1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )

224 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Đánh Giá Tác Động Môi Trường (Environmental Impacts Assessment EIA) (Combo Full Slides 3 Phần)
Định dạng
Số trang 224
Dung lượng 7,84 MB
File đính kèm slide bài giảng.zip (31 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) PHẦN 1: CÁC VẤN ĐỀ CHUNG PHẦN 2: LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM) PHẦN 3: CÁC PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG TRONG ĐGTĐMT

Trang 1

1

Trang 4

Mục tiêu của môn học

 Nắm vững được các thành phần và chức năng của môi trường; mối quan hệ giữa phát triển và đánh giá tác động môi trường

 Xác định được đối tượng của đánh giá tác động môi trường; Nắm vững và vận dụng được được các dạng báo cáo, yêu cầu

về cấu trúc và nội dung.

 Nắm vững và vận đụng được các cơ sở pháp lý liên quan tới đánh giá tác động môi trường

 Nắm vững được quy trình thực hiện lập báo cáo ĐTM

 Nắm vững và vận dụng được các phương pháp sử dụng trong quá trình lập báo cáo ĐTM.

Trang 5

 Cơ quan quản lý nhà nước (Bộ, Cơ quan ngang bộ, Sở TNMT,

 Các trường đại học; Viện nghiên cứu : Giảng dạy, nghiên cứu

 Các sơ sở sản xuất kinh doanh : Hoàn thiện hồ sơ môi trường; Báo cáo xả thải; Báo cáo môi trường định kỳ.

 Các tổ chức phi chinh phủ (NGOs, Tư vấn) : Tư vấn lập báo cáo ĐMC, ĐTM, KHBVMT, xác nhận hoàn thành công trình.

Trang 6

Mối quan hệ với các môn học khác

Đánh giá tác động MT

Các môn học cơ sở ngành

Các môn học bổ trợ

Các môn học chuyên ngành

Trang 7

Tài liệu phục vụ môn học

Tài liệu bắt buộc:

 Bài giảng Đánh giá tác động môi trường – Trinh Quang Huy

 Giáo trình: Đánh giá tác động môi trường – PGS.TS Phạm Ngọc Hồ,

PGS.TS Hoàng Xuân Cơ – NXB Đại học Quốc gia Hà Nội

 Luật BVMT 2014

 Nghị định 18/2015/NĐ-CP QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 Thông tư 27/2015/TT-BTNMT VỀ ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 Thông tư 26/2015/TT-BTNMT Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề

án bảo vệ môi trường đơn giản

Trang 8

Tài liệu tham khảo:

 Hướng dẫn chung về thực hiện đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư – Tổng cục môi trường – Cục thầm định ĐGTĐMT

Trang 9

Phương pháp học và đánh giá

 Nghe giảng và ghi bài trên lớp: tập trung ghi các ý chính và ví dụ theo khả năng lĩnh hội riêng

 Chủ động đọc hiểu tài liệu học tập theo yêu cầu của giáo viên.

 Rèn luyện tư duy logic trong liên kết các vấn đề liên quan tới nội

bài luận.

 Đánh giá kết quả học tập:

kiểm tra hoặc bài luận.

 Điểm thi cuối kỳ: 0,6

Trang 10

PHẦN 1: CÁC VẤN ĐỀ CHUNG

Trang 11

nhiên: vật lý, hoá học, sinh học tồn tại khách quan ngoài ý muốn của con người hoặc ít chịu chi phối bởi con người.

các cá thể con người.

Trang 12

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC QUYỂN TRONG

thuû quyÓn

nh©n sinh quyÓn

Trang 13

Chức năng của môi trường TN

Môi trường

Không

gian sống

Cung cấp các nguồn tài nguyên

Chứa đựng chất

thải

Đồng hóa chất thải

Trao đổi thông tin

Trang 14

Chức năng của môi trường xã hội

Môi trường XH

Tạo động lực

phát triển

Phát triển và nâng cao chất lượng cuộc sống

Tạo lập mối quan hệ

Nâng cao đời sống tinh

thần

Trang 15

 Phát triển kinh tế - xã hội, thường gọi tắt là “phát triển”, là quá trình

bằng phát triển lực lượng sản xuất, quan hệ xã hội, nâng cao chất lượng hoạt động văn hoá.

kinh tế - xã hộihệ thống môi trường.

 Hệ thống kinh tế xã hội cấu thành bởi các thành phần sản xuất, lưu thông-phân phối, tiêu dùng và tuỹ luỹ, tạo nên một dòng nguyên liệu, năng lượng, hàng hoá, phế thải, lưu thông giữa các phần tử cấu thành hệ thống.

Hệ thống môi trường (Môi trường nhân tạo): bao gồm những nhân tố vật lý, sinh học, xã hội do con người tạo nên

và chịu sự chi phối của con người.

Trang 16

Hệ thống Môi trường

tự nhiên

Hệ thống Môi trường

xã hội

Môi trường nhân tạo

Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp phần của môi trường

Tài nguyên

ChÊt th¶i

Khu vực giao giữa hai hệ tạo thành “môi trường nhân tạo” Có thể xem như là kết quả tích luỹ một hoạt động tích cực hoặc tiêu cực của con người trong quá trình phát triển trên địa bàn môi trường.

Trang 17

Mô phỏng sự tương tác giữa

MTTN và MTXH

Liên quan tới các kịch bản phát triển, tác động tới các chức năng của MTTN như thế nào?

Trang 19

Mối quan hệ giữ Năng lượng vs Chi phí vs

tác động MT

Mục đích tổng quát

của ĐGTĐMT là phục

vụ cho PTBV

Trang 20

KHÁI NIỆM VỀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG

MÔI TRƯỜNG (ĐGTĐMT)

 Đánh giá tác động môi trường (ĐGTĐMT) là một hoạt động được đặt ra

để xác định và dự báo những tác động đối với môi trường sinh – địa – lý, đối với sức khỏe cuộc sống hạnh phúc của con người, tạo nên bởi

các dự luật, chinh sách, chương trình, đề án và thủ tục làm việc

 ĐGTĐMT là nghiên cứu các hâu quả tới môi trường của một

hành động được đề nghị Tùy theo tác động và quy mô của hành động, nội dung đánh giá tác động môi trường có thể bao gồm các nghiên cứu về khí hậu, hệ thực vật, động vật, xói mòn đất, sức khỏe của con người, vấn đề di dân, công ăn việc làm Có nghĩa là tất cả các tác động vật lý, sinh học, xã hội và tác động khác (Ahmad.Yusuf 1985).

Trang 21

Khái niệm về TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Một tác động theo thời gian (cho một thời đoạn) và trong không gian (cho một vùng xác định) được thể hiện bằng sự thay đổi giá trị của thông số môi trường TRƯỚC (baseline) và SAU khi triển khai dự án (Vatheen, 1994)

Trang 22

Ví dụ: Hình ảnh khu vực thực hiện

dự án trước và sau khi có dự án

Water Quantity, quality,

reliability, accessibility

Soils Erosion, crop

productivity, fallow periods, salinity, nutrient concentrations

Flora Composition and

density of natural vegetation, productivity, key species

Fauna Populations, habitat

Special Key species

ecosystems Env Health Disease vectors,

pathogens

Trang 26

Các loại tác động được xem xét

trong ĐGTĐMT

Thuật ngữ Định nghĩa

Tác động trực

tiếp

Tác động tạo nên một sự tương tác trực tiếp giữa hoạt động

dự kiến củadự án với môi trường tiếp nhận (sự mất dần các khu cư trú tự nhiên).

Tác động thứ cấp

(gián tiếp)

Tác động tiếp theo từ tương tác ban đầu hoặc một quá trình phức hợp của dự án với môi trường thành những tương tác tiếp sau bên trong môi trường (Vd: như sự biến mất một phần khu cư trú ảnh hưởng rõ ràng đến số lượng loài trên một khu vực rộng hơn)

• Tác động tiềm ẩn của các hoạt động của dự án chưa rõ

• Diễn biến của tài nguyên môi trường ở khu vực dự án chưa rõ

• Thời gian tác động chưa xác định được

• Qui mô thời gian của tác động chưa xác định được

• Mức độ tác động chưa dự báo được

Trang 27

Hình ảnh: Ví dụ về một số dạng TÁC ĐỘNG

Trang 28

Thủy sản Chất lượng

nước

Hàm lương oxy hòa tan

thủy sính

Hàm lượng N, P trong nước do rửa trôi

Đất

Sử dụng phân bón vô cơ

Trang 29

Sản xuất

Giấy

Xây dựng nhà máy

Trang trại

Vận hành, bảo dưỡng

Bụi và các vật liệu dạng hạt

Chất thải khí

Chất thải hóa học

Ô nhiễm không khí

Ăn mòn vật liệu

Ngụy hại tới sức khỏe cộng đồng

Nguy hại tới thực phẩm

Ảnh hưởng tới đv thủy sinh

Ảnh hưởng tới nguồn nước cấp

Ảnh hưởng tới nước tưới và các mục đích khác

Trang 30

Phát triển hệ thống giao thông trong khu vực và liên vùng

Xây dựng các hệ thống cấp thoát nước

Hình thành nhiều khu dân cư mới trong khu vực

Gia tăng khí thải, nước thải, chất thải công nghiệp

Gia tăng khí thải, nước thải, chất thải công nghiệp

Cản trở hệ thống thoát nước

Tăng mật độ giao thông

Giảm lượng nước ngầm

Tăng dòng chảy mưa

Gia tăng khai thác nước ngầm

Giảm diện tích không gian mở

Ô nhiễm không khí

Ô nhiễm nguồn nước mặt

Gây ngập úng và ảnh hưởng đến VSMT đô thị

Cạn kiệt nguồn tài nguyên nước ngầm

Ô nhiễm môi trường đất

Trang 31

Tiêu chí ĐÁNH GIÁ tác động

 Khi phân tích và đánh giá tác động cần thiết phải xem xét đến các khía cạnh khác nhau (tiêu chi) của mỗi tác động Có

Trang 32

1) Bản chất tác động

Thuật ngữ Định nghĩa

Tác động tiêu cực Tác động được coi là làm thay đổi môi trường xấu đi,

hay tạo ra một nhân tố mới không mong muốn

Tác động tích cực Tác động được coi là làm cho môi trường tốt lên, hay

tạo ra một nhân tố mới theo mong muốn Tác động trung hòa Tác động được coi là không làm cho môi trường tốt lên

cũng như không xấu đi

Trang 33

2) Thời gian tác động (Thời gian

của tác động or thời đoạn tác động)

Thuật ngữ Định nghĩa

Tạm thời Các tác động được dự báo là diễn ra trong thời gian

ngắn Thời gian ngắn Diễn ra chỉ trong một khoảng thời gian hạn định (như

khi cơ sở ngừng sản xuất) nhưng sẽ chưa kết thúc hoạt động.

Thời gian dài Các tác động sẽ tiếp tục diễn ra trong một thời gian sau

nữa Chúng là tác động gián đoạn hoặc lặp đi lặp lại.

Vĩnh viễn Các tác động xảy ra một lần khi triển khai dự án và gây

ra một thay đổi vĩnh viễn đối với điểm tiếp nhận hay nguồn tài nguyên (như việc mất đi một khu cư trú nhạy cảm) theo suốt dự án

Trang 34

3) Phạm vi của tác động

Thuật ngữ Định nghĩa

Địa phương Các tác động trên phạm vi địa phương

Vùng Các tác động ảnh hưởng trên phạm vi vùng (ảnh hưởng

đến ngay đến các vùng lân cận của dự án và ảnh hưởng đến toàn bộ một khu vực

Quốc gia Các tác động ảnh hưởng trên phạm vi nhiều vùng lãnh thổ

Toàn cầu Tác động rộng khắp (như kích cỡ của khu vực bị nguy hiểm

hay bị tác động, % bị mất của nguồn tài nguyên )

Trang 35

• Tính chất của tác động bằng hoặc lớn hơn tương đối so với

sự phong phú hoặc chất lượng của nguồn tài nguyên, hoặc

• Chưa có các biện pháp giảm thiểu, hoặc

• Chưa chắc chắn về hiệu quả của các biện pháp giảm thiểu đang áp dụng

Trang 36

Khái niệm về dự án - ĐỐI TƯỢNG CỦA ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

một kinh phí dự kiến.

Kết quả dự án là một sản phẩm hoàn toàn xác định, vì vậy sản phẩm cần được mô tả về các đặc trưng, tính năng, tác dụng, giá trị sử dụng và hiệu quả mang lại,…

Thời gian : Ước lượng thời gian hình thành nên cơ sở cho lịch trình dự án

Kinh phí : Chi phí được tính toán để đạt được một mục tiêu rõ

ngân sách.

Trang 37

D án

đầu tư

Hoạt động thực tế

DA chiến lược, chớnh

sỏch

Hoạt động thực tế (cơ sở đang hoạt động)

DA Đầu tư

DA Quy hoạch, kế hoạch

Trang 38

3 Xây dựng các phương án quy hoạch

4 Hoàn chỉnh phương án quy hoạch được chọn

5 Xây dựng giải pháp thực hiện quy hoạch

6 Thẩn định và phêp duyệt quy hoạch

7 Quản lý thực hiện quy hoạch được duyệt

CÁC BƯỚC HÌNH THÀNH DỰ ÁN CQK

Trang 40

1 Giai

đoạn quy

hoạch

2 Giai đoạn lập báo cáo đầu tư

3 Giai đoạn lập

dự án đầu tư

4 Thiết kế

kỹ thuật

5 Thi công

6 Quản lý vận hành

CÁC GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 41

Consult:

Sensitivities Legislation Stakeholders.

Set Objectives

What Objectives?

Design

Design

Design in Objectives:

What needs to

be done

Contracting /Construction

Project Management

Guidelines, KPI’s, monitoring

How do

we do it?

Standards

& Design Criteria

High Level

Assessment

Environmental Impact Statement

Management Plan

Management System

Environmental Impact Assessment

Trang 42

Các giai đoạn của dự án đầu tư

1 Giai đoạn quy hoạch (xác định chủ trương đầu tư): Bao gồm

thiết lập các mục tiêu và kế hoạch thực hiện dự án

2 Giai đoạn lập báo cáo đầu tư - nghiên cứu tiền khả thi: tính

toán, lựa chọn sơ bộ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (địa điểm tiến hành, mức độ quy mô, phương án công nghệ…) cho các phương

án đề xuất và phương án chọn ở mức sơ bộ nhằm cung cấp các cơ

sở để chủ dự án xem xét có nên đầu tư dự án hay không.

3 Giai đoạn lập dự án đầu tư – nghiên cứu khả thi: Dự án đầu tư

đi sâu vào tính toán chi tiết tất cả các các phương án và đưa ra phương án chọn Từ đó, xác định được các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án, đánh giá hiệu quả của dự án và đưa ra kế hoạch thực hiện dự án.

Dự án đầu tư là cơ sở quan trọng để cấp có thẩm quyền ra quyết định cuối cùng về thực hiện dự án, từ đó có kế hoạch chuẩn bị nguồn vốn cho thực hiện dự án.

Trang 43

4 Thiết kế kỹ thuật: Tính toán các thông số kỹ thuật

dự án:

5 Thi công: Xây dựng các hạng mục công trình theo

hồ sơ thiết kế và bản vẽ thi công đã được duyệt.

6 Quản lý vận hành: Quản lý vận hành các công

hội như mục tiêu dự án đề ra Giai đoạn này kéo dài đến khi hết thời gian làm việc của công trình

Trang 44

Dự án ĐẦU TƯ Dự án CQK Hoạt động thực tế

Địa điểm Xác định rõ địa điểm

thực hiện, điểm phát sinh chất thải và khả năng tương tác đối với môi trường

Chưa rõ địa điểm hoặc mới chỉ xác định ở cấp

Chưa cụ thể hoặc mang tính tổng quát (chủ trương đầu tư)

Chỉ rõ sản phẩm và số lượng

Chưa cụ thể về công nghệ thực hoặc phương

án thực hiện

Được vận hành theo công nghệ lắp đặt

Thời gian dự

kiến thực hiện

Cụ thể theo các giai đoạn thực hiện của dự

Kinh phí thực

hiện

Xác định được tổng mức đầu tư dựa trên từng hạng mục thuộc dự án

Chưa xác định được tổng mức đầu tư

Xác định được chi phí cho từng sản phẩm or hạng mục

Sự khác biệt giữa dự án ĐẦU TƯ và dự án CQK

Trang 45

ĐỊNH NGHĨA CỦA CÁC DẠNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

 Liên quan tới tiến trình hình thành dự án.

Dự án phát triển được chia ra làm 03 loại

dự án:

Nhóm dự án CQK

Nhóm dự án đầu tư

Nhóm hoạt động thực tế

 Do đó, Luật BVMT 2014 cho định nghĩa

về ĐGTĐMT riêng đối với từng nhóm dự án:

ĐMC – Đánh giá môi trường chiến lược

Trang 47

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA ĐMC, ĐTM

???

Trang 48

Quy trình thực hiện

ĐTM được tiến hành sau khi đã có

phương án đầu tư được đề xuất.

ĐMC được tiến hành song song với quá trình hoạch định các chiến lược, quy hoạch/kế hoạch

Yêu cầu dữ liệu

Sản phẩm chủ yếu

Đưa ra các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm

môi trường, công nghệ giảm thiểu nguồn

thải…

Đưa ra các đề xuất có tính định hướng phát triển, điều chỉnh hoạch định CQK và lồng ghép các mục tiêu MT vào quá trình CQK

Trang 49

 1 ĐGTĐMT cung cấp một quy trình xem xét tất cả các tác động (có lợi và có hại) tới môi trường của một dự án phát triển đảm bảo cho mục tiêu phát triển bền vững.

 2 ĐGTĐMT tạo cơ hội để có thể trình bày với người ra quyết định về tính phù hợp về mặt môi trường của dự án phát triển Giúp cho người ra quyết định cân nhắc, lựa chọn, quyết định có tiếp tục thực hiện hay không.

 3 Đối với dự án phát triển được chấp nhận thực hiện ĐGTĐMT tạo cơ hội trình bày sự phối kết hợp các điều kiện giảm nhẹ tác động có hại tới môi trường cho người ra quyết định.

MỤC ĐÍCH CỦA ĐGTĐMT

Trang 51

MỐI QUAN HỆ GIỮA TIẾN TRÌNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

VÀCÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Trang 52

 4 ĐGTĐMT tạo ra phương thức liên kết giữa các bên liên quan (Người ra quyết định – Người gây ra tác động – Người chịu tác động) Toàn bộ quá trình được thực hiện công khai đảm bảo lợi ích tất cả các bên;

kinh tế - xã hội và lợi ích về môi trường

phát triển và để xuất phương án thay thế.

quyết đối với dự án phát triển – Nghĩa là chất nhận phát triển và tăng trưởng kinh tế.

Trang 53

HỆ THỐNG CƠ SỞ PHÁP LÝ

Trang 54

• Do Quốc hội ban hành

Luật MT

• Do Chính phủ ban hành

Nghị định

• Do Bộ ban hành, cơ quan ngang bộ

Trang 55

• BVMT (2014), TNN, DĐSH…

Tiêu chuẩn;

Quy chuẩn MT

Trang 56

Luật BVMT – Chương 2 quy định các nội dung cơ bản liên quan tới QHBVMT, ĐMC, ĐTM và KHBVMT như sau:

Đối tượng phải lập báo cáo

Thực hiện

Nội dung báo cáo

Thẩm định báo cáo

Phê duyệt báo cáo

Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo

Trang 57

Cấu trúc của văn bản dưới luật – NGHỊ ĐỊNH

Chương I - QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Điều 2 Đối tượng áp dụng

Chương III - ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN

LƯỢC

Điều 8 Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

Điều 9 Điều kiện của tổ chức thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

Điều 10 Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

Điều 11 Báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

Trang 58

Chương IV - ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Điều 12 Thực hiện đánh giá tác động môi trường

Điều 13 Điều kiện của tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường

Điều 14 Thẩm định, phê duyệt báo cáo

đánh giá tác động môi trường

Điều 15 Lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

Điều 16 Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường

Trang 59

Chương V - KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Điều 18 Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Điều 19 Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường

Chương VII - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 22 Điều khoản chuyển tiếp

Điều 23 Hiệu lực thi hành

Điều 24 Trách nhiệm thi hành

Ngày đăng: 15/11/2023, 23:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mối quan hệ giữa  các hợp phần của môi trường - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
Sơ đồ m ối quan hệ giữa các hợp phần của môi trường (Trang 16)
Hình  ả nh: Ví d ụ v ề m ộ t s ố d ạ ng TÁC Đ Ộ NG - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
nh ả nh: Ví d ụ v ề m ộ t s ố d ạ ng TÁC Đ Ộ NG (Trang 27)
Hình thành nhiều  KCN, cụm CN  trong khu v ự c - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
Hình th ành nhiều KCN, cụm CN trong khu v ự c (Trang 30)
Sơ đồ thiết kế,  bản đồ quy  hoạch - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
Sơ đồ thi ết kế, bản đồ quy hoạch (Trang 88)
Sơ đồ phân bố ô nhiễm bụi (không qua xử lý bụi) - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
Sơ đồ ph ân bố ô nhiễm bụi (không qua xử lý bụi) (Trang 150)
1. Bảng danh mục môi trường đơn giản - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
1. Bảng danh mục môi trường đơn giản (Trang 173)
2. Bảng danh mục môi trường dạng câu hỏi (questionnaire checklist) - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
2. Bảng danh mục môi trường dạng câu hỏi (questionnaire checklist) (Trang 175)
3. Bảng danh mục môi trường có định cấp - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
3. Bảng danh mục môi trường có định cấp (Trang 177)
4. Bảng danh mục môi trường có trọng số (weighting checklist) - Bài giảng đánh giá tác động môi trường ( environmental impacts assessment eia ) ( combo full slides 3 phần )
4. Bảng danh mục môi trường có trọng số (weighting checklist) (Trang 178)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm