Đồng bằng Bắc Bộ có hình dạng gì?A... Vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là đất gì?. Kể được tên một số dân tộc ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.Nhận xét và giải thích được ở mức độ đơn giản sự phân
Trang 2GÁNH THÓC
VỀ THÔN
TRÒ CHƠI
KTUTS
Trang 3Đồng bằng Bắc Bộ có hình dạng gì?
A
Trang 5Vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là đất
gì?
Đất phù sa màu mỡ
Trang 6KTUTS
Trang 8Kể được tên một số dân tộc ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
Nhận xét và giải thích được ở mức độ đơn giản sự phân bố dân cư
ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ thông qua bản dồ hoặc lược đồ phân bố dân cư
Rèn luyện kĩ năng quan sát và kết hợp chỉ trên bản đồ hoặc lược đồ
sự phân bố dân cư của vùng Đồng bằng Bắc Bộ, qua đó góp phần phát triển năng lực khoa học.
Trang 9KHÁM PHÁ
Trang 10HĐ1 Tìm hi u v dân ểu về dân ề dân
t c và phân b dân c ộc và phân bố dân cư ở ố dân cư ở ư ở ở
vùng Đ ng b ng B c ồng bằng Bắc ằng Bắc ắc
B ộc và phân bố dân cư ở
Trang 11Đọc thông tin và quan sát hình 2, em hãy:
• Kể tên một số dân tộc sinh sống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
• Nêu tên những tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có mật độ dân số từ 501 đến
1.000 người/ km², từ 1001 đến 1 500 người/ km² và từ 1 501 người/ km² trở lên.
• Nhận xét và giải thích về sự phân bố dân cư ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
Trang 12Nhóm 1: Kể tên một số dân tộc sinh sống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
Nhóm 2: Nêu tên những tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có mật độ dân số từ 501 đến 1 500 người/km và từ 1501 người/km2 trở lên.
THẢO LUẬN NHÓM Nhóm 3: Nhận xét và giải thích về sự phân bố
dân cư ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
Trang 14S đ t duy v dân c vùng Đ ng b ng B c B ơ đồ tư duy về dân cư vùng Đồng bằng Bắc Bộ ồng bằng Bắc ư ở ề dân ư ở ồng bằng Bắc ằng Bắc ắc ộc và phân bố dân cư ở
Dân số dân cư ở
M t đ dân s trung ật độ dân số trung ộc và phân bố dân cư ở ố dân cư ở bình: 1 431 ng ư ở ời/ i/ km² (năm 2020)
Các dân t c ộc và phân bố dân cư ở Vùng Đ ng ồng bằng Bắc
b ng B c B ằng Bắc ắc ộc và phân bố dân cư ở
Trang 15Một số hình ảnh về trang phục của các dân tộc
Trang 16M t đ dân s : ật độ dân số trung ộc và phân bố dân cư ở ố dân cư ở
T 501 đ n 1.000 ngừ 501 đến 1.000 người/ ến 1.000 người/ ười/ i/
km²: Vĩnh Phúc, Hà Nam, Ninh Bình.
T 1 001 đ n 1 500 ngừ 501 đến 1.000 người/ ến 1.000 người/ ười/ i/
km² : H ng Yên, H i D ư ở ải Dương, ư ở ơ đồ tư duy về dân cư vùng Đồng bằng Bắc Bộ ng,
H i Phòng, Thái Bình, Nam ải Dương,
Đ nh ịnh.
T 1501 ngừ 501 đến 1.000 người/ ười/ km² tr lên: i/ ở lên:
Hà N i, B c Ninh ộc và phân bố dân cư ở ắc
Trang 17Đây là vùng có mật độ dân số cao nhất
cả nước.
Nguyên nhân: Do có điều kiện tự nhiên thuận
lợi, người dân đã sinh sống ở đây từ lâu đời,
có nhiều đô thị và trung tâm công nghiệp.
Trang 20• GV c 2 nhóm, m i nhóm 5 b n ử 2 nhóm, mỗi nhóm 5 bạn ỗi nhóm 5 bạn ạn
• Các b n l n l ạn ần lượt thi viết tên các dân tộc ở ư ở ợt thi viết tên các dân tộc ở t thi vi t tên các dân t c ết tên các dân tộc ở ộc và phân bố dân cư ở ở
vùng Đ ng b ng B c B lên b ng ồng bằng Bắc ằng Bắc ắc ộc và phân bố dân cư ở ải Dương,
• Trong th i gian 2’ nhóm nào vi t nhanh, ời/ ết tên các dân tộc ở
đúng nhóm đó th ng cu c ắc ộc và phân bố dân cư ở
Trang 22- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị: Tiết 2
Trang 23Cảm ơn quý thầy cô đã ủng hộ bài soạn điện
tử 2,3,4 của Hiền Trần
Hiền Trần đang theo soạn tiếp bộ Chân trời sáng tạo,
KNTT, Cánh diều- lớp 5 chương trình thay sách năm tới
Quý thầy cô ủng hộ đồng hành tiếp thì liên hệ với em qua