Biểu diễn véc tơ lực, tổng hợp các lực cùng điểm đặt, phân tích lực thành nhiều thành phần, véc tơ chính của hệ lực.. Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SMETổng hợp hệ
Trang 1Engineering Mechanics : STATICS
Hệ lực
Nguyễn Quang Hoàng
Bộ môn Cơ học ứng dụng
Chương 2 Hê lực – Force system
-2-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Nội dung
1 Biểu diễn véc tơ lực, tổng hợp các lực cùng điểm
đặt, phân tích lực thành nhiều thành phần, véc tơ
chính của hệ lực.
2 Mô men của lực đối với một điểm / một trục, mô men
chính của hệ lực.
3 Ngẫu lực, ngẫu lực tương đương, thu gọn hệ ngẫu
lực, phân tích ngẫu lực.
4 Thu gọn hệ lực, các dạng chuẩn, thu gọn hệ lực
phân bố song song.
Chương 2 Hê lực – Force system
-3-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
VÉC TƠ VỊ TRÍ VÀ VÉC TƠ LỰC
1 Vô hướng và véc tơ
2 Véc tơ vị trí
3 Nhắc lại một số phép tính véc tơ
4 Véc tơ lực
5 Tổng hợp và phân tích lực
6 Véc tơ chính của hệ lực
Trang 2Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Đại lượng vô hướng và đại lượng véc tơ
Vô hướng: đại lượng đặc trưng bởi một số dương hoặc âm Ví dụ khối
lượng, thể tích, diện tích, nhiệt độ
, , , ,
r v a F
( i j k )
x y z
a a a
a
x y z
a a i a j a k
Véc tơ: đại lượng có cả độ lớn và hướng Ví dụ vị trí, lực, mô men, vận
tốc, gia tốc Véc tơ được biểu diễn bằng đoạn thẳng có hướng
, , , ,
m AV T
Khi tính toán: đưa vào hệ trục tọa độ với các
véc tơ đơn vị
( e e e x y z)
hoặc
véc tơ đại số
véc tơ hình học
x
y z
k
ay
ax
az
a
x y z
a a a a Độ lớn hay độ dài của véc tơ.
Chương 2 Hê lực – Force system
-5-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Véc tơ trong không gian 3D
F=Fu
O
A
B
x y
z
u
, | | 1
F=Fu u=
Biểu diễn thông qua véc tơ đơn vị
u= a i+ b j+ g k=a a
x
e
y
e
z
e
x
z
x
y z
Biểu diễn trong tọa độ Đề-các vuông góc
a=a i+a j+a k=au
1[ , , ]T [cos , cos , cos ]T
x y z
u
1
cos ( / ), cos ( / ),
cos ( / )
z
x y z
a a a a
Chương 2 Hê lực – Force system
-6-Véc tơ trong không gian 2D
FF iF j
( )x ( )y
F F F F
Độ lớn
Hướng - Véc tơ chỉ phương, (đơn vị)
1[ , ]T [cos , cos ]T [cos , sin ]T
x y
F F F
u
T
[ ,F F x y]
F
y
i
F y
F
x
y
F
F
y
a
c
y
a = b =c
,
Trang 3Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Biểu diễn véc tơ nối hai điểm
x
e
y
e
z
e
a
d
b
O
| |
d
u
= =
-=
-= =
( , , )A A A A x A y A z
A x y z a=x e +y e +z e
( ,B B, B) B x B y B z
B x y z =b x e +y e +z e
Chương 2 Hê lực – Force system
-8-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Các phép tính trên véc tơ hình học
Cộng (trừ) hai véc tơ
Tích vô hướng hai véc tơ
c=a+b
a
b
c
a
b c
| || | cos( , ) | || | cos
a b⋅ = a b a b =a b a=b a⋅ a
b
( )
c=a-b=a+ -b
, right hand rule
0,
a
ïï ïï
ïï = ïïî
b
c
Tích có hướng
Chương 2 Hê lực – Force system
-9-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Một số phép tính véc tơ
(x x)x (y y)y (z z)z
a =b a b e+a b e +a b e
Trong hệ trục tọa độ (Oxyz), với các véc tơ đơn vị{ , , } e e ex y z
x x y y z z
a b⋅ = a b +a b +a b =b a⋅
x x y y z z x x y y z z
a = a e + a e + a e b = b e + b e + b e
æ - +÷ö
ç
= ´ = =ç - + =÷÷ + +
ç - ÷÷
0
0 0
x y z z y z y x
y z x x z z x y
z x y y x y x z
c ab
Trang 4Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Tổng hợp hệ lực đồng qui và phân tích lực
F12
F2
F1
A
F3
R
Tổng hợp hệ lực đồng qui
• Hệ lực đồng qui: các lực cùng đi qua một điểm
• Tổng hợp hệ lực đồng qui ta thu được một lực đặt tại điểm đồng qui
Áp dụng tiên đề
hình bình hành lực Nối liên tiếp các véctơ lực thành phần
(đa giác lực)
F2
F1
A
F3 R
F2
F1
A
F3
F + F + F = R
Chương 2 Hê lực – Force system
-11-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Phân tích lực thành nhiều thành phần
F
a
b
a
b
F a
F b
F
F12
F2
F1
A
F3
R
• Ngược với tổng hợp lực, một lực có thể được phân tích thành tổng của
nhiều lực cùng đặt tại một điểm
R = F + F + F
a b
F = F + F
Chương 2 Hê lực – Force system
-12-Véc tơ chính của hệ lực
Véc tơ chính của hệ lực là tổng hình học các véc tơ lực của
hệ lực.
1 2
1
n
k
Phương pháp vẽ (qui tắc hình bình hành & vẽ nối tiếp các véc tơ
lực)
Xác định véc tơ chính
F12
F2
F
A
F3
FR
F2
F1
A
F3
FR
đa giác lực: phẳng hoặc ghềnh
Trang 5Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Véc tơ chính của hệ lực
Phương pháp hình chiếu, sử dụng hệ trục tọa độ đề các
x
e
y
e
z
e
2
F
1
O
R
F
1 2
1
( , , , ),
, ( 1,2, , )
n
k
k kx x ky y kz z
R R
Rx Ry Rz
, ( ), ( ), ( )
R Rx x Ry y Rz z
F F u
Chương 2 Hê lực – Force system
-14-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Ví dụ
Tổng hợp hai lực cho trong mặt phẳng như trên hình
2 2 2 2
2 2
2 2
1
12
5 12 5
5 12
200 sin 30 200 cos 30 0
( ) 200 sin 30 260
( ) 200 cos 30 260
( ) 0
R
R Rx x Ry y Rz z
F F e F e F e
F F F F
y
x
F1, 200 N
F2, 260 N
5 12
30 o
y
x
F1, 200 N
F2, 260 N
5 12
30 o
F1x
F1y
F2y
F2x
Chương 2 Hê lực – Force system
-15-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
MÔ MEN CỦA LỰC ĐỐI VỚI
MỘT ĐIỂM – ĐỐI VỚI MỘT TRỤC
1 Biểu diễn mô men dạng véc tơ
2 Biểu diễn mô men dạng vô hướng / mô
men đại số
3 Mô men của lực đối với một trục
4 Mô men chính của hệ lực
Trang 6Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với một điểm – biểu diễn véc tơ, véc tơ mô
men
Véc tơ mô men của lực F đối với điểm O, ký hiệu MO
• Phương: mặt phẳng chứa O và F
• Chiều: xác định theo qui tắc bàn tay phải
• Độ lớn: 2
sin
O OAB
d
O
MO
F
Trục mô men
A
r
r
( )
O
O
d
mO
(b)
(a)
B
A
r
O
mO
F
d
B
A
r
P
P
Chương 2 Hê lực – Force system
-17-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với một điểm – biểu diễn véc tơ
Lưu ý: định lý trượt lực
F
z
x
y
rA
MO
A B
C
rB
rC
O
( )
( )
( )
O O A A A
O B B B
O C C C
r
A
O
F1
F2
1 2
n
Chương 2 Hê lực – Force system
-18-Mô men của lực đối với một điểm – biểu diễn véc tơ, véc tơ mô
men
O y z z y z x x z x y y x
M F r F r F i r F r F j r F r F k
A x y z
r r r i r j r k
x y z
F F i F j F k
( )
x y z
x
y
z
F
O
A
MO
k r
Tính véc tơ mô men MO trong hệ trục tọa độ đề các Oxyz
Trang 7Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Ví dụ
z
x
y A
B
1 m
3 m
4 m
3 m
60 N
C
2 m
Tính mô men của lực 60N hướng từ C
đến B đối với điểm A
( )
( )
A A B B
A C C
Sử dụng tích có hướng hai véc tơ
C C C C
B B B B
uF
| | ( ) ( ) ( )
f
CB
u
rC
rB
60 ( )f
F u N
Chương 2 Hê lực – Force system
-20-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Ví dụ (tiếp)
x
y A
F
C
rC
d
F u i j k
40 20 40
M m F r F
40 20 40
M m F r F
160 120 100 Nm
M i j k u
160 ( 120) 100 224
/ m
A
dM F Khoảng cách từ A đến lực F
Chương 2 Hê lực – Force system
-21-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với một điểm – biểu diễn véc tơ mô men
Mô men của lực F đặt tại A đối với gốc O và đối với B tùy ý.
( )
x y z
F
z
x
y
B
rB
O
u
Trang 8Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với điểm – biểu diễn vô hướng, mô men
đại số
Cho lực F và điểm O Mô men đại số của lực F đối với
điểm O, ký hiệu MOxác định như sau:
( )
M m F F d
F
A
O d
MO
M O =+ Fd
F
A O
d
MO
M O =- Fd
d
mO
(a)
F
O
d
mO
mA h
( )
O
m F F d m FA( ) F h
Chương 2 Hê lực – Force system
-23-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với điểm – biểu diễn vô hướng, mô men
đại số
Trong mỗi hình, xác định mô men đại số của lực đối với điểm O
Lời giải
Cần xác định chiều quay mô men và cánh tay đòn
Hình a, M O = -(100) (2) = -200 Nm
Hình b, M O = -(50) (0.75) = -37.5 Nm
Hình c, M O = (7) (4 – 1)= 21.0 kNm
O
4 m
2 m
7 kN
1 m
(c)
O
50 N 0.75 m (b)
2 m
100 N
(a)
O
2 m
Chương 2 Hê lực – Force system
-24-Mô men của lực đối với điểm – biểu diễn vô hướng, mô men
đại sốXác định mô men của lực 200 N đối với điểm A.
100 mm
100 mm 100 mm A
B
45o
F=200N
d
0.10 cos 45o 0.07071 m
PA1.
Xác định cánh tay đòn d.
(200 N)(0.07071 m)
14.1 N m
A
Trang 9Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với điểm – biểu diễn vô hướng, mô men
đại số
200 mm
A
B
45 o
F=200N
y
x
Fx
Fy
100 mm
(200 sin 45 N)(0.20 m) (200 cos 45 N)(0.10 m)
14.1Nm
A
PA2 Phân tích lực F thành 2 thành phần vuông góc
x y x
F F F F x F y
A A x A y
m F m F m F
x y
Chương 2 Hê lực – Force system
-26-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với điểm – biểu diễn vô hướng, mô men
đại số
B B
B x y
O O x O y
A y A x
B B x B y
A B y A B x
O
A y
x
Fx
Fy
B
F
Mô men của lực F đặt tại A đối với điểm O và đối với điểm B.
Chương 2 Hê lực – Force system
-27-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với một trục
Biểu diễn dạng đại số
( ) [ O( )],x
m F hc m F O
F
r
MO
A B
O
M
O
Biểu diễn dạng véc tơ
M M u u r F u
Trang 10Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với một trục
O
m
A
r
F
F1
d
B
A’
B’
Trục
song song
giao cat
F
F
A
F
O
M
d F1
Chương 2 Hê lực – Force system
-29-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men của lực đối với một trục – tính toán trong hệ trục tọa
độ
• Mô men của F đối với trục qua O
• Biểu diễn véc tơ mô men của F đối với trục qua O
( )
• Mô men của F đối với điểm O
O
x y z
x y z x y z x y z
x y z x y z
M M u u r F u
x
y
z
F
O A
MO
Chương 2 Hê lực – Force system
-30-Ví dụ
( ) & ( ), ( ), ( )
m F m F m F m F
Lực F nằm trên đường chéo của hình lập phương
cạnh a, hướng từ A đến B Xác định
0
Lời giải
x x y y z z
F F e F e F e
0
r x e y e z e ae ae e
1 1
O
x
y z
A
B
F
{ , , }e e e x y z
Trang 11Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men chính của hệ lực
1 2
( , , , )F F Fn
( ) ( ) ( )
( )
,
k kx x ky y kz z
k k x k y k z
r x e y e z e
1
1
1
n
Ox O x k kz k ky
k
Oy O y k kx k kz
k
Oz O z k ky k kz
k
O
F2
F1
MO
r2
r1
Cho hệ lực
Véctơ mômen chính của hệ lực đối tâm O là tổng
hình học của các véctơ mô men của các lực
thành phần đối với tâm O đó:
Nếu đặt vào O hệ Oxyz { , , }e e e x y z
O Ox x Oy y Oz z
M M e M e M e
Chương 2 Hê lực – Force system
-32-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men chính của hệ lực
Đối với hệ lực nằm trong mặt Oxy:
O
MRO
F1 d1
z
F2
d2
d3
F3
x
y
,
k kx x ky y k k x k y
F F e F e r x e y e
1
0
0
Ox O x
Oy O y
n
Oz O z k ky k kz
k
O Oz z
M M e
( )
M m F F d
Chương 2 Hê lực – Force system
-33-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
NGẪU LỰC, MÔ MEN NGẪU LỰC
1 Định nghĩa ngẫu lực
2 Mô men đại số và véc tơ mô men của
ngẫu lực
3 Sự tương đương của hai ngẫu lực
4 Tổng hợp và phân tích véc tơ mô men
ngẫu lực
Trang 12Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Định nghĩa ngẫu lực
B
F
F’
A O
d a
Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song
ngược chiều cùng cường độ Khi ngẫu lực
tác dụng lên vật rắn sẽ làm cho vật chuyển
động quay hoặc có xu hướng quay
F
d
-F
-F
B
r
O
rA
rB
Mô men của ngẫu lực là tổng mô men của hai lực thành phần đối với
một điểm tùy ý Khi tính toán mô men của ngẫu lực đối với một điểm,
người ta có thể sử dụng cách biểu diễn mô men đại số hoặc véc tơ mô
men
Chương 2 Hê lực – Force system
-35-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Mô men đại số và véc tơ mô men của ngẫu lực
Mô men đại số của ngẫu lực
Tổng mô men đại số của hai lực đối với
điểm O tùy ý thuộc mặt phẳng của ngẫu lực
O
M F ad FaFdC
B
F
F’
A O
d a
Véctơ mô men của ngẫu lực
C=M
-F
-F
B
r
O
rA
rB
( ) ( )
Véc tơ mô men ngẫu lực không phụ thuộc điểm O
Véc tơ mô men ngẫu lực là véc tơ tự do
(Không phụ thuộc O)
Chương 2 Hê lực – Force system
-36-Sự tương đương của hai ngẫu lực
Định lý Hai ngẫu lực có cùng véc tơ mô men thì tương đương.
Các phép biến đổi tương đương
1 Thay đổi cường độ lực F và khoảng
cách d, giữ nguyên tích Fd = const.
2 Tịnh tiến và xoay ngẫu lực trong mặt phẳng ngẫu lực
3 Di chuyển tịnh tiến ngẫu lực đến các mặt phẳng song song
F’2
d1
F 1
F’ 1
F2
d2
Q’ Q P’
P
F’2
B
F’ 1
A
Q’
Q
F 1 F2
F’2
F 1
Q
Q’
F’ 1
F2
A
B C
A1
B1
D1
C1
C
( , ) ( , )F F F F
1 1
2 2
( , ) ( , ) ( , )
F F P P
F F
Trang 13Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Tổng hợp và phân tích ngẫu lực
Tổng hợp hệ ngẫu lực
Định lý Thu gọn hệ ngẫu lực không gian ta được ngẫu lực tổng hợp có
véc tơ mô men bằng tổng hình học các véc tơ mô men của các ngẫu lực
thành phần
1 1 2 2
1
n n
n
k
C1
C1
C2
CR
(c) (a)
Chương 2 Hê lực – Force system
-38-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Tổng hợp và phân tích ngẫu lực
• Phân tích ngẫu lực thành tổng các ngẫu lực
C
a
b
b
C
a
C
C
a b
x y z
x x y y z z
x
y z
ex ey
ez
Cy
Cx
Cz
a b
C C C
Chương 2 Hê lực – Force system
-39-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
THU GỌN HỆ LỰC
1 Thu gọn hệ lực
2 Các dạng chuẩn của hệ lực
3 Thu gọn một số hệ lực đặc biệt
Trang 14Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Thu gọn hệ lực
1 ( , , ) ( , , ) ( , )1 2 2 1 2
F F F Q F F Q F C
A
F 1
Q
Thu gọn hệ lực không gian về một lực và ngẫu lực
1 2
( , , , ,F F F C n j, ) ( R MO, O)
1
, ( ) ( ) ( ) ( )
n
k
1
( )
B
C m F
Chương 2 Hê lực – Force system
-41-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Thu gọn hệ lực (tiếp)
(c)
MO R‘O
O
(b)
O
F1
F2
Cj
C1
C2
(a)
O
F1
F2
Cj
r1
r2
/
F F C C m F
Chứng minh
( , , , , ) ( , , , , , , , , )
Chương 2 Hê lực – Force system
-42-Ảnh hưởng của tâm thu gọn
1 2
( , , ,F F Fn) ( , R MO O)
1 2
( , , ,F F Fn) ( , R MA A)
A
Fk/O O
Fk/A
Fk
mk/O
mk/A
rk
uk
rA
0
Định lý Varignon
1 2
( , , , ) ( ) ( )
n
R F F F M m R m F
( )
Định lý biến thiên
mô men chính
R R
M M m R
Trang 15Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Các dạng chuẩn của hệ lực không gian
Các dạng chuẩn của hệ lực không gian
• Một cặp lực cân bằng khi [hệ lực cân bằng]
• Một ngẫu lực khi
• Hợp lực khi
• Một hệ xoắn khi (hay hai lực chéo nhau)
0, 0
0, 0
R M
0, 0
R M
0, 0
Dạng chuẩn của hệ lực là hệ đơn giản nhất mà thay thế được hệ
lực ban đầu nhưng không làm thay đổi tác dụng của hệ lực lên
một vật rắn
1 2
( , , , ,F F F C n j ) ( , R MO O)
O
O
F1
F2
Cj
r1
r2
Chương 2 Hê lực – Force system
-44-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Các dạng chuẩn của hệ lực không gian
O
R
O
M
A
R
A O
h
A
R
O
R
O
M
O
A h
0 & 0
R M R M O 0 or M O R O
( R M O , O) R A , h MO/ RO
Hoặc
Chương 2 Hê lực – Force system
-45-Nguyễn Quang Hoàng - Department of Applied Mechanics-SME
Các dạng chuẩn của hệ lực không gian
0 & 0
O
R
O
M
M
A R
M
Q
Q
P
A
O R
O M
M
M
A R
M
O
h
A
( R M O , O) ( , R M M O , ) ( , R M A ) ( , , ) ( , ) R Q Q A P Q
• Lưu ý:hệ lực phẳngkhông thể có dạng chuẩn này (không thể tương
đương hai lực chéo nhau)