x-ởng việc chấp nhận các cống có đờng kính cấp tải trọng khác nhau đợc chế tạotheo mục 7.1 hoặc 7.2 sẽ đợc xác định: bởi kết quả thử nghiệm cờng độ ba chiều với tải trọng đến khi xuất hi
Trang 1ASTM C76M-03 & C76-03
Tiêu chuẩn kỹ thuật
cho cống rãnh thoát nớc ma
và ống cống rãnh bằng bê tông cốt thép
ASTM C76M-03 & C76-03
Standard specification
for reinforced concrete, storm drain and sewer pipe
Tiêu chuẩn kỹ thuật
rãnh bằng bê tông cốt thép ASTm c76 m-03
(hệ tiêu chuẩn: mét)
Tiêu chuẩn này đợc ban hành cho các sản phẩm theo tiêu chuẩn C76 M hai ký tự tiếp theo chỉ số năm ban hảnh hoặc năm soát xét gần nhất Những bổ xung mang ký hiệu ( ) thể hiện những hiệu đínhi về xuất bản kể từ khi xoát xét đợc chấp
thuận.
Tiêu chuẩn này cũng đợc chấp thuận để sử dụng cho các cơ quan của Bộ quốc phòng.
1 Mục đích:
1.1 Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho ống công thoát nớcsử dụng để tiêu thoát công
trình nớc thải công nghiệp, nớc ma và cho chế tạo các loại cống
1.2 Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho hệ đo lờng mét tơng ứng với tiêu chuẩn
C 76
Ghi chú 1: Tiêu chuẩn kỹ thuật này chỉ thuần tuý dùng cho sản xuất và thơng mại không bao gồm các yêu cầu thi công hiện trờng nền móng hoặc quan hệ giữa điều kiện chịu tải thực địa và phân loại c ờng độ ống Tuy nhiên, kinh nghiệm cho thấy rằng để sử dụng thành công sản phẩm này thì phải có lựa chọn đúng đắn về loại ống, đệm đáy cống và nền móng.
Trang 2Cống phải đợc thi công trong nhà xởng, đợc bảo quản và lắp đặt tốt tại hiện trờng Nhà sản xuất ống công bê tông cốt thép phải có thông báo về việc phải quan tâm tới các yêu cầu thực địa làm căn cú xác định chủng loại cống và điều kiện thi công.
Ghi chú 2: Cần lu ý đến đặc tính kỹ thuật cho ống cống bê tông cốt thép tải trọng D, ống thoát nớc ma và cống rãnh (chỉ
định tại ASTM-C655M)
2 Các tài liệu tham khảo
2.1.Các tiêu chuẩn ASTM
- Tiêu chuẩn kỹ thuật A 82 cho cốt thép, dây thép, phiến thép làm cốt bê tông
- Tiêu chuẩn kỹ thuật A 185 cho cốt thép hàn, khung, cốt liệu, phần cốt thép bê tông 2
- Tiêu chuẩn kỹ thuật A 496 cho cốt thép, biến dạng, cốt thép bê tông 2
-Tiêu chuẩn kỹ thuật A 497 cho khung cốt thép hàn, biến dạng, phần cốt thép bê tông 2
- Tiêu chuẩn kỹ thuật A 675/A615M cho biến dạng và thanh cốt chủ-thành phần cốt liệu, phần cốt thép bê tông 2
- Tiêu chuẩn kỹ thuật C14M cho ống thoát nớc rãnh, thoát nớc ma và ống công bê tông (hệ đo lờng mét)3
- Tiêu chuẩn kỹ thuật C 33 cho tổ hợp bê tông4.Phơng pháp thử nghiệm C 39 cho c-ờng độ chịu nén của mẫu bê tông hình trụ4
-Tiêu chuẩn kỹ thuật C 150 cho xi măng Portland
-Tiêu chuẩn kỹ thuật C 309 cho màng lỏng-thành phần cốt liệu đổ bê tông4
các phơng pháp thử nghiệm C 497M cho ống cống bê tông các phần hố hoặc lát nền (hệ đo lờng mét)
-Tiêu chuẩn kỹ thuật C 595 cho xi măng trộn thuỷ lực5
-Tiêu chuẩn kỹ thuật C 618 xỉ tro bay, cốt liệu thô hoặc Pozzolan tự nhiên có chứa canxi để dùng cho khoáng chất trộn phụ liệu trong bê tông4
- Tiêu chuẩn kỹ thuật C 655M cho cống thoát nớc ma và ống cống rãnh bằng bê tông cốt thép tải trọng D (hệ đo lờng mét)3
- Tiêu chuẩn thuật ngữ C 822 liên quan đến ống cống bê tông và các sản phẩm có liên quan3
- Tiêu chuẩn kỹ thuật C 1116 cho bê tông cốt thép sợi thực vật và các sản phẩm có liên quan4
1 chỉ tiêu kỹ thuật này áp dụng cho C 13 của ASTM cho ống bê tông và là trách nhiệm của C 13.02 về cống rãnh và ống cống có cốt thép.tài liệu hiện hành đợc chấp thuận 10-1-1999 Xuất bản 6-19999 Bản gốc C 76M-80 Bản cũ C 76M-98.
2 Xuất bản hàng năm các loại ASTM Vol 01.04
3 Xuất bản hàng năm các loại ASTM Vol 04.05
4 Xuất bản hàng năm các loại ASTM Vol 04.02
5 Xuất bản hàng năm các loại ASTM Vol 04.01
3 Thuật ngữ:
Các định nghĩa: Các định nghĩa có liên quan đến ống cống bê tông, xem tiêu chuẩn thuật ngữ C 822
4 Phân loại:
ống đợc sản xuất theo tiêu chuẩn này sẽ đợc phân thành 5 cấp là cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV và cấp V Yêu cầu về cờng độ tơng ứng đợc mô tả trong bảng 1-5
5 Cơ sở để chấp nhận sự phù hợp
5.1 Trừ khi có các chỉ định khác của bên khách hàng(* khách hàng ở đây có thể hiểu là
chủ đầu t hoặc t vấn thiết kế công trinh - ND) tại thời điểm đặt hàng hoặc trớc khi đặt hàng, có hai cơ sở để chấp nhận sự phù hợp của cống đợc áp dụng một cách
độc lập và có thể thay thế đợc cho nhau là :
5.1.1 chấp nhận trên cơ sở các thử nghiệm cờng độ chịu tải , các thí nghiệm vật liệu
và kiểm tra ngoại quan, kích thứoc để phát hiện các sai sót và dị tật- xuất
Trang 3x-ởng việc chấp nhận các cống có đờng kính cấp tải trọng khác nhau đợc chế tạo
theo mục 7.1 hoặc 7.2 sẽ đợc xác định: bởi kết quả thử nghiệm cờng độ ba chiều với tải trọng đến khi xuất hiện vết nứt 0,3 mm, hoặc theo quan điểm của chủ đầu t của công trình, có thể thử đến tải trọng phá huỷ của ống; bởi thí nghiệm vật liệu đợc thực hiện theo yêu cầu quy định tại điều 6.1, 6.2 và 6.4 trong đó thí nghiệm độ thẩm thấu trên các mẫu bê tông đợc chọn lấy từ các mảnh vỡ của thân ống; và bởi việc kiểm tra ngoại quan các ống thành phẩm để xem xét sự phù hợp với thiết kế và không có dị tật
5.1.2 chấp nhận trên cơ sở thí nghiệm vật liệu và kiểm tra ống thành phẩm để phát
hiện các sai sót và dị tật- trờng hợp này việc chấp nhận các cống có đờng kính
và cấp khác nhau đợc chế tạo theo quy định tại mục 7.1 hoặc 7.2 sẽ đợc xác
định : bởi thực hiện thử nghiệm bê tông bằng các mẫu khoan từ thân ống, bởi thử nghiệm độ thẩm thấu của mẫu bê tông lấy từ thân ống, bởi các thí nghiệm vật liệu theo yêu cầu quy định tại điều 6.1, 6.2 và 6.4; và bởi việc tiến hành việc kiểm tra ngoại quan các ống thành phẩm để xem xét sự phù hợp với thiết
kế và không có dị tật
5.1.3 Khi đợc khách hàng và nhà sản xuất chấp nhận, bất kỳ một kết hợp nào của thí
nghiệm thực hiện theo điều 5.1.1 hoặc 5.1.2 đều phải đợc coi là cơ sở của việc chấp nhận
5.2 Thời hiệu của việc chấp nhận: Các ống cống đợc xem là đã đợc chấp nhận phù
hợp khi các kết quả của các phép thử nghiệm là phù hợp với các yêu cầu
Hình 1: Bộ ba cốt thép đai
Ghi chú 1: Tổng diện tích cốt thép của vành đai trong và vòng elip phải nhỏ hơn chỉ tiêu đó của vành đai trong ở
bảng 1-5.
Ghi chú 2: Tổng diện tích cốt thép của vành đai ngoài và vòng clip phải nhỏ hơn chỉ tiêu đó của vành đai ngoài ở
bảng 1-5.
6 Vật liệu
6.1 Bê tông cốt thép - Bê tông cốt thép phải bao gồm các vật liệu gắn kết, các cốt
liệu khoáng chất và nớc đợc liên kết với thép cốt để sao cho thép và bê tông cùng đồng thời làm việc
6.2 Các vật liệu dính kết
6.2.1 Xi măng - Xi măng phải là loại xi măng portland theo chỉ tiêu chuẩn kỹ thuật
C 150 hoặc phải là loại xi măng kết xỉ dẻo vừa ra lò hoặc xi măng portland -pozzolan phù hợp các yêu cầu của tiêu chuẩn C 595, ngoại trừ khi -pozzolan trong xi măng portland – pozzolan dạng IP thành phần tro bay và không vợt quá 25% trọng lợng
6.2.2 Tro bay- tro phải đạt cấp F hoặc cấp C của tiêu chuẩn C 618
6.2.3 Tỷ lệ cấp phối cho phép của các vật liệu dính kết: tỷ lệ cấp phối cho phép của
các vật liệu dính kết đợc sử dụng trong bê tông sẽ phải tuân theo một trong các quy định sau:
6.2.3.1 chỉ sử dụng Xi măng portland ;
6.2.3.2 chỉ sử dụng Xi măng portland xỉ dẻo mới ra lò;
Trang 46.2.3.3 chỉ sử dụng Xi măng portland pozzolan; hoặc
6.2.3.4 Kết hợp xi măng portland và tro bay
6.3 Hỗn hợp vật liệu (cát, đá ): nhất thiết phải tuân theo chỉ tiêu C 33 ngoại trừ
các yêu cầu về cấp độ
6.4 Đổ và trộn cốt liệu: Đổ và trộn cốt liệu có thể đợc áp dụng theo yêu cầu của
bên khách hàng
6.5 Cốt thép: cốt thép sẽ gồm các dây thép theo tiêu chuẩn A82, hoặc tiêu chuẩn
A496 hoặc khung thép theo tiêu chuẩn A 185, tiêu chuẩn A 497 hoặc các thanh thép grade 300 theo chỉ tiêu A 615/A615M
6.6 Các loại sợi tổng hợp: Các loại sợi tổng hợp nguyên chất polypropylene dạng
dài suốt có thể đợc sử dụng theo quan điểm của nhà sản xuất trong ống cống
bê tông với vai trò là vật liệu cấu thành không chịu lực Chỉ các loại sợi tổng hợp dạng III đợc thiết kế và sản xuất đặc chủng cho việc sử dụng bê tông và
đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn C 116 mới đợc chấp thuận
Bảng 1: Các yêu cầu thiết kế cho ống bê tông cốt thép A, cấp I
Ghi chú 1: Xem phần V, cơ sở chấp thuận về mặt kỹ thuật của bên khách hàng.
Yêu cầu th nghiệm cờng độ theo đơn vị newton (N) trên một mét dài ống theo phơng pháp cờng độ ba chiều sẽ
là hoặc tải trọng D (tải trọng thí nghiệm tính theo N trên mỗi mét dai, mm đờng kính).
Tải trọng D để tạo một vết nứt 0,3 mm: 40.0
Tải trọng D để tạo tải tởi hạn: 60.0
Cốt thép, cm 2 /m dài dọc thân ống
Đờng
kính trong
theo thiết
kế mm
Chiều dày
cờng dộ bê tông 34,5 MPa cờng dộ bê tông 34,5 MPa
vòng trong cộng clip
vòng trong cộng clip
trong cộng clip
vòng trong cộng clip
4.6
2850 A A
3000 A A
3150 A A
3300 A A
3450 A A
3600 A A
A Cho cácthay đổi thiết kế hoặc thiết kế đặc biệt, xem 7.2 hoặc đợc sự cho phép của bênkhác hàng theo các yêu cầu của C655M việc bố trí thép có thể đợc thêm vào tuỳ theosự thay đổi về đờng kính, tải trọng chịu và chiều dầy ống Các ống có đờng kính trên 2400 mm sẽ có hai lớp đai hoặc một lớp trong cộng một vòng elip.
B Khi phơng án thiết kế yêu cầu có hai vòng đai trong và ngoài, côt thép có thể đ ợc bố trí và tỷ lệ theo một trong các phơng thức sau:
một vòng đai trong cộng với một vòng elip sao cho diện tích của vòng clip sẽ không nhỏ hơn d ờng kính vòng đai ngoài ở trong bảng và tổng diện tích của vòng đai trong cộng với vòng clip sẽ không nhỏ hơn chỉ tiêu của vòng
đai trong xác định trong bảng;
Một vòng đai trong và đai ngoài cộng các miếng đệm phần t nh hình 2, hoặc;
vòng đai trong và đai ngoài cộng với vòng clip phải đáp ứng giống nh hình 1.
C Thép làm miếng đệm cung phần t và vòng elip phải đợc đặt cố định bởi các sợi dây buộc, đệm hoặc các định vị khác trong suốt quá trình đúc bê tông.
7 Thiết kế
Trang 57.1 Các bảng thiết kế: các đờng kính, bề dầy thân, cờng độ chịu nén của bê tông, diện
tích chịu lực chủ của cốt thép sẽ đợc mô tả từ cấp I tới cấp V lần lợt theo các bảng I-V, ngoại trừ trờng hợp áp dụng theo mục 7.2
7.1.1 Cốt thép quy định tại các bảng trên cho phép sử dụng một lồng đơn, hoặc hai lồng
trong và ngoài riêng rẽ, hoặc một lồng elip hoặc hỗn hợp của các dạng trên
Các lu ý A,B,C ở các bảng nhằm xác định các thiết kế lồng thép thay thế tơgn
đ-ơng, nếu nh khi có thể , chúng cũng đợc áp dụng trong các yêu cầu kỹ thuật ống cống
7.2 Thiết kế sửa đổi và thiết kế đặc biệt
7.2.1 Nếu đợc phép của bên khách hàng, nhà sản xuất có thể yêu cầu khách hàng cho
sửa đổi thiết kế khác với thiết kế trên hoặc cho phép các thiết kế đặc biệt về kích thớc và tải trọng cao hơn tải trọng quy định tại các Bảng I-V, 7.1 hoặc các thiết kế
đặc biệt cho các ống không có cốt thép nh quy định tại bảng I-V
7.2.2 Những thiết kế đặc biệt nh vậy phải dựa trên cơ sở tôn trọng các trị số và khả năng
chịu tải tới hạn và tải cho đến khi nứt 0,3mm , và phải mô tả đầy đủ cho khách hàng bất kỳ sự thay đổi nào so với yêu cầu quy định tại 7.1 Việc mô tả các thay
đổi thiết kế hoặc thiết kế đặc biệt phải bao gồm bề dầy thân, cờng độ bê tông, diện tích, dạng bố trí, số lớp và cờng độ của cốt thép
7.2.3 Nhà sản xuất phải trình cho khách hàng bằng chứng về việc cần thiết sửa đổi thiết
kế hoặc thiết kế đặc bịêt Bằng chứng này có thể bao gồm chứng chỉ kết quả thí nghiệm cờng độ ba chiều đã đợc thực hiện và đợc khách hàng chấp nhận Nếu nhứng thí nghiệm trên không có, hoặc không đợc chấp nhận thì nhà sản xuất có thể đơc yêu cầu thực hiện các thí nghiệm kiểm chứng đối với một số kích cỡ mà bên khách hàng lựa chọn để minh chứng cho sự thoả đáng của thiết kế sửa đổi 7.2.4 Những ống đợc chọn trên phải trải qua tất cả các thử nghiệm và phải đạt đợc các
yêu cầu đặc tính đợc xác định bởi khách hàng theo nh mô tả tại mục 5
7.3 Diện tích: Trong tiêu chuẩn kỹ thuật này từ diện tích đợc hiểu không phải là tính từ
nh là diện tích mặt cắt ngang hoặc một thiết diện một thanh thép đơn lẻ mà đựoc hiểu là diện tích mặt cắt ngang của cốt thép trên chiều dài đơn vị của ống
Bảng 2: Các yêu cầu thiết kế cho ống cống bê tông cốt thép A, cấp II
Ghi chú: Xem phần V, cơ sở chấp thuận về mặt kỹ thuật cảu bên chủ quản
Yêu cầu thử nghiệm cờng độ theo đơn vị newton (N) trên một mét dài ống theo phơng pháp cờng độ ba chiều sẽ hoặc là tải trọng D (tải trọng thử nghiệm theo N trên mỗi mét dài, mm đờng kính) để tạo ra vết nứt 0,3 mm hoặc tải trọng D để tạo ra vết nứt 0,3 mm và tải tới hạn đợc thể hiện ở dới đây đợc nhân với đờng kính trong của ống tính bằng mm.
Đờng
kính
theo
thiết kế
mm
cốt thép cm3/mét dài dọc thân ống
Thân A Thân B Thân C
Cờng độ bê tông 27,6 MPa Cờng độ bê tông 27,6 MPa Cờng độ bê tông 27,6 MPa
Chiều
dày
thân
mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Chiều dày thân mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Chiều dày thân mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Vòng trong Vòngngoài Vòngtrong Vòngngoài Vòngtrong Vòngngoài
300 44 1.5 0 50 1.5 D 69 1.5 D
375 47 1.5 0 57 1.5 D 75 1.5 D
450 50 1.5 0 1.5 63 1.5 D 1.5 D 82 1.5 D 1.5 D
525 57 2.8 2.1 69 1.5 Đ 1.5 D 88 1.5 D 1.5 D
600 63 2.5 2.3 75 1.5 D 1.5 Đ 94 1.5 D 1.5 D
675 66 3.2 2.8 82 2.8 2.3 100 1.5 D 1.5 D
750 69 3.2 3.0 88 3.0 2.5 106 1.5 D 1.5 0
825 72 3.4 3.2 94 3.2 2.8 113 1.5 D 1.5 D
900 75 3.0 1.8 3.2 10 2.5 1.5 2.8 119 E 1.5 1.5 1.7
Cờng độ bê tông 34.5 MPa
Trang 62550 213 16.1 9.7 trong
cộng clip
6.4 236 14.4 8.6 trong
cộng clip
5.8 257 13.1 7.9 trong
cộng clip
5.2
trong cộng clip
trong cộng clip
trong cộng clip
5.9
A Cho cácthay đổi thiết kế hoặc thiết kế đặc biệt, xem 7.2 hoặc đợc sự cho phép của bênkhác hàng theo các yêu cầu của C655M việc bố trí thép có thể đợc thêm vào tuỳ theosự thay đổi về đờng kính, tải trọng chịu và chiều dầy ống Các ống có đờng kính trên 2400 mm sẽ có hai lớp đai hoặc một lớp trong cộng một vòng elip.
B Khi phơng án thiết kế yêu cầu có hai vòng đai trong và ngoài, côt thép có thể đợc bố trí và tỷ lệ theo một trong các phơng thức sau:
một vòng đai trong cộng với một vòng elip sao cho diện tích của vòng clip sẽ không nhỏ hơn d ờng kính vòng đai ngoài ở trong bảng và tổng diện tích của vòng đai trong cộng với vòng clip sẽ không nhỏ hơn chỉ tiêu của vòng
đai trong xác định trong bảng;
Một vòng đai trong và đai ngoài cộng các miếng đệm phần t nh hình 2, hoặc;
vòng đai trong và đai ngoài cộng với vòng clip phải đáp ứng giống nh hình 1.
C Thép làm miếng đệm cung phần t và vòng elip phải đợc đặt cố định bởi các sợi dây buộc, đệm hoặc các định vị khác trong suốt quá trình đúc bê tông.
D Cho cá cấp và kích thớc này, phần cốt thép thực hành tối thiểsẽ đợc xác định Cờng độ tải tới hạn thực tế phải lớn hơn cờng độ tải đợc quy định đối với ống không cốt thép có đờng kính tơng đơng
E Với phơng án cốt thép vòng đơn nếu đợc sử dụng Diện tích cốt thép tính bằng cm 2 trên mét dài ốngsẽ là 4,2 cho thân B và 3,4 cho thân C.
8 Cốt thép
8.1 Cốt thép vòng -một đờng thép vòng cho tất cả các diện tích có thể đợc sắp đặt bởi
hai lớp với ống có chiều dầy thân nhỏ hơn 180 mm hoặc ba lớp với chiều dầy thân
180 mm hoặc lớn hơn Khoảng cách giữa các lớp phải không lớn hơn chiều dầy một thanh dọc cộng 6 mm Tất cả các lớp sẽ đợc cố định với nhau để tạo nên một khung thép Các yêu cầu kỹ thuật khác cho các vòng, mối hàn, vị trí đặt cốt bên trong ống, vv sẽ đợc áp dụng cho phơng pháp tạo cốt thép này
8.1.1 Khi cốt thép vòng đợc sử dụng, vị trí đặt của nó sẽ trong khoảng từ 35-50% bề dầy thân tính từ mặt bên trong ống, trừ khi bề dầy thân nhỏ hơn 63 mm, chiều đày lớp bảo vệ của bê tông đối với đối với cốt dọc theo thân ống sẽ là 19 mm tại cả hai
vị trí nằm ngang và thẳng đứng
8.1.2 Với ống có hai đờng cốt thép vòng, vị trí của chúng phải đợc đặt sao cho mỗi
đ-ờng sẽ có lớp bảo vệ ngoài của bê tông phủ ngoài cốt dọc theo thân ống là 25 mm
8.1.3 Với ống có cốt thép dạng elip với bề dầy thân 63mm hoặc lớn hơn, thì cốt thép
phải bố trí sao cho lớp bảo vệ bên ngoài cốt dọc theo thân ống là 25 mm kể từ bề mặt trong của ống tại vị trí đờng kính thẳng đứng và 25 mm kể từ bề mặt ngoài của ống tại vị trí đờng kính nằm ngang Trong ống có cốt thép dạng elip với bề dầy thân nhỏ hơn 63mm thì lớp bảo vệ bê tông sẽ là 19 mm ở cả hai ph ơng đờng kính thẳng đứng và nằm ngang
8.1.4 Sai lệch vị trí lắp đặt cốt thép sẽ phải tuân thủ theo các quy định về sai lệch cho
phép về kích thớc ở mục12.5
8.1.5 Khoảng cách giữa các tâm cốt thép vòng không đợc vợt quá 100 mm cho ống có
bề dầy thân tới 100 mm, khoảng cách này không vợt quá chiều dầy thân đối với những cống lớn, và không bao giờ đợc vợt quá 150 mm
Bảng 3: Các yêu cầu thiết kế cho ống cống bê tông cốt thép A, cấp III
Ghi chú: Xem phần V, cơ sở chấp thuận về mặt kỹ thuật của khách hàng
Yêu cầu thử nghiệm cờng độ theo đơn vị newton (N) trên một mét dài ống theo phơng pháp cờng độ ba chiều sẽ hoặc là tải trọng D (tải trọng thử nghiệm theo N trên mỗi mét dài, mm đờng kính) để tạo ra vết nứt 0,3 mmhoặc tải trọng D để tạo ra vết nứt 0,3 mm và cờng độ cuối cùng đợc thể hiện ở dới đây đợc nhân với đờng kính trong của ống tính bằng mm.
Đờng
kính
theo
cốt thép cm3/mét dài dọc thân ống
Thân A Thân B Thân C
Cờng độ bê tông 27,6 MPa Cờng độ bê tông 27,6 MPa Cờng độ bê tông 27,6 MPa
Trang 7thiết kế
mm Chiềudày
thân
mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Chiề u dày thân mm
Cốt tròn B Cốt clip
C Chiều
dày thân mm
Cốt tròn B Cốt
clip C Vòng
trong Vòngngoài
Vòng
g ngoà i
Vòng trong Vòng ngoài
Cờng độ bê tông 34.5 MPa
trong cộng clip
5.9 8.9
trong cộng clip
trong cộng clip
14.0
trong cộng clip
7.0 10.6
trong cộng clip
10.3 250 22.9 13.7 vòng
trong cộng clip
trong cộng clip
8.4
A Cho cácthay đổi thiết kế hoặc thiết kế đặc biệt, xem 7.2 hoặc đợc sự cho phép của bênkhác hàng theo các yêu cầu của C655M việc bố trí thép có thể đợc thêm vào tuỳ theosự thay đổi về đờng kính, tải trọng chịu và chiều dầy ống Các ống có đờng kính trên 2400 mm sẽ có hai lớp đai hoặc một lớp trong cộng một vòng elip.
B Khi phơng án thiết kế yêu cầu có hai vòng đai trong và ngoài, côt thép có thể đợc bố trí và tỷ lệ theo một trong các phơng thức sau:
một vòng đai trong cộng với một vòng elip sao cho diện tích của vòng clip sẽ không nhỏ hơn d ờng kính vòng đai ngoài ở trong bảng và tổng diện tích của vòng đai trong cộng với vòng clip sẽ không nhỏ hơn chỉ tiêu của vòng
đai trong xác định trong bảng;
Một vòng đai trong và đai ngoài cộng các miếng đệm phần t nh hình 2, hoặc;
vòng đai trong và đai ngoài cộng với vòng clip phải đáp ứng giống nh hình 1.
Thép làm miếng đệm cung phần t và vòng elip phải đợc đặt cố định bởi các sợi dây buộc, đệm hoặc các định vị khác trong suốt quá trình đúc bê tông.
F Cho cá cấp và kích thớc này, phần cốt thép thực hành tối thiểsẽ đợc xác định Cờng độ tải tới hạn thực tế phải lớn hơn cờng độ tải đợc quy định đối với ống không cốt thép có đờng kính tơng đơng
G Với phơng án cốt thép vòng đơn nếu đợc sử dụng Diện tích cốt thép tính bằng cm 2 trên mét dài ốngsẽ là 4,2 cho thân B và 3,4 cho thân C.
8.1.6 Khi cốt thép dọc thân ống không kéo dài đến khu nối, chiều dài dọc tối đa của
đầu móc câu cốt chủ là 75 mm, trừ khi khoảng cách này vợt quá một nửa chiều dầy thân ống, thân ống sẽ chứa ít nhất một diện tích cốt thép tổng cộng của diện tích quy định tối thiểu với mỗi mét dài ống Chiều dài tối thiểu đối với đầu cốt dọc uốn móc câu sẽ là 13 mm
8.1.6.1 ở diểm uốn móc câu đầu cốt dọc thì lớp phủ sẽ là 13 mm nếu có uốn móc câu và
6 mm nếu không có uốn
8.1.7 Vị trí và tính liên tục của cốt thép vòng không đợc phá huỷ trong khi thi công
ống, trừ khi có sự đồng ý của khách hàng, cho phép tạo móc câu hoặc các lỗ ở ống với mục đích vận chuyển
8.1.8 Nếu các mối nối không đợc hàn, cốt thép sẽ đợc buộc bằng ác đoạn dây thép có
chiều dài không nhỏ hơn 20 lần đờng kính đối với thép vằn và với các thanh cốt thép có thể uốn nguội tại nơi thi công, 40 lần đờng kính đối với cốt thép trơn và thép kéo nguội Với việc buộc các khung cốt thép hàn, thì mối buộc sẽ đợc bố trí theo chiều dọc cốt chủ
Trang 88.1.8.1 Khi các mối nối là mối hàn và không đợc buộc theo các yêu cầu tối thiểu nói
trên, phải làm thử nghiệm kéo phần cốt thép hàn trên một mẫu thử và ít nhất phải
đạt tới 50% cờng độ tối thiểu của thép nền và phần chồng hàn tối thiểu là 50 mm Với các mối hàn giáp mối, chỉ đợc phép sử dụng cho các vòng xoắn ốc, thí nghiệm kéo các cốt chủ sẽ phải đạt tới ít nhất 75% cờng độ tối thiểu quy định cho thép
8.2 Cốt thép dọc –mỗi đờng cốt thép vòng đợc ghép đủ thành phần cấu tạo các thanh
dọc, để duy trì cốt thép đợc đúng dạng và đúng vị trí nh quy định ở 8.1 Khi ghép cốt dọc, các mấu ở các đầu mối cốt dọc, các mấu hoặc các cách quãng trên vòng
đai sau khi đổ bê tông sẽ không đợng lòi ra ngoài
8.3 Cốt thép đầu nối chiều dài của cốt thép khu nối đợc sử dụng ở đây có nghĩa là
chiều dài bên trong của đầu uốn hoặc chiều dài bên ngoài của đoạn móc câu kể từ vai xuống cuối của phần ống Các khoảng cách cuối cùng hoặc lớp phủ ở đờng tròn cuối sẽ áp dụng với điểm bất kỳ trên đờng tròn của ống hoặc cốt nối Khi cốt thép xoắn đợc sử dụng các khoảng cách và diện tích cốt thép này sẽ đựoc tính từ các điểm trên đờng xoắn gần nhất tới cuối của đờng ống, trừ khi các điều khác
đ-ợc khách hàng cho phép, các yêu cầu sau đây về cốt nối phải áp dụng:
8.3.1 Cốt thép đầu nối với các điểm nối ống có đệm không bằng cao su
8.3.1.1 Với những ống có đờng kính 900 mm hoặc lớn hơn, đầu uốn vuông hoặc đầu
uốn móc câu sẽ đợc cuốn các vòng thép Hệ cốt thép này sẽ đợc tạo ra từ một phần kéo dài của lồng thép chính, hoặc đợc tạo ra bằng một lồng thép riêng biệt với thiết diện bằng môt nửa so với thiết diện xác định cho lồng thép đơn, là ít hơn 8.3.1.2 Nếu cốt thép yêu cầu đầu uốn vuông hoặc uốn móc câu, thì bề dầy lớp phủ cực
đại ở đầu cốt thép sẽ là một nửa chiều dài nối hoặc 75 mm
8.3.2 Cốt thép nối với các điểm nối có đệm là joăng cao su
8.3.2.1 Với những ống có đờng kính 300 mm hoặc lớn hơn, thì hệ cốt thép tròn sẽ có
Hệ cốt thép này sẽ đợc gá vào một vòng đai ngoài, hoặc vòng đơn độc, thờng ít hơn, hoặc có thể là một vòng đai tách biệt cách nhau it nhất là 01 mét dọc thân ống nh yêu cầu ở 8.2 Nếu một vòng đai tách biệt đợc sử dụng, thì vòng đai phải kéo dài ít nhất 25 mm quá chiều dài chu vi theo yêu cầu của nó để các đầu uốn vuông có thể gá nối chắc chắn với nó ở phần đầu ống
Bảng 4: Các yêu cầu thiết kế cho ống cống bê tông cốt thép A, cấp VI
Ghi chú: Xem phần V, cơ sở chấp thuận về mặt kỹ thuật của khách hàng
Yêu cầu thử nghiệm cờng độ theo đơn vị newton (N) trên một mét dài ống theo phơng pháp cờng độ ba chiều sẽ hoặc là tải trọng D (tải trọng thử nghiệm theo N trên mỗi mét dài, mm đờng kính) để tạo ra vết nứt 0,3 mmhoặc tải trọng D để tạo ra vết nứt 0,3 mm và cờng độ cuối cùng đợc thể hiện ở dới đây đợc nhân với đờng kính trong của ống tính bằng mm.
Tải trọng D để tại ra cờng độ tới hạn 150,0
Đờng
kính
theo
thiết kế
mm
cốt thép cm3/mét dài dọc thân ống Thân A Thân B Thân C Cờng độ bê tông 27,6 MPa Cờng độ bê tông 27,6 MPa Cờng độ bê tông 27,6 MPa
Chiều
dày
thân
mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Chiều dày thân mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Chiều dày thân mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Vòng trong Vòngngoài Vòngtrong Vòngngoài Vòngtrong Vòngngoài
300 44 3.2 50 1.5 69 1.5 D
375 47 3.4 57 2.1 75 1.5 D
450 50 3.6 3.2 63 3.0 2.3 82 1.5 D 1.5 D
525 57 4.9 4.4 69 4.2 3.6 88 1.5 D 1.5 D
600 63 6.1 5.7 75 5.7 4.9 94 1.5 1.5 1.7
675 66 7.0 6.6 82 6.6 5.3 100 1.7 1.5 1.9
750 69 8.0 7.4 88 7.4 5.9 106 1.9 1.5 2.1
825 A 94 5.7 3.4 6.3 113 2.3 1.5 2.5
900 A 10 6.3 3.8 7.0 119 E 3.0 18 3.2
Cờng độ bê tông 34.5 MPa
Cờng độ bê tông 34.5 MPa
Trang 92250 A A A
A A
A Cho cácthay đổi thiết kế hoặc thiết kế đặc biệt, xem 7.2 hoặc đợc sự cho phép của bênkhác hàng theo các yêu cầu của C655M việc bố trí thép có thể đợc thêm vào tuỳ theosự thay đổi về đờng kính, tải trọng chịu và chiều dầy ống Các ống có đờng kính trên 2400 mm sẽ có hai lớp đai hoặc một lớp trong cộng một vòng elip.
B Khi phơng án thiết kế yêu cầu có hai vòng đai trong và ngoài, côt thép có thể đợc bố trí và tỷ lệ theo một trong các phơng thức sau:
một vòng đai trong cộng với một vòng elip sao cho diện tích của vòng clip sẽ không nhỏ hơn dờng kính vòng đai ngoài ở trong bảng và tổng diện tích của vòng đai trong cộng với vòng clip sẽ không nhỏ hơn chỉ tiêu của vòng
đai trong xác định trong bảng;
Một vòng đai trong và đai ngoài cộng các miếng đệm phần t nh hình 2, hoặc;
vòng đai trong và đai ngoài cộng với vòng clip phải đáp ứng giống nh hình 1.
Thép làm miếng đệm cung phần t và vòng elip phải đợc đặt cố định bởi các sợi dây buộc, đệm hoặc các định vị khác trong suốt quá trình đúc bê tông.
C Cho cá cấp và kích thớc này, phần cốt thép thực hành tối thiểsẽ đợc xác định Cờng độ tải tới hạn thực tế phải lớn hơn cờng độ tải đợc quy định đối với ống không cốt thép có đờng kính tơng đơng
D Với phơng án cốt thép vòng đơn nếu đợc sử dụng Diện tích cốt thép tính bằng cm 2 trên mét dài ốngsẽ là 4,2 cho thân B và 3,4 cho thân C.
8.3.2.2.Với các ống cống yêu cầu vòng thép thì lớp phủ bê tông cho vòng cuối này sẽ là
50 mm
Hình 2 Cốt thép cung phần t
Ghi chú 1: Diện tích cốt thép tổng cộng (Asi) của vòng bên trong cộng với thanh đệm cung phần t ở cung phần t thứ nhất
và thứ hai sẽ không nhỏ hơn chỉ tiêu quy định cho vòng đai trong ở bảng 1-5.
Ghi chú 2: Diện tích cốt thép tổng cộng (Aso) của vòng bên ngoài cộng với thanh đệm cung phần t ở cung phần t thứ ba và
thứ t sẽ không nhỏ hơn chỉ tiêu quy định cho vòng đai ngoài ở bảng 1-5
Ghi chú 3: Diện tích cốt thép tổng cộng (A’si) của vòng đai trong ở cung phần t thứ ba và thứ t sẽ không nhỏ hơn 25% chỉ
tiêu quy định cho vòng đai trong ở bảng 1-5.
Ghi chú 4: Diện tích cốt thép tổng cộng (A’si) của vòng đai ngoài ở cung phần t thứ nhất và thứ hai sẽ không nhỏ hơn 25%
chỉ tiêu quy định cho vòng đai ngoài ở bảng 1-5
Ghi chú 5: Nếu diện tích cốt thép (A’si) của vòng đai ngoài ở cung phần t thứ nhất và thứ hai nhỏ hơn 50% theo chỉ tiêu
quy định cho vòng đai ngoài ở bảng 1-5 thì các thanh đệm ở cung phần t đợc sử dụng cho vành đai ngoài cung phần t thứ ba và thứ t sẽ kéo dài sang cung phần t thứ nhất và thứ hai mà không nhỏ hơn khoảng cách tơng ứng với bề dầy thân ống theo chỉ tiêu quy định ở bảng 1-5
9 Các mối nối
9.1 Các mối nối sẽ đợc thiết kế sao cho các phần đầu của ống bê tông có cấu tạo với hình dạng sao cho khi đợc đặt ghép các ống liền nhau chúng sẽ tạo thành một đờng ống liên tục với thành ống bên trong trơn tru để dòng chảy đợc liên tục không bị dò thấm, tất cả các chi tiết quy định về phần này xem ở phần 13
10 Sản xuất
10.1 Trộn hồn hợp hỗn hợp phải đảm bảo kích thớc, cân nặng , tỷ lệ và trộn theo tỷ lệ
quy định cùng với chất kết dính và nớc để tạo ra một hỗn hợp bê tông đồng nhất theo đúng chất lợng quy định cho chủng loại ống và phải phù hợp với các thử nghiệm theo yêu cầu thiết kế của tiêu chuẩn này Tất cả các bê tông phải có một
tỷ lệ vật liệu xi măng – nớc không vợt quá 0,53 về trọng lợng Các vật liệu xi
Trang 10măng kết dính sẽ tuân thủ yêu cầu tại 6.2 và sẽ đợc trộn vào hỗn hợp theo một tỷ
lệ không đợc nhỏ hơn 280 kg/m3 trừ phi hỗn hợp đợc thiết kế với một hàm lợng vật liệu xi măng thấp hơn cho thấy vẫn đảm bảo đợc các chỉ tiêu yêu cầu kỹ thuật
và công dụng của ống theo yêu cầu của tiêu chuẩn này
10.2 Dỡng hộ - ống sẽ đợc dỡng hộ theo một trong các phơng pháp đổ bê tông mô tả từ
10.2.1 tới 10.2.4 hoặc một phơng pháp bất kỳ nào khác, cũng có thể kết hợp với phơng pháp mà bên khách hàng chấp thuận nếu cho kết quả thoả mãn ống sẽ đợc
đổ theo một chiều dài quy định trong một khoảng thời gian nhất định để sao cho tải trọng chỉ tiêu D có thể đạt theo 5.1.1 hoặc sao cho bê tông sẽ phát triển đầy đủ cờng độ chịu nén theo chỉ tiêu của nó trong vòng 28 ngày hoặc ít hơn dựa trên cơ
sở của 5.1.2
10.2.1 Dỡng hộ bằng hơi nớc – ống có thể đợc đặt trong một buồng dỡng hộ hơi, tách
rời khỏi các tác động không cần thiết bên ngoài, công tác dỡng hộ diễn ra trong một áp suất ẩm đợc duy trì liên tục bằng cách phun hơi nớc trong suốt thời gian d-ỡng hộ với một nhiệt độ nhất định Buồng dd-ỡng hộ sẽ có cấu tạo sao cho hơi nớc tác động đều khắp lên toàn ống
10.2.2 Dỡng hộ nớc-ống có thể đợc dỡng hộ bằng nớc bằng cách bao phủ vật liệu đã
bão hoà hoặc bởi một hệ thống các lỗ soi răng ca, các bình tới khí, vòi phun dạng hoa sen hoặc bởi bất kỳ một phơng pháp nào khác đợc chấp thuận sao cho
độ ẩm của ống đợc đảm bảo trong suốt thời gian quy định
10.2.3 Bên sản xuất có thể theo quan điểm của mình, kết hợp các phơng pháp đợc mô tả
ở 10.2.1 tới 10.2.4 sao cho cờng độ chịu nén của bê tông sẽ đạt đợc đúng nh yêu cầu
10.2.4 Một lớp màng theo các yêu cầu của tiêu chuẩn C309 có thể đợc áp dụng và phải
đợc tồn tại cho đến khi các yêu cầu về cờng độ đợc thoả mãn Bê tông ở thời
điểm tạo màng sẽ ở nhiệt độ 6oCvới áp suất bình thờng Tất cả bề mặt của nó
đều phải luôn giữ độ ẩm khi tạo màng
Bảng 5: Các yêu cầu thiết kế cho ống cống bê tông cốt thép A, cấp V
Ghi chú: Xem phần V, cơ sở chấp thuận về mặt kỹ thuật của khách hàng
Yêu cầu thử nghiệm cờng độ theo đơn vị newton (N) trên một mét dài ống theo phơng pháp cờng độ ba chiều sẽ hoặc là tải trọng D (tải trọng thử nghiệm theo N trên mỗi mét dài, mm đờng kính) để tạo ra vết nứt 0,3 mmhoặc tải trọng D để tạo ra vết nứt 0,3 mm và cờng độ cuối cùng đợc thể hiện ở dới đây đợc nhân với đờng kính trong của ống tính bằng mm.
Đờng
kính
theo
thiết kế
mm
cốt thép cm3/mét dài dọc thân ống Thân A Thân B Thân C Cờng độ bê tông 27,6 MPa Cờng độ bê tông 27,6 MPa Cờng độ bê tông 27,6 MPa
Chiều
dày
thân
mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Chiều dày thân mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Chiều dày thân mm
Cốt tròn B Cốt
clip C
Vòng trong Vòngngoài Vòngtrong Vòngngoài Vòngtrong Vòngngoài
300 A 50 2.1 69 1.5 D
375 A 57 3.0 75 1.5 D
450 A 63 4.0 3.4 82 2.1
525 A 69 5.1 4.4 88 2.1
600 A 75 6.4 5.1 94 2.5 1.5
675 A 82 8.0 4.8 8.9 100 3.0 1.8
750 A 88 8.7 5.2 9.7 106 3.8 2.3 4.2
825 A 94 9.7 5.8 10.8 113 4.9 2.9 5.3
900 A 10 10.6 6.4 11.9 119 E 5.7 3.4 6.3