1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng chính phủ điện tử chương 1 tổng quan về bộ máy nhà nước và chính phủ điện tử

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Bộ Máy Nhà Nước Và Chính Phủ Điện Tử
Tác giả Nguyễn Đăng Hậu, Nguyền Hoài Anh, Ao Thu Hoài
Người hướng dẫn PGS.TS Nguyễn Văn Minh
Trường học Trường Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Thương mại điện tử
Thể loại Học phần
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cơ quan hành chính NN ở địa phươngCơ cấu tổ chức huyện, quận, thị xã trực thuộc tỉnh 1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.1 Sự ra đời, khái niệm CPĐT Sự ra đời củ

Trang 1

CHÍNH PHỦ ĐIỆN TỬ (ELECTRONIC GOVERNMENT, E-GOVERNMENT)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ & THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Học phần

Bộ môn Thương mại điện tử

Học phần CHÍNH PHỦ ĐIỆN TỬ (Electronic Government, E-Government)

1 Thời lượng: 2 t/c (24 tiết lý thuyết, 6 tiết thảo luận)

2 Kết cấu:

Chương 1: Tổng quan về bộ máy nhà nước và chính phủ điện tử Chương 2: Công nghệvà khung kiến trúc chính phủ điện tử Chương 3: Ứng dụng chính phủ điện tử

Chương 4: Một số góc độ chính trị, văn hóa, đạo đức và pháp luật trong chính phủ điện tử

Chương 5: Triển khai chiến lược chính phủ điện tử

3 Tài liệu học tập,

1 Giáo trình Chính phủ điện tử, PGS.TS Nguyễn Văn Minh chủ biên, năm

2018, NXB Thống Kê, Hà Nội

2 Nguyễn Đăng Hậu, Nguyền Hoài Anh, Ao Thu Hoài (2010), Chính phủ điện tử,

2

Trang 2

CHƯƠNG 1

1.1 Sơ lược về bộ máy nhà nước 1.2 Khái niệm, các giai đoạn phát triển và

mô hình CPĐT 1.3 Sự cần thiết, lợi ích và trở ngại đối với CPĐT

1.4 CPĐT một cửa, yêu cầu đối với CPĐT

TỔNG QUAN

VỀ

BỘ MÁY NHÀ NƯỚC

VÀ CHÍNH PHỦ ĐIỆN TỬ

Nội dung

1.1 Sơ lược về bộ máy nhà nước 1.1.1 Khái niệm bộ máy NN, cơ quan NN và cơ quan hành chính NN

• Bộ máy nhà nước

• Cơ quan nhà nước

• Cơ quan hành chính nhà nước

4

Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam

Trang 3

1.1 Sơ lược về bộ máy nhà nước 1.1.2 Hệ thống cơ quan hành chính NN

1.1 Sơ lược về bộ máy nhà nước 1.1.2 Hệ thống cơ quan hành chính NN 1.1.2.1 Các cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương

* Chính phủ, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất Chức năng của Chính phủ:

- Thực hiện quyền sáng kiến lập pháp

- Thực hiện quyền lập quy

- Ban hành nghị quyết, nghị định

- Quản lý và điều hành toàn bộ hoạt động quản lý nhà nước

- Xây dựng và lãnh đạo toàn bộ hệ thống tổ chức

- Tổ chức và lãnh đạo những đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trực thuộc chính phủ

6

Trang 4

1.1 Sơ lược về bộ máy nhà nước 1.1.2 Hệ thống cơ quan hành chính NN 1.1.2.1 Các cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương

* Chính phủ, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

Cơ cấu tổ chức của Chính phủ:

- Hội đồng Chính phủ: bao gồm Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan ngang bộ

- Trực thuộc Hội đồng Chính phủ có các bộ và cơ quan ngang bộ:

+ Các Bộ: quản lý nhà nước theo ngành hay đối với lĩnh vực trên phạm

vi toàn quốc

+ Các cơ quan ngang bộ

1.1 Sơ lược về bộ máy nhà nước 1.1.2 Hệ thống cơ quan hành chính NN

Cơ cấu tổ chức của Bộ

8

Trang 5

1.1 Sơ lược về bộ máy nhà nước 1.1.2 Hệ thống cơ quan hành chính NN 1.1.2.2 Các cơ quan hành chính NN ở địa phương

* Các cơ quan hành chính NN ở địa phương được chia thành ba cấp:

- Cơ quan hành chính NN cấp tỉnh (và ngang tỉnh);

- Cơ quan hành chính NN nước cấp huyện (và ngang huyện );

- Cơ quan hành chính NN cấp xã (và ngang xã)

* Tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc song trùng trực thuộc

* Trực thuộc cơ quan hành chính địa có các đơn vị cơ sở

Các cơ quan hành chính NN ở địa phương

Cơ cấu tổ chức tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10

Trang 6

Các cơ quan hành chính NN ở địa phương

Cơ cấu tổ chức huyện, quận, thị xã trực thuộc tỉnh

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.1 Sự ra đời, khái niệm CPĐT

Sự ra đời của CPĐT (E-government):

• Xuất hiện vào nửa sau thập kỷ 90 (thế kỷ 20)

• Máy tính đã được sử dụng trong các tổ chức chính phủ từ những năm

70 (thế kỷ 20)

• Bắt đầu như là một lĩnh vực thực tiễn

• Từ phục vụ bộ máy nhà nước sang cung cấp dịch vụ cho công dân và doanh nghiệp, thúc đẩy dân chủ trong xã hội

• Từ thực tiễn sang nền tảng khoa học

12

Trang 7

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.1 Sự ra đời, khái niệm CPĐT

Các quan điểm tiếp cận k/n CPĐT (E-government):

• Theo quan điểm của quyết định luận kỹ thuật (technical determinism)

• Theo quan điểm của quyết định luận xã hội (social determinism), Theo quan điểm của các phương tiện phát triển kinh tế

Một số định nghĩa CPĐT (E-government):

• Của Liên Hiệp quốc

• Của Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế (OECD

• Của Ngân hàng Thế giới

• Của Tập đoàn Gartner

• Của Nhóm công tác về chính phủ điện tử trong các nước đang phát triển

• Của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.1 Sự ra đời, khái niệm CPĐT

Định nghĩa chung về CPĐT

Theo nghĩa hẹp

 Chia sẻ thông tin và cung cấp các dịch vụ công

 Qua các phương tiện truyền thông điện tử

 Để biến đổi các mối quan hệ

Theo nghĩa rộng

Cải thiện quy trình chính phủ (eAdministration):

Kết nối công dân và dịch vụ điện tử (e - citizen)

Xây dựng các tương tác bên ngoài (e - society)

Phân biệt CPĐT (E-government) và QTĐT (E-governance)

14

Trang 8

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.1 Sự ra đời, khái niệm CPĐT

So sánh CPĐT và TMĐT: những điểm tương tự và khác biệt nhất định:

- Trên phương diện động lực + Khác biệt: TMĐT: lợi nhuận, CPĐT: phục vụ + Tương đồng: tăng tốc độ, tăng sự thuận tiện, giảm chi phí

- Trên phương diện công nghệ + Khác biệt: TMĐT chú trọng nhiều hơn vào đổi mới công nghệ + Tương đồng: nền tảng công nghệ giống nhau

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.1 Sự ra đời, khái niệm CPĐT

So sánh CPĐT và TMĐT: những điểm tương tự và khác biệt nhất định:

- Trên phương diện động lực + Khác biệt: TMĐT: lợi nhuận, CPĐT: phục vụ + Tương đồng: tăng tốc độ, tăng sự thuận tiện, giảm chi phí

- Trên phương diện công nghệ + Khác biệt: TMĐT chú trọng nhiều hơn vào đổi mới công nghệ + Tương đồng: nền tảng công nghệ giống nhau

16

Trang 9

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.1 Sự ra đời, khái niệm CPĐT

So sánh CPĐT và TMĐT

- Trên phương diện quy trình kinh doanh (quy trình công việc):

+ Giống nhau:

 Tái cấu trúc các quy trình kinh doanh (công việc)

 Áp dụng chế độ "một cửa"

+ Khác biệt:

 Khu vực tư nhân: mục tiêu đơn giản hóa các quy trình, nâng cao chất lượng, tiết kiệm chi phí

 Khu vực chính phủ: trách nhiệm pháp lý, cân bằng lợi ích, hài hòa các mối quan hệ

- Một số vấn đề khác:

+ Giống nhau: bảo vệ bí mật riêng tư, đạo đức, văn hóa và ngôn ngữ, dãn cách số

+ Khác biệt: CPĐT dành mối quan tâm lớn hơn tới các vấn đề này

1.2 Khái niệm, các giai đoạn phát triển và mô hình CPĐT 1.2.2 Các giai đoạn phát triển, mô hình CPĐT

Các giai đoạn phát triển của CPĐT

Phổ biến nhất là mô hình phát triển bốn giai đoạn:

• Giai đoạn 1- giai đoạn thông tin

• Giai đoạn 2: giai đoạn tương tác

• Giai đoạn 3- giai đoạn giao dịch

• Giai đoạn 4- giai đoạn chuyển đổi:

• Một số nghiên cứu đề xuất giai đoạn thứ 5:giai đoạn hoàn thiện liên tục

18

Trang 10

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.2 Các giai đoạn phát triển, mô hình CPĐT

Mô hình 5 giai đoạn phát triển CPĐT

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.2 Các giai đoạn phát triển, mô hình CPĐT

Các mô hình CPĐT

• Mô hình quản lý quan liêu

• Mô hình quản lý thông tin

• Mô hình công dân tham gia

• Mô hình quản trị

20

Trang 11

Mô hình Lĩnh vực Tư tưởng Sự tham gia

của công dân

Mức độ

XH dân sự

Mô hình quan liêu

Tổ chức quan liêu và công chức

Hiệu quả bên trong CP

Rất thấp Rất thấp

Mô hình quản lý thông tin

CP tới công dân với dịch vụ công hạn chế

Mối liên kết hiệu quả giữa CP và công dân

Mô hình công dân tham gia

Sự tham gia của công chúng trong tất cả các dịch vụ CP với tương tác hai chiều

Sự tham gia dân sự, dân chủ và minh bạch còn yếu

Trung bình, nhưng tương tác hai chiều mạnh

Mạnh

Mô hình quản trị

Tất cả tham gia và tham gia dân chủ

Dân chủ và minh bạch mạnh

Mạnh Rất mạnh

1.2 Khái niệm, các cấp độ phát triển và mô hình CPĐT 1.2.3 Các loại hình quan hệ tương tác trong CPĐT

• Có 4 cộng đồng tham gia: Cơ quan CP, Nhân viên CP, Công dân và Doanh nghiệp, tạo nên 8 mối quan hệ tương tác (G2C, G2B và G2G được nói tới nhiều hơn cả)

• G2G

• G2B

• G2C

22

Trang 12

C2C B2B

G2C:

Dịch vụ công

C2G: Ra QĐ Tham gia

G2B: Pháp luật, thuế, hỗ trợ

B2G: Chi phí giao dịch, Quản

lí nguồn lực G2G

B2C

1.3 Sự cần thiết, lợi ích và trở ngại đối với CPĐT 1.3.1 Sự cần thiết đối với CPĐT

Sứ mệnh của các cơ quan chính phủ

- Phục vụ: hiện đại hóa dịch vụ

- Gắn kết: hiện đại hóa cách thức gắn kết

- Quản lý: hiện đại hóa quản lý

- Bảo vệ: hiện đại hóa nhiệm vụ bảo vệ

24

Trang 13

1.3 Sự cần thiết, lợi ích và trở ngại đối với CPĐT 1.3.2 Lợi ích và trở ngại đối với CPĐT

Lợi ích của CPĐT

- Lợi ích chung

• Tính minh bạch và niềm tin

• Dân chủ

• Phần thưởng môi trường

• Tốc độ, hiệu quả và tiện lợi

• Sự chấp thuận của công chúng

- Lợi ích cụ thể

• Cải thiện hiệu quả của các cơ quan chính phủ

• Cải thiện các dịch vụ

• Chia sẻ thông tin và ý tưởng giữa các cơ quan chính phủ

• Hỗ trợ các mục tiêu chính sách kinh tế của chính phủ

• Nâng cao tính minh bạch, chính xác

1.3 Sự cần thiết, lợi ích và trở ngại đối với CPĐT 1.3.2 Lợi ích và trở ngại đối với CPĐT

Các trở ngại đối với CPĐT

- Trở ngại kỹ thuật

• Cơ sở hạ tầng CTTT-TT

• Bí mật riêng tư

• An ninh

- Trở ngại tổ chức

• Sự hỗ trợ của quản lý cấp cao

• Sự phản kháng lại các thay đổi hướng tới phương tiện điện tử

• Hợp tác

• Thiếu nhân sự có trình độ và đào tạo

26

Trang 14

1.4 CPĐT một cửa, yêu cầu đối với CPĐT 1.4.1 CPĐT một cửa

Khái niệm CPĐT một cửa

- Khái niệm

- Mô hình cung cấp dịch vụ chính phủ một cửa trực tuyến đơn giản

28

1.4 CPĐT một cửa, yêu cầu đối với CPĐT 1.4.1 CPĐT một cửa

Trang 15

Khuôn khổ cho mô hình hóa quá trình tích hợp

1.4 CPĐT một cửa, yêu cầu đối với CPĐT 1.4.1 CPĐT một cửa

2 góc độ (2 mặt) cần lưu tâm :

- Bên ngoài: theo định hướng khách hàng

- Bên trong: quan điểm quản lý công

Các yêu cầu về dịch vụ (yêu cầu nghiệp vụ)

Các yêu cầu chung

Các yêu cầu đối với dịch vụ định hướng công dân

Các yêu cầu đối với dịch vụ định hướng doanh nghiệp

Các yêu cầu đối với dịch vụ người dùng trong tổ chức nhà nước Các yêu cầu thông tin và kỹ thuật

Các yêu cầu thông tin

Các yêu cầu kỹ thuật Các yêu cầu quản lý

Các yêu cầu tổ chức

30

1.4 CPĐT một cửa, yêu cầu đối với CPĐT 1.4.2 Các yêu cầu đối với CPĐT

Ngày đăng: 15/11/2023, 14:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam - Bài giảng chính phủ điện tử   chương 1 tổng quan về bộ máy nhà nước và chính phủ điện tử
Sơ đồ t ổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w