BÀI GIẢNG KHAI THÁC KIỂM ĐỊNH ĐƯỜNG Chương 4 Các thí nghiệm đánh giá chất lượng đường ô tô TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG GV: Trần Viết Khánh Tp.H
Trang 1BÀI GIẢNG KHAI THÁC KIỂM ĐỊNH ĐƯỜNG
Chương 4 Các thí nghiệm đánh giá chất lượng đường ô tô
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
GV: Trần Viết Khánh Tp.HCM, năm 2018
1
Trang 2Chương 4 TN đánh giá chất lượng đường ô tô
4.1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng vật liệu rời (cát, đá)
4.2 Thí nghiệm kiểm tra chất kết dính (nhựa đường, xi măng)
4.3 Các thí nghiệm kiểm tra bê tông nhựa
4.4 Các thí nghiệm kiểm tra bê tông xi măng
4.5 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng thi công
4.6 Kiểm tra chất lượng các lớp áo đường
2
Trang 34.3 Thí nghiệm bê tơng nhựa
3
Thí nghiệm vật liệu đầu vào
Thí nghiệm các chỉ tiêu của đá dăm
Thí nghiệm các chỉ tiêu của cát
Thí nghiệm các chỉ tiêu của bột khoáng
Thí nghiệm các chỉ tiêu của bitum (nhựa đường)
Thí nghiệm các chỉ tiêu BTN
Trang 4Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
1 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Độ ổn định Marshall: là giá trị lực nén lớn nhất đạt được khi
thử nghiệm mẫu BTN chuẩn (mẫu hình trụ đường kính 101,6 mm, chiều cao 63,5 mm) trên máy nén Marshall, đơn vị tính là (kN);
Độ dẻo Marshall: là biến dạng của mẫu BTN trên máy nén
Marshall tại thời điểm xác định độ ổn định Marshall, đơn vị tính
là (mm);
Trang 51 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Thiết bị:
Máy nén Marshall; Thiết bị đo lực;
Thiết bị đo biến dạng;
Trang 61 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Thiết bị:
Máy nén Marshall; Thiết bị đo lực;
Thiết bị đo biến dạng;
Trang 71 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Thiết bị:
Máy nén Marshall; Thiết bị đo lực;
Thiết bị đo biến dạng;
Trang 81 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Thiết bị:
Khuơn mẫu đường kính trong 101.6mm;
Búa đầm 4.54kg, chiều cao rơi 457mm
Trang 91 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Thiết bị:
Khuơn mẫu + búa đầm;
Trang 101 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Chuẩn bị mẫu:
Từ các vật liệu thành phần
Lấy từ trạm trộn, máy rải
Mẫu BTN lấy từ mặt đường cũ
Mẫu khoan từ hiện trường
Trang 111 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Chuẩn bị mẫu:
Từ các vật liệu thành phần (đảm bảo các yêu cầu)
Cân và sấy khơ cốt liệu: đá, cát , bột khống, khối lượng đủ cho một mẫu TN, thơng thường 1200g;
Trộn đều cốt liệu và gia nhiệt đến nhiệt độ quy định (xem cụ thể trong Tiêu chuẩn thiết kế BTN);
Cân nhựa đường và gia nhiệt đến nhiệt độ quy định;
Cho cốt liệu và nhựa đường vào chảo và trộn đều (khuyến
khích dùng máy trộn)
Nung khuơn mẫu đến 105oC, đặt vào bộ gá, cho BTN nĩng vào
và tiến hành đầm với số đầm quy định;
Trang 131 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Chuẩn bị mẫu:
Từ trạm trộn, máy rải
Lấy trực tiếp mẫu BTN đã trộn ở trạm hoặc máy rải, đảm bảo nhiệt độ theo quy định;
Tiến hành đầm giống như trên;
Mỗi tổ mẫu bao gồm 3 mẫu thử
Trang 141 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Trang 151 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Chuẩn bị mẫu:
Mẫu khoan từ mặt đường BTN
Lấy mẫu khoan từ mặt BTN, làm phẳng hai mặt đáy và vuơng gĩc với đường sinh của mẫu;
Trang 161 XĐ độ ổn định, độ dẻo Marshall-TCVN 8860-1:2006
Tiến hành thí nghiệm:
Đo chiều cao viên mẫu, ngâm viên mẫu trong bể gia nhiệt ở nhiệt độ 60oC trong 40 phút;
Vớt mẫu ra khỏi bể, cho vào vành nén và lắp lên hệ thống máy nén;
Gia tải cho mẫu và quan sát đồng hồ đo lực, đồng hồ đo biến dạng của mẫu Khi đồng hồ đo lực đạt giá trị lớn nhất (và bắt đầu
cĩ xu hướng giảm) thì ghi lại số đọc trên đồng hồ đo lực đồng thời ghi lại số đọc trên đồng hồ đo biến dạng
Trang 17Độ ổn định Marshall S (kN), chính xác 0.1kN:
(kN)
Trang 18Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
2 XĐ Hàm lượng nhựa-TCVN 8860-2:2006
Hàm lượng nhựa: Lượng nhựa đường trong hỗn hợp bê
tơng nhựa, tính theo phần trăm của khối lượng hỗn hợp bê tơng nhựa (bao gồm cốt liệu đá dăm, cát, bột khống, nhựa đường)
Trang 192 XĐ Hàm lượng nhựa-TCVN 8860-2:2006
Thiết bị:
Máy chiết nhựa; Giấy lọc, các thiết bị khác;
Trang 202 XĐ Hàm lượng nhựa-TCVN 8860-2:2006
Chuẩn bị mẫu:
Lấy khối lượng mẫu phụ thuộc Dmax theo bảng sau:
Nung nĩng khơng quá 115oC để làm tơi và làm khơ mẫu;
Sấy khơ giấy lọc;
Trang 212 XĐ Hàm lượng nhựa-TCVN 8860-2:2006
Tiến hành thí nghiệm:
Cân khối lượng mẫu khơ: m1
Khối lượng giấy lọc khơ m1_1
Cho mẫu vào bát, cho thêm trycloethylen vào ngập mẫu, ngâm trong khoảng gần 1h cho nhựa hồ tan;
Đặt bát vào máy quay, giấy lọc kín miệng bát, đặt bình hứng dung dịch ở vịi ra của máy;
Khởi động máy quay 3600 vịng/phút cho đến khi khơng cịn dung dịch chảy ra;
Thêm 200ml Trycloethylen và làm lại ít nhất 2 lần cho đến khi dung dịch chảy ra màu vàng nhạt;
Trang 222 XĐ Hàm lượng nhựa-TCVN 8860-2:2006
Tiến hành thí nghiệm:
Đưa cốt liệu trong chén và giấy lọc ra khay rồi đem sấy;
Cân khối lượng cốt liệu + giấy lọc sau khi sấy: m2_2
Khối lượng cốt liệu khơ: m2 = m2_2 – m1_1
Cân khối lượng dung dịch thu được: G1
Lấy khoảng 100g dung dịch và cân được: G2, cho vào cốc;
Đun cốc trên bếp điện để làm bay hơi dung dịch, sau đĩ nung trong lị nung ở 500-600oC;
Rĩt dung dịch (NH4)2CO3 vào cốc, đem sấy ở nhiệt độ 110oC đến khối lượng khơng đổi, cân khối lượng tro thu được trong cốc,
đây là G (g) bột khống tương ứng với G2 (g) dung dịch
Trang 23Khối lượng bột khống thu được:
(g)
2
1
3
G
G G
m
Trong đĩ:
G (g): KL bột khống tương ứng G2 (g) dung dịch; G1 (g): KL tồn bộ dung dịch;
G2 (g): KL phần dung dịch đem nung;
2 XĐ Hàm lượng nhựa-TCVN 8860-2:2006
Kết quả:
Trang 24Hàm lượng nhựa, theo % hỗn hợp, chính xác 0.1%:
(%)
1
) 3 2
( 1
m
m m
m HLNHH
Trong đĩ:
m1: là KL mẫu BTN sấy khơ, (g);
m2: là KL cốt liệu thu được (g);
m3: là KL bột khống thu được (g)
2 XĐ Hàm lượng nhựa-TCVN 8860-2:2006
Kết quả:
Hàm lượng nhựa, theo % cốt liệu, chính xác 0.1%:
(%)
3
2
) 3 2
( 1
m m
m m
m HLNCL
Trang 25Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
3 XĐ Thành phần hạt-TCVN 8860-3:2006
Thiết bị:
Bộ sàng;
Máy lắc sàng;
Cân kỹ thuật;
Trang 263 XĐ Thành phần hạt-TCVN 8860-3:2006
Chuẩn bị mẫu:
Cốt liệu (hỗn hợp đá+cát+bột khống) được sấy khơ và cân khối lượng theo bảng:
Trang 273 XĐ Thành phần hạt-TCVN 8860-3:2006
Tiến hành thí nghiệm:
Tiến hành thí nghiệm và tính tốn như xác định thành phần hạt của đá dăm, cát;
Kết quả:
Trang 283 XĐ Thành phần hạt-TCVN 8860-3:2006
Kết quả:
Trang 293 XĐ Thành phần hạt-TCVN 8860-3:2006
Kết quả:
Trang 30Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
4 XĐ Tỷ trọng lớn nhất – Khối lượng riêng BTN trạng thái rời
-TCVN 8860-4:2011
Tỷ trọng lớn nhất (Maximum Specific Gravity) của BTN ở
trạng thái rời là tỷ số giữa khối lượng của BTN ở nhiệt độ 25 oC
so với khối lượng nước cĩ cùng thể tích ở cùng nhiệt độ
Khối lượng riêng (Density) của BTN là khối lượng của một
đơn vị thể tích BTN khơng chứa lỗ rỗng ở nhiệt độ 25oC
Trang 31Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
4 XĐ Tỷ trọng lớn nhất – Khối lượng riêng BTN trạng thái
rời-TCVN 8860-4:2006
Thiết bị:
Bình đựng mẫu + máy hút chân khơng;
Trang 324 XĐ Tỷ trọng lớn nhất – Khối lượng riêng BTN trạng thái
rời-TCVN 8860-4:2006
Chuẩn bị mẫu:
Sấy khô mẫu BTN đến KL không đổi;
Làm tơi mẫu, cân khối lượng theo bảng sau, và cho mẫu vào bình đựng mẫu;
Trang 334 XĐ Tỷ trọng lớn nhất – Khối lượng riêng BTN trạng thái
rời-TCVN 8860-4:2006
Tiến hành thí nghiệm:
Khối lượng mẫu cho vào bình là A (g);
Đổ nước nhiệt độ 25oC vào ngập mẫu trong bình;
Hút không khí ra khỏi bình đến khi áp suất đạt mức thấp hơn
30 mmHg, duy trì trong 15 phút;
Sau đó mở van cho không khí trở lại bình;
Tiến hành xác định KL nước do mẫu BTN chiếm chổ theo 1 trong 2 cách:
Trang 34Cân trong không khí:
Đổ nước đầy bình đựng mẫu, cân KL bình + mẫu+nước là: E (g) ;
Đổ mẫu ra khỏi bình, đổ nước vào đầu bình, cân KL bình + nước là: D (g);
Cân trong nước:
Treo ngập bình chứa mẫu trong nước ở nhiệt độ 25 oC 1 oC, cân được C1 (g);
Đổ toàn bộ mẫu ra, cân khối lượng bình rỗng trong nước là C2 (g);
Khối lượng mẫu cân trong nước là C (g)
C = C1-C2
Trang 35Tỷ trọng lớn nhất BTN, Gmm, không thứ nguyên, chính xác 0.001
E D
PP cân trong không khí:
C A
Trang 36KLR của BTN; ký hiệu ρ mm ; ở 25oC; g/cm3; chính xác 0.001 g/cm3:
) (g/cm
nuoc 3
Trang 37Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
5 XĐ Tỷ trọng khối – Khối lượng thể tích BTN đã đầm
nén-TCVN 8860-5:2006
Tỷ trọng khối (Bulk Specific Gravity) của BTN đã được đầm
nén là tỷ số giữa khối lượng của BTN so với khối lượng nước cĩ cùng thể tích ở cùng nhiệt độ
Khối lượng thể tích (Unit Weight) của BTN đã đầm nén, là
khối lượng của một đơn vị thể tích BTN đã đầm nén;
Trang 385 XĐ Tỷ trọng khối – Khối lượng thể tích BTN đã đầm
- Mẫu có thể là mẫu đúc trong PTN hoặc khoan ở hiện trường,
được sấy khô ở 52oC;
Trang 395 XĐ Tỷ trọng khối – Khối lượng thể tích BTN đã đầm
nén-TCVN 8860-5:2006
Tiến hành thí nghiệm:
- Cân KL mẫu khô trong không khí: A(g);
- Đo nhiệt độ nước trong bể, T (oC);
- Ngâm mẫu trong bể nước 10 phút;
- Cân mẫu trong nước được KL là: C (g);
- Vớt mẫu khỏi bể nước, lau khô bề mặt, cân trong không khí được khối lượng là: B (g);
Trang 40Tỷ trọng khối BTN, Gmb, khơng thứ nguyên, chính xác 0.001
C - B
A
x
A: Khối lượng mẫu khơ hồn tồn (g);
B: KL mẫu khơ bề mặt cân trong khơng khí (g);
C: KL mẫu cân trong nước (g);
K: hệ số điều chỉnh khối lượng riêng của nước, tra bảng;
Ks: là hệ số giãn nở nhiệt trung bình của BTN,
Ks = 6x10-5 ml / ml / oC;
ΔT = 25 – T;
T: nhiệt độ nước trong bể;
Kết quả:
Trang 42KLTT của BTN đã đầm nén; ký hiệu ρ mb ; chính xác 0.001 g/cm3:
) (g/cm
nuoc 3
Trang 43Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
6 XĐ Độ chảy nhựa TCVN 8860-6:2011
Độ chảy nhựa là: Tỷ lệ phần trăm giữa lượng hỗn hợp (bao
gồm cả nhựa đường và cốt liệu mịn) chảy ra khỏi rọ khi nung mẫu BTN ở nhiệt độ và thời gian quy định so với khối lượng
mẫu ban đầu;
Trang 44Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
- Ứng với mỗi nhiệt độ thí nghiệm, chuẩn bị 2 mẫu BTN mỗi
mẫu khoảng 1200g, sấy khơ;
Trang 45- Cân KL đĩa kim loại, chính xác 0.1g, ký hiệu: C (g);
- Cho rọ có mẫu BTN lên đĩa, đặt vào tủ sấy đã gia nhiệt đến nhiệt độ thí nghiệm trong 60 phút;
- Đưa mẫu ra khỏi tủ sấy, cân KL đĩa kim loại có nhựa chảy
ra, chính xác 0.1g, ký hiệu D (g);
Trang 46Độ chảy nhựa của mẫu BTN (M), chính xác tới 0,1%, theo công thức:
(%)
A
B
-C - D
Trang 47Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
7 XĐ Hệ số Độ chặt lu lèn TCVN 8860-8:2006
Hệ số độ chặt lu lèn: là tỷ lệ phần trăm của khối lượng thể
tích BTN được đầm nén trên hiện trường bởi các thiết bị thi
cơng so với khối lượng thể tích của BTN được đầm nén theo
phương pháp Marshall tại phịng thí nghiệm
(%)
HT mb
Marshall mb
Trang 48-Sau khi có mẫu đã đầm nén, tiến hành xác định KLTT theo TCVN 8860-5:2006;
Trang 49Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
8 XĐ Độ rỗng dư TCVN 8860-9:2006
Độ rỗng dư: Tổng thể tích của các lỗ rỗng chứa khơng khí giữa
các hạt cốt liệu bọc nhựa trong hỗn hợp BTN đã đầm nén Độ rỗng
dư được biểu thị bằng phần trăm (%) của thể tích mẫu hỗn hợp BTN đã đầm nén
(%)
mm
mb mm
Trang 50Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
9 XĐ Độ rỗng cốt liệu TCVN 8860-10:2006
Độ rỗng cốt liệu: Khoảng trống giữa các hạt cốt liệu trong hỗn
hợp BTN đã đầm nén, được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) tổng thể tích mẫu, chính xác 0.1%
(%)
-100
SB
S mb
P S : Hàm lượng cốt liệu, xem ở TCVN 8860-2:2006;
G SB : Tỷ trọng khối của hỗn hợp cốt liệu
Trang 51 Hỗn hợp cốt liệu gồm đá dăm, cát, bột khoáng;
Loại cốt liệu Hàm lượng
(%)
Tỷ trọng của cốt liệu
(g/cm3)
Đá dăm P1 G1 Cát P2 G2
2 1
1
3 2
1
G
P G
P G
P
P P
Trang 52Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
10 XĐ Độ rỗng lấp đầy nhựa TCVN 8860-11:2006
Độ rỗng lấp đầy nhựa: Thể tích của khoảng trống giữa các hạt
cốt liệu (VMA) của hỗn hợp BTN bị phần nhựa cĩ hiệu chiếm chỗ, chính xác 0.1%
Trang 53Các thí nghiệm kiểm tra hỗn hợp BTN
11 XĐ Độ ổn định cịn lại BTN, TCVN 8860-12:2006
Độ ổn định cịn lại: Chỉ tiêu đánh giá ảnh hưởng của nước đối
với độ ổn định Marshall của BTN, chính xác 1%
Trang 54Chương 4 TN đánh giá chất lượng đường ô tô
4.1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng vật liệu rời (cát, đá)
4.2 Thí nghiệm kiểm tra chất kết dính (nhựa đường, xi măng) 4.3 Các thí nghiệm kiểm tra bê tông nhựa
4.4 Các thí nghiệm kiểm tra bê tông xi măng
4.5 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng thi công
4.6 Kiểm tra chất lượng các lớp áo đường
54
Trang 55Yeâu cầu kỹ thuật của BTXM
1 Cường độ chịu nén TCVN 3118:1993
2 Bảng 10 QĐ 1951/BGTVT
Trang 56Yeâu cầu kỹ thuật của BTXM
1 Cường độ chịu nén TCVN 3118:1993
Trang 57Yeâu cầu kỹ thuật của BTXM
1 Cường độ chịu nén TCVN 3118:1993
Trang 58Yeâu cầu kỹ thuật của BTXM
2 Cường độ chịu kéo khi uốn TCVN 3119:1993
Trang 59Yeâu cầu kỹ thuật của BTXM
3 Độ mài mòn TCVN 3114:1993
Trang 60Yeâu cầu kỹ thuật của BTXM
4 Độ sụt TCVN 3106:1993
Trang 61Tài liệu học tập
• Bài giảng “Khai thác kiểm định đường”, Trường ĐH
GTVT TP.HCM
• Tiêu chuẩn liên quan
• Tài liệu liên quan
• Nghị định 62/2016/ND-CP: Quy định về điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
61
Trang 62Cảm ơn
đã lắng nghe!
62