Chương 1 MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN Chương 2 Giới thiệu chung về đánh giá tác động môi trường Chương 3 CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DÙNG TRONG ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Chương 4TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ LOẠI HÌNH DỰ ÁN VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
Trang 1BÀI GIẢNG ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Trang 2NỘI DUNG BÀI GIẢNG
CHƯƠNG 1 MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN
CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 3 CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DÙNG TRONG ĐÁNH GIÁ TÁC
ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 4 TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ LOẠI HÌNH DỰ ÁN VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
Trang 3NỘI DUNG BÀI GIẢNG
CHƯƠNG 1 MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN
CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 3 CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DÙNG TRONG ĐÁNH GIÁ TÁC
ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 4 TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ LOẠI HÌNH DỰ ÁN VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
Trang 4Chương 1
MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN
Trang 5Khái niệm môi trường
Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật
Trang 6Khái niệm môi trường sống của con người
Môi trường sống của con người bao gồm toàn bộ các
hệ thống tự nhiên và các hệ thống do con người tạo ra, như những cái hữu hình (như các thành phố, các hồ chứa ) và những cái vô hình (như tập quán, nghệ thuật ), trong đó con người sống và bằng lao động của mình họ khai thác các TN thiên nhiên và nhân tạo nhằm thoả mãn những nhu cầu của mình
Trang 7Tầng đối lưu: 0-11km, 40 0 C - -56 0 C, N2, O2, CO2
Tầng bình lưu: 11 km-50 km, -56 0 C - -2 0 C, ozon, ô xy, nitơ Tầng trung gian: 50 km- 85 km, , -2 0 C - -92 0 C, N2, O2 i on như
NO + , O + Tầng điện ly : >85km, -92 o C - 1200 o C, ion như NO + , O + , NO2-
Bao gồm tất cả các dạng nước có trên trái đất như nước mặt trong các đại dương, biển, các sông, hồ trên mặt đất, băng tuyết trên mặt đất và ở hai cực của trái đất và cả nước ngầm trong các lớp tầng đất dưới sâu
Thạch quyển là lớp vỏ rắn ngoài của trái đất có chiều sâu từ
0 đến 100 km Thành phần của thạch quyển trên mặt là các lớp đất - sản phẩm phong hoá của các lớp đá trên bề mặt qua hàng ngàn năm
Thành phần
MT
Khí quyển
Thuỷ quyển
Thạch quyển
Trang 8Cấu trúc của khí quyển
Trang 9Chu trình nước trên trái đất
Trang 10Cấu trúc của thạch quyển
Vỏ cứng trái đất
Khí quyển Thủy quyển Địa quyển
Vùng trên Vùng chuyển tiếp
N ha
Fe/Ni
Fe/Ni
6370 km
5100 2900
0 40 400 900
Trang 11Quan hệ sinh quyển với các quyển khác trên trái đất
Trang 12Vai trò của MT Môi trường là nơi cung cấp nguồn TN cần thiết
cho con người
Môi trường là nơi cung cấp nguồn TN cần thiết cho con người
Môi trường là không gian sống của con người
Môi trường là nơi chứa đựng các chất phế thải
Trang 13Môi trường cung cấp cho chúng
ta…
Trang 14Là không gian sống của con người
Trang 15Tiếp nhận và chứa đựng chất thải, rác thải
Trang 16Khái niệm phát triển
đáp ứng những nhu cầu về cải thiện chất lượng cuộc sống của con người Các hoạt động phát triển nhằm nâng cao điều kiện vật chất và tinh thần của con người bằng phát triển lực lượng sản xuất, thay đổi quan hệ sản xuất, quan hệ xã hội, nâng cao chất lượng hoạt động văn hóa
Trang 17Những vấn đề
Của PT
Nguy cơ thách thức từ môi trường
Nguồn tài nguyên dần khan hiếm, cạn kiệt
Mâu thuẫn MT và PT ngày càng sâu sắc
Các xu thế, mô hình PT đương đại đang dần bị loại bỏ
Trang 21ất công b ằn
ố p hả
n đ ối
Về kinh tế
Trang 22KÐm hiÖu qu
¶ kinh tÕ
Lç
vèn, mÊ
t vèn,
kh
«ng
cã t¸
i s¶n
xuÊt
Trang 23Kém hiệ
u quả v
ề kin
h tế
L
ỗ vốn , m
ất vốn
Không c
Không tưởng
Trang 24vững v
ề m
ặt xã hội
X
ã h
ội chấp nhậ
n , ủng h
ộ
D
o c
ó sự côn
g bằn
g , dân chủ
Trang 25Phát triển bền vững
nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo
vệ môi trường
Trang 26PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Các điều kiện của
PTBV
Trang 27Các mô hình phát triển bền vững
Trang 28Các hoạt động của con người tác
Trang 29Tác động của con người đến
đơn vị tài nguyên
Trang 30Chương 2
Giới thiệu chung về đánh
giá tác động môi trường
Trang 31Khái niệm ĐTM (Environmental Impact Assessment EIA)
Đánh giá tác động môi trường là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó
Trang 32Mục đích
ĐTM cung cấp nhưng thông
tin trợ giúp cho việc ra quyết
định về việc có hoặc không
by Guild Design Inc.
Trang 34Lợi ích ĐTM
Trang 35Lịch sử và quá trình phát triển của
các nước trên thế giới đã có Luật bảo vệ môi trường hoặc các luật liên quan đến bảo vệ môi trường và phát triển bền vững
Các nước đã xây dựng hoàn chỉnh các hệ thống pháp lý quy định về ĐTM
ĐTM ra đời trong bối cảnh con người phải gánh chịu ngày một nhiều hơn, nghiêm trọng hơn những tác động tiêu cực từ chính những hoạt động phát triển của mình
Trang 36 05/2008, 26/2008, 27/2015
Trang 37Biển hồ Aral
Trang 38Đập dâng Thạch Nham
Trang 39Tác động môi trường của dự án
Trang 40Khài niệm tác động môi trường
của dự án
Tác động môi trường của dự án là sự biến đổi của một hay nhiều nhân tố môi trường trên một phạm vi không gian và sau một khoảng thời gian xác định, do dự án và các hoạt động của dự án gây ra
Trang 42Bi u th c bi u th tác ểu thức biểu thị tác động môi trường của dự ức biểu thị tác động môi trường của dự ểu thức biểu thị tác động môi trường của dự ị tác động môi trường của dự động môi trường của dự ng môi tr ường của dự ng c a d ủa dự ự án
E : Tác động môi trường của dự án.
Vi,0: Giá trị chất lượng môi trường nhân tố thứ i khi không có dự án.
Vi,1: Giá trị chất lượng môi trường nhân tố thứ i khi có dự án.
Wi : Tầm quan trọng của tác động môi trường theo điểm quy ước
n : Số các nhân tố/ tác động môi trường của dự án được xem xét
1 ,
Trang 43CÁC NGUỒN TÀI NGUYÊN VÀ NHÂN TỐ MÔI
TRƯỜNG BỊ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
Tài nguyên
và môi trường
Môi trường tự nhiên
Các loài động
vật Thực vật
Môi trường xã
hội
Giá trị sử dụng Của con người
Giá trị chất lượng Cuộc sống
Trang 44Tài nguyên đất
Diện tích đất (đất bị ngập, đất bị lầy hoá, đất bị xói mòn, đất trống đồi trọc…)
Chất lượng đất (ô nhiễm đất, thoái hoá đất, chua hoá, mặn hoá )
Địa hình, địa mạo
Yếu tố biểu
thị
Số lượng
Chất lượng
Hình thái
Trang 45Tài nguyên nước
Tổng lượng nước, chế độ thuỷ văn Trữ lượng nước,độ cao mực nước ngầm.
Chất lượng nước mặt, biến đổi chất lượng nước (ô nhiễm nước, phì dưỡng…), xâm nhập mặn.
Hình thái
Trang 46Không khí
Các yếu tố khí hậu (mưa, nhiệt độ ) Chất lượng không khí(bụi, khói, các khí độc hại, tiếng ồn…)
Hình thái
Trang 47Sinh thái
Số loài, tổng số loài,, nơi sinh sống các loài cây thuốc, cây quý hiếm.
Sự đa dang, phong phú, tính ổn định, bền vững của lưới và chuỗi thức ăn…
Cân bằng (sinh vật SX-sinh vật TT-sinh vật phân hủy
Hình thái đặc trưng của các HST
Yếu tố biểu
thị
Số lượng
Chất lượng
Hình thái
Trang 48Giá trị sử dụng
Số lượng, quy mô của các công trình dân dụng.
Quy mô của các công trình
Hình thái trực quan của các công trình
Yếu tố biểu
thị
Số lượng
Chất lượng
Hình thái
Trang 49Giá trị chất lượng cuộc sống
số lượng công việc, loại hình dịch vụ Văn hóa, ….
Thu nhập bình quân đầu người, tổng thu thuế của địa phương, mức sống của nhân dân
Hình thái
Trang 50Chu trình thực hiện dự án và trình tự thực hiện ĐTM
Trang 51Sàng lọc môi trường
mức độ sơ bộ, tổng thể những thuận lợi và cản trở về mặt môi trường của khu vực đối với loại hình dự án được lựa chọn
Sơ bộ xác định những tác động tiêu cực tiềm tàng của dự án lên môi trường làm cơ sở cho việc xem xét dự án được đề xuất
có đòi hỏi phải thực hiện ĐTM hay không và nếu cần thực hiện ĐTM thì thực hiện ở mức sơ bộ hay chi tiết
Trang 52ĐTM sơ bộ
nhất
rõ hơn khái niệm về dự án nếu trong quy hoạch dự án trước đây vẫn còn những vấn
đề chưa kết luận rõ rang
hành đánh giá tác động môi trường chi tiết ở giai đoạn tiếp sau hay không.
Trang 53ĐTM chi tiết
Phải đánh giá một cách chi tiết các tác động môi trường, tập trung vào các tác động tiêu cực được coi là đáng kể đã xác định được trong ĐTM sơ bộ
Ngoài đánh giá định tính còn phải định lượng và dự báo các tác động môi trường chủ yếu của dự án
Phải đề xuất và thiết kế biện pháp giảm thiểu các tác động tiêu cực chủ yếu của dự án
Phải đề xuất chương trình giám sát môi trường dự án trong giai đoạn vận hành dự án
Trang 54Thiết kế các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực
kế hoạch thi công;
Trang 55Thực hiện các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực
Tổ chức thi công hợp lý và giám sát chặt chẽ ô nhiễm môi trường trong thi công;
cực của dự án trong thi công và các biện pháp giảm thiểu cần thiết khác;
Trang 56Thực hiện các chương trình quản lý và giám
sát môi trường
Lập quy trình vận hành hợp lý (hoặc tối ưu);
như: kiểm toán tác động môi trường; kiểm toán chất thải; kiểm toán hệ thống quản lý môi trường của dự án…
Trang 57PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH NHẬN BIẾT TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dựa vào các thành phần tài nguyên
và các NTMT
MT
Vật lý
Tự nhiên
MT Sinh thái Giá trị sử dụng
Giá trị CLCs
Dựa vào HĐDA
Chuẩn bị Thi công thi công xây
Quản lý Vận hành
Trang 58Dựa vào sự biến đổi của TN và
có sự biến đổi của các nguồn TN và NTMT
Đánh giá
ra sự biến đổi với các nguồn TN và NTMT
Kết luận • Đưa ra các kết luận đánh giá
Trang 60Dựa vào các hoạt động của dự án
Trang 61Dựa vào các hoạt động của dự án
Trang 62Nội dung và quy trình thực hiện ĐTM của dự án
Trang 63• Giai đoạn chuẩn bị
• Giai đoạn triển khai thực hiện
• Giai đoạn vận hành
Trang 64Đánh giá hiện trạng môi trường ban đầu
Đánh giá tất cả các các nhân tố môi trường của khu vực
dự án tại thời điểm trước khi có dự án, chính là thời điểm lập báo cáo ĐTM Hiện trạng môi trường nền sau khi đánh giá sẽ làm cơ sở để so sánh, đánh giá tác động môi trường khi dự án
Trang 66Đánh giá và dự báo tác động
Trang 67ĐTM của dự án
Trang 68Dự báo tác động môi trường
Sau 3
năm
Sau 5 năm
Sau 10 năm
Trang 69Đề xuất các biện pháp giảm thiểu
ra;
và cá nhân.
Trang 70Chương trình quản lý môi trường
Các hoạt động của dự án trong quá trình chuẩn bị, xây dựng và vận hành; các tác động môi trường;
Các biện pháp giảm thiểu tác động có hại (các công trình xử lý và quản lý chất thải kèm theo chỉ dẫn cụ thể về chủng loại và đặc tính kỹ thuật; công trình xử lý môi trường đối với các yếu tố khác ngoài chất thải);
Các biện pháp phòng chống sự cố môi trường, phục hồi môi trường (nếu có);
Chương trình giáo dục, đào tạo về môi trường;
Kinh phí và thời gian biểu thực hiện và hoàn thành chương trình quản
lý môi trường;
Cơ quan thực hiện và cơ quan giám sát thực hiện chương trình quản
lý môi trường
Trang 71Chương trình giám sát môi trường
thuật, công nghệ và tổ chức để bảo đảm kiểm soát một cách
có hệ thống trạng thái và sự biến đổi chất lượng môi trường
do tác động của việc thực hiện dự án gây ra Giám sát môi trường bao gồm việc quan trắc, đo đạc, tổng hợp, phân tích các thông tin về chất lượng môi trường khu vực dự án
Trang 72Tham vấn, lấy ý kiến của cộng đồng
Lợi ích
được niềm tin mạnh mẽ hơn
Trang 73Cấu trúc và nội dung của báo cáo ĐTM
Điều kiện
TN KT- XH
Trang 74CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DÙNG
TRONG ĐÁNH GIÁ
TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Chương 3
Trang 75PP KT ĐTM
PP Đơn giản
Liệt kê các
Số liệu
MT
Kiểm tra Danh mục MT
Đơn giản
Dạng câu hỏi
Có định cấp
Có trọng số
Ước lượng giá trị CL- MT
Ma trận MT
Đơn giản
Có định cấp
Sơ đồ mạng lưới
Chập bản đồ MT
PP phức tạp
Phân tích chi phí lợi ích MR
Mô hình
Mô hình Vật lý
Mô hình toán
Trang 76Khái niệm
• Là bảng liệt kê các số liệu về các thông số môi trường cho các phương án cần xem xét để giúp cho việc so sánh và rút ra các đánh giá về các tác động môi trường của các phương án đó
Nội dung
• Phương pháp này không đi vào đánh giá các tác động môi trường của dự án mà chỉ liệt kê các số liệu về các nhân tố môi trường liên quan đến các hoạt động của dự án cho các phương án khác nhau
Cách thức
đánh giá
• Kết quả liệt kê sẽ là cơ sở cho mọi người tham khảo và hiểu rõ về dự
án và các phương án đề xuất trong dự án, trên cơ sở đó lựa chọn phương án phù hợp và tối ưu.
Ưu nhược
điểm
• Nhanh, đơn giản, dễ hiểu, ít tốn kém….
• Không đánh giá được tác động môi trường của dự án
Trang 77Phương pháp liệt kê các số liệu môi trường
Diện tích tưới (ha)
Diện tích đất bị thu hẹp (ha)
4 cấp
4 cấptốtcấp 41000
113006512000200013
1 cấp
1 cấpvừacấp 1200
00000000000
Trang 79Bảng kiểm tra danh mục môi trường đơn giản
TT TN & nhân tố MT chính của DA Có tác động Không tác
Trang 80Ưu nhược
điểm
• Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém
• Định tính, kết quả phụ thuộc vào tính chủ quan của người làm công tác đánh giá
Trang 81Phương pháp kiểm tra danh mục môi trường dạng câu hỏi
7 Có làm tăng các bệnh lây lan theo đường nước hay không?
8 Có làm tăng đáng kể sự úng ngập hoặc sự mặn hoá của đất hay không ?
9 Có làm thay đổi lớn đến kê sinh hai của dân cư hay không ? Các biện pháp
Trang 83Bảng kiểm tra danh mục môi trường có định cấp
Các biện pháp giảm thiểu
Kiểm tra môi trường ban đầu
Không có tác động đáng kể
Xâm lấn hệ
sinh thái quý
Mất các giá trị sinh thái
Lựa chọn vị trí
dự án và thực hiện khôi phục môi trường hợp lý
Xâm lấn các
giá trị văn hóa
lịch sử
Mất các giá trị này
Quy hoạch hợp
lý các công trình
Ngăn cản giao
thông thủy
Tổn thất về kinh tế
Thực hiện nghiêm các biện pháp giảm nhẹ
Trang 84dự án
Ưu nhược
điểm
• Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém
• Định tính, kết quả phụ thuộc vào tính chủ quan của người làm công tác đánh giá
Trang 85Phương pháp kiểm tra danh mục môi trường có trọng số
Trang 86Khái niệm
động của dự án với từng nhân tố hay thành phần môi trường để đánh giá mối quan hệ nguyên nhân - kết quả
Nội dung
án, còn hàng dọc là các nhân tố môi trường bị tác động hoặc ngược lại
Cách thức
đánh giá
vào từng ô của ma trận theo các ký hiệu quy định.
Ưu nhược
điểm
Trang 87Ma trận môi trường đơn giản
Ghi chú: ++ Tác động mạnh; + có tác động; 0 không tác động
Trang 88Ma trận môi trường có định lượng
Trang 91PT KTXH
Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân
Nâng cao chất lượng dịch vụ
Trang 93Phương pháp chập bản đồ môi trường
Giới thiệu khái quát về phương pháp
thường được sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch môi trường
Nội dung của phương pháp dựa trên việc phân tích và chập các số liệu mang tính không gian như địa hình, đất, khí hậu, sử dụng đất để lập ra một bản đồ mới cho
thấy sự phân bố các thông số môi trường và cường độ của các tác động môi trường
Trước đây PP được thực hiện = thủ công (vẽ lên vật liệu trong suốt), hiện nay được xử lý = máy tính (MapÌnfo,
AutoCAD, ArcView…)
Trang 94D Li U Ữ LiỆU ỆU KHÔNG GIAN D Li U PHI Ữ LiỆU ỆU
KHÔNG GIAN
CÁC THÔNG TIN
CÁC LO I NH ẠI ẢNH ẢNH CÁC LO I B N Đ CÁC LO I B N Đ ẠI ẢNH ẢNH ẠI ẢNH ẢNH Ồ Ồ
C S D LI U Ơ SỞ DỮ LIỆU Ở DỮ LIỆU Ữ LiỆU ỆU TÀI NGUYÊN Đ T ẤT
h ưởng của kinh tế ng c a kinh t ủa kinh tế ế
đ i v i các lo i hình ốc,tầng dày; loại ớp: ại hình sử dụng đất
s d ng đ t ử dụng đất ụng đất ất
L U TR VÀ X LÝ D ƯU TRỮ VÀ XỬ LÝ DỮ Ữ LiỆU Ử LÝ DỮ Ữ LiỆU
LI U ỆU
XÂY D NG C ỰNG CƠ Ơ SỞ DỮ LIỆU
S D LI U Ở DỮ LIỆU Ữ LiỆU ỆU
Trang 95Khái quát chung
Sử dụng các kết quả ĐTM và đi sâu vào mặt kinh tế môi trường
Ngoài phân tích các chi phí và lợi ích mang tính kỹ thuật còn phân tích các chi phí và lợi ích mà những biến đổi về tài nguyên và môi trường do dự án tạo nên
trong tính toán kinh tế của dự án đơn thuần Nó không chỉ bao gồm các lợi ích và chi phí về mặt kinh tế mà còn bao gồm cả các chi phí
và lợi ích về xã hội, tài nguyên môi trường nên gọi là phương pháp phân tích lợi ích - chi phí mở rộng.
Phương pháp phân tích lợi ích - chi phí mở rộng thường dùng trong giai đoạn đánh giá tác động môi trường chi tiết.
Phương pháp phân tích lợi ích chi phí mở rộng
(thuộc nhóm đánh giá phức tạp, định lượng)