Nội dung1 Các khái niệm cơ bản 2 Nguyên lý công ảo Khái niệm cơ hệ cân bằng Nguyên lý công ảo Các phương trình cân bằng của hệ hôlônôm Thí dụ áp dụng 3 Nguyên lý d’Alembert 4 Nguyên lý d
Trang 1Nội dung
1 Các khái niệm cơ bản
2 Nguyên lý công ảo
Khái niệm cơ hệ cân bằng
Nguyên lý công ảo
Các phương trình cân bằng của hệ hôlônôm
Thí dụ áp dụng
3 Nguyên lý d’Alembert
4 Nguyên lý d’Alembert - Lagrange
5 Phương trình Lagrange loại 2
Trang 2Nội dung
1 Các khái niệm cơ bản
2 Nguyên lý công ảo
Khái niệm cơ hệ cân bằng
Nguyên lý công ảo
Các phương trình cân bằng của hệ hôlônôm
Thí dụ áp dụng
3 Nguyên lý d’Alembert
4 Nguyên lý d’Alembert - Lagrange
5 Phương trình Lagrange loại 2
Trang 3Khái niệm cơ hệ cân bằng
Một chất điểm ở vị trí cân bằng đối với một hệ quy chiếu đã chọn nếu như nó đứng yên đối với hệ quy chiếu đó ~a ≡ 0, ~v ≡ 0
Một hệ n chất điểm ở vị trí cân bằng đối với một hệ quy chiếu đã chọn nếu như từng chất điểm của hệ ở cân bằng đối với hệ quy chiếu đó
Một vật rắn ở vị trí cân bằng đối với một hệ quy chiếu đã chọn nếu như nó đứng yên đối với hệ quy chiếu đó
~C ≡ 0, ~C(0) = 0, ~ε ≡ 0, ~ω(0) = 0 Một hệ p vật rắn ở vị trí cân bằng đối với một hệ quy chiếu đã chọn, nếu như từng vật rắn thuộc hệ ở cân bằng đối với hệ quy chiếu đó
Trang 4Nội dung
1 Các khái niệm cơ bản
2 Nguyên lý công ảo
Khái niệm cơ hệ cân bằng
Nguyên lý công ảo
Các phương trình cân bằng của hệ hôlônôm
Thí dụ áp dụng
3 Nguyên lý d’Alembert
4 Nguyên lý d’Alembert - Lagrange
5 Phương trình Lagrange loại 2
Trang 5Nguyên lý công ảo (nguyên lý di chuyển ảo)
Nội dung:
Cơ hệ (gồm n chất điểm và p vật rắn) chịu các liên kết giữ và dừng ở cân bằng tại một vị trí đang xét ⇐⇒ Tổng công của tất cả các lực hoạt động đều triệt tiêu trong mọi di chuyển ảo bất kỳ của cơ hệ từ vị trí đang xét
X
δAk =X ~Fka.δ~rk = 0
B Chứng minh
Trang 6Nguyên lý công ảo
Nội dung:
Cơ hệ (gồm n chất điểm và p vật rắn) chịu các liên kết giữ và dừng ở cân bằng tại một vị trí đang xét ⇐⇒ Tổng công của tất cả các lực hoạt động đều triệt tiêu trong mọi di chuyển ảo bất kỳ của cơ hệ từ vị trí đang xét
X
δAk =X ~Fka.δ~rk = 0 Chứng minh: (để đơn giản chỉ trường hợp cơ hệ gồm n chất điểm được chứng minh)
Chứng minh điều kiện cần: Xét một chất điểm Pk thuộc cơ hệ cân bằng chịu tác dụng của lực hoạt động ~Fka và lực liên kết lý tưởng ~Fkc
mk~k = ~Fka+ ~Fkc = 0
nhân 2 vế với δ~ r k
=⇒ X ~Fka.δ~rk+X ~Fkc.δ~rk = 0 điều kiện các lực liên kết lý tưởng
=⇒ X ~Fka.δ~rk = 0
Trang 7Nguyên lý công ảo
Nội dung:
Cơ hệ (gồm n chất điểm và p vật rắn) chịu các liên kết giữ và dừng ở cân bằng tại một vị trí đang xét ⇐⇒ Tổng công của tất cả các lực hoạt động đều triệt tiêu trong mọi di chuyển ảo bất kỳ của cơ hệ từ vị trí đang xét
X
δAk =X ~Fka.δ~rk = 0 Chứng minh:
Chứng minh điều kiện đủ (dùng phương pháp phản chứng): Cơ hệ đang ở trạng thái cân bằng ~vk(0) = 0, các lực hoạt động thoả mãnPF~a
k.δ~rk = 0 Giả sử cơ hệ không cân bằng nữa và bắt đầu chuyển động,
dT = d0A =PF~a
k.d~rk Do T (0) = 12P mkvk2(0) = 0 nên dT > 0 Suy ra
X ~Fa
Do cơ hệ chịu các liên kết dừng nên di chuyển thực d~rk thuộc vào tập các
di chuyển ảo Hệ thức (16) mâu thuẫn với giả thiết Như thế điều giả sử
về cơ hệ không cân bằng nữa là sai Vậy cơ hệ vẫn tiếp tục cân bằng
Trang 8Nội dung
1 Các khái niệm cơ bản
2 Nguyên lý công ảo
Khái niệm cơ hệ cân bằng
Nguyên lý công ảo
Các phương trình cân bằng của hệ hôlônôm
Thí dụ áp dụng
3 Nguyên lý d’Alembert
4 Nguyên lý d’Alembert - Lagrange
5 Phương trình Lagrange loại 2
Trang 9Các phương trình cân bằng của hệ hôlônôm
Điều kiện cân bằng của cơ hệ (theo nguyên lý công ảo)
δA =
f X
i =1
trong đó f là số bậc tự do, qi là các tọa độ suy rộng đủ
Trang 10Nội dung
1 Các khái niệm cơ bản
2 Nguyên lý công ảo
Khái niệm cơ hệ cân bằng
Nguyên lý công ảo
Các phương trình cân bằng của hệ hôlônôm
Thí dụ áp dụng
3 Nguyên lý d’Alembert
4 Nguyên lý d’Alembert - Lagrange
5 Phương trình Lagrange loại 2
Trang 11Thí dụ 1
Cho cơ cấu culít10 trong mặt phẳng nằm ngang và chịu tác dụng của các lực ~P và ~Q như vẽ Cho biết OC = R, OK = l Tìm điều kiện cân bằng của cơ cấu
A
B O
C
K ϕ
P
r
Q
r
Chọn phương pháp (?)
10
một phần cơ cấu chính của máy bào
Trang 12Thí dụ 1
Cho ~P, ~Q, OC = R, OK = l Tìm điều kiện cân bằng của cơ cấu
A
B O
C
K ϕ
Pr
Q
r
Sử dụng điều kiện cân bằng từ nguyên lý di chuyển ảo11: Qi = 0
11
lý thuyết đang học
Trang 13Thí dụ 1
Cho ~P, ~Q, OC = R, OK = l Tìm điều kiện cân bằng của cơ cấu
A
B O
C
K ϕ
Pr
Q
r
Lời giải:
Hệ/vật khảo sát (?)
Các lực hoạt động (?)
Phân tích chuyển động (?)
Trang 14Thí dụ 1
Cho ~P, ~Q, OC = R, OK = l Tìm điều kiện cân bằng của cơ cấu
A
B O
C
K ϕ
Pr
Q
r
Lời giải:
Khảo sát toàn bộ cơ cấu
Các lực hoạt động là ~P và ~Q
Phân tích chuyển động: Khâu OC có thể quay quanh O Khâu AB có thể chuyển động tịnh tiến Con trượt A có thể chuyển động song phẳng
Trang 15Cho ~P, ~Q, OC = R, OK = l Tìm điều kiện cân bằng của cơ cấu.
A
B O
C
K ϕ
δϕ
B s
δ
P
r
Q
r
Lời giải: Cho hệ thực hiện một di chuyển ảo δϕ Khi đó di chuyển ảo của các điểm đặt lực ký hiệu là δsC và δsB Từ hình vẽ ta thấy
δsC = R.δϕ, δsB = δsA Do sA = l tgϕ nên δsA = cosl2 ϕδϕ Từ điều kiện cân bằng theo nguyên lý công ảo ta có
X
δAk = 0 ⇒ −QδsC + PδsB = 0 ⇒ Q = Pl
R cos2ϕ
Trang 16Thí dụ 2
Cho hệ dầm liên tục chịu tác dụng của các lực và có kích thước như hình
vẽ Hãy xác định các phản lực liên kết tại A, B, C
B I
K
0 60 1
P
r
2
P
r
Chọn phương pháp: Áp dụng nguyên lý di chuyển ảo
Nguyên tắc chung: Giải phóng từng liên kết (hoặc toàn bộ các liên kết), thay liên kết bằng phản lực liên kết, biến lực liên kết lý tưởng cần tìm thành lực hoạt động Cho hệ thực hiện những di chuyển ảo thích hợp để tính từng thành phần phản lực liên kết cần tìm
Trang 17Thí dụ 2
Lời giải: Hệ khảo sát là dầm ghép ADC Các lực hoạt động là ~P1 và ~P2 Xác định phản lực tại B: Giải phóng liên kết ở B, đặt phản lực liên kết, lực hoạt động có thêm ~NB
B
B
N
r
1
P
r
2
P
r
Trang 18Thí dụ 2
Cho hệ thực hiện một di chuyển ảo như hình vẽ Sử dụng nguyên lý công
ảo ta có
δA = δA( ~P1) + δA( ~P2) + δA( ~NB) = 0
⇒
B
D
K
B
N
r
1
P
r
2
P
r
δϕ
Trang 19Thí dụ 2
Cho hệ thực hiện một di chuyển ảo như hình vẽ Sử dụng nguyên lý công
ảo ta có
δA = δA( ~P1) + δA( ~P2) + δA( ~NB) = 0
⇒ P1sin 600.aδϕ + P2.3a
2 δϕ − NB.2aδϕ = 0
√ 3
3
2P2− 2NB = 0 ⇒ NB =
P1
√
3 + 3P2
B
D
K
B
N
r
1
P
r
2
P
r
δϕ
Xét tương tự với liên kết tại A và C