1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án Kế toán quản trị

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Ôn Tập Kế Toán Quản Trị
Chuyên ngành Kế toán quản trị
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 36,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Chức năng của kế toán quản trị ? a. Cung cấp thông tin để quản lí nhà nước. b. Cung cấp thông tin để quản lí doanh nghiệp c. Cung cấp thông tin cho chủ nợ, cho nhà đầu tư d. Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế 2. Kế toán quản trị cung cấp thông tin : a. Có ích cho công tác quản lí doanh nghiệp b. Trọng tâm ở các bộ phận của doanh nghiệp c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai 3. Đặc điểm của hệ thống báo cáo quản trị ? a. Là các báo cáo tổng hợp có phạm vi toàn bộ tổ chức b. Không có những nguyên tắc bắt buộc tuân thủ c. Có tính lịch sử d. Đối tượng sử dụng là cổ đông, chủ nợ và cơ quan thuế 4. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ thống kế toán quản trị ? a. Kiểm soát điều hành b. Tính chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm c. Kiểm soát quản lí d. Báo cáo tài chính 5. Kế toán quản trị a. Quan tâm đến việc xây dựng và duy trì thị trường cho các loại chứng khoán tổ chức b. Lập các báo cáo mà có thể phân tích chi tiết và cung cấp thông tin nhiều hơn c. Cung cấp thông tin cho tất cả những ai quan tâm d. Có các nguyên tác báo cáo, ghi sổ do Bộ tài chính thống nhất 6. Thông tin ít chú trọng chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi hệ thống a. Kế toán tài chính b. Kế toán quản trị c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai 7. Kĩ thuật cơ bản nào sau đây được dùng trong kế toán quản trị a. Phương pháp phân tích mức độ ảnh hưởng b. Mô hình ứng xử chi phí c. Cả a,b đều đúng d. Cả a,b đều sai 8. Việc thiết lập và thông báo những bước phải làm để tổ chức hướng về mục tiêu chung thuộc về chức năng cơ bản nào sau đây: a. Tổ chức, điều hành b. Ra quyết định c. Cả a,b đều đúng d. Cả a,b đều sai 9. Kế toán không chỉ dừng lại việc cung cấp thông tin mang tính chất nguyên tắc mà đòi hỏi thông tin kế toán phải ghi: a. Linh hoạt b. Kịp thời c. Hữu ích d. Cả a,b,c đều đúng 10. Nội dung trên các báo cáo của kế toán quản trị: a. Do Bộ tài chính quy định b. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông c. Được thiết kế nhằm thỏa mãn nhu cầu của các cấp quản trị tring tổ chức d. Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kì báo cáo 11. Dù có động cơ lợi nhuận hay không, mọi tổ chức đều: a. Phải nộp thuế b. Phải sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực của mình c. Phải nộp các báo cáo kế toán quản trị của mình cho cơ quan Thuế d. Phải được kiểm soát từ bên ngoài 12. Mục đích của phân loại chi phí thành chi phí chênh lệch, chi phí cơ hội,chi phí chìm là: a. Kiểm soát chi phí ở các bộ phận quản lí b. Khảo sát sự biến động của chi phí khi thay đổi mức độ hoạt động c. Xác định bộ phận chịu chi phí để phục vụ cho việc tập hợp và phân bổ chi phí d. Phục vụ cho việc ra quyết định 13. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất được xếp vào loại: a. Chi phí NVL trực tiếp b. Chi phí NC trực tiếp c. Chi phí sản xuất chung d. Chi phí quản lí

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP KTQT

1 Chức năng của kế toán quản trị ?

a Cung cấp thông tin để quản lí nhà nước

b Cung cấp thông tin để quản lí doanh nghiệp

c Cung cấp thông tin cho chủ nợ, cho nhà đầu tư

d Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế

2 Kế toán quản trị cung cấp thông tin :

a Có ích cho công tác quản lí doanh nghiệp

b Trọng tâm ở các bộ phận của doanh nghiệp

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

3 Đặc điểm của hệ thống báo cáo quản trị ?

a Là các báo cáo tổng hợp có phạm vi toàn bộ tổ chức

b Không có những nguyên tắc bắt buộc tuân thủ

c Có tính lịch sử

d Đối tượng sử dụng là cổ đông, chủ nợ và cơ quan thuế

4 Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ thống kế toán quản trị ?

a Kiểm soát điều hành

b Tính chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

c Kiểm soát quản lí

d Báo cáo tài chính

Trang 2

5 Kế toán quản trị

a Quan tâm đến việc xây dựng và duy trì thị trường cho các loại chứng khoán tổ chức

b Lập các báo cáo mà có thể phân tích chi tiết và cung cấp thông tin nhiều hơn

c Cung cấp thông tin cho tất cả những ai quan tâm

d Có các nguyên tác báo cáo, ghi sổ do Bộ tài chính thống nhất

6 Thông tin ít chú trọng chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi hệ thống

a Kế toán tài chính

b Kế toán quản trị

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

7 Kĩ thuật cơ bản nào sau đây được dùng trong kế toán quản trị

a Phương pháp phân tích mức độ ảnh hưởng

b Mô hình ứng xử chi phí

c Cả a,b đều đúng

d Cả a,b đều sai

8 Việc thiết lập và thông báo những bước phải làm để tổ chức hướng

về mục tiêu chung thuộc về chức năng cơ bản nào sau đây:

a Tổ chức, điều hành

b Ra quyết định

c Cả a,b đều đúng

d Cả a,b đều sai

9 Kế toán không chỉ dừng lại việc cung cấp thông tin mang tính chất nguyên tắc mà đòi hỏi thông tin kế toán phải ghi:

a Linh hoạt

Trang 3

b Kịp thời

c Hữu ích

d Cả a,b,c đều đúng

10 Nội dung trên các báo cáo của kế toán quản trị:

a Do Bộ tài chính quy định

b Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông

c Được thiết kế nhằm thỏa mãn nhu cầu của các cấp quản trị tring tổ chức

d Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy

ra trong kì báo cáo

11 Dù có động cơ lợi nhuận hay không, mọi tổ chức đều:

a Phải nộp thuế

b Phải sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực của mình

c Phải nộp các báo cáo kế toán quản trị của mình cho cơ quan Thuế

d Phải được kiểm soát từ bên ngoài

12 Mục đích của phân loại chi phí thành chi phí chênh lệch, chi phí cơ hội,chi phí chìm là:

a Kiểm soát chi phí ở các bộ phận quản lí

b Khảo sát sự biến động của chi phí khi thay đổi mức độ hoạt động

c Xác định bộ phận chịu chi phí để phục vụ cho việc tập hợp và phân bổ chi phí

d Phục vụ cho việc ra quyết định

13 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất được xếp vào loại:

a Chi phí NVL trực tiếp

Trang 4

b Chi phí NC trực tiếp

c Chi phí sản xuất chung

d Chi phí quản lí

14 Chi phí thắp sáng trong phân xưởng được xếp vào loại:

a Chi phí NVL trực tiếp

b Chi phí NC trực tiếp

c Chi phí sản xuất chung

d Chi phí quản lí doanh nghiệp

15 Chi phí sản xuất chung bao gồm:

a Tất cả chi phí sản xuất

b Chi phí NVL trực tiếp

c Chi phí NC trực tiếp

d Chi phí sản xuất gián tiếp

16 Chi phí nào sau đây không thuộc loại chi phí sản xuất chung ở

doanh nghiệp may mặc:

a Chi phí vải may

b Chi phí dầu nhờn bôi trơn máy may

c Lương trả cho nhân viên kế toán ở phân xưởng

d Chi phí điện, nước sử dụng ở phân xưởng

17 Tất cả các chi phí dưới đây đều là chi phí trực tiếp ngoại trừ:

a Chi phí NVL trực tiếp

b Tiền lương và phụ cấp trả cho lao động trực tiếp

c Chi phí mua hàng hóa để bán lại

d Chi phí thuê phân xưởng và bảo hiểm

18 Các khoản chi phí nào dưới đây đều là chi phí trực tiếp đối với sản

phẩm ngoại trừ:

Trang 5

a Chi phí bảo hiểm nhà xưởng

b Chi phí NVL trực tiếp

c Phụ cấp lương của công nhân đứng máy sản xuất

d Tiền lương công nhân trực tiếp

19 Các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A như sau:

- Nguyên vật liệu trực tiếp 230 ngàn đồng

- Nhân công trực tiếp 120 ngàn đồng

- Sản xuất chung 460 ngàn đồng

- Chi phí bán hàng 190 ngàn đồng

Chi phí sản xuất trực tiếp của sp A:

a 540 ngàn đồng

b 350 ngàn đồng

c 580 ngàn đồng

d 310 ngàn đồng

20 Sử dụng số liệu ở câu 19, chi phí gián tiếp đối với sp A là:

a 1000 ngàn đồng

b 540 ngàn đồng

c 650 ngàn đồng

d 580 ngàn đồng

21 Sử dụng số liệu câu 19, chi phí ngoài sản xuất của sp A là:

a 190 ngàn đồng

b 310 ngàn đồng

c 540 ngàn đồng

d 650 ngàn đồng

22 Sử dụng số liệu ở câu 19, Tổng chi phí sản xuất của sp A:

Trang 6

a 580 ngàn đồng

b 650 ngàn đồng

c 1000 ngàn đồng

d 810 ngàn đồng

23 Chi phí nào dưới đây không phải là chi phí thời kì

a Chi phí tiếp thị

b Chi phí quản lí

c Chi phí nghiên cứu và phát triển

d Chi phí sản xuất chung

24 Chi phí thời kì

a Phải khấu trừ vào doanh thu ngay trong kì mà chúng phát sinh

b Luôn luôn được tính thẳng vào sản phẩm

c Bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp

d Tương tự như chi phí sản xuấ chung

25 Chi phí sản phẩm gián tiếp bao gồm:

a Chi phí sản xuất chung

b Chi phí NC trực tiếp

c Chi phí NC trực tiếp và chi phí sản xuất chung

d Chi phí NVL trục tiếp

26 Chi phí quảng cáo, tiếp thị sản phẩm thuộc chi phí nào sau đây:

a Chi phí bán hàng

b Chi phí khả biến

c Chi phí quản lí doanh nghiệp

d Chi phí sản xuất chung

Trang 7

27 Tồn kho thành phẩm đầu kỳ: 7000, tồn kho thành phẩm cuối kì:

21000 ; giá vốn hàng bán: 304000 Giá trị thành phẩm nhập kho trong

kỳ ?

a 831.000

b 381.000

c 813.000

d 318.000

28 Biến phí đơn vị trong hi phí hỗn hợp được tính theo phương pháp cực đại cực tiểu bằng:

a Chênh lệch của chi phí/ chênh lệch của mức độ hoạt động

b Chênh lệch của chi phí/ Chênh lệch của doanh thu

c Số dư đảm phí/số lượng sản phẩm

d Chênh lệch doanh thu/ Chênh lệch mức độ hoạt động

29 Có tài liệu về chi phí sản xuất chung như sau: Mức hoạt động ( giờ máy) tháng 1,2,3,4,5,6 lần lượt là: 65,70,60,75,80,90 Tổng chi phí sản xuất chung ( 1.000đ) tháng 1,2 3,4,5,6 lần lượt là 1.850, 1.980, 2.130, 2.220, 2.460 Biến phí đơn vị tính theo phương pháp cực đại cực tiểu là:

a 24.000đ/h máy

b 2.400đ/h máy

c 42.000đ/h máy

d Đáp án khác

30 Thành phẩm tồn kho đầu tháng là 103.000ngđ Tổng giá thành sản phảm sản xuất trong tháng là 760.000 ngđ Thành phẩm tồn kho cuối tháng là 150.000ngđ Giá vốn hàng bán trong tháng là bao nhiêu ?

a 760.000ngđ

b 780.000ngđ

c 740.000ngđ

d 20.000ngđ

Trang 8

31 Nếu mức sản xuất giảm giống 20% thì biên phí đơn vị:

a Giảm 20%

b Tăng 20%

c Giữ nguyên không đổi

d Tăng ít hơn 20%

32 Trong phạm vi phù hợp, nếu mức sản xuất phù hợp giảm 20% thì biến phí đơn vị và định phí tính cho một sản phẩm sẽ thay đổi theo thứ

tự như sau:

a Tăng 20% - Giảm 25%

b Không đổi - Tăng 20%

c Không đổi – Tăng 25%

d Giảm 20% - không đổi

33 Ở một mức khối lượng nhất định nếu tổng chi phí, tổng định phí thì biến phí đơn vị bằng:

a (Tổng chi phí – tổng định phí )/khối lượng

b (Tổng chi phí/ khối lượng) – tổng định phí

c (Tổng chi phí * khối lượng) – ( định phí/khối lượng)

d (Định phí * khối lượng) – Tổng chi phí

34 Trong pt ước tính chi phí hỗn hợp, Y=ax + b, a là:

a Tổng định phí của kỳ

b Biến phí đơn vị

c Khối lượng

d Không có câu nào đúng

35 Chi phí hỗn hợp là những khoản chi phí mà

a Tăng tỷ lệ với khối lượng sản xuất

b Giảm khi khối lượng sản xuất tăng

c Không đổi khi khối lượng sản xuất giảm

Trang 9

d Vừa có tính chất của biến phí, vừa có tính chất của định phí

36 Nếu khối lượng sản xuất tăng từ 800 lên 1000 sp thì:

a Tổng biến phí sẽ tăng 20%

b Tổng biến phí sẽ tăng 25%

c Chi phí hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25%

d Tổng chi phí sẽ tăng 20%

37 Công ty X kinh doanh sp A có tỷ lệ số dư đảm phí sp A là 40% Nếu doanh nghiệp muốn doanh thu tăng lên 5.000.000đ thì lợi nhuận tăng thêm là:

a 1.000.000đ

b 2.000.000đ

c 3.000.000đ

d 12.500.000đ

38 Công ty M kinh doanh sp X có tỷ lệ số dư đảm phí sp X là 40% Nhà quản lí công ty ước tính rằng tăng thêm 5.000ngđ mỗi tháng cho quảng cáo, lợi nhuận sẽ tăng thêm 3.000ngđ mỗi tháng Vậy doanh thu tăng thêm do chi phí quảng cáo tăng thêm là ( ngđ)

a 11.200

b 8.000

c 3.200

d Một số tiền khác

39 Chi phí bình quân cho 1 đơn vị thì:

a Không đổi trong phạm vi phù hợp

b Tăng khi khối lượng tăng trong phạm vi phù hợp

c Giảm khi khối lượng tăng trong phạm vi phù hợp

d Giảm khi khối lượng giảm trong phạm vi phù hợp

40 Chi phí cơ hội là:

Trang 10

a Loại chi phí hoàn toàn vô hình và không thể đo lường

b Lợi nhuận tiềm ẩn phải hi sinh vì chọn phương án này bỏ qua phương án khác

c Lợi nhuận trước đây phải hi sinh vì chọn phương án này bỏ qua phương án khác

d Không thích hợp đối với mọi quyết định

41 Biến phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh là:

a Tổng biến phí hoạt động phát sinh trong kì

b Tổng biến phí hoạt động tính cho số sp tiêu thụ trong kì

c Tổng biến phí sản xuất trong kỳ tính cho số sp tiêu thụ

d Các câu trên sai

42 Chi phí sp đc giải thích là chi phí:

a Thời kì phát sinh cùng thời kì kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

b Thời kì phát sinh trước thời kì kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

c Thời kì phát sinh sau thời kì kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

d Tất cả các câu trên đều chưa đầy đủ

43 Định phí thể hiện trên báo cáo kết quả hđkd theo dạng số dư đảm phí là:

a Tổng định phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất phát sinh trong kì

b Định phí sản xuất phân bổ cho số sp tiêu thụ

c Định phí sản xuất và ngoài sản xuất phân bổ cho sp tiêu thụ

d Các câu trên đều sai

44 Định phí cuat cty K là 900 triệu, phục vụ cho năng lực sản xuất tối đa

là 60.000 sp Nếu cty đang hoạt động tại mức 50.000sp thì:

Trang 11

a Tổng định phí là 900 triệu

b Tổng định phí là 750 triệu

c Tổng định phí cao hơn 900 triệu

d Tổng định phí thấp hơn 900 triệu

45 Báo cáo KQKD theo dạng SDĐP giúp nhà quản trị dễ dàng nhận biết:

a Mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận

b Lợi nhuận trong kì

c Trách nhiệm quản lý của nhà quản trị các cấp

d Các đáp án trên đều sai

46 Tỷ lệ SDĐP tăng nếu:

a Tỷ lệ biến phí trên doanh thu tăng

b Tỷ lệ biến phí trên doanh thu giảm

c Tổng định phí tăng

d Biến phí đơn vị tăng

47 SDĐP là hiệu số giữa:

a Doanh thu trừ chi phí

b Doanh thu trừ biến phí

c Doanh thu trừ định phí

d Các câu trên đều sai

48 Độ lớn đòn bẩy kinh doanh bằng:

a Tổng SDĐP chia cho tổng lãi thuần

b Tốc độ tăng lợi nhuận chia cho tốc độ tăng doanh thu

c Tổng SDĐP chia cho hiệu của tổng SDĐP và định phí

d Cả a,b,c đều đúng

Trang 12

49 Tỉ lệ SDĐP là tỉ số giữa:

a SDĐP đơn vị chia doanh thu

b SDĐP đơn vị chia đơn giá bán

c SDĐP chia định phí

d Các câu trên đều sai

50 Đơn giá bán giảm 10 đơn vị tiền tệ, biến phí đơn vị giảm 10 đơn vị tiền tệ thì:

a SDĐP đơn vị sẽ không đổi

b SDĐP sẽ không đổi

c SDĐP đơn vị sẽ giảm 10 đơn vị tiền tệ

d Các trường hợp trên đều sai

51 Các yếu tố khác k đổi, DN đang có lợi nhuận, nếu sản lượng tăng, doanh thu tăng thì:

a Lợi nhuận giảm, đòn bẩy hoạt động tăng

b LN giảm, đòn bẩy hoạt động giảm

c LN tăng, đòn bẩy hoạt động tăng

d LN tăng, đòn bẩy hoạt động giảm

52 Doanh thu hòa vốn chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào sau đây:

a Giá bán, biến phí, định phí

b Giá bán, biến phí và kết cấu bán hàng

c Định phí, biến phí, kết cấu bán hàng

d SDĐP, định phí và kết cấu bán hàng

53 SDĐP không thay đổi khi:

a Định phí thay đổi

b Giá bán thay đổi

c Biến phí thay đổi

d Các câu trên đều sai

Trang 13

54 Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi kết cấu bán hàng, vì:

a Tổng doanh thu thay đổi

b Tỷ lệ SDĐP bình quân thay đổi

c Tổng định phí thay đổi

d Tổng biến phí thay đổi

55 Công ty B năm 2020 tiêu thụ 200sp, gián bán 15, biến phí đơn vị 9 Năm 2021, biến phí mỗi sản phẩm tăng 3, muốn tỷ lệ SDĐP như năm

2020 thì giá bán 1 sp là:

a 5

b 10

c 15

d 20

56 Muốn có số dư an toàn cao, để được an toàn trong kinh doanh, thì phải:

a Tiết kiệm biến phí, tăng giá bán sp

b Tiết kiệm định phí, tăng gián bán sp

c Tăng sản lượng tiêu thụ và giảm giá bán

d Tiết kiệm biến phí, định phí, tăng giá bán sp và sản lượng tiêu thụ

57 Dự toán ngân sách được l p:ập:

a Thể hiện dự tính, thông tin các mục đích cần đạt và và căn

cứ để đánh giá thực hiện

b Thúc đẩy phối hợp hoạt động của các bộ phận

c Phát hiện yếu kém tiềm ẩn trước khi thực hiện

d Các câu trên đều đúng

58 Trách nhiệm trong lập dự toán:

Trang 14

a Người quản lí cấp cao nhất sẽ tự lập dự toán giao cho các cấp thực hiện

b Người dự toán cấp nào thì sẽ lập cấp đó

c Người sự toán cấp cao hơn kiểm tra dự toán của các cấp thấp hơn

d Câu b,c đúng

59 Trách nhiệm lập các dự toán:

a Dự toán cho công việc của bộ phận nào thì người quản lí của bộ phận đó lập

b Tất cả dự toán đều do kế toán quản trị lập

c Người quản lí bộ phận lập, sau đó giao cho kế toán quản trị kiểm tra và lập lại

d Các câu trên đều đúng

60 Dự toán ngân sách đc lập:

a Là một kế hoạch toàn diện

b Tạo sự phối hợp của các hoạt động và các nguồn lực

c Thúc đẩy các hoạt động hướng đến mục tiêu chung

d Các câu trên đều đúng

61 Dự toán ngân sách là công việc của nhà quản trị nhằm dự tính những gì sẽ xảy ra:

a Trong quá khứ

b Trong hiện tại

c Trong tương lai

d Không xảy ra

62 Trong dự toán sản xuất năm:

a Số lượng sp tồn kho cuối năm là số lượng sp tồn kho cuối quý 4

Trang 15

b Số lượng sp tồn kho đầu năm là số lượng sp tồn kho đầu quý 1

c Câu a,b đều đúng

d Câu a,d sai

63 Dự toán sp lập ra trên cơ sở dự báo sp bán được gọi là:

a Dự toán sản xuất

b Dự toán bán hàng

c Dự toán tiêu thụ sp

d Dự toán tồn kho

64 Chi phí sx chung dự toán:

a Tất cả các chi phí đều chi tiền trong kì

b Tất cả các chi phí đều chi tiền trong kì ngoại trừ chi phí khấu hao

c Phần biến phí phải chi tiền trong kì, định phí không chi tiền trong kì

d Các câu trên đều sai

65 Dự toán được xem là xuất phát điểm của dự toán:

a Dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b Dự toán sản xuất

c Dự toán tiêu thụ sp

d Dự toán tiền

66 Dự toán để xác định tiền lương và các khoản trích theo lương của người lao động trực tiếp tạo ra sp gọi là gì:

a Dự toán chi phí NVL trực tiếp

b Dự toán chi phí NC trực tiếp

c Dự toán chi phí sx chung

d Các câu trên đều sai

Trang 16

67 Có số liệu sau tại 1 phân xưởng:

Mức độ hoạt động

Số h lao động trực tiếp (h) 50.000 75.000

Chi phí sx chung (đ/h) 142.500.000 176.250.000

Kế toán viên đã phân tích chi phí sx chung tại mức độ hoạt động tối thiểu( 50.000 giờ) như sau: Nguyên liệu gián tiếp ( biến phí): 50 triệu; thuê nhà xưởng ( định phí): 60tr; chi phí khác: 32,5 triệu

Cho biết chi phí khác sẽ là bao nhiêu ở mức độ hoạt động cực đại (75.000 giờ)

a 32,5 triệu

b 41,25 triệu

c 75 triệu

d Các câu trên đều sai

68 Sử dụng số liệu ở câu 67 Theo phương pháp cuecj đại cực tiệu hãy xác định biến phí trong công thức tính chi phí khác theo số giờ lao động trực tiếp dạng Y=ax + b

a 350đ/h

b 1000đ/h

c 1350đ/h

d Các câu trên đều sai

69 Sử dụng số liệu ở câu 67 Theo phương pháp cực đại cực tiểu hãy xác định định phí trong công thức tính chi phí sx chung theo số giờ lao động trực tiế dạng Y=ax + b

a 15 triệu

b 60 triệu

Ngày đăng: 17/11/2023, 22:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w