CH S GIÁ TIÊU DÙNG CPI
- Vào u k tính CPI (tháng, quý, n m), s li u
- Tính ch s giá c a t ng hàng hoá d ch v ik
%100
0
i
t i k
p
p
gèckú
Gi¸
cøun
nghiªkú
Gi¸
Trang 11CH S GIÁ TIÊU DÙNG CPI
% 100
t
I
I
I G
n
i
i i
n
i
i
t i
t
p
p w
q p
q p I
CPI
1
0 0
1
0 0 1
0
Trang 12
CH S GIÁ TIÊU DÙNG CPI
5kg
6 l n
20 vé
8 11 7
40 66 140 246
12 12,5 7,5
60 75 150 285
⇒ Ch s giá n m g c là : 246/246 = 1 ho c 100%
⇒ Ch s giá n m hi n t i là : 285/246 = 1,158 ho c 115,8%
Trang 13CH S GIÁ TIÊU DÙNG CPI
Trang 14LIÊN H VI T NAM
- CPI c tính cho toàn qu c và cho t ng a ph ng,
ch s giá bình quân c thông báo hàng tháng.
Trang 15100,00 47,90 4,50 7,63 8,23 9,20 2,41 10,07 2,89 3,81 3,36
100,00 42,85 4,56 7,21 9,99 8,62 5,42 9,04 5,41 3,59 3,31
Quy n s giá tiêu dùng theo n m u tra
Trang 17Hà N i, tháng 8/2009
17
CH S GIÁ TIÊU DÙNG CPI
Trang 18CH S GIÁ TIÊU DÙNG CPI
v m phát Vi t Nam 2008
Hà N i, tháng 8/2009
18
Trang 19Hà N i, tháng 8/2009
19
m phát Vi t Nam 2009
Trang 21l¹m lÖ
Tû
gèc n¨m GDP
gèc n¨m GDP t¹i
hiÖn n¨m
=
Trang 23CH S L M PHÁT C N
trong dài h n
Trang 24bi t là CSTT.
Hà N i, tháng 8/2009
24
Trang 26- Siêu l m phát: c t ng giá v t xa m c l mphát phi mã, có th lên n hàng nghìn t l n Tác
ng l m phát này làm kh ng ho ng và suy thoái
tr m tr ng toàn b n n kinh t
Trang 28PHÂN LO I L M PHÁT
v n c vào s bi n ng
trong ng n h n, th ng o b ng ch s CPItháng, quý, n m
dài h n, th ng o b ng ch s l m phát c n
Hà N i, tháng 8/2009
28
Trang 29Nguyªn nh©n l¹m ph¸t
m phát do u kéo
m phát do chi phí
y
NGUYÊN NHÂN L M PHÁT
Trang 30M PHÁT DO C U KÉO
v Khái ni m
m phát x y ra khi t ng c u AD - t ng chi tiêu
Trang 31M PHÁT DO C U KÉO
Chi tiêu HG
Chi tiêu
kh u
u t DN
Trang 32Do thu nh p th c t dân c t ng ho c lãi su t gi m.
v u t c a khu v c t nhân t ng (I)
Môi tr ng u t thông thoáng, kinh t n nh, l i t c tính c h i u t t ng, lãi su t gi m … làm giá c
ng lên trong ng n h n
Trang 33giá h i oái E t ng, giá c hàng hoá trong n c
th p h n so v i hàng hoá cùng lo i n c ngoài haythu nh p c a n c ngoài t ng lên… kích thích xu t
kh u, làm t ng t ng c u trong n c
Trang 37M PHÁT DO C U KÉO
ng thì áp l c t ng AD làm cho giá P t ng lên
⇒ n ch t c a l m phát c u kéo:
tác ng qua l i gi a t ng ti n l ng và
ng t ng c u làm cho m c giá c t ng lên
Trang 38S¶n l îng
Gi¸
Trang 40n n giá hàng hoá nh p kh u t ng lên.
- S t ng lên c a thu và các kho n ngh a v v i NSNN
nh h ng n m c sinh l i c a doanh nghi p, giá c
ng lên nh m duy trì m c sinh l i th c t
Trang 41M PHÁT CHI PHÍ Y
v ch t u ch nh c a th tr ng
m phát do chi phí y ch t n t i trong ng n h n,khi P t ng các hãng KD mu n t ng s n l ng c amình t n m c s n l ng ti m n ng Y* Khi ó
c giá l i tr v m c giá ban u P0
Trang 43M PHÁT CHI PHÍ Y
- Chính ph mong mu n khôi ph c l i t l th t nghi p
Trang 44Sự đáp lại của tổng cầu Vòng tròn lạm phát chi phí -giá
Trang 45U QU L M PHÁT
m phát không th
tính c
Trang 46+ Thông tin trong xã h i b bóp méo, gây khó kh n cho vi c
a ra quy t nh u t , tiêu dùng, ti t ki m…
Trang 47U QU L M PHÁT
+ Ngu n l c xã h i b phân b thi u hi u qu
- Phân ph i l i thu nh p qu c dân và c a c i xã h i
- B i chi cán cân thanh toán, gây áp l c cho t giá
- Gây gi m sút t ng c u và t ng t l th t nghi p.
Trang 48Gi¶i ph¸p kiÒm chÕ l¹m ph¸t
Gi¸ cña chÝnh s¸ch chèng l¹m ph¸t
C¸c gi¶i ph¸p kiÒm chÕ l¹m ph¸t
Trang 49GIÁ C A CHÍNH SÁCH CH NG LP
-§ êng cong Philips ph¶n ¸nh mèi quan hÖ nghÞchbiÕn gi÷a l¹m ph¸t vµ thÊt nghiÖp
-C¸i gi¸ cña viÖc gi¶m 1% tû lÖ l¹m ph¸t lµ sù t¨nglªn cña tû lÖ thÊt nghiÖp.
L¹m ph¸t
ThÊt nghiÖp
Philips Curve
Trang 50GI I PHÁP KI M CH L M PHÁT
Nhóm gi i pháp m r ng kh n ng cung nghàng hoá
Nhóm gi i pháp tác ng vào t ng cung
Nhóm gi i pháp tác ng vào t ng c u
Trang 51GI I PHÁP KI M CH L M PHÁT
- Chính sách tiền tệ chặt
- Kiểm soát chi tiêu của NSNN
- Thực hiện chính sách khuyến khích tiết kiệm, hạnchế tiêu dùng
- Chính sách tỷ giá nhằm giảm tổng cầu
- Tác động vào mối quan hệ giữa mức tăng tiền
ơng và mức tăng năng suất
- Tác động vào chi phí ngoài l ơng nhằm sử dụngnguồn lực một cách tiết kiệm và có hiệu quả
Trang 52GI I PHÁP KI M CH L M PHÁT
vNhóm giải pháp nhằm mở rộng khả năng cung ứng hàng hoá
Bản chất lạm phát là sự mất cân đối tiền -hàng Đểgiảm Lạm phát cần tăng nguồn hàng hoá đang khanhiếm trong n ớc:
- Tăng c ờng nhập khẩu hàng hoá
- Tăng khả năng sản xuất hàng hoá trong n ớc
Trang 53LIÊN H VI T NAM
- Th nh t, th c hi n CSTT th t ch t
ki m soát ch t ch , nâng cao hi u qu chi tiêu công
nghi p, nông nghi p và d ch v , b o m cân icung c u v hàng hóa
ki m soát ch t ch nh p kh u, gi m nh p siêu