B1: Chọn đường kính cọc Dựa vào tải trọng chân cột, lấy Combol1 (có lực dọc lớn nhất để sơ bộ đường kính cọc). Số cọc QaTK Qavl = 2Qatk Ví dụ: Cột giữa 7623 kN 8 1048.1625 2096.325 Cột biên 4596.4 kN 6 919.28 1838.56 Sơ bộ đường kính cọc 400, QatK =90 T:100T B2: Tính sức chịu tải cọc theo vât liệu Hàm lượng thép coc ép 1:1.2% (nhà cao tầng). Tính hệ số uốn dọc ở gia đoạn ép cọc: chiều dài cọc tính toán l0 = chiều dài doạn cọc lớn nhất + chiều dày lớp đất yếu phía trên (bùn hoặc sét nhão, dẻo) (nếu có). Rm = j . ( gcb . gcb Rb.Ab + RsnAst) = 2538.81 (kN) B3: Tính sức chịu tải của đất nền Mũi cọc thì phải được đặt vào lớp đất tốt (đất cát chặt hoặc sét cứng) để giảm độ lún. Không được đặt mũi cọc vào các lớp đất cát xốp, bùn, sét dẻo. >=3d Đất tốt Do ép qua lớp đất tốt như cát và sét cứng là khó nên khoảng ngàm cho cọc ép thường lấy từ 1 đến 2m Đối với cọc khoan nhồi thì chọn chiều sâu đặt mũi cọc sao cho Qa đất nền = Qa Vật liệu.
Trang 2*Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền tính theo công thức sau:
Trang 4CÁC B ẢNG TRA HỆ SỐ
Trang 6*Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền tính theo công thức sau:
Trang 7*Sức chịu tải cho phép của cọc tính theo công thức Nhật Bản:
trong đó:
Na - chỉ số SPT của đất dưới mũi cọc
Ns - chỉ số SPT của lớp cát bên thân cọc
Ls - chiều dài đoạn cọc nằm trong đất cát, m
Lc - chiều dài đoạn cọc nằm trong đất sét, m
Trang 8Lớp 3 Đất rời 15.00 35 219 20.00 257.16 0.9 0.50 1.00 1750.00
Trang 9*Tải trọng tác dụng lên cọc tính theo công thức sau:
*Nội lực cần kiểm tra:
- Momen xoay quanh trục y Mytt: 53.15 (kN.m)
Trang 10CÁCH B Ố TRÍ CỌC
Trang 11*Hệ số nhóm tính theo công thức sau:
với Trong đó:
s
Trang 12*Điều kiện đất nền được thỏa mãn:
not OK Trong đó:
Rtc- Sức chịu tải của đất nền theo trạng thái giới hạn II, xác định theo công thức sau:
phía trên đáy khối móng quy ước
cII - là lực dính của lớp đất nằm dưới đáy móng khối quy ước 8.8 (kN/m2
2
Trang 1335.22 39.98 44.74 D = 3.4612
Ptbtc - ứng suất trung bình dưới đáy móng khối quy ước, xác định theo công thức sau:
*Xác định kích thước móng khối quy ước:
- Chiều dài cọc tính từđáy đài hoặc đáy lớp đất yếu đến mũi cọc Ltb = 31.80 (m)
- Tính góc ma sát trung bình trong đoạn Ltb: jtb = 13.68 (deg)
- Chiều dài móng quy ước theo phương x:
tb
qu
N p
Trang 16Bước 1: xác định áp lực gây lún tại đáy móng khối quy ước
247 (kN/m2)Trong đó:
ptbtc - ứng suất trung bình dưới đáy móng khối quy ước 624 (kN/m2)
Σg'ihi - ứng suất hữu hiệu theo phương đứng 337 (kN/m2)
do trọng lượng bản thân tự nhiên của đất nền gây ra tại đáy móng khối quy ước
Bước 2: Chia nền đất dưới đáy móng khối quy ước thành các lớp đất đồng nhất
là ứng suất gây lún tại lớp đất thứ i dưới đáy móng khối quy ước
Điều kiện khi đất nền được xem là lún không đáng kể (bỏ qua) 27.795 60
gl
szi bt
szitb gl
0, 8
E
Trang 17Lqu/Bqu 2Z/Bqu K0
241.770
Lớp
phân tố02
Trang 19Bước 1: xác định áp lực gây lún tại đáy móng khối quy ước
287 (kN/m2)
Trong đó:
)
do trọng lượng bản thân tự nhiên của đất nền gây ra tại đáy móng khối quy ước
Bước 2: Chia nền đất dưới đáy móng khối quy ước thành các lớp đất đồng nhất
là ứng suất gây lún tại lớp đất thứ i dưới đáy móng khối quy ước
Điều kiện khi đất nền được xem là lún không đáng kể (bỏ qua)+ Đối với đất có Độ sâu 400 800 429.64
gl
/szi bt
0, 8
E
Trang 200.3390.475
Trang 219.6 0.02 0.024 0.028 0.032 0.036 0.04 0.047 0.054 0.06 0.132
Trang 22*Điều kiện chống xuyên thủng đài cọc:
OK Trong đó:
Pxt - lực gây xuyên thủng, tính theo công thức: 13414 (kN)
thiên về an toàn không xét đến momen, lực ngang, trọng lượng
bản thân đài và đất nền và được tính với hệ số vượt tải n= 0,9 6541 (KN)
Pxt - lực chống xuyên thủng, tính theo công thức: 16128 (KN)
trong đó,
- a bê tông nặng lấy bằng 1
- h0 chiều cao làm việc của tiết diện (lấy từ mặt trên của đài đến trọng tâm
của đài đến trọng tâm lớp dưới cốt thép của đài) 1400 (mm)
- um là trung bình chu vi đáy trên và đáy dưới tháp nén thủng hình thành 9600 (mm)
khi bị nén thủng, trong phạm vi chiều cao làm việc của tiết diện, tính theo công thức sau:
KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CỘT XUYÊN THỦNG ĐÀI
KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CỌC XUYÊN THỦNG ĐÀI
Trang 23*Điều kiện chống xuyên thủng đài cọc:
OK Trong đó:
Pxt - lực gây xuyên thủng (là phản lực cọc góc có phản lực lớn nhất) 2103 (kN)
Pxt - lực chống xuyên thủng, tính theo công thức: 6384 (KN)
trong đó,
- a bê tông nặng lấy bằng 1
- h0 chiều cao làm việc của tiết diện (lấy từ mặt trên của đài đến trọng tâm
của đài đến trọng tâm lớp dưới cốt thép của đài) 1400 (mm)
- um là trung bình chu vi đáy trên và đáy dưới tháp nén thủng hình thành 3800 (mm)khi bị nén thủng, trong phạm vi chiều cao làm việc của tiết diện, tính theo công thức sau:
(thiên về an toàn bỏ qua khả năng chống cắt 2 mặt bên)
Trang 24Rb = 17 MPa Cường độ chịu nén của bê tông
Rs = 365 MPa Cường độ chịu kéo của thép
gb = 0.9 Hệ sốđiều kiện làm việc của bê tông
x
C.thép chọn C.thép tính
TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC
am
Phương bố trí thép
Trang 26*Trọng lượng bản thân cọc kểđến hệ sốđộng khi cẩu lắp và dựng cọc:
q= kđ.g.d2 = 5.88(kN/m)
*Nguyên lí bố trí móc cẩu:
- Bố trí móc cẩu và dựng cọc sao cho momen âm bằng momen dương (sử dụng 3 móc cẩu)
+ Trường hợp sử dụng 3 móc cẩu thì:
Khi cẩu cọc, móc cẩu cách gối tựa một khoảng 0,207L và momen âm bằng momen dương và bằng 0,0214qL 2
Khi dựng cọc, móc dựng cọc cách gối tựa đoạn 0,293L và momen lớn âm bằng momen dương và bằng 0,043qL 2
Trang 27B1: Chọn đường kính cọc
D ự a vào t ả i tr ọ ng chân c ộ t, l ấ y Combol1 (có l ự c d ọ c l ớ n nh ấ t để s ơ b ộ đườ ng kính c ọ c).
S ố c ọ c QaTK Qavl = 2Qatk
Ví d ụ : C ộ t gi ữ a 7623 kN 8 1048.1625 2096.325
S ơ b ộ đườ ng kính c ọ c 400, QatK =90 T:100T
B2: Tính sức chịu tải cọc theo vât liệu
- Hàm l ượ ng thép coc ép 1:1.2% (nhà cao t ầ ng).
- Tính h ệ s ố u ố n d ọ c ở gia đ o ạ n ép c ọ c: chi ề u dài c ọ c tính toán l0 = chi ề u dài do ạ n c ọ c l ớ n nh ấ t + chi ề
Do ép qua l ớ p đấ t t ố t nh ư cát và sét c ứ ng là khó nên kho ả ng ngàm cho c ọ c ép th ườ ng l ấ y t ừ 1 đế n 2m
Đố i v ớ i c ọ c khoan nh ồ i thì ch ọ n chi ề u sâu đặ t m ũ i c ọ c sao cho Qa đấ t n ề n = Qa V ậ t li ệ u.
Trang 28Qavl = 3Qatk 3144.4875 2757.84
ạ ọ ớ ấ t + chi ề u dày l ớ p đấ t y ế u phía trên (bùn ho ặ c sét nhão, d ẻ o) (n ế u cĩ).
MÔ TẢ
THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN
Số búa ứng với mỗi 15cm
Công trình: CAO ỐC VĂN PHÒNG DIỆU LONG
HÌNH TRỤ HỐ KHOAN
Mực nước tĩnh : -2.0m
10 20 30 40 50
Hố khoan : HK1 Cao độ : 0.00m Máy khoan : XY-1
Tỷ lệ : 1/200 Ngày khoan : 17-18/10/2010
Tổ trưởng : NGUYỄN DUY KHÁNH Giám sát bên A : TRƯƠNG CÔNG QUỐC Phương pháp khoan xoay sử dụng bentonite
xám trắng, trạng thái nửa cứng Sét pha lẫn sỏi sạn Laterit, màu nâu đỏ
Sét pha nhẹ, màu xám trắng - xám vàng, trạng thái dẻo cứng
Cát pha màu nâu vàng - xám vàng - xám hồng