1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm quản lý tổ chức sự kiện hm23 hm66 thi tự luận

15 386 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Quản Lý Tổ Chức Sự Kiện HM23 HM66 Thi Tự Luận
Chuyên ngành Quản Lý Tổ Chức Sự Kiện
Thể loại Đáp Án Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 29,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM _QUẢN LÝ TỔ CHỨC SỰ KIỆN HM23_HM66 THI TỰ LUẬN Ghi chú (Đ) là đáp án Câu 1 “Hiện thực hóa truyền thuyết, tạo mạch chảy văn hóa” là: a. Tác động tích cực về kinh tế b. Tác động tích cực về văn hóa xã hội(Đ) c. Tác động tích cực về môi trường d. Tác động tiêu cực về kinh tế Câu 2 “Những tổ chức, doanh nghiệp hoặc cá nhân được chủ đầu tư sự kiện chủ động mời tham dự vào các diễn biến, hoạt động của sự kiện, là đối tượng chính mà sự kiện muốn tác động đến” là: a. Cộng đồng địa phương b. Chính quyền địa phương c. Khách mời sự kiện(Đ) d. Đối tác Tài liệu này dùng cho ngành Quản trị du lịch và lữ hành hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM _QUẢN LÝ TỔ CHỨC SỰ KIỆN HM23_THI

TỰ LUẬN

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

“Hiện thực hóa truyền thuyết, tạo mạch chảy văn hóa” là:

a Tác động tích cực về kinh tế

b Tác động tích cực về văn hóa xã hội(Đ)

c Tác động tích cực về môi trường

d Tác động tiêu cực về kinh tế

Câu 2

“Những tổ chức, doanh nghiệp hoặc cá nhân được chủ đầu tư sự kiện chủ động mời tham dự vào các diễn biến, hoạt động của sự kiện, là đối tượng chính mà sự kiện muốn tác động đến” là:

a Cộng đồng địa phương

b Chính quyền địa phương

c Khách mời sự kiện(Đ)

d Đối tác

Câu 3

“Quá trình quản trị liên quan đến cung ứng các dịch vụ vận chuyển và tổ chức đưa đón khách, cung ứng các dịch vụ lưu trú, cung ứng các dịch vụ ăn uống, quan hệ với cơ quan truyền thông và quản trị mạng lưới thông tin, liên lạc trong sự kiện” là:

a Chương trình sự kiện

b Hậu cần tổ chức sự kiện(Đ)

c Truyền thông sự kiện

d Nội dung sự kiện

Câu 4

“Quá trình xác định trước các công việc một cách chi tiết theo một hệ thống nhất định dựa trên chương trình và ngân sách sự kiện đã được xác định” là:

a Kế hoạch tổ chức sự kiện(Đ)

Trang 2

b Chương trình sự kiện

c Mục tiêu sự kiện

d Lập ngân sách sự kiện

Câu 5

“Sự kiện lớn” là cách phân loại sự kiện theo:

a Nội dung

b Quy mô(Đ)

c Tính chất

Câu 6

Các hoạt động cơ bản của tổ chức sự kiện là:

a Chuẩn bị tổ chức sự kiện

b Chuẩn bị tổ chức sự kiện; kết thúc sự kiện và giải quyết các công việc sau sự kiện; tổ chức đón tiếp và khai mạc sự kiện(Đ)

c Kết thúc sự kiện và giải quyết các công việc sau sự kiện

d Tổ chức đón tiếp và khai mạc sự kiện

Câu 7

Các thành phần tham gia sự kiện bao gồm:

a Nhà cung ứng dịch vụ bổ trợ

b Nhà cung ứng dịch vụ bổ trợ, nhà tổ chức sự kiện, nhà đầu tư sự kiện(Đ)

c Nhà đầu tư sự kiện

d Nhà tổ chức sự kiện

Câu 8

Công việc kết thúc sự kiện bao gồm:

a Dự toán ngân sách

b Lập kế hoạch

c Khai mạc

d Tiễn khách(Đ)

Câu 9

Công việc kết thúc sự kiện bao gồm:

Trang 3

a Định giá sự kiện

b Tổ chức bế mạc(Đ)

c Marketing sự kiện

d Xác định mục tiêu sự kiện

Câu 10

Chuẩn bị các tài liệu cung cấp đến cơ quan truyền thông là công việc chuẩn bị:

a Tổ chức bế mạc sự kiện(Đ)

b Lập kế hoạch

c Dự toán ngân sách

d Chủ đề sự kiện

Câu 11

Dịch vụ bổ sung của sản phẩm dịch vụ là dịch vụ:

a Là dịch vụ bắt buộc phải có của sản phẩm dịch vụ

b Là dịch vụ cơ bản

c Tăng thêm lợi ích cho khách hàng(Đ)

d Vì nó khách hàng tham dự sự kiện

Câu 12

Dịch vụ cối lõi của sản phẩm sự kiện là dịch vụ

a Dịch vụ cộng thêm

b Dịch vụ không bắt buộc phải có trong sản phẩm sự kiện

c Là dịch vụ gia tăng giá trị của sản phẩm dịch vụ

d Vì nó khách hàng tham dự sự kiện(Đ)

Câu 13

Để hạn chế ảnh hưởng của sự cố trong sự kiện:

a Có kế hoạch dự phòng

b Có quy định chi tiết các công việc

c Có kế hoạch dự phòng; có quy trình giải quyết các sự cố; có quy định chi tiết các công việc(Đ)

Trang 4

d Có quy trình giải quyết các sự cố

Câu 14

Để xử lý các tình huống phát sinh:

a Nhanh chóng nhận biết tình huống phát sinh ngoài dự kiến

b Xác định mức độ ảnh hưởng của tình huống phát sinh đến sự kiện

c Nhanh chóng nhận biết tình huống phát sinh ngoài dự kiến; Xác định mức độ ảnh hưởng của tình huống phát sinh đến sự kiện; Tập trung ưu tiên giải quyết tình huống(Đ)

d Tập trung ưu tiên giải quyết tình huống

Câu 15

Địa điểm tổ chức sự kiện:

a Chỉ có thể tổ chức ngoài trời

b Chỉ có thể tổ chức trong nhà

c Hạn chế

d Đa dạng(Đ)

Câu 16

Điều hành các hoạt động phụ trợ bao gồm các hoạt động:

a Biểu diễn nghệ thuật

b Tặng quà(Đ)

c Tham quan

d Biểu diễn nghệ thuật, tặng quà, tham quan

Câu 17

Điều hành, quản lý khán giả và khách mời bao gồm các công việc sau:

a Kiểm tra công tác chuẩn bị theo danh mục/ danh sách kiểm

b Kiểm tra, hoàn tất việc chuẩn bị liên quan đến khách mời và khán giả trong sự kiện; Kiểm tra công tác chuẩn bị theo danh mục/ danh sách kiểm(Đ)

c Kiểm tra, hoàn tất việc chuẩn bị liên quan đến khách mời và khán giả trong sự kiện

d Không có câu nào ở trên

Câu 18

Trang 5

Điều hành, quản lý khán giả và khách mời diễn ra ở giai đoạn:

a Sau lễ khai mạc(Đ)

b Lễ bế mạc

c Trước lễ khai mạc

d Lễ khai mạc

Câu 19

Đưa đón hoặc hướng dẫn, hỗ trợ khách về nơi lưu trú của khách là công việc của giai đoạn:

a Chuẩn bị tổ chức sự kiện

b Marketing

c Tiễn khách sau lễ bế mạc(Đ)

d Dự toán ngân sách

Câu 20

Giá đấu thầu tổ chức sự kiện là:

a Là khung giá nhà đầu tư sự kiện cung cấp cho nhà tổ chức sự kiện(Đ)

b Là mức giá nhà tổ chức sự kiện đặt dịch vụ

c Là mức giá nhà đầu tư sự kiện thuê đơn vị tổ chức sự kiện thực hiện mọi công việc

d Là mức giá nhà đầu tư sự kiện thuê đơn vị tổ chức sự kiện xây dựng kế hoạch

tổ chức sự kiện

Câu 21

Giá định hướng cạnh tranh là giá:

a Căn cứ vào giá của sự kiện cạnh tranh để định giá(Đ)

b Tính trên cơ sở chi phí

c Tính trên cơ sở phí tổ chức nhà sự kiện mong muốn

d Tính trên cơ sở số lượng vé phát hành

Câu 22

Giá định hướng tổ chức là giá:

a Định giá trên cơ sở cân bằng cung và cầu(Đ)

b Được thiết kế để tối đa hóa doanh thu

Trang 6

c Định hướng thị trường

d Sử dụng mức giá khác nhau

Câu 23

Giá định hướng thị trường là giá:

a Sử dụng mức giá khác nhau(Đ)

b Định giá trên cơ sở cân bằng cung và cầu

c Được thiết kế để tối đa hóa doanh thu

d Trên cơ sở lợi nhuận mong muốn

Câu 24

Giá trọn gói tổ chức sự kiện là hình thức:

a Là mức giá nhà đầu tư sự kiện thuê đơn vị tổ chức sự kiện thực hiện mọi công việc(Đ)

b Là mức giá nhà tổ chức sự kiện dùng để đấu thầu tổ chức sự kiện

c Là mức giá nhà tổ chức sự kiện đặt dịch vụ

d Là mức giá nhà đầu tư sự kiện thuê đơn vị tổ chức sự kiện xây dựng kế hoạch

tổ chức sự kiện

Câu 25

Giám sát các diễn biến của khán giả và khách mời để:

a Chăm sóc khác mời; Chăm sóc khán giả; kịp thời phát hiện vấn đề phát sinh

b Chăm sóc khác mời

c Chăm sóc khản giả

d Kịp thời phát hiện vấn đề phát sinh(Đ)

Câu 26

Họp tổng kết rút kinh nghiệm sau sự kiện:

a Không nên thực hiện

b Chỉ nên tổ chức khi sự kiện xảy ra các sự cố

c Thực hiện nếu có yêu cầu của chủ đầu tư sự kiện

d Nên thực hiện(Đ)

Câu 27

Trang 7

Khi đón khách nên:

a Đón khách theo nhóm đại biểu để tiết kiệm nhân sự cho nhà tổ chức sự kiện

b Chỉ đón trước giờ khai mạc 5 phút

c Gặp khách nào đón khách đó

d Phân công nhóm đón tiếp(Đ)

Câu 28

Không gian trình diễn sự kiện bao gồm:

a Khu vực đón tiếp

b Sân khấu(Đ)

c Nơi lưu trú của đại biểu

d Nơi phục vụ ăn uống

Câu 29

Lập dự toán ngân sách cho sự kiện gồm các hình thức sau:

a Giá đơn lẻ

b Giá quảng cáo

c Giá nhân công

d Giá trọn gói(Đ)

Câu 30

Lập kế hoạch theo các nguồn lực tham gia vào quá trình tổ chức sự kiện có:

a Kế hoạch bế mạc

b Kế hoạch đặt dịch vụ

c Kế hoạch đón tiếp đại biểu

d Kế hoạch nhân sự(Đ)

Câu 31

Lập kế hoạch theo quy trình tổ chức sự kiện có:

a Kế hoạch địa điểm tổ chức sự kiện

b Kế hoạch khai mạc(Đ)

c Kế hoạch tài chính

d Kế hoạch nhân sự

Trang 8

Câu 32

Lựa chọn địa điểm tổ chức sự kiện cần cân nhắc:

a Phù hợp với tính chất của sự kiện

b Tính tiện nghi của địa điểm

c Sự sẵn sàng của địa điểm

d Phù hợp với tính chất của sự kiện; Sự sẵn sàng của địa điểm; Tính tiện nghi của địa điểm(Đ)

Câu 33

MICE là cách phân loại sự kiện theo:

a Nội dung(Đ)

b Quy mô

c Tính chất

Câu 34

Câu 35

Mô hình 5W dùng để:

a Sáng tạo ý tưởng sự kiện(Đ)

b Xác định địa điểm tổ chức sự kiện

c Xác định mục tiêu của sự kiện

d Xây dựng chương trình sự kiện

Câu 36

Mục đích của việc ổn định vị trí cho các thành viên, khách mời tham gia sự kiện:

a Đảm bảo sức khỏe của đại biểu

b Tạo sự thuận lợi, thoải mái cho khách mời tham gia sự kiện

c Tạo không khí sẵn sàng tham dự vào sự kiện

d Tạo sự thuận lợi, thoải mái cho khách mời tham gia sự kiện; Tạo không khí sẵn sàng tham dự vào sự kiện(Đ)

Câu 37

Mục tiêu của sự kiện phải đảm bảo:

a Có ý nghĩa(Đ)

Trang 9

b Định tính

c Tính đồng thời

d Tính không đồng nhất

Câu 38

Nội dung của cung ứng dịch vụ ăn uống trong sự kiện:

a Kiểm tra và thống nhất thực đơn với nhà cung ứng

b Kiểm tra và thống nhất thực đơn với nhà cung ứng; Thông báo chính xác địa điểm và thời gian phục vụ bữa ăn của đoàn

c Thông báo chính xác địa điểm và thời gian phục vụ bữa ăn của đoàn

d Xác định chi phí cho bữa ăn(Đ)

Câu 39

Nội dung của lập kế hoạch tổ chức sự kiện là:

a Hệ thống hóa các hoạt động trong sự kiện

b Hệ thống hóa các hoạt động trong sự kiện; Lập kế hoạch chi tiết; Lập kế hoạch tổng thể(Đ)

c Lập kế hoạch tổng thể

d Lập kế hoạch chi tiết

Câu 40

Nội dung nào sau đây là tác động tích cực về kinh tế du lịch của sự kiện?

a Cơ hội giới thiệu nét độc đáo của cảnh quan

b Mang lại nguồn thu(Đ)

c Nâng cao hình ảnh của chính khách và địa phương

d Chia sẻ trải nghiệm giải trí

Câu 41

Nơi diễn ra các hoạt động chính của sự kiện là:

a Chương trình sự kiện

b Địa điểm tổ chức sự kiện

c Nội dung sự kiện

d Không gian thực hiện sự kiện(Đ)

Trang 10

Câu 42

Nơi được lựa chọn để tiến hành các hoạt động trong sự kiện là:

a Chương trình sự kiện

b Địa điểm tổ chức sự kiện(Đ)

c Nội dung sự kiện

d Ý tưởng sự kiện

Câu 43

Câu 44

Nhà tổ chức sự kiện cần xây dựng mối quan hệ với:

a Các bên liên quan

b Cộng đồng địa phương

c Cộng đồng địa phương, đối tác, các bên liên quan(Đ)

d Đối tác

Câu 45

Những người ban tổ chức sự kiện muốn và ưu tiên cho sự có mặt của họ trong sự kiện là:

a Cộng đồng địa phương

b Đối tác

c Khách mời dự bị

d Khách mời chính thức(Đ)

Câu 46

Phân loại kế hoạch theo mức độ chi tiết có:

a Kế hoạch bế mạc

b Kế hoạch đặt dịch vụ

c Kế hoạch nhân sự

d Kế hoạch tổng thể(Đ)

Câu 47

Phân loại sự kiện theo hình thức và mục đích của sự kiện có:

a Sự kiện đặc biệt

Trang 11

b Sự kiện được tổ chức một lần

c Sự kiện kinh doanh(Đ)

d Sự kiện vừa và nhỏ

Câu 48

Phân loại theo mức độ nổi tiếng và tính đặc trưng của sự kiện có:

a Sự kiện đặc biệt(Đ)

b Sự kiện thể thao

c Sự kiện rất lớn

d Sự kiện MICE

Câu 49

Phân tích nhu cầu, đặc điểm nhu cầu của thị trường mục tiêu là:

a Xác định chương trình sự kiện

b Marketing sự kiện(Đ)

c Xác định mục tiêu sự kiện

d Xác định nội dung sự kiện

Câu 50

Quản trị hậu cần tổ chức sự kiện bao gồm:

a Lập kế hoạch cung ứng dịch vụ

b Lập kế hoạch cung ứng dịch vụ; Lựa chọn các nhà cung ứng dịch vụ bổ trợ; Thương lượng và ký kết hợp đồng cung ứng dịch vụ(Đ)

c Lựa chọn các nhà cung ứng dịch vụ bổ trợ

d Thương lượng và ký kết hợp đồng cung ứng dịch vụ

Câu 51

Sau khi đón khách:

a Để khách tự do tham quan và hẹn khách quay lại đúng giờ

b Để khách thoải mái nói chuyện

c Để khách tự do tham quan

d Mời khách vào khu vực tổ chức sự kiện(Đ)

Câu 52

Trang 12

Sự cố trong sự kiện:

a Chỉ hay xảy ra đối với các sự kiện trình diễn trên sân khấu

b Không xảy ra nếu công tác chuẩn bị thực hiện tốt

c Ít khi xảy ra khi tổ chức các sự kiện trong nhà

d Là các sự việc phát sinh diễn ra ngoài kế hoạch của nhà tổ chức sự kiện(Đ) Câu 53

Sự kiện được tổ chức nhiều lần là cách phân lọai theo:

a Nội dung

b Quy mô

c Tính chất(Đ)

Câu 54

Tổ chức đón tiếp khách dự sự kiện bao gồm:

a Chuẩn bị thành phần đón tiếp khách

b Chuẩn bị thành phần đón tiếp khách; Chuẩn bị khu vực đón tiếp và các trang thiết bị hỗ trợ đón tiếp khác; Đón tiếp khách(Đ)

c Chuẩn bị khu vực đón tiếp và các trang thiết bị hỗ trợ đón tiếp khác

d Đón tiếp khách

Câu 55

Tổ chức khai mạc sự kiện bao gồm:

a Tổ chức bế mạc

b Tổ chức khai mạc

c Tổ chức đón khách

d Tổ chức khai mạc và tổ chức đón khách(Đ)

Câu 56

Thanh quyết toán sự kiện là công việc:

a Lập kế hoạch sự kiện

b Sau sự kiện(Đ)

c Lập dự toán sự kiện

d Xác định mục đích sự kiện

Trang 13

Câu 57

Thị trường cân đối là trạng thái:

a Cầu lớn hơn cung

b Cung cầu bằng nhau(Đ)

c Cung lớn hơn cầu

Câu 58

Thông tin cần có để xây dựng chương trình sự kiện:

a Địa điểm tổ chức sự kiện

b Mục tiêu sự kiện, địa điểm tổ chức sự kiện, thời gian tổ chức sự kiện(Đ)

c Thời gian tổ chức sự kiện

d Mục tiêu sự kiện

Câu 59

Thực hiện các thủ tục đăng ký ban đầu cho khách dự sự kiện bao gồm:

a Hướng dẫn khách đăng ký thông tin

b Hướng dẫn khách đăng ký thông tin; Phát tài liệu, quà cho khách; Hướng dẫn khách vào khu vực chính của sự kiện(Đ)

c Hướng dẫn khách vào khu vực chính của sự kiện

d Phát tài liệu, quà cho khách

Câu 60

Thương hiệu sự kiện cần:

a Phản án nội dung của sự kiện

b Phản ánh được trải nghiệm khi tham gia sự kiện; Phù hợp với địa điểm tổ chức sự kiện; Phản án nội dung của sự kiện(Đ)

c Phản ánh được trải nghiệm khi tham gia sự kiện

d Phù hợp với địa điểm tổ chức sự kiện

Câu 61

Trước khi đại biểu nhận phòng lưu trú, đơn vị tổ chức sự kiện cần:

a Cung cấp danh sách chính xác đoàn khách cho khách sạn

b Liên hệ với khách sạn về việc nhận buồng

Trang 14

c Xác nhận chính xác số lượng & loại buồng

d Liên hệ với khách sạn về việc nhận buồng; Xác nhận chính xác số lượng & loại buồng; Cung cấp danh sách chính xác đoàn khách cho khách sạn(Đ)

Câu 62

Ưu điểm của tổ chức sự kiện ở không gian ngoài trời là:

a Ảnh hưởng của yếu tố thời tiết

b Đảm bảo trong các vấn đề về an ninh, an toàn

c Thích hợp cho các ý tưởng sáng tạo do không bị giới hạn không gian(Đ)

d Tận dụng được các cơ sở vật chất sẵn có

Câu 63

Việc lựa chọn dịch vụ vận chuyển cho đại biểu dự sự kiện căn cứ vào:

a Khoảng cách di chuyển(Đ)

b Mong muốn của nhà đầu tư sự kiện

c Sở thích của nhà tổ chức sự kiện

d Sở thích của địa biểu

Câu 64

Xây dựng chương trình sự kiện phải trên cơ sở:

a Khả năng của đơn vị tổ chức sự kiện

b Điều kiện thời tiết

c Ngân sách

d Yêu cầu của khách hàng(Đ)

Câu 65

Yêu cầu cơ bản đối với hình thức của giấy mời sự kiện là:

a Chuyển tải được thông điệp của sự kiện

b Phù hợp với sự kiện

c Phù hợp với sự kiện; Chuyển tải được thông điệp của sự kiện; Thể hiện sự tôn trọng người được mời(Đ)

d Thể hiện sự tôn trọng người được mời

Câu 66

Trang 15

Yêu cầu của lập dự toán ngân sách tổ chức sự kiện:

a Bám sát chương trình, dự trù chính xác(Đ)

b Bám sát mục tiêu

c Thấp hơn ngân sách của chủ đầu tư sự kiện

d Tiết kiệm

Câu 67

Yếu tố khách quan ảnh hưởng sự kiện là:

a Địa điểm tổ chức

b Yêu tố của nhà đầu tư sự kiện(Đ)

c Khả năng tài chính của nhà tổ chức

d Trình độ nhân viên của nhà tổ chức

Câu 68

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới tổ chức sự kiện?

a Khách hàng

b Môi trường chính trị

c Khách hàng; môi trường chính trị; thu nhập của người dân(Đ)

d Thu nhập của người dân

Câu 69

Yêu tố nào sau đây là thành phần tham gia sự kiện:

a Khách hàng

b Khách hàng; tình nguyện viên, nhà cung ứng dịch vụ(Đ)

c Tình nguyện viên

d Nhà cung ứng dịch vụ

Câu 70

Yếu tố thúc đẩy sự ra đời của nghề tổ chức sự kiện là:

a Nhu cầu tổ chức sự kiện

b Thành tựu khoa học công nghệ

c Nhu cầu tổ chức sự kiện; Thành tựu khoa học công nghệ(Đ)

d Yêu cầu chuyên môn hóa trong tổ chức sự kiện

Ngày đăng: 15/11/2023, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w