Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, người học đạt được: + Trình bày được nội dung chính và giá trị của chủ nghĩa Mác -Lênin đối với sự phát triển của xã hội.. + Khẳng định được chủ nghĩa
Trang 2Thành ph H Chí Minh, năm 2021 ố ồ
2
Trang 3c a Hi u tr ng Tr ng Cao đ ng Xây d ng thành ph H Chí Minh) ủ ệ ưở ườ ẳ ự ố ồ
Tên ngành, nghề: Công ngh k thu t V t li u Xây d ng ệ ỹ ậ ậ ệ ự
Mã ngành, nghề: 6510105
Trình đ đào t oộ ạ : Cao đ ngẳ
Hình th c đào t o:ứ ạ H c ch tín chọ ế ỉ
Lo i hình đào t o: ạ ạ Chính quy t p trungậ
Đ i t ng tuy n sinh: H c sinh t t nghi p THPTố ượ ể ọ ố ệ
Th i gian đào t oờ ạ : 2.5 (năm h c ọ )
1. M c tiêu đào t o: ụ ạ
1.1. M c tiêu chung: ụ
Ch ng trình đào t o ngành Công ngh k thu t V t li u xây d ng trình đ Caoươ ạ ệ ỹ ậ ậ ệ ự ộ
đ ng nh m m c đích trang b cho ng i h c s phát tri n toàn di n, có ph m ch t chính trẳ ằ ụ ị ườ ọ ự ể ệ ẩ ấ ị
và có t cách đ o đ c. Ngoài ra, ng i h c sau khi đ c đào t o s có đ y đ năng l c làmư ạ ứ ườ ọ ượ ạ ẽ ầ ủ ự
vi c theo đúng chuyên môn c a m t K s th c hành Công ngh k thu t V t li u xâyệ ủ ộ ỹ ư ự ệ ỹ ậ ậ ệ
d ng, đáp ng đ c các yêu c u xây d ng và b o v T Qu cự ứ ượ ầ ự ả ệ ổ ố
Trình bày đ c nh ng n i dung c b n v 5S trong lĩnh v c c a ngành ngh ;ượ ữ ộ ơ ả ề ự ủ ề
Trình bày đ c quy trình th c hi n thí nghi m v t li u xây d ng;ượ ự ệ ệ ậ ệ ự
3
Trang 4 V n d ng đ c các nguyên lý v n hành thi t b s n xu t v t li u xây d ng;ậ ụ ượ ậ ế ị ả ấ ậ ệ ự
Trình bày và phân tích đ c nh ng l i c b n gây ra s c k thu t trong quá trình làmượ ữ ỗ ơ ả ự ố ỹ ậ
vi c, ph ng pháp x lý;ệ ươ ử
V n d ng đ c các quy đ nh v an toàn lao đ ng và v sinh môi tr ng trong xây d ng vàậ ụ ượ ị ề ộ ệ ườ ự
s n xu t V t li u xây d ng;ả ấ ậ ệ ự
Xác đ nh đ c quy trình bàn giao ca, ghi nh t ký công vi c;ị ượ ậ ệ
Xác đ nh đ c các tiêu chu n an toàn lao đ ng;ị ượ ẩ ộ
Trình bày đ c nh ng ki n th c c b n v chính tr , văn hóa, xa h i, pháp lu t, qu cượ ữ ế ứ ơ ả ề ị ̃ ộ ậ ố phong an ninh, giáo d c th ch t theo quy đ nh.̀ ụ ể ấ ị
d ng, bê tông th ng ph m, c u ki n bê tông, xi măng);ự ươ ẩ ấ ệ
X lý đ c s c k thu t c b n trong s n xu t;ử ượ ự ố ỹ ậ ơ ả ả ấ
Tính toán đ c c p ph i v t li u, d trù kinh phí v t li u cho đ n v s n ph m;ượ ấ ố ậ ệ ự ậ ệ ơ ị ả ẩ
S d ng đ c công ngh thông tin c b n theo quy đ nh; khai thác, x lý, ng d ng công ử ụ ượ ệ ơ ả ị ử ứ ụngh thông tin trong công vi c chuyên môn c a ngành, ngh ;ệ ệ ủ ề
S d ng đ c ngo i ng c b n, đ t b c 2/6 trong Khung năng l c ngo i ng c a Vi t ử ụ ượ ạ ữ ơ ả ạ ậ ự ạ ữ ủ ệNam; ng d ng đ c ngo i ng vào công vi c chuyên môn c a ngành, ngh ứ ụ ượ ạ ữ ệ ủ ề
V n d ng ki n th c đa h c đ rèn luy n tr thành ng i lao đ ng m i có ph m ch t chínhậ ụ ế ứ ̃ ọ ể ệ ở ườ ộ ớ ẩ ấ
tr , có đ o đ c t t và năng l c hoàn thành nhi m v ;ị ạ ứ ố ự ệ ụ
4
Trang 5 Làm vi c đ c l p ho c làm vi c theo nhóm, gi i quy t công vi c, v n đ ph c t p trongệ ộ ậ ặ ệ ả ế ệ ấ ề ứ ạ
đi u ki n làm vi c thay đ i;ề ệ ệ ổ
H ng d n, giám sát nh ng ng i khác th c hi n nhi m v xác đ nh; ch u trách nhi m cáướ ẫ ữ ườ ự ệ ệ ụ ị ị ệ nhân và trách nhi m đ i v i nhóm;ệ ố ớ
Ch u trách nhi m v i k t qu công vi c c a b n thân và nhóm tr c lãnh đ o c quan, tị ệ ớ ế ả ệ ủ ả ướ ạ ơ ổ
ch c, doanh nghi p;ứ ệ
Có kh năng gi i quy t công vi c, v n đ ph c t p trong đi u ki n làm vi c thay đ i;ả ả ế ệ ấ ề ứ ạ ề ệ ệ ổ
Ch u trách nhi m đánh giá ch t l ng công vi c sau khi hoàn thành và k t qu th c hi nị ệ ấ ượ ệ ế ả ự ệ
c a b n thân và các thành viên trong nhóm tr c lanh đ o c quan, t ch c, đ n v ;ủ ả ướ ̃ ạ ơ ổ ứ ơ ị
Có ý th c h c t p, rèn luy n đ nâng cao trình đ chuyên môn, k năng ngh nghi p.ứ ọ ậ ệ ể ộ ỹ ề ệ
1.3. V trí vi c làm sau khi t t nghi p: ị ệ ố ệ
Sau khi t t nghi p, ng i h c có năng l c đáp ng các yêu c u t i các v trí vi c làm c a ố ệ ườ ọ ự ứ ầ ạ ị ệ ủngành, ngh bao g m:ề ồ
Ki m đ nh ch t l ng công trình xây d ng; ể ị ấ ượ ự
Ki m soát ch t l ng (QA/QC) bê tông và v t li u xây d ng;ể ấ ượ ậ ệ ự
Qu n lý d án và giám sát thi công công trình; ả ự
S n xu t kinh doanh các lo i ph gia trong xây d ng;ả ấ ạ ụ ự
Chuyên gia phòng thí nghi m chuyên ngành LASXD, VILAS;ệ
Chuyên gia phòng nghiên c u và phát tri n s n ph m m iứ ể ả ẩ ớ;
Vận hành Phòng đi u khi n trung tâm; ề ể
Chuyên gia H tr k thu tỗ ợ ỹ ậ (t v n k thu t, x lý khi u n i khách hàng)ư ấ ỹ ậ ử ế ạ ;
Cán b k thu t các công ty s n xu t v t li u xây d ng, c th t i các v trí: ộ ỹ ậ ả ấ ậ ệ ự ụ ể ạ ị
+ Gia công nguyên li u, ph i li u chu n b s n xu t;ệ ố ệ ẩ ị ả ấ
+ T o hình, trang trí s n ph m;ạ ả ẩ
+ Gia công nhi t s n ph m;ệ ả ẩ
+ Phân lo i, hoàn thi n và đóng gói s n ph m;ạ ệ ả ẩ
+ Ki m soát ch t l ng s n ph m.ể ấ ượ ả ẩ
2. Kh i l ng ki n th c và th i gian khóa h c:ố ượ ế ứ ờ ọ
S l ng h c ph n toàn khóa h c: ố ượ ọ ầ ọ 28 h c ph nọ ầ
Kh i l ng ki n th c toàn khóa h c: ố ượ ế ứ ọ 79 tín ch (1.935 gi )ỉ ờ
Kh i l ng các h c ph n chungố ượ ọ ầ /đ i c ngạ ươ : 21 tín ch (435 gi )ỉ ờ
Kh i l ng các h c ph n chuyên môn: ố ượ ọ ầ 58 tín ch (1.500 gi )ỉ ờ , trong đó:
5
Trang 6+ Kh i l ng lý thuy t: ố ượ ế 27 tín ch (430 gi )ỉ ờ
+ Kh i l ng th c hành, th c t p, thí nghi m: ố ượ ự ự ậ ệ 31 tín ch (1.070 gi )ỉ ờ
6
Trang 7th cự
t p/thíậ nghi m/bàệ
Trang 9v t li u ậ ệxây d ngự1.3 23100101 K năng m mỹề 2 45 15 28 2
II H c ph n
chuyên môn
3 23900108
K thu tỹ ậ
s n xu tả ấ
ch t k tấ ế dính
4 23900104
Công nghệ
g m số ứ xây d ngự
5 23900110
Máy và thi t bế ị
s n xu tả ấ
v t li uậ ệ xây d ngự
Trang 10d ngự
7 23900101 Ch ng
ố xâm th cự
bê tông
8 23900122
V t li uậ ệ cách nhi t ệ
9 23900120 Ph gia
ụ trong xây d ngự
v t li uậ ệ xây d ngự chuyên ngành
12 23900102
Công ngh kệ ỹ thu t v tậ ậ
li uệ không nung
Trang 11(n u ế
không làm khóa
s n xu t ả ấ
v t li u ậ ệxây d ngự
t p/thíậ nghi m/bàệ
Trang 121 23900118 V t li u xây d ngậ ệ
2 23900102
Công ngh kệ ỹ thu t v tậ ậ
li uệ không nung
3 23900110
Máy và thi t bế ị
s n xu tả ấ
v t li uậ ệ xây d ngự
v t li u ậ ệxây d ngự
5 23506112 K thu t thi côngỹ ậ 3 60 36 20 4
6 23300102 Anh văn 2 2 45 15 28 2
7 23100102 Pháp lu t ậ 2 30 18 10 2(*) 23102103 Giáo d cụ
Qu c ố
phòng
12
Trang 131 23900113
Thí nghi mệ
v t li uậ ệ xây d ngự chuyên ngành
bê tông 3 60 30 28 2
4 23900104
Công nghệ
g m số ứ xây d ngự
Trang 14(ch n 1 ọ trong 2
3 135 0 125 10
2 23900105
Khóa
lu n t t ậ ốnghi p ệ
s n xu t ả ấ
v t li u ậ ệxây d ngự
Ghi chú: (*) H c ph n Giáo d c qu c phòng đ c b trí h c t p trung vào th i đi m sau ọ ầ ụ ố ượ ố ọ ậ ờ ể
khi k t thúc h c k 2 (h c k hè năm đ u tiên) ế ọ ỳ ọ ỳ ầ
5. H ng d n s d ng ch ng trình:ướ ẫ ử ụ ươ
5.1. Các h c ph n chung b t bu c áp d ng theo thông t c a B Lao đ ng Th ng ọ ầ ắ ộ ụ ư ủ ộ ộ ươ binh và Xã h i ban hành: ộ
14
Trang 15Thông t 24/2018/TTBLĐTBXH, Thông t 10/2018/TTBLĐTBXH, Thông tư ư ư 11/2018/TTBLĐTTBXH, Thông t 12/2018/TTBLĐTBXH, Thông t 13/2018/TTư ưBLĐTBXH, Thông t 03/2019/TTBLĐTBXH.ư
5.2. H ng d n xác đ nh n i dung và th i gian cho các ho t đ ng ngo i khóa: ướ ẫ ị ộ ờ ạ ộ ạ
Nh m m c đích giáo d c toàn di n, đ sinh viên có đ c nh n th c đ y đ v nghằ ụ ụ ệ ể ượ ậ ứ ầ ủ ề ề nghi p đang theo h c, tr ng có th b trí tham quan, h c t p, dã ngo i, th c t p th c t t iệ ọ ườ ể ố ọ ậ ạ ự ậ ự ế ạ các doanh nghi p n c ngoài tr ng có ký k t h p tác.ệ ướ ườ ế ợ
Th i gian cho ho t đ ng ngo i khóa đ c b trí ngoài th i gian đào t o chính khóaờ ạ ộ ạ ượ ố ờ ạ vào th i đi m thích h p.ờ ể ợ
5.3. H ng d n t ch c ki m tra, thi k t thúc h c ph n: ướ ẫ ổ ứ ể ế ọ ầ
Th i gian t ch c ki m tra h t h c ph n đ c xác đ nh và có h ng d n c th theoờ ổ ứ ể ế ọ ầ ượ ị ướ ẫ ụ ể
t ng h c ph n trong ch ng trình đào t o đ c áp d ng theo Thông t 09/2017/TTừ ọ ầ ươ ạ ượ ụ ưBLĐTBXH ngày 13 tháng 03 năm 2017 v vi c ban hành Quy đ nh vi c t ch c th c hi nề ệ ị ệ ổ ứ ự ệ
ch ng trình đào t o trình đ trung c p, trình đ cao đ ng theo niên ch ho c theo ph ngươ ạ ộ ấ ộ ẳ ế ặ ươ
th c tích lũy mô đun ho c tín ch ; quy ch ki m tra, thi, xét công nh n t t nghi p c a Bứ ặ ỉ ế ể ậ ố ệ ủ ộ
tr ng B Lao đ ng th ng binh & Xã h i và Quy t đ nh s 1005/QĐCĐXD ngày 29ưở ộ ộ ươ ộ ế ị ố tháng 12 năm 2017 c a Hi u tr ng tr ng Cao đ ng Xây d ng thành ph H Chí Minh vủ ệ ưở ườ ẳ ự ố ồ ề
vi c ban hành Quy ch h c v đào t o trình đ trung c p, trình đ cao đ ng theo ph ngệ ế ọ ụ ạ ộ ấ ộ ẳ ươ
th c tín ch ứ ỉ
5.4. H ng d n xét công nh n t t nghi p: ướ ẫ ậ ố ệ
Ng i h c ph i h c h t ch ng trình đào t o trình đ cao đ ng và ph i tích lũy đườ ọ ả ọ ế ươ ạ ộ ẳ ả ủ
s tín ch (ố ỉ 79 tín chỉ) theo quy đ nh trong ch ng trình đào t o.ị ươ ạ
Ng i h c ph i đ t trình đ Ti ng Anhườ ọ ả ạ ộ ế b c 2/6 trong Khung năng l c ngo i ngậ ự ạ ữ
c a Vi t Namủ ệ ho c t ng đ ng và Tin h c theo quy đ nh hi n hành c a Tr ng Cao đ ngặ ươ ươ ọ ị ệ ủ ườ ẳ Xây d ng Thành ph H Chí Minh.ự ố ồ
Hi u tr ng nhà tr ng căn c vào k t qu tích lũy và trình đ Ti ng Anh c aệ ưở ườ ứ ế ả ộ ế ủ
ng i h c đ quy t đ nh vi c công nh n t t nghi p ngay cho ng i h c.ườ ọ ể ế ị ệ ậ ố ệ ườ ọ
Hi u tr ng nhà tr ng căn c vào k t qu xét công nh n t t nghi p đ c p b ngệ ưở ườ ứ ế ả ậ ố ệ ể ấ ằ
t t nghi p và công nh n danh hi u ố ệ ậ ệ K s th c hànhỹ ư ự theo quy ch hi n hành.ế ệ
5.5. Các chú ý khác:
Có th l a ch n các môn h c trong ch ng trình khung này đ xây d ng ch ngể ự ọ ọ ươ ể ự ươ trình đào t o Trung c p tùy theo nhu c u c a ng i h c và ph i đ m b o tính liên thông khiạ ấ ầ ủ ườ ọ ả ả ả
ng i h c có nhu c u h c lên Cao đ ng./.ườ ọ ầ ọ ẳ
6. S đ logic phân b h c ph n, ch ng trình h c ph n kèm theo.ơ ồ ổ ọ ầ ươ ọ ầ
HI U TRỆ ƯỞNG
15
Trang 17ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN CHUNG/ĐẠI CƯƠNG
Trang 182. Tính ch t:ấ Ch ng trình h c ph n bao g m khái quát v ch nghĩa Mác Lênin,ươ ọ ầ ồ ề ủ
t t ng H Chí Minh; đ ng l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, hình thành thư ưở ồ ườ ố ạ ủ ả ộ ả ệ ế
gi i quan, nhân sinh quan khoa h c và cách m ng cho th h tr Vi t Nam; góp ph n đàoớ ọ ạ ế ệ ẻ ệ ầ
t o ng i lao đ ng phát tri n toàn di n, đáp ng yêu c u c a s nghi p xây d ng ch nghĩaạ ườ ộ ể ệ ứ ầ ủ ự ệ ự ủ
xã h i và b o v T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa.ộ ả ệ ổ ố ệ ộ ủ
2 V k năngề ỹ
+ V n d ng ậ ụ đ c ượ các ki n th c chung đã đ c h c v quan đi m, đ ng l i chínhế ứ ượ ọ ề ể ườ ố sách c a Đ ngủ ả và Nhà n c vào gi i quy t các v n đ c a cá nhân, xã h i và các v n đ khácướ ả ế ấ ề ủ ộ ấ ề trong quá trình h c t p, lao đ ng, ho t đ ng hàng ngày, tham gia xây d ng và b o v Tọ ậ ộ ạ ộ ự ả ệ ổ
qu c.ố
+ Rèn luy n đ cệ ượ năng l c t duy và th c ti n cho ng i h c. ự ư ự ễ ườ ọ
Trang 19+ Làm vi c cá nhân ệ đ c ượ và làm vi c nhóm ệ đ c ượ trong vi c nghiên c u và k năngệ ứ ỹ trình bày, thuy t trình m t s v n đ lý lu n.ế ộ ố ấ ề ậ
3. V năng l c t ch và t ch u trách nhi m: ề ự ự ủ ự ị ệ
V n d ng ậ ụ đ c ượ các n i dung đã h c đ rèn luy n ph m ch t chính tr , đ o đ c, l iộ ọ ể ệ ẩ ấ ị ạ ứ ố
s ng; th c hi n t t quan đi m, đ ng l i c a Đ ng, chính sách pháp lu t c a Nhà n c.ố ự ệ ố ể ườ ố ủ ả ậ ủ ướ
III. N I DUNG H C PH NỘ Ọ Ầ
1. N i dung t ng quát và phân b th i gianộ ổ ố ờ
STT
Tên bài
T ng sổ ố
Th i gian (gi )ờ ờ
Lý thuy tế
Th cự hành/
Th oả
lu nậ
Ki mể tra
Trang 2010
Bài 7: Xây d ng và hoàn thi nự ệ nhà n c pháp quy n xã h i chướ ề ộ ủ
kh i đ i đoàn k t toàn dân t c trongố ạ ế ộ
xây d ng và b o v T qu cự ả ệ ổ ố
1
12
Bài 9: Tu d ng, rèn luy n đưỡ ệ ể
tr thành ng i công dân t t, ng iở ườ ố ườ
Bài 1: KHÁI QUÁT VỀ CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, người học đạt được:
+ Trình bày được nội dung chính và giá trị của chủ nghĩa Mác -Lênin đối với sự phát triển của xã hội
+ Khẳng định được chủ nghĩa Mác - Lênin là nền tảng tư tưởng của Đảng ta
2 Nội dung
I. M t s n i dung c b n c a ch nghĩa MácLêninộ ố ộ ơ ả ủ ủ
1. Tri t h c MácLênin:ế ọ
a) V t ch t, ý th c và m i quan h gi a v t ch t và ý th cậ ấ ứ ố ệ ữ ậ ấ ứ
b) Nh ng nguyên lý và quy lu t c b n c a CN duy v t bi n ch ngữ ậ ơ ả ủ ậ ệ ứ
c) Vai trò c a s n xu t và ph ng th c s n xu tủ ả ấ ươ ứ ả ấ
d) Nh ng quy lu t c b n chi ph i s v n đ ng và phát tri n c a xã h iữ ậ ơ ả ố ự ậ ộ ể ủ ộ
2. Kinh t chính tr MácLêninế ị
a) S ra đ i và b n ch t c a ch nghĩa t b nự ờ ả ấ ủ ủ ư ả
b) H c thuy t giá tr tr th ng d hòn đá t ng c a kinh t chính tr MácLêninọ ế ị ị ặ ư ả ủ ế ị
3. Ch nghĩa xã h i khoa h củ ộ ọ
a) Lý lu n v s m nh l ch s c a giai c p công nhânậ ề ứ ệ ị ử ủ ấ
b) Lý lu n v cách m ng xã h i ch nghĩa.ậ ề ạ ộ ủ
Bài 2: KHÁI QUÁT V T TỀ Ư ƯỞNG H CHÍ MINHỒ
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, người học đạt được:
Trang 21+ Trình bày được một số nội dung cơ bản, giá trị của tư tưởng Hồ Chí Minh; sự cần thiết, nội dung học tập, làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh
+ Có nhận thức đúng đắn và bước đầu vận dụng tốt kiến thức đã học vào việc tu dưỡng, rèn luyện đạo đức, phong cách cá nhân
2. M t s n i dung c b n c a t t ng H Chí Minh ộ ố ộ ơ ả ủ ư ưở ồ
I. Ngu n g c và quá trình hình thành T t ng H Chí Minhồ ố ư ưở ồ
II. M t s n i dung c b n c a t t ng H Chí Minh ộ ố ộ ơ ả ủ ư ưở ồ
1) T t ng v đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i, k t h p s c m nh dânư ưở ề ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ ế ợ ứ ạ
t c v i s c m nh th i đ iộ ớ ứ ạ ờ ạ
2) T t ng v quy n làm ch c a nhân dân, xây d ng Nhà n c th t s c a dân, doư ưở ề ề ủ ủ ự ướ ậ ự ủ dân, vì dân
3) T t ng v đ i đoàn k t toàn dânư ưở ề ạ ế
4) T t ng v phát tri n kinh t và văn hóa, không ng ng nâng cao đ i s ng v tư ưở ề ể ế ừ ờ ố ậ
ch t và tinh th n c a nhân dânấ ầ ủ
5) T t ng v đ o đ c cách m ng, c n, ki m, liêm, chính, chí công vô tư ưở ề ạ ứ ạ ầ ệ ư
6) T t ng v chăm lo b i d ng th h cách m ng cho đ i sauư ưở ề ồ ưỡ ế ệ ạ ờ
III. Giá tr c a T t ng H Chí Minhị ủ ư ưở ồ
Bài 3: NHỮNG THÀNH TỰU CỦA CÁCH MẠNG VIỆT NAM
DƯỚI SỰ LÃNH ĐẠO CỦA ĐẢNG
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, người học đạt được:
+ Trình bày được quá trình ra đời và những thành tựu của cách mạng Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
+ Khẳng định, tin tưởng và tự hào về sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng đối với sự nghiệp cách mạng ở nước ta
2 Nội dung
I. S ra đ i và lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam đ i v i cách m ng Vi tự ờ ạ ủ ả ộ ả ệ ố ớ ạ ệ Nam
1. S ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Namự ờ ủ ả ộ ả ệ
2. Vai trò lãnh đ o c a Đ ng trong các giai đo n cách m ngạ ủ ả ạ ạ
II. Nh ng thành t u c a cách m ng Vi t Nam d i s lãnh đ o c a Đ ngữ ự ủ ạ ệ ướ ự ạ ủ ả
1. Th ng l i c a đ u tranh giành và b o v n n đ c l p dân t c (19301975)ắ ợ ủ ấ ả ệ ề ộ ậ ộ
2. Th ng l i c a công cu c đ i m i (t 1986 đ n nayắ ợ ủ ộ ổ ớ ừ ế )
Trang 22Bài 4: Đ C TR NG VÀ PHẶ Ư ƯƠNG HƯỚNG XÂY D NG Ự
CH NGHĨA XÃ H I VI T NAMỦ Ộ Ở Ệ
1. M c tiêuụ :
Sau khi h c xong bài này, ng i h c đ t đ c:ọ ườ ọ ạ ượ
+Trình bày đ c đ c tr ng và ph ng h ng xây d ng CNXH Vi t Nam ượ ặ ư ươ ướ ự ở ệ
+ Có nh n th c đúng đ nvà ni m tin vào công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i ậ ứ ắ ề ộ ự ủ ộ ở
n c ta hi n nay. ướ ệ
2. N i dungộ
I. Đ c tr ng c axã h i xã h i ch nghĩa Vi t Namặ ư ủ ộ ộ ủ ở ệ
1. Dân giàu, n c m nh, dân ch , công b ng, văn minhướ ạ ủ ằ
2. Do nhân dân làm chủ
3. Có n n kinh t phát tri n cao d a trên l c l ng s n xu t hi n đ i và quan h s nề ế ể ự ự ượ ả ấ ệ ạ ệ ả
xu t ti n b phù h pấ ế ộ ợ
4. Có n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t cề ế ậ ả ắ ộ
5. Con ng i có cu c s ng m no, t do, h nh phúc, có đi u ki n phát tri n toàn di nườ ộ ố ấ ự ạ ề ệ ể ệ
6. Các dân t c trong c ng đ ng Vi t Nam bình đ ng, đoàn k t, tôn tr ng và giúp độ ộ ồ ệ ẳ ế ọ ỡ nhau cùng phát tri nể
7. Có Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dânướ ề ộ ủ ủ
do Đ ng C ng s n lãnh đ oả ộ ả ạ
8. Có quan h h u ngh và h p tác v i các n c trên th gi iệ ữ ị ợ ớ ướ ế ớ
II. Ph ng h ng xây d ng ch nghĩa xã h i Vi t Nam ươ ướ ự ủ ộ ở ệ
1. Đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c g n v i phát tri n kinh t triẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ ắ ớ ể ế
th c; b o v tài nguyên, môi tr ngứ ả ệ ườ
2. Phát tri n n n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩaể ề ế ị ườ ị ướ ộ ủ
3. Xây d ng n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c; xây d ng con ng i,ự ề ế ậ ả ắ ộ ự ườ nâng cao đ i s ng nhân dân, th c hi n ti n b và công b ng xã h iờ ố ự ệ ế ộ ằ ộ
4. Đ m b o v ng ch c qu c phòng, an ninh qu c gia;tr t t , an toàn xã h iả ả ữ ắ ố ố ậ ự ộ
5. Th c hi n đ ng l i đ i ngo i, đ c l p, t ch , hòa bình, h u ngh , h p tác vàự ệ ườ ố ố ạ ộ ậ ự ủ ữ ị ợ phát tri n; ch đ ng và tích c c h i nh p qu c tể ủ ộ ự ộ ậ ố ế
6. Xây d ng n n dân ch xã h i ch nghĩa, th c hi n đ i đoàn k t dân t c, tăngự ề ủ ộ ủ ự ệ ạ ế ộ
c ng và m r ng m t tr n dân t c th ng nh t ườ ở ộ ặ ậ ộ ố ấ
7. Xây d ng Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân , do nhân dân, vìự ướ ề ộ ủ ủ nhân dân
Trang 238. Xây d ng Đ ng trong s ch, v ng m nh.ự ả ạ ữ ạ
BÀI 5: PHÁT TRI N KINH T , XÃ H I, VĂN HÓA,Ể Ế Ộ
CON NGƯỜ ỞI VI T NAMỆ
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, người học đạt được:
+ Trình bày đ c m t s quan đi m và gi i pháp c b n xây d ng và phát tri n kinhượ ộ ố ể ả ơ ả ự ể
t , xã h i, văn hóa, con ng i Vi t Nam hi n nay.ế ộ ườ ở ệ ệ
+ Nhận thức được đường lối phát triển kinh tế, xã hội, văn hóa, con người của nước
ta trong giai đoạn hiện nay là phù hợp và chủ động thực hiện đường lối đó
2 Nội dung
I. N i dung c a ch tr ng phát tri n kinh t , xã h i, văn hóa, con ng i Vi tộ ủ ủ ươ ể ế ộ ườ ệ Nam hi n nayệ
1. Ch tr ng phát tri n kinh t , xã h i n c ta trong giai đo n hi n nayủ ươ ể ế ộ ở ướ ạ ệ
2. Xây d ng và phát tri n văn hóa, con ng i Vi t Nam đáp ng yêu c u phát tri nự ể ườ ệ ứ ầ ể
b n v ng đ t n cề ữ ấ ướ
II. Gi i pháp phát tri n kinh t , xã h i, văn hóa, con ng i Vi t Nam hi n nayả ể ế ộ ườ ở ệ ệ
1. Gi i pháp phát tri n kinh t , xã h i, con ng i trong giai đo n hi n nayả ể ế ộ ườ ạ ệ
2. Gi i pháp phát tri n văn hóa Vi t Nam hi n nayả ể ở ệ ệ
BÀI 6: TĂNG CƯỜNG QU C PHÒNG, AN NINH, M R NG QUAN HỐ Ở Ộ Ệ
Đ I NGO I VÀ H I NH P QU C T NỐ Ạ Ộ Ậ Ố Ế Ở ƯỚC TA HI N NAYỆ
1. M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này, ng i h c đ t đ c:ọ ườ ọ ạ ượ
+ Trình bày đ c nh ng quan đi m c b n v đ ng l i qu c phòng, an ninh và đ iượ ữ ể ơ ả ề ườ ố ố ố ngo i c a Đ ng hi n nayạ ủ ả ệ
+ Tin t ng và tích c c th c hi n đ ng l i qu c phòng, an ninh và đ i ngo i hi nưở ự ự ệ ườ ố ố ố ạ ệ nay
2. N i dungộ
I. B i c nh Vi t Nam và qu c tố ả ệ ố ế
II.Quan đi m và nh ng nhi m v ch y u c a đ ng l i qu c phòng, an ninhể ữ ệ ụ ủ ế ủ ườ ố ố
1) Quan đi m c a Đ ng v đ ng l i qu c phòng, an ninhể ủ ả ề ườ ố ố
2) Nh ng nhi m v ch y u c a đ ng l i qu c phòng, an ninhữ ệ ụ ủ ế ủ ườ ố ố
III.Quan đi m và nh ng nhi m v ch y u c a đ ng l i đ i ngo iể ữ ệ ụ ủ ế ủ ườ ố ố ạ
1) Quan đi m c a Đ ng v đ ng l i đ i ngo iể ủ ả ề ườ ố ố ạ
Trang 242) Nh ng nhi m v ch y u c a đ ng l i đ i ngo iữ ệ ụ ủ ế ủ ườ ố ố ạ
Bài 7: XÂY D NG VÀ HOÀN THI N NHÀ NỰ Ệ ƯỚC PHÁP QUY N XÃ H IỀ Ộ
CH NGHĨA VI T NAMỦ Ệ
1. M c tiêu:ụ Sau khi h c xong bài này, ng i h c đ t đ c:ọ ườ ọ ạ ượ
+ Trình bày đ c b n ch t, đ c tr ng, ph ng h ng và nhi m v xây d ng và hoànượ ả ấ ặ ư ươ ướ ệ ụ ự thi n Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam ệ ướ ề ộ ủ ệ
+ Kh ng đ nh đ c tính u vi t c a Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi tẳ ị ượ ư ệ ủ ướ ề ộ ủ ệ Nam so v i các ki u nhà n c khác và xác đ nh đ c nhi m v c a b n thân trong vi c xâyớ ể ướ ị ượ ệ ụ ủ ả ệ
d ng và b o v Nhà n c Vi t Nam xã h i ch nghĩaự ả ệ ướ ệ ộ ủ
2. N i dungộ
I. B n ch t và đ c tr ng c a Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Namả ấ ặ ư ủ ướ ề ộ ủ ệ
1. B n ch t c a Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Namả ấ ủ ướ ề ộ ủ ệ
2. Đ c tr ng c a Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam ặ ư ủ ướ ề ộ ủ ệ
II. Ph ng h ng, nhi m v xây d ng và hoàn thi n Nhà n c pháp quy n xãươ ướ ệ ụ ự ệ ướ ề
h i ch nghĩa Vi t Nam ộ ủ ệ
1. Ph ng h ng xây d ng và hoàn thi n Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩaươ ướ ự ệ ướ ề ộ ủ
Vi t Nam ệ
2. Nhi m v và gi i pháp xây d ng và hoàn thi n Nhà n c pháp quy n xã h i chệ ụ ả ự ệ ướ ề ộ ủ nghĩa Vi t Nam ệ
Bài 8: PHÁT HUY S C M NH C A KH I Đ I ĐOÀN K T TOÀN DÂNỨ Ạ Ủ Ố Ạ Ế
T C TRONG XÂY D NG VÀ B O V T QU CỘ Ự Ả Ệ Ổ Ố
1. M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này, ng i h c đ t đ c:ọ ườ ọ ạ ượ
+ Trình bày đ c t m quan tr ng và n i dung phát huy s c m nh c a kh i đ i đoànượ ầ ọ ộ ứ ạ ủ ố ạ
k t toàn dân t c trong xây d ng và b o v T qu c.ế ộ ự ả ệ ổ ố
+ Kh ng đ nh đ c t m quan tr ng và th c hi n t t vai trò c a cá nhânđ i v iẳ ị ượ ầ ọ ự ệ ố ủ ố ớ
vi cxây d ng kh i đ i đoàn k t toàn dân t c trong xây d ng và b o v T qu c.ệ ự ố ạ ế ộ ự ả ệ ổ ố
2. N i dungộ
I. T m quan tr ng c a đoàn k t toàn dân t c trong xây d ng và b o v T qu cầ ọ ủ ế ộ ự ả ệ ổ ố
1. C s lý lu n c a đ ng l i chính sách đoàn k t toàn dân t c trong xây d ng vàơ ở ậ ủ ườ ố ế ộ ự
b o v T qu cả ệ ổ ố
Trang 252. C s th c ti n c a đ ng l i chính sách đoàn k t toàn dân t c trong xây d ng vàơ ở ự ễ ủ ườ ố ế ộ ự
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, người học đạt được:
+ Trình bày s l c đ c quan ni m, n i dung tu d ng và rèn luy n đ tr thànhơ ượ ượ ệ ộ ưỡ ệ ể ở
ng i công dân t t, ng i lao đ ng t t.ườ ố ườ ộ ố
+ Tích c c h c t p và rèn luy n đ tr thành ng i công dân t t, ng i lao đ ng t t.ự ọ ậ ệ ề ở ườ ố ườ ộ ố
2. Ph n đ u h c t p nâng cao năng l c và rèn luy n ph m ch t cá nhânấ ấ ọ ậ ự ệ ẩ ấ
IV. ĐI U KI N TH C HI N H C PH NỀ Ệ Ự Ệ Ọ Ầ
1. Phòng h c chuyên môn hóa/nhà x ng: ọ ưở s d ng cho các h c ph n lý thuy tử ụ ọ ầ ế
2. Trang thi t b , máy móc ế ị : Máy chi u Projectorế
Ch ng trình h c ph n, giáo trình, tài li u tham kh o, l ch trình gi ng d y, phim nhươ ọ ầ ệ ả ị ả ạ ả
t li u và các tài li u liên quan.ư ệ ệ
3. H c li u ọ ệ , d ng c , nguyên v t li u:ụ ụ ậ ệ + Giáo trình Giáo d c chính tr (Dùng cho hụ ị ệ Cao đ ng ngh và h Trung c p ngh ), NXB Lao đ ng xã h i B lao đ ng, Th ng binhẳ ề ệ ấ ề ộ ộ ộ ộ ươ
và xã h i. ộ
Trang 26+ Bài gi ng h c ph n ả ọ ầ Giáo d c chính tr , ụ ị do b môn chính tr Khoa Khoa h c cộ ị ọ ơ
b n 2019 (L u hành n i b ).ả ư ộ ộ
4. Các đi u ki n khác:ề ệ Không
V. N i dung và ph ng pháp đánh giá:ộ ươ
1. N i dung:ộ
1.1 V ki n th cề ế ứ
Trình bày được một số nội dung cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; quan điểm, đường lối của Đảng CS Việt Nam; và những nhiệm vụ chính trị của đất nước hiện nay; nội dung học tập, rèn luyện đề trở thành người công dân tốt, người lao động tốt
1.2 V k năngề ỹ
+ V n d ng ậ ụ đ c ượ các ki n th c chung đã đ c h c v quan đi m, đ ng l i chínhế ứ ượ ọ ề ể ườ ố sách c a Đ ngủ ả và Nhà n c vào gi i quy t các v n đ c a cá nhân, xã h i và các v n đ khácướ ả ế ấ ề ủ ộ ấ ề trong quá trình h c t p, lao đ ng, ho t đ ng hàng ngày, tham gia xây d ng và b o v Tọ ậ ộ ạ ộ ự ả ệ ổ
qu c.ố
+ Rèn luy n đ cệ ượ năng l c t duy và th c ti n cho ng i h c. ự ư ự ễ ườ ọ
+ Làm vi c cá nhân ệ đ c ượ và làm vi c nhóm ệ đ c ượ trong vi c nghiên c u và k năngệ ứ ỹ trình bày, thuy t trình m t s v n đ lý lu n.ế ộ ố ấ ề ậ
1.3. V năng l c t ch và t ch u trách nhi m: ề ự ự ủ ự ị ệ
V n d ng ậ ụ đ c ượ các n i dung đã h c đ rèn luy n ph m ch t chính tr , đ o đ c, l iộ ọ ể ệ ẩ ấ ị ạ ứ ố
s ng; th c hi n t t quan đi m, đ ng l i c a Đ ng, chính sách pháp lu t c a Nhà n c.ố ự ệ ố ể ườ ố ủ ả ậ ủ ướ
2. Ph ng pháp đánh giáươ
2.1 Đánh giá đi m quá trình: ể
Hình th cứ Lo i ki m traạ ể Tr ng sọ ố Ghi chú
Đi m danhể Chuyên c nầ 10%
T lu n 15 phútự ậ Th ng xuyênườ 10%
T lu n 45 phútự ậ Đ nh kị ỳ 20%
2.2 Thi k t thúc h c ph nế ọ ầ
Hình th cứ Th i l ngờ ượ Tr ng sọ ố Ghi chú
Trang 27Vi tế 90 phút 60%
VI. H ng d n th c hi n ướ ẫ ự ệ h c ph nọ ầ
1. Ph m vi áp d ng ạ ụ h c ph nọ ầ : Ch ng trình này áp d ng cho t t c các ngành,ươ ụ ấ ả ngh đào t o trong ch ng trình đào t o trình đ cao đ ng.ề ạ ươ ạ ộ ẳ
2. H ng d n v ph ng pháp gi ng d y, h c t p ướ ẫ ề ươ ả ạ ọ ậ h c ph nọ ầ
Đ i v i gi ng viên: Gi ng viên có th v n d ng ph ng pháp thuy t trình, gi ngố ớ ả ả ể ậ ụ ươ ế ả
gi i k t h p ph ng pháp g i m , phát v n đ ng i h c ngh có th tham gia tích c c vàoả ế ợ ươ ợ ở ấ ể ườ ọ ề ể ự bài gi ng. ả
Đ i v i ng i h c: quan sát, ho t đ ng nhóm, tham gia tìm hi u tri th c theoố ớ ườ ọ ạ ộ ể ứ
h ng d n c a gi ng viên và làm bài t p v nhà.ướ ẫ ủ ả ậ ề
3. Nh ng tr ng tâm c n chú ý: ữ ọ ầ
Khi nghiên c u môn h c c n n m v ng th gi i quan, ph ng pháp lu n khoa h cứ ọ ầ ắ ữ ế ớ ươ ậ ọ
c a ch nghĩa Mác Lênin, các quan đi m có ý nghĩa ph ng pháp lu n c a Ch t ch Hủ ủ ể ươ ậ ủ ủ ị ồ Chí Minh và các ch tr ng, quan đi m c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ủ ươ ể ủ ả ộ ả ệ
4. Tài li u tham kh o:ệ ả
1. Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th XII.ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
2. Ch th s 05CT/TW, ngày 15/5/2016 c a B Chính tr v đ y m nh h c t p vàỉ ị ố ủ ộ ị ề ẩ ạ ọ ậ làm theo t t ng, đ o đ c, phong cách H Chí Minhư ưở ạ ứ ồ
3. K t lu n s 94KL/TW, ngày 28/3/2014 c a Ban Bí th Trung ng Đ ng “v ti pế ậ ố ủ ư ươ ả ề ế
t c đ i m i, h c t p lý lu n chính tr trong h th ng giáo d c qu c dân”. ụ ổ ớ ọ ậ ậ ị ệ ố ụ ố
4. H ng d n s 127HD/BTGTW ngày 30/6/2014 và Thông báo s 88TB/BTGTWướ ẫ ố ố ngày 28/2/2017 c a Ban Tuyên giáo Trung ng v vi c tri n khai th c hi n K t lu n s 94ủ ươ ề ệ ể ự ệ ế ậ ốKL/TW ngày 28/3/2014 c a Ban Bí th Trung ng Đ ng “v ti p t c đ i m i, h c t p lýủ ư ươ ả ề ế ụ ổ ớ ọ ậ
lu n chính tr trong h th ng giáo d c qu c dân”.ậ ị ệ ố ụ ố
5. Hi n pháp n c C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam, 2013.ế ướ ộ ộ ủ ệ
6. Lu t Giáo d c 2005, Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Giáo d c, 2009.ậ ụ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ụ
7. Lu t Giáo d c ngh nghi p, 2014.ậ ụ ề ệ
8. Quy t đ nh s 52/2008/QĐBGDĐT, ngày 18/9/2008 c a B Giáo d c và Đào t oế ị ố ủ ộ ụ ạ
v Ban hành ch ng trình các môn lý lu n chính tr trình đ đ i h c, cao đ ng dùng choề ươ ậ ị ộ ạ ọ ẳ sinh viên kh i không chuyên ngành Mác – Lenin, T t ng H Chí Minh .ố ư ưở ồ
Trang 289. Thông t s 11/2012/TTBGDĐT, ngày 7/3/2012 c a B Giáo d c và Đào t o vư ố ủ ộ ụ ạ ề Ban hành ch ng trình môn h c Giáo d c chính tr dùng trong đào t o trình đ trung c pươ ọ ụ ị ạ ộ ấ chuyên nghi p.ệ
10. Quy t đ nh s 03/2008/QĐBLĐTBXH, ngày 18/2/2008 c a B Lao đ ng –ế ị ố ủ ộ ộ
Th ng binh và Xã h i v “Ban hành ch ng trình môn h c Chính tr dùng cho các tr ngươ ộ ề ươ ọ ị ườ trung c p ngh , tr ng cao đ ng ngh ấ ề ườ ẳ ề
11. Các tài li u liên quan tr c ti p:ệ ự ế
-Bộ Giáo dục và Đào tạo (2018), Giáo trình Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội
B Giáo d c và Đào t o (2017), Giáo trình Đ ng l i cách m ng c a Đ ng c ngộ ụ ạ ườ ố ạ ủ ả ộ
s n Vi t Nam, Nhà xu t b n Chính tr qu c gia S th t, Hà N i.ả ệ ấ ả ị ố ự ậ ộ
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2017), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội
- Đảng Cộng sán Việt Nam (2016); Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng
Bài gi ng h c ph n ả ọ ầ Giáo d c chính tr , ụ ị do b môn chính tr Khoa Khoa h c cộ ị ọ ơ
b n năm 2019 (L u hành n i b ).ả ư ộ ộ
5. Ghi chú và gi i thích (n u có)ả ế
HI U TR Ệ ƯỞ NG TR ƯỞ NG KHOA
Trang 29H c ph n Pháp lu t là h c ph n b t bu c thu c kh i các h c ph n chung trongọ ầ ậ ọ ầ ắ ộ ộ ố ọ ầ
ch ng trình đào t o trình đ cao đ ng.ươ ạ ộ ẳ
2. Tính ch tấ
Ch ng trình h c ph nươ ọ ầ bao g mồ m t s n i dung v nhà n c và pháp lu t;ộ ố ộ ề ướ ậ giúp
ng i h c có nh n th c đúng và th c hi n t t các quy đ nh c a pháp lu t.ườ ọ ậ ứ ự ệ ố ị ủ ậ
II. M c tiêu ụ h c ph nọ ầ
Sau khi h c xong h c ph n này, ng i h c đ t đ c:ọ ọ ầ ườ ọ ạ ượ
1. V ki n th cề ế ứ
Trình bày đ c m t s n i dung c b n v Nhà n c C ng hòa xã h i ch nghĩaượ ộ ố ộ ơ ả ề ướ ộ ộ ủ
Vi t Nam và h th ng pháp lu t c a Vi t Nam;ệ ệ ố ậ ủ ệ
Trình bày đ c m t s n i dung c b n v Hi n pháp n c C ng hòa xã h i chượ ộ ố ộ ơ ả ề ế ướ ộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam; pháp lu t dân s , lao đ ng, hành chính, hình s ; phòng, ch ng tham nhũngệ ậ ự ộ ự ố
và b o v quy n l i ng i tiêu dùng.ả ệ ề ợ ườ
2. V k năngề ỹ
Nh n bi t đ c c u trúc, ch c năng c a các c quan trong b máy nhà n c và cácậ ế ượ ấ ứ ủ ơ ộ ướ
t ch c chính tr , chính tr xã h i Vi t Nam; các thành t c a h th ng pháp lu t và cácổ ứ ị ị ộ ở ệ ố ủ ệ ố ậ
lo i văn b n quy ph m pháp lu t c a Vi t Nam;ạ ả ạ ậ ủ ệ
Phân bi t đ c khái ni m, đ i t ng, ph ng pháp đi u ch nh và v n d ng đ cệ ượ ệ ố ượ ươ ề ỉ ậ ụ ượ các ki n th c đ c h c v pháp lu t dân s , lao đ ng, hành chính, hình s ; phòng, ch ngế ứ ượ ọ ề ậ ự ộ ự ố tham nhũng; b o v quy n l i ng i tiêu dùng vào vi c x lý các v n đ liên quan trong cácả ệ ề ợ ườ ệ ử ấ ề
ho t đ ng hàng ngày.ạ ộ
Trang 303. V năng l c t ch và trách nhi mề ự ự ủ ệ
T ch đ c các hành vi c a mình trong các m i quan h liên quan các n i dung đãự ủ ượ ủ ố ệ ộ
đ c h c, phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t và các quy t c ng x chung c a c ng đ ngượ ọ ợ ớ ị ủ ậ ắ ứ ử ủ ộ ồ
và c a xã h i. Tôn tr ng, s ng và làm vi c theo Hi n pháp và pháp lu t;ủ ộ ọ ố ệ ế ậ
III. N i dung ộ h c ph nọ ầ
1. N i dung t ng quát và phân b th i gianộ ổ ổ ờ
TT Tên ch ng/bàiươ
Th i gian (gi )ờ ờ
T ng sổ ố Lý thuyêt́ Th o lu n/ bàiả t pậậ Ki mtraể
1 Bài 1: M t s v n đ chung v nhà n c và pháp lu tề ướộ ố ấ ề ậ 2 1 1
Trang 312.1.1. B n ch t, ch c năng c a Nhà n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namả ấ ứ ủ ướ ộ ộ ủ ệ
2.1.2. Nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a b máy Nhà n c C ng hòa xã h i chắ ổ ứ ạ ộ ủ ộ ướ ộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam.ệ
2.1.3. B máy Nhà n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ướ ộ ộ ủ ệ
2.2. H th ng pháp lu t Vi t Namệ ố ậ ệ
2.2.1. Cac thanh tô cua hê thông phap luât́ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ́ ̣
2.2.1.1. Quy ph m pháp lu tạ ậ
2.2.1.2. Ch đ nh pháp lu tế ị ậ
2.2.1.3. Ngành lu tậ
2.2.2. Các ngành lu t trong h th ng pháp lu t Vi t Namậ ệ ố ậ ệ
2.2.3. H th ng văn b n quy ph m pháp lu tệ ố ả ạ ậ
2.2.3.1. Khái ni m văn b n quy ph m pháp lu tệ ả ạ ậ
2.2.3.2. H th ng văn b n quy ph m pháp lu t c a Vi t Nam hi n nayệ ố ả ạ ậ ủ ệ ệ
2.1.2. V trí c a hi n pháp trong h th ng pháp lu t Vi t Namị ủ ế ệ ố ậ ệ
2.2. M t s n i dung c b n c a Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tộ ố ộ ơ ả ủ ế ướ ộ ộ ủ ệ Nam năm 2013
2.2.1. Ch đ chính trế ộ ị
2.2.2. Quy n con ng i, quy n và nghĩa v c b n c a công dânề ườ ề ụ ơ ả ủ
2.2.3. Kinh t , xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh và môi tr ngế ộ ụ ọ ệ ườ
Trang 32 Nh n bi t đ c quy n s h u, quy n khác đ i v i tài s n và các v n đ c b n vậ ế ượ ề ở ữ ề ố ớ ả ấ ề ơ ả ề
h p đ ng.ợ ồ
2. N i dungộ
2.1. Khái ni m, đ i t ng và ph ng pháp điêu chinh cua Luât dân sệ ố ượ ươ ̀ ̉ ̉ ̣ ự
2.2. Các nguyên t c c b n c a Lu t dân sắ ơ ả ủ ậ ự
2.3. M t s n i dung c a B lu t dân sộ ố ộ ủ ộ ậ ự
2.3.1. Quy n s h u và quy n khác đ i v i tài s nề ở ữ ề ố ớ ả
2.3.2. H p đ ngợ ồ
Bai 4:̀PHAP LUÂT LAO ĐÔNǴ ̣ ̣
Th i gian: 7 giờ ờ
1. M c tiêuụ
Trình bày đ c m t s n i dung c b n vê Luât lao đông.ượ ộ ố ộ ơ ả ̀ ̣ ̣
Nhân biêt đ c quy n, nghĩa v c a ng i lao đ ng, ng i s d ng lao đ ng vạ̀ ́ ươ ̣ ề ụ ủ ườ ộ ườ ử ụ ộ
m t s v n đ c b n khác trong pháp lu t lao đ ng.ộ ố ấ ề ơ ả ậ ộ
2. N i dungộ
2.1. Khái ni m, đ i t ng và ph ng pháp điêu chinh cua Luât lao đôngệ ố ượ ươ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣
2.2. Các nguyên t c c b n c a Lu t lao đôngắ ơ ả ủ ậ ̣
2.3. M t s n i dung c a B lu t lao đôngộ ố ộ ủ ộ ậ ̣
2.3.1. Quy n và nghĩa v c a ng i lao đ ngề ụ ủ ườ ộ
2.3.2. Quy n và nghĩa v c a ng i s d ng lao đ ngề ụ ủ ườ ử ụ ộ
Th i gian: 4 giờ ờ
1. M c tiêuụ
Trình bày đ c m t s n i dung c b n v Lu t hành chính;ượ ộ ố ộ ơ ả ề ậ
Nhân biêt đ c cac dâu hiêu vi pham hanh chinh, nguyên tăc va cac hinh th c x lỵ ́ ươ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ứ ử ́
vi pham hanh chinh.̣ ̀ ́
Trang 332.1. Khai niêm, đ i t ng và ph ng pháp điêu chinh c a Lu t hành chính́ ̣ ố ượ ươ ̀ ̉ ủ ậ
2.2. Vi pham va x ly vi pham hanh chinḥ ̀ ử ́ ̣ ̀ ́
2.2.1. Vi ph m hànhạ chính
2.2.2. X lý vi ph m hành chínhử ạ
Bai 6:̀PHAP LUÂT HÌNH Ś ̣ Ự
Th i gian: 5 giờ ờ
1. M c tiêuụ
Trình bày đ c m t s n i dung c b n c a Lu t hình s ươ ̣ ộ ố ộ ơ ả ủ ậ ự
Nh n bi t đ c cac loai tôi pham va cac hinh phat.ậ ế ươ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̣
2. Nôi dung̣
2.1. Khái ni m, đ i t ng và ph ng pháp đi u ch nh c a Luât hinh sệ ố ượ ươ ề ỉ ủ ̣ ̀ ự
2.2. M t s n i dung c b n c a B lu t hình sộ ố ộ ơ ả ủ ộ ậ ự
2.2.1.T i ph mộ ạ
2.2.2. Hinh phat̀ ̣
Bai 7:̀PHAP LUÂT PHÒNG, CHÔNG THAM NHUNǴ ̣ ́ ̃
2.2. Nguyên nhân, h u qu c a tham nhũngậ ả ủ
2.3. Ý nghĩa, t m quan tr ng c a công tác phòng, ch ng tham nhũngầ ọ ủ ố
2.4. Trách nhi m c a công dân trong vi c phòng, ch ng tham nhũngệ ủ ệ ố
2.5. Gi i thi u Lu t Phòng, ch ng tham nhũngớ ệ ậ ố
Bài 8:
PHÁP LUÂT BAO VÊ QUYÊN L I NG̣ ̉ ̣ ̀ Ợ ƯƠI TIÊU DUNG̀ ̀
Th i gian: 1 giờ ờ
Trang 341. M c tiêuụ
Trình bày đ c quy n và nghĩa v c a ng i tiêu dùng;ươ ̣ ề ụ ủ ườ
Nh n th c đ c trách nhi m c a t ch c, cá nhân đ i v i ng i tiêu dùng va b o vậ ứ ượ ệ ủ ổ ứ ố ớ ườ ̀ ả ệ quy n l i ng i tiêu dùng.ề ợ ườ
2. Nôi dung̣
2.1. Quy n và nghĩa v c a ng i tiêu dùngề ụ ủ ườ
2.2. Trách nhi m c a t ch c, cá nhân đ i v i ng i tiêu dùng va b o v quy n l iệ ủ ổ ứ ố ớ ườ ̀ ả ệ ề ợ
ng i tiêu dùngườ
IV. Đi u ki n th c hi n môn h c:ề ệ ự ệ ọ
1. Phòng h c chuyên môn hóa/nhà x ng: Phòng h c.ọ ưở ọ
2. Trang thi t b máy móc: Máy tính, máy chi u Projector.ế ị ế
3. H c li u, d ng c , nguyên v t li u: Phim, tranh nh minh h a các tình hu ng phápọ ệ ụ ụ ậ ệ ả ọ ố
lu t, tài li u phát tay cho h c sinh, tài li u tham kh o.ậ ệ ọ ệ ả
4. Các đi u ki n khác:ề ệ
Khuy n khích các c s giáo d c ngh nghi p, c s giáo d c đ i h c có đăng kýế ơ ở ụ ề ệ ơ ở ụ ạ ọ
ho t đ ng giáo d c ngh nghi p trang b phòng h c và các đi u ki n khác đ có th t ch cạ ộ ụ ề ệ ị ọ ề ệ ể ể ổ ứ
gi ng d y môn h c ho c m t s n i dung c a môn h c theo hình th c tr c tuy n.ả ạ ọ ặ ộ ố ộ ủ ọ ứ ự ế
V. N i dung và ph ng pháp đánh giáộ ươ
1. N i dung:ộ
V ki n th cề ế ứ
Trình bày đ c m t s n i dung c b n v Nhà n c C ng hòa xã h i ch nghĩaượ ộ ố ộ ơ ả ề ướ ộ ộ ủ
Vi t Nam và h th ng pháp lu t c a Vi t Nam;ệ ệ ố ậ ủ ệ
Trình bày đ c m t s n i dung c b n v Hi n pháp n c C ng hòa xã h i chượ ộ ố ộ ơ ả ề ế ướ ộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam; pháp lu t dân s , lao đ ng, hành chính, hình s ; phòng, ch ng tham nhũngệ ậ ự ộ ự ố
và b o v quy n l i ng i tiêu dùng.ả ệ ề ợ ườ
V k năngề ỹ
Nh n bi t đ c c u trúc, ch c năng c a các c quan trong b máy nhà n c và cácậ ế ượ ấ ứ ủ ơ ộ ướ
t ch c chính tr , chính tr xã h i Vi t Nam; các thành t c a h th ng pháp lu t và cácổ ứ ị ị ộ ở ệ ố ủ ệ ố ậ
lo i văn b n quy ph m pháp lu t c a Vi t Nam;ạ ả ạ ậ ủ ệ
Phân bi t đ c khái ni m, đ i t ng, ph ng pháp đi u ch nh và v n d ng đ cệ ượ ệ ố ượ ươ ề ỉ ậ ụ ượ các ki n th c đ c h c v pháp lu t dân s , lao đ ng, hành chính, hình s ; phòng, ch ngế ứ ượ ọ ề ậ ự ộ ự ố tham nhũng; b o v quy n l i ng i tiêu dùng vào vi c x lý các v n đ liên quan trong cácả ệ ề ợ ườ ệ ử ấ ề
ho t đ ng hàng ngày.ạ ộ
V năng l c t ch và trách nhi mề ự ự ủ ệ
Trang 35T ch đ c các hành vi c a mình trong các m i quan h liên quan các n i dung đãự ủ ượ ủ ố ệ ộ
đ c h c, phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t và các quy t c ng x chung c a c ng đ ngượ ọ ợ ớ ị ủ ậ ắ ứ ử ủ ộ ồ
và c a xã h i. Tôn tr ng, s ng và làm vi c theo Hi n pháp và pháp lu t;ủ ộ ọ ố ệ ế ậ
2 Ph ng pháp ki m tra, đánh giáươ ể
Đánh giá đi m quá trìnhể
Hình th cứ Lo i ki m traạ ể Tr ng sọ ố Ghi chú
Đi m danhể Chuyên c nầ 10%
T lu n 15 phútự ậ Th ng xuyênườ 10% 4 l nầ
T lu n 45 phútự ậ Đ nh kị ỳ 20% 2 l nầ
2.2. Thi k t thúc h c ph nế ọ ầ
Hình th cứ Th i l ngờ ượ Tr ng sọ ố Ghi chú
Bài thi t lu nự ậ 60 phút 60%
VI. H ng d n th c hi n ướ ẫ ự ệ h c ph nọ ầ :
1. Ph m vi áp d ng ạ ụ h c ph nọ ầ : Toàn b sinh viên h Cao đ ngộ ệ ẳ
2. H ng d n v ph ng pháp gi ng d y, h c t p ướ ẫ ề ươ ả ạ ọ ậ h c ph nọ ầ :
Đ i v i giáo viên, gi ng viên: ố ớ ả
+ Thuy t gi ngế ả
+ Ph ng pháp th o lu n, nghiên c u, trò ch i, x lý tình hu ng, đóng vai, h c nhóm…ươ ả ậ ứ ơ ử ố ọ
Đ i v i ng i h c: ố ớ ườ ọ
4.1 Tài li u b t bu c:ệ ắ ộ
1. Giáo trình Pháp lu t đ i c ngậ ạ ươ , NXB Đ i h c Qu c gia TPHCM, Ths Phan Th H ngạ ọ ố ị ồ Oanh (ch biên)ủ
4.2 Tài li u tham kh o:ệ ả
Trang 361. Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, 2013.ế ướ ộ ộ ủ ệ
2. B Lu t lao đ ng, 2012.ộ ậ ộ
3. Lu t B o v quy n l i ng i tiêu dùng, 2010.ậ ả ệ ề ợ ườ
4. Lu t Phòng,ậ ch ng tham nhũng,ố 2005
5. Quy t đ nh s 1309/QĐTTg ngày 05/9/2017 c a Th t ng Chính ph Phê duy tế ị ố ủ ủ ướ ủ ệ
Đ án đ a n i dung quy n con ng i vào ch ng trình giáo d c trong h th ng giáo d cề ư ộ ề ườ ươ ụ ệ ố ụ
qu c dân.ố
6. Quy t đ nh s 1997/QĐTTg ngày 18/10/2016 c a Th t ng Chính ph phê duy tế ị ố ủ ủ ướ ủ ệ
Ch ng trình phát tri n các ho t đ ng b o v quy n l i ng i tiêu dùng giai đo n 2016 –ươ ể ạ ộ ả ệ ề ợ ườ ạ 2020
7. Ch th s 10/CT TTg ngày 12/06/2013 c a Th t ng Chính ph v vi c đ a n iỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ ư ộ dung phòng, ch ng tham nhũng vào gi ng d y t i các c s giáo d c, đào t o t năm h cố ả ạ ạ ơ ở ụ ạ ừ ọ 20132014
8. Thông t s 08/2014/TTBLĐTBXH ngày 22/04/2014 c a B tr ng B Lao đ ngư ố ủ ộ ưở ộ ộ – Th ng binh và Xã h i ban hành ch ng trình, giáo trình môn h c Pháp lu t dùng trongươ ộ ươ ọ ậ đào t o trung c p ngh , trình đ cao đ ng ngh ạ ấ ề ộ ẳ ề
9. B Giáo d c và Đào t o: Giáo trình Pháp lu t đ i c ng, Nhà Xu t b n Đ i h cộ ụ ạ ậ ạ ươ ấ ả ạ ọ
S ph m, 2017.ư ạ
10. B Giáo d c và Đào t o: Tài li u gi ng d y v phòng, ch ng tham nhũng dùngộ ụ ạ ệ ả ạ ề ố cho các tr ng đ i h c, cao đ ng không chuyên v lu t (Phê duy t kèm theo Quy t đ nh sườ ạ ọ ẳ ề ậ ệ ế ị ố 3468/QĐBGDĐT ngày 06 tháng 9 năm 2014 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o, nămủ ộ ưở ộ ụ ạ 2014)
11. Đ i h c Qu c gia thành ph H Chí Minh Tr ng Đ i h c Kinh t Lu t: Giáoạ ọ ố ố ồ ườ ạ ọ ế ậ trình Lu t Lao đ ng, năm 2016.ậ ộ
12. Tr ng Đ i h c Lu t Hà N i: Giáo trình Lý lu n chung v Nhà n c và Phápườ ạ ọ ậ ộ ậ ề ướ
17. Tr ng Đ i h c Lu t TP. H Chí Minh: Giáo trình Pháp lu t v h p đ ng và b iườ ạ ọ ậ ồ ậ ề ợ ồ ồ
th ng thi t h i ngoài h p đ ng, năm 2017./.ườ ệ ạ ợ ồ
5. Ghi chú và gi i thích (n u có):ả ế
HI U TRỆ ƯỞNG TRƯỞNG KHOA
Trang 37B XÂY D NGỘ Ự C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
TRƯỜNG CAO Đ NG XÂY D NG Ẳ Ự Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
1. V trí:ị Th d c th thao là m t m t c u thành c a xã h i, nh m tác đ ng có ch đíchể ụ ể ộ ặ ấ ủ ộ ằ ộ ủ
và h p lý đ n quá trình phát tri n c a con ng i, là m t b ph n không th thi u đ c trongợ ế ể ủ ườ ộ ộ ậ ể ế ượ
n n giáo d c c a n c ta hi n nay. ề ụ ủ ướ ệ
2. Tính ch t:ấ T p luy n th d c th thao giúp con ng i ngày càng tăng c ng s cậ ệ ể ụ ể ườ ườ ứ
kh e, nâng cao trình đ th l c, phát tri n cân đ i v th hình, trí sáng t o, đ o đ c, th mỏ ộ ể ự ể ố ề ể ạ ạ ứ ẩ
m , tăng năng su t lao đ ng, tăng ch t l ng cu c s ng.ỹ ấ ộ ấ ượ ộ ố
II. M c tiêu h c ph n:ụ ọ ầ
Giup sinh viên năm v ng đ c ky thuât c a th d c c b n, k thu t chay trong điêń ́ ữ ươ ̣ ̃ ̣ ủ ể ụ ơ ả ỹ ậ ̣ ̀ kinh và các k thu t trong môn bóng chuy n. Gop phân giao duc phâm chât đ o đ c, y chí,ỹ ậ ề ́ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ạ ứ ́ tính k lu t, lôi sông phu h p v i yêu câu xa hôi. Nâng cao s c khoe, phat triên s c nhanh,ỷ ậ ́ ́ ̀ ơ ̣ ớ ̀ ̃ ̣ ứ ̉ ́ ̉ ứ
s c bên và kh năng ph i h p v n đ ng cho sinh viên.ứ ̀ ả ố ợ ậ ộ
Sau khi h c xong h c ph n, ng i h c đ t đ c:ọ ọ ầ ườ ọ ạ ượ
1 V ềkiên th c:́ ứ
+ Trinh bay đ c y nghia, muc tiêu, câu truc môn hoc.̀ ̀ ươ ̣ ́ ̃ ̣ ́ ́ ̣
+ Giai thich đ c khai niêm, đăc điêm, phân loai điên kinh và đ c đi m môn bóng chuy n.̉ ́ ươ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ặ ể ề+ Li t kê đ c các k thu t ch y và các k thu t trong môn bóng chuy n.ệ ượ ỹ ậ ạ ỹ ậ ề
+ Gi i thích đ c lu t thi đ u và bi t cách th c thi đ u.ả ượ ậ ấ ế ứ ấ
+ V n d ng đ c ph ng phap tâp luyên hiêu qua.ậ ụ ươ ̣ ươ ́ ̣ ̣ ̣ ̉
+ Miêu t đ c nguyên tăc đanh gia va cac tiêu chuân cua bai kiêm tra.ả ươ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̀ ̉
2 Ky năng:̃
Trang 38+ Trình bày đ c cac ky năng vân đông cua ky thuât ch y c ly ng n, c ly trungượ ́ ̃ ̣ ̣ ̉ ̃ ̣ ạ ự ắ ự bình và các k thu t môn bóng chuy n.ỹ ậ ề
+ S dung đ c quy trinh s pham cac ph ng phap th c hanh c ban nh : thuy tử ̣ ượ ̀ ư ̣ ́ ươ ́ ự ̀ ơ ̉ ư ế trình, phân tích k thu t, lam mâu, thi pham…ỹ ậ ̀ ̃ ̣ ̣
3 V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ
+ T p luy n ậ ệ đ c ượ th d c th thao hàng ngày đ góp ph n b o đ m s c kh e trongể ụ ể ể ầ ả ả ứ ỏ
h c t p, lao đ ng và trong các ho t đ ng khác.ọ ậ ộ ạ ộ
III. N i dung h c ph n:ộ ọ ầ
1. N i dung t ng quát và phân b th i gian:ộ ổ ổ ờ
TT Ch ng/ bàiươ Th i gian (gi )ờ ờ
T ngổ số
Lý thuy tế
Th cự hành
Ki mể tra
(Th i gian th c hi n: 1 gi )ờ ự ệ ờ
1. M c tiêu:ụ sau khi h c xong môn này, ng i h c đ t đ c: v ki n th c, k năng, v năngọ ườ ọ ạ ượ ề ế ứ ỹ ề
l c t ch và trách nhi m.ự ự ủ ệ
Trang 39Kiên th c:́ ứ
+ Trinh bay đ c y nghia, muc tiêu, câu truc môn hoc.̀ ̀ ươ ̣ ́ ̃ ̣ ́ ́ ̣
+ Giai thich đ c khai niêm, đăc điêm, phân loai điên kinh và đ c đi m môn bóng chuy n.̉ ́ ươ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ặ ể ề+ N m v ng các k thu t ch y và các k thu t trong môn bóng chuy n.ắ ữ ỹ ậ ạ ỹ ậ ề
+ N m đ c lu t thi đ u và bi t cách th c thi đ u.ắ ượ ậ ấ ế ứ ấ
+ Biêt đ c ph ng phap tâp luyên hiêu qua.́ ươ ̣ ươ ́ ̣ ̣ ̣ ̉
+ Thông hiêu đ c nguyên tăc đanh gia va cac tiêu chuân cua bai kiêm tra.̉ ươ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̀ ̉
2.1. V trí, tính ch t ị ấ h c ph nọ ầ : Th d c th thao là m t m t c u thành c a xã h i, nh m tácể ụ ể ộ ặ ấ ủ ộ ằ
đ ng có ch đích và h p lý đ n quá trình phát tri n c a con ng i, là m t b ph n khôngộ ủ ợ ế ể ủ ườ ộ ộ ậ
th thi u đ c trong n n giáo d c c a n c ta hi n nay. T p luy n th d c th thao giúp conể ế ượ ề ụ ủ ướ ệ ậ ệ ể ụ ể
ng i ngày càng tăng c ng s c kh e, nâng cao trình đ th l c, phát tri n cân đ i v thườ ườ ứ ỏ ộ ể ự ể ố ề ể hình, trí sáng t o, đ o đ c, th m m , tăng năng su t lao đ ng, tăng ch t l ng cu c s ng.ạ ạ ứ ẩ ỹ ấ ộ ấ ượ ộ ố2.2. M c đích c a h c ph n.ụ ủ ọ ầ
Phát tri n cân đ i th hình, nâng cao và hoàn thi n các ch c năng h th ng các cể ố ể ệ ứ ệ ố ơ quan, phát tri n th l c, nâng cao s c kh e và kéo dài tu i th ể ể ự ứ ỏ ổ ọ
Hình thành k năng, k x o v n đ ng c n thi t trong cu c s ng, lao đ ng và trongỹ ỹ ả ậ ộ ầ ế ộ ố ộ
ho t đ ng chuyên môn TDTT.ạ ộ
Góp ph n giáo d c ph m ch t đ o đ c, ý chí, l i s ng phù h p v i yêu c u xã h i.ầ ụ ẩ ấ ạ ứ ố ố ợ ớ ầ ộ
Trang 40v n đ ng c a h kh p l n h n, các kh p ho t đ ng linh đ ng h n.ậ ộ ủ ệ ớ ớ ơ ổ ớ ạ ộ ộ ơ
+ Đ i v i s phát tri n và hoàn thi n c a h tim m ch.ố ớ ự ể ệ ủ ệ ạ
+ Đ i v i s phát tri n và hoàn thi n c a h hô h p.ố ớ ự ể ệ ủ ệ ấ
+ Đ i v i s phát tri n và hoàn thi n c a h th n kinh.ố ớ ự ể ệ ủ ệ ầ
+ Đ i v i s trao đ i ch t c a c th ố ớ ự ổ ấ ủ ơ ể
+ Đ i v i s phát tri n các nhân t v n đ ng.ố ớ ự ể ố ậ ộ
2.4. N i dung chính:ộ
Gi i thi u n i dung c b n c a môn h c: Gi i thiêu n i dung các môn: Th d c cớ ệ ộ ơ ả ủ ọ ớ ộ ể ụ ơ
b n (các bài t p th d c tay không liên hoàn và th d ng c b n v i d ng c đ n gi n); Đi nả ậ ể ụ ể ụ ơ ả ớ ụ ụ ơ ả ề kinh; Bóng chuy n. Gi i thi u lu t Đi n kinh và lu t Bóng chuy n.ề ớ ệ ậ ề ậ ề
2.5. T ch c d y h c và đánh giá k t qu h c t pổ ứ ạ ọ ế ả ọ ậ :
Gi i thi u ph ng pháp và hình th c t ch c d y và h c. N i dungớ ệ ươ ứ ổ ứ ạ ọ ộ h c t p, rènọ ậ luy nệ , hình th c ki m tra và thi. ứ ể Ph ng pháp đánh giá k t qu h c t p, rèn luy n c a sinhươ ế ả ọ ậ ệ ủ viên
2.6. Yêu c u.ầ
+ Đ i v i nhà giáo: Tác phong g n gàng, trang ph c đ y đ , g ng m u, hòa nhã v iố ớ ọ ụ ầ ủ ươ ẫ ớ sinh viên, có thái đ đúng m c. Chu n b k ho ch, giáo án gi ng d y, d ng c gi ng d y vàộ ự ẩ ị ế ạ ả ạ ụ ụ ả ạ
t p luyên đ y đ tr c khi lên l p.ậ ầ ủ ướ ớ
+ Đ i v i ng i h c: Đi h c đ y đ , chuyên c n, th c hi n nghiêm túc giáo án đ ra,ố ớ ườ ọ ọ ầ ủ ầ ự ệ ề
có thái đ h c t p tích c c.ộ ọ ậ ự
CHƯƠNG I: GIÁO D C TH CH T CHUNGỤ Ể Ấ
(Th i gian th c hi n: 29 gi )ờ ự ệ ờ
1. M c tiêu: ụ Sau khi h c xong bài này, ng i h c đ t đ c:ọ ườ ọ ạ ượ
Trình bày đ c tác d ng, k thu t c b n c a m t s bài th d c c b n.ượ ụ ỹ ậ ơ ả ủ ộ ố ể ụ ơ ả
Th c hi n đ c đúng đ ng tác k thu t c a các bài th d c đ c h cự ệ ượ ộ ỹ ậ ủ ể ụ ượ ọ
Có đ c các k năng và th c hi n đúng k thu t ch y c ly ng n và c ly trung bình.ượ ỹ ự ệ ỹ ậ ạ ự ắ ự