ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG MỀM TRONG DU LỊCH HM05_hm56 (3 tín chỉ )THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án đúng Câu Một quá trình giao tiếp bao gồm? a. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Phản hồi; Bối cảnh giao tiếp b. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Phản hồi; c. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Phản hồi; Bối cảnh giao tiếp (Đ) d. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Bối cảnh giao tiếp
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG MỀM TRONG DU LỊCH
HM05_THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú (Đ) là đáp án đúng
Câu 1
"Thuyết trình sau thuyết trình" nghĩa là gì?
a Người thuyết trình giao lưu với khán giả
b Việc người nghe đặt ra các câu hỏi sau bài thuyết trình
c Xin thông tin liên lạc của khán giả
d Việc người thuyết trình trả lời các câu hỏi từ khán giả sau bài thuyết trình(Đ)Câu 2
“Bền bỉ, kiên trì theo đuổi đến cùng việc mình làm” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
a Không câu nào ở trên
“Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn và thể hiện sự tôn trọng với
họ, chúng ta sẽ khiến họ muốn làm việc cho chúng ta.” thích chữ P nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
a Performance
b Politemess(Đ)
Trang 2c Positioning
d Power
Câu 5
“Mọi người sẽ cảm thấy dễ bị thuyết phục bởi những người có địa vị” Đây
là ví dụ của chữ P nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
“Sự tập trung cao độ của sức lực con người, toàn tâm toàn ý, sống hết lòng
vì nhau, ứng xử thật tình” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
a Tâm hồn
Trang 34 P ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục bao gồm?
a Power, Place Performance, Politeness
b Power, Positioning, Perfect, Politeness
c Power, Positioning, Performance, Politeness(Đ)
d Power, Positioning, Performance, Polite
Câu 12
Bối cảnh trong quá trình giao tiếp bao gồm?
Trang 4a không gian, thời gian, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
b không gian, địa điểm, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
c thời gian, địa điểm, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
d không gian, thời gian, địa điểm, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp(Đ)
Câu 13
Bước cuối cùng khi trả lời câu hỏi sau bài thuyết trình là gì?
a Kiểm tra sự hài lòng của người hỏi.(Đ)
b Làm rõ câu hỏi (nếu cần)
c Trả lời (ngắn gọn, đúng trọng tâm)
d Nhắc lại câu hỏi
Câu 14
Bước cuối cùng trong quy trình quản lý thời gian hiệu quả là gì?
a Đưa ra thời gian giới hạn cho mỗi công việc cụ thể
b Kiểm soát tiến độ và chất lượng thực hiện công việc(Đ)
c Xác định những công việc cần làm
d Sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc
Câu 15
Bước cuối cùng trong quy trình xây dựng nhóm làm việc là gì?
a Đặt tên & xây dựng các nguyên tắc
b Lựa chọn thành viên
c 'Phân chia công việc(Đ)
d Tìm hiểu thành viên
Câu 16
Bước đầu tiên trong quy trình quản lý thời gian hiệu quả là gì?
a Đưa ra thời gian giới hạn cho mỗi công việc cụ thể
Trang 5b Sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc
c Kiểm soát tiến độ và chất lượng thực hiện công việc
b Trao đổi thông tin về các công việc đang diễn ra(Đ)
c Triển khai công việc tiến hành
d Triển khai công việc cần thực hiện
Câu 20
Bước thứ hai trong quy trình xây dựng nhóm làm việc là gì?
a Chia sẻ mục tiêu chung
b Xác định mục tiêu
c Lựa chọn thành viên(Đ)
d Tìm hiểu thành viên
Trang 6Câu 21
Bước thứ tư trong quy trình họp nhóm (briefing) hiệu quả là gì?
a Mở đầu buổi họp nhóm
b Triển khai công việc cần thực hiện(Đ)
c Trao đổi thông tin về các công việc đang diễn ra
d Triển khai công việc thực hiện
Câu 22
Các giai đoạn trong chu kỳ của một nhóm làm việc diễn ra theo thứ tự nào?
a Hình thành (forming), , trưởng thành (performing), xung đột/bão táp
(storming), ổn định (norming), kết thúc (decaying)
b Xung đột/bão táp (storming), hình thành (forming), , trưởng thành
(performing), ổn định (norming), kết thúc (decaying)
c Hình thành (forming), xung đột/bão táp (storming), ổn định (norming), trưởng thành (performing) và kết thúc (decaying).(Đ)
d Hình thành (forming), xung đột/bão táp (storming), trưởng thành
(performing) kết thúc (decaying) Ổn định (norming)
Câu 23
Cấu trúc chung khi trình bày nội dung bài thuyết trình là gì?
a Giới thiệu điều định nói - Nói điều đó – Đặt câu hỏi về nội dung vừa nói
b Giới thiệu điều định nói - Nói điều đó - Tóm tắt điều vừa nói(Đ)
c Nói điều đó - Tóm tắt điều vừa nói
d Giới thiệu điều định nói - Nói điều đó
Trang 7Chữ nhẫn trong đặc điểm của ứng xử bao gồm?
a Không câu nào ở trên
b kiên nhẫn và nhẫn nại
c kiên nhẫn và nhẫn nhịn
d kiên nhẫn, nhẫn nại và nhẫn nhịn(Đ)
Câu 27
Chữ tâm trong đặc điểm của ứng xử bao gồm?
a lương tâm và tâm huyết.(Đ)
b tâm hồn và tâm huyết
c lương tâm và tâm tình
d tâm tình và tâm huyết
Trang 8b 6
c 5
d 7
Câu 30
Con ếch trong quản lý thời gian được hiểu là gì?
a Các yếu tố gây nhiễu
b Một món ăn không thể nuốt nổi
c Việc tệ nhất bạn phải thực hiện trong ngày(Đ)
d Sự từ chối chủa người khác
Câu 31
Đặc điểm của một nhóm làm việc bao gồm?
a Có mục tiêu chung và Có cùng một cách tiếp cận trong làm việc tập thể(Đ)
b Có cùng một cách tiếp cận trong làm việc tập thể
Trang 9Câu 34
Để thuyết phục hiệu quả, những nội dung nào cần được chuẩn bị?
a Đối tượng đi thuyết phục và được thuyết phục
b Đối tượng đi thuyết phục và được thuyết phục; Nội dung thuyết phục; thời gian, địa điểm(Đ)
c Nội dung thuyết phục
d thời gian, địa điểm
Câu 35
Để xác định những công việc cần làm trong quản lý thời gian, 5M là viết tắt của các nguồn lực nào?
a Man, Money, Master, Method, Machine
b Man, Money, Material, Method, Machine(Đ)
c Man, Money, Material, Method, Min
d Man, Money, Material, Method, Max
b Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc
c Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
Trang 10d Là quá trình tiếp xúc nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
a Không câu nào ở trên
b Ngôn ngữ nói, Ngôn ngữ cơ thể; Phương tiện hỗ trợ, Giao lưu khán giả(Đ)
c Ngôn ngữ nói, Ngôn ngữ cơ thể
d Phương tiện hỗ trợ, Giao lưu khán giả
Câu 42
Trang 11Khỉ trong quản lý thời gian được hiểu là gì?
a Nhiệm vụ mà chúng ta phải thực hiện trong một ngày
b Những thứ làm chúng ta mất tập trung, là các yếu tố gây nhiễu khi chúng ta muốn hòan thành một công việc nào đó và Những việc người khác nhờ nhưng không thuộc quyền hạn, trách nhiệm của bạn(Đ)
c Những việc người khác nhờ nhưng không thuộc quyền hạn, trách nhiệm của bạn
d Những thứ làm chúng ta mất tập trung, là các yếu tố gây nhiễu khi chúng ta muốn hòan thành một công việc nào đó
Câu 43
Kích cỡ của thẻ nhớ (Cue cards) khi thuyết trình là bao nhiêu?
a khoảng ¼ giấy A4(Đ)
b khoảng giấy A4
c khoảng ½ giấy A4
d khoảng giấy A3
Câu 44
Kỹ năng được hình thành như thế nào?
a Được hình thành trong quá trình cá nhân sinh sống và làm việc
b Được hình thành trong quá trình cá nhân sinh sống và làm việc; Thông qua sựhọc hỏi; Thông qua sự rèn luyện của bản thân cá nhân trong một thời gian nhất định.(Đ)
c Thông qua sự học hỏi
d Thông qua sự rèn luyện của bản thân cá nhân trong một thời gian nhất định.Câu 45
Kỹ năng không bao gồm nhóm nào?
Trang 12Nguyên tắc “Ăn thịt ếch” trong quản lý thời gian là gì?
a Không câu nào ở trên
b Nhiều công việc mất cùng lượng thời gian nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại
c Nói không với những việc thuộc nhóm 80%, dành thời gian và công sức cho nhóm công việc 20%
d Không nên trì hoãn, hãy thực hiện ngay để được hưởng trọn vẹn một ngày thoải mái(Đ)
Câu 48
Nhiễu chủ quan trong bối cảnh giao tiếp là gì?
a Những cản trở làm phương hại đến giao tiếp do chính người nghe tạo ra một cách có chủ ý hoặc không có chú ý
b Những cản trở làm phương hại đến giao tiếp do chính người nói tạo ra một cách có chủ ý hoặc không có chú ý
c Những cản trở làm phương hại đến giao tiếp do chính người nói và người nghe tạo ra một cách có chủ ý hoặc không có chú ý.(Đ)
d Những cản trở làm phương hại đến giao tiếp do chính người nói và người nghe tạo ra một cách có chủ ý
Trang 13c Xác định mục tiêu của bài thuyết trình
d Tìm hiểu khán giả; Xác định mục tiêu của bài thuyết trình; Thu thập thông tin, tư liệu cho bài thuyết trình(Đ)
Câu 50
Nội dung nào đúng về nhóm làm việc chính thức?
a Có thời gian làm việc lâu dài(Đ)
b Có thời gian làm việc ngắn
c Tự giải tán khi nhiệm vụ được hòan thành
d Được thành lập để giải quyết 1 sự vụ nhất định
Câu 51
Nội dung nào không đúng trong nguyên tắc bắt tay?
a Chủ động bắt tay người cao tuổi hơn/có chức vụ cao hơn hoặc phụ nữ(Đ)
b Dùng tay phải bắt tay phải của người kia, mắt nhìn thẳng vào người đó
c Khi bắt tay phải tháo găng (trừ phụ nữ);
d Khi gặp hai vợ chồng thì bắt tay người vợ trước
Câu 52
Nội dung nào không đúng trong nguyên tắc chào hỏi?
a Nam chào nữ trước
b Người trong phòng chào người từ ngoài phòng bước vào(Đ)
c Phụ nữ chào người cao tuổi hơn, hoặc chức vụ cao hoặc người tu hành
d Người có địa vị thấp chào người có địa vị cao
Câu 53
Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm nhóm làm việc?
a Các thành viên thường xuyên tương tác với nhau
b Là tập hợp nhiều người cùng có chung mục tiêu
c Mỗi thành viên có vai trò, nhiệm vụ rõ ràng
d Là tập hợp nhiều người cùng có chung mục tiêu; Các thành viên thường xuyên tương tác với nhau; Mỗi thành viên có vai trò, nhiệm vụ rõ ràng(Đ)
Trang 14Câu 54
Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm thuyết phục?
a làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người được thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
b làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người được thuyết phục
c làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục(Đ)
d làm cho người khác thay đổi lời nói theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
b Đôi khi cần phải làm những việc mà chúng ta không thích
c Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối và Không nên tự gò éptrước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
d Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối
Câu 56
Nội dung nào sau đây đúng về phản xạ có điều kiện?
a Được hình thành trong quá trình sinh sống và làm việc hàng ngày của mỗi con người
b Được hình thành trong thực tế cuộc sống cá nhân
c Được hình thành trong quá trình từ khi được sinh ra, trưởng thành và tham gia các hoạt động thực tế trong cuộc sống
d Được hình thành trong thực tế cuộc sống cá nhân; Được hình thành trong quátrình sinh sống và làm việc hàng ngày của mỗi con người; Được hình thành trong quá trình từ khi được sinh ra, trưởng thành và tham gia các hoạt động thực
tế trong cuộc sống.(Đ)
Câu 57
Trang 15Nội dung nào sau đây đúng với nguyên tắc Pareto trong quản lý thời gian?
a 20% hành động sẽ dẫn đến 80% kết quả quan trọng
b Nhiều công việc có thể mất cùng lượng thời gian như nhau để hòan thành nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại và 20% hành động sẽ dẫn đến 80% kết quả quan trọng(Đ)
c Nhiều công việc có thể mất cùng lượng thời gian như nhau để hòan thành nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại
d Những công việc mang lại giá trị thường là những công việc dễ dàng
Câu 58
Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm thuyết phục?
a làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục(Đ)
b làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người được thuyết phục
c làm cho người khác thay đổi lời nói theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
d làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người được thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
Câu 59
Nội dung nào sau đây không đúng với khái niệm nhóm?
a Có chung mục tiêu(Đ)
b Được đặt, hoặc xếp lại với nhau
c Dựa trên một hoặc một vài đặc điểm chung nào đó”
d Tập hợp những người hoặc những vật
Câu 60
Quản lý thời gian là gì?
a Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả công việc
b Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu suất công việc
Trang 16c Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả và hiệu suất công việc
d Quản lý thời gian là hành động hoặc quá trình kiểm soát chủ động số lượng thời gian dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng hiệu quả và hiệu suất công việc(Đ)
Câu 61
Quy luật này khá đơn giản, hãy tỏ cho người ta thấy bạn yêu quý họ và một cách tự nhiên họ sẽ coi bạn là một người thân thiết.
a Quy luật của đẳng cấp
b Quy luật của sự cam kết
c Quy luật của sự cho - nhận
d Quy luật của sự ưa thích(Đ)
Trang 17d 4
Câu 65
Theo Belbin, vai trò định hướng hành động bao gồm những người nào?
a Những người đặt nền móng (Shaper)
b Những người thực hiện công việc (Implementer)
c Những người đặt nền móng (Shaper); Những người thực hiện công việc (Implementer); Những người hòan tất công việc (Completer/ Finisher)(Đ)
d Những người hòan tất công việc (Completer/ Finisher)
Câu 66
Theo Belbin, vai trò động não trong một nhóm làm việc không bao gồm những người nào?
a Những người hòan tất công việc (Completer/ Finisher)
b Những người thực hiện công việc (Implementer) và Những người hòan tất công việc (Completer/ Finisher)(Đ)
c Những người nghiên cứu tìm ra phương sách (Resource Investigator)
d Những người thực hiện công việc (Implementer)
Câu 67
Theo học giả Mỹ Kinixti, bao nhiêu phần trăm thành công của một người
là dựa vào kỹ thuật chuyên ngành của người đó?
Trang 18Thứ tự đúng khi kết thúc một bài thuyết trình là gì?
a Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có) - Cám ơn(Đ)
b Cám ơn -Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)
c Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)- Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính - Cám ơn
d Tóm tắt ý chính- Dấu hiệu kết thúc- -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có) - Cám ơnCâu 71
Thứ tự đúng khi mở đầu một bài thuyết trình là gì?
a Nêu chủ đề- Tạo hứng thú – Nhấn mạnh sự cần thiết –- Trình bày phạm vi
b Nhấn mạnh sự cần thiết –Tạo hứng thú –Nêu chủ đề - Trình bày phạm vi
c Tạo hứng thú – Nhấn mạnh sự cần thiết – Nêu chủ đề - Trình bày phạm vi(Đ)
d Trình bày phạm vi Tạo hứng thú – Nhấn mạnh sự cần thiết – Nêu chủ đề Câu 72
-Thuyết trình được hiểu là gì?
a Cách truyền đạt các ý tưởng hay thông tin bằng lời nói trước nhiều người về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe Nói cách khác, thuyết trình là cách thức diễn đạt để cho một nhóm người khác hiểu rõ được nội dung mình muốn truyền tải.(Đ)
b Cách truyền đạt các ý tưởng hay thông tin bằng lời nói về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe Nói cách khác, thuyết trình là cách thức diễn đạt để cho một nhóm người khác hiểu
rõ được nội dung mình muốn truyền tải
Trang 19c Cách truyền đạt thông tin về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặcthuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe Nói cách khác, thuyết trình là cáchthức diễn đạt để cho một nhóm người khác hiểu rõ được nội dung mình muốn truyền tải.
d Cách truyền đạt các ý tưởng hay thông tin về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe Nói cách khác, thuyết trình là cách thức diễn đạt để cho một nhóm người khác hiểu rõ được nội dung mình muốn truyền tải
b Thời gian, phần chính, thời điểm trả lời câu hỏi(Đ)
c Thời gian, thời điểm trả lời câu hỏi
d Thời gian, phần chính, thời điểm phát tài liệu
Câu 75
Trong quản lý thời gian, để xác định mục tiêu công việc, M (measurable) trong nguyên tắc SMART là gì?
a Đo lường được(Đ)
b Có giới hạn về thời gian
c Có thể đạt được
d Cụ thể
Câu 76