Cần nhớ: “Cho đường viết mặt, cho mặt viết đường và tìm giao điểm”... Cần nhớ: Hình chiếu và điểm đối xứng qua trục, mặt phẳng tọa độ và gốc tọa độ:“Hình chiếu thiếu cái nào cho cái
Trang 1Dạng toán 6 : Hình chiếu, điểm đối xứng và bài toán liên quan (vận dụng cao)
Tìm M là giao điểm của
d
và ( ) :P ax by cz d+ + + =0
Đặt
t
M a t x a t y a t z d
Vì dÇ( )P =M Þ M Ỵ ( )P Þ tÞ M
Tìm hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng ( ),P của điểm M lên đường thẳng d
Cần nhớ: “Cho đường viết mặt, cho mặt viết đường và tìm giao điểm”
Tìm H là hình chiếu của M lên mặt ( ).P
Tìm M ¢ là điểm đối xứng với M qua ( ).P
Tìm hình chiếu H của M lên đường d Tìm M ¢ là điểm đối xứng với M qua d
Qua
M MH
ìïï
g Hình chiếu H là giao điểm của MH và ( ).P
g Điểm M ¢ đối xứng với M qua ( )P thỏa mãn
H là trung điểm của MM ¢
P
H M
M'
Qua
M P
ìïï
g Hình chiếu H là giao điểm của d và ( ).P
g Điểm M ¢ đối xứng với M qua d thỏa mãn H
là trung điểm của MM ¢
d
M' M
Tìm phương trình mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( )S qua mặt ( )P và qua đường d.
Tìm mặt cầu ( )S¢ đối xứng với ( )S qua ( ) P Tìm mặt cầu ( )S¢ đối xứng với ( )S qua d
g Ta luơn cĩ R¢=R
g Tâm I ¢ là điểm đối xứng của I qua ( ).P
H
(S') (S)
I' I
g Ta luơn cĩ R¢=R
g Tâm I ¢ là điểm đối xứng của I qua d
(S') (S)
d
I
( )P
Trang 2 Cần nhớ: Hình chiếu và điểm đối xứng qua trục, mặt phẳng tọa độ và gốc tọa độ:
“Hình chiếu thiếu cái nào cho cái đó bằng 0 – Đối xứng thiếu cái nào đổi dấu cái đó”
Tìm phương trình hình chiếu của đường thẳng liên mặt phẳng
a) Tìm phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P)
PP1 Tìm hình chiếu d¢ là giao tuyến 2 mặt PP2 Tìm giao điểm và hình chiếu lên (P)
g Viết mặt ( )Q chứa d và vuông góc với ( ) :P
( ) ( )
Qua
M d Q
ïí
g Hình chiếu của d xuống ( )P là đường thẳng d¢,
chính là giao tuyến của ( )P và ( ) Q
g Tìm A = Çd ( ).P
g Chọn M Î d M, ( ¹ A).
g Tìm hình chiếu B của điểm A lên ( ).P
g Hình chiếu d¢ đi qua , .A B
Lưu ý Nếu dP( )P thì d d¢P và M Î d. Khi đó hình chiếu B của M lên ( )P thuộc d¢
b) Tìm phương trình d’ đối xứng của đường thẳng d qua mặt phẳng (P)
g Lấy M Î d
g Tìm H là hình chiếu của M lên ( ).P
g Tìm M ¢ đối xứng với M qua ( ).P
g Khi đó
:
Qua M d
VTCP u¢ u
ïï
g Lấy M Î d
g Tìm H là hình chiếu của M lên ( ).P
g Tìm M ¢ đối xứng với M qua ( ).P
g Khi đó
:
: d
Qua M d
VTCP u¢ IM
ïïï
Trang 31 Giao điểm của
:
và mặt phẳng ( ) : 2P x+ -y 3z=0 là
A M2(2;4;1)
B M3(3; 4;1)
-C M1(2; 4;0)
-D M4(3;4;0)
Lưu ý Nếu đề cho
dạng tham số, ta thế trực tiếp vào
( )P Þ tÞ M
Giải Đặt
x- =y+ =z- =t
Vì M Î ( )P Û 2(- + +t 1) (2t- 2) 3(- t+ =1) 0
1 (2; 4;0)
2 Giao điểm của
:
- và mặt phẳng ( ) : 2P x y z+ - + =3 0 là
A M(2; 1;1)
-B M(0; 2;1)
-C M(0; 2; 1).-
-D M(2; 2; 1).-
-
3 Giao điểm của 1 4 2 : 2 2 1 x y z d + = - = + - và mặt phẳng ( ) :P x+2y z- - 6=0 là A M(1;2;1) B M(1; 2;1) -C M(1; 1;2) -D M(1;2; 1) -
4 Hình chiếu của điểm M(3;0; 1)- lên mặt phẳng ( ) :P x y z+ - - 1 0= là A H(2; 1;0) -B H(4;1; 2) -C (2;1;0).H D ( 1;0;2).H - Ta có 3 1 (2; 1;0) 1 1 0 x t y t t H z t x y z ìï = + ïï ï = ïï Þ = - Þ íï = -ïï ï + - - =
ïïî 5 Hình chiếu của điểm M -( 1;2;3) lên mặt phẳng ( ) : 2P x- 2y z- - 9=0 là A ( 2;1;3).H -B H(3; 2;1) -C (2;1;3).H D (3;2;1).H
6 Hình chiếu của điểm M(3;1;0) lên mặt phẳng ( ) : 2P x+2y z- + =1 0 là A (1;1; 1).H -B H -(1; 2;1) C H -(1; 1;1)
Trang 4
D (1;2; 1).H
-
7 Điểm đối xứng với điểm M(2;1; 1)- qua mặt phẳng ( ) :P x+2y- 2z+ =3 0 là A M ¢(0;3;3) B M ¢ - -(1; 1; 1) C M ¢ -(1; 1;1) D M ¢ -(0; 3;3)
8 Điểm đối xứng với điểm M(4;2;1) qua mặt phẳng ( ) : 4P x y+ +2z+ =1 0 là A. ( 4;0; 3) M ¢- -B. ( 4;4; 1) M ¢- -C M ¢(4;2;1) D M ¢-( 2;0;5)
9 Hình chiếu của điểm M(1;1; 1)- lên đường thẳng 4 4 2 : 2 2 1 x y z d - = - = là A H(2;2;3) B H(6;6;3) C (2;1; 3).H -D (1;1;4).H Ta có 2 4 2 4 1 2 2( 1) 2( 1) 1( 1) 0 x t y t t z t x y z ìï = + ïï ï = + ïï Þ = -íï = - + ïï ï - + - - + =
ïïî (2;2;3) H Þ Chọn đáp án A. 10 Hình chiếu của điểm M -( 1;1;6) lên đường thẳng 2 1 : 1 2 2 x y z d - = - = - là A (1;3; 2).H -B H(1;17;18) C H(3; 1;2) -D (2;1;0).H
11 Hình chiếu của điểm M(1;0;4) lên đường thẳng 1 1 : 1 1 2 x y z d = - = + - là A (1;0;1).H
Trang 5
B H -( 2;3;0).
C (0;1; 1).H
-D H(2; 1;3)
-
12 Điểm đối xứng với điểm M(3;2;0) qua đường thẳng 1 3 2 : 1 2 2 x y z d + = + = + là A M ¢-( 1;0;4) B M ¢(7;1; 1) -C M ¢(2;1; 2) -D M ¢(0;2; 5) -
13 Điểm đối xứng với điểm M(2;0;1) qua đường thẳng 1 4 : 1 2 1 x y z d + = + = là A M ¢(0;1;3) B M ¢(1;3;0) C M ¢(0;0;3) D M ¢(3;0; 1) -
14 Hình chiếu vuông góc của đường thẳng
2
1 3
ìï = + ïï
ï = - + íï
ï = + ïïî lên mặt (Oyz) là
A
2
3 2
0
z
ìï = +
ïï
ï = - +
íï
ï =
0
3 2 0
x
z
ìï = ïï
ï = + íï
ï = ïïî
C
2
0
x t
y t
z
ìï =
ïï
ï =
íï
ï =
0
3 2
1 3
x
ìï = ïï
ï = - + íï
ï = + ïïî
Cần nhớ: “Hình chiếu thiếu cái nào cho
cái đó bằng 0” (lên trục và mp tọa độ).
g Cho t = Þ0 A(2; 3;1)- Î d. (0; 3;1)
M
Þ - là hình chiếu của A lên mặt (Oyz)
g Cho t = Þ1 B(3; 1;4)- Î d. (0; 1;4)
N
Þ - là hình chiếu của B lên mặt (Oyz)
g M N, Î d¢ là hình chiếu của d lên mặt (Oyz).
0 Qua (0; 3;1)
1 3
x M
VTCP MN
ìï = ï
ï
uuuur
15 Hình chiếu vuông góc của đường thẳng
:
lên mặt (Oxy) là
Trang 6A
0
0
x
z
ìï =
ïï
ï =
-íï
ï =
1 2
0
z
ìï = + ïï
ï = - + íï
ï = ïïî
C
1 2
0
z
ìï = - +
ïï
ï = +
íï
ï =
1 2
0
z
ìï = - + ïï
ï = - + íï
ï = ïïî
16 Hình chiếu vuông góc của đường thẳng 1 2 3 : 2 3 1 x y z d - = + = lên mặt (Oxz) là A 1 0 3 2 x t y z t ìï = + ïï ï = íï ï = + ïïî B. 7 2 0 6 x t y z t ìï = -ïï ï = íï ï = + ïïî C 3 2 0 1 x t y z t ìï = - + ïï ï = íï ï = + ïïî D 1 3 0 2 x t y z t ìï = - + ïï ï = íï ï = + ïïî
17 Hình chiếu vuông góc của đường thẳng 1 1 : 2 1 3 x y z d - = + = lên mặt (Oyz) là A 1 2 0 3 x t y z t ìï = + ïï ï = íï ï = ïïî B. 1 2 0 0 x t y z ìï = + ïï ï = íï ï = ïïî C 1 2 1 0 x t y t z ìï = + ïï ï = - + íï ï = ïïî D 0 1 3 x y t z t ìï = ïï ï = - + íï ï = ïïî
18 Đường thẳng đối xứng của 7 5 : 3 4 12 9 x t d y t z t ìï = + ïï ï = - + íï ï = + ïïî qua mặt phẳng (Oxy) là A 7 5 3 4 12 9 x t y t z t ìï = -ïï ï = -íï ï = -ïïî B 7 5 3 4 12 9 x t y t z t ìï = + ïï ï = - + íï ï = - -ïïî C 7 5 3 4 12 9 x t y t z t ìï = - + ïï ï = -íï ï = - + ïïî D. 7 5 3 4 12 9 x t y t z t ìï = -ïï ï = -íï ï = + ïïî
19 Đường thẳng đối xứng của
:
d = - =
qua mặt phẳng (Oxz) là
Trang 7A
1
x t
ìï =
ïï
ï = +
íï
ï =
1
x t
ìï = ïï
ï = -íï
ï = -ïïî
C
1
x t
y
ìï =
ïï
ï =
íï
ï =
1
ìï = -ïï
ï = + íï
ï = - + ïïî
20 Đường thẳng đối xứng của : 1 2 2 x t d y t z t ìï = ïï ï = -íï ï = + ïïî qua trục hoành có phương trình là A 1 4 2 x t y t z t ìï = + ïï ï = -íï ï = - + ïïî B 1 2 2 x t y t z t ìï = ïï ï = - + íï ï = -ïïî C 1 2 2 x t y t z t ìï = ïï ï = -íï ï = -ïïî D. 1 4 2 x t y t z t ìï = + ïï ï = íï ï = - + ïïî
21 Cho mặt phẳng ( ) : 2P x y z+ + - 3=0 và đường thẳng 1 2 3 : 2 1 1 x y z d - = - = - × - Hình chiếu của d trên ( ) P cóphương trình là A 1 2 3 2 5 1 x- =y+ =z- × B 1 2 3 2 5 1 x- =y+ =z- × -C 1 2 3 2 5 1 x+ =y- =z+ × -D 1 2 3 2 5 1 x+ =y- =z+ ×
22 Cho mặt phẳng ( ) :P x z- - 4=0 và đường thẳng 3 1 1 : 3 1 1 x y z d - = - = + × - Hình chiếu của d trên ( ) P cóphương trình là A 3 1 1 3 1 1 x- y- z+ = = × -B 3 1 1 1 1 x- y z+ = = × -C 3 1 1 1 1 1 x- y- z+ = = ×
Trang 8
D
x- =y- =z+ ×
-
23 Cho mặt phẳng ( ) :P x y- - 2z- 3=0 và đường thẳng 1 2 : 2 2 3 x y z d + = = + × Hình chiếu của d trên ( ) P cóphương trình là A 2 1 1 1 1 3 x- =y- =z+ × -B 2 1 1 3 1 1 x+ =y+ =z- × C 2 1 1 3 1 1 x- =y- =z+ × D 2 1 1 1 1 3 x+ y+ z -= = × -
24 Cho đường thẳng 1 1 2 : 1 5 1 x y z d - = + = và mặt phẳng ( ) : 2P x y- +2z+ =2 0. Đường thẳng d¢ đối xứng với d qua ( )P có phương trình là A 4 1 x t y t z t ìï = ïï ï = + íï ï = + ïïî B 6 1 x t y t z t ìï = ïï ï = - + íï ï = + ïïî C. 1 1 2 x t y t z t ìï = + ïï ï = -íï ï = -ïïî D 4 1 x t y t z t ìï = ïï ï = -íï ï = -ïïî
25 Cho đường thẳng 1 2 : 1 1 x t d y t z t ìï = + ïï ï = + íï ï = -ïïî và mặt phẳng ( ) :P x- 3y z- - 8=0. Đường thẳng d¢ đối xứng với d qua trục ( )P có phương trình là A 3 2 5 1 x t y t z t ìï = + ïï ï = - + íï ï = -ïïî B 1 2 2 1 x t y t z t ìï = + ïï ï = - + íï ï = -ïïî C. 3 2 5 1 x t y t z t ìï = - + ïï ï = -íï ï = -ïïî D 3 2 5 1 x t y t z t ìï = + ïï ï = -íï ï = -ïïî
Trang 9
26 Cho mặt phẳng ( ) : 3P x- 5y+2z+ =8 0 và đường thẳng
7 5
6 5
ìï = + ïï
ï = - + íï
ï = -ïïî Đường thẳng d¢ đối xứng với d qua trục ( ) P có phương trình là
A
17 5
66 5
ìï = +
ïï
ï = +
íï
ï =
11 5
32 5
ìï = + ïï
ï = + íï
ï = -ïïî
C
5 5
2 5
ìï = - +
ïï
ï = +
íï
ï =
13 5
4 5
ìï = + ïï
ï = + íï
ï = -ïïî
27 Cho hai đường thẳng 1 3 21 1 : 2 1 3 x y z d - = + = và 2 1 5 1 : 4 2 6 x y z d + = + = - × Phương trình đường thẳng D đối xứng với d1 qua d2 là A 9 2 9 5 3 x t y t z t ìï = + ïï ï = + íï ï = - + ïïî B. 9 2 9 5 3 x t y t z t ìï = - + ïï ï = + íï ï = - + ïïî C. 9 2 9 3 3 x t y t z t ìï = - + ïï ï = + íï ï = - + ïïî D 9 2 9 3 3 x t y t z t ìï = + ïï ï = + íï ï = + ïïî
28 Cho hai đường thẳng 1 1 2 : 3 2 2 x t d y t z t ìï = + ïï ï = -íï ï = + ïïî và 2 1 : 4 2 2 x t d y t z t ìï = - + ïï ï = -íï ï = ïïî Viết phương trình đường thẳng D sao cho d d1, 2 đối xứng qua đường thẳng D A 1 4 5 x t y t z t ìï = + ïï ï = -íï ï = + ïïî B 3 1 2 3 3 4 x t y t z t ìï = -ïï ï = -íï ï = + ïïî
Trang 10
C
1 2
3 4
ìï = +
ïï
ï =
-íï
ï = +
4 3 4
x t
z t
ìï = -ïï
ï = -íï
ï = ïïî
29 Cho hai đường thẳng 1 1 5 2 : 1 2 3 x y z d - = - = và 2 4 : 1 1 2 x y z d = - = × Phương trình đường thẳng D đối xứng với d1 qua d2 là A 2 1 4 1 3 x t y t z t ìï = -ïï ï = + íï ï = - + ïïî B 1 2 5 2 3 x t y t z t ìï = + ïï ï = + íï ï = + ïïî C. 2 1 1 2 x t y t z t ìï = - + ïï ï = + íï ï = + ïïî D 1 2 5 3 2 x t y t z t ìï = + ïï ï = + íï ï = + ïïî
30 Phương mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( ) : (S x- 4)2+(y- 2)2+ -(z 1)2=2 qua đường thẳng 6 3 2 : 2 1 3 x y z d - = - = là A (x+8)2+(y+4)2+(z+3)2= 2 B (x- 8)2+(y- 4)2+ -(z 3)2= 2 C (x+8)2+(y+4)2+ +(z 3)2=2 D (x- 8)2+(y- 4)2+ -(z 3)2=2
31 Phương mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( ) : (S x- 1)2+ -(y 2)2+z2=81 qua đường thẳng 1 2 : 3 1 x t d y t z t ìï = + ïï ï = -íï ï = + ïïî là A (x- 3)2+(y- 10)2+ -(z 4)2=81 B (x+3)2+(y+10)2+ -(z 4)2=81 C (x- 3)2+(y- 10)2+ -(z 4)2=81
Trang 11
D (x+3)2+(y+10)2+ +(z 4)2=81 .
32 Phương mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( ) : (S x- 1)2+(y- 9)2+ -(z 2)2=25 qua đường thẳng 2 2 : 5 3 2 x t d y t z t ìï = + ïï ï = + íï ï = + ïïî là A (x- 3)2+(y- 1)2+ -(z 4)2=25 B (x- 3)2+(y- 10)2+ -(z 4)2=25 C x2+y2+z2- 6x- 2y- 8z+ =1 0 D x2+y2+z2+6x+2y z+ +10=0
33 Phương mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( ) : (S x- 2)2+(y+6)2+ -(z 4)2=4 qua mặt phẳng ( ) : 2P x+5y- 3z =0 là A (x+6)2+(y+4)2+ -(z 2)2=4 B (x+3)2+(y+2)2+ -(z 1)2=2 C (x- 6)2+(y- 4)2+(z+2)2=4 D (x- 3)2+(y- 2)2+(z+1)2=2
34 Phương mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( ) : (S x- 4)2+(y- 3)2+ -(z 5)2=36 qua mặt phẳng ( ) :P x z- + =3 0 là A (x- 2)2+(y- 3)2+ -(z 7)2=6 B (x+2)2+(y+3)2+(z+3)2=36 C (x+2)2+(y+3)2+ +(z 3)2=6 D (x- 2)2+(y- 3)2+ -(z 7)2=36
35 Phương mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( ) : (S x+4)2+ -(y 9)2+ -(z 1)2=9 qua mặt phẳng ( ) : 7P x- 5y- 8z+23=0 là A (x- 10)2+(y- 1)2+(z+5)2=3 B (x- 10)2+(y+1)2+ -(z 5)2=9
Trang 12
C x2+ + +y2 z2 20x- 4y- 10z+126 0.=
D x2+ + -y2 z2 20x+2y+10z+117 0.=
36 Phương mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( ) : (S x- 3)2+(y- 1)2+ -(z 7)2=25 qua mặt phẳng ( ) :P x- 4y+4z+ =6 0 là A. 2 2 2 2 18 2 68 0 x +y + -z x- y+ z+ = B x2+y2+z2+2x+18y- 2z+68 0.= C (x+1)2+(y- 9)2+ +(z 1)2=25 D (x- 1)2+(y- 9)2+ -(z 1)2 =25
37 Phương mặt cầu ( )S¢ đối xứng với mặt cầu ( ) : (S x- 1)2+ -(y 3)2+ -(z 4)2=3 qua mặt phẳng ( ) :P x y- =0 là A x2+y2+z2- 6x- 2y- 8z+17=0 B x2+y2+ -z2 6x- 2y- 8z+17 0.= C (x+3)2+(y+1)2+ -(z 4)2=3 D (x+3)2+(y- 1)2+ -(z 4)2=9
Trang 13
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1 Trong không gian Oxyz, tọa độ giao điểm của đường thẳng
:
d - = - =
mặt phẳng ( ) :P x+2y z+ - 5 0= là
A M(3;0; 1)
-B N(0;3;1)
C P(0;3; 1)
-D Q -( 1;0;3)
Câu 2 Cho các điểm A -(2; 1;0), B - -(3; 3; 1) và mặt phẳng ( ) :P x y z+ + - 3 0.= Tìm tọa độ
giao điểm M của đường thẳng AB với mặt phẳng ( ).P
A M(1;1;1)
B M(4; 5; 2)
-C M -( 1;3;1)
D M(0;1;2)
Câu 3 Cho hai điểm A(1;2;1) và B(4;5; 2)- và mặt phẳng ( ) : 3P x- 4y+5z+ =6 0. Đường
thẳng AB cắt ( )P tại điểm M. Tính tỷ số MB MA ×
A 4
B 2
C 3
D
1
Câu 4 Trong không gian với Oxyz, cho đường thẳng
2 3
3
ìï = + ïï
ï = -íï
ï = - + ïïî cắt các mặt (Oxy), (Oxz) lần lượt tại các điểm M N, Độ dài MN bằng
A 3
B 14
C 3 2
D 4
Câu 5 Tọa độ giao điểm
:
và mặt cầu
( ) :S x +y +(z+2) =9
A A(2;3;2)
B B -( 2;2; 3)
-C C(2; 3;2)
Trang 14-D D(0;0;2).
Câu 6 Hình chiếu của điểm M(1;2;3) lên mặt phẳng ( ) :P x- 2y z+ - 12 0= là
A H(5; 6;7)
-B H(2;0;4)
C H(3; 2;5)
-D H -( 1;6;1)
Câu 7 Hình chiếu của điểm A -(2; 1;0) lên mặt phẳng ( ) : 3a x- 2y z+ + =6 0 là
A M(1;0;3)
B N(2; 2;3)
-C P(1;1; 1)
-D Q -( 1;1; 1)
-Câu 8 Điểm đối xứng với điểm M(4;2;1) qua mặt phẳng ( ) : 4P x y+ +2z+ =1 0 là
A M ¢-( 4;0; 3)
-B M ¢-( 4; 4; 1).-
-C M ¢(4;2;1)
D M ¢-( 2;0;5)
Câu 9 Điểm đối xứng với điểm A(3;5;0) qua mặt phẳng ( ) 2P : x+3y z- - 7=0 là
A M - -( 1; 1;2)
B M(0; 1; 2)
-C M(2; 1;1)
-D M(7;1; 2)
-Câu 10 Hình chiếu của điểm A(1;1; 1)- lên đường thẳng d:x-24=y-24=z--12 là
A N(2;2;3)
B P(6;6;3)
C M(2;1; 3)
-D Q(1;1;4)
Câu 11 Hình chiếu của điểm M(1;0;4) lên đường thẳng
:
A H(1;0;1)
B H -( 2;3;0)
C H(0;1; 1)
-D H(2; 1;3)