1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

650 danh muc tcvn ve nha vat lieu xi mang va moi truong

44 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiêu Chuẩn Việt Nam Về Nhà Và Vật Liệu Xây Dựng Nhà
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định các hợp chất khí của lu huỳnh trong không khí xung quanh.. Phơng pháp quang phổ xác định phôtpho hoà tan trong dung dịch natri hiđrocacbonat 10_ TCVN 6500:1999 Chất lợng không k

Trang 1

Số hiệu

TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy Nhà cao tầng Yêu cầu

TCVN 4517-88 Hệ thống bảo dỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây

dựng Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn Yêu cầu chung

9

TCVN 4519-88 Hệ thống cấp thoát nớc bên trong nhà và công

trình Quy phạm nghiệm thu và thi công 34TCVN 4605-88 Kỹ thuật nhiệt Kết cấu ngăn che Tiêu chuẩn thiết

TCVN 4616-88 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp

TCVN 4732-89 Đá ốp lát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật 4TCVN 4745-89 Xi măng Danh mục chỉ tiêu chất lợng 5TCVN 4195:1995 Đất xây dựng Phơng pháp xác định khối lợng

riêng trong phòng thí nghiệm 15TCVN 4196:1995 Đất xây dựng Phơng pháp xác định độ ẩm và độ

hút ẩm trong phòng thí nghiệm 6TCVN 4197:1995 Đất xây dựng Phơng pháp xác định giới hạn dẻo

và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm 10TCVN 4198:1995 Đất xây dựng Các phơng pháp xác định thành

phần hạt trong phòng thí nghiệm 15TCVN 4199:1995 Đất xây dựng Phơng pháp xác định sức chống cắt 14

Trang 2

trên máy cắt phẳng trong phòng thí nghiệmTCVN 4200:1995 Đất xây dựng Phơng pháp xác định tính nén lún

trong điều kiện không nở hông trong phòng thí nghiệm

18

TCVN 4201:1995 Đất xây dựng Phơng pháp xác định độ chặt tiêu

TCVN 4202:1995 Đất xây dựng Các phơng pháp xác định khối lợng

thể tích trong phòng thí nghiệm 10TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối

Quy phạm thi công và nghiệm thu 50TCVN 4313:1995 Ngói Phơng pháp thử cơ lý 7TCVN 4033:1995 Xi măng pooclăng pudơlan Yêu cầu kỹ thuật 5TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế 66TCVN 4470:1995 Bệnh viện đa khoa Yêu cầu thiết kế 44TCVN 5867:1995 Thang máy Cabin, đối trọng, ray dẫn hớng Yêu

TCVN 5866:1995 Thang máy Cơ cấu an toàn cơ khí 6TCVN 6016:1995 Xi măng Phơng pháp thử Xác định độ bền 25TCVN 6017:1995 Xi măng Phơng pháp thử Xác định thời gian đông

TCVN 6067:1995 Xi măng poocăng bền sunfat Yêu cầu kỹ thuật 5TCVN 6069:1995 Xi măng pooclăng ít toả nhiệt Yêu cầu kỹ thuật 5TCVN 6070:1995 Xi măng pooclăng Phơng pháp xác định nhiệt

TCVN 3978-84 Trờng học phổ thông Tiêu chuẩn thiết kế 18TCVN 6260:1997 Xi măng pooclăng hỗn hợp Yêu cầu kỹ thuật 7TCVN 4088:1997 Số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng 284TCVN 6284-1:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực Phần 1: Yêu cầu

TCVN 6284-3:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực Phần 3: Dây tôi và

TCVN 6284-4:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực Phần 4: Dảnh 8TCVN 6285:1997 Thép cốt bê tông Thép thanh vằn 18TCVN 6286:1997 Thép cốt bê tông Lới thép hàn 12TCVN 6287:1997 Thép thanh cốt bê tông Thử uốn và uốn lại không

TCVN 4087-85 Sử dụng máy xây dựng Yêu cầu chung 11TCVN 4056-85 Hệ thống bảo dỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây

dựng Thuật ngữ và định nghĩa 62TCVN 2546-78 Bảng điện chiếu sáng dùng cho nhà ở Yêu cầu kỹ

TCVN 3986-85 Ký hiệu chữ trong xây dựng 24TCVN 4037-85 Cấp nớc Thuật ngữ và định nghĩa 10TCVN 4038-85 Thoát nớc Thuật ngữ và định nghĩa 13

10

Trang 3

TCVN 4059-85 Hệ thống chỉ tiêu chất lợng sản phẩm xây dựng

Kết cấu thép Danh mục chỉ tiêu 6TCVN 4091-85 Nghiệm thu các công trình xây dựng 36

TCVN 4205-86 Công trình thể dục thể thao Các sân thể thao

TCVN 4260-86 Công trình thể thao Bể bơi Tiêu chuẩn thiết kế 68TCVN 4391-86 Khách sạn du lịch Xếp hạng 21TCVN 4448-87 Hớng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ 58TCVN 4450-87 Căn hộ ở Tiêu chuẩn thiết kế 5TCVN 4451-87 Nhà ở Nguyên tắc cơ bản để thiết kế 15TCVN 3110-79 Hỗn hợp bê tông nặng Phơng pháp phân tích

TCVN 4032-85 Xi măng Phơng pháp xác định giới hạn bền uốn

TCVN 4029-85 Xi măng Yêu cầu chung về phơng pháp thử cơ lý 2TCVN 4031-85 Xi măng Phơng pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn,

thời gian đông kết và tính ổn định thể tích 9TCVN 4036-85 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu đờng

ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh 5TCVN 3988-85 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng Quy tắc trình

bày những sửa đổi khi vận dụng hồ sơ thiết kế 6TCVN 337-86 Cát xây dựng Phơng pháp lấy mẫu 3TCVN 346-86 Cát xây dựng Phơng pháp xác định hàm lợng

TCVN 345-86 Cát xây dựng Phơng pháp xác định tạp chất hữu

TCVN 344-86 Cát xây dựng Phơng pháp xác định hàm lợng sét 2TCVN 343-86 Cát xây dựng Phơng pháp xác định hàm lợng

TCVN 342-86 Cát xây dựng Phơng pháp xác định thành phần

TCVN 341-86 Cát xây dựng Phơng pháp xác định độ ẩm 1TCVN 340-86 Cát xây dựng Phơng pháp xác định khối lợng thể

Trang 4

công và nghiệm thuTCVN 4116-85 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công

TCVN 4459-87 Hớng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng 29TCVN 3905-84 Nhà ở và nhà công cộng Thông số hình học 4TCVN 4454-87 Quy phạm xây dựng các điểm dân c ở xã, hợp tác

TCVN 4419-87 Khảo sát cho xây dựng Nguyên tắc cơ bản 30TCVN 4418-87 Hớng dẫn lập đồ án xây dựng huyện 20TCVN 4417-87 Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng

TCVN 5569:1991 Dòng nớc Thuật ngữ và định nghĩa 15TCVN 5572:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng Kết cấu bê

tông và bê tông cốt thép Bản vẽ thi công 28TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép Tiêu chuẩn

TCVN 3107:1993 Hỗn hợp bê tông nặng Phơng pháp Vebe xác

Trang 5

TCVN 3116:1993 Bê tông nặng Phơng pháp xác định độ chống

TCVN 3117:1993 Bê tông nặng Phơng pháp xác định độ co 3TCVN 3118:1993 Bê tông nặng Phơng pháp xác định cờng độ nén 4TCVN 3119:1993 Bê tông nặng Phơng pháp xác định cờng độ kéo

TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Điều kiện kỹ

thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu 62TCVN 5718:1993 Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây

dựng Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nớc 10TCVN 5726:1993 Bê tông nặng Phơng pháp xác định cờng độ lăng

trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh 4TCVN 5746:1993 Đất xây dựng Phân loại 18TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat Yêu cầu kỹ thuật 5TCVN 3786:1994 ống sành thoát nớc và phụ tùng 17

TCVN 6220:1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông Sỏi, dăm sỏi và cát

TCVN 6221:1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông Sỏi, dăm sỏi và cát

TCVN 6250:1997 ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U)dùng để cấp

n-ớc Hớng dẫn thực hành lắp đặt 21TCVN 6394:1998 Cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng có lới thép 7TCVN 6393:1998 ống bơm bê tông vỏ mỏng có lới thép 7

Trang 6

TCVN 6414:1998 Gạch gốm ốp lát Yêu cầu kỹ thuật 7TCVN 6415:1998 Gạch gốm ốp lát Phơng pháp thử 28TCVN 5436:1998 Sản phẩm sứ vệ sinh Phơng pháp thử 18TCVN 141:1998 Xi măng Phơng pháp phân tích hoá học 33TCVN 2682:1999 Xi măng Pooclăng Yêu cầu kỹ thuật 6

TCVN 2683-91 Đất cho xây dựng Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển

TCVN 2119-91 Đá canxi cacbonat dùng làm vôi xây dựng 4TCVN 5440-91 Bê tông Kiểm tra đánh giá độ bền Quy định

TCVN 5438-91 Xi măng Thuật ngữ và định nghĩa 5TCVN 6820:2001 Xi măng pooclăng chứa bari Phơng pháp phân

TCVN 6882:2001 Phụ gia khoáng cho xi măng 9TCVN 6883:2001 Gạch gốm ốp lát Gạch granit Yêu cầu kỹ thuật 6TCVN 6884:2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nớc thấp Yêu cầu kỹ

TCVN 6904:2001 Thang máy điện Phơng pháp thử các yêu cầu an

TCVN 6905:2001 Thang máy thuỷ lực Phơng pháp thử các yêu cầu

an toàn về cấu tạo và lắp đặt 12TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở ngời Phơng pháp thử

các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt 8TCVN 7024:2002 Clanhke xi măng pooclăng thơng phẩm 10TCVN 7133:2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6 phần trăm E = 10

TCVN 7131:2002 Đất sét Phơng pháp phân tích hoá học 25TCVN 7132:2002 Gạch gốm ốp lát Định nghĩa, phân loại, đặc tính

kích thớc hạt cốt liệu lớn nhất 2

Trang 7

TCVN 3121-2:2003 Vữa xây dựng Phơng pháp thử Phần 2: Lấy mẫu

18:2003 Vữa xây dựng Phơng pháp thử Phần 18: Xác định độ hút nớc mẫu vữa đã đóng rắn 2

Tiêu chuẩn Việt Nam về Xi măng

TCVN 139-91 Cát tiêu chuẩn để thử xi măng 8TCVN 141:1998 Xi măng Phơng pháp phân tích hoá học 33

Trang 8

TCVN 2682:1999 Xi măng Pooclăng Yêu cầu kỹ thuật 6TCVN 4029-85 Xi măng Yêu cầu chung về phơng pháp thử cơ

TCVN 4030:2003 Xi măng Phơng pháp xác định độ mịn 19TCVN 4031-85 Xi măng Phơng pháp xác định độ dẻo tiêu

chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích 9TCVN 4032-85 Xi măng Phơng pháp xác định giới hạn bền uốn

TCVN 4033:1995 Xi măng pooclăng pudơlan Yêu cầu kỹ thuật 5TCVN 4316-86 Xi măng pooclăng xỉ hạt lò cao Yêu cầu kỹ thuật 3TCVN 4745-89 Xi măng Danh mục chỉ tiêu chất lợng 5TCVN 4787:2001 Xi măng Phơng pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

TCVN 6072:1996 Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng Đá

TCVN 6227:1996 Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cờng độ của xi

Tiêu chuẩn của Anh (BS) về Xi măng

BS 12:1996 Specification for Portland cement 16 pages

BS 146:1996 Specification for Portland blastfurnace cements 16 pages

BS 915-2:1972 Specification for high alumina cement Metric units 8pages

BS 1014:1975 Specification for pigments for Portland cement and Portland

cement products 16pages

BS 1370:1979 Specification for low heat Portland cement 8pages

BS 4027:1996 Specification for sulfate-resisting Portland cement 18pages

BS 4246:1996 Specification for high slag blastfurnace cement 18pages

BS 4248:1974 Specification for supersulphated cement 12pages

BS 4550-0:1978 Methods of testing cement General introduction 4pages

BS 4550-3.1:1978 Methods of testing cement Physical tests Introduction.

Trang 9

BS 5224:1995 Specification for masonry cement 16pages

BS 5247-14:1975 Code of practice for sheet roof and wall coverings.

Corrugated asbestos-cement 16pages

BS 6209:1982 Specification for solvent cement for non-pressurethermoplastics pipe systems 12pages

BS 6319-1:1983: Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Method for preparation of test specimens 8pages

BS 6319-2:1983 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Method for measurement of compressive strength 4pages

BS 6319-3:1990 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Methods for measurement of modulus of elasticity in flexureand flexural strength 12pages

BS 6319-5:1984 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Methods for determination of density of hardened resincompositions 4pages

BS 6319-6:1984 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Method for determination of modulus of elasticity incompression 4pages

BS 6319-7:1985 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Method for measurement of tensile strength 8pages

BS 6319-8:1984 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Method for the assessment of resistance to liquids 4pages

BS 6319-9:1987 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Method for measurement and classification of peak exothermtemperature 4pages

BS 6319-10:1987 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Method for measurement of temperature of deflection under abending stress 4pages

BS 6319-11:1993 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Methods for determination of creep in compression and intension 12pages

BS 6319-12:1992 Testing of resin and polymer/cement compositions for use in

construction Methods for measurement of unrestrained linear shrinkage andcoefficient of thermal expansion 12pages

BS 6588:1996 Specification for Portland pulverized-fuel ash cements 18pages

BS 6610:1996 Specification for Pozzolanic pulverized-fuel ash cement.

18pages

BS 6699:1992 Specification for ground granulated blastfurnace slag for use

with Portland cement 20pages

BS 7583:1996 Specification for Portland limestone cement 38pages

BS EN 196-1:1995 Methods of testing cement Determination of strength.

28pages

BS EN 196-2:1995 Methods of testing cement Chemical analysis of cement.

48pages

BS EN 196-3:1995 Methods of testing cement Determination of setting time

and soundness 16pages

BS EN 196-5:1995 Methods of testing cement Pozzolanicity test for pozzolanic

cements 12pages

BS EN 196-6:1992 Methods of testing cement Determination of fineness.

24pages

BS EN 196-7:1992 Methods of testing cement Methods of taking and

preparing samples of cement 24pages

BS EN 196-21:1992 Methods of testing cement Determination of the chloride.

carbon dioxide and alkali content of cement 24pages

BS EN 413-2:1995 Masonry cement Test methods 20pages

BS EN 1169:1999 Precast concrete products General rules for factory

production control of glass-fibre reinforced cement 10pages

BS EN 1170-1:1998 Precast concrete products Test method for glass-fibre

reinforced cement Measuring the consistency of the matrix 'Slump test'method 6pages

Trang 10

BS EN 1170-2:1998 Precast concrete products Test method for glass-fibre

reinforced cement Measuring the fibre content in fresh GRC 'Wash out test'.10pages

BS EN 1170-3:1998 Precast concrete products Test method for glass-fibre

reinforced cement Measuring the fibre content of sprayed GRC 8pages

BS EN 1170-4:1998 Precast concrete products Test method for glass-fibre

reinforced cement Measuring bending strength 'Simplified bending test'method 10pages

BS EN 1170-5:1998 Precast concrete products Test method for glass-fibre

reinforced cement Measuring bending strength complete bending test method 10pages

BS EN 1170-6:1998 Precast concrete products Test method for glass-fibre

reinforced cement Determination of the absorption of water by immersion and determination of the dry density 8pages

BS EN 1170-7:1998 Precast concrete products Test method for glass-fibre

reinforced cement Measurement of extremes of dimensional variations due

to moisture content 8pages

Tiªu chuÈn ASTM vÒ Xi m¨ng

ASTM C 61/C 61M:2000 Standard Specification for Gypsum Keenes Cement

ASTM C 114:2000 Standard Test Methods for Chemical Analysis of Hydraulic

Cement

ASTM C 115:1996 Test Method for Fineness of Portland Cement by the

Turbidimeter

ASTM C 150:2000 Standard Specification for Portland Cement

ASTM C 151:2000 Standard Test Method for Autoclave Expansion of Portland

Cement

ASTM C 166:1987 Test Method for Covering Capacity and Volume Change

upon Drying of Thermal Insulating Cement

ASTM C 183:1997 Sampling and the Amount of Testing of Hydraulic Cement

ASTM C 184:1994 Test Method for Fineness of Hydraulic Cement by the

150-Micrometer (No 100) and 75-150-Micrometer (No 200) Sieves

ASTM C 188:1995 Test Method for Density of Hydraulic Cement

ASTM C 195:2000 Standard Specification for Mineral Fiber Thermal Insulating

Cement

ASTM C 196:2000 Standard Specification for Expanded or Exfoliated

Vermiculite Thermal Insulating Cement

ASTM C 204:2000 Standard Test Method for Fineness of Hydraulic Cement by

Air Permeability Apparatus

ASTM C 219:2000 Standard Terminology Relating to Hydraulic Cement

ASTM C 348:1997 Test Method for Flexural Strength of Hydraulic Cement

Mortars

ASTM C 349:1997 Test Method for Compressive Strength of Hydraulic Cement

Mortars (Using Portions of Prisms Broken in Flexure)

ASTM C 353:1990 Test Method for Adhesion of Dried Thermal Insulating or

ASTM C 430:1996 Test Method for Fineness of Hydraulic Cement by the

45-Micrometer (No 325) Sieve

ASTM C 449/C 449M:2000 Standard Specification for Mineral Fiber

Hydraulic-Setting Thermal Insulating and Finishing Cement

ASTM C 452:1995 Test Method for Potential Expansion of Portland-Cement

Mortars Exposed to Sulfate

ASTM C 460:1993 Terminology for Asbestos-Cement

ASTM C 563:1996 Test Method for Optimum SO3 in Portland Cement

Trang 11

ASTM C 595:2000 Standard Specification for Blended Hydraulic Cements /

Note: 2 revision 2000 1 editorial change

ASTM C 596:1996 Test Method for Drying Shrinkage of Mortar Containing

Portland Cement

ASTM C 688:2000 Standard Specification for Functional Additions for Use in

Hydraulic Cements

ASTM C 786:1996 Test Method for Fineness of Hydraulic Cement and Raw

Materials by the 300-Micrometer (No 50) 150-Micrometer (No 100) and Micrometer (No 200) Sieves by Wet Methods

75- ASTM C 806:1995 Test Method for Restrained Expansion of Expansive Cement

Mortar

ASTM C 845:1996 Expansive Hydraulic Cement.

ASTM C 1005:2000 Standard Specification for Reference Masses and Devices

for Determining Mass and Volume for Use in the Physical Testing of Hydraulic Cements

ASTM C 1012:1995 Test Method for Length Change of Hydraulic-Cement

Mortars Exposed to a Sulfate Solution

ASTM C 1038:1995 Test Method for Expansion of Portland Cement Mortar Bars

ASTM C 1157:2000 Standard Performance Specification for Hydraulic

Cement / Note: 2 revision 2000

ASTM C 1328:2000 Standard Specification for Plastic (Stucco) Cement

ASTM C 1329:2000 Standard Specification for Mortar Cement

ASTM D 816:1982 Test Methods for Rubber Cements

ASTM D 2822:1991 Asphalt Roof Cement

ASTM D 3409:1993 Test Method for Adhesion of Asphalt-Roof Cement to

Damp Wet or Underwater Surfaces

ASTM D 4022:1994 Coal Tar Roof Cement.

ASTM D 5643:1994 Standard Specification for Coal Tar Roof Cement

Asbestos Free

ASTM D 5840:1995 Standard Specification for Type II Polymer Modified

Asphalt Cement for Use in Pavement Construction

ASTM D 5841:1995 Standard Specification for Type III Polymer Modified

Asphalt Cement for Use in Pavement Construction

ASTM D 5892:1996 Standard Specification for Type IV Polymer-Modified

Asphalt Cement for Use in Pavement Construction

ASTM D 5976:1996 Standard Specification for Type I Polymer Mosdified

Asphalt Cement for Use in Pavement Construction

ASTM D 5982:1996 Standard Test Method for Determining Cement Content of

fresh Soil-Cement (Heat of Neutralization Method)

ASTM F 402:1993 Safe Handling of Solvent Cements Primers and Cleaners

Used for Joining Thermoplastic Pipe and Fittings

ASTM F 493:1997 Solvent Cements for Chlorinated Poly(Vinyl Chloride)

(CPVC) Plastic Pipe and Fittings

Tiªu chuÈn ISO vÒ Xi m¨ng

ISO 390 1993 Products in fibre-reinforced cement; sampling and inspection

18pages

ISO 679 1989 Methods of testing cements; determination of strength

14pages

ISO 680 1990 Cement; test methods; chemical analysis 21pages

ISO 863 1990 Cement; test methods; pozzolanicity test for pozzolanic

cements 4pages

Trang 12

ISO 9597 1989 Cements; test methods; determination of setting time and

soundness 6pages

ISO 10426-1:2000 Petroleum and natural gas industries - Cements and

materials for well cementing - Part 1: Specification

Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS) về Xi măng

JIS A 6203-1996 1996 Polymer dispersions and redispersible polymer powders

for cement modifiers 18pages

JIS R 5201-1997 1997-04-20 Physical testing methods for cement 46pages

JIS R 5210-1997 1997-04-20 Portland cement 16 pages

JIS R 5212-1997 1997-04-20 Portland pozzolan cement 8 pages

JIS R 5213-1997 1997-04-20 Portland fly-ash cement 8pages

Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trờng

Số hiệu

TCVN 2652-78 Nớc uống Phơng pháp lấy, bảo quản và vận chuyển

TCVN 2653-78 Nớc uống Phơng pháp xác định mùi, vị, màu sắc và

TCVN 2654-78 Nớc uống Phơng pháp xác định nhiệt độ 3TCVN 2655-78 Nớc uống Phơng pháp xác định độ pH 3TCVN 2671-78 Nớc uống Phơng pháp xác định hàm lợng chất hữu

TCVN 2672-78 Nớc uống Phơng pháp xác định độ cứng tổng số 5TCVN 2673-78 Nớc uống Phơng pháp xác định hàm lợng clo tự do 2TCVN 2674-78 Nớc uống Phơng pháp xác định hàm lợng beryli 7TCVN 2675-78 Nớc uống Phơng pháp xác định hàm lợng molypđen 4TCVN 2676-78 Nớc uống Phơng pháp xác định hàm lợng chì và

TCVN 2677-78 Nớc uống Phơng pháp xác định hàm lợng bạc 4TCVN 2678-78 Nớc uống Phơng pháp phân tích hoá học Đơn vị đo

TCVN 2679-78 Nớc uống Phơng pháp phân tích vi sinh vật Lấy mẫu 3TCVN 2681-78 Nớc Độ nhớt ở nhiệt độ 20oC 1TCVN 3985:1999 Âm học Mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc 8TCVN 4499-88 Không khí vùng làm việc Phơng pháp đo nồng độ 7

Trang 13

chất độc bằng ống bột chỉ thịTCVN 4556-88 Nớc thải Phơng pháp lấy mẫu, vận chuyển và bảo

TCVN 4557-88 Nớc thải Phơng pháp xác định nhiệt độ 2TCVN 4558-88 Nớc thải Phơng pháp xác định màu và mùi 2TCVN 4559-88 Nớc thải Phơng pháp xác định độ pH 2TCVN 4560-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng cặn 4TCVN 4561-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng nitrit 2TCVN 4562-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng nitrat 3TCVN 4563-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng amoniac 3TCVN 4564-88 Nớc thải Phơng pháp xác định độ oxy hòa tan 3TCVN 4565-88 Nớc thải Phơng pháp xác định độ oxy hoá 3TCVN 4566-88 Nớc thải Phơng pháp xác định nhu cầu sinh hóa oxy 6TCVN 4567-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng sunfua và

TCVN 4568-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng florua 3TCVN 4569-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng Brom 3TCVN 4570-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng iođua 6TCVN 4571-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng asen 5TCVN 4572-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng đồng 1TCVN 4573-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng chì 4TCVN 4574-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng crom 7TCVN 4575-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng kẽm 5TCVN 4576-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng coban 4TCVN 4577-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng niken 6TCVN 4578-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng mangan 5TCVN 4579-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng nhôm 7TCVN 4580-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng thủy ngân 5TCVN 4581-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng phenolx 7TCVN 4582-88 Nớc thải Phơng pháp xác định hàm lợng dầu mỏ và

TCVN 5294:1995 Chất lợng nớc Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất

l-ợng nguồn tập trung cấp nớc uống, nớc sinh hoạt 10TCVN 5295:1995 Chất lợng nớc Yêu cầu chung về bảo vệ nớc mặt

và nớc ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dầu và sản phẩmdầu

5

TCVN 5296:1995 Chất lợng nớc Quy tắc bảo vệ nớc khỏi bị nhiễm

bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu theo

Trang 14

TCVN 5302:1995 Chất lợng đất Yêu cầu chung đối với việc tái tạo đất 10TCVN 5498:1995 Chất lợng không khí Phơng pháp khối lợng xác định

TCVN 5499:1995 Chất lợng nớc Phơng pháp Uyncle (Winkler)xác định

TCVN 5500-91 âm học Tín hiệu âm thanh sơ tán khẩn cấp 8TCVN 5501-91 Nớc uống Yêu cầu kỹ thuật 9TCVN 5502-91 Nớc sinh hoạt Yêu cầu kỹ thuật 5TCVN 5508-91 Không khí vùng làm việc Vi khí hậu Giá trị cho phép

TCVN 5509-91 Không khí vùng làm việc Bụi chứa silic Nồng độ tối

đa cho phép đánh giá ô nhiễm bụi 22TCVN 5524:1995 Chất lợng nớc Yêu cầu chung về bảo vệ nớc mặt

TCVN 5938:1995 Chất lợng không khí Nồng độ tối đa cho phép của

một số chất độc hại trong không khí xung quanh 5TCVN 5939:1995 Chất lợng không khí Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp

TCVN 5940:1995 Chất lợng không khí Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp

TCVN 5941:1995 Chất lợng đất Giới hạn tối đa cho phép của d lợng

hoá chất bảo vệ thực vật trong đất 4TCVN 5942:1995 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn chất lợng nớc mặt 4TCVN 5943:1995 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn chất lợng nớc biển ven bờ 4TCVN 5944:1995 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn chất lợng nớc ngầm 4TCVN 5945:1995 Nớc thải công nghiệp Tiêu chuẩn thải 5TCVN 5948:1999 Âm học Tiếng ồn do phơng tiện giao thông đờng bộ

phát ra khi tăng tốc độ Mức ồn tối đa cho phép 5TCVN 5949:1998 Âm học tiếng ồn khu vực công cộng và dân c Mức

TCVN 5960:1995 Chất lợng đất Lấy mẫu Hớng dẫn về thu thập, vận

chuyển và lu giữ mẫu đất để đánh giá các quá trình hoạt động của vi sinh vật hiếu khí tại phòng thí

nghiệm

5

TCVN 5961:1995 Chất lợng đất ảnh hởng của các chất ô nhiễm lên

giun đất (EISENIA FETIDA) Xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo

8

TCVN 5962:1995 Chất lợng đất Xác định ảnh hởng của các tác nhân

ô nhiễm đến thảm thực vật đất Phơng pháp đo sự

TCVN 5968:1995 Chất lợng không khí Xác định các hợp chất khí của

lu huỳnh trong không khí xung quanh Thiết bị lấy mẫu 6TCVN 5969:1995 Không khí xung quanh Xác định chỉ số ô nhiễm

không khí bởi các khí axit Phơng pháp chuẩn độ 9

Trang 15

phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo

điện thếTCVN 5970:1995 Lập kế hoạch giám sát chất lợng không khí xung

TCVN 5971:1995 Không khí xung quanh Xác định nồng độ khối lợng

của lu huỳnh dioxit Phơng pháp tetracloromercurat (TCM)/pararosanilin

14

TCVN 5972:1995 Không khí xung quanh Xác định nồng độ khối lợng

của cacbon monoxit (CO) Phơng pháp sắc ký khí 14TCVN 5973:1995 Chất lợng không khí Phơng pháp lấy mẫu phân tầng

để đánh giá chất lợng không khí xung quanh 20TCVN 5974:1995 Không khí xung quanh Xác định chỉ số khói đen 14TCVN 5978:1995 Chất lợng không khí Xác định nồng độ khối lợng lu

huỳnh đioxit trong không khí xung quanh Phơng pháp trắc quang dùng thorin

12

TCVN 5979:1995 Chất lợng đất Xác định pH 8TCVN 5980:1995 Chất lợng nớc Thuật ngữ Phần 1 10TCVN 5981:1995 Chất lợng nớc Thuật ngữ Phần 2 13TCVN 5982:1995 Chất lợng nớc Thuật ngữ Phần 3 12TCVN 5983:1995 Chất lợng nớc Thuật ngữ Phần 4 3TCVN 5984:1995 Chất lợng nớc Thuật ngữ Phần 5 6TCVN 5985:1995 Chất lợng nớc Thuật ngữ Phần 6 6TCVN 5986:1995 Chất lợng nớc Thuật ngữ Phần 7 7TCVN 5987:1995 Chất lợng nớc Xác định nitơ ken-đan (KJELDAHL) Ph-

ơng pháp sau khi vô cơ hoá với Selen 9TCVN 5988:1995 Chất lợng nớc Xác định Amoni Phơng pháp chng

TCVN 5989:1995 Chất lợng nớc Xác định thuỷ ngân tổng số bằng

quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

Ph-ơng pháp sau khi vô cơ hoá với Pesunfat

Pemanganat-14

TCVN 5990:1995 Chất lợng nớc Xác định thuỷ ngân tổng số bằng

quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

Ph-ơng pháp sau khi xử lý với tia cực tím

14

TCVN 5991:1995 Chất lợng nớc Xác định thuỷ ngân tổng số bằng

quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

Ph-ơng pháp sau khi vô cơ hoá với Brom

TCVN 6001:1995 Chất lợng nớc Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5

ngày (BOD5) Phơng pháp cấy và pha loãng 12TCVN 6002:1995 Chất lợng nớc Xác định mangan Phơng pháp trắc

TCVN 6053:1995 Chất lợng nớc Đo tổng độ phóng xạ anpha trong

n-ớc không mặn Phơng pháp nguồn dày 19TCVN 6124:1996 Chất lợng đất Xác định d lợng DDT trong đất Phơng 8

Trang 16

pháp sắc ký khí lỏngTCVN 6132:1996 Chất lợng đất Xác định d lợng lindan trong đất Ph-

TCVN 6133:1996 Chất lợng đất Xác định d lợng metyl parathion trong

đất Phơng pháp sắc ký khí lỏng 7TCVN 6134:1996 Chất lợng đất Xác định d lợng 2,4-D trong đất Ph-

ơng pháp sắc ký khí lỏng hiệu suất cao 7TCVN 6135:1996 Chất lợng đất Xác định d lợng fenvalerat trong đất

Phơng pháp sắc ký khí lỏng hiệu suất cao 7TCVN 6136:1996 Chất lợng đất Xác định d lợng diazinon trong đất

TCVN 6137:1996 Không khí xung quanh Xác định nồng độ khối lợng

của nitơ đioxit Phơng pháp Griss-Saltzman cải biên 19TCVN 6138:1996 Không khí xung quanh Xác định nồng độ khối lợng

của các nitơ oxit Phơng pháp phát quang hoá học 15TCVN 6152:1996 Không khí xung quanh Xác định hàm lợng chì bụi

của sol khí thu đợc trên cái lọc Phơng pháp trắc phổhấp thụ nguyên tử

14

TCVN 6157:1996 Không khí xung quanh Xác định nồng độ khối lợng

ozon Phơng pháp phát quang hoá học 14TCVN 6177:1996 Chất lợng nớc Xác định sắt bằng phơng pháp trắc

phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin 11TCVN 6178:1996 Chất lợng nớc Xác định nitrit Phơng pháp trắc phổ

TCVN 6181:1996 Chất lợng nớc Xác định xyanua tổng 22TCVN 6182:1996 Chất lợng nớc Xác định asen tổng Phơng pháp

quang phổ dùng bạc dietydithiocacbamat 11TCVN 6183:1996 Chất lợng nớc Xác định selen Phơng pháp trắc phổ

hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) 10TCVN 6184:1996 Chất lợng nớc Xác định độ đục 11TCVN 6185:1996 Chất lợng nớc Kiểm tra và xác định màu sắc 14TCVN 6186:1996 Chất lợng nớc Xác định chỉ số Pemanganat 8TCVN 6187-

1:1996 Chất lợng nớc Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vikhuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định

Phần 1: Phơng pháp màng lọc

19

TCVN

6187-2:1996 Chất lợng nớc Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vikhuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định

Phần 2: Phơng pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất)

TCVN 6193:1996 Chất lợng nớc Xác định coban, niken, đồng kẽm,

cađimi và chì Phơng pháp trắc phổ hấp thụ nguyên 22

Trang 17

tử ngọn lửaTCVN 6194:1996 Chất lợng nớc Xác định clorua Chuẩn độ bạc nitrat

với chỉ thị cromat (phơng pháp mo) 8TCVN 6195:1996 Chất lợng nớc Xác định florua Phơng pháp dò điện

hoá đối với nớc sinh hoạt và nớc bị ô nhiễm nhẹ 12TCVN 6196-

1:1996 Chất lợng nớc Xác định natri và kali Phần 1: Xác định natri bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử 8TCVN 6196-

2:1996 Chất lợng nớc Xác định natri và kali Phần 2: Xác định kali bằng phơng pháp trắc phổ hấp thụ nguyên

TCVN 6201:1995 Chất lợng nớc Xác định canxi và magie Phơng

pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử 8TCVN 6202:1996 Chất lợng nớc Xác định phốtpho Phơng pháp trắc

TCVN 6214:1996 Quy phạm thực hành vệ sinh khai thác, sản xuất và

tiêu thụ nớc khoáng thiên nhiên 18TCVN 6216:1996 Chất lợng nớc Xác định chỉ số phenol Phơng pháp

trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chng cất 13TCVN 6219:1995 Chất lợng nớc Đo tổng độ phóng xạ beta trong nớc

TCVN 6222:1996 Chất lợng nớc Xác định crom tổng Phơng pháp trắc

TCVN 6224:1996 Chất lợng nớc Xác định tổng số canxi và magie

TCVN 6226:1996 Chất lợng nớc Thử sự ức chế khả năng tiêu thụ oxy

TCVN 6399:1998 Âm học Mô tả và đo tiếng ồn môi trờng Cách lấy

các dữ liệu thích hợp để sử dụng vùng đất 16TCVN 6488:1999 Chất lợng nớc Thuật ngữ Phần 8 7TCVN 6489:1999 Chất lợng nớc Đánh giá khả năng phân huỷ sinh

học hiếu khí ""hoàn toàn"" của các chất hữu cơ trongmôi trờng nớc Phơng pháp dựa trên sự phân tích cacbon đioxit đợc giải phóng

15

TCVN 6490:1999 Chất lợng nớc Xác định florua Xác định tổng florua

liên kết với các chất vô cơ sau khi phân huỷ và chng cất

11

TCVN 6491:1999 Chất lợng nớc Xác định nhu cầu oxy hoá học 9TCVN 6492:1999 Chất lợng nớc Xác định pH 14TCVN 6493:1999 Chất lợng nớc Xác định các halogen hữu cơ dễ bị

TCVN

6494-2:2000 Chất lợng nớc Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion Phần 2: Xác định bromua, clorua,

nitrat, nitrit, orthophosphat và sunphat trong nớc thải

27TCVN 6494- Chất lợng nớc Xác định các anion hoà tan bằng 28

Trang 18

3:2000 sắc ký lỏng ion Phần 3: Xác định cromat, iodua,

sunfit, thioxyanat và thiosunfatTCVN 6494-

4:2000 Chất lợng nớc Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion Phần 4: Xác định clorat, clorua và

clorit trong nớc nhiễm bẩn thấp

20

TCVN 6494:1999 Chất lợng nớc Xác định các ion florua, clorua, nitrit,

orthophotphat, bromua, nitrat và sunfat hoà tan bằng sắc ký lỏng ion Phơng pháp dành cho nớc bẩn ít

24

TCVN 6497:1999 Chất lợng đất Xác định ảnh hởng của các chất ô

nhiễm lên hệ thực vật đất ảnh hởng của hoá chất lên sự nảy mầm và sự phát triển của thực vật bậc cao

13

TCVN 6498:1999 Chất lợng đất Xác định nitơ tổng Phơng pháp

TCVN 6499:1999 Chất lợng đất Xác định photpho Phơng pháp

quang phổ xác định phôtpho hoà tan trong dung dịch natri hiđrocacbonat

10_

TCVN 6500:1999 Chất lợng không khí Những đặc tính và khái niệm

liên quan đến các phơng pháp đo chất lợng không khí

13

TCVN 6502:1999 Không khí xung quanh Xác định sợi amian Phơng

pháp kính hiển vi điện tử truyền dẫn trực tiếp 71TCVN 6504:1999 Chất lợng không khí Xác định nồng độ số sợi vô cơ

trong không khí bằng kính hiển vi quang học phản pha Phơng pháp lọc màng

35

TCVN 6560:1999 Chất lợng không khí Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế

TCVN 6621:2000 Chất lợng nớc Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu

khí ""cuối cùng"" của các hợp chất hữu cơ trong môi trờng nớc Phơng pháp phân tích cacbon hữu cơ

hoà tan (DOC)

12

TCVN

6622-1:2000 Chất lợng nớc Xác định chất hoạt động bề mặt Phần 1 Xác định chất hoạt động bề mặt anion bằng

phơng pháp đo phổ dùng metylen xanh

13

TCVN

6622-2:2000 Chất lợng nớc Xác định chất hoạt động bề mặt Phần 2 Xác định chất hoạt động bề mặt không ion

sử dụng thuốc thử dragendorff

2:2000 Chất lợng nớc Xác định nitơ Phần 2: Xác định nitơ liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt mẫu và oxy

hoá thành nitơ đioxit

Trang 19

dùng azometin-HTCVN 6636-

1:2000 Chất lợng nớc Xác định độ kiềm Phần 1: Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit 11TCVN 6636-

2:2000 Chất lợng nớc Xác định độ kiềm Phần 2: Xác định độ kiềm cacbonat 10TCVN 6637:2000 Chất lợng nớc Xác định sunfua hoà tan Phơng pháp

TCVN 6638:2000 Chất lợng nớc Xác định nitơ Vô cơ hoá xúc tác sau

TCVN 6642:2000 Chất lợng đất Xác định hàm lợng cacbon hữu cơ và

cacbon tổng số sau khi đốt khô (phân tích nguyên tố)

11

TCVN 6643:2000 Chất lợng đất Xác định nitơ nitrat, nitơ amoni và

tổng nitơ hoà tan có trong đất đợc làm khô trong không khí sử dụng dung dịch canxi clorua làm dung môi chiết

15

TCVN 6644:2000 Chất lợng đất Xác định hàm lợng cacbon hữu cơ

bằng cách oxy hoá trong môi trờng sunfocromic 7TCVN 6645:2000 Chất lợng đất Xác định hàm lợng nitơ tổng số bằng

đốt khô (""phân tích nguyên tố"") 6TCVN 6646:2000 Chất lợng đất Xác định khả năng trao đổi cation

thực tế và độ bão hoà bazơ bằng cách sử dụng dung dịch bari clorua

trình khoáng hoá nitơ và nitrit hoá trong đất và ảnh ởng của hoá chất đến các quá trình này

h-14

TCVN 6654:2000 Chất lợng đất Xác định hàm lợng nớc trong vùng

không bão hoà Phơng pháp cực dò nơtron sâu 21TCVN 6655:2000 Chất lợng đất Xác định hàm lợng cacbonat Phơng

TCVN 6656:2000 Chất lợng đất Xác định hàm lợng sunfat tan trong

TCVN 6657:2000 Chất lợng nớc Xác định nhôm Phơng pháp đo phổ

TCVN 6658:2000 Chất lợng nớc Xác định crom (VI) Phơng pháp đo

phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid 10TCVN 6659:2000 Chất lợng nớc Xác định sunfua dễ giải phóng 11TCVN 6660:2000 Chất lợng nớc Xác định Li+, Na+, NH4+, K+, Mn++,

Ca++, Mg++, Sr++ và Ba++ hoà tan bằng sắc ký ion

Phơng pháp dùng cho nớc và nớc thải

22

TCVN

6661-1:2000 Chất lợng nớc Hiêu chuẩn và đánh giá các phơng pháp phân tích và ớc lợng các đặc trng thống kê

Phần 1: Đánh giá thống kê các hàm chuẩn tuyến tính

18

TCVN

6661-2:2000 Chất lợng nớc Hiêu chuẩn và đánh giá các phơng pháp phân tích và ớc lợng các đặc trng thống kê

Phần 2: Nguyên tắc hiệu chuẩn đối với các hàm chuẩn bậc hai không tuyến tính

14

TCVN 6662:2000 Chất lợng nớc Đo thông số sinh hoá Phơng pháp đo 10

Trang 20

phổ xác định nồng độ clorophyl-aTCVN 6663-

13:2000 Chất lợng nớc Lấy mẫu Phần 13: Hớng dẫn lấy mẫu bùn nớc, bùn nớc thải và bùn liên quan 23TCVN 6663-

14:2000 Chất lợng nớc Lấy mẫu Phần 14: Hớng dẫn đảm bảo chất lợng lấy mẫu và xử lý mẫu nớc môi trờng 25TCVN 6663-

1:2002 Chất lợng nớc Lấy mẫu Phần 1: Hớng dẫn lập ch-ơng trình lấy mẫu 27TCVN 6663-

7:2000 Chất lợng nớc Lấy mẫu Phần 7: Hớng dẫn lấy mẫu nớc và hơi nớc tại xởng nồi hơi 24TCVN 6664:2000 Chất lợng nớc Đánh giá sự phân huỷ sinh học a khí

cuối cùng các chất hữu cơ trong môi trờng nớc Xác

định nhu cầu oxy sinh hoá dùng bình thử kín hai pha

20

TCVN 6665:2000 Chất lợng nớc Xác định 33 nguyên tố bằng phổ

TCVN 6696:2000 Chất thải rắn Bãi chôn lấp hợp vệ sinh Yêu cầu

TCVN 6705:2000 Chất thải rắn không nguy hại Phân loại 21TCVN 6706:2000 Chất thải nguy hại Phân loại 19TCVN 6707:2000 Chất thải nguy hại Dấu hiệu cảnh báo, phòng ngừa 9TCVN 6751:2000 Chất lợng không khí Xác định đặc tính tính năng của

TCVN 6752:2000 Chất lợng không khí Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp

TCVN 6753:2000 Chất lợng không khí Định nghĩa về phân chia kích

th-ớc bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khoẻ 13TCVN 6772:2000 Chất lợng nớc Nớc thải sinh hoạt Giới hạn ô nhiễm

TCVN 6773:2000 Chất lợng nớc Chất lợng nớc dùng cho thuỷ lợi 5TCVN 6774:2000 Chất lợng nớc Chất lợng nớc ngọt bảo vệ đời sống

TCVN 6784:2000 Yêu cầu chung đối với tổ chức đánh giá và chứng

nhận hệ thống quản lý môi trờng (HTQLMT) 21TCVN 6825:2001 Chất lợng nớc Đánh giá sự phân huỷ sinh học kỵ khí

""hoàn toàn"" các hợp chất hữu cơ trong bùn phân huỷ Phơng pháp đo sự sinh khí sinh học

18

TCVN 6826:2001 Chất lợng nớc Đánh giá sự loại trừ và sự phân huỷ

sinh học các hợp chất hữu cơ trong môi trờng nớc

Thử mô phỏng bùn hoạt hoá

20

TCVN 6827:2001 Chất lợng nớc Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu

khí hoàn toàn các hợp chất hữu cơ trong môi trờng nớc bằng cách xác định nhu cầu oxi trong máy đo hô hấp kín

22

TCVN 6828:2001 Chất lợng nớc Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu

khí ""hoàn toàn"" các hợp chất hữu cơ trong môi ờng nớc Phơng pháp phân tích nhu cầu oxy sinh hoá (thử bình kín)

tr-15

TCVN 6830:2001 Chất lợng nớc Xác định hoạt động độ triti Phơng

pháp đếm nhấp nháy trong môi trờng lỏng 15TCVN 6831-

1:2001 Chất lợng nớc Xác định ảnh hởng ức chế của mẫu nớc đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri

Trang 21

đối với quá trình phân huỷ sinh học của các chất hữucơ trong đất ở điều kiện hiếu khí

11

TCVN

6859-2:2001 Chất lợng đất ảnh hởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (Eisenia fetida) Phần 2: Xác định ảnh hởng

đối với sự sinh sản

20

TCVN 6860:2001 Chất lợng đất Xác định khối lợng theo thể tích

TCVN 6861:2001 Chất lợng đất Xác định áp suất nớc trong lỗ hổng

của đất Phơng pháp dùng căng kế (tensiometer) 29TCVN 6862:2001 Chất lợng đất Xác định sự phân bố cấp hạt trong

đất khoáng Phơng pháp rây và sa lắng 46TCVN 6863:2001 Chất lợng đất Xác định khối lợng theo thể tích của

TCVN 6864:2001 Chất lợng đất Xác định dung lợng tiềm tàng trao đổi

cation và các cation có khả năng trao đổi dùng dung dịch bari clorua đợc đệm ở pH=8,1

13

TCVN 6865:2001 Chất lợng đất Các hệ thống ủ trong phòng thí

nghiệm để đo quá trình khoáng hoá các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí

20

TCVN 6917:2001 Chất lợng nớc Đánh giá sự phân huỷ sinh học a khí

cuối cùng của các hợp chất hữu cơ trong môi trờng nớc Phép thử tĩnh (phơng pháp zahn-wellens)

16

TCVN 6918:2001 Chất lợng nớc Hớng dẫn chuẩn bị và xử lý hợp chất

hữu cơ ít tan trong nớc để đánh giá sự phân huỷ sinh học trong môi trờng nớc

12

TCVN

6966-1:2001 Chất lợng nớc Phân loại sinh học sông Phần 1: Hớngdẫn diễn giải các dữ liệu chất lợng sinh học thu đợc

từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xơng sống

cỡ lớn

13

TCVN

6966-2:2001 Chất lợng nớc Phân loại sinh học sông Phần 2: Hớngdẫn thể hiện các dữ liệu chất lợng sinh học thu đợc

từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xơng sống

cỡ lớn

9

TCVN 6980:2001 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn nớc thải công nghiệp thải

vào vực nớc sông dùng cho mục đích cấp nớc sinh hoạt

4

TCVN 6981:2001 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn nớc thải công nghiệp thải

vào vực nớc hồ dùng cho mục đích cấp nớc sinh hoạt

4

TCVN 6982:2001 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn nớc thải công nghiệp thải

vào vực nớc sông dùng cho mục đích thể thao và giải trí dới nớc

4

TCVN 6983:2001 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn nớc thải công nghiệp thải

vào vực nớc hồ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dới nớc

4

TCVN 6984:2001 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn nớc thải công nghiệp thải

vào vực nớc sông dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh

4

TCVN 6985:2001 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn nớc thải công nghiệp thải

vào vực nớc hồ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh 4TCVN 6986:2001 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn nớc thải công nghiệp thải 4

Trang 22

vào vùng nớc biển ven bờ dùng cho mục đích bảo

vệ thuỷ sinhTCVN 6987:2001 Chất lợng nớc Tiêu chuẩn nớc thải công nghiệp thải

vào vùng nớc biển ven bờ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dới nớc

4

TCVN 6991:2001 Chất lợng không khí Khí thải công nghiệp Tiêu

chuẩn thải theo thải lợng của các chất vô cơ trong khu công nghiệp

5

TCVN 6992:2001 Chất lợng không khí Khí thải công nghiệp Tiêu

chuẩn thải theo thải lợng của các chất vô cơ trong vùng đô thị

5

TCVN 6993:2001 Chất lợng không khí Khí thải công nghiệp Tiêu

chuẩn thải theo thải lợng của các chất vô cơ trong vùng nông thôn và miền núi

5

TCVN 6994:2001 Chất lợng không khí Khí thải công nghiệp Tiêu

chuẩn thải theo thải lợng của các chất hữu cơ trong khu công nghiệp

11

TCVN 6995:2001 Chất lợng không khí Khí thải công nghiệp Tiêu

chuẩn thải theo thải lợng của các chất hữu cơ trong vùng đô thị

9

TCVN 6996:2001 Chất lợng không khí Khí thải công nghiệp Tiêu

chuẩn thải theo thải lợng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi

21

TCVN 7176:2002 Chất lợng nớc Phơng pháp lẫy mẫu sinh học Hớng

dẫn lấy mẫu động vật không xơng sống đáy cỡ lớn dùng vợt cầm tay

13

TCVN 7177:2002 Chất lợng nớc Thiết kế và sử dụng dụng cụ lấy mẫu

định lợng để lấy mẫu động vật không xơng sống đáy

cụ lấy mẫu định lợng

14

TCVN

7220-2:2002 Chất lợng nớc Đánh giá chất lợng nớc theo chỉ số sinh học Phần 2: Phơng pháp diễn giải các dữ liệu

sinh học thu đợc từ các cuộc khảo sát giun tròn (Nematoda)và động vật không xơng sống ở đáy cỡ trung bình (ĐVĐTB)

16

TCVN 7221:2002 Yêu cầu chung về môi trờng đối với các trạm xử lý

n-ớc thải công nghiệp tập trung 11TCVN 7222:2002 Yêu cầu chung về môi trờng đối với các trạm xử lý n-

TCVN 7321:2003 Ecgônômi Môi trờng nóng Xác định bằng phân tích

và diễn giải stress nhiệt thông qua tính lợng mồ hôi cần thiết

Ngày đăng: 20/11/2023, 23:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w