1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh theo chủ đề lớp 3 tập 1

121 11 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Theo Chủ Đề Lớp 3 Tập 1
Trường học Trường Tiểu Học Minh Thắng
Chuyên ngành Ngữ Pháp Tiếng Anh
Thể loại sách
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 23,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh theo chủ đề lớp 3 tập 1Bài tập Ngữ pháp tiếng anh theo chủ đề lớp 3 tập 1Bài tập Ngữ pháp tiếng anh theo chủ đề lớp 3 tập 1Bài tập Ngữ pháp tiếng anh theo chủ đề lớp 3 tập 1Bài tập Ngữ pháp tiếng anh theo chủ đề lớp 3 tập 1Bài tập Ngữ pháp tiếng anh theo chủ đề lớp 3 tập 1

Trang 1

Mao tir bat dinh “a —an”

© Mao tir bat định “a - an” mang nghĩa “một”, sử dụng trước danh từ

đếm được số ít

e Mạo từ “a” đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm (trừ các

nguyên âm a, e, ï,o, u các chữ cái còn lại đều là phụ âm)

» Mạo từ “an” đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm (có 5

nguyên âm UE OAI: U, E, O, A, !)

Trang 2

i as Primary Grammar

Trang 3

Ngtphap tiéng Anh theo chu dé lop 3-Tap1 _.§ 8 i

Il Choose one word from the box below and write it under

each picture Put “a” or “an” before each word

Trang 5

17 | một con rắn

Trang 6

Dạng số nhiều của danh từ

Danh từ số nhiều là danh từ đếm được từ hai vật/ người trở lên

s Thông thường ta thêm “s” vào sau danh từ số ít để tạo thành danh từ

Danh từ có tận cùng là “y” trước đó là một phụ âm: ta đổi “y” thành

“i” rồi thêm “es”

Danh từ có tận cùng là “y” nhưng trước đó là nguyên âm thì chỉ thêm “s”

ov om BE

x 10 | nhasachminhthang.vn

Trang 7

Ngtr phap tiéng Anh theo chu dé lop 3- Tap 1 gall

1 Add “a, an” and change to the plural as in the example

Trang 8

lậa Primary Grammar

J

x 12 | nhasachminhthang.vn

Trang 9

Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớp 3 - Tap 1 oil

Trang 10

Hig Primary Grammar

Ill Look and write

Trang 11

Ngit phap tiéng Anh theo chu dé lop 3-Tap1 _.§ 8 i

Trang 12

®

PERSONAL PRONOUNS (I/Y0U/ HE/ SHE/IT)

chủ ngữ số ít là: I (tôi), you (bạn), he (anh ấy), she (cô ấy) và it (nó)

© Dai tr “I, you, he, she” được dùng thay thế cho người

© Đại từ “it” được sử dụng thay thế cho đồ vật, động vật, địa điểm và

Chú ý: Đại từ nhân xưng thay thế

© Mot dé vat, mot con vat = it acup =it

x 16 | nhasachminhthang.vn

Trang 13

Ngtr phap tiéng Anh theo chu dé lop 3 - Tap 1 A] § i

® Mrs: Cô, bà (phụ nữ đã có chồng) =she Mrs Nga = she

® Miss: Cô (phụ nữ chưa có chồng) =she Miss Ha = she

minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 17 ĐỂ

Trang 14

tis Primary Grammar

Il Look and write

He, She, lt, l, You

Trang 15

Ngữ phớp tiếng Anh theo chu délop 3-Tap1 _.§ 8 i

Trang 16

bó li Ld

PERSONAL PRONOUNS

(WE/ Y0U/ THEY)

Đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (số nhiều)

© Đại từ là từ dùng để xưng hô, được sử dụng thay thế cho danh từ

© Đại từ nếu đứng ở vị trí chủ ngữ trong câu thì được gọi là đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ Các đại từ nhân xưng đóng vai trò làm

chủ ngữ số nhiều là: We (chúng tôi), You (các bạn), They (họ)

© Đại từ “We, You, They” được dùng thay thế cho nhiều người

© Dai tty “They” còn được sử dụng khi thay thế cho nhiều đồ vật, động vật và địa điểm

Person i | Thing, Animal, Place

Chú ý:

s Nhiều đồ vật, con vật = They (chung) two tables = They

» Nhiều người = They (họ) five students = They

e 1người + You = You (các bạn) Hoa and You = You

x 20 | nhasachminhthang.vn

Trang 18

ae

ij §,, Primary Grammar

Il Fill in “He, She, It, We, You, They” as in the example

9 your son 24.an egg

12 father and I 27 a beautiful actress

BE 22 | nhasachminhthang.vn

Trang 19

Đại từ chỉ định số ít

s Đại từ chỉ định là những từ chỉ người hoặc vật cụ thể

® Đại từ chỉ định “This” được dùng để chỉ người hoặc vật ở khoảng cách gần “This” đi với động từ số ít bổ nghĩa cho một người hoặc một vật

This is my sister

Đây là chị gái của tôi

This is a ball

Đây là một quả bóng

* Đại từ chỉ định “That”được dùng để chỉ người hoặc vật ở khoảng cách

xa “That” đi với danh từ số ít và động từ số ít

That is my brother

Kia là anh trai tôi

That is a ball

Kia là một quả bóng

This is a table That is a table

This is a rabbit z That is a rabbit F3

minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 22 ĐỂ

Trang 21

Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớpä-Tộp1 $ gl

Trang 23

Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớp 3 - Tap 1 j) Ậ i

Trang 25

Đại từ chỉ định số nhiều

© Dai tir chi định “these” dùng để chỉ người, địa điểm, đồ vật, động vật

dạng số nhiều ở khoảng cách gần

© Đại từ chỉ định “those” dùng để chỉ người, địa điểm, đồ vật, động vật

dạng số nhiều ở khoảng cách xa

These are balls

(Đây là những quả bóng.)

These are red cars

(Đây là những cái ô tô màu đỏ.)

These are umbrellas

(Đây là cái những cái ô.) These are big houses

(Đây là những ngôi nhà to.)

Those are balls

(Kia là những quả bóng.) Those are red cars

(Kia là những cái ô tô màu đỏ.) Those are umbrellas

(Kia là những cái ô.) Those are big houses

(Kia là những ngôi nhà to.)

minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 29 Ế

Trang 26

Bộ, Primary Grammar

I Fillin “These, Those” as in the example

1 These are tables

Trang 27

II Write questions as in the example

Trang 28

Ill Ask and answer as in the example

Yes, they are They are pens

Trang 29

Ngữ phép tiếng Anh theo chủ đẻ lớp 3 - Tap 1 ll

Trang 31

S® REVISION I: UNIT 1- 6

Trang 33

Ngữ phép tiếng Anh theo chu dé lop 3-Tap1 958

V Write as in the example

1 Susan is my friend She is my friend

2 Tom and | are students

3 Bill is a boy

4 My cat is three years old

5 Henry and Michael are English

6 Jenny is a nurse

7 You and Lan are teachers

8 Miss Nhung is my sister

9: Mrs Brown is thirty-five

10 Mr Tuan is at home

minhthangbooks - Chuyén sich tiéng Anh | 37 BS

Trang 34

orange }

II Change to the plural as in the example

1 It is a table They are tables

Trang 35

Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớp ä-Tệp1 9 ill

lll Fillin “he, she, it, we” or “they” as in the example

1 Is this your dog? Yes, it is

7 Are you and Anne sisters? No, aren’t

10 Are you and Tom friends? Yes, are

IV Write sentences using “this, that, these, those” as in the

example

minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 39 SẾ

Trang 36

3 What is this? is a bicycle A You B.She C.It

6 This is Hong ismy friend A.We B.She C.lt

8 Where is the pen? isinmy bag A.He B It C You

ĐỂ 40 | nhasachminhthang.vn

Trang 37

PRONOUN + BE

Đại từ + động từ to be (dùng trong câu khẳng định)

» Động từ “to be” có thể được dịch là: là, thì, ở

« Tuỳ thuộc vào đại từ mà động từ “to be” được chia thành “am / is”

hay “are” trong câu khẳng định

© Đại từ đi với động từ “to be” đều có dạng rút gọn Dạng rút gọn của

đại từ và động từ “to be” có thể sử dụng trong cả văn nói và văn viết

Longform Shortform Example

m a pupil (Tôi là học sinh.)

She is She’s a pupil (C6 dy Ia hoc sinh.)

We are pupils (Chúng tôi là học sinh.)

Trang 39

Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớp 5 - Tap 1 ill

Ill Read and unscramble

1 a banana/ is/ it/./

Trang 40

2 They is in the same class

3 Lan are fine

4 My new teacher are twenty-five

5 He am handsome

6 You is kings

7 We am poor teachers

8 They is my new friends

9 land Lan is dancers

10 Mr Long are an old architect

QE 44 | nhasachminhthang.vn

Trang 41

Ngtr phap tiéng Anh theo chủ đẻ lớp 3 - Tap 1 gl

Trang 42

PRONOUN + BE + NOT

Đại từ + động từ to be + not (dùng trong câu phủ định)

s Để tạo nên câu phủ định, ta thêm “not” vào sau động từ “to be” “to

be” đi với “not” có thể được dịch là “không phải là”

« Khi thêm “not” vào sau động từ “to be” có thể rút gọn:

is not = isn”t are not =aren’t

We are not We aren’t

'Q@ 46 | nhasachminhthang.vn

Trang 43

6 You from London

7 The crocodile green

8 My feet dirty

9 She your aunt

10 The jeans cheap

11 Jim and Mary safe drivers

You from London

The crocodile green

My feet dirty

She your aunt

The jeans cheap

Jim and Mary safe drivers

II Look and circle

1,14 am not/ is nota boy | ama girl

2 He is not/ are nota police officer He is a firefighter

minhthangbooks - Chuyén séch tiéng Anh | 47 3@

Trang 44

i a6 ,, Primary Grammar 2

3 They is not/ are not butterflies They are ants

4 It is not/ am not a house It is a school

, 2%

5 We is not/ are not singers We are cooks l

6 She is not/ are not old She is young ?

7 The red sweater are not/ is not expensive It is cheap ứ

8 My bicycle am not/ is not old It’s new eve

2

9 Their grandson is not/ are not short He is tall f

10 Miss Lam am not/ is not an accountant She is a teacher

Ill Fill in “am not, isn’t, aren’t”

1 Mr Jim isn’t from England

8 Susan and | beautiful actresses

QE 48 | nhasachminhthang.vn

Trang 45

Ngtr phap tiéng Anh theo chu dé lop 3 - Tap 1 cỆ i i

IV Translate into English

1 Peter không phải là diễn viên

2 Những cái quần bò này không rẻ

3 Chúng tôi không phải là phi công

4 Họ không phải là công nhân

5 Đây không phải là trường học

6 Kia không phải là con hổ

7 Chúng không phải là những con bướm

8 Bạn không phải là bác sĩ

9 Lan không phải là ca sĩ

10 Cái váy này không bẩn

minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 49

Trang 46

Yes, I am (không dùng Yes, I’m.)

s Khi câu trả lời là “No” có thể sử dụng dạng rút gọn của đại từ và động

từ “to be”

có thể dùng No, I am not hoặc No, lm not

Question (câu hỏi)

Amla student? Yes, you are No, you aren't

Are you a student? Yes, |am No, I’m not

“ Is he a student? Yes, he is No, he isn’t

Is she a student? Yes, she is No, she isn’t

Is ita cat? Yes, it is No, it isn’t

x 50 | nhasachminhthang.vn

Trang 47

5, they at home? it your bag?

you dancers? 8 they your friends?

books - Chuyén sách tiếng Anh | 51 J

Trang 48

TUE Primary Grammar

1 1s your grandmother old?

2 Are you tall?

3 Is your roof gray?

4 Am | her nephew?

5 Are you a singer?

6 Is your mother forty years old?

7.\s his brother a pilot?

8 Are her jeans long?

9 Is your garden large?

10 Is Kim American?

11 Is this house large?

12 Are her gloves purple?

13 Are these farmers poor?

14, Is it a parrot?

15 Is your aunt fat?

x 52 | nhasachminhthang.vn

Trang 49

Nir phap tiéng Anh theo chu dé lop 3-Tap1 908

5 My friends are kind

6 That parrot is nice

7 She is a beautiful actress

8 These jackfruits are ripe

9 Mrs Lan and her husband are fat

10 Their goldfish are nice

IV Read and correct

2 Are she a dancer?

3 Am you a pilot?

6 Are their television new?

Trang 51

WHO/ WHAT + BE .?

Who/ What + Be ? (Cau hỏi Ai, cdi gi)

Câu hỏi Ai, Cái gì là câu hỏi mà từ hỏi (Who, What) xuất hiện ở đầu

câu và trước động từ “to be” Cấu trúc của loại câu này như sau:

Từ để hỏi + động từ to be + chủ ngữ?

Từ để hỏi “Who” được sử dụng trong trường hợp chủ ngữ là con

người, dùng khi hỏi “ai ”

Từ để hỏi “What” được sử dụng trong trường hợp chủ ngữ là vật,

dùng khi hỏi “cái gì .?”

Câu nghỉ vấn bắt đầu bằng từ để hỏi không trả lời bằng “Yes” hoặc

Who is he? Anh dy Id ai?

He is Peter Anh Gy Ia Peter

minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 55 ĐỂ

Trang 52

1 What/ Who is it?

2 What / Who is he?

4 What/ Who is she?

5 What/ Who are they?

They are buses

Trang 53

IV Read and correct

1 What is she? - She is Jane

Trang 54

ADJECTIVE + NOUN

Adjective (tinh tir)

« là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người, hoặc vat:

tall, short, long

a white flower: một bông hoa màu trắng

« Tính từ đứng trước danh từ đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ chính,

thể hiện tính chất, tâm trạng của người hoặc đồ vật

s Trường hợp tính từ đứng trước danh từ số ít, sử dụng mạo từ bất định

“a, an” trước tính từ Dùng “a” trước tính từ bắt đầu bằng phụ âm và

“an” trước tính từ bắt đầu bằng nguyên âm

x 58 | nhasachminhthang.vn

Trang 55

Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đè lớp 3 - Tap 1 ess § i i

c Adjective + Noun

Shape (hinh dang)

It is a large window It’s a square table It is a red bottle

(Nó là một cái cửa sổ rộng.) | (Nó là một cái bàn hình (Nó là một cái bình màu đỏ.)

I Look and write

minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 59 TẾ

Trang 56

i 8 >, Primary Grammar

s

5 They are mangoes a

Trang 57

Ngữ phớp tiếng Anh theo chu dé lop 3 - Tap 1 pil

Ill Look and unscramble

1 are/ white/ they/ butterflies

Trang 58

6 farmers/ poor/ they/ are/

IV Read and correct

1 They are mice dirty > They are dirty mice

2 It is a expensive bag

3 It is a room clean

4 They are round mirror

5 This is red a strawberry

6 They are shoes black

7 Itis an raincoat orange

8 They are tails long

Trang 59

Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớp 3 - Tap 1 &

V Translate into English

1 Nó là một cái bàn rộng

2 Kia là một cái nhà to

3 Cô ấy là một cô gái xinh đẹp

4 Chúng là những chú chó mập mạp

5 Nó là một căn phòng nhỏ

6 Chúng là những đôi giày màu đỏ

7 Nó là một cái váy màu trắng

8 Nó là một cái hộp màu đen

9 Họ là những nông dân chăm chỉ

10 Nó là một cái thước kẻ dài

minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 63 x

Trang 60

BE ADJECTIVE

Động từ “to be” + tính từ

« Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó Ngược lại,

tính từ đứng sau động từ “to be” để bổ sung nghĩa về trạng thái, tính chất cho chủ ngữ

s Trong các loại tính từ, có tính từ chỉ trạng thái và ngoại hình

Be + Adjective

1am happy He is tall

She is sad They are short

Cô ấy buồn Họ thấp

We are hungry You are pretty

Chúng tôi đói Các bạn thật xinh đẹp

1 Look and circle :

x 64 | nhasachminhthang.vn

Trang 61

Ngữ phớp tiếng Anh theo chu dé lop 3-Tap1 gulf

+

Trang 62

j,, Primary Grammar

7 The baby

8 Mary

Ill Reorder the words to make sentences

1 Anna/ beautiful/ is/

Ngày đăng: 15/11/2023, 10:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w