CHƯƠNG 1 Tổng quan quản trị marketing CHƯƠNG 2 Sáng tạo giá trị, sự thỏa mãn và gìn giữ khách hàng CHƯƠNG 3 Quản trị thông tin, phân tích và dự báo marketing= CHƯƠNG 4 Phân tích và lựa chọn chiến lược cạnh tranh CHƯƠNG 5 Phát triển các chiến lược marketing
Trang 1BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ MARKETING
Trang 2KẾT CẤU CHƯƠNG TRÌNH
• Tổng quan quản trị marketing
khách hàng
Quản trị thông tin, phân tích và dự
báo marketing
Trang 3NỘI DUNG BÀI GIẢNG
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN QUẢN TRỊ MARKETING
CHƯƠNG 2 SÁNG TẠO GIÁ TRỊ, SỰ THỎA MÃN VÀ GÌN GIỮ KHÁCH HÀNG
CHƯƠNG 3 QUẢN TRỊ THÔNG TIN, PHÂN TÍCH VÀ DỰ BÁO MARKETING
CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH
CHƯƠNG 5 PHÁT TRIỂN CÁC CHIẾN LƯỢC MARKETING
Trang 4CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN QUẢN TRỊ MARKETING
Trang 5Nội dung cơ bản
Trang 61.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Thị trường mục tiêu & Phân đoạn thị trường
Marketers & Thị trường Nhu cầu, mong muốn và Yêu cầu Chào hàng thị trường & Thương hiệu
Mối quan hệ & Mạng lưới
Kênh Marketing Chuỗi cung ứng Cạnh tranh Giá trị & Sự thỏa mãn Trao đổi & Giao dịch
Trang 7 Sự khác biệt trong nhu cầu, hành vi, các đặc điểm nhân khẩu học, tâm lý xã hội được sử dụng để xác định các
phân đoạn thị trường
Phân đoạn được phục vụ bởi DN - Thị trường mục tiêu
Thị trường mục tiêu & Phân đoạn thị trường
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 8A positioning strategy that some firms use to distinguish their
products from those of competitors
Distinctions can be real or perceived
Mua sắm có thể diễn ra trên:
– Địa điểm thị trường (MarketPlace)
– Không gian thị trường (MarketSpace)
Metamarkets - mô tả một quần thể các SP và dịch vụ
bổ sung nhau và có liên hệ mật thiết với nhau trong tâm trí các NTD nhưng trải dài chéo qua một tập các ngành kinh doanh khác nhau
Marketers tìm kiếm sự đáp ứng từ thị trường
Marketers & Thị trường
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 9 Nhu cầu - mô tả những đòi hỏi cơ bản của con người
như thức ăn, không khí, nước, quần áo, nơi cư trú, giải trí, giáo dục…
Nhu cầu trở thành mong muốn khi chúng được định hướng đến những vật cụ thể có thể thỏa mãn nhu cầu
Yêu cầu - là mong muốn đối với những SP cụ thể được tài trợ bởi khả năng thanh toán
Nhu cầu, Mong muốn và Yêu cầu
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 10 Giá trị được thực hiện thông qua Chào hàng thị trường
– là sự kết hợp SP, dịch vụ, thông tin và kinh nghiệm cống hiến cho thị trường nhằm thỏa mãn mong muốn hay yêu cầu của KH
Thương hiệu - là một cung ứng cụ thể từ một nguồn được biết đến
Chào hàng thị trường và Thương hiệu
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 11 Giá trị của khách hàng - là chênh lệch giữa tổng giá trị của KH và tổng chi phí của KH
Sự thỏa mãn của KH - là một trạng thái được cảm thụ bởi một người thông qua một hiệu suất (hoặc đầu ra)
đáp ứng được kỳ vọng của người đó
Giá trị & Sự thỏa mãn
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 12 Trao đổi - liên quan đến việc có được SP mong muốn từ người khác bằng cách cung ứng lại cho họ một thứ khác Có 5 điều kiện phải thỏa mãn để một trao đổi diễn ra
Giao dịch - ít nhất có hai thứ có giá trị để trai đổi, hai bên đồng ý với các điều kiện, thời gian và nơi đồng ý
Trao đổi & Giao dịch
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 13 Marketing quan hệ hướng đến xây dựng mối quan hệ dài hạn và thỏa mãn lẫn nhau với những bên liên quan
quan trọng - tiến trình tạo dựng, duy trì và nâng cao các quan hệ vững chắc, chất nặng giá trị, với KH và những người trong cuộc khác và cuối cùng đem lại kết
quả ở mạng lưới marketing giữa DN và các bên hữu
quan
Mối quan hệ & Mạng lưới
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 14 Kênh marketing là sự tích hợp của 3 loại kênh
– Kênh truyền thông
– Kênh phân phối
– Kênh dịch vụ
Chuỗi cung ứng là đường đi từ nguyên vật liệu đến linh kiện đến SP cuối cùng và chúng được đưa đến người mua cuối cùng
Kênh Marketing & Chuỗi cung ứng
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 15 Bốn cấp độ cạnh tranh (cấp độ thay thế của SP)
– Cạnh tranh nhãn hiệu
– Cạnh tranh ngành
– Cạnh tranh hình thức sản phẩm
– Cạnh tranh chung
Các lực lượng môi trường vĩ mô có tác động quan trọng
Cạnh tranh & Môi trường marketing
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 16 Chương trình marketing được phát triển nhằm đạt các mục tiêu của DN Các quyết định phối thức marketing bao gồm:
– Sản phẩm cung cấp giải pháp cho khách hàng
– Giá đại diện cho chi phí của khách hàng
– Phân phối sự tiện lợi của khách hàng là điều cốt lõi
– Xúc tiến truyền thông với khách hàng
Chương trình marketing
1.1 Các khái niệm cốt lõi của quản trị marketing
Trang 17MÔ HÌNH QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING
Triển khai Lập kế hoạch
Đo lường kết quả
Đánh giá kết quả
Thực hiện hành động điều chỉnh
Trang 18MKT toàn diện Sự chung thủy dài hạn của KH
Các định hướng hay triết lý của DN
Trang 19Marketing nội bộ Marketing tích hợp
Marketing quan hệ
ban khác Giao tiếp
Sản phẩm & Dịch vụ
Kênh
Marketingtoàn diện
MÔ HÌNH MARKETING TOÀN DIỆN
Trang 201.2 Những thay đổi của marketing trong thế kỷ 21
Những thay đổi và xu thế của marketing
trong thế kỷ 21 Phạm vi, tầm quan trọng của marketing
trong thế kỷ 21
Trang 22Tổ chức theo đơn vị SP
Các giao dịch sinh lợi
Báo cáo tài chính
Chủ sở hữu vốn Marketing chỉ do người
chuyên trách làm (marketer)
Tổ chức theo phân đoạn KH Giá trị suốt đời của KH Báo cáo marketing Người giữ vốn Tất cả mọi người đều
làm marketing
Nền kinh tế cũ Nền kinh tế mới (số)
Những thay đổi trong thực tiễn kinh doanh
1.2.1 Những thay đổi và xu thế
của marketing trong TK 21
Trang 23Xây dựng thương hiệu qua QC
Thu hút KH Không đo lường
sự thỏa mãn của KH
Hứa hão và cung ứng thấp
Xây dựng thương hiệu
qua năng lực Giữ KH trung thành
Đo lường sự thỏa mãn của
KH và tỉ lệ trung thàh Cam kết thấp và cung ứng
Nền kinh tế cũ Nền kinh tế mới (số)
Những thay đổi trong thực tiễn kinh doanh
1.2.1 Những thay đổi và xu thế
của marketing trong TK 21
Trang 24 Phạm vi.
– Mọi lĩnh vực ngành kinh doanh có KH (trong lẫn ngoài), mọi hoạt động kinh doanh và công cụ kinh doanh của DN, và ở bất cứ khi nào
Tầm quan trọng
– Thương mại điện tử
– Thiết lập websites
– Marketing quan hệ với khách hàng (CRM)
1.2.2 Phạm vi, tầm quan trọng của
marketing trong TK 21
Trang 25Khái niệm và mô hình hoạch định chiến lược
định hướng thị trường Các bước trong hoạch định chiến lược
1.3 Hoạch định chiến lược định hướng thị trường
Trang 261.3.1 Khái niệm và mô hình hoạch định chiến lược định hướng thị trường
Là quá trình quản trị phát triển
và duy trì sự tương thích giữa các mục tiêu, kỹ năng và nguồn lực của DN với các cơ hội môi
trường luôn thay đổiKhái niệm
Trang 27MÔ HÌNH QUÁ TRÌNH LẬP KẾ HOẠCH, TRIỂN KHAI VÀ
KIỂM SOÁT CHIẾN LƯỢC
Triển khai Lập kế hoạch
Đo lường kết
quả
Đánh giá kết quả
Thực hiện hành động điều chỉnh
Trang 28 Lập kế hoạch chiến lược (DN/tập đoàn). Thiết kế kế hoạch CL để định hướng hoạt động toàn bộ DN, quyết định phân bổ nguồn lực cho mỗi đơn vị, lựa chọn lĩnh vực kinh doanh nào nên khởi sự/hoặc từ bỏ
Lập kế hoạch cho các bộ phận (kinh doanh đa ngành)
Phân bổ nguồn lực cho từng SBU trong phạm vi tổ chức của mình
Lập kế hoạch đơn vị kinh doanh Phát triển kế hoạch CL
để vận hành đơn vị mình để đảm bảo khả năng LN trong tương lai
Lập kế hoạch cấp sản phẩm (tuyến SP/thương hiệu)
1.3.1 Khái niệm và mô hình hoạch định chiến lược định hướng thị trường
Trang 291.3.2 Các bước trong hoạch định chiến lược
Hoạch định marketing,
và các chiến lược chức năng khác
Cấp độ DN
Cấp độ đơn vị kinh doanh, SP
và thị trường
Phân tích
hồ sơ kinh doanh
Xác định mục đích và mục tiêu DN
Xác định
sứ mạng
kinh doanh
Trang 301.4 Đối tượng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu học phần quản trị marketing
Đối tượng nghiên cứu Nhiệm vụ và nội dung Phương pháp nghiên cứu
Trang 311.4.1 Đối tượng nghiên cứuKhái niệm Marketing mang tính xã hội của Ph.Kotler
“Marketing là một tiến trình xã hội theo đó
cá nhân và nhóm nhận được cái mà họ cần và mong muốn thông qua việc tạo
ra, cung ứng và trao đổi một cách tự do những sản phẩm và dịch vụ có giá trị
với những người khác”
Trang 32“Marketing là tiến trình hoạch định và thực
hiện việc thiết kế, định giá, xúc tiến và
phân phối các ý tưởng, hàng hóa và dịch
vụ nhằm tạo ra các trao đổi thỏa mãn mục tiêu của cá nhân và tổ chức”
1.4.1 Đối tượng nghiên cứuKhái niệm Marketing có tính quản trị của AMA
Trang 33 Là một quá trình gồm các giai đoạn kế tiếp nhau
Là hoạt động quản trị theo mục tiêu
Quản trị KH và nhu cầu thị trường
Bao trùm tất cả các quan hệ của DN với đối tác và môi trường bên ngoài
Bao gồm một tập hợp các hoạt động chức năng
1.4.1 Đối tượng nghiên cứuĐặc điểm của quản trị marketing
Trang 34 Nghiên cứu các quá trình, các khâu, các tác nghiệp marketing nhằm thông dịch các dữ liệu về nhu cầu và hành vi của thị trường mục tiêu
Những ứng xử của DN (về mặt chiến lược và kế hoạch marketing, các công cụ marketing) nhằm thỏa mãn, đáp ứng hành vi và đạt tới mục tiêu của DN
1.4.1 Đối tượng nghiên cứu
Trang 35Nhiệm vụ của quản trị marketing
Phát triển chiến lược marketing
Nắm bắt các thấu hiểu marketing
Kết nối với khách hàng
Xây dựng thương hiệu mạnh
Định hướng các chào hàng thị trường
Cung ứng giá trị
Truyền thông giá trị
1.4.2 Nhiệm vụ và nội dung
Trang 36 Marketing thế kỷ XXI và triết lý giá trị khách hàng
Quản trị thông tin và thời cơ marketing
Sáng tạo giá trị chào hàng thị trường
Cung ứng giá trị cho thị trường
Truyền thông và thực hiện giá trị trên thị trường
Quản trị nỗ lực marketing tổng lực
1.4.2 Nhiệm vụ và nội dung
Nội dung học phần
Trang 37 Tiếp cận hệ thống, logic và lịch sử
Tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận
Hiệu quả tối ưu
1.4.3 Phương pháp nghiên cứu
Trang 38Sáng tạo giá trị, sự thỏa mãn
và gìn giữ khách hàng
CHƯƠNG 2
Trang 39Nội dung cơ bản
Trang 402.1 Khái niệm giá trị và sự thỏa mãn của khách hàng
Khái niệm giá trị của khách hàng Khái niệm sự thỏa mãn khách hàng
Trang 412.1.1 Khái niệm giá trị của khách hàng
Giá trị cảm nhận của KH Là sự đánh
giá của KH về sự khác biệt giữa tất
cả lợi ích và chi phí mà marketing
đưa ra trong mối liên quan đến chào
hàng của đối thủ
Trang 42MÔ HÌNH GIÁ TRỊ CẢM NHẬN CỦA KHÁCH HÀNG
Giá tiền
Chi phí thời gian
Chi phí năng lượng
Chi phí tâm lý
Tổng chi phí của KH
Giá trị cảm nhận của KH
(“Lợi nhuận” của KH)
Trang 43Là một trạng thái được cảm thụ bởi một người thông qua một hiệu suất (hoặc đầu ra) đáp ứng được
kỳ vọng của người đó2.1.2 Khái niệm sự thỏa mãn của khách hàng
Trang 44 Phản ánh mối tương quan giữa Khả năng thực hiện SP
& Kỳ vọng của KH
Mục đích, tìm cách tạo ra sự thỏa mãn KH cao (không phải mục đích cuối cùng)
(Kỳ vọng) của KH hình thành từ nhiều nguồn khác nhau
– Không nên phóng đại
– Không nên xây dựng kỳ vọng quá
2.1.2 Khái niệm sự thỏa mãn của khách hàng
Trang 45 Theo dõi và lượng định sự thỏa mãn của KH
– Hệ thống khiếu nại và góp ý
– Điều tra sự thỏa mãn của KH
– Kiểm soát quá trình kinh doanh
– Phân tích nguyên nhân mất KH
2.1.2 Khái niệm sự thỏa mãn của khách hàng
Trang 462.2 Bản chất của các DN có hiệu năng cao
…cải tiến quy trình
kinh doanh chủ yếu
Giới hữu quan
Thiết lập các chiến lược để
đáp ứng lợi ích của giới hữu
quan chủ yếu
Trang 482.3 Cung ứng giá trị và
sự thỏa mãn cho khách hàng
Chuỗi giá trị Mạng lưới phân phối giá trị
Trang 49ị g ia tă ng
Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp
Trang 50Các thực tiễn kinh doanh cốt lõi
Cảm nhận thị trường
Thu hút khách hàng
Quản trị quan hệ khách hàng
Thực hiện công tác quản trị
Thực hiện những cung ứng mới
2.3.1 Chuỗi giá trị
Trang 51MÔ HÌNH QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING
Quá trình vật chất truyền thống
Bán sản phẩmTạo ra sản phẩm
Quy trình
Thiết
kế xuấtSản Địnhgiá
Bán sản phẩm
Ad/
xúc tiến
Phân phối
Dịch vụ sau bán
Trang 52Quá trình sáng tạo và phân phối giá trị
Marketing chiến lược Marketing tác nghiệp
Chọn thị trường
mục tiêu
Định
vị giá trị
Phân
đoạn
KH
Phát triển SP
Phát triển DV
Định giá nguồnTạo
Phân phối Quảng cáo
Xúc tiến bán
Lực lượng bán
Lựa chọn
giá trị Cung ứng giá trị Truyền thônggiá trị
MÔ HÌNH QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING
Trang 532.3.2 Mạng lưới phân phối giá trị
Mạng lưới phân phối giá trị cho khách hàng (chuỗi cung ứng giá trị) Được xây dựng từ chuỗi giá trị của DN và các nhà cung cấp, phân phối và trên hết là KH; tất cả hợp tác với nhau mang lại giá trị cho KH
Trang 542.4 Quản trị quan hệ khách hàng và
marketing cơ sở dữ liệu khách hàng
Marketing cơ sở dữ liệu khách hàng
Quản trị quan hệ khách hàng
Trang 55Một tiến trình tổng quát của việc xây dựng và duy trì các mối quan
hệ khách hàng có lãi bằng việc cung cấp các giá trị và sự thỏa mãn
cao hơn cho khách hàngCRM
Tạo dựng, duy trì và phát triển khách hàng
2.4.1 Quản trị quan hệ khách hàng
Ph.Kotler &
K.Keller
Trang 56 Giảm số lượng KH từ bỏ
Giữ và nuôi dưỡng các KH hiện tại
– Tạo rào cản vững chắc đối với sự chuyển đổi
– Marketing quan hệ
Thu hút và giữ khách hàng2.4.1 Quản trị quan hệ khách hàng
Trang 57MÔ HÌNH CÁC CẤP ĐỘ MARKETING QUAN HỆ
Marketing tương tác phản ứng lạiMarketing
Marketing căn bản/phản ứng lại
LN biên cao LN biên TB LN biên thấp
Trang 58 Thêm các lợi ích tài chính
Thêm các lợi ích xã hội
Thêm các ràng buộc về mặt cấu trúc
2.4.1 Quản trị quan hệ khách hàng
Xây dựng lòng trung thành
Trang 592.4.2 Marketing cơ sở dữ liệu khách hàng
Khái niệm
Tập hợp có tổ chức những dữ liệu toàn diện về KH hiện tại hay tương lai
mà có thể hoạt động để tạo ra, phân loại, bán SP và dịch vụ, đồng thời duy
trì mối quan hệ với KH
Trang 60Nội dung cơ sở dữ liệu toàn diện về NTD
Tình trạng hôn nhân
Thông tin gia đình
Thông tin gia đình
Trình độ học vấn
Trình độ học vấn Thu nhập
Nghề nhiệp
Lịch sử giao dịchLịch sử giao dịch
Lịch sử khuyến mạiLịch sửkhuyến mại
Lịch sử yêu cầuLịch sửyêu cầu
Nhận dạng đặc biệt Nhận dạng đặc biệt
Trang 61Nội dung cơ sở dữ liệu toàn diện về KH tổ chức
Số lượng nhân viênSố lượngnhân viên
Lịch sử khuyến mạiLịch sửkhuyến mại
Lịch sử yêu cầuLịch sửyêu cầu
Trang 62Quản trị thông tin, phân tích và dự báo marketing
CHƯƠNG 3
Trang 63Nội dung cơ bản
Trang 64Phân tích thị trường doanh nghiệp
Nội dung cơ bản
Trang 653.1 Khái niệm, mô hình và các công cụ
phân tích marketing
Khái niệm và mô hình phân tích marketing
Các công cụ phân tích marketing
Trang 66Phân tích marketing
3.1.1 Khái niệm và mô hình phân tích marketing
Là tập hợp các kỹ thuật thống kê và các mô hình để phân tích các dữ liệu
đã được thu thập về các vấn đề marketing nhằm tạo cơ sở cho các quyết định và điều hành kinh doanh
hữu hiệu hơn
Trang 67MÔ HÌNH PHÂN TÍCH MARKETING TỔNG QUÁT
Môi trường cạnh tranh
Đặc thù của ngành trên thị trường mục tiêu
Yếu tố thành công bên ngoài
Điểm mạnh và điểm yếu
Đặc điểm quốc gia
Yếu tố thành công bên trong
Những cơ hội và hiểm họa
Đặc điểm chung
trên thế giới
Chọn chiến lược và Chiến thuật mktg của DN
Ngoại sinh tương hợp
Nội sinh tương hợp
Trang 68 Các công cụ thống kê Xác định mối quan hệ bên trong một tập hợp dữ liệu, độ tin cậy về mặt thống kê của chúng
Các công cụ mô hình Mỗi mô hình đại diện cho hệ thống, tiến trình, hay kết quả thực nào đó
- Là gì nếu?
- Cái gì là nên?
3.1.2 Các công cụ phân tích marketing
Trang 693.2 Thu thập thông tin và quan trắc môi trường marketing
Thu thập thông tin môi trường marketing
Quan trắc môi trường marketing
Trang 70Các yếu tố và các nguồn lực marketing bên ngoài có thể tác động đến khả năng
quản trị marketing trong việc xây dựng
và duy trì mối quan hệ thành công với KH
mục tiêu3.2.1 Thu thập thông tin môi trường marketing
Khái niệm Môi trường marketing