DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH QUỐC LỘ 1 ĐOẠN TRÁNH THÀNH PHỐ PHỦ LÝ VÀ TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG TRÊN QUỐC LỘ 1 ĐOẠN KM215+775KM235+885, TỈNH HÀ NAM THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BOT Gói thầu XL12: Đảm bảo an toàn giao thông KM215+775 : KM235+885
Trang 1STT N ội dung công việc Đơn vị Kh Di ối lượng ễn giải Th công (ngày) ời gian thi Kh ối lượng Ghi chú
A Nhân công
I.1 Gói th ầu số 06 (Km215+775 -:- Km226+00)
3 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ thi công BTN bù vênh và tăng cường mặt
4 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ thi công BTN bù vênh và tăng cường mặt
Th ời gian thi công từ 16/12/2015 đến 20/04/2016
(t: là th ời gian thi công)
7 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ xe cẩu tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách
I.2 Gói th ầu số 07 (Km226+00 -:- Km235+885)
1 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ thi công cào bóc bê tông nhựa cũ và bù
2 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ thi công sửa chữa kết cấu SC-01; SC-02;
3 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ thi công sửa chữa kết cấu SC-01; SC-02;
4 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ thi công cào bóc tái sinh nguội KC SC1 -
Th ời gian thi công từ 27/12/2015 đến 03/04/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 10/11/2015 đến 15/06/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 15/12/2015 đến 20/05/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 27/12/2015 đến 03/04/2016
(t: là th ời gian thi công)
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 16/12/2015 đến 05/06/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 25/2/2016 đến 15/06/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 24/02/2016 đến 20/04/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 16/12/2015 đến 17/6/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 11/01/2016 đến 22/05/2016
(t: là th ời gian thi công)
ĐOẠN KM215+775-KM235+885, TỈNH HÀ NAM THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BOT
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 04/01/2016 đến 29/05/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 11/01/2016 đến 31/05/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 22/02/2016 đến 17/06/2016
(t: là th ời gian thi công)
1/2
Trang 2STT N ội dung công việc Đơn vị Kh Di ối lượng ễn giải Th công (ngày) ời gian thi Kh ối lượng Ghi chú
12 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ thi công cửa thu nước hàm ếch (2 ca/ngày,
Th ời gian thi công từ 15/03/2016 đến 30/05/2016
(t: là th ời gian thi công)
15 Nhân công phần luồng giao thông phục vụ xe cẩu tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách
I Trang thi ết bị phục vụ ĐBGT
13 Dây căng đảm bảo ATGT (tạm tính hệ số hư hỏng 30%) 100m/1cuộn; chăng 2 tầng
Th ời gian thi công từ 11/01/2016 đến 19/6/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 15/12/2015 đến 19/06/2016
(t: là th ời gian thi công)
Th ời gian thi công từ 01/05/2016 đến 19/06/2016
2/2
Trang 3II Nhân công đảm bảo giao thông trên tuyến
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 3 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 2 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 1 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 3 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 3 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 3 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 6 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
Trang 4- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 4 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 1 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 2 người/ca)
- Nhân công phân lu ồng giao thông ca ngày (2 ca/ngày, 1 người/ca)
- Nhân công tr ực ĐBAT giao thông ca đêm (1 người/ca)
M ũi thi công Gói 6
M ũi thi công Gói 7
12 Đèn quay nháy (đặt trong phạm vi thi công)
Trang 610 Dây c ăng ĐBGT + Cọc tieu + đèn nháy (Khối lượng tính cho gói 6):
Chi ều dài hàng rào
Thi công xử lý mặt đường hư hỏng (phạm vi TC 300m) bố trí cọc tiêu 2m/cọc 600 m 1342.242 m 302 cọc 8 cáiThi công thảm BTN bù vênh và tăng cường (phạm vi TC 300m) bố trí cọc tiêu 2m/cọc (Tính cho 01 Dây chuyề 903 m 2020.305 m 455 cọc 12 cái
(Mũi thảm BTN có 04 Dây chuyền)
(Mũi rãnh có 02 Dây chuyền)
(Tận dụng khối lượng của mũi Thảm)
10 Dây c ăng ĐBGT + Cọc tieu + đèn nháy (Khối lượng tạm tính cho gói 7): Chi hàng rào ều dài
Thi công cào bóc bê tông nhựa cũ và bù phụ vật liệu trước khi tái sinh (phạm vi TC 300m) bố trí cọc tiêu 2m/c 600 m 1342.242 m 302 cọc 8 cáiThi công sửa chữa kết cấu SC-01; SC-02; SC-03; SC-04 (phạm vi TC 300m) bố trí cọc tiêu 2m/cọc 600 m 1342.242 m 302 cọc 8 cái
(Mũi Sửa chữa có 02 Dây chuyền)
Thi công cào bóc tái sinh nguội (phạm vi TC 600m) bố trí cọc tiêu 2m/cọc 1205 m 2694.955 m 605 cọc 14 cái
(Mũi BTN tăng cường có 05 Dây chuyền)
(Tận dụng khối lượng của mũi Thảm)
Thi công thảm BTN bù vênh (phạm vi TC 300m) bố trí cọc tiêu 2m/cọc
Thi công thảm BTN tăng cường (phạm vi TC 300m) bố trí cọc tiêu 2m/cọc
Dây c ăng (2 hàng dây) C ọc tiêu (2m/cọc) (100m/cái) Đèn nháy
Dây c ăng (2 hàng dây) C ọc tiêu (2m/cọc) (100m/cái) Đèn nháy
Trang 711 Chiều dài các lý trình đặt Cục bê tông cứng Dải phân cách giữa.
Trang 8TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Ghi chú
T ổ hợp biển báo di động cái 1
1 Biển 441 cái 3 3
2 Biển 440 cái 1 1
3 Biển 245a cái 2 2
4 Biển 203b cái 2 2
5 Biển 227 cái 2 2
6 Biển 507 cái 2 2 OK 7 Biển 127 cái 1 1
8 Biển 302 cái 1 1
9 Cột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 4 4
10 Cột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 5 5
11 Giá đỡ biển báo cái 1 1
12 Người điều khiển người 1 1
13 Gậy điều khiển GT cái 1 1
14 Cờ điều khiển giao thông cái 1 1
15 Cọc tiêu nhựa D75 di động cái 151 2m/cọc 151
16 Đèn nhánh cái 4 100m/cái 4
17 Cuộn giào cảnh báo m 671 671
TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Ghi chú T ổ hợp biển báo di động cái 1
1 Biển 441 cái 3 3
2 Biển 440 cái 1 1
3 Biển 245a cái 2 2
4 Biển 203b cái 2 2
5 Biển 227 cái 2 2
6 Biển 507 cái 2 2
7 Biển 127 cái 1 1 OK 8 Biển 302 cái 1 1
9 Cột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 4 4
10 Cột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 5 5
11 Giá đỡ biển báo cái 1 1
12 Người điều khiển người 3 3
13 Gậy điều khiển GT cái 3 3
14 Cờ điều khiển giao thông cái 3 3
15 Cọc tiêu nhựa D75 di động cái 302 2m/cọc 302
16 Đèn nhánh cái 8 100m/cái 8
B ẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO THI CÔNG G Ờ CHẮN BÁNH XE
B ẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO THI CÔNG M ẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
Trang 9TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Ghi chú
T ổ hợp biển báo di động cái 1
1 Biển 441 cái 3 6
2 Biển 440 cái 1 2
3 Biển 245a cái 2 4
4 Biển 203b cái 2 4
5 Biển 227 cái 2 4
6 Biển 507 cái 2 4
7 Biển 127 cái 1 2 OK 8 Biển 302 cái 1 2
9 Cột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 4 8
10 Cột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 5 10
11 Giá đỡ biển báo cái 1 2
12 Người điều khiển người 1 2
13 Gậy điều khiển GT cái 1 2
14 Cờ điều khiển giao thông cái 1 2
15 Cọc tiêu nhựa D75 di động cái 302 2m/cọc 604
16 Đèn nhánh cái 8 100m/cái 16
17 Cuộn giào cảnh báo m 1,342 2,684 TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Ghi chú T ổ hợp biển báo di động cái 2
1 Biển 441 cái 6 Tận dụng ko lượng từ mũi thảm 2 Biển 440 cái 2
3 Biển 245a cái 4
4 Biển 203b cái 4
5 Biển 227 cái 4
6 Biển 507 cái 4
7 Biển 127 cái 2
8 Biển 302 cái 2
9 Cột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 8
10 Cột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 10
11 Giá đỡ biển báo cái 2
12 Người điều khiển người 2
13 Gậy điều khiển GT cái 2
14 Cờ điều khiển giao thông cái 2
15 Cọc tiêu nhựa D75 di động cái 302 2m/cọc
16 Đèn nhánh cái 8 100m/cái
B ẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO THI CÔNG RÃNH D ỌC THOÁT NƯỚC
B ẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO THI CÔNG
THÁO D Ỡ CỤC BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
Trang 10TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Ghi chú
T ổ hợp biển báo di động cái 2
1 Biển 441 cái 6 24
2 Biển 440 cái 2 8
3 Biển 245a cái 3 12
4 Biển 203b cái 3 12
5 Biển 227 cái 3 12
6 Biển 507 cái 3 12
7 Biển 127 cái 2 8 OK 8 Biển 302 cái 2 8
9 Cột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 8 32
10 Cột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 10 40
11 Giá đỡ biển báo cái 1 4
12 Người điều khiển người 4 16
13 Gậy điều khiển GT cái 4 16
14 Cờ điều khiển giao thông cái 4 16
15 Cọc tiêu nhựa D75 di động cái 455 2m/cọc 1,818 16 Đèn nhánh cái 12 100m/cái 48
17 Cuộn giào cảnh báo m 2,020 8,080 TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Ghi chú 1 Biển 441 cái 36
2 Biển 440 cái 12
3 Biển 245a cái 20
4 Biển 203b cái 20
5 Biển 227 cái 20
6 Biển 507 cái 20
7 Biển 127 cái 12
8 Biển 302 cái 12
9 Cột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 48
10 Cột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 60
11 Giá đỡ biển báo cái 8
T ỔNG HỢP GÓI 6
B ẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO THI CÔNG
BTN BÙ VÊNH VÀ T ĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
Trang 11TT H ạng mục Đơn vị S ố lượng Ghi chú
T ổ hợp biển báo di động cái 1
1 Bi ển 441 cái 3 3
2 Bi ển 440 cái 1 1
3 Bi ển 245a cái 2 2
4 Bi ển 203b cái 2 2
5 Bi ển 227 cái 2 2
6 Bi ển 507 cái 2 2
7 Bi ển 127 cái 1 1 OK 8 Bi ển 302 cái 1 1
9 C ột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 4 4
10 C ột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 5 5
11 Giá đỡ biển báo cái 1 1
12 Ng ười điều khiển ng ười 1 1
13 G ậy điều khiển GT cái 1 1
14 C ờ điều khiển giao thông cái 1 1
15 C ọc tiêu nhựa D75 di động cái 152 2m/c ọc 152
16 Đèn nhánh cái 5 100m/cái 5
17 Cu ộn giào cảnh báo m 672 672
TT H ạng mục Đơn vị S ố lượng Ghi chú T ổ hợp biển báo di động cái 1
1 Bi ển 441 cái 3 3
2 Bi ển 440 cái 1 1
3 Bi ển 245a cái 2 2
4 Bi ển 203b cái 2 2
5 Bi ển 227 cái 2 2
6 Bi ển 507 cái 2 2
7 Bi ển 127 cái 1 1
8 Bi ển 302 cái 1 1
9 C ột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 4 4 OK 10 C ột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 5 5
11 Giá đỡ biển báo cái 1 1
12 Ng ười điều khiển ng ười 3 3
13 G ậy điều khiển GT cái 3 3
14 C ờ điều khiển giao thông cái 3 3
15 Cọc tiêu nhựa D75 di động cái 302 2m/c ọc 302
16 Đèn nhánh cái 8 100m/cái 8
17 Cu ộn giào cảnh báo m 1,342 1,342 TT H ạng mục Đơn vị S ố lượng Ghi chú T ổ hợp biển báo di động cái 1
1 Bi ển 441 cái 3 6
2 Bi ển 440 cái 1 2
3 Bi ển 245a cái 2 4
4 Bi ển 203b cái 2 4
5 Bi ển 227 cái 2 4
6 Bi ển 507 cái 2 4
7 Bi ển 127 cái 1 2
8 Bi ển 302 cái 1 2
CHO THI CÔNG C ỬA THU HÀM ẾCH
SC-01; SC-02; SC-03; SC-04
Trang 1210 C ột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 5 10
11 Giá đỡ biển báo cái 1 2
12 Ng ười điều khiển ng ười 3 6
13 G ậy điều khiển GT cái 3 6
14 C ờ điều khiển giao thông cái 3 6
15 Cọc tiêu nhựa D75 di động cái 302 2m/c ọc 604
16 Đèn nhánh cái 8 100m/cái 16
17 Cu ộn giào cảnh báo m 1,342 2,684 TT H ạng mục Đơn vị S ố lượng Ghi chú T ổ hợp biển báo di động cái 2
1 Bi ển 441 cái 6 T ận cụng khối lượng vật tư từ mũi thảm 2 Bi ển 440 cái 2
3 Bi ển 245a cái 4
4 Bi ển 203b cái 4
5 Bi ển 227 cái 4
6 Bi ển 507 cái 4
7 Bi ển 127 cái 2
8 Bi ển 302 cái 2
9 C ột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 8 OK 10 C ột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 10
11 Giá đỡ biển báo cái 2
12 Ng ười điều khiển ng ười 2
13 G ậy điều khiển GT cái 2
14 C ờ điều khiển giao thông cái 2
15 C ọc tiêu nhựa D75 di động cái 302 2m/c ọc 16 Đèn nhánh cái 8 100m/cái 17 Cu ộn giào cảnh báo m 1,342 TT H ạng mục Đơn vị S ố lượng Ghi chú T ổ hợp biển báo di động cái 1
1 Bi ển 441 cái 3 3
2 Bi ển 440 cái 1 1
3 Bi ển 245a cái 3 3
4 Bi ển 203b cái 3 3
5 Bi ển 227 cái 3 3
6 Bi ển 507 cái 3 3
7 Bi ển 127 cái 1 1
8 Bi ển 302 cái 1 1
9 C ột biển báo loại 1 (L=3,3m) cái 4 4 OK 10 C ột biển báo loại 2 (L=2,45m) cái 5 5
11 Giá đỡ biển báo cái 2 2
12 Ng ười điều khiển ng ười 6 6
13 G ậy điều khiển GT cái 6 6
14 C ờ điều khiển giao thông cái 6 6
15 Cọc tiêu nhựa D75 di động cái 605 2m/c ọc 605
16 Đèn nhánh cái 14 100m/cái 14
17 Cu ộn giào cảnh báo m 2,695 2,695
CÀO BÓC TÁI SINH
BTN BÙ VÊNH VÀ T ĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
THÁO D Ỡ CỤC BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH GIỮA