Các yếu tô phản ánh chất lượng sản phẩm Tính năng, tác dụng khả năng của sản phẩm đó có thể thực hiện các chức năng, hoạt động mong muốn đáp ứng được mục đích sử dụng của sản phẩm
Trang 1
TRUONG DAI HOC GIAO THONG VAN TAI
THANH PHO HO CHi MINH
QUAN TRI CHAT LUO'NG (QUALITY MANAGEMENT)
Trang 2GIỚI THIỆU CHUNG
` - Quan tri logistics MS: 416003
nan BOSD - Quản trị vận hành & sản xuất MS: 416042
za
“Ñ Vy
Trang 3
NOI DUNG MON HOC
CHƯƠNG lI: Những vấn đề chung về Chất lượng và Quản trị Chat lượng
CHƯƠNG II: Lượng hoá và đánh giá chất lượng
CHƯƠNG II: Các phương pháp, kỹ thuật và công cụ Quản trị Chất lượng
CHƯƠNG IV: Quản trị chất lượng toàn diện - TQM
CHƯƠNG V: Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế
Trang 4Tài liệu tham khảo
Nguyễn Kim Định
Đỗ Thị Đông Chương trình quốc gia về “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm,
hàng hóa của doanh
nghiệp Việt Nam đến
năm 2020”
F Robert Jacobs, Richard B Chase
Tén sach, giao trinh,
tén bai bao, van ban
Giáo trình quản trị chất lượng
Quản trị chất lượng Bài tập quản trị chất lượng
Quản lý chất lượng toàn diện (Total
Tài chính
Hà Nội: Đại học kinh tê Quôc dân
NXB Hồng Đức
McGraw-Hill Education
Trang 5YEU CAU MON HOC
1 Diém qua trinh 30%
° - Thảo luận trên lớp
‹ SV gửi đến email: thuy.la@ut.edu.vn trước ngày thuyết trình 1 ngày
° 1 Slide liệt kê tên thành viên, đóng góp của từng thành viên
Trang 8
1.1 San pham
Dinh nghia
¢ San pham dugc định nghĩa là “kết
quả của các hoạt động hay các quá
trình” (ISO 9000:2007)
* San pham được cầu thành từ hai bộ
phận là phân cứng và phân mêm
- _ Phần cứng của sản phẩm bao gồm
các thuộc tính vật chất hữu hình
- _ Phần mềm bao gồm các yếu tố như
thông tin, khái niệm, dịch vụ đi kèm,
Trang 9¢ Dac điểm công nghệ sản xuất
- _ Nguồn gốc nguyên liệu sử
SP CƠ BẢN
SP CỤ THẺ
~ SPGIA TANG
Trang 111.2 Chat lwong
Khach hang la ai?
Chất lượng vượt qua kỳ vọng của khách hàng?
11
Trang 12Bàn về định nghĩa chất lượng
Bill Conway: “Chat lượng phụ thuộc vào cách thức quản lý đúng đắn”
Philip B Crosby: “Chất lượng là sự phù hợp với yêu câu”
Eward Deming: “Chat luong la sw phu hop voi muc dich st dụng hay sự
thỏa mãn khách hàng”
ISO 9000 — 2005: “Chất lượng là mức độ mà một tập hợp các tính chat
đặc trưng của một thực thê có khả năng thỏa mãn những nhu câu đã nêu
ra và nhu câu tiêm ấn”
Trang 13Bàn về định nghĩa chất lượng
5 Customer's view (more subjective)
¢ the quality of the design (look, feel, function)
¢ product does what's intended and lasts
¢ Producer's view
* conformance to requirements (Crosby)
¢ costs of quality (prevention, scrap, warranty)
* increasing conformance raises profits
* not harmful to environment
prof.dr.sc Roman Malaric i 43
doc.dr.sc Marko Juréevié 4 _ xế
Trang 14Đặc điểm của chất lượng
°_ Phản ánh trình độ kỹ thuật của sản phẩm, dịch vụ, trình độ, điều kiện
phát triển kinh tế, xã hội trong từng thời kỳ
Trang 15
Tinh nang, Nhóm các
Trang 16Các yếu tô phản ánh chất lượng sản phẩm
Tính năng, tác dụng khả năng của sản phẩm đó có thể thực hiện các chức năng, hoạt động
mong muốn đáp ứng được mục đích sử dụng của sản phẩm
Tuổi thọ hay độ bền sản phẩm giữ được khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn
thiệt kê trong một thời gian nhật định trên cơ sở đảm bảo đúng các yêu câu vê mục đích, điêu kiện sử dụng và chê độ bảo dưỡng qui định
Các yếu tố thầm mỹ đặc trưng cho sự truyền cảm, sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu,
kích thước, sự hoàn thiện, tính cân đối, màu sắc, trang trí, tính thời trang
Độ tin cậy thuộc tính sản phẩm liên tục duy trì được khả năng làm việc không bị
hỏng hóc, trục trặc trong một khoảng thời gian nào đó
Độ an toàn những chỉ tiêu an toàn trong sử dụng, vận hành sản phẩm, an toàn đối với
sức khỏe người tiêu dùng và môi trường
Trang 17
° cuối tháng 6/2019, Ford
Việt Nam đã thông báo
triệu hồi 25.288 chiếc
Ranger nhập khẩu Thái
Lan, được sản xuất từ
ngày 01/03/2016 đến
16/04/2018, để thay thế
ống dầu phanh trước
cuối tháng 7/2019 có đến
7.453 chiếc Ford Ranger
phải triệu hồi do lỗi túi khí
Trang 20Chi phí đào tạo: Chi phí phát triển và đưa chất lượng vào chương
trình đào tạo cho nhân viên
Chỉ phí thông tin: Chi phí để thu thập và duy trì dữ liệu liên quan đến chất lượng và phát triển các báo cáo liên quan đến chất lượng |
20
Trang 21
Chi phí chất lượng
CHI PHÍ THÂM ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ
Kiểm tra và đánh giá: Chi phí cho việc kiêm tra và đánh giá vật liệu,
chỉ tiết và sản phẩm tại các công đoạn khác nhau và sản phẩm cuối
Chi phi cho thiết bị kiểm tra: Chi phí để bảo dưỡng các thiết bị được dùng để kiểm tra chất lượng sản phẩm
Cac chi phí vận hành: Chi phí về thời gian tiêu tốn bởi nhân viên dé
tập hợp dự liệu phục vụ cho việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, để
hiệu chỉnh thiết bị và thời gian dừng công việc để kiểm tra chất lượng
21
Trang 22Chỉ phí chất lượng
CHI PHÍ SAI HỎNG NỘI BỘ
Phí cho phế phẩm: Chỉ phí cho chất lượng sản phẩm tôi cần phải
được loại bỏ, nó có thể bao gồm nhân công, vật liệu và một số chi phí
gián tiếp
Phí sửa chữa sai sót: Phí sửa lại các sản phẩm khuyết tật nhằm đạt được chất lượng mong muốn
Chi phi do quá trình không thực hiện được: Chi phí để xác định tại sao
một quá trình lại sản xuất ra các sản phẩm với chất lượng thấp
Chi phí do dừng quá trình sản xuất: Chi phí dừng một quá trình hay
dây chuyền sản xuất đề sửa lỗi
Chi phí do giảm giá bán: Chi phí do giảm giá để bán các sản phẩm chất lượng xấu
Các loại lãng phí khác: Nguyên vật liệu, nhân công, thiết bị
22
Trang 23Chi phí chất lượng
CHI PHÍ SAI HỎNG BÊN NGOÀI
Chi phí do khách hàng phàn nàn: Chỉ phí điều tra và trả lời khi khách
hàng phàn nàn về một sản phẩm chất lượng tôi Chi phi do việc sản phẩm bị trả lại: Chi phí để thay thế sản phẩm chất
lượng tôi trả lại bởi khách hàng
Chi phí bảo hành: Các chỉ phí liên quan đến bảo hành sản phẩm
Các chỉ phí liên quan đến nghĩa vụ pháp lý của sản phẩm: Các chỉ phí tranh chấp gâp ra bởi nghĩa vụ pháp lý với sản phẩm và các vấn đề
với khách hàng
Chi phí do không bán được sản phẩm: Chi phí do khách hàng không
hài lòng với sản phẩm chất lượng tôi và không mua hàng thêm nữa
23
Trang 24Tam quan trọng của chất lượng sản phẩm
Cải thiện hiệu quả Cải thiện biên lợi ẻ A
sử dụng tài san nhuận "` 4 Í
TĂNG LỢI NHUẬN
24
Trang 25Tam quan trọng của chất lượng sản phẩm
Đôi với người tiêu dùng?
Đối với xã hội?
25
Trang 26¢ Van hoa xã hội
°Ö - Môi trường tự nhiên
26
Trang 29Khai niém quan tri chat lwong
Bộ tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards)
QLCL là hệ thông các phương pháp sản xuất, sản xuất ra các loại hàng hóa có chất
lượng cao nhất hoặc đưa ra những dịch vụ có chất lượng tốt nhất nhằm thỏa mãn
nhu câu ngày càng tăng của người tiêu dùng
ISO 9000:2005
QTCL là hoạt động có chức năng quản trị chung nhằm đề ra mục tiêu chất lượng,
chính sách chất lượng và thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất
lượng, kiêm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiễn chất lượng trong khuôn _
khô một hệ thông quản trị chất lượng nhất định
Trang 30Khai niém quan tri chat lwong
2 Quan niệm về Quản trị chat lượng
Quan niệm truyền thống: chất
lượng là vân đê công nghệ đơn
thuần, quản trị chất lượng là kiểm tra
chât lượng Muôn nâng cao chât
lượng cân tăng yêu câu cho tiêu
chuan chat lượng hoặc kiêm tra
nghiêm ngặt hơn
Quan niệm hiện đại: chất lượng là
vấn đề kinh doanh Quản trị chất
lượng được thực hiện ở phạm vi
toàn công ty (ở mọi khâu, mọi bộ
phận) và là trách mọi thành viên
trong tổ chức
30
Trang 31Một số thuật ngữ thông dụng
Mục tiêu chất lượng: điều định tìm kiếm hay nhắm tới có liên quan đến chất lượng
Chính sách chất lượng: ý đồ và định hướng chung của một tổ chức có liên quan đến chat lượng được lãnh đạo cao nhất công bố chính thức
Hoạch định chất lượng: một phần của quản trị chất lượng tập trung vào việc lập mục tiêu chất lượng và quy định các quá trình tác nghiệp cần thiết và các nguồn lực có liên quan để thực hiện mục tiêu chất lượng
Kiểm soát chất lượng: một phan của quản trị chất lượng tập trung vào thực hiện các yêu cầu chất lượng
Đảm bảo chất lượng: một phần của quản trị chất lượng tập trung vào cung cấp lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được thực hiện
Hệ thống quản trị chất lượng: hệ thống quản trị để định hướng và kiểm soát một tổ chức
Cải tiền chất lượng: một phần của quản trị chất lượng tập trung vào nâng cao khả năng 4 thực hiện các yêu cau chất lượng
31
Trang 32Nguyên tắc quản trị chất lượng
On Quản trị chất lượng phải đảm bảo tính quá trình
6 _ Nguyên tắc kiểm tra
32
Trang 33Nguyên tắc quản trị chất lượng
° Tăng doanh thu, lợi nhuận;
° Tăng sự hài lòng của khách hàng;
- Tăng lòng trung thành và giảm sự
than phiền của khách hàng
2_ | Coi trọng con - Hiểu rõ vai trò của mình đối với doanh - Tạo ra sự đồng tâm hiệp giữa các
người trong nghiệp, chất lượng sản phẩm cuối cùng; thành viên;
quản trị chất - Tích cực tìm kiếm cơ hội để nâng cao - Các thành viên có trách nhiệm với
lượng năng lực; công việc;
- Tự do, chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm; | * Xây dựng mối quan hệ tốt với đồng
- Được trao quyền thực hiện công việc nghiệp;
° Luôn tìm cơ hội học hỏi nâng cao
kiến thức
3_ | Quản trị chất - Thiết lập chính sách và mục tiêu chất Tạo ra sự nhất quán giữa nhà quản
lượng phải thực
hiện toàn diện
và đông bộ lượng; phổ biến tới người lao động đề thực
hiện;
- Đảm bảo tính toàn diện và sự đồng bộ trong các hoạt động liên quan đến đảm bảo
và nâng cao chất lượng trị và người lao động, giữa các bộ
phận và các khâu trong quá trình
quản trị chât lượng của doanh
nghiệp ghiệẹp
Trang 34
Nguyên tắc quản trị chất lượng
tiền chất lượng (bao hàm việc đảm
bảo chất lượng và nâng cao hiệu
quả, hiệu suất của chất lượng)
- Giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triển trong
cạnh tranh;
* Tao ra su tin tưởng cho khách hang rang
các yêu cầu về chất lượng luôn được tiến
hành
5_ | Quản trị chất ‹- Xác định trong tổ chức có những | * Xác định vị trí, trách nhiệm rõ ràng của các
lượng phải đảm | quá trình nào; bên tham gia;
bảo tính quá - Phân loại quá trình: lãnh đạo, kinh | » Loại bỏ sự chồng chéo, bất hợp lý tại các
6 | Nguyên tac Ở mỗi khâu, mỗi bộ phận đều tiến | s Hạn chế và ngăn chặn những sai sót;
kiểm tra hành công tác kiểm tra, kiểm tra cả | * Tìm được biện pháp khắc phục khâu yếu;
trước, trong và sau mỗi công việc
thực hiện ° Phát huy cái mạnh; ;
» Đảm bảo và nâng cao chât lượng san phẩm;
»° Đáp ứng tot hơn nhu câu của thị trường
Trang 35
Quan ly chât lượng toàn bộ
Đảm bảo chât lượng
Chi phí chất lượng
FMEA SPC
Phát triển cảm nang chất lượng
Dữ liệu kết quả quá trình
Tự kiểm tra Kiểm tra sản phẩm
Kế hoạch chất lượng cơ bản -
Sử dụng thống kê co ban - Kiểm soát giấy tờ
Giá trị còn lại y
Sắp xếp, đánh giá - Các hoạt động sửa sai Xác định nguồn gốc của sai.hỏng
Trang 36Triết lý về quản trị chất lượng
- Deming's 14 points - Triết lí 14 điểm của Deming
e Juran's planning for quality - Tam giac Juran
¢ Philip Crosby "Quality is Free" - "Chất lượng là miễn phí"
¢ The Malcolm Baldrige National Quality Award - Giai thudéng chat lượng
Trang 37Philip Crosby - “Chất lượng là miễn phí”
Khi 99.9% chất lượng đạt là chưa đủ
Sở thuê vu (IRS) sé mat hai triéu tai liệu mỗi năm
22.000 séc sẽ bị trừ khỏi tài khoản ngân hang sai ở Hoa Kỳ
1314 cuộc gọi điện thoại ở Hoa Kỳ sẽ bị định tuyến sai mỗi
ngày
12 đứa trẻ bị trao nhằm cha mẹ mỗi ngày
Hai máy bay sẽ hạ cánh không an toàn hàng ngày tại sân bay
O Hare
Tàu con thoi sẽ nỗ tung mỗi khi nó được phóng lên -
37
Trang 38Philip Crosby - "Chat lwong la mién phi
Chất lượng đạt bao nhiêu là đủ?
- 1999: 98.000 ca tử vong do sai sót y tế ở Hoa Kỳ, 7.000 ca tử
vong do lỗi thuốc
‹ Chỉ 80% bệnh viện ở Hoa Kỳ có quy trình để tránh phẫu thuật
‹ Các đại lý IRS cung cấp thông tin xấu hoặc không có 43% thoi
38
Trang 39Philip Crosby - "Chat lwong la mién phi”
Trang 41Nguôn: Yan
41
Trang 42Dac diém dich vu
Trang 43Mô hình khoảng cách chất lượng
Cung cap dich vụ (Chat lượng địch vụ du lịch Thong tin
thực tê được cung cắp cho khách hàng) “khoảng mg khách
ang cach4
Chuyên đôi nhận thức của người quan ly thành
Trang 44cata GAP5 = f(GAP1, GAP2, GAP3, GAP4)
Trang 45TINH HUONG
TH TRUE MILK — “Tot gỗ” và “Tốt nước sơn”
- Ngay khi gia nhập thị trường, TH True Milk đã gây sốc bằng thông điệp quảng cáo
“sữa sạch
¢ Dé dam bảo sản phẩm sữa sạch, nguyên chất, Công ty xác định nguồn sữa tươi
nguyên liệu phải được kiểm soát chất lượng với quy trình khép kín từ khâu chọn
giống, thức ăn, chăm sóc bò đến khâu chế biến và phân phối Toàn bộ quá trình này
được tư vấn và quản lý bởi những chuyên gia cùng với hệ thống phần mềm công
nghệ quản lý hàng đầu thế giới Nhà máy sữa tươi sạch của TH True Milk sử dụng
công nghệ hiện đại của thế giới với hệ thống dây chuyên sản xuất tự động, chế biến
ra những sản phẩm sữa tươi sạch hoàn toàn nguyên chất với nhiều hương vị thơm
ngon
- TH True Milk hướng đến là sản phẩm sữa tươi vừa “tốt gỗ” (chất lượng thật), vừa “tốt
nước sơn” (bao bì đẹp, nhận diện thương hiệu rõ nét) |
Nguén: https:/www.thmilk.vn/cau-chuyen-that-th/ 4 y 45