Gói thầu: Đầu tư bổ sung 01 đơn nguyên cầu Trạm Bạc cạnh cầu cũ tại Km30+934,21; Hạng mục: Đổ thải vật liệu thừa Lý trình: Cầu Trạm Bạc Km30+934,21 Địa điểm xây dựng: Xã Lê Lợi huyện An Dương thành phố Hải Phòng Sau khi kiểm tra hiện trường bãi đổ thải tại xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng đã thống nhất vị trí bãi đổ thải thừa cho cầu Trạm Bạc thuộc gói thầu số 8 gói thầu đầu tư bổ sung 01 đơn nguyên cầu Trạm Bạc; Vị trí bãi đổ thải: Cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng Minh Tuấn thuộc xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Cự ly đổ thải từ vị trí thi công đến bãi đổ thải trung bình: 25,1 Km (có bản vẽ sơ họa bãi đổ thải kèm theo) Diện tích bãi đổ thải: 350 000 m2
Trang 21 Đối tượng nghiệm thu:
Dự án: Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL10 đoạn từ cầu Quán Toan đến
cầu Nghìn, Thành Phố Hải Phòng, theo hình thức hợp đồng BOT
Công trình: Đầu tư bổ sung 01 đơn nguyên cầu Trạm Bạc cạnh cầu cũ tại Km 30+934,21
Hạng mục: Kết cấu phần dưới
Lý trình: Cầu Trạm Bạc Km30+934,21
Địa điểm xây dựng: xã Lê Lợi, huyện An Dương, TP Hải Phòng
2 Thành ph ần trực tiếp nghiệm thu:
2.2 Đại diện Tư vấn giám sát: Văn phòng TVGS - Công ty CP TVXDCT Thăng Long
2.2 Đại diện nhà thầu thi công: Tổng công ty Thăng Long - CTCP
3 Th ời gian nghiệm thu:
Từ ngày 13 tháng 03 năm 2017
Đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
NH ẬT TRÌNH THEO DÕI QUÁ TRÌNH ĐỔ THẢI THÁNG 3
Hải Phòng, ngày 31 tháng 03 năm 2017
Ông: ………
TỔNG CÔNG TY THĂNG LONG - CTCP C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ông: Phạm Đức Trang
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
Lý trình
Đến Km
10.0
9.5
10.5 Bãi đổ thải
10.0 Km30+934,21
Km30+934,21
Km30+934,21
Km30+934,21
Km30+934,21
Km30+934,21
Km30+934,21
10.5
15A-4423
15G-5534
15F-8320
14D-1530
15K-1495
15L-1240
Bãi đổ thải
Bãi đổ thải
Bãi đổ thải
Bãi đổ thải
Bãi đổ thải
Bãi đổ thải
Bãi đổ thải
3
Trang 3STT Ngày tháng T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
Lý trình
Đến Km
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
10.0
Km30+934,21
Km30+934,21
Bãi đổ thải
Bãi đổ thải
15H-4721
15A-4423
15G-5534
28 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 9.5
11 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1 10.5
12 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 9.5
13 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 10.0
14 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1 10.0
15 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1 10.5
16 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 10.0
17 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1 10.0
18 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1 10.5
19 29/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1 9.5
20 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 10.0
21 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 10.5
22 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1 9.5
23 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1 10.0
24 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 10.5
25 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1 9.5
26 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1 10.5
Trang 4STT Ngày tháng T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
Lý trình
Đến Km
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
29 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 10.0
30 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1 10.0
31 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1 10.5
32 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 9.5
33 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1 10.0
34 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1 10.5
35 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1 9.5
36 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 10.0
37 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 10.5
38 30/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1 9.5
39 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1 10.0
40 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 10.5
41 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1 9.5
42 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1 10.0
43 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1 10.5
44 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 9.5
45 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 10.0
46 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1 9.5
47 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1 9.5
48 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 10.0
Trang 5STT Ngày tháng T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
Lý trình
Đến Km
Mùn khoan
Mùn khoan
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
T ổng khối lượng mùn khoan 501.0
50 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 9.5
49 31/03/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 9.5
Trang 6D ự án: Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 10 đoạn từ cầu Quán Toan
đến cầu Nghìn, thành phố Hải Phòng theo hình thức hợp đồng BOT
Kính g ửi:
- Ban qu ản lý dự án QL10 - Công ty TNHH MTV Tasco Hải Phòng
- V ăn phòng TVGS - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thăng Long
Đề nghị: Ban QLDA và TVGS xem xét kiểm tra hiện trường và nghiệm thu
TT
Nhà thầu đã thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, đã nghiệm thu nội bộ, cam kết
chất lượng các hạng mục thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của dự án
PHI ẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU
TỔNG CÔNG TY THĂNG LONG - CTCP C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 30 tháng 03 năm 2017
Nghiệm thu công tác
đổ thải tháng 3
1
Cơ sở sản xuất
vật liệu xây dựng
Minh Tuấn
Xã Toàn Thắng,
huyện Tiên Lãng,
thành phố Hải Phòng
Ngày 31 tháng 03 năm 2017
Trang 71 Đối tượng nghiệm thu: Kiểm tra bãi đổ thải, vật liệu thừa
Dự án: Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL10 đoạn từ cầu Quán Toan đến
cầu Nghìn, Thành Phố Hải Phòng, theo hình thức hợp đồng BOT
Công trình: Đầu tư bổ sung 01 đơn nguyên cầu Trạm Bạc cạnh cầu cũ tại Km 30+934,21
Hạng mục: Kết cấu phần dưới
Lý trình: Cầu Trạm Bạc Km30+934,21
Địa điểm xây dựng: xã Lê Lợi, huyện An Dương, TP Hải Phòng
2 Thành ph ần trực tiếp nghiệm thu:
2.1 Đại diện Tư vấn giám sát: Văn phòng TVGS - Công ty CP TVXDCT Thăng Long
2.2 Đại diện nhà thầu thi công: Tổng công ty Thăng Long - CTCP
3 Th ời gian nghiệm thu:
Mùn khoan
CÔNG TY TNHH MTV
TASCO H ẢI PHÒNG
BAN QLDA QL10
C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 31 tháng 03 năm 2017
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
501.0
THEO DÕI QUÁ TRÌNH ĐỔ THẢI THÁNG 3
Ông: ………
Ông: Phạm Đức Trang
STT Ngày tháng
Lý trình T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
Từ ngày 13 tháng 03 năm 2017
Đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
T ổng khối lượng mùn khoan
Trang 8Hôm nay, tại……… ….………
1 THÀNH PH ẦN TRỰC TIẾP THAM GIAM: - Đại diện : ……… Chức vụ: ………
- Địa chỉ : ………
- Số điện thoại: ………
- Đại diện : ……… Chức vụ: ………
- Đại diện : ……… Chức vụ: ………
- Địa chỉ : ………
2 KH ỐI LƯỢNG THỰC HIỆN:
hiện trường do bên B đã thực hiện với những nội dung sau:
Mùn khoan
501.0 25.1
1.1 BÊN CHO ĐỔ ĐẤT (BÊN A):
1.2 BÊN ĐỔ ĐẤT (BÊN B): BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 - TỔNG CÔNG TY
TH ĂNG LONG – CTCP
Ghi chú
BIÊN B ẢN XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG ĐỔ THẢI THÁNG 3
Đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
Sau khi đi kiểm tra tại hiện trường, hai bên cùng thống nhất ký biên bản xác nhận khối lượng
STT Ngày tháng
Lý trình
T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3)
Từ ngày 13 tháng 03 năm 2017
TỔNG CÔNG TY THĂNG LONG - CTCP C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 31 tháng 03 năm 2017
Trang 91 Đối tượng nghiệm thu:
Dự án: Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL10 đoạn từ cầu Quán Toan đến
cầu Nghìn, Thành Phố Hải Phòng, theo hình thức hợp đồng BOT
Công trình: Đầu tư bổ sung 01 đơn nguyên cầu Trạm Bạc cạnh cầu cũ tại Km 30+934,21
Hạng mục: Kết cấu phần dưới
Lý trình: Cầu Trạm Bạc Km30+934,21
Địa điểm xây dựng: xã Lê Lợi, huyện An Dương, TP Hải Phòng
2 Thành ph ần trực tiếp nghiệm thu:
2.2 Đại diện Tư vấn giám sát: Văn phòng TVGS - Công ty CP TVXDCT Thăng Long
2.2 Đại diện nhà thầu thi công: Tổng công ty Thăng Long - CTCP
3 Th ời gian nghiệm thu:
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2017
Đến ngày 11 tháng 04 năm 2017
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
TỔNG CÔNG TY THĂNG LONG - CTCP C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 11 tháng 04 năm 2017
NH ẬT TRÌNH THEO DÕI QUÁ TRÌNH ĐỔ THẢI THÁNG 4
T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
T ừ Km Đến Km
Ông: ………
Ông: Phạm Đức Trang
STT Ngày tháng
Lý trình
Bi ển số xe
10.0
2 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1
1 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1
10.5
3 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1 10.0
4 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 10.0
10.5
6 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1
5 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1
9.5
7 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1 10.0
8 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 10.5
Trang 10T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
T ừ Km Đến Km
STT Ngày tháng
Lý trình
Bi ển số xe
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
11.5
10 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1
9 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1
10.0
11 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1 10.5
9.5
13 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 10.0
12 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1
10.0
15 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1 10.5
14 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1
10.0
17 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1 10.0
16 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1
19 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 10.5
10.5
18 09/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1
9.5
21 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1 10.0
20 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1
10.5
23 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1 9.5
22 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1
10.5
25 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1 10.0
24 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1
10.0
28 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1 10.0
27 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1
10/04/2017
Trang 11T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
T ừ Km Đến Km
STT Ngày tháng
Lý trình
Bi ển số xe
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
10.5
30 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 9.5
29 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1
10.0
32 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1 10.5
31 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1
9.5
34 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 10.0
33 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1
10.5
36 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1 9.5
35 10/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1
9.0
38 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 10.5
37 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1
9.5
40 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15A-4423 25.1 10.0
39 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15H-4721 25.1
10.5
42 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1 9.5
41 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15G-5534 25.1
45 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15L-1240 25.1
9.0
44 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15K-1495 25.1 9.5
43 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1
9.5
48 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 14D-1530 25.1 9.5
47 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15F-8320 25.1
9.5
46 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải 15C-8305 25.1 9.0
Trang 12T ổng
(Km)
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
T ừ Km Đến Km
STT Ngày tháng
Lý trình
Bi ển số xe
Mùn khoan
T ổng khối lượng mùn khoan 488.0 ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
49 11/04/2017 Km30+934,21 Bãi đổ thải
Trang 13D ự án: Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 10 đoạn từ cầu Quán Toan
đến cầu Nghìn, thành phố Hải Phòng theo hình thức hợp đồng BOT
Kính g ửi:
- Ban qu ản lý dự án QL10 - Công ty TNHH MTV Tasco Hải Phòng
- V ăn phòng TVGS - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thăng Long
Đề nghị: Ban QLDA và TVGS xem xét kiểm tra hiện trường và nghiệm thu
TT
Nhà thầu đã thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, đã nghiệm thu nội bộ, cam kết
chất lượng các hạng mục thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của dự án
1
Cơ sở sản xuất
vật liệu xây dựng
Minh Tuấn
Xã Toàn Thắng,
huyện Tiên Lãng,
thành phố Hải Phòng
Ngày 30 tháng 04 năm 2017 Nghiđổ thải tháng 4ệm thu công tác
PHI ẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU
TỔNG CÔNG TY THĂNG LONG - CTCP C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 29 tháng 04 năm 2017
Trang 141 Đối tượng nghiệm thu: Kiểm tra bãi đổ thải, vật liệu thừa
Dự án: Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL10 đoạn từ cầu Quán Toan đến
cầu Nghìn, Thành Phố Hải Phòng, theo hình thức hợp đồng BOT
Công trình: Đầu tư bổ sung 01 đơn nguyên cầu Trạm Bạc cạnh cầu cũ tại Km 30+934,21
Hạng mục: Kết cấu phần dưới
Lý trình: Cầu Trạm Bạc Km30+934,21
Địa điểm xây dựng: xã Lê Lợi, huyện An Dương, TP Hải Phòng
2 Thành ph ần trực tiếp nghiệm thu:
2.1 Đại diện Tư vấn giám sát: Văn phòng TVGS - Công ty CP TVXDCT Thăng Long
2.2 Đại diện nhà thầu thi công: Tổng công ty Thăng Long - CTCP
3 Th ời gian nghiệm thu:
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2017
1185.0
T ổng khối lượng mùn khoan
Kh ối lượng
(m3) Ngày tháng
Lý trình T ổng
(Km)
BAN QLDA QL10
C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
397.0
488.0 25.1
THEO DÕI QUÁ TRÌNH ĐỔ THẢI THÁNG 4
Hải Phòng, ngày 30 tháng 04 năm 2017
CÔNG TY TNHH MTV
TASCO H ẢI PHÒNG
Ông: ………
Ông: Phạm Đức Trang
Đến ngày 30 tháng 04 năm 2017
Ghi chú
Trang 15Hôm nay, tại……… ….………
1 THÀNH PH ẦN TRỰC TIẾP THAM GIAM: - Đại diện : ……… Chức vụ: ………
- Địa chỉ : ………
- Số điện thoại: ………
- Đại diện : ……… Chức vụ: ………
- Đại diện : ……… Chức vụ: ………
- Địa chỉ : ………
2 KH ỐI LƯỢNG THỰC HIỆN:
hiện trường do bên B đã thực hiện với những nội dung sau:
Mùn khoan
Mùn khoan
Mùn khoan
Từ ngày 01 tháng 04 năm 2017
1185.0
T ổng khối lượng mùn khoan
488.0
25.1
Ngày tháng
Lý trình T ổng
(Km)
Đến Km
TỔNG CÔNG TY THĂNG LONG - CTCP C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 30 tháng 04 năm 2017
BIÊN B ẢN XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG ĐỔ THẢI THÁNG 4
1.1 BÊN CHO ĐỔ ĐẤT (BÊN A):
1.2 BÊN ĐỔ ĐẤT (BÊN B): BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 - TỔNG CÔNG TY
TH ĂNG LONG – CTCP
Đến ngày 30 tháng 04 năm 2017
Sau khi đi kiểm tra tại hiện trường, hai bên cùng thống nhất ký biên bản xác nhận khối lượng
Kh ối lượng
(m3) Ghi chú
T ừ Km
STT
Trang 16Kính g ửi:
- Ban QLDA QL10 - Công ty TNHH MTV Tasco H ải Phòng
- V ăn phòng TVGS - Công ty CPTVXDCT Thăng Long
TT
Nhà thầu đã thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, đã nghiệm thu nội bộ, cam
kết chất lượng các hạng mục thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của dự án
……….
Kính đề nghị: Ban QLDA và TVGS xem xét kiểm tra hiện trường và nghiệm thu
hạng mục : Đổ thải vật liệu thừa
1 Ngày tháng năm
Kiểm tra bãi đổ
thải
vật liệu thừa
Xã Toàn Thắng,
huyện Tiên Lãng,
thành phố Hải
Phòng
Cơ sở sản xuất
vật liệu xây
dựng Minh
Tuấn
PHI ẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU
TỔNG CÔNG TY THĂNG LONG-CTCP C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN QL10 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm