1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bao cao tinh hinh thuc hien thang 10 tcđbvn

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề báo cáo tình hình thực hiện (tháng 10/2012) dự án: đầu tư xây dựng cầu hương an, km964+781 – ql1a, tỉnh quảng nam
Trường học tổng cục đường bộ việt nam
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2012
Thành phố đà nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng của các hạng mục chính đã thực hiện đến nay: a Phần cầu chính: Xong, đang thi công lát gạch lề bộ hành và hệ thống điện chiếu sáng.. - Tình hình thi công: Hiện nay Nhà thầu đã

Trang 1

TỔNG CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN 5

Số / BC-BDA5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đà Nẵng, ngày tháng 10 năm 2012

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

(Tháng 10/2012)

Dự án: Đầu tư xây dựng cầu Hương An, Km964+781 – QL1A, tỉnh Quảng Nam.

Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam

I Thông tin chung:

1 Tên dự án: Đầu tư xây dựng cầu Hương An, Km964+781 – QL1A, tỉnh Quảng

Nam

2 Chủ đầu tư: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam.

3 Quản lý điều hành dự án: Ban Quản lý dự án 5.

4 Tổ chức tư vấn lập dự án:

4.1 Tư vấn lập dự án đầu tư: Công ty CP tư vấn xây dựng CTGT 5

4.2 Tư vấn thiết kế BVTC: Công ty CP tư vấn xây dựng CTGT 5

4.3 Tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn xây dựng 533

4.4 Tư vấn giám sát: Trung tâm Kỹ thuật Đường bộ 5

5 Mục tiêu chính của dự án: Đầu tư xây dựng cầu mới thay thế cầu Hương An

cũ hiện đã và đang xuống cấp , nhằm đảm bảo nhu cầu lưu thông bình thường trên tuyến QL1A, đồng thời đáp ứng việc phát triển kinh tế xã hội trong khu vực

6 Nội dung, Quy mô đầu tư:

6.1 Địa điểm xây dựng: Xã Quế Phú (nay là xã Hương An), huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam

6.2 Vị trí, phạm vi xây dựng:

- Vị trí tuyến cầu: Tim cầu mới cách tim cầu cũ khoảng 200m về phía hạ lưu

- Điểm đầu: Nối vào lý trình Km964+061.11 – QL1A

- Điểm cuối: Kết thúc tại lý trình Km964+951 – QL1A

- Tổng chiều dài tuyến (kể cả cầu): L= 890m

6.3 Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật: quy mô, cấp hạng kỹ thuật của công trình.

+ Phần cầu:

- Tiêu chuẩn thiết kế cầu: 22TCN 272-05;

- Quy mô xây dựng: Cầu xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DƯL;

- Tần suất thiết kế cầu: P=1%;

- Khổ thông thuyền: Sông không thông thuyền;

- Tải trọng thiết kế cầu: HL93, đoàn người đi bộ 300Kg/m2;

- Cấp động đất: Cấp 7;

- Khổ cầu: B= 2.0+15.0+2.0 = 19.0m (04 làn xe cơ giới và 02 lề bộ hành);

- Tim cầu xiên với dòng chảy góc 630 (tức cầu chéo 270);

Trang 2

- Tĩnh không đường quy hoạch chui dưới cầu H≥ 4.5m.

+ Phần đường đầu cầu:

- Tiêu chuẩn thiết kế đường: TCVN 4054-2005;

- Cấp đường: Đường cấp III đồng bằng, có xét đến mở rộng phù hợp với bề rộng đường quy hoạch của địa phương;

- Tần suất thiết kế cống và đường: P=4%;

- Tốc độ thiết kế: 80 Km/h;

- Bán kính đường cong nằm: Rmin=250m;

- Bán kính đường cong đứng:

+ Lõm: Rmin= 2000m;

+ Lồi: Rmin= 4000m;

- Mô đuyn đàn hồi yêu cầu: Eyc≥155Mpa, trục xe 12T;

- Độ dốc dọc lớn nhất: imax= 5%

6.4 Giải pháp thiết kế:

- Tốc độ thiết kế: V tk =80Km/h.

- Bán kính đường cong nằm : R min =250m

- Độ dốc dọc lớn nhất : I max =5%

- Mặt cắt ngang:

* Mặt cắt ngang các đoạn thông thường:

+ Bề rộng nền đường: Bnền = 24m

+ Bề rộng mặt đường: Bmặt = 2x10m = 20m

+ Bề rộng dải phân cách: Bphân cách = 1,50m

+ Bề rộng lề đường: Blề = 2x0,75m

* Mặt cắt ngang đoạn qua khu vực đông dân cư (Km942+00-Km943+405.06 & Km943+467.02 - Km945+500);

+ Bề rộng nền đường: Bnền = 23,50m

+ Bề rộng mặt đường: Bmặt = 15,0m

+ Bề rộng vỉa hè: Bvỉa hè = 2x4,5m = 9m

- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa) có mô đuyn đàn

hồi yêu cầu Eyc ≥ 155Mpa

- Cống: 6 vị trí.

- Cầu: Cầu Hương An xây dựng mới; Sơ đồ nhịp: (39,2+4x40,0+39,2)m; Cầu bố trí 6 nhịp dầm giản đơn, chiều dài toàn cầu: Ltc= 252,73m; Mặt cắt ngang cầu bố trí 8 dầm chủ mặt cắt Supper T cao 1,75m, cự ly giữa các dầm 2,37m; Bề rộng cầu B= 2,0+15,0+2,0 =19,0m

- Rãnh: Ống cống bê tông ly tâm

- Nút giao, đường giao: giao bằng

7 Diện tích đất sử dụng:

7.1 Diện tích chiếm dụng vĩnh viễn: 19.453 m2

7.2 Diện tích chiếm dụng tạm thời: 4.500 m2

8 Loại, cấp công trình:

8.1 Loại công trình: Công trình thuộc nhóm B

8.2 Cấp công trình: Công trình đường bộ cấp III

9 Tổng mức đầu tư: 143.622.000.000 đồng

Trong đó:

Trang 3

- Chi phí xây dựng: 99.352.000.000 đồng.

- Chi phí QLDA: 1.500.000.000 đồng

- Chi phí Tư vấn: 5.000.000.000 đồng

- Chi phí Đề bù, GPMB: 12.000.000.000 đồng

- Chi phí khác: 3.500.000.000 đồng

- Chi phí dự phòng: 22.270.000.000 đồng

10 Nguồn vốn: Vốn Ngân sách Nhà nước.

11 Các mốc thời gian về dự án:

11.1 Ngày phê duyệt quyết định đầu tư:

+ Quyết định số 1663/QĐ-BGTVT ngày 11/6/2008 của Bộ Giao thông vận tải về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Hương An, Km964+781 – Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Nam

11.2 Thời gian thực hiện dự án:

+ Thời gian bắt đầu: 8/2008

+ Thời gian kết thúc: 10/2012

II Tình hình thực hiện dự án:

1 Công tác TKKT (hoặc TKBVTC), lập dự toán:

+ Quyết định số 1464/QĐ-CĐBVN ngày 22/07/2008 của Cục đường bộ Việt Nam (nay là Tổng cục đường bộ Việt Nam) về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình cầu Hương An, Km964+781-Quốc lộ 1A tỉnh Quảng Nam

+ Quyết định số 1506/QĐ-CĐBVN ngày 25/07/2008 của Cục đường bộ Việt Nam (nay là Tổng cục đường bộ Việt Nam) về việc phê duyệt dự toán công trình cầu Hương An, Km964+781-Quốc lộ 1A tỉnh Quảng Nam

+ Quyết định số 2139/QĐ-CĐBVN ngày 29/09/2008 của Cục đường bộ Việt Nam (nay là Tổng cục đường bộ Việt Nam) về việc phê duyệt dự toán điều chỉnh công trình cầu Hương An, Km964+781-Quốc lộ 1A tỉnh Quảng Nam

2 Công tác lựa chọn nhà thầu:

T ng h p các gói th u ã và ang th c hi n ổng hợp các gói thầu đã và đang thực hiện ợp các gói thầu đã và đang thực hiện ầu đã và đang thực hiện đã và đang thực hiện đã và đang thực hiện ực hiện ện

Số

Đơn vị thực hiện

Giá trúng thầu (triệu đồng)

Văn bản phê duyệt (nếu có) Bước thực hiện đầu tư

1

Gói thầu số 1: Tư vấn KS

lập TKBVTC, cắm cọc

GPMB và MLG

Công ty CP TVXDCTGT 5 1.358,516

1392/QĐ-CĐBVN, ngày 14/7/2008 2

Gói thầu số 2: Tư vấn

thẩm tra TKBVTC và dự

toán

Công ty CP

1381/QĐ-CĐBVN, ngày 11/7/2008

3 Gói thầu số 3: Rà phá bom mìn vật nổ Tường - Bộ QPCông ty Vạn 85,684

1496/QĐ-CĐBVN, ngày 24/7/2008

4 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Tổng công tyXDCTGT 5 94.708,287 CĐBVN, ngày

Trang 4

5 Gói thầu số 5:Tư vấn giám sát Trung tâm KTđường bộ V 1.174,945

1517/QĐ-CĐBVN, ngày 28/7/2008

6 Gói thầu số 6:Kiểm toán Chưa thực hiện 305,9

7 Gói thầu số 7:Bảo hiểm công trình Công ty CP Bảohiểm Bưu điện 536,909

1518/QĐ-CĐBVN, ngày 28/7/2008

3 Công tác GPMB:

- Quyết Định số 3783/QĐ-BGTVT ngày 21/12/2009 của Bộ GTVT về việc tách phần GPMB thành tiểu dự án độc lập giao cho UBND tỉnh Quảng Nam làm Chủ đầu tư (UBND tỉnh đã ủy quyền cho UBND huyện Quế Sơn làm Chủ đầu tư);

QĐ số 2792/QĐ-BGTVT ngày 06/12/2011 của Bộ GTVT về việc điều chỉnh kinh phí tiểu dự án GPMB, theo đó kinh phí GPMB là 39.925.793.000 đồng

- GPMB đầu cầu phía Nam: Bàn giao mặt bằng đợt cuối vào 31/8/2010

- GPMB đầu cầu phía Bắc: Bàn giao mặt bằng xong đợt cuối vào 15/8/2012

4 Công tác thi công:

4.1 Khái quát:

- Theo tiến độ Hợp đồng, Gói thầu Thi công xây dựng công trình được khởi công 01/8/2008 và hoàn thành 30/4/2010 Tuy nhiên do vướng mắc trong công tác GPMB nên đến nay vẫn chưa hoàn thành Giá trị khối lượng thực hiện đến nay đạt theo Hợp đồng khoảng 78,5/86,6 tỷ đồng = 90,6%

4.2 Kết quả thực hiện của toàn dự án đến nay:

4.2.1 Khối lượng của các hạng mục chính đã thực hiện đến nay:

a) Phần cầu chính: Xong, đang thi công lát gạch lề bộ hành và hệ thống

điện chiếu sáng

b) Phần đường hai đầu cầu:

*Đường đầu cầu phía Nam:

- Khối lượng đã hoàn thành: Toàn bộ nền, móng, thảm BTN mặt đường và

bó vỉa nút giao thông

- Khối lượng còn lại: Hệ thống ATGT, hệ thống thoát nước dọc và vỉa hè bên phải tuyến

* Đường đầu cầu phía Bắc:(đang thi công)

- Tường chắn đầu cầu: Xong

- Nền, móng đường: Xong

- Hệ thống thoát nước: Xong

- Bó vỉa vỉa hè, lát gạch Block vỉa hè: Đạt 90%

- Khối lượng còn lại: Thảm BTN mặt đường và hệ thống ATGT

4.2.2 Giá trị thực hiện lũy kế đến nay: đạt được 90,6%/tổng HĐ gốc+ bổ sung

Trang 5

- Theo hợp đồng gốc: đạt được 90,6%/tổng hợp đồng gốc.

- Khối lượng bổ sung: đạt được 100%/tổng bổ sung

4.3 Tình hình thi công của gói thầu:

- Tiến độ thi công theo Hợp đồng:

+ Thời gian bắt đầu: 31/7/2008

+ Thời gian kết thúc: 30/4/2010

- Tiến độ gia hạn:

+ Gia hạn lần 1: 31/12/2010 (đối với khối lượng không vướng GPMB)

+ Gia hạn lần 2: 31/12/2011 (đối với khối lượng không vướng GPMB) + Gia hạn lần 3: 30/9/2012 (thông xe kỹ thuật)

- Đánh giá tình hình huy động công trường: Nhà thầu huy động thiết bị, nhân lực đạt yêu cầu

- Tình hình thi công: Hiện nay Nhà thầu đã thi công xong nền, móng đường dẫn phía Bắc, dự kiến sẽ thảm BTN mặt đường xong trước tháng 10/2012 nếu điều kiện thời tiết thuận lợi Công tác kiểm soát chất lượng của nội bộ nhà thầu tuân thủ các chỉ đạo của TVGS, Ban QLDA

- Khối lượng thi công nghiệm thu: theo Phụ biểu 03.

- Đánh giá tiến độ, chất lượng đạt được so với yêu cầu:

+ Thời gian thi công chiếm hơn 230% tổng thời gian Giá trị thực hiện ước tính đạt 78,5 tỷ đồng chiếm 90,6% tổng giá trị Tiến độ của Nhà thầu thi

công tương đối tốt tuy nhiên vẫn còn chậm so với yêu cầu

+ Do công tác GPMB chậm và thời tiết trong tháng 8 và 9/2012 mưa nhiều ảnh hưởng đến tiến độ thi công của dự án

- Đánh giá tình hình thực hiện các ý kiến chỉ đạo của Tổng cục ĐBVN: luôn thực hiện và tuân thủ theo yêu cầu

III Tình hình thực hiện của Ban QLDA, TVGS, Nhà thầu, TVTK theo các ý kiến chỉ đạo của Tổng cục ĐBVN, Cục QLXD đường bộ.

1 Ban QLDA:

1.1 Kết quả thực hiện: Đôn đốc chỉ đạo TVGS, Nhà thầu, TVTK nghiêm túc thực hiện các ý kiến chỉ đạo của Tổng cục ĐBVN, Cục QLXD đường bộ

1.2 Tồn tại, vướng mắc: Không

1.3 Đề xuất/kiến nghị giải pháp khắc phục : Không

2 TVGS:

2.1 Kết quả thực hiện: Giám sát Nhà thầu thực hiện tuân thủ theo yêu cầu 2.2 Tồn tại, vướng mắc: Không

2.3 Đề xuất/kiến nghị giải pháp khắc phục : Không

3 Nhà thầu:

3.1 Kết quả thực hiện: Thực hiện nghiêm túc theo yêu cầu dưới sự giám sát của TVGS, Ban QLDA

3.2 Tồn tại, vướng mắc: Không

3.3 Đề xuất/kiến nghị giải pháp khắc phục : Không

4 TVTK:

4.1 Kết quả thực hiện: Luôn có biện pháp kịp thời khi có ý kiến chỉ đạo

Trang 6

4.2 Tồn tại, vướng mắc: Không

4.3 Đề xuất/kiến nghị giải pháp khắc phục : Không

IV Đánh giá, đề xuất, kiến nghị giải pháp thực hiện dự án:

1 Về Ban QLDA:

- Hiện nay, Nhà thầu đang thi công lát gạch khía lề bộ hành và hệ thống điện chiếu sáng, khối lượng còn lại chủ yếu là thảm BTN đường dẫn phía Bắc Do thời tiết đang mưa, nên dự kiến đến 31/10 sẽ thi công xong thảm BTN mặt đường

2 Về TVGS : Luôn có mặt thường xuyên tại hiện trường giám sát yêu cầu, hướng

dẫn Nhà thầu thi công tuân thủ theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Hợp đồng

3 Về Nhà thầu: Tiến độ của Nhà thầu tương đối tốt tuy nhiên vẫn còn chậm so

với yêu cầu, do vướng mắc trong công tác GPMB

4 Về TVTK : Kịp thời xử lý các vướng mắc, phát sinh trong quá trình thi công,

làm đúng vai trò giám sát tác giả

5 Về công tác GPMB: Tiến độ thực hiện công tác GPMB của địa phương còn

chậm, nguyên nhân vướng mắc về GPMB chủ yếu là chưa có nguồn vốn để hỗ trợ xây dựng khu TĐC cho 83 hộ thuộc diện giải toả

6 Về kế hoạch vốn: Kế hoạch vốn cho năm 2012 là 20 tỷ đồng đã về kho bạc

thành phố Đà Nẵng

7 Kiến nghị: Do thời tiết trong tháng 8 và 9 mưa nhiều nên tiến độ hoàn thành

đến 30/9/2012 không đạt được, do đó đề nghị Tổng cục cho gia hạn Hợp đồng đến 31/10/2012

Trên đây là tình hình thực hiện dự án Đầu tư xây dựng cầu Hương An, Km964+781 – QL1A, tỉnh Quảng Nam trong tháng 10/2012, Ban QLDA 5 kính báo cáo Lãnh đạo Tổng cục Đường bộ Việt Nam để xin ý kiến chỉ đạo./

(Kèm theo các Phụ biểu chi tiết 01, 02, 03, 04, 05, 06 của dự án)

Nơi nhận :

- Như trên;

- Cục QLXD đường bộ;

- Tổng Giám đốc (b/cáo);

- Lưu: VP, KH, DA2

KT TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Hoàng Văn Hải

Ngày đăng: 21/11/2023, 00:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w