1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án vật lý 10 lạng sơn

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Vật Lý 10
Trường học Trường THPT Chuyên Chu Văn An
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đáp Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 điểm a Vận tốc của vật B tại M mà ở đó vật bắt đầu rời máng Vì va chạm là hoàn toàn đàn hồi nên sau va chạm B chuyển động với vận tốc v0 còn A đứng yên... 4 điểm- Chọn chiều dương như

Trang 1

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XVII

NĂM 2023 THPT CHUYÊN CHU VĂN AN LẠNG SƠN

MÔN VẬT LÍ

LỚP 10

( Đáp án gồm có 05 câu, 05 trang)

Câu 1 ( 4 điểm)

Trường hợp m chuyển động so với M:

Xét vật m, theo phương ngang có N2 ma (1)

0,5

Xét M có F N 2 Fms 1Ma (2)

N1Fms 2  P F 01  (3)

( lấy dấu (+) khi m đi lên ; lấy dấu (-) khi m đi xuống )

Trong đó Fms2N2(4); Fms 1N1(5)

1,0

Từ các phương trình (1)(2)(3)(4)(5) tính được

m M a Mg 2ma F

1

0,75

Trường hợp m không chuyển động so với M:

Lực ma sát Fms 2là lực ma sát nghỉ, theo phương thẳng đứng có phương trình

F F ms 2  P 02 (6)

Dấu (+) ứng với m có xu hướng đi xuống; Dấu (-) ứng với m có xu hướng đi lên

0,5

Từ các phương trình (1)(2)(3)(5), tính được

0,75

Câu 2 ( 4 điểm)

a) Vận tốc của vật B tại M mà ở đó vật bắt đầu rời máng

Vì va chạm là hoàn toàn đàn hồi nên sau va chạm B chuyển động với vận tốc v0

còn A đứng yên Theo định luật bảo toàn cơ năng ta có:

0

1 sin

0 2 1 sin

0,25

ĐÁP ÁN ĐỀ ĐỀ XUẤT

Trang 2

Theo định luật II Niuton ta có:              P Q ma                             

Chiếu hệ thức vecto trên lên phương MO,

chiều (+) hướng tâm, ta được:

2 sin mv

R

  

0,5

Vật B rời khỏi máng tại M nên

2

0 sin mv

R

2 2

0

2 1 sin sin v v gR gRsin v 2gR 2gRsin

2

0 2 sin

3

v gR gR

 

Vận tốc của B khi nó bắt đầu rời khỏi máng:

2

0

2

2 1

3

v gR

v v gR

gR

  

    

0,25

sin

gR

với 2Rgv02  5Rg

0,5

b) Khi vật rời khỏi máng

3,5 2 1

gR gR gR

       

3,5 2

B

gR gR gR

0,25

Khi rời B, vật chuyển động như vật bị ném xiên với các phương trình:

xvsint R cos

 

1

2

0,25

Để B có thể tới (E) thì x 0 vsint R cos 0

cot cot 30 2, 45 sin

2

t

(1)

0,5

Khi chạm vào tấm  E : y  0 gt12  2 cosv t1  2 sinR   0 0,25 Phương trình bậc hai theo t1 trên có nghiệm:

1

3 11

1,785

2 2

t

  

0,25

Từ (1) và (2) ta thấy: 1 2, 45

R t

g

, nghĩa là B không rơi vào tấm (E)

0,25

Trang 3

Câu 3 ( 4 điểm)

- Chọn chiều dương như hình vẽ

Giả sử chiều của lực ma sát như hình

0,5

- Phương trình ĐL II Niu-tơn cho khối tâm khối trụ A và vật C:

0 '

C

P F N T ma

T P ma

   

 

    

  

0,5

- Phương trình cho chuyển động quay quanh trục đối xứng qua khối tâm G:

ms. .2 G

R

F R T I 

- Khối trụ không trượt trên dây nên: 0 2

R

a   a

Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và ma sát ở trục ròng rọc nên: T = T’

Khối trụ lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng nên: a0  R

0,75

Từ đó ta có hệ:

0 2

0

0

0

(3)

5 5 10

ms

  

   

 

0,5

Từ (3)

0

a

Từ (5),(2)

G ms

R

(6)

0,5

Thay (5),(6) vào (1):

0

9 ( ) ( 2 )

2 10 2 10

a

0 31

  

(7)

0,5

Thay a0 vào (6),(4) suy ra:

0

10 2 62 4

0 31

  

ms

a M

Vậy khối trụ A đi xuống, vật C đi lên và lực ma sát có chiều như hình vẽ

0,75

Trang 4

Điều kiện:

FF  NMg Mg   

Câu 4 ( 4 điểm)

a) Lúc đầu hệ gồm hai tụ C1 và C2 mắc song song, ta có:

d

S d

S C

3 4 4

30 1

;

d

S d

S

2

4 4 1

0,5

C1 tích điện q1, C2 tích điện q2 , ta có:

q1 q2 qq1 1/4q

C q q

q C

q

4 / 3 2 2

2

1

0,5

b) Năng lượng ban đầu của hệ: 

2

2 2

1

2 1 2

0 1

2

1 2

1

C

q C

q mv

E

S

d q mv E

0

2 2 0 1

32

3 2

1

0,5

Khi tấm kim loại lên được độ cao d/4 so với vị trí ban đầu Lúc này hệ gồm hai

tụ 2'

'

1,C

C mắc song song, ta có:

d

S d

S C

2

' 1

2 2 /

0,5

Chúng lần lượt có điện tích q1' và q2'  q1' q2' q/2 0,5 Năng lượng của hệ lúc này bằng

2 '

2

2 ' 2 ' 1

2 ' 1 2

2

1 2

1

q C

q mgd

2

0

2 2

2

1 4

4 S mv

d q mgd

0,5

Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có: E 1 E2

2

0

2

0

2 2

0

2

1 4

4 32

3 2

1

mv S

d q mgd S

d q

0,5

1

0

2 2

0

mgd S

d q

2 2

0

gd Sm

d q

2 min

0

gd m S

d q

0,5

Câu 5 ( 4 điểm)

a) - Nhiệt độ trạng thái 1:

1 1 1

p V

R

- Nhiệt độ trạng thái 2,3 :

2

1

V

V

0,5

Trang 5

b) - Quá trình 1-2 (khí nhận công): A12 = p1(V2 – V1) = – 405,2 J 0,5

Quá trình 2-3 (nhận công):

3 2

V

3 2

2

V RT

- Với

3

p V

p

 A23 = – 190,4 J

0,5

- Quá trình 3-1 (sinh công): A 31  0,5(p 1  p )(V 3 1  V ) 724,3 J 3  0,5

- Cả chu trình: A = A12 + A23 + A31 = + 128,7 J 0,5

- Độ biến thiên nội năng của khí ở 3-1 (khí CO2 có i = 6):

31 v 31 1 3

i

2

J

0,5

- Nhiệt lượng của khí: Q = ∆U31 – A31 = 1215,3 – (– 724,3)

Khí nhận nhiệt lượng: Q = + 1939,6 J

0,5

Ngày đăng: 16/11/2023, 22:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w