vế phía bên dưới bên dưới, ngẩm bởi, bằng xuống trong lúc để; cho; đối với từtrong vào trong gần của xa, rồi trên đối diện quá; bên trên từ khi xuyên qua, suốt quanh tới khi phía trên
Trang 1PREPOSITIONS GIỚI TỪ
WHAT IS A P R E P P O S IT IO N ?
Giới từ là gì?
Preposition (abbre viated as prep) is a word or group o f words used before a noun or pronoun to show place, position, time or method Giới từ (viết tất là prep) là một từ hay một cụm từ đứng trước danh từ, đại từ chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian, phương thức
She left her muddy shoes on the mat
Cô ta d ê đôi giày bé bết bùn lén thảm.
I am terrible at tennis but I like the game
Tôi không giỏi môn quấn vợr nhưng tôi thích môn này.
BẢNG GIỚI T ừabout
ngang qua sau chống lại dọc theo trong s ố quanh
Trang 2vế phía bên dưới bên dưới, ngẩm bởi, bằng xuống trong lúc để; cho; đối với từ
trong vào trong gần của
xa, rồi trên đối diện quá; bên trên
từ khi xuyên qua, suốt quanh
tới khi phía trên với trong khoảng không có
* Correct usage o f prepsositions - Cách dùng giới từ
The wrong use o f prepositions may result in awkward sentences or change the meanting of the sentences completely
Trang 3Dùng sai giới từ có th ể làm cáu văn trở nén vụng vé hoặc đối nghĩa hoàn toàn
after
after a month/year
after dinner
after six o ’clock
after the incident
hanker after
look after
named after
against
against one’s principles
against the law
tựa vào
có thành kiến phán đổi nổi loạn chống biểu quyết chông
tại điểm bất kỳ
ở khoảng xa thoạt tiinlcuôĩ cùng lúc 4 giờ
hết tôc lực vào thời kỳ đấu lúc đém bất cứ mức độ nào ngay lập tức tại bến xe buýt đang làm việc
Trang 4aim at nhdm den
Trang 5bi Idi (vi ) mdt phdn (cua ) hanh di£n (ve .)
nhqn djnh (ve ) tap trung (vao ) chuc mimg (vi ) ddng qui (d ) tuy thudc (vao )
co anh hucrng (vcri ) tdc ddng (den ) cucmg quyeit nhd cdy vdo chi tieu cho dat tin dua vdo tdp trung vdo phu thudc vdo nen gidn biiu quyet thdng bdo
m drdng quyet dinh bd'c chdy vdo thii hai cd'tinh
Trang 6k h u a tx a chon li/a
vi n g h io doi den, v&i tuy theo
nghien len toi keu goi
co loi (cho ) dong g 6 p (v a o ) trai (voi )
co hqi (cho ) khdng than thien (voi )
no nan (ai )
si nhuc (dd'i voi ) gioi thieu cd ay voi ( voi )
129
Trang 7thien ve
lien he (vcri )
co lien quan (den ) Ira l&i (cho ) dap img (vcri ) nhqy cam ( v d i ) tuong tu(vcri ) doi den chet qui phuc (dd'i vcri ) dau hang (trucrc ) dau hang
vdy ban gdm, dn mdn
nem
chdt, deo ddnh bdn
boi, bdng, bin canh
tinh cd/ngdu nhien ben sdng
nhan tiin vdo khodng 3 gid theo luat
tdc ddng bdi quan ly nam ddng dudi
130
Trang 8for five days
for the first time
di du lich bang gay ra boi
ngdn phieu 100 dd la ndp den (x in ) b6i thu&ng (cho .) nSi tifn g (v i ) trong vdng 5 ngay Idn dau ti£n
m ong ch d
c d y dinh (v i ) tra cho
ddt qua buu dien danh cho
du tiiu chuan (vi ) hOu ich (cho ) Idm viec (cho )
vdng m4t (tit )
ngung cammucm
Trang 9tritdi, loai trit mua tit khcri ra, moi ra tit thu dupe tit tdch ra tit nhdn tit rut ra tit chifm dupe tit
do nhdduoc ddi luc ngdn citu (khoi ) trdm chiu dung trich (tit )
m iit mai
lac hau (vi ) tin (vdo ) nSi bat (vi ) chuy£n (v£ )
v<51' vdng thod thich
y iu thucmg theo y tdi luu tdm (d£'n )
132
Trang 10involved in lien quart (din )
Trang 11ở trên, lên tổng cộng lẽn tới làm sáng thêm dựng lên
ho bắn ra
ân hết cùng hành động thắp sáng lên nới rộng ra tạo nên gom lại nâng lẽn gom góp giữ kỹ lưỡng bịt kín chưng diện
qua, xuyên nhìn đọc chạy đi giở xem lướt lật
* Những từ khi dùng với giới từ khác nhau sẽ có nghĩa khác nhau:
1 anxious
anxious about = worried about : lo lắng (vé )
Trang 122 Bring
bring about = cause to happen
bring back = (1) return
= (2) cause to remember
bring in = yield or produce as profit
bring out = cause to appear or show
clearly
bring up = (1) educate or rear
= (2) call attention
bring off = achieve
bring on = cause to come on
3 Break
break down = (1) collapse
= (2) stop because o f a fault
break in to = enter by force
break off = separate, to stop
break out = to appear suddenly
brak up = to break into pieces
break up with = quarrel with
(somebody)
break away = escape from control
4 call
call at = visit (place)
call for = demand
call in = summon
call off = cancel
call on = visit (somebody)
anxious for = eager for, waitting
gay ra tra lai gcri lai san sinh phdt hdnh
n u d id a y luu y dat duac dan den
Idm sup d S
bi h u ddt nhap tdch ra, cdl did bting nS, bdc phdt ddp tan vd cai Idn (vcri )
thodt khoi su kiem sodt
tham quan y£u cdu triiu tap hoan lai
g h i tham
mong mudn f ve )
Trang 135 Carry
carry on = continue, mange
carry out = perform , execute (duties)
carry off, rem ove by force
carry through = bring safely out of
difficulties
6 Come
come about = happen
come across = m eet by chance
come by = obtain
come down with=begin to suffer from
an illness
come out = appear
come round = (1) recover
= (2) agree
come to = am ount
come up to = reach, be equal to
come up with = produce (idea)
7 cut
cut down = reduce (expenditure)
cut into = interrup
cut off = (1) bring to an end
= (2) isolated
cut across = (1) pass in front of
= (2) take a shorter route
8 get
get away = escape
get on = m ake progress
get ^Jong w ith = be on friendly terms
tiến hành thực hiện đánh chiếm giải nguy
xảy ra tình cờ gặp được đạt được nhuốm bệnh
trưng bày hổi tinh nhất trí đến mức đến gẩn, ngang ngừa (với )
đưa ra (ý kiến)
giảm (chi phí) cắt ngang, xen vào chấm dứt, cắt đứt
cô lập cắt ngang phía trước
đi tắt
trốn thoát tiến bộ hoà hợp, thuận hoà (với )
Trang 14get through = pass (an examination)
give off = send out (smoke)
give over = abandon
give up = stop trying
hold on = wait a moment
hold up = (1) offer resistance
= (2) delay
= (3) stop somebody for the
purpose of robbery
12 Look
look after = take care of
look down on = despise
đậu (thi củ ) đạt tới, với tới rời, xuống (xe cộ) làm ai buồn lòng, thất vọng viết ra
bộc lộ, phô bày, phàn bội đấu hàng
tòa ra
từ bỏ ngưng, dẹp bỏ
sân đuổi bước vào khảo sát
n ổ
đi qua bàn luận khảo sát tăng lên
đợi giây lát kháng cự chậm trễ chặn đường cướp cùa
săn sóc, trông nom khinh bì
Trang 15look up = search, for tìm kiếm
look to (somebody = rely on nhờ cậy (vào)
look through = look briefly xem lướt qua
look forward = wait with pleasure trông ngóng
14 Pull
pull through = (1) pass with difficulty gắng gượng
15 P u t
16 R un
run down = (1) become feeble or tired bị mệt, đuối sức
= (2) treat with disrespect khinh thường
Trang 16run out of = exhausted, finished
run into = incur bebt
run up to = incur debt
run away = try to excape
run over = revise
run across = meet by chance
17 See
see through = detect
see into = discern
see (Sb off) = be present at som eone’s
deaparture
see to = attend to
see over = visit
see out = last longer
18 Set
set about = start doing something
set o ff = start a journey
set out = begin a journey
set up = establish
set upon = attack
set forth = explain
19 S ta n d
stand up for = maintain
stand by = support
stand for = represent
stand back = move back
20 Take
take after = resemble
can len den mite
n o nan trdn chay 6n tap gap tinh cd
phat hien nhdn thvtc (duoc ) tien dua
quan tdm den xem qua keo ddi hem
khoi su khdi hanh khcri hanh thiet lap, xdy dung tan cdng
giai thich
duy tri ling hd thay mat, dai dien, thay
t h t lui lai
gid'ng nhu
Trang 17take back = withdraw as an apology
take down = copy, write down
take off = (1) remove
= (2) leave the ground and go into the
air
take to = get into a habit
21 Turn
turn away = refuse to help
turn down = reject
turn up = arrive, appear
turn out = to produce, manufacture
turn against = become hostile
22 Throw
throw away = waste
throw up = resign, vomit
throw over = abandon
think out = plan
think over = consider
24 Work
w ork out =solve, calculate
work on/upon = influence
work up = excite
cdo lui ghi lai coi ra cat cdnh
nhiem (thdi quen )
chd'i til, lam ngo bdc bo
den, xuat hien san xuat chd'ng dd'i
quang.nem di tit chicc, ndn miia IdtdS, tUbo them vdo mac mang lai vcri nhau
n h d d in sang tao lap k i hoach suyxet
gidi quyet, tinh todn tdc ddng, gay dnh hudng gay hitng khdi
Trang 1825 Play *
play back = tape
play on = make use of
play at = pretend
play up = to be troublesome
26 Belong
belong to = to be the property o f
belongwith = go along with
belong in = have correct place
chơi lại lợi dụng giả bộ phiên phức
accom panied by, accom panied with
accom panied by (somebody) : kèm theo bởi
He was accompanied by his mother
N ó được đi kèm bởi mẹ nó.
accom panied (with something) : đi kèm, đi cùng với
Her singing was accompanied with clapping
Giọng hát của nàng dược đệm bằng tiếng vô tay.
accountable, accountable for
accountable to (somebody)
You are accountable to me the money
Anh chịu trách nhiệm với tôi vé vấn d ề tiền bạc.
chịu trách nhiệm vớt ai
accom panied (with something) : chịu trách nhiệm với cáỉ gì
An insane man is not accountable for his actions
M ột người mất trí không chịu trách nhiệm vé hành động cùa mình
agree with, agree to
agree with (somebody) : đổng ý với ai
I agree with you that we should take tuition
T ôi đổng ý với các ông bà là chúng ta nên thu học phí.
141
Trang 19agree to (som ething) đồng ý với ai vẻ cái gì
I agree to your suggestion that we invest the money in the food business.
Tôi đồng ý với đề nghị của các ông bà là chúng ta dầu tư tién bạc vào ngành kinh doanh thực phẩm.
angry about, angry with
angry with (somebody) :
He is angry with my father
Anh ấy giận cha của em.
angry about (ST done) :
I’m angry about the delay
Tôi bực mình vé sự chậm trễ.
aplogize for, apologize to
apologize for (St done)
He applogized for coming very late
Anh ta Xin lỗi về chuyện đến trễ.
apologize to (Sb)
Did you apologize to him?
Em đ ã xin lôi anh ấy phái không?
arrive at, arrive in
arive at (small place)
They arrived in the village late at night
Họ đến làng vào lúc khuya.
arrive in (large place)
He arrived in Hanoi yesterday
Anh ta đến Hà N ội ngày hổm qua.
careful with, careful of
careful with (something)
Trang 20Be careful with the expensive vase!
H ãy cẩn thận với chiếc bình đắt tiền đó.
careful of (som ebody) cẩn trọng, thận trọ n g với ai
My father advised me to be careful of that man
Cha em khuyên em nên thận ưọng với anh chàng đó
You should be careful of that gừl She was man killer
Cậu phải thận ữọng với con bé đó Nó là sát thủ của bọn đàn ông đấy
deal with, deal in
deal with (do/treat) đối mạt, giảỉ quyết với
W hat is the best way of lealing with naughty children?
Cách nào hay nhất đ ể đôi x ử với những đứa trẻ táo tợn?
deal in (sell) có cái gì để bán
That shop deals in antiques
Tiệm này bán đồ cổ.
difficulty with, difficulty in
difficult with (something) gặp khó khăn với cái gỉ
He has difficult with Maths
Anh ấy gặp khố khăn với môn toán
difficult in (doing something) gập khó khan khi làm gì
I have difficult in contacting the officer
Tôi gặp trỏ ngại trong công việc liên lạc với cảnh sát.
engaged in, engaged to
engaged in (doing something) bận làm gì
He is engaged in his homework
Anh ấy bận làm bài tập
engaged to (a person) đính hôn với ai
My sister is engged to a pilot
Em gái cùa tôi đính hôn với một phi công.
Trang 21get in (to), get on (to)
get in (to) o r get ou t (of car, taxi o r sm all boat)
Dùng get in (to) hoặc get out khi nói về việc lên xuống xe hơi, taxi hay thuyền nhò.
She gets in a car
C ô ta bước lên xe hơi
get on (to) or get off (bus, train, plane or ship)
D ùng get on (to) hoặc get o f f khi nói lên xuống xe buýt, tàu hoá, máy bay tàu biển.
They are queuing to get on bus
H ọ đang xếp hàng lên xe buýt.
H e was in a hurry to get off the plane
Anh ta vôi vã bước ra khỏi máy bay.
g ra te íù l to, gratefu l for
g ra te fu l to (som ebody) biết ơn ai
I am grateful to your father
Tôi biết ơn ba của em
g ra te fu l fo r (som ething done) biết ơn vì cái gì
W e are grateful for your help
Chúng tôi biết ơn sự giúp đỡ cùa các bạn.
They put off the game because of the rain
H ọ hoãn cuộc thi đấu vì trời mưa.
144
Trang 22q u a re l w ith, q u arere l over
q u a rre l w ith (som ebody) cải nhau với ai
She is quarelling with her husband.
Cô nàng cãi lộn với chồng.
q u a rre l o ver (som ething) cải nh au về vấn đề gì
They are quaưeling over the property.
Họ đang tranh cãi vê tài sản.
responsible to, responsible for
responsible to (som ebody) có trá c h nhiệm với ai
The teacher is responsible to the headmaster.
Giáo viên chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng.
responsible for (som ething) chịu trá c h nhiệm vể cái gì
The driver is responsible for the passengers’ safety.
Tài x ế chịu trách nhiệm vê sự an toàn cùa hành khách trên xe.
stay w ith, stay at
stay w ith (som ebody) ở cùng với ai
She stays with her parents.
Cô ấy sông cùng cha mẹ
She was staying at school.
Cô ấy đang ở trường.
on tim e, in tim e
on tim e-at th e tim e a rra n g e d đúng giờ
The ten o ’clock experess bus started on time, (i.e at 10 o ’clock)
Chuyến xe buýt tốc hành 10 giờ đ ã khởi hành đúng giờ.
in tim e - no t late kịp thời gian làm gì
We are in time for the bus (We are arrived before 10 o ’clock)
Chúng tôi kịp giờ đón xe buýt (Chúng tôi đến trước 10 giờ)
Trang 23an d , b oth-and, but, for, w heareas, eith er-o r, n eith er-n o r
The rabbit an d the guinea pig love lettuce.
Thỏ và chuột lang thích rau diếp.
He arrived late an d missed the train.
Anh la đến trễ và lỡ chuyến xe lừa.
B oth the men an d the boys were afraid.
C ả những người đàn ông và những cậu bé đêu sợ.
I can sing well but I cannot dance at all.
Tôi có th ể hát hay nhưng không biết khiêu vũ chút nào cả
He tried to help us for he was a kind person.
Cậu ta c ố gắng giúp đỡ chúng tôi vì cậu ta là người tốt
They played theừ best b u t they did not win.
Họ thi đấu hết mình nhưng họ không thắng.
I thought it was true w h ereas they disbelieved it.
Tôi nghĩ điều dó là thật, trong khi họ không tin điều đó.
Trang 24E ither Johan o r Carl will win.
Hoặc Johan hoặc Carl sẽ chiến tliắng.
N either he n o r his brother knew about it.
Cà anh ta và em anh la cũng kliông biết điều đó.
b Liên từ nối m ệnh để chính vói mệnh đề phụ
1 Liên từ chì thời gian
a fte r, before, since, until, till, when, whenever,
while, now that, as
Ví dụ:
After I finished my work, I took a nap.
Sau khi tôi làm xong công việc, tôi chợp mắt một chút
Everyone must be quiet before we can start the game.
M ọi người phải yên lặng trước khi chúng tôi bắt đáu cuộc chơi
He has not been himself since his son’s death.
Õng ta không còn là ông ta nữa từ khi con trai ông ta chết.
Her paretns stayed up until she returned from the party.
Cha mẹ cô ta thức cho đến khi cô ta đi dự tiệc vé.
I won’t go till you tell me to.
Tôi s ẽ không đi cho đến khi bạn báo tôi đi.
Julie was sleeping when the telephone rang.
Julie đang ngủ thì chuông điện thoại reo.
We go for a trip whenever we feel like it.
Chúng tôi đi du lịch bất cứ khi nào chúng tôi cảm thấy thích đi
I like listening to music while I read.
Tôi thích nglie nliạc trong khi đọc sách.
Now that the exams are over, we can relax.
Bâỵ giờ kỳ thi đã qua, chúng tôi có thể nghỉ xả hơi.
As I was going to the club, I met Gara.
Khi tôi đang đến câu lạc bộ, tôi gặp Clara.
Trang 252 Liên lừ chì nơi chôn
w hence, w here, w herever, w hither
Ví dụ:
He looked back whence he had come.
Anh la nhìn lại nơi anh ta đã đến.
Hide it w here others cannot find it.
Hãy giấu nó nơi người khác không tìm ra.
My pet goat follows me w herever I go.
Con dê cưng theo tôi bất cứ tôi đi đâu.
The children went w hith er the Pied Piper led them.
Những đứa bé đi bất cứ nơi đáu Pied Piper dẫn chúng đi.
3 Liên từ chỉ nguyên nhân hay lý do
as, because, since
Ví dụ:
I couldn’t get into the huse as I had forgotten my keys.
Tôi không th ể vào nhà vì tôi quên chìa khoá.
They were angry because the group left without them.
Họ nổi giận bởi vì cả nhóm d ã bỏ rơi họ.
Rena should know what happened since she was there.
Rena có lẽ biết cái gì đ ã xảy ra vì cô ta đã ở đó.
4 Liên từ chi sự nhượng bộ
although, even if, though, w hether-or, while, as
V í dụ:
She bought a dinner set although she hasn’t bought a house yet
Cô ta đ ã mua một bộ dồ ăn mặc dù cô ta chưa mua nhà.
Trang 26The match will continue even if it rains.
Trận đấu s ẽ tiếp tục ngay cà khi trời mưa.
The baby cires though he has just been fed.
Đứa bé khóc la mặc dầu nó vừa được cho ăn.
W h e th e r you like it or not, you have to clean up the house.
Dù bạn thích hay không, bạn phải chùi nhà.
W hile we like his wittiness, we don’t trust him.
Trong khi chúng tôi thích sự hóm hình cùa anh ta, chúng tôi không tin anh ta.
Sad as he was, he managd to pretend to be cheerful.
M ặc dù anh ta buồn, anh ta gắng gượng vui ve’.
5 Liên từ cliỉ cách tliức hay mức độ
as, as as, as if, th an , as though, so as
Please let me know as soon as possible.
Xin cho tôi biết càng sớm càng tốt.
It lay as though it were dead.
Nó nằm như th ể đ ã chết.
He acts as if he owns this company.
N ó hành động như th ể nó là chù công tỵ này.
Justin does not sing as well as his brother.
Justin không hát hay như anh mình.
Diamonds are more expensive than sapphừes.
Kim cương mắc hơn sa phia nhiều.
Trang 27W atch out for the step lest you trip.
H ãy chú ý bậc thang kèo bạn trượt chân.
I will telephone my mother so th a t she’ll know I’ll be late
Tôi s ẽ gọi điện cho mẹ tôi đ ể bà biết là tôi s ẽ vê muộn.
You tried th a t you may succeed
Bạn cô' gắng thì bạn có th ể thành công.
7 Liên rứ chi kết quà
so th a t, so-that
Ví dụ:
The king treated his subjects kindly so th at they all loved him
N hà vua đôi xử tốt với thán dân cho nên họ đều yêu mến ông ta
He is so proud o f his success th a t he ignores his old friend
Anh ta kiêu hãnh về sự thành công của mình đến nỗi anh ta phớt
lờ bạn cũ.
8 Liên từ chỉ điều kiện
A c e p t-th a t, if, unless
Ví dụ:
Exept that she’s a little impatient, she’s a wonderful friend
N goại trừ việc cô ta hơi thiếu kiên nhẩn, cô ta là người bạn tuyệt vời.
Trang 28Let me know if you can’t make it to the meeting.
Hãy clio tôi biết nếu bạn kliông th ể làm điều đó cho buổi họp
My son refuses to eat vegetable unless he is forced to
Con trai của tôi từ chối ăn rau trừ khi nó bị ép.
Lưu ý: Không nên dùng hai liên từ để nối hai mệnh đề
Ví dụ:
Although I was angry, but I d id n ’t show it (Wrong)
M ặc dầu tôi giận dữ nhung tôi không lộ ra điều đó (Sai)
Chỉ dùng “althought” hay “but”, không nên dùng cả hai
A lthough I was angry, I didn’t know it
Mặc dấu tôi giận, tôi không lộ ra điểu đó.
I was angry bu t I didn’t show it
Tôi giận nhưng tôi không lộ ra điều đó.
Trang 29IDIOMATIC EXPRESSIONS BEGINNING WITH
PREPOSITIONS (CÁC THÀNH NGỮ BAT ĐẦU BẰNG GIỚI TỪ)
Được thấy, trước mắt/ khuất tám nhìn.
: Phấn khởilít phấn khởi : Mặc dấu
: Theo mốt : Có giá trị cao, kém giá trị
: Khoe : Liên hệ với : Gặp rắc rối : Hợp điệu, hợp giọng.
: Lần lượt, thay phiên/mất lượt : Sử dụng.
: Có th ể thấy được nơi.
: Cản dường.
: Nói cách khác.
Chỗ công cộng/riêng tưlbí mật : Lúc khó khản/hiểm nguy : Thành nửa/thành mảnh vụn/Thành hai : Đúng giờ (sớm hơn một chúi) : Bằng mực/bút chì!sơn.
Trang 30m ột vài trường hợp.
Đ ặc biệt, nói riêng.
H iểu theo một phương diện nào đó.
Khoác tay, liên kết với.
Có công ăn việc làm/thất nghiệp
C uối cùng.
M ột cách hợp thời, đúng lúc Cuối cùng, sau cùng.
N goài ra, thêm vào đó.
Trong một quàng cáo Phòng khi, trong trường hợp Phụ trách, chịu trách nhiệm Nhờ chuyển giúp.
(Có những) điểm chung.
So sánh với.
Trong tình trạng (tốílxấu) Trái với, tương phán với.
Trang 31Tâm trạng vui vẻ/bực bội, cáu kỉnh
Vội vã Bằng một ngón ngữ
Theo ý kiến ai.
N găn nắp, thứ tự Trong hoà bình.
Đích thán.
Trật tự, ngăn nắpHộn xộn Thay cho.
Trang 32On one’s hand/Off one’s hand
On the job/off the job
On one’s mind/ o ff one’s mind
On a sad/ hopeful note.
M iễn phí, không trả tiền Vẻn vẹn, hiện có trong tay.
Do ai chịu trách nhiệm / không chịu trách nhiệm
K hi làm việc/không làm việc
Lo lắng bận tâm /không còn bận tám.
Kết thúc buồnllạc quan.
M ột mình, dộc lập.
(Đi) du ngoạn, d ã ngoại
V ề đại thể, theo nguyên tắc.
C ô tình.
Đang bán, có bán/chờ bán, đ ể bán.
Đình công Đến các nơi giải trí (hộp đêm, quán rượu)
Chuyên đi, chuyến du lịch.
Đi nghỉ hè.
Trên đường đi.
N ói chung.
Trang 33Canh gác (= on guard)
Thám.
N ghỉ ngơi, nghi phép.
Đi du lịch ở/trên đường đi.
Đi bộ/cỡi ngựa Quyết không/vì lợi ích của tôi/vì bất cứ nguyên nhân nào Suy nghĩ lại
Trung bình.
Ngay lập tức Với bất cứ giá nào.
Có hoà bình (với).
Có chiến tranh (với) Đang ăn sáng!ăn tốn ở bàn ăn.
Trang 34Out of the question
Đang làm việc/dang chơi Dang có chiên tranh, đánh nhau/ dang có hoà bình Cuối cùng, rốt cuộc.
N hư ý nguyện, mong ước
N gay tức khắc, liên đó ( =whereupon)
(Bán) có lãi/lổ vốn (Also: be at a loss: bối rối, lúng túng)
Bất luận, dẫu sao (= any how/at all events)
M ột lượt, m ột lán Cùng lúc, đồng thời.
Vào lúc gay go, bức thiết Dẫu sao = anyhow Hiện tại
Ngưng hoạt dộng.
Quá đát, lối thời, c ổ xua, cũ
N goài tầm tay, khả năng
H ư hòng, trục trặc.
Không luyện tập nữa.
Ra ngoài vấn đề.
Trang 35For the most part
For this/that/some reason
Không kiểm soát được Ngoài nhà.
Khác thường.
Ngoài tẩm với.
Không còn tồn kho.
V í dụ Chẳng hạn, ví dụ Suốt đời
Phẩn lớn, nói chung
Vì lí do này/đó/nào đó Cho vui, đùa.
Trang 36(Word) for word
Bằng tàu thuỷlm áy bay/xe hơi/xe buýt.
Bằng thư từ/bằng tay/bằng điện tín.
Vào ban ngày ỉ ban đêm.
Bằng sự m ay mắn.
Chằng chút nào.
Công bằng m à nói.
Bằng cách nhìn m ặt (biết m ặt) Dần dán, từ từ.
Bằng cách nhận làm con nuôi Thoả thuận, đồng ỷ.
Tương đồng, giống.
Bằng cuộc hẹn.
Bằng cách thu xếp, sắp đặt, sắp xếp.
Trang 37Bang ga, khi dd't.
Bang on, an hue cm
Cue ky.
Bang lay.
Theo gid, theo ngcy.
Bang loi mcri.
Bang dodn tham phan Theo luat
N hd m ay man Bang da sd'
Do hdn nhan, ke't idn, khdng bam sinh.
Mot cach may man nhuphep la Ban tinh
Bat nguSn.
Ve nghe nghiep.
Theo yeu cau.
Bang cach lap lai mdt cach may m6c, hoc vet.
Trang 38Collocation with “ Under”
Under o n e’s belt
Under o n e’s breath
Under a cloud
Under the counter
Under the doctor
Under o n e’s own steam
Under the sun
Under wraps
Collocation with “ Up”
Bằng cách dò dẫm , sờ soạng Bằng cách bỏ phiếu.
K hông được lên sóng/lên hình
C hệch đường.
T hất sắc, nhợt nhạt.
K ém p hong độ.
Ra ngoài giới hạn cho phép
K hông quan trọng, xa xôi hèo lánh.
Bị thất sủng
M ột cách p h i pháp, b í mật Được bác s ĩ theo dõ i chữa trị
T ự thán vận động.
Ai cũng biết Được che dậy
161
Trang 39Ai cũng có th ể chiếm được Trong tình huống khó khàn Đúng tiêu chuẩn.
Không còn sáng suốt, điên
Cho đến hôm nay.
Hoàn toàn (cho tới lõi) Hết mức.
Trang 40NOUNS DANH TỪ
An was worried because she had lost her wallet
An lo lắng bởi vì cô ấy đ ã m ất tiền.
Ha Noi is the capital of Viet Nam
Hà N ội là thù đô của nước Việt Nam.
1 Com m on Nouns (Danh từ chung)
D anh từ chung là từ dùng d ể ch ỉ bất cứ vật nào trong một loạt những vật tương tự.
Student : sinh viên
teacher : giáo viên
2 Proper Nouns (Danh từ riẻng)
Danh từ riêng là từ dùng đ ể gọi tên cá nhân hay địa điểm (C hữ đáu viết hoa)
Lan, Nga, Hùng, Hương, Peter, Mary, ThaiLan, England, London
3 M aterial Nouns (Danh từ chì chất liệu)
Danh từ chi chất liệu là danh từ gọi tên chất liệu làm ra sản phẩm