Original Text (1) Malaysia is one of the most pleasant, hasslefree countries to visit in Southeast Asia. (2) Aside from its gleaming 21st century glass towers, it boasts some of the most superb beaches, mountains and national parks in the region. (3) Malaysia is also launching its biggestever tourism campaign in effort to lure 20 million visitors here this year. More than 16 million tourists visited in 2005, the last year for which complete statistics were available. While the majority of them were from Asia, mostly neighboring Singapore, Thailand, Indonesia, Brunei, China, Japan and India, a growing number of Western travelers are also making their way to this Southeast Asian tropical paradise. Of the 885,000 travelers from the West, 240,000 were from the United Kingdom, 265,000 from Australia and 150,000 from the U.S. (Detailed places and figures) (4) Any tourist itinerary would have to begin in the capital, Kuala Lumpur, where you will find the Petronas Twin Towers, which once comprised the world’s tallest buildings and now hold the title of secondtallest. Both the 88story towers soar 1,480 feet high and are connected by a skybridge on the 41st floor. Also worth visiting is the Central Market, a prewar building that was the main wet market for the city, and has now been transformed into an arts and cultural center. The limestone temple Batu Caves, located 9 miles north of the city, have a 328foothigh ceiling and feature ornate Hindu shrines, including a 141foottall goldpainted statue of a Hindu deity. To reach the caves, visitors have to climb a steep flight of 272 steps. In Sabah state on Borneo island — not to be confused with Indonesia’s Borneo — you’ll find the small mushroomshaped Sipadan island, off the coast of Sabah, rated as one of the top five diving sites in the world. Sipadan is the only oceanic island in Malaysia, rising from a 2,300foot abyss in the Celebes Sea. You can also climb Mount Kinabalu, the tallest peak in Southeast Asia, visit the Sepilok Orang Utan Sanctuary, go whitewater rafting and catch a glimpse of the bizarre Proboscis monkey, a primate found only in Borneo with a huge pendulous nose, a characteristic pot belly and strange honking sounds. While you’re in Malaysia, consider a trip to Malacca. In its heyday, this southern state was a powerful Malay sultanate and a booming trading port in the region. Facing the Straits of Malacca, this historical state is now a place of intriguing Chinese streets, antique shops, old temples and reminders of European colonial powers. Another interesting destination is Penang, known as the “Pearl of the Orient.” This island off the northwest coast of Malaysia boasts of a rich Chinese cultural heritage, good food and beautiful beaches. (Details of the “tourism campaign”) Solution 1 (1) Malaysia is one of the most pleasant, hasslefree countries to visit in Southeast Asia because (2) aside from its
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG II: CẤU TẠO TẾ BÀO
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1 Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực khác biệt nhau ở những đặc điểm nào ?
A Có hoặc không có thành tế bào
B Tế bào chất có được phân khu nhà màng nội bào hay không?
C Có hoặc không có ribôxôm
D Tế bào có chứa ADN hay không
2 Vùng nhân (nuclebit) phân biệt với nhân (nucleus) ở những đặc điểm nào sau đây ?
A Vùng nhân là nhiễm sắc thể của nhân sơ gồm phân tử ADN trần dạng vòng, còn nhân ở tế bào nhân thực có cấu tạo gồm màng nhân, nhân con và nhiễm sắc thể được cấu tạo gồm ADN liên kết với histôn
B Vùng nhân là nhiễm sắc thể, còn nhân là bào quan
C Vùng nhân là bào quan ở nhân thực, còn nhân chứa nhiễm sắc thể
D Vùng nhân chứa ADN, còn nhân không chứa ADN
3 Cấu trúc nào sau đây là trung tâm di truyền của tế bào nhân thực ?
A Nhân con B Nhân C Bộ máy Gongi D Lizóxôm
4 Sự tổng hợp protein trong tế bào được thực hiện ở
A bộ máy Gốngi B Riboxôm C peroxixóm D Lizöxôm
5 Chức năng nào sau đây không phải là của lưới nội chất trơn ?
A Tổng hợp lipit B Chuyển hoá chất dường
C Giải độc tố D Tổng hợp prôtêin để tiết ra ngoài tế bào
6 Chức năng chủ yếu của bộ máy Gongi là làm biến đổi
A vitamin B axit béo C chất khoáng D Glicoprotein
7 Chất chứa có trong lizoxom là
A glicoprôtêin đang được xử lí để tiết ra ngoài tế bào
B enzim thuỷ phân C vật liệu tạo ribôxôm D ARN
8 Trong tế bào thực vật, lục lạp có chức năng
A chuyển hoá dường để sản sinh năng lượng ATP cho tế bào
B chuyển dạng hoá năng này sang dạng hoá năng khác
C giúp tế bào vận động
D chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học
9 Những sinh vật nào có ti thể ?
Trang 2A Ti thể chỉ có trong tế bào thực vật B Ti thể chỉ có trong tế bào dộng vật
10 Cặp bào quan - chức năng nào sau đây là không đúng ?
A Ti thê/Hô hấp tế bào B Lục lạp/hô hấp tế bào
C Ribôxôm/tổng hợp prôtêin D Lizôxôm/tiêu hoá nội bào
11 Vi khuẩn bám vào vật thể nhờ
A thành tế bào B roi C ti thể D lông nhung
12 Chức năng của vỏ bao của vi khuẩn là
A bảo vệ B bám dính C tổng hợp prôtêin D tích trữ ADN
13 Chức năng tiêu hoá nội bào được thực hiện bởi
A lizoxom B Riboxôm C lục lạp D bộ máy Gongi
14 Cấu trúc nào sau đây tạo nên lông và roi của tế bào nhân thực ?
A Vi ống B Sợi trung gian C Vi sợi D Sợi nâng đỡ (tonofilament)
15 Chức năng hô hấp tế bào do bào quan nào sau đây thực hiện ?
A Nhân con B Lưới nội chất trơn C Ti thể D Ribôxôin
16 Bào quan nào sau đây lưu giữ thông tin di truyền ?
A Ti thể B Roi C Trung tử D Nhiễm sắc thể
17 Tiền ribôxôm được tạo thành ở
A lizóxôm B nhân con C peróxixóm D lưới nội chất hạt
18 Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp prôtêin ?
A Peróxixóm B Bộ máy Gongi C Vi sợi D Ribôxôm
19 Sự vận chuyển chọn lọc các chất vào ra tế bào được thực hiện bởi:
A lizóxóm B màng nhân C lục lạp D màng sinh chất
20 Chức năng duy trì hình dạng và nâng dỡ tế bào là do
A màng sinh chất B vi ông C luc lap D ti the
21 Kích thước trung bình của tế bào nhân thực là bao nhiêu ?
A 10 nm B 100 nm C.1- 10µm D 10 - 100 µm
22 Yếu tố nào sau đây giới hạn kích thước tối đa của tế bào ?
A Số lượng bào quan B Tỉ lệ diện tích/thể tích
C Hàm lượng ADN trong nhân D Số lượng tế bào bên cạnh
23 Yếu tố nào sau đây giới hạn kích thước tối đa của tế bào ?
A Nhu cầu về bề mặt trao đổi chất với môi trường
Trang 3B Số lượng bào quan chứa trong tế bào
C Vật liệu cần dề cấu tạo nên tế bào
D Số lượng chất dinh dưỡng cần cho hoạt động sống hạt
24 Trong tế bào nhân sơ không có cấu trúc nào sau đây ?
A Roi B Màng sinh chất C Ti thể D Riboxóm
25 Đối tượng được nghiên cứu nhờ kính hiển vi là
A cấu trúc tế bào B trao đổi chất của tế bào
C năng lượng tế bào D cả A, B và C đều sai
26 Chất nhiễm sắc có trong cấu trúc nào sau đây ?
A Riboxóm B Nhân C Ti thể D Vi ống
27 Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở đặc điểm nào sau đây ?
C Thiếu màng sinh chất D Có ít hơn loại bào-quan có cấu tạo màng
28 Cho biết tế bào có chứa ti thể, ribôxôm, lưới nội chất trơn và lưới nội chất và các bào quan khác không thuộc dạng tế bào nào sau đây ?
A Tế bào cây thông B Tế bào châu chấu
C Tế bào nấm men D Tế bào vi khuẩn
29 Trong tế bào nhân sơ, chất nào hoặc bào quan nào sau đây được tìm thấy ?
A Bộ máy Gongi B Ti thể C Nhân con D Enzim
30 Tế bào nhan sơ và tế bào nhân thực có chung đặc điểm nào sau đây ?
A Ti thể, tế bào chất, màng sinh chất
B Ribôxôm, màng sinh chất, tế bào chất
C Nhân, màng sinh chất, ribôxôm
D Ti thể, ribôxôm, tế bào chất
31 Trong tế bào nhân thực, nhân con có chức năng gì ?
A Chứa vật chất di truyền của tế bào
B Biến đổi các chất chuyển từ mạng lưới nội chất
C Tổ chức, sắp xếp các sợi của thoi phân bào
D Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp ribôxôm
32 Trong tế bào nhân thực, đa số ADN đều nằm ở
A bộ khung xương tế bào B ti thể C hệ thống màng nội bào D nhân
Trang 433 Tế bào tuyến tụy chuyên sản xuất enzim tiêu hoá loại bào quan nào sau đây có nhiều nhất?
A Lưới nội chất hạt B Lưới nội chất trơn C Lizôxom D Vi sợi
34 Nuclêôtit phóng xạ trong tế bào tập trung ở đâu khi nuôi cấy tế bào thực vật với các nuclêôtit được đánh dấu phóng xạ?
A Lưới nội chất hạt B Lưới nội chất trơn
35 Quá trình bài tiết chất độc diễn ra trong bào quan nào khi gan bị nhiễm chất độc?
A Lưới nội chất trơn B Bộ máy Gôngi C Thi thể D Lưới nội thất hạt
36 Trong tế bào nhân thực lưới nội chất hạt có chức năng
A phân giải chất B sinh năng lượng
C tổng hợp prôtêin D nâng đỡ tế bào
37 Bào quan nào sau đây tổng hợp prôtêin màng ?
A Bộ máy Gongi B Ti thể C Nhân con D Lưới nội chất hạt
38 Hoạt động nào sau đây là của tế bào có bộ máy Gongi rất phát triển ?
A Tổng hợp nhiều ATP B Tiết nhiều chất
C Chuyển động tích cực D Thực hiện quang hợp
39 Protein trong màng sinh chất hơi khác với prôtêin được tổng hợp trong lưới nội chất hạt vì prôtêin đã được biến đổi trong
A bộ máy Gôngi B lưới nội chất trơn C ti thể D nhân
40 Điều gì xảy ra khi một tế bào mất lizôxôm ?
A Tế bào tích nhiều chất thải không được phân giải
B Tế bào chết vì các cơ chế tổng hợp ATP trục trặc
C Tế bào chết vì thiếu enzim để xúc tác các phản ứng chuyển hoá
D Tế bào không có khả năng tự sản sinh
41 Lizôxôm có nguồn gốc từ và có chức năng
A ti thể ; hô hấp kị khí
B bộ máy Gongi và lưới nội chất hạt; tiêu hoá các bào quan giả
C trung tâm tổ chức vi ống ; tích trữ ATP
D vi khuẩn cộng sinh ; di truyền ngoài nhiễm sắc thể
42 Không bao co rút ở động vật đơn bào có chức năng
A chứa các vi khuẩn bị thực bào dể lizôxôm tiêu hoá nội bào
Trang 5B chứa dịch tế bào đơn bào
C giúp loại bỏ lượng nước dư thừa ra khỏi tế bào chết của động vật nước ngọt
D chuyển hoá quang năng thành hoá năng
43 Đặc điểm nào sau đây là chung cho cả ti thể và lục lạp ?
A Đều có khả năng tự sinh trưởng và sinh sản một phần
B Đều chứa một lượng nhỏ ADN
C Đều có thể tổng hợp prôtêin riêng cho mình
D Cả A, B và C
44 Cấu trúc nào sau đây thuộc màng trong của ti thể ?
A Mào ti thể B Chất nên ti thể C Chất nên lục lạp D Hạt grana
45 Chất nào sau đây là sản phẩm của hô hấp tế bào ?
46 Tế bào nào sau đây chứa lục lạp ?
A Tế bào thực vật B Tế bào động vật
47 Loại tế bào nào sau đây có nhiều ti thể ?
A Đang sinh sản B Hoạt động trao đổi chất
C Không hoạt động trao đổi chất D Đang phân bào
48 Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây có chức năng quang hợp ?
A Lục lạp B Nhân C Bộ máy Gongi D Ti thể
49 Ti thể và lục lạp giống và khác nhau ở đặc điểm nào?
A Đều có màng kép/lục lạp có chức năng quang hợp còn ti thể thì không
B Có màng trong để tăng cường diện tích/lục lạp có ở thực vật còn ti thể thì không
C Có cấu trúc vì ống 9+2/lục lạp có trung tử còn ti thể thì không:
D Có chức năng chuyển hoá năng lượng/lục lạp chỉ thấy ở tế bào nhân thực còn ti thể thì có cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ
50 Bào quan nào sau đây có chức năng tổng hợp prôtêin
A Riboxôm B Luc lap C Ti thể D Lizôxôm
51 Những cấu trúc nào sau đây tạo nên bộ khung xương tế bào ?
A Vi ống, sợi trung gian và vi sợi B Xenlulozơ và sợi trung gian
C Xenlulozơ, vi ống và trung tử D.Vi sợi và xenlulozơ
52 Bảo quan nào sau đây không có ở tế bào thực vật nhưng có ở tế bào động vật?
Trang 6A Thành tế bào B Lục lạp
C Không bào trung tâm D Trung tử
53 Các phân tử phôtpholipit trong màng sinh chất được sắp xếp theo kiểu hướng ra hai phía (môi trường và tế bào chất) và hướng vào nhau
A đầu kị nước ; đuôi ưa nước B đầu kị nước ; đuôi kị nước
C đầu không phân cực ; đuôi phân cực D đuôi kị nước ; dâu ưa nước
54 Trong hiện tượng thẩm thấu, nước luôn chuyển động về phía dụng dịch nào nghĩa là về phía dung dịch có nồng độ chất hoà tan như thế nào ?
A Đẳng trương/cao hơn B Ưu thương/ cao hơn
C Ưu trương/thấp hơn D Nhược trương/cao hơn
55 Tế bào sẽ lấy canxi bằng cách nào nếu nồng độ canxi trong tế bào là 0,3% và nồng độ canxi trong dịch ngoại bào là 0.1 % ?
57 Thực bào là hiện tượng :
A tế bào sử dụng quá trình thực bào đề bài xuất sản phẩm như insulin hoặc tiroxin
B một tế bào bắt vi khuẩn bằng hình thành chân giả bao quanh lấy vi khuẩn và gói
nó vào bóng thực bào
C những giọt dịch ngoại bào nhỏ và tất cả các chất hoà tan được vận chuyển vào tế bào nhờ thực bào
D chỉ có các chất gắn ngoại bào đặc trưng mới đi vào tế bào nhờ thực bào
58 Các chất trung gian thần kinh từ các bóng nhỏ ở cuối sợi trục axon được tiết vào khe xináp bằng hiện tượng
A xuất bào B nhập bào C, thực bào D âm bào
59 Tế bào phải tiêu thụ năng lượng trong trường hợp nào sau đây khi vận chuyển chất hoà tan từ trong tế bào ra dịch ngoại bào ?
A Lớp kép lipit có tính thẩm đối với chất hoà tan đó
B Nồng độ của chất hoà tan bên trong tế bào cao hơn bên ngoài
Trang 7C Nồng độ của chất hoà tan bên trong tế bào thấp hơn bên ngoài
D Prôtêin vận chuyển tham gia vào vận chuyển các phân tử
60 Khi để tế bào trong dung dịch nước, tế bào bị trương lên thì dung dịch dung dịch như thế nào so với tế bào ?
A Ưu trương B Dưới phân tử C Đẳng trương D Nhược trương,
61 Hiện tượng nước đi qua màng tế bào được gọi là
62 Dung dịch được gọi là dung dịch gì và tế bào sống trong dung dịch đó đã bị biến đổi như thế nào ?
A Nhược trương/trương lên B Nhược trương/tan ra
C Ưu trương/tan ra D Ưu trương /mất nước ܂
63 Trong hiện nhập bào, sự vận chuyển vật chất theo hướng nào và thông qua hiện tượng
gì ?
A Vào tế bào/khuếch tán dễ dàng B Vào tế bào / tạo bóng thực bào
C Vào tế bào/nhờ prôtêin vận chuyển D Ra khỏi tế bào/ khuếch tán
64 Bạch cầu bắt vi khuẩn bằng phương thức
A ẩm bào B xuất bào C thực bào D khuếch tán dễ dàng
65 Màng sinh chất có cấu trúc gồm:
A prôtêin bị kẹp giữa hai lớp phôtpholipit
B prôtêin khảm vào trong hai lớp phôtpholipit
C một lớp prôtêin bao ngoài một lớp phôtpholipit
D phôtpholipit bị kẹp giữa hai lớp prôtêin
66 Các protein trong màng thực hiện những chức năng nào sau đây
Trang 8A phốtpholipit B Glicolipit C Glicoprotein D axit nucléic
69 Trong màng sinh chất, các phân tử phôtpholipit sắp xếp theo cách
A nằm giữa 2 lớp prôtêin
B nằm ở 2 phía cua lớp đơn prôtêin
C các phần phân cực của 2 lớp phôtpholipit quay lại với nhau
D các phần không phân cực của 2 lớp phôtpholipit quay lại với nhau
70 Vận chuyển thụ động là vận chuyển
A không phụ thuộc vào khuếch tán B không phụ thuộc vào nồng độ
C khÔng thể đạt tới cân bằng D không đòi hỏi tiêu thụ năng lượng
71 Sự khuếch tán qua màng sinh chất của phân tử nào sau đây không cần sự giúp đỡ của prôtêin ?
72 Hiện tượng các nguyên tử, ion hoặc phân tử dược vận chuyển từ nơi có nồng
độ cao đến nơi có nồng độ thấp được gọi là
A đốt cháy tự phát B khuếch tán C ngưng kết D vận chuyển chủ động
73 Những chất nào sau đây trực tiếp đi qua được lớp lipit của màng ?
A Không phân cực và không mang điện tích
B Không phân cực và mang điện tích
C Phân cực và mang điện tích
D Phân cực và lớn
74 Khuếch tán là sự vận chuyển các chất
A dòi hỏi tiêu thụ năng lượng
B thể hiện quá trình vận chuyển thụ động
C thể hiện khi các phân tử vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
D dòi hỏi phải có sự giúp đỡ của prôtêin
75 Đối với hồng cầu, saccarozơ không thể vận chuyển qua màng, còn nước và urê có thể được vận chuyển qua màng Hiện tượng thẩm thấu sẽ làm teo hồng cầu nếu để chúng vào dung dịch nào sau đây ? (nồng độ các chất tan trong hồng cầu là 2%)
A Dung dịch saccarbzơ ưu trường B Dung dịch saccarozơ nhược trương
C Dung dịch urê ưu trương D Dung dịch urê nhược trương
Trang 976 Hai dung dịch bị màng ngăn cách là dung dịch saccarôzơ 0,2 mol và dung dịch glucôzơ 0,2 mol Màng chỉ cho phép nước thấm qua còn saccarozơ và glucôzơ không thể tham qua Theo thời gian, các dung dịch sẽ bị biến đổi như thế nào ?
A Không bị biến đổi vì cả 2 dung dịch đều là đẳng trương so với nhau
B Nước sẽ thấm vào dung dịch saccarozơ vì phân tử saccarôzơ lớn hơn phân tử glucôzơ
C Nước sẽ đi ra khỏi dung dịch saccarôzơ và phân tử saccarozơ lớn hơn phân tử glucozơ
D Dung dịch saccarOzơ là ưu trương nên sẽ thu nước và tổng khối lượng của saccarozơ là lớn hơn tổng khối lượng của glucôzơ
77 Sự vận chuyển của nước qua màng thấm chọn lọc dược gọi là
A vận chuyển chủ động B thẩm thấu
78 Trong tế bào thực vật, nồng độ chất tan vào khoảng 0,8 M Co nguyên sinh: xảy ra khi
dể tế bào trong dung dịch nào sau đây ?
A Nước cất B 0,4 M C 0.8 M D 1,0 M
79 Tại sao hạt ôliu xanh dược bảo quản chống nhiễm khuẩn trong nước muối với nồng độ
20 - 30% ?
A Thành tế bào của vi khuẩn bị muối làm co lại, khiến cho tế bào bị vỡ
B Nồng độ muỗi cao làm giảm độ pH, do đó ức chế quá trình đường phân
C Nồng độ muối cao làm tăng độ pH, do đó ức chế quá trình đường phân
D Vi khuẩn không thể sống trong dung dịch ưu trương do chúng bị mất nước
80 Quá trình chuyển hoá ở tế bào A diễn ra chậm so với tế bào B có cùng kích thước Ôxi khuếch tán nhanh vào tế bào nào và tại sao ?
A Tế bào A vì građien khuếch tán cao hơn
B Tế bào A vì các prôtêin vận chuyển trong màng không bão hoà
C Tế bào B vì gradien khuếch tán cao hơn
D Tế bào B vì các phân tử Ôxi trong tế bào B có động năng lớn hơn
81 Uống nước biển gây ra hậu quả gì ?
A Một cốc nước biển chứa đủ lượng natri gây độc cho cơ thể
B Nước biển ưu trương so với cơ thể và uống nước biển sẽ làm cho cơ thể mất nước do thẩm thấu
Trang 10C Nước biển đẳng trương so với dịch cơ thể và cơ thể phải hấp thụ quá nhiều nước
sẽ làm cho tế bào bị vỡ
D Muối gây bệnh huyết áp cao và gây chết do đột quỵ
82 Phân tử nào sau đây khó khuếch tán qua màng nhất nếu màng không chứa prôtêin vận chuyển ?
A Phân tử phân cực kích thước lớn
B Phân tử không phân cực kích thước lớn
C Ôxi
D Phân tử không phân cực kích thước nhỏ
83 Khuếch tán dễ dàng là hiện tượng
A thẩm thấu
B các chất hoà tan khuếch tán qua các lỗ phôtpholipit trong màng
C cần năng lượng để tạo gradien nồng độ
D các chất hòa tan khuếch tán diễn ra nhờ sự giúp đỡ của prôtêin trong màng
84 Vận chuyển chủ động và khuếch tán dễ dàng khác nhau ở điểm nào sau đây ?
A Vận chuyển chủ động có sự tham gia của prôtêin vận chuyển còn khuếch tán dễ dàng thì không
B Khuếch tán dễ dàng vận chuyển các chất hoà tan ngược gradien nồng độ còn vận chuyển chủ động thì không
C Khuếch tán dễ dàng cần năng lượng ATP còn vận chuyển chủ động thì không
D Vận chuyển chủ động cần năng lượng ATPcòn khuếch tán dễ dàng thì không
85 Kết quả hoạt động của bơm ion là :
A sự tan của tế bào B sự sai khác điện thế qua màng
C sự có nguyên sinh D trong tế bào tích điện dương
87 Khẳng định nào sau đây là không đúng với vận chuyển chủ động
A Có thể có sự vận chuyển hai chất hoà tan khác nhau qua màng theo hai hướng ngược nhau
B Sử dụng ATP làm nguồn năng lượng
C Thường diễn ra theo gradien nồng độ
D, Cần có sự tham gia của prôtêin mang
88 Sự vận chuyển natri và kali nhờ bơm Na-K là ví dụ về kiểu vận chuyển nào ?
A Khuếch tán dễ dàng