1 Phương trình chuyển động biểu diễn sự liên hệ giữa tọa độ theo thời gian: XM = xt ty = alt Nếu khử thời gian t ở phương trỉnh chuyển động và tìm quan hệ các tọa độ, ta nhận ợc phương t
Trang 1
£90, 16
œ>
f;\u2 fÍ PGS TS NGUYEN NHẬT LỆ, PGS TS NGUYỄN VĂN VƯỢNG
BÀI TẬP
cơ HỌC ỨNG DỤNG (Giáo trình đã được Hội đông duyệt sách trường Đại học Bách khoa Hà Nội duyệt)
(IN LAN THUTUCO SUA CHUA & BO SUNG)
TRUGNG CAO DANG KTKT PHU LAM THƯ VIÊN
Trang 2
LÍ
(One G8 a 149 Nie OOU UAT MAruD
Trang 3
LỜI NÓI ĐẦU
Trong mỗi chương của quyển sách này đều có cóc phần: Cơ sở ly thuyết
- Hướng dẫn dp dung - Những bài giải mẫu - Bài tệp Các bài tệp đều có trả lời Ngoài ra trong quyển sách còn có phần bài tệp cho mỗi hỳ thi, cóc bài này được hướng dẫn phương pháp giải ở cuối súch
Quyển này cùng uới quyển "Cơ học ứng dụng - phần lý thuyết" của GS
TSKH Dé Sanh lam chủ biên tạo thành một bộ tời liệu học tệp cho sinh
uiên đợi học cúc ngành phi cơ khí uà cao dang ky thuat Nó cũng có thể làm
tài liệu tham khảo cho sinh uiên cóc ngành cơ khí, cóc ngành kỹ thuật khóc của hé tap trung va hé tai chúc
Chúng tôi chân thành cảm on Truong Dai hoc Bach khoa Ha Néi va
Bộ môn Cơ học ứng dụng của Trường dã góp ý hiến xây dụng uờ tạo diều hiện thuận lợi cho uiệc biên soạn quyển sách này
Chúng tôi mong nhận dược sự nhận xét của cúc bạn đồng nghiệp uồ các bạn đọc để quyển sách dược hoàn thiện hơn trong lần xuất bản sơu Cóc nhận xét, góp ý xin gửi uề: Nhà xuất bản Khoa học uà Kỹ thuệột, 70 Trần Hung Đạo, Hà Nội hoặc Bộ môn Cơ hoc ứng dụng, Khoa Cơ khí - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Hà Nội - 2006
Các tác giả
Trang 4MỤC LỤC
Trang
Chương 2: Chuyển động của vật rắn quanh trục cố định 14
Chương ð: Hợp chuyển động quay của vật rắn quanh các trục 50
Cac bai tap 6n thi ky I
82
Chuong 9: Dac trung hinh học của vật rắn 98 Chương 10: Nguyên lý di chuyển khả di - Nguyên lý Dalămbe 110 Chương 11: Các định lý tổng quát của động lực học 127 Chương 19: Phương trình vi phân chuyển động của vật rắn và cơ hệ 151 Chuong 13: Kéo - Nén đúng tâm 161
Chương 1õ: Uốn phẳng
203
Các bài tập ôn thi kỳ II
247 Trả lời các bài tập và hướng dẫn bài tập ôn thi 251
Tài liệu tham khảo
290
Trang 5
Chương ï
CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
-l CO SO LY THUYET:
ể giải bài toán về chuyển động của điểm, ta thường dùng hai phương pháp: phương
áp tọa độ Đề Các và phương pháp tọa độ tự nhiên
hương pháp tọa độ Đề Các
j trí của điểm M được xác định bởi các tọa độ: xu, Yụ; Z„ (hình 1-1)
1) Phương trình chuyển động biểu diễn sự liên hệ giữa tọa độ theo thời gian:
XM = x(t)
ty = alt) Nếu khử thời gian t ở phương trỉnh chuyển động và tìm quan hệ các tọa độ, ta nhận
ợc phương trỉnh quỹ đạo của điểm
2) Van tốc Véc tơ vận tốc Ÿ của điểm được xác định
a các hình chiếu của nơ trên các trục tọa độ:
d) Tính chất chuyển động: xét tích vô huéng V a:
> 0: chuyển động nhanh dần Vida es + yytaz < 0: chuyển động chậm dần
=0, Yt: chuyển động đều
Trang 6
II- Phương pháp tọa độ tự nhiên
Khi biết quỹ đạo, chọn gốc O và chiều dương (+) Vị trí của điểm M được xác định bởi tọa độ cong của điểm trên quỹ đạo 5 = OM (hinh 1-2)
1 Phuong trinh chuyén déng theo quy dao
Biểu diễn sự liên hệ giữa tọa độ cong theo thời gian:
58 =5) (1-5) >
= ° ee 2 3 m SẼ Zo
2 Vận tốc Vectơ vận tốc Ÿ có phương tiếp tuyến với qui ~ A
đạo, chiều phụ thuộc S:
ợ ì §>0:3 hướng theo chiều dương của qui đạo
= Sar
Hinh 1-2
S < 0: V huéng theo chiều âm của qui đạo
Trị số Vice |s | ở đây $= et Pva nr la vecto don vi ctia tiép tuyén va
a) Chuyển động đều: V = const
b) Chuyển động biến đổi đều: a'” = const
1
Suy ra: V=V, # ae, S = Vit ae & alt? (1-11)
2
Trang 7
trong đó: qui ước chọn gốc của quỹ đạo ở vị trí đầu; chiều dương của quỹ đạo theo chiều
chuyển động ban đầu của điểm
dấu +: ứng với chuyển động nhanh dần đều
dấu —: ứng với chuyển động chậm dần đều
§I-2 HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Co hai loại bài toán:
I- Tìm phương trình chuyển động, tìm các đặc trưng của chuyển động như: qui đạo, vận
, tính chất chuyển động
>
TI- Bài toán tổng hợp dùng cả hai phương pháp (tọa độ Đề các và tọa độ tự nhiên) trong nột bài toán
Phương pháp giải bài toán:
1 Chọn phương pháp Tùy đầu bài mà ta chọn phương pháp tọa độ Đề các hay tọa độ
ự nhiên Phương pháp tọa độ tự nhiên được dùng khi đã biết quỹ đạo của điểm
2 Tìm phương trình chuyển động:
Xét điểm ở vị trí bất kì Tìm quan hệ giữa các đại lượng định vị theo thời gian t
- Nếu biết gia tốc thì dùng phép tính tích phân, nhận được vận tốc, tích phân lần nữa
ta nhận được phương trình chuyển động
- Nếu biết chuyển động là đều hay biến đổi đều ta viết được phương trình chuyển động
dạng (1- 10) hoặc (1-11)
3 Tìm qui đạo Khử thời gian t khỏi phương trình chuyển động và tìm liên hệ giữa các
oa độ không còn chứa t nữa
4 Tìm vận tốc và gia tốc:
Áp dụng (1-2) và (1-3) khi dùng phương pháp tọa độ Đề Các
Ấp dụng (1-6), (1-7) và (1-8) khi dùng phương pháp tọa độ tự nhiên
5 Tim tính chất của chuyển động:
re dụng (1-4) khi dùng phương pháp tọa độ Đề Các
Áp dụng (1-9) khi dùng phương pháp tọa độ tự nhiên,
6 Tim bán kính cong của qui dao:
- Ap dung (1-7)
- Nếu bài toán cho ở dạng tọa độ Đề Các, thì cần phải chuyển sang dạng tọa độ tự nhiên
ang cach dat:
av V=V3#?+jÿ2+i2 ot a
dt
Trang 8
a= điệu uyên a" =V a2 ~(a')2 (1-12)
§1-3 NHỮNG BÀI GIẢI MẪU
I- Tìm phương trình chuyển động và các đặc trưng của chuyển động:
Thí dụ 1-1 (Phương pháp tọa độ Đề Các Bài toán thuận)
Cơ cấu tay quay - con trượt OAB có OA = ÁB = 8b Tay quay OA quay quanh O theo luật @ = kt làm cho con trượt B chuyển động theo rãnh ngang
Tìm phương trình chuyển động, qui đạo, vận tốc, gia tốc của điểm B và điểm M; MB=b
Xét sự nhanh chậm của điểm B và M khi 0 < ø <a Ị
3 Gia tốc: an = Xp = - 6bk*coskt Vecto ay hướng về 0
4, Xét nhanh cham: V, a, = 36b”ksinktcoskt > 0, do đó B chuyển động sang trái,
Trang 9
Vụ = ¥ Vas + Vay? = bkV¥ 25sin2kt + cos”kt
Vectơ Via tiép tuyén vdi qui dao elip
3 Gia tốc:
> { aux
any Xy = - 5bk*coskt = -k*xy
| 2wy = YM = ~bk^sinkt = - ky,
ay = Vay + apy = bk? V 25cos"kt + sin“kt
ny có các hình chiếu tỷ lệ và ngược dấu với toa do, do do ay hướng về tâm O,
4 Xét nhanh cham: Via ; an > 0 (vÌ góc œ < 5 ) do đó điểm M đang chuyển động hãnh dần
Ló thể thấy: Vụ đụ = Vy any + VWy-auyy > Ú
Thí dụ 1-2 (Phương pháp tọa độ Dề Các Bài toán ngược)
Một điểm chuyển động trong mạt phẳng Oxy, gia tốc có hình chiếu a =4 cms;
= 2t cm/s?
Tìm phương trình chuyển dong ctia diém, biét lic t = 2 5 thi vecta vận tốc của điểm
ạo với trục x góc œ = 45° va trị số vận toc V = 12V2 ems
Trang 10ta được phương trình chuyển động của điểm:
x= 9(2 + 2Ð)
1
y =— t+ 8t
3
II- Bài toán tổng hợp:
Thí dụ 1-3 (Dùng cả hai phương pháp: tọa độ Đề Các và tọa độ tự nhiên)
Điểm M chuyển động trên đường tròn, bán kính R = 8 œ tâm € có tọa độ (8m; 0) Vị
trí của M được xác định bởi góc giữa bán kính CM và trục x (hình 1-5):
a It
yg = — sin —t
1 Lập phương trình chuyển động của điểm ở dạng tọa độ tự nhiên Xác định vận tốc,
gia tốc của điểm lúc hướng chuyển động thay đổi
2 Lập phương trình chuyển động của điểm ở dạng
tọa độ Đề Các và viết phương trình qui đạo của điểm
Bài giải
1 Dùng phương pháp tọa độ tự nhiên:
- Phương trình chuyển động theo qui đạo:
Trang 11Thi dw 1-4 (Ding ca hai phương pháp: tọa độ Đề Các và tọa độ tự nhiên)
Biết phương trình chuyển động của một điểm có dạng:
x = a,cost ; y = ajsint ; z = byt; a, va bị là các hằng số
Tim phương trình chuyển dong theo qui đạo và bán kính cong của qui dao
2 Dùng phương pháp tọa độ tự nhiên:
- Phương trình chuyển động theo qui dao:
dt
gia tốc pháp tuyến: a” = Vv a? — a")? = a, = const
- Ban kinh cong ctia qui đạo:
V1
Trang 12§1-4 BÀI TẬP
I- Tìm phương trình chuyển động, tìm các đặc trưng chuyển động
1-1 Xác định qui đạo, vận tốc, gia tốc của điểm, nếu phương trình chuyển động của
điểm đã cho như sau (x, y, z tinh bang cm, t tinh bang giây):
1
S = Vt - a at!
a) Xác định trị số gia tốc của điểm
b) Xác định thời điểm t mà trị số gia tốc bằng a, và số vòng
N mà điểm chuyển động được lúc đạt đến gia tốc đớ
1-3 Con lắc chuyển động theo vòng tròn bán kính I theo luật
5 = bsinkt, trong đó b và k là các hằng số (hình bài 1-3) Xác
định vận tốc gia tốc tiếp, gia tốc pháp của con lắc và các vị trí, Hình bài +3
A
tại đó các đại lượng này bằng không
1-4 Cơ cấu cam như hình bài 1-4, cam 1A dia tròn có bán
kính r, trục quay O cách tâm C một đoạn OC = d, cam quay
quanh O theo luật ø = œ.t Tìm phương trình chuyển động và AS
vận tốc của thanh AB Trục x hướng dọc thanh, gốc ở O
1-5 Cơ cấu tay quay thanh truyền như hình bài 1-5 Biết ONG
Pp = wot va coi
Ä=——=_— là rất nhỏ
a) Tìm phương trình chuyển động, vận tốc, gia tốc điểm B
b) Tìm phương trình chuyển động, vận tốc, gia tốc trung điểm M của thanh AB
1-6 Con chạy chuyển động thẳng với gia tốc
a, = =x? sing t m/s?
Tìm phương trình chuyển động, biết vận tốc đầu của con chạy là VÀ = 2z (m/§) và vị trí ban đầu của nó trùng với gốc tọa độ Vẽ đường biểu diễn khoảng cies, vận tốc, gia tốc
của nó theo thời gian t
1-7 Một điểm chuyển động từ gốc tọa độ, gia tốc có các hình chiếu là =— a
Trang 13
Bản đầu vận tốc có các hình chiếu: Vox = Vo» Voy = 0 Xác định qui đạo, trị số nhỏ nhất của vận tốc
II- Bài toán tổng hợp
1-8 Một điểm chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng theo luật:
Tìm: a) Vận tốc và gia tốc của điểm ở thời điểm đầu
b) Độ cao và độ xa của điểm
c) Ban kính cong của qui đạo ở điểm đầu và điểm cao nhất
1-9 Một điểm chuyển động theo đường đỉnh ốc có phương trình: x =
z= 2t (đơn vị là mét) Tính bán kính cong qui đạo
vận tốc, gia tốc và bán kính cong của qui đạo tại vị trí ø = 0
Trang 14Chọn chiều quay dương quanh trục (nhìn từ chiều dương trục ae
z thấy vật quay ngược chiều kim đồng hồ),
Vị trí của vật được xác định bởi góc định hướng ø giữa mặt
phẳng cố định và mặt phẳng gắn cứng với vật cũng qua trục quay
(hình 2- 1)
2 Vận tốc góc của vật là lượng đại số biểu thị tốc độ và chiều nh
quay của vật, œ đo bằng rad/s (radian/giây): Hinh 2-1
@ > 0: vật quay theo chiéu duong da chon dé tinh ¢
3 Gia tốc góc của vật là lượng đại số biểu thị sự biến thiên của ø về trị số và dấu; z
đo bằng rad/s” (radian/giây”)
Trang 15_ '
5 Chuyển động quay đặc biệt:
- Quay đều: œ = œạ suy ra: e = 0; p = wot (2-6)
- Quay biến đổi đều: chọn chiều quay ban đầu làm chiều dương và vị trí đầu làm gốc:
£ = const
et”
(Dấu +: chuyển động nhanh dần đều Dấu - : chậm dần đều)
I¿ Xét chuyển động của điểm thuộc vật quay:
1 Phương trình chuyển động của điểm (hình 2-2)
3 Gia tốc của điểm cớ thành phần pháp tuyến và tiếp tuyến: ic
@=a'+a a = V (a")* + (a‘)*
>„ |Ƒ Hướng vào trục quay
Gia tốc pháp tuyén a”:
Trang 16§2-2 HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Các loại bài toán
Đối với vật rắn quay quanh trục cố định, khi biết chuyển động của vật thì hoàn toàn xác định được chuyển động của điểm thuộc vật và ngược lại Có hai bài toán:
1 Biết chuyển động của vật (hoặc của điểm thuộc vật),tìm các đặc trưng khác của chuyển
động
Il Truyền chuyển động quay quanh các trục cố định Tìm quan hệ chuyển động giữa trục dân và trục bị dẫn
Phương pháp giải bài toán
* Tìm øœ e: áp dụng các công thức (2-2), (2-3), (2-4) hoặc suy từ (2-9), (2-10)
Trường hợp vật quay biến đổi đều áp dụng công thức (2-7)
* Tìm tính chất của chuyển động: áp dụng công thức (2-5), (2-6), (2-7)
* Tìm vận tốc, gia tốc của điểm thuộc vật: áp dụng các công thức (2-9), (2-10), (2-11)
* Tìm sự liên hệ về chuyển động quay quanh các trục cố định: áp dụng (2-12)
§2-3 NHỮNG BÀI GIẢI MẪU
I- Biết chuyển động của vật (hoặc của điểm thuộc vật), tìm các đặc trưng khác của chuyển động
Thí dụ 2-1 Một trục máy đang quay với vận tốc góc n = 600 vòng/phút thì tắt máy và sau 20 giây thì ngừng hẳn Tìm gia tốc góc và số vòng mà trục còn quay được sau khi tất máy, giả sử trong quá trình đó trục máy quay biến đổi đều
€ = x rad/s’ , y, = 200m rad
Vậy số vòng trục máy còn quay được là:
16
Trang 17
ø
N =— = 100 vòng 2z
Thí du 2-2 Thanh OA quay quanh trục O theo luật @ = 5 t? Tim tính chất chuyển ộng của thanh OA và vận tốc, gia tốc của điểm A lúc thanh quay được 18 vòng
Gọi t¡ là thời điểm mà thanh quay được 18 vòng,
lức là quay được góc ø,¡ = 18.2z = 36z Từ phương
I Truyền chuyển động quay:
Thí dụ 2-3 Cơ cấu tời như hình 2-5 Do hãm bị hỏng, nên vật M rơi xuống với qui luật:
x=38t
x tính bằng m; t tính bằng giây)
Tìm vận tốc và gia tốc mút A của tay quay lúc t = 2 giây Biết đường kính của trống
à d = 40 cm, độ dài tay quay l = 40 cm, số răng của bánh 1 vA 2 1a Z, = 72; 2 = 24 hinh 2-5)
Trang 18Gia téc ay, = ¥ = 6 cm/s?
2) Bánh 1 chuyển động được nhờ dây cuốn quanh
trống Gọi N là điểm trên vành trống, ta cớ:
Chiều của @,, €, nhu hinh 2-5
Tri số vận tốc gĩc của bánh 2 tính theo cơng thức:
@2 zy zy 72
— =— 34, =—w, =— 0,3t = 0,9 t rad/s
wo, Z2 Z2 24
Suy ra gia tốc gĩc: e; = 0,9 rad/s”
Lúc t = 2s thi w, = 1,8 rad/s, e; = 0,9 rad/s”
4) Biết chuyển động của bánh 2, xác định được chuyển động điểm A:
Van téc V, = lw, = 40.1,8 = 72 cm/s
Gia tốc tiép tuyén a, = le, = 40 0,9 = 36 cm/s”
Gia tốc pháp tuyến aÄ = lw,” = 40.(1,8)* = 130 cm/s?
roto quay được trong thời gian t = t;~ tị = 30s
2-2 Một trục máy đang quay với tốc độ n = 1200 vịng/phút thì hãm Sau khi hãm trục
máy quay được 80 vịng thì dừng hẳn
Tìm thời gian hãm, biết rằng trục quay chậm dần đều
2-3 vat quay quanh trục cố định theo phương trình
= Lỗ tˆ- 4t (@ —radian, t - giây)
18
Trang 19
ác định:
1) Tính chất của chuyển động ở các thời điểm tị = 1s; t, = 2s
2) Vận tốc và gia tốc của điểm cách trục quay một khoảng r = 0,2 m ở những thời điểm
Án Quả cầu A treo ở đầu một sợi dây có chiều dài ] = 398 cm, dao động trong mặt
2 Thời điểm đầu tiên để gia tốc tiếp bằng không
Hình bài 2-6
3) Gia tốc toàn phan lic t = 2s
225 Một vật quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Lúc t = 1s, điểm cách trục quay
lột khoảng R¡ = 2m, có gia tốc a = 2v2 m/s“ Tìm gia tốc của điểm cách trục quay một oẩng R = 4 m, lúc t = 2 s
2:6 Gia tốc một điểm trên vành vô lăng làm với bán kính góc 60° Gia tốc tiếp của
mì ấy ở thời điểm khảo sát la a" = 10 V8`m/s” (hình bài 2-6) Tìm gia tốc pháp của điểm
ch trục quay một khoảng r = 0,B m Bán kính vô lăng R = 1 m
- Truyền chuyển động quay quanh các trục cố định
bo -7 Ba bánh răng ăn khớp với nhau (hình bài 2-7) Bán kính các bánh là rị = 20 cm,
12 cm, r; = 15 cm Bánh đầu quay với vận tốc góc n¡ = 90 vòng/phút Tìm vận tốc
c của bánh thứ ba
28 Cơ cấu như hình bài 2-8 Chuyển động
thanh 1 truyền vào bánh răng 2, bánh răng
ki với bánh răng 4 cố mang kim (hình vẽ)
tác định vận tốc góc của kim nếu thanh 1
uyển động theo phương trình:
án kính các bánh răng tương ứng là rạ, ry va ry :
9 Cơ cấu như hình bài 2-9 Vật 1 chuyển động theo luật x = 2 + 70t? (x tính bằng
n; t - gidy); R, = 50 cm; r, = 30 cm; R; = 60 cm Tinh van téc goc, gia téc góc của
ny ở và vận tốc, gia tốc điểm M cach truc quay 1 khodng r, = 40 cm lúc vặt nặng 1 di
i được một đoạn bang 40 cm
10 Hộp biến tốc có các bánh răng với số răng tương ứng là Z¡ = 1O; z; = 60; z;¿ =12;
4 70
19
L
|
Trang 21
1l
b A
2
Các yếu tố đạc trưng cho chuyển động song phẳng là:
lộng đố œö, £ không phụ thuộc vào việc chọn điểm cực
Quan hệ van tée hai diểm thể hiện bằng công thức:
Công thức hình chiếu van téc
Tam 0uận tốc tức thời P
Phân tích chuyển động song phẳng
Chuyển động song phẳng cớ thể phân tích thành chuyển động tịnh tiến cùng với điểm
và chuyển động quay xung quanh cực do (hinh 3-1)
- Phương trình chuyển động:
X, = x(t)
p = ptt)
la doan thang bat ky thudc vat
sc, gia t6c cuc A va van téc góc, gia tốc góc của vật
Vv EE Dap R= % lận tốc của điểm thuộc vật
ái mỗi thời điểm hình phẳng có một điểm P, tại do
0 - vận tốc mọi điểm phân bố giống như hình phẳng quay quanh P với vận tốc góc ws ae
Trang 22
HI- Gia tốc của điểm thuộc vật
1 Quan hệ gia tốc hai điểm thể hiện bằng công thức:
đa 4 chidu: phi hop &,, hoac gia thiét
apa = BAe, (hinh 3-5)
* Nếu qui đạo của A và B là cong, thì tiếp tục phân tích:
Gy = ant + dạ" ; đA =:GA)D2PRGAE (3-6)
* Đối với đĩa phẳng (bánh xe, bánh răng, ròng rọc động), gia tốc góc của đĩa tìm được
bằng cách lấy đạo hàm vận tốc góc của đỉa theo thời gian:
22
Trang 23342 HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Bac loại bùi toán
Cơ 3 loại bài toán Trong mỗi loại thường phải tìm Wy &y Vg, dy O day B la diém bat
ỳ trên hình phẳng
L Biết vận tốc, gia tốc điểm A và tâm vận tốc P với AP = const
Loại này thường gặp ở cơ cấu đĩa phẳng - thí dụ hình 3-6a
ei Biết vận tốc, gia tốc một điểm và qui đạo điểm khác
Loại này thường gặp ở cơ cấu thanh - thí dụ hình 3-6b
HH Bài toán hỗn hợp
Biet đặc trưng chuyển động của hai điểm:
ie này thường gặp ở cơ cấu hỗn hợp gồm thanh và đĩa lăn không trượt, hoặc tấm, đĩa huyển động song phẳng, thí dụ hình 3-6c, 3-6d
1 Phân tích chuyển động các khâu của cơ cấu (tịnh tiến; quay; song phẳng) Trong mỗi
ấu song phẳng cần biết đặc trưng chuyển động (vận tốc, gia tốc, qui đạo) của hai điểm
2 Vận tốc Cần phải xác định vận tốc góc các khâu và vận tốc điểm bất kỳ, dựa vào
6t trong ba cach sau:
Ð Tâm vận tốc tức thời P: xác định như ở hình 3-4 và công thức (3-4)
|
|
|
Trang 24Trường hợp có hai vectơ não đó chỉ biết phương thì chiều của chúng được giả thiết
Trường hợp có một vectơ chưa biết phương thì phân tích vectơ đó ra hai thành phần vuông góc, chiều của chúng được giả thiết
- Tính trị số gia tốc chưa biết bằng cách chiếu hai vế của (3-5) lên hai trục tùy ý sao cho triệt tiêu bớt một ẩn
Chú ý Đối với đĩa phẳng: tìm gia tốc góc của đĩa từ (3-7), đối với đĩa phẳng lăn không
trượt - từ (3-8) Đối với hình phẳng khác, tìm gia tốc góc của hình từ thành phân a,„ trong (3-5)
§3-3 NHỮNG BÀI GIẢI MẪU
I- Viết vận tốc, gia tốc điểm A va tam vận tốc P với ÁP = const (có cấu dia lăn không trượt)
Thi du 3-1 Tay quay OA quay.xung
quanh truc O lam bánh 2 lăn không trượt
theo vành bánh 1 cố định (hình 3-7) Biết
T;ạ = 0,2 m và rị = 0,3m Tại thời điểm
tay quay có vận tốc góc œ = | rad/s và
gia tốc góc e = 4 rad/s” Hãy tìm:
z
ag,
- Vận tốc gốc bánh 2 và vận tốc điểm
B trên vành bánh 2 (AB 1 OA)
- Gia tốc góc bánh 2 và gia tốc điểm
B
Bài giải
1 Phân tích chuyển dộng các khâu Hình 3-7
Tay quay OA chuyển động quay, bánh 2 chuyển động song phẳng, điểm tiếp xúc chính
là tâm vận tốc tức thời P Đối với bánh 2 ta biết Vis ay va P véi AP = const
2 Vận tốc
Dùng phương pháp tâm vận tốc tức thời
- Xác định tâm vận tốc: điểm tiếp xúc giữa hai bánh là tâm vận tốc P
- Xác định vận tốc góc của bánh và vận tốc điểm B:
Trang 25#; thuận chiều kim đồng hồ
Chọn điểm A làm cực, biểu thức gia tốc:
a huéng vé O, a} = OAw? = 0,5 mis?
ŸA 1 OA, chidu phù hợp & a = OAe = 2 mis?
Fi, hudng tt B ve A; a= BAw,” = 1,25 m/s
Fe 4 BA chiéu pht hop %; a, = BA £; = 2 mis’
Vẽ các vectơ gia tốc như hình 3-7b
Tính ap: ay chưa biết phương chiều, được phân tích làm hai thành phần vuông góc
tị số tìm được bàng cách chiếu hai vế của (a) lên hai trục vuông góc?
I- Biết vận tốc, gia tốc một điểm va qui đạo điểm khác (Cơ cấu thanh)
[hi dy 3-2 Có cơ cấu bốn khâu như hình 3-8 Cho: OA = r, AB = 2r; O,B = 2rv3 Tai điểm thanh OA thẳng đứng, các điểm O, B, O, cing nam trén đường ngang, khi do
y quay cố vận tốc góc øœy và gìa tốc góc & = wy V3 Hãy xác định vận tốc góc và gia tốc lóc của thanh AB lúc đớ
Bài giải
- Phân tích chuyển động
Thanh OA và OB quay xung quanh các trục cố định Thanh AB chuyển động song phẳng
ối với thanh này, ta biết được đặc trưng chuyển động của hai điểm: Vi tg va qui dao B
2 Van téc
có thể dùng các phương pháp tính vận tốc sau:
Trang 26
a) Tâm vận tốc tức thời: - Xác định tâm P, biết Vy, 1 OA; Vs 1 O,B, do đó từ A và B
kẻ các đường tương ứng vuông góc với Ve và Vp, giao diém cua hai đường này là tâm vận
tốc tức thời P, ở đây P trùng với O (hình 3-8)
- Xác định vận tốc góc các khâu và vận tốc các
điểm:
Điểm A thuộc OA nên: VÀ = Two
Mặt khác A thuộc AB nên: VẠ = PA.uAI;
Ủy L OIB, Vụ = BOI øpo, chưa biết
- Vẽ các vectơ vận tốc, đưa vectơ vy vé B (hinh 3-8a)
- Tìm trị số Vụ và Vị: trị số VẠ, VụA, Vụ; là độ dài ba cạnh của tam giác vuông (œz = 30°) nên:
Trang 27
- 8 Gia tốc
xi S NI "` “ - >n >r
a Chọn điểm A làm cực, ta cớ biểu thức gia t6c: a, = ay + Apa + Apa
Do qui đạo của A và B là tròn nên:
@pa + BA, chiều giả thiét, a,, = BA e,, chua biét
- Vẽ các vectơ gia tốc như hình 3-8b
- Tính ana: chiếu hai vế của (b) lên trục OO, ta duge
ay"” = -aA' - anAcos30” + ancos60°
giải ra: abA = 5Vỗ ro > 0
Gan chon ding chiều, từ đó tìm được gia tốc góc thanh AB:
Fan > AB HP 9 tu
£An ngược chiều kim đồng hồ
Nếu chiếu (b) lên trục vuông góc với O,B (1 O,B) ta sé tim duge a," va do do tim duge tốc góc thanh O¡B:
ءB ia O,B
IÍI- BÀI TOÁN HỒN HỢP (cơ cấu loại đĩa và thanh)
Thí dụ 3-3 Tay quay OA quay đều quanh trục O với vận tốc góc wy làm bánh 1 lăn ông trượt theo vành ngoài bánh 2 cố định Hai bánh cùng bán kính r Thanh truyền BD
và cần lắc DC cùng độ dài l Khi BD L OA, góc BDC = 45° (hình 3-9) Xác định:
- Các vận tốc gốc ØI, Opp, Ope
Trang 28- Xác định tâm vận tốc: điểm tiếp
xúc giữa hai bánh là tâm vận tốc tức
Trang 29
- VÌ AP, =const (cơ cấu bánh lăn không trượt) nên theo (3-8) ta cớ gia tốc góc bánh 1: al
e, = ene 0; (OA quay déu)
x
- Chon diém A lam cực, ta có biểu thức gia tốc:
=
đụ = đẠ + đhA + đhaA (a)
#2 hướng từ A đến O; ah" = OAw,2 = 2rw,2 A ig tu en O; a, = Wy = 210g
>n 4 > ee fai Di os 2
@p~a huéng từ B đến A; aga = BAw,” = 4ray
@ha - BA; a, = BA c, = 0
# BA > aBA aoe eae
h tốc 5, gia tốc a, vật II hạ xuống với vận tốc Vos gia tốc a> TÌm vận tốc góc, vận tốc
à gia tốc tâm C của ròng rọc di động bán kính R và gia tốc điểm B trên vành của ròng
‘oc di déng
>
Bai giai
1 Phan tich chuyén dong
Vật I va II chuyển động tịnh tiến, hai ròng rọc quay xung quanh trục cố định Ròng rọc
¡ động chuyển động song phẳng Khi không có trượt giữa dây và ròng rọc thì trị số vận
ốc của vat nang bang trị số vận tốc
Trang 30e thuận chiều kim đồng hồ
Vì C chuyển động thẳng nên gia tốc cùng phương với vận tốc, từ biểu thức (b) ta có:
2R 4R
đc L BƠ, chiều phù hợp #;
- Các vectơ được vẽ như hình 3- 10b
- Tính trị số ap Chiếu hai vế của (c) lên hai trục vuông góc:
Trang 31
|
hài điểm khảo sát tâm của đĩa có vận tốc vụ = l mW và gia tốc aA = 3 m/s’,
Tìm: - Vận tốc góc của đía, vận tốc các điểm C, D, E
|
+ Gia tốc góc của đía, gia tốc các điểm B, C Biết BD L CE; CE song song véi mat
hang nghiéng
-4 Cơ cấu hành tỉnh có tay quay OA quay với vận tốc goc wy = const làm cho bánh I
án kính r lăn không trượt theo vành trong của bánh cố định,
án kính R = 8r
Tìm: - Vận tốc các điểm C, D, E thuộc bánh I
+ Gia tốc các điểm B, C Cho BD 1 CE
8-3 Một đĩa phẳng được cuốn bằng sợi dây có một đầu B
lố định Đĩa cớ bán kính r rơi xuống không vận tốc đầu và
ở dân dây ra
Tìm vận tốc, gia tốc của các điểm D và E Biết DE I1 CH |
-4 Con lăn hai tầng, bán kính R = 20 em và r = 10 em
n không trượt theo mặt phẳng ngang Tầng trong được cuốn
lây và buộc vào vật M Tìm gia tốc điểm cao nhất A lic
= 1s khi vật M rơi xuống với vận tốc v = 3t m/s
3-5 Hệ ròng rọc như hình bài 3-5 Các ròng rọc l và 4
g bán kỉnh R, các ròng rọc 2 và 3 cùng bán kính r Lúc khảo
At, vật M đang chuyển động lên với vận tốc v và gia tốc a
‘a - Vận tốc đầu dây A
Gia tốc góc của các ròng rọc 3 và 4 (coi các dây tiếp xúc với
ng roc 6 hai đầu của đường kính ngang)
I đ-6 Vật M rơi xuống theo luật x = 2t? m làm chuyển động ròng
3-7 Tay quay OA quay với gia tốc e, = 8
#4 rad/s’, lúc khảo sát có vận tốc góc w, = 2 rad/s
Bánh II lăn không trượt theo vành ctia banh I cố
T2 định Hai bánh có cùng bán kính R = 12 em
Hình bài 3-4
31
Trang 32
N là điểm đầu của đường kính MN (hình bài 30-7)
Tim gia tốc điểm M và điểm N của bánh II; M là điểm tiếp xúc,
3-8 Cơ cấu dùng để quay nhanh bánh 1 như hình bài 8-8, khi
tay quay với vận tốc góc œ„ thì bánh 2 lăn không trượt trong bánh
3 cố định làm cho bánh I quay xung quanh trục O
Tìm: - Quan hệ về vận tốc góc và quan hệ về gia tốc góc giữa A
3-9 Tay quay OA dai 20 cm, quay đều với vận tốc góc œ„ = 10
rad/s, thanh truyền AB dài 100 cm, con chạy B chuyển động theo
phương thẳng đứng Tìm vận tốc góc, gia tốc góc của thanh truyền và
gia tốc con chạy B tại thời điểm tay quay và thanh truyền vuông
3-10 Cơ cấu bốn khâu như hình bài 3-10 Tay quay OA quay thahề Bay l6
Hình bài 3-6 Hình bài 3-7 đều với vận tốc góc œ„ = 4 rad/s; OA = r = 0,5 m; AB = 2r; BC = rv2 “Tại thời điểm
TH 1 art € 5 3 ^ < ` Z z -
OAB = 90°; ABC = 45°, hay tìm vận tốc góc, gia tốc góc thanh AB và BC
3-11 Cơ cấu bốn khâu như hình bài 3-11 Các thanh AB
và CD cùng độ dài 40 em Thanh BC đài 20 em, khoảng cách
AD bang 20 cm Tay quay AB quay déu với vận tốc gớc oa
Tìm vận tốc góc và gia tốc góc của thanh BC lúc gốc ÁDC =
90°
3-12 Tay quay OA quay đều với vận tốc gốc œ„ làm chuyển
động thanh truyền AB gắn cứng với bánh L bán kính r Bánh
Trang 33Hinh bai 3-9 Hình bai 3-10 Hinh bai 3-11
=| Ìm vận tốc góc và gia tốc góc của bánh K tại vị trí OA thẳng đứng và nằm ngang Cho
L1
3-13 Tay quay OA quay với gia tốc góc không đổi “=5 rad/s” vA tại thời điểm khảo sát
vận tốc gốc œ„ = 10 rad/s; Biết OA = r = 20 em; O¡B = R = 100 cm; AB = 1 = 120 em
Tim vận tốc điểm B, điểm C và gia tốc (tiếp và pháp) của điểm B khi OA và O,B thẳng
- Gia tốc con chạy B
3-15 Tay quay OA quay đều với vận tốc góc œ = 8 rad/s Biết OA = 25 cm; CD = 15 cm
= CB = 50 cm; DE = 100 cm Ỏ thời điểm khảo sát CDE = 90°; OA va AB thang
Trang 34- Gia tốc các điểm B và C
3-16 Cơ cấu hình bài 3-16 Biết: AB = EF = KD = 10 cm; BC = 25 cm; DC = CE
Thanh AB có vận tốc goc wa, = 10 rad/s Lic y = 90°; « = 30°; 6 = 90°, hay tim vận
tốẻ góc và gia tốc góc thành EEF
3-17 Thanh OA dao động theo luật = = sin
6 t (rad) lam cho dia K quay quanh truc O, Cho biét OA = 20,B = 24 cm và lúc t = 4 s thanh OA và O,B nằm ngang, œ = 60°, tim:
- Vận tốc góc và gia tốc góc của dĩa
- Vận tốc và gia tốc của trung điểm M của
thanh AB (hình bài 3-17)
3-18 Pittông D của máy ép thủy lực được
truyền chuyển động từ đòn OL Lúc cơ cấu có
vị trí như hình bài 3-18, đòn OL có vận tốc góc
œ = 9 rad/s và gia tốc góc e = rad/s” Tìm:
- Vận tốc pittông D, vận tốc thanh AB Độ dài OA = 15 em
- Gia tốc pittông D, gia tốc góc thanh AB
Hình bài 3-16
HI- BÀI TOÁN HỐN HỘP
(Cơ cấu thanh và đĩa lăn không trượt Hình phẳng bất kỳ)
3-19 Tay quay OA quay đều với vận tốc góc œ„ = V3 rad/s
làm cho đĩa lăn không trượt lên đường ngang Cho OA = v3
m; R = 1m Lie » = 60°; OAB = 90°, tim vận tốc các điểm
B, M va gia tốc của chúng (hình bài 3-19)
3-20 Đĩa bán kính R lăn không trượt trên đường ngang
“làm cho con chạy B trượt trong rãnh ngang Thanh AB dài l,
khi đầu A ở vị trí cao nhất, tâm O có vận tốc vị và gia tốc
a, Tim gia tốc điểm A, điểm B và gia tốc góc của thanh AB
An.) lúc đó, biết OA = 5s (hình bài 3-20)
34
Hình bài 3-17 Hình bài 3-18
Hình bài 3-19
Trang 353-21 Tay quay OA quay đều với vận tốc góc œ„
cho bánh II bán kính r lăn không trượt theo
h bánh I cố định, bán kính R = %, Thanh BD
r gắn cứng với bánh II, thanh BC nối với con
y C Tìm gia tốc điểm B, điểm C va gia tốc góc
anh BC lic a = 30°, lic dd OA vA DB nam
ng (hinh bai 3-21)
3-22 Thanh AB dai 0,2 m
yển động trong mặt phẳng bài 3-22) Vectơ gia tốc 4h A va dau B tao với phuong
gốc 45° va 60°, tri sé an =
JS; ay = 4,42 m/s Tim van gốc, gìa tốc góc của thanh
a ‘ tốc điểm giữa C của AB
hảo sát điểm A và điểm B
/Ñvectơ gia tốc như trên hình
Ì vận tốc, gia tốc tâm O và gia tốc điểm A của bánh răng tiếp xúc với thanh 1 (hình
Trang 363-26 Cơ cấu vi sai (hình bài 3-26) tay quay
OA có vận tốc góc œạ„, gia tốc góc £„; đĩa 1 quay
cùng chiều tay quay với vận tốc góc œö¡ = 3œ„, gia
tốc góc £¡ = 3£; các bán kính Rị = 2R¿ = 2r
Tim vận tốc góc, gia tốc góc đía 2 và gia
tốc điểm M trên vành đĩa 2; AM L OA
3-27 Cơ cấu vi sai (hình bài 3-27), tay quay
Trang 37iểm M chuyển động đối với vat A, vat A chuyển động đối với A 6
ột hệ tọa độ - gọi là hệ động Gắn vào B một
og độ - gọi là hệ cố định Ta cớ các định nghĩa inh 4-1) sau:
huyển động của điểm M đối với hệ cố định huyển động tuyệt đối Vận tốc và gia tốc của trong chuyển động này là vận tốc tuyệt val gia tốc tuyệt đối Ký hiệu vi, Ga
ie động của điểm M đối với hệ động là
h động tương đối Vận tốc và gia tốc của
n I trong chuyển động này là vận tốc tương
uyển động của hệ động đối với hệ cố định
oi trừng điểm của M là một diểm M` thuộc Hing 4-1
ông, tại thời điểm khảo sát M' trùng với M
ay tốc và gia tốc của trùng điểm M” là vận tốc, gia tốc điểm M bị hệ động mang theo
a là vận tốc theo và gia tốc theo của M Ký hiệu Vas a:
1⁄2 Định lý hợp gia tốc thể hiện bằng các công thức sau:
Nếu hệ động chuyển động tịnh tiến:
Trang 38a@,=0,+ 4" +@' +@, (4-3) trong dé: a,” = R ws a,” = Re,
* Phương pháp xác định gia tốc CôriôliL ae
Dùng qui tắc tích vectơ để tính (4-4) hoạc dùng quy tác thực hành sau:
- Đối với bài toán phẳng @, L Vd
Quay Vv, đi một góc 90” theo chiều quay của hệ động, ta nhận được vectơ biểu diễn
phương, chiều ae còn trị số bằng (hình 4-2a): a, = 20.V, (4-7a)
- Đối với bài toán không gian @,
tạo với Vv góc 0):
Chiếu ? xuống mặt phẳng L trục
quay, nhận được ƒ?; quay ÿ? đi một
góc 90” theo chiều quay của hệ động,
ta nhận được đ, (hình 4-2b), trị số :
a, = 2w, V,sing (4-7b)
J- Bài toán phan tích chuyển động của điểm
Biết một chuyển động (tuyệt đối hoặc theo) và phương vận tốc, gia tốc của hai chuyển động còn lại TÌm các giá trị vận tốc và gia tốc đớ
H/- Bài toán tổng hợp chuyển động của điểm
Biết các chuyển động tương đối và theo Tìm vận tốc, gia tốc tuyệt đối
Phương pháp giải bài toán i
Khi thấy trong bài toán có một điểm M (tự do hoặc thuộc một vat nao dd) chuyển động đối với vật A, vật Á chuyển động đối với vật B cố định thi do la bài toán tổng hợp chuyển động của điểm Khi giải các bài toán kỹ thuật, ta thường chọn vật cố định là giá đỡ nối liền với mặt đất và qua các bước sau:
38
Trang 39
Phân tích chuyển động
1 Chuyển động tuyệt đối là chuyển động của điểm M đối với vật cố định B Đớ là chuyển
nữ thẳng, cong, tròn, hoặc chưa biết
- Chuyển động tương đối là chuyển động củø điểm M đối với vật chuyển động A Đó là
a động thẳng, cong, tròn, hoặc chưa biết
- Tim trị số vận tốc chưa biết bằng phương pháp hình học (tính tam giác) hoặc chiếu
¡ vế của (4-1) lên hai trục vuông gốc
ường hợp có một vectơ chưa biết phương (bài toán tổng hợp), thì phân tích vectơ đớ
ác thành phần theo các trục tọa độ Đề Các, chiều của chúng được giả thiết
- Tìm trị số gia tốc chưa biết bằng cách chiếu hai vế của biểu thức gia tốc lên các trục
sao cho triệt tiêu bớt ẩn số
ae vậy, đối với bài toán phẳng, ta nhận được hai phương trình hình chiếu, do đó xác
gauge hai trị số gia tốc nào đơ Nếu trị số là dương thì chiều giả thiết là đúng, nếu là
h t chiều giả thiết là sai (Đối với bài toán không gian, nhận được ba phương trình hình
liếu)
-3 NHUNG BAI GIAI MAU
Bai toan phan tích chuyển động của điểm Thí du 4-1 Co cấu culit như hình vẽ (hình 4-3) Tay quay OA quay với vận tốc góc Wy
Trang 40Bài giải
1 Phân tích chuyển
động điểm A
Điểm A chuyển động
đối với culit K, culit K
chuyển động đối với giá cố
định Vì vậy ta chọn culit
K làm hệ động - Chuyển động tuyệt
đối là chuyển động của A
đối với giá cố định Đớ là chuyển động tròn đều, tâm O, bán kính OA
Hình 4-3
- Chuyển động tương đối là chuyển động của A đối với culit K Do la chuyển động thẳng
dọc theo nhánh trên của E
- Chuyển động theo là chuyển động của K đối với giá Đó là chuyển động tịnh tiến
2 Vận tốc
- Biểu thức vận tốc: V= Vv + vz (a)
Trong đó: V, có phương chiều đã biết, trị số V„ = lo, Còn Ứ, và V, = Vas chi bist
phương (trùng điểm A” là điểm thuộc culit)
- Căn cứ vào (a) có thể vẽ được các vectơ vận tốc (hình 4-3a)
Dựa vào phân tích chuyển động ta thay: a," hudng vé 0, tri sé a," = lw,”
Con G@, va a, = @,+ chỉ biết phương, chiều được giả thiết